-GV nhận xét.Chuẩn bị bài sau, sưu tầm truyện nói về truyền thống Tôn sư trọng đạo.. Mục tiêu : Học xong bài này, HS biết : - Giá trị của hoà bình; trẻ em có quyền được sống trong hoà
Trang 1Tuần 26: Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC( 51): NGHĨA THẦY TRÒ
I/Mục tiêu:
1 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ gió Chu
2.Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở
mọi người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III/Hoạt động dạy họcchủ yếu:
A.Bài cũ
B.Bài mới
1/GTB
2/HD bài
*HĐ 1:
HDHS luyện
đọc.
*HĐ 2: Tìm
hiểu bài.
HĐ3:Đọc
diễn cảm.
3.Củng cố,
dặn dò:
*Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi bài Cửa sông.
- GV nhận xét, cho điểm
*Nêu mục tiêu bài học
- Cho 1HS đọc bài văn.
-Lần 1: Chia 3 đoạn Cho HS đọc nối tiếp
-Lần 2: Cho HS đọc nối tiếp,luyện đọc từ khó : tề
tựu, sáng sủa, sưởi nắng
-Lần 3: Cho HS đọc nối tiếp, đọc chú giải
- Đọc theo cặp.-Đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn với giọng nhẹ nhàng, trang trọng
+Đoạn 1 : Từ đầu đến "mang ơn rất nặng".
Hỏi: Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để
làm gì?
Hỏi: Tìm chi tiết cho thấy học trò rất tôn kính cụ
giáo Chu?
*Các môn sinh đến mừng thọ thầy
+Đoạn 2 : Tiếp theo đến "tạ ơn thầy".
Hỏi: Tình cảm của thầy giáo Chu đối với người
thầy đã dạy mình từ hồi vỡ lòng thế nào?
Tìm chi tiết thể hiện tình cảm đó?
*Tình cảm của cụ giáo Chu đối với thầy
+Đoạn 3 : Còn lại.
Hỏi: Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài học
mà môn sinh nhận được trong ngày mừng thọ?
Hỏi: Em còn biết thêm câu thành ngữ, tục ngữ, dao
nào có nội dung tương tự?
GV : Truyền thống tôn sư trọng đạo luôn được mọi thế hệ người Việt Nam bồi đắp, giữ gìn Nghề dạy học luôn được xã hội tôn vinh.
*Bài học về nghĩa thầy trò
*Cho HS nêu đại ý
B 1 : Cho HS đọc nối tiếp bài văn.
B 2 : GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 1
+ Cho HS đọc
+ Thi đọc diễn cảm
*Nêu ý nghĩa bài văn
-GV nhận xét.Chuẩn bị bài sau, sưu tầm truyện nói
về truyền thống Tôn sư trọng đạo
-3 HS
-Lắng nghe
-HS đọc, lớp thầm -HS vạch dấu
- 3 HS đọc nối tiếp
- 3 HS đọc nối tiếp -Nhóm 2 HS -Lắng nghe
-HS đọc, lớp đọc thầm
-Trả lời
-1 HS đọc, lớp đọc thầm
-Trả lời
-1HS đọc, lớp đọc thầm
-HS đọc nối tiếp -Nhiều HS
-HS nêu
-HS lắng nghe -Thi đọc
-Ghi bài
Trang 2TOÁN ( 126): NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN.
I/Mục tiêu: Biết:
- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
- Vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn (BT 1)
II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con
*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ
B.Bài mới
1/.GTB:
2/HD bài:
*HĐ1:Thực
hiện phép
nhân số đo
thời gian với
một số
*HĐ2:
Luyện tập
3.Củng cố ,
dặn dò
*Tính: 34 phút 12 giây – 12 phút 25 giây
7 giờ 29 phút + 8 giờ 59 phút
39 năm 10 tháng – 33 năm 11 tháng
*Nêu mục tiêu bài học
-GVHDHS theo sgk-trang 135
+VD1:-GV cho HS đọc đề-HS nêu phép tính, nêu cách đặt tính rồi tính
+VD2:-GVHD tương tự +GV cho HS nêu nhận xét:
Khi nhân số đo thời gian với một số, ta thực hiện phép nhân từng số đo theo từng đơn vị đo với số đó Nếu phân số đo với đơn vị phút, giây lớn hơn hoặc bằng 60 thì thực hiện chuyển đổi sang đơn vị hàng lớn hơn liền kề.
Bài 1/135:Tính
GVHDHS trình bày, cho HS tự làm rồi sửa bài:
a)9 giờ 36 phút
16 giờ 92 phút = 17 giờ 32 phút
60 phút 125 giây = 1 giờ 2 phút 5 giây
b)24,6 giờ = 1 ngày 36 phút
13,6 phút = 13 phút 36 giây
28,5 giây
Bài 2/135: (HS Khá, giỏi làm thêm)
-HD: -GV cho HS đọc đề bài
-GV nêu câu hỏi hưóng dẫn
-HS nêu cách giải
Đáp số: 3 phút 75 giây = 4 phút 15 giây
Trò chơi: Học mà chơi
+GV ra đề, thực hiện trò chơi “ Bắn tên”
- Ôn: Nhân số đo thời gian
-Chuẩn bị bài: Chia số đo thời gian.
-2HS làm bảng,lớp làm trên giấy
-HS mở sách
- Đọc đề, nêu phép tính, đặt tính
-HS trả lời
- Làm vở nháp -HS chấm chữa bài
- Đọc đề
-HS làm vào vở
-HS tham gia
-Lắng nghe và thực hiện
ĐẠO ĐỨC(26) EM YÊU HOÀ BÌNH ( tiết 1)
I Mục tiêu :
Học xong bài này, HS biết :
- Giá trị của hoà bình; trẻ em có quyền được sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình
- Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình do nhà trưòng, địa phương tổ chức Yêu hoà bình, quý trọng và ủng hộ các dân tộc đấu tranh cho hoà bình; ghét chiến tranh phi nghĩa và lên án những kẻ phá hoại hoà bình, gây chiến tranh
Trang 3Đ ồ dùng dạy học : -Tranh, ảnh về cuộc sống của người dân ở những nơi có chiến tranh;
về các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh của thiếu nhi và nhân dân Việt Nam, thế giới Hoa Đ-S
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Tiến trình Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ
B Bài mới
1 GTB
2 HB bài
*H
Đ 1 : Tìm
hiểu thông
tin
*H
Đ 2 : Bày
tỏ thái độ -
BT 1/SGK
*H
Đ 3 : Bài
tập 2 - SGK
3/Ghi nhớ
4/Hoạt động
nối tiếp:
*Nhận xét – Đánh giá việc vận dụng kiến thức đạo đức từ tuần 19 đến 25 để sống cuả HS
*Cho lớp hát bài Trái đất này của chúng em
- Giới thiệu bài - Ghi đề bài
*MT: Hiểu được những hậu quả do chiến tranh gây
ra và sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình
Bước 1:-Giới thiệu ảnh , quan sát ảnh và trả lời
câu hỏi: Em thấy gì trong ảnh?
- Kết luận: Cảnh bệnh viện Bạch Mai đổ nát tang thương sau vụ ném bom của máy bay Mĩ ngày 26-12-1972
Bước 2: -Yêu cầu HS đọc thông tin
- Chia nhóm cho HS thảo luận: T1: câu hỏi 1; T2:
câu hỏi 2; T3,4 : câu hỏi 3- Nhận xét - Kết luận:
SGV/53
* MT: Biết được trẻ em có quyền được sống trong
hoà bình và có trách nhiệm bảo vệ h.bình
- Yêu cầu HS đưa bảng Đ-S bày tỏ thái độ đối với mỗi hành động - Nêu lần lượt từng ý của BT - Kết luận: + a, d đúng; b,c sai
*Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập và trao đổi N đôi
MT: Hiểu được những biểu hiện của lòng yêu hoà
bình trong cuộc sống hàng ngày
- Nhận xét - Kết luận: b, c đúng
*Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
* Sưu tầm bài hát, thơ, băng hình về các h động bvệ của ndân VN và thế giới ; về chủ đề Em yêu hoà
bình - Vẽ tranh về chủ đề Em yêu hoà bình
-Nghe
-Hát
- Quan sát, trả lời
-1-2 HS đọc to thông tin / 34
- Các nhóm thảo luận - Đại diện nhóm báo cáo
- Đọc ND bài tập
- Đưa bảng Đ – S
-1 HS đọc to yêu cầu BT
- Trao đổi N đôi
- Trình bày ý kiến -
Cả lớp nhận xét
- 2-3 HS đọc -Ghi bài
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010
TOÁN ( 127): CHIA SỐ ĐO THỜI GIAN.
I/Mục tiêu: Biết:
+ Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số
+Vận dụng vào giải các bài toán thực tiễn (BT 1)
II/Đồ dùng dạy học: * HS: bảng con
*GV: bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ
B.Bài mới
1/GTB
2/HD bài:
*HĐ1:Thực
*Tính: 25 phút 32 giây x 6; 12 giờ 37 phút x 5
*Nêu mục tiêu bài học
-GV HD HS theo sgk-trang 136.
+VD1: -GV cho HS đọc đề, nêu phép tính tương ứng
-2HSlàm bảng, lớp làm trên giấy
HS mở sách
Trang 4hiện phép
nhân số đo
thời gian với
một số
*HĐ2:
Luyện tập
3.Củng cố,
dặn dò
-GV HD HS đặt tính và thực hiện phép chia
+VD2: -GV HD tương tự
+GV cho HS nhận xét:
Khi chia số đo thời gian cho một số, ta thực hiện phép chia từng số đo theo từng đơn vị cho số chia Nếu phần dư khác không thì ta chuyển đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề rồi chia tiếp.
Bài 1/136: Tính
GV HD HS cách đặt tính rồi tự tính, sửa bài
a) 6 phút 3 giây b) 7 giờ 8 phút c) 1 giờ 12 phút d) 3,1 phút
Bài 2/136: (HS khá, giỏi làm thêm)
HD: -GV cho HS đọc đề bài
-GV đặt câu hỏi hướng dẫn
-HS nêu cách giải rồi thực hiện
-Lớp nhận xét
-GV đánh giá chung
Đáp số: 1 giờ 30 phút
*Trò chơi: Ai nhanh hơn
-GV chuẩn bị bảng phụ.Nêu cách chơi, luật chơi
-HS nhóm thực hiện
-Lớp nhận xét
-GV tổng kết chung
-Ôn: Cộng, trừ, nhân và chia số đo thời gian
-Chuẩn bị bài: Luyện tập.
-HS trả lời
-HS làm vở
-Chấm chữa bài
- Đọc đề
-Trả lời, làm vở
- Nghe
-HS làm nhóm
-Lắng nghe và thực hiện
LTVC (51): MỞ RỘNG VỐN TỪ:TRUYỀN THỐNG
I/Mục tiêu:
1.Biết một số từ có liên quan đến truyền thống dân tộc
2.Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để cho người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt) Làm được bài tập 1,2,3
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng nhóm
III/ Hoạt động dạy và học:
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS A/Bài cũ
B/Bài mới
1/GTB
2/HD bài
*HĐ 1: HD
làm BT 1
*HĐ2:HD làm
BT 2
- KT 3 HS nhắc lại ND cần ghi nhớ về Liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ
- Nhận xét- ghi điểm
*Nêu mục tiêu bài học
*BT1: - HS đọc yêu cầu BT.
-GV lưu ý HS đọc kỹ các dòng a,b,c,
-Khoanh tròn lên chữ a,b hoặc c em cho là đúng
- HS làm bài theo cá nhân, trình bày kết quả
- GV nhận xét chốt ý đúng: Ý c
*BT2: - Cho HS đọc yêu cầu.
- HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt ý đúng
a) Truyền có nghĩa là trao lại cho người
khác(thường thuộc thế hệ sau) Là: truyền nghề,
truyền ngôi, truyền thống.
b) Truyền có nghĩa là lan rộng ra cho nhiều người
- 3HS trả lời
- HS lắng nghe
- 1HS đọc ,lớp đọc thầm- 1số HS phát biểu ý kiến, lớp nhận xét
-1 HS đọc to,lớp đọc thầm
- Các nhóm làm bài trên phiếu Đại diện nhóm trình bày.- Lớp nhận xét
- HS chép bài vào
Trang 5*HĐ 3:Bài 3
3/C cố,dặndò
biết: truyền bá, truyền hình, truyền tin,truyền
tụng…
c) Truyền có nghĩa là đưa vào cơ thể người: truyền máu, truyền nhiệm
* BT3: - HS đọc yêu cầu BT
- HS trao đổi nhóm đôi, phát biểu theo nhóm
- HS nhận xét GV chốt ý như SGK
-Chấm bài
* GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ để sử dụng đúng với từ ngữ gắn với truyền thống dân tộc các em vừa học
- Bài sau: Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết
câu.
vở
- HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS phát biểu theo nhóm
- HS lắng nghe -Ghi bài
KỂ CHUYỆN( 26 ): KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE,ĐÃ ĐỌC.
Đề bài : Hãy kể lại một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc
nói về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết
của dân tộc Việt Nam.
I/Mục tiêu:
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện.
II/T ài li ệu v à ph ươ ng ti ện
+ Sách, truyện, báo nói về truyền thống hiếu học, đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
+ Bảng lớp viết đề bài của tiết học
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ
B Bài mới
1/ Gt bài
2/ HD bài
*HĐ1:Tìm hiểu
yêu cầu đề bài
*HĐ 2:HS kể
chuyện
-Kể lại câu chuyện Vì muôn dân.
-Trả lời câu hỏi về nội dung, ý nghĩa
*Nêu mục tiêu bài:Kể cho nhau nghe câu chuyện về truyền thống hiếu học, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam
* Chép đề bảng
- Lớp theo dõi
+V gạch chân từ quan trọng
+Đọc gợi ý 1, 2, 3, 4/SGK
+GV lưu ý : HS nên kể câu chuyện ngoài SGK
+Kểm tra sự chuẩn bị của HS
+HS nêu tên, giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể
+Lâp nhanh dàn ý câu chuyện
*Kể theo nhóm
+ Kể cho nhau nghe và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
-2HS kể
HS lắng nghe
HS đọc đề.
4 HS đọc nối tiếp
Lần lượt từng HS kể
Nhóm 2HS
HS lắng nghe
Trang 63.Củng cố, dặn
dò:
*Thi kể chuyện trước lớp
+Đại diện các nhóm
+Cử đại diện nhóm kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện
*Bình chọn HS kể chuyện hấp dẫn, nội dung câu chuyện hay nhất
*Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài cho tiết 27
Thứ tư ngày17 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC(52): HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN
I/Mục tiêu: 1.Biết đọc diẽn cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả.
2 Hiểu được ý nghĩa của bài văn : Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết đoạn thư HS cần học thuộc lòng
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
HS
A.Bài cũ
B.Bài mới
1/GTB
2/HD bài
*HĐ 1: HDHS
luyện đọc.
*HĐ2: Tìm
hiểu bài
*HS đọc và trả lời câu hỏi bài Nghĩa thầy trò
+ GV cho HS quan sát tranh và nói về hội thi
- Nêu mục tiêu bài học
- Đọc toàn bài 1 lượt
-Lần 1:Chia 4 đoạn ,cho HS đọc nối tiếp
-Lần 2:Cho HS đọc nối tiếp,luyện đọc từ khó : trẩy,
thoăn thoắt, bóng loáng, một giờ rưỡi.
-Lần 3:Cho HS đọc nối tiếp, kết hợp đọc chú giải
- Đọc theo cặp.
- HS đọc toàn bài -GV đọc diễn cảm toàn bài , hướng dẫn SGV/142
+Đoạn 1 : Từ đầu đến "sông Đáy xưa".
-Hội thổi cơm làng Đồng Vân bắt nguồn từ đâu?
*Nguồn gốc hội thi thổi cơm Đồng Vân
+Đoạn 2 : Tiếp đến "thổi cơm".
-Kể lại việc lấy lửa trước khi thổi cơm?
GV : Đó là việc làm khó khăn thể hiện sự khéo léo.
*Kể lại việc lấy lửa nấu cơm
+Đoạn 3 : Tiếp đến "xem hội".
-Tìm chi tiết cho thấy thành viên mỗi đội thổi cơm
thi đều phối hợp nhịp nhàng, ăn ý nhau?
*Sự phối hợp nhịp nhàng, khéo léo của mỗi người trong hội thi
+Đoạn 4 : Còn lại
-Tại sao nói việc giật giải trong cuộc thi "là niềm tự
hào khó có gì sánh nổi đối với dân làng" ?
-Qua bài văn, tác giả thể hiện tình cảm gì đối với nét
*3 HS đọc -Quan sát tranh,lắng nghe
- HS đọc -Vạch dấu
-Nhóm 4 HS
- Cá nhân
-Nhóm 4 HS -Nhóm 2 HS -1 HS đọc
-Lắng nghe
-Cho HS đọc lướt
-Trả lời
HS thi kể
-Lớp đọc thầm -Trả lời
-HS đọc
-Trả lời
-HS đọc lướt
Trang 7*HĐ3:Đọc
diễn cảm.
3.Ccố,ddò
đẹp cổ truyền trong đời sống văn hoá dân tộc?
*Tình cảm và niềm tự hào của dân làng
*Cho HD nêu đại ý
B 1 : Đọc toàn bài.Cho HS đọc nối tiếp toàn bài.
B 2 : GV hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
-GV đọc, cho HS đọc-Thi đọc diễn cảm
*Nêu ý nghĩa bài văn
-Nhận xét, chuẩn bị bài sau
-Trả lời
-HS nêu
-HS lắng nghe -Thi đọc
- Nêu
-Ghi bài
TOÁN(128): LUYỆN TẬP.
I/Mục tiêu: Biết:
- Nhân và chia số đo thời gian
- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tiễn
- Bài tập 1c,d; 2a,b; 3,4
II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con
*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:*
A.Bài cũ
B.Bài mới
1/GTB
2/HD bài:
*HĐ1:
Luyện tập
-Tính: 36 giờ 12 phút : 4; 23 ngày 12 giờ : 6
- GV nhận xét, cho điểm
*Nêu mục tiêu bài học
*Bài 1/137: Tính.
GV cho HS tự tính-Lớp thống nhất đáp số
a) 9 giờ 42 phút b) 6 phút 4 giây c) 3 phút 43 giây d) 2 giờ 4 phút
*Bài 2/137: Tính:
GV cho HS tự tính -Lớp thống nhất đáp số
a) 18 giờ 15 phút b) 18 giờ 15 phút
c)2 phút 59 giây d) 40 phút 54 giây
*Bài 3/137:
HD: -GV cho HS đọc đề
-GV đặt câu hỏi hướng dẫn
-HS nêu cách giải, thực hiện
+Cách 1:
Số sản phẩm làm cả hai lần: 7+8=15(sản ph)
Thời gian làm 15 sản phẩm:
1giờ 8phút x 15 = 17giờ
+Cách 2:
Thời gian làm 7 sản phẩm:
1 giờ 8 phút x 7 = 7 giờ 56 phút
Thời gian làm 8 sản phẩm:
1 giờ 8 phút x 8 = 9 giờ 4 phút
Thời gian làm số sản phẩm trong 2 lần:
7 giờ 56 phút + 9 giờ 4 phút = 17 giờ
*Bài 4/137: Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm.
4,5 giờ > 4 giờ 5 phút
8giờ 16phút - 1giờ 25phút = 6giờ 51phút
26giờ25phút : 5 < 2giờ 40phút + 2giờ 40phút +
-2HS làm bảng, lớp làm trên giấy -HS mở sách
-HS làm vở nháp
-HS làm vở
- Đọc đề
-HS trả lời, làm vở -HS làm nhóm
- Làm vở
- Chấm chữa bài
Trang 83.Củng cố,
dặn dò
2giờ 45phút -Ôn: Các phép tính số đo thời gian
- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung. -Lắng nghe và thực
hiện
TẬP LÀM VĂN( 51) TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI
I/Mục tiêu :
Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp được các lời đối thoại trong màn kịch đúng nội dung văn bản
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ phần sau của truyện Thái Sư Trần Thủ Độ, Giấy khổ to
HS: Một số vật dụng để HS đóng vai
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
A/ Bài cũ
B.Bài mới
1/GTB
2/HD bài
*HĐ1 :Bài 1
*HĐ2:Bài 2
*HĐ3:Bài 3
4/ Củng cố,
dặn dò:
- Kiểm tra 5 HS 1 HS đọc màn kịch, 4 HS phân vai đọc lại
- GV nhận xét, ghi điểm
* Nêu mục tiêu bài học – ghi đề
H/dẫn luyện tập:
* Bài tập 1 :
- Gọi HS đọc y/ cầu + đoạn trích
- GV giao việc : + Mỗi em đọc thầm lại đoạn trích và chú ý lời đối thoại giữa các nhân vật
* Bài tập 2 :
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc BT2
- GV giao việc : + Mỗi em đọc thầm lại tất cả BT2
+ Dựa theo gợi ý viết tiếp lời đối thoại để hoàn chỉnh ý
- HS làm việc theo nhóm, các nhóm trình bày
- GV nhận xét tuyên dương
* Bài Tập 3:
- Gọi HS đọc y/cầu GV giao việc : + Các nhóm tự phân vai để đọc
+ Thi đọc các nhóm
- GV nhận xét bình chọn nhóm đọc hay
* Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại đoạn đối thoại của nhóm mình
- Bài sau: Trả bài văn tả đồ vật
- HS đọc và diễn kịch
-HS nhắc lại đề bài
- HS đọc to, lớp đọc thầm
- Cả lớp đọc thầm
- 3 HS đọc nối tiếp
- Mỗi nhóm viết lời đối thoại, đại diện nhóm dán kết quả ở bảng, lớp nhận xét
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- Các nhóm thi đọc, lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 9Chính tả: LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG .
I/Mục tiêu:
1 Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn
2 Tìm được các tên riêng theo yêu cầu BT 2 và nắm vững qui tắc viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ
II/Đồ dùng dạy học:
+ Giấy khổ to chép quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngoài.
+ Bút dạ và 2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
A/Bài cũ
B/Bài mới
1/GTB
2/HD bài
*HĐ 1: HDHS
nghe viết.
*HĐ 2:
Viết bài
*HĐ3:
Chấm chữa
*HĐ4:HS làm
bài tập chính
tả.
3.Củng cố, dặn
dò:
*HS viết tên người, địa lí nước ngoài:
Sác - lơ Đác - uyn, A - đam, Pa - xtơ, Nữ Oa, Ấn Độ.
*Nêu mục tiêu bài học
*Hướng dẫn chính tả
-GV đọc mẫu bài 1 lượt
-Cho HS đọc lại bài
-Bài chính tả nói về điều gì?
+Giải thích lịch sử ra đời ngày Quốc tế Lao động
- Luyện viết từ khó : Chi-ca-gô, Niu Y-oóc,
Ban-ti-mo, Pít-xbơ-nơ.
* HS viết chính tả
+ GV đọc từng câu hay bộ phận câu cho HS viết
* Chấm , chữa lỗi
+GV đọc lại toàn bài
+GV chấm 10 bài Nhận xét
** Làm bài tập 2.
+ Cho HS đọc bài Tác giả bài Quốc tế ca + GV giao việc : tìm tên riêng, cách viết hoa + Trình bày kết quả HS nối tiếp nhau trình bày
+ 2 HS trình bày bảng lớp
+ GV chốt lại ý đúng SGV/136
-Đọc thầm tìm hiểu nội dung bài văn
*GV nhận xét
- Yêu cầu HS ôn lại quy tắc viết hoa tên người, địa lí nước ngoài
- Bài sau: Nhớ viết: Cửa sông
-2 HS viết bảng, lớp viết bảng con
-Lắng nghe, theo dõi sgk
- Nêu
- Nghe
-Đọc +bảng con -HS viết
-HS soát lỗi Đổi
vở chấm theo cặp
-Đọc yêu cầu bài -1HS đọc, lớp đọc thầm
-Cá nhân
- 2HS trình bày -Lắng nghe
-Lắng nghe
Trang 10Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010
TOÁN(129): LUYỆN TẬP CHUNG
I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cộng, trừ, nhân và chia số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn
- BT 1, 2a, 3, 4 (dòng 1,2)
II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con
*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.Bài cũ
B.Bài mới
1/GTB
2/HD bài
*HĐ1:Bài1
*HĐ2:Bài2
*HĐ3:Bài3
*HĐ4:Bài4
3.Củng cố,
dặn dò
*Tính:
a)23 phút 12 giây x 7; 23 giờ 48 phút : 6
*Nêu mục tiêu bài học
* Bài 1/137 : Tính.
GV yêu cầu HS tự làm, 4 HS làm bảng
a) 22 giơ 8 phút b) 10 giờ 55 phút c) 1ngày 13 giờ 30 phút d)4 phút 15 giây
* Bài 2/137 : Tính
GV yêu cầu HS nêu cách tính, 4HS làm bảng
a) 17 giờ 15 phút 12 giờ 15 phút b) 6 giờ 30 phút 9 giờ 10 phút
* Bài 3/138 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời
đúng:
-GV HD HS trao đổi cách giải và đáp số
Chọn B 35 phút.
* Bài 4/138 :
-GV yêu cầu HS đọc đề, thảo luận N đôi, nêu cách giải
-Đại diện nhóm trình bày -Lớp nhận xét-GV tổng kết
Giải:
+Thời gian đi từ HNội đến HPhòng: 2giờ 5phút
+Thời gian đi từ HNội -QuánTriều: 3giờ 5phút
+Thời gian đi từ HNội- Đồng Đăng:5giờ 45phút +Thời gian đi từ HNội-Lào Cai: 8 giờ.(Chú ý HD cách giải : (24 giờ - 22 giờ) + 6 giờ= 8 giờ)
-Nhận xét tiết học
-Ôn: Các phép tính vế số đo thời gian
-Chuẩn bị bài: Vận tốc.
-2HS-làm bảng, lớp làm trên giấy
-HS mở sách
-HS làm vở
- Chấm chữa bài
-HS làm vở
- Chấm chữa bài
-HS trả lời
- Chấm chữa bài
- Đọc đề, thảo luận
N đôi
-HS thực hiện
- Chấm chữa bài
-Lắng nghe và thực hiện
LTVC : LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ
ĐỂ LIÊN KẾT CÂU
I/Mục tiêu:
- Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và những từ dùng
để thay thế trong BT1; thay thế được những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu càu BT2; bước đầu viết được đoạn văn theo yêu cầu của BT3
II/Đồ dùng dạy học: * HS: SGK - Giấy khổ to, bảng phụ.Bút dạ
26