1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 8 TUẦN 20

32 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 920,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. - Làm bài tập còn lại trong SGK - Tìm hiểu bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Kiến thức: HS nắm vững các

Trang 1

1 Kiến thức: HS nắm được dạng tổng quát của phương trình một ẩn và phương trình bậc nhất

một ẩn, biết cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận dạng, kĩ năng biến đổi để giải phương trình.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: phấn màu, thước thẳng

2 Học sinh: giấy nháp, học bài

III Phương pháp:

- Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

- Ghi dạng tổng quát lên bảng

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

x

10’ * HĐ2:

- Phương trình bậc nhất một ẩn

có dạng như thế nào?

- Ghi dạng tổng quát lên bảng

- Yêu cầu HS lấy ví dụ

- Nhận xét ví dụ HS vừa lấy

- Cho HS nhắc lại hai quy tắc:

chuyển vế và nhân với một số

- HS2: trả lời câu d,e,g (câu d,g là phương trình

Bài tập 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất một ẩntrong các phương trình sau:a) 2+x=0

b) x+x2=0c) 2-3y=0d) 3t=0

Trang 2

15x=-5 x= 515

x= 13

Vậy Phương trình có tập nghiệm S={ 1

3

}b) 2x+4=x-2 2x-x=-2-4 3x=-6 x= 63

x=-2Vậy Phương trình có tập nghiệm S={ -2}

- Nhận xét

e) 0x+5=0g) 3x=-6Bài tập 2: Giải phương trình a) 15x+5=0

- Về nhà lấy ví dụ về phương trình bậc nhất một ẩn và giải phương trình đó

- Ôn tập về phương trình đưa được về dạng ax+b=0

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 3

1 Kiến thức: HS nắm vững phương pháp giải phương trình, áp dụng quy tắc chuyển vế, quy

tắc nhân và phép thu gọn có thể để đưa các phương trình đã cho về dạng phương trình tích

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng biến đồi phương trình dựa vào hai quy tắc chuyển vế và quy tắc

nhân

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Học bài và làm bài tập

III Phương pháp:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (lồng vào bài)

3 Bài mới: (40p)

10’ * HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- Cho HS nhắc lại quy tắc

ẩn sang một vế, các hằng số sang một vế

B3: Thu gọn và giải phương trình vừa nhận được

Trang 4

x= 4,5:6 x= 0,75Vậy tập nghiệm của PT đã cho S = { 0,75}

Bài tập 2: Giải các phương trình:

Trang 5

Tuần: 22

Tiết: 19

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC

1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước thẳng, êke, bảng phụ.

2 HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

11’ Bài tập 1: Cho tam giác

ABC D là một điểm trên

AE CD (1)

ABCB+) Do DE // ABTheo định lí Ta - Lét ta có

AC CBCộng hai vế của (1) và (2) ta có

AE CD (1)

ABCB+) Do DE // ABTheo định lí Ta - Lét ta có

ACCBCộng hai vế của (1) và (2) ta có

Trang 6

15’ Bài tập 2: Cho hình thang

ABCD

(AB // CD); AB // CD

Gọi trung điểm của các

đường chéo AC, BD thứ tự

=> MP // AB ; MP = 1

2ABHay MP 1

AB 2 và

PA 1

AD2 (1)Mặt khác NA = NC

=> AN 1

AC 2 (2)

Từ (1) và (2) => PA AN

ADACTheo định lí Ta Lét đảo ta có

PN // DC hay PN // AB

Từ PM // AB và PN // AB

=> P, M, N thẳng hàng Vậy MN // AB

AB 2 và

PA 1

AD 2 (1)

Mặt khác NA = NC

=> AN 1

AC 2 (2)

Từ (1) và (2) => PA AN

AD ACTheo định lí Ta Lét đảo ta có

PN // DC hay PN // AB

Từ PM // AB và PN // AB

=> P, M, N thẳng hàng Vậy MN // AB

b) Chứng minh tương tự ta có: M, N, Q thẳng hàng =>

P, M, N, Q thẳng hàng

=> PQ là đường trung bình của hình thang ABCD

PN

Trang 7

Xem lại các bài tập đã làm.

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 8

HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích.

Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Nắm được điều kiện xác định của một phương trình, các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 Kỹ năng: Có kĩ năng giải phương trình tích, giải thạo phương trình chứa ẩn ở mẫu.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, bảng phụ.

2 Học sinh: Sgk, thước thẳng, chuẩn bị bài trước ở nhà, học lại các HĐT, các phương pháp

phân tích đa thức thành nhân tử

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

- Nêu các bước giải

Bài tập 1:

- Ghi đề bài

- Ba HS lên bảng làmHS1:

a 2x.(x-3)+5.(x-3) = 0  (x-3).(2x-5) = 0  x-3 = 0 hoặc 2x-5 = 0 1) x-3 = 0  x=3

2) 2x-5=0  2x=5  x=5:2

x=2,5Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S{2,5;3}

b (x2-4)+(x-2)(3-2x) = 0

1 Dạng tổng quát và cách giải:

A(x).B(x) = 0A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

a 2x.(x-3)+5.(x-3) = 0  (x-3).(2x-5) = 0  x-3 = 0 hoặc 2x-5 = 0 1) x-3 = 0  x=3

2) 2x-5=0  2x=5  x=5:2

x=2,5Vậy tập nghiệm của phương

Trang 9

2) 5-x=0  x=5vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S={2;5}

c x.(2x-7)-2(2x-7) = 0

 (2x-7)(x-2) = 0

2x-7 = 0 hoặc x-2 = 01) 2x-7 = 0 2x = 7

x = 7/22) x-2 = 0 x = 2Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S = {2;7/2}

Bài tập 2:

Ghi đề bài

- Tìm ĐKXĐ:

- Hai HS lên bảng làmHS1:

a ĐKXĐ: x2;x2

2x 3 x x(2  3) x

3 5(2 3)(2 3) (2 3) (2 3)

b) ĐKXĐ: 0; 3

2

xx

2 2

2) 5-x=0  x=5vậy tập nghiệm của phương trình đã cho S={2;5}

Bài tập 2: Giải các phương

3b) ĐKXĐ: 0; 3

Trang 10

- Nhận xét sửa sai cho HS => (x+1)(x+2) + (x-1)(x-2) = 2(x2 + 2)

0x = 0Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là:

S = {x / 0; 3

2

xx }

4 Củng cố: 2’

- Cách phân tích một phương trình về phương trình tích

- Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập còn lại trong SGK

- Tìm hiểu bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình

V Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Trang 11

1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường phân giác của tam giác.

2 Kỹ năng: Biết áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác.

3 Thái độ: Biết áp dụng thực tế.

II Chuẩn bị:

1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước thẳng, êke, bảng phụ.

2 HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

(AB = AC), đường phân giác

B cắt AC tại D và cho biết

AB = AC = 15 cm, BC = 10

cm

a) Tính AD, DC

b) Đường vuông góc với BD

cắt tia AC kéo dài tại E

Trong tam giác đường phân giáccủa một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy

Bài tập 1: Có PQ là phân giác

II Bài tập:

P

8.76,2

12,5M

Trang 12

Tính EC DA 3

hay

15 515.3

5

và DC = 15 – 9 = 6 (cm)b) Có BE  BD  BE là phângiác ngoài của B

Trang 13

1 Kiến thức: HS nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình HS biết chọn

ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toán

2 Kĩ năng: Rèn luyên kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, thước thẳng

2 HS: Ôn và làm bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình.

III Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

- Nhắc lại nhanh các bước

giải bài toán bằng cách lập

phương trình và cách chọn

ẩn và đặt điều kiện cho ẩn

- Nêu các bước giải

- Theo dõi tiếp thu

- Yêu cầu vài HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Yêu

- Biểu diễn các đại lượng

chưa biết theo ẩn?

- Khi đó theo đề bài thì ta có

mối liên hệ nào? Và lập được

320 2.x

160 x (m) 2

 

- Diện tích của hình chữ nhậtban đầu là:

x(160 - x) (m2)

- Nếu tăng chiều dài 10m thìchiều dài của hình chữ nhậtmới là x + 10 (m)

- Nếu tăng chiều rộng 20mthì chiều rộng của hình chữ

Bài 1: Một hình chữ nhật có

chu vi 320m Nếu tăng chiềudài 10m, chiều rộng 20m thì diện tích tăng 2700m2 tính kích thước của hình chữ nhật đó?

320 2.x

160 x (m) 2

 

- Diện tích của hình chữ nhậtban đầu là:

x(160 - x) (m2)

- Nếu tăng chiều dài 10m thìchiều dài của hình chữ nhậtmới là x + 10 (m)

Trang 14

Gọi quãng đường AC là x

(km), điều kiện 0 < x < 30 Quãng đường CB là 30 - x (km)

Thời gian người đó đi quãngđường AC là x

Giải phương trình:

2x + 3(30 - x) = 70 2x + 90 - 3x = 70 -x = -20 x = 20

x = 20 Thỏa mãn điều kiện

đặt ra Vậy quãng đường ACdài 20 km

Quãng đường CB dài 10 km

Bài 2: ( Đưa lên bảng phụ )

Điền số (biểu thức) thích hợpvào chỗ (…….) cho lời giảibài toán sau:

Trên quãng đường AB dài 30

GiảiGọi quãng đường AC là x(km), điều kiện ……

Trả lời Vậy quãng đường AC

Trang 15

+ Chứng minh ΔAAMN  ΔAA ' B ' C '

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.

II Chuẩn bị:

1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước thẳng, êke, bảng phụ, compa.

2 HS: Ôn tập định nghĩa, định lý 2 tam giác đồng dạng.

Thước thẳng, compa, bảng nhóm

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

AD = 4 cm Chứng minhrằng:ABD ACB

A

D

Trang 16

Gọi 1 hs lên bảng trình bày

Ôn lại lý thuyết

Xem lại các bài tập đã làm

Trang 17

1 Kiến thức: HS nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình HS biết chọn

ẩn và đặt điều kiện cho ẩn trong một bài toán

2 Kĩ năng: Rèn luyên kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, thước thẳng

2 HS: Ôn và làm bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình.

III Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

- Yêu cầu vài HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Yêu

- Biểu diễn các đại lượng

chưa biết theo ẩn?

- Khi đó theo đề bài thì ta có

mối liên hệ nào? Và lập được

 Vận tốc của canô xuôidòng là x + 9

Quãng đường canô xuôidòng đi được là:5 (x 9)

Trang 18

km/h, vận tốc riêng của ca nôxuôi dòng là 30 - 3 = 27 km/

h

15’ - Yêu cầu vài HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Yêu

- Biểu diễn các đại lượng

chưa biết theo ẩn?

- Khi đó theo đề bài thì ta có

mối liên hệ nào? Và lập được

 Chữ số hàng đơn vị là 8-x

Số đã cho bằng 10x + 8 - x =9x + 8

Nếu đổi chỗ hai chữ số ấycho nhau ta được số mới cóhai chữ số, chữ số hàng chụcmới là 8 - x, chữ số hàng đơn

vị mới là x, số mới bằng 10(8

- x) + xTheo bài ra ta có phươngtrình:

2, số đã cho là 62

Bài tập 2:

Tìm số tự nhiên có haichữ số , tổng các chữ số bằng8,nếu đổi chỗ hai chữ số chonhau thì số tự nhiên đó giảm

36 đơn vị

13’ - Yêu cầu vài HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Yêu

- Biểu diễn các đại lượng

chưa biết theo ẩn?

- Khi đó theo đề bài thì ta có

mối liên hệ nào? Và lập được

 Chữ số hàng chục bằngx+2

Số đã cho bằng 10(x + 2) + xNếu viết xen chữ số 0 vàogiữa hai chữ số đó thì tađược một số mới có ba chữ

số, chữ số hàng trăm bằng x+ 2, chữ số hàng chục là 0 vàchữ số hàng đơn vị là x, sốmới bằng 100(x + 2) + xTheo bài ra ta có phươngtrình:

100(x + 2) + x = 10(x + 2) +

x + 630

 100x + 200 + x = 10x +20+x + 630

 100x + x 10x x = 650 200

- 90x = 450

 x = 5 (thỏa mãn)Vậy chữ số hàng đơn vị là 5,

Bài tập 3:

Tìm số tự nhiên có hai chữ sốbiết chữ số hàng chục lớnhơn chữ số hàng đơn vị là 2,

và nếu viết xen chữ số 0 vàogiữa chữ số hàng chục vàchữ số hàng đơn vị thì số tựnhiên đó tăng thêm 630 đơnvị

Trang 20

+ Chứng minh ΔAAMN  ΔAA ' B ' C '

2 Kỹ năng: Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng.

II Chuẩn bị:

1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước thẳng, êke, bảng phụ, compa.

2 HS: Ôn tập định nghĩa, định lý 2 tam giác đồng dạng.

Thước thẳng, compa, bảng nhóm

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

Bài 1: Tam giác ABC có AB

= 4cm , BC = 5cm, CA = 6cm chứng minh rằng

A 5

Trang 21

Có BID CIE (đối đỉnh) ADE C (chứng minhtrên)

i A

Ôn lại lý thuyết

Xem lại các bài tập đã làm

Trang 22

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Củng cố cho cách giải bất phương trình cho HS

2 Về kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải các dạng toán thường gặp

- Vận dụng vào giải các bài toán

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, thước thẳng

2 HS: Ôn và làm bài tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình.

III Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

 -5x > -18

 x <18/5c/ 5 – 2x < 0

Bµi 2: Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh

sau:

a/ (x – 1)2 < x(x + 3)

Trang 23

chuyÓn vÒ bÊt ph¬ng tr×nh

bËc nhÊt

GV yªu cÇu HS ph¸t biÓu

l¹i hai quy t¾c chuyÓn vÕ vµ

e/ 3 1

24

 -5x < -1

 x > 1/5b/ (x – 2)(x + 2) > x(x – 4)

 x2 – 4 > x2 – 4x

 x2 – x2 + 4x – 4 > 0

 4x > 4

 x > 1c/ 2x + 3 < 6 – (3 – 4x)

 2x + 3 < 6 – 3 + 4x

 2x – 4x < 0

 -2x < 0

 x > 0d/ -2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x)

 -2 – 7x > 3 + 2x – 5 + 6x

 -7x – 2x – 6x > 3 – 5 + 2

 - 15x > 0

 x < 0e/ 3 1

24

Trang 24

- Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng.

- Vận dụng vào giải các bài toán

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, thước thẳng

2 HS: Ôn và làm bài tập về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

III Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp.

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Luyện tập:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

5’

- Cho HS nhắc lại các

trường hợp đồng dạng của

hai tam giác vuông

- ôn tập lại lý thuyết dưới sự dẫn dắt của GV

Hoạt động 2:Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông được suy ra từ các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

- Gọi hs lên bảng thực hiện,

các hs còn lại chú ý theo dõi

và làm vô tập

- Nhận xét và đánh giá

vẽ hình và ghi GT KL

Tính AB áp dụng đlý pitagoGiải:

2 2 122 92 15

ABAHHB   

Bài 1: Cho tam giac sABC vuông tại A, đườngcao AH

a/ Cho biết HB = 9cm,

HC = 16cm Tính các độ dài AH, AB, AC

b/ Chứng minh các hệ thức:

Trang 25

25 15 20

ACBCAB   cm

- Gọi hs lên bảng thực hiện,

các hs còn lại chú ý theo dõi

ˆ ˆ 90

A D 

=> ABE đ d DEC ( c.h – cgv)

BEC

 biết rằng AB = 4cm, BE = 5cm,

- Gọi hs lên bảng thực hiện,

các hs còn lại chú ý theo dõi

Giải

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn về nhà: 5’

- Cho HS xem lại các dạng toán đã giải và nêu cách giải các dạng toán đó

- Xem lại các dạng toán đã làm và trao đổi với với GV những vấn đề chưa rõ

4

5

15 12

B A

E

O H

K

B A

Trang 26

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Củng cố cho cách giải bất phương trình cho HS

2 Về kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải các dạng toán thường gặp

- Vận dụng vào giải các bài toán

II Chuẩn bị:

1 GV: Phấn màu, thước thẳng

2 HS: Ôn và làm bài tập về giải bất phương trình.

III Phương pháp:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở ,giảng giải, thuyết trình.

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Ôn tập

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

5’

*Nghiệm của BPT:

x = a gọi là nghiệm của BPT nếu ta thay x = a vào hai vế của BPT thì được một bất đẳng thức đúng

*Tập nghiệm của bất phương trình:

Tập nghiệm của BPT lầ tập tất cả các giá trị của biến x thỏa mãn BPT

Hoạt động 2: Kiểm tra x = a có là nghiệm của BPT không ?

-3(-1)-1> -1+1

 2>0 (đúng)

Bài 1: Thử xem x = -1 có

là nghiệm của các phương trình sau không ?a/ 3x – 7 > 2x + 1

b/ - 3x – 1 > x + 1c/ 7 – 3x < 2 – 5xd/ 5(x – 2) > 3x – 1

Giải

a/ 3x – 7 > 2x + 1Thay x = - 1 vào hai vế tacó

3.(1) – 7 > 2.(1) + 1

-10 > - 1 sai

=> x = -1 không là nghiệm của BPTb/ - 3x – 1 > x + 1Thay x = -1 vào hai vế ta có:

Ngày đăng: 23/04/2016, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2: Hình thang ABCD - GIÁO ÁN TỰ CHỌN TOÁN 8 TUẦN 20
i 2: Hình thang ABCD (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w