1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31

12 1,8K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng GA Lớp 5 Tuần 31
Người hướng dẫn Lê Văn Tường
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho Cách Mạng.. - 3 HS luyện đọc diễn cảm bài văn theo cách phân vai ngư

Trang 1

Thứ hai ngày19 tháng 4 năm 2010

TẬP ĐỌC(61) CÔNG VIỆC ĐẦU TIÊN

I Mục tiêu :

v Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài

v Hiểu các từ ngữ trong bài, diễn biến của truyện

Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm

việc lớn, đóng góp công sức cho Cách Mạng.

II Đồ dùng dạy học:

vTranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

2.B.mới

a.Gt bài

b HD bài

*HĐ 1:

Luyện đọc.

*HĐ 2:

Tìm hiểu bài.

*HĐ 3:

Đọc diễn cảm.

3 Củng cố, dặn

-Đọc 4 đoạn bài Tà áo dài Việt Nam , trả lời câu

hỏi

-Nêu mục tiêu bài học

- Một HS đọc toàn bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK

- HS tiếp nối nhau đọc bài văn (2-3 lượt)

+Đoạn 1: Từ đầu … không biết giấy gì.

+Đoạn 2: Tiếp theo … xách súng chạy rầm rầm.

+Đoạn 3: Phần còn lại.

- GV kết hợp uốn nắn cách phát âm và cách đọc cho

các em

- Một HS đọc phần chú giải về bà Nguyễn Thị

Định, các từ khó: truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà,

thoát li.

- HS luyện đọc theo cặp HS đọc tiếp nối (3 em)

- GV đọc diễn cảm

- GV cho HS đọc câu hỏi, đọc thầm từng đoạn, trả lời câu hỏi ở SGK

-Nêu ý nghĩa của bài

- 3 HS luyện đọc diễn cảm bài văn theo cách phân vai ( người dẫn chuyện, anh Ba Chẩn, chị Út ) GV giúp các em đọc thể hiện đúng lời các nhân vật

- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm và thi

đọc diễn cảm đoạn văn theo cách phân vai: Từ Anh

lấy……giấy gì.

- HS nhắc lại nội dung bài học

- GV nhận xét tiết học

-Bài sau: Bầm ơi.

- HS thực hiện

-Nghe

- 1 em đọc cả bài

-Cả lớp xem tranh -HS đọc tiếp nối theo đoạn

-Đọc chú giải

- Luyện đọc theo cặp -Nghe

-Đọc thầm

- HS trả lời câu hỏi -Nêu

- HS đọc tiếp nối diễn cảm bài văn

-Luyện đọc diễn cảm -Thi đọc diễn cảm -HS nhắc lại

-Nghe

TOÁN: Phép trừ.

I/Mục tiêu:

Giúp HS:

+Củng cố kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số, tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ, giải bài toán có lời văn

II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu

III/Hoạt động dạy học:

Trang 2

Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a.Gt bài:

b.HD bài:

*HĐ1:

Ôn kiến

thức

*HĐ2:

Làm bài 1

*HĐ3:

Làm bài 2

*HĐ4:

Làm bài 3

*HĐ5:

Trò chơi:

Tiếp sức.

3.Củng cố,

dặn dò

-Tính: 256,9 + 485,7; 81,7 + 569,88; 89,7 + 8,95

-Nêu mục tiêu bài học

-GVHDHS tự ôn tập những hiểu biết chung về phép trừ: tên gọi, các thành phần chưa biết, dấu phép tính, một số tính chất của phép trừ như sgk

Bài 1/159: Tính rồi thử lại (theo mẫu).

-GVHDHS tính rồi thử lại, HS sửa bài

a)Trừ số tự nhiên: 4766; 17532.

b)Trừ phân số:3/15; 5/12; 4/7.

c)Trừ số thập phân: 1,688; 0,565.

Bài 2/160: Tìm x.

-GV cho HS nêu lại cách tính

-2HS làm bảng, lớp làm vở-HS nhận xét-GV đánh giá chung

a) x = 3,32 b) x = 2,9

Bài 3/160:

HD: -GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải

-1HS làm bảng, lớp làm vở

-HS nhận xét-GV đánh giá chung

Giải: Diện tích đất trồng hoa là:

540,8 – 385,5 = 155,3 (ha).

Diện tích đất trồng lúa và đất trồng hoa là:

540,8 + 155,3 = 696,1 (ha).

Đáp số: 696,1ha.

-GV chuẩn bị bảng phụ

-HS thực hiện theo tổ

-HS nhận xét – GV đánh giá chung

- Về nhà ôn: Phép trừ

-Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-2HS làm bảng, lớp làm trên giấy

-HS mở sách

-HS trả lời

-HS làm vở

-Chấm chữa bài

-HS trả lời, làm vở -Chấm chữa bài

-Đọc, nêu cách giải -HS trả lời, làm vở

-HS làm tổ

-Lắng nghe và thực hiện

Đạo đức: Bảo tài nguyên thiên nhiên (tt)

I/Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:

+Tài nguyên thiên nhiên rất cần thiết cho cuộc sống con người

+Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên nhằm phát triển môi trường bền vững

+Biết bảo vệ nguồn tài nguyên thiên nhiên

II/Chuẩn bị: *HS:Sách GK

*Tranh ảnh về làng hoà bình và tài nguyên thiên nhiên

III/Hoạt động dạy học:

A Bài cũ :

B Bài mới :

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên(tt) Giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên (BT2 SGK)

+Cho học sinh giới thiệu về tài nguyên thiên nhiên mà em biết.

-Nhận xét bổ sung của cả lớp

+GV kết luận :

+HS theo dõi,cá nhân

Trang 3

-Tài nguyên thiên nhiên của nước ta không nhiều do đó chúng

ta càng cần phải sử dụng tiết kiệm, hợp lý và bảo vệ nó.

*Làm bài tập 4 SGK

+Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

-Tổ chức thảo luận nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét bổ sung

+Gv kết luận:

*Làm bài tập5

+Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

-Tổ chức các nhóm thảo luận

-Các nhóm trình bày

-Các nhóm khác nhận xét bổ sung

+Gv kết luận:

-Có nhiều cách bảo vệ tài nguyên thiên nhiên các em cần thực

hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với

khả năng của mình

C Củng cố, dặn dò:

Cho học sinh đọc ghi nhớ

-Thực hiện tiết kiệm điện, nước ,chất đốt,sách vở

+Gv kết luận

+Cho học sinh đọc ghi nhớ SGK

Cá nhân Nhóm4

-Cá nhân -nhóm4

-Cá nhân

Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010

TOÁN ( 152 ): Luyện tập.

I/Mục tiêu: Giúp HS:

+Củng cố việc vận dụng kĩ năng cộng, trừ trong thực hành tính và giải bài toán

II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu III/Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a.Gt bài:

b.HD bài:

*HĐ1:

Làm bài 1

*HĐ2:

Làm bài 2

*HĐ3:

Làm bài 3

-Tìm x:

x + 3,567 = 87 x – 3,987 = 456,8

-Nêu mục tiêu bài học

-GVHDHS tự làm bài, sửa bài

Bài 1/160: GVHDHS trình bày vở, yêu cầu 5HS

làm bảng, lớp làm vở HS nhận xét GV đánh giá

Bài 2/160: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

GV yêu cầu HS nêu cách tính thuận tiện nhất

4HS làm bảng, lớp làm vở HS nhận xét.GV đánh giá

Bài 3/161:

HD: -GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải

-1HS làm bảng, lớp làm bảng

-HS nhận xét.GV đánh giá chung

Giải: Phân số chỉ số phần tiền lương gia đình đó

chi tiêu hằng tháng là:

53+41 =1720(số tiền lương)

-2HS làm bảng, lớp làm trên giấy -HS mở sách

-HS làm vở

-Chấm chữa bài -HS trả lời, làm vở

-Đọc, nêu cách giải -HS trả lời, làm vở -Chấm chữa bài

Trang 4

*HĐ4:TC:

Học mà chơi.

3.Củng cố,

dặn dò

Tỉ số phần trăm số tiền lương trong gia đính đó để dành là:

% 15 100

15 20 3

20

3 20

17 20 20

=

=

=

Số tiền mỗi tháng gia đình đó để dành được là:

4000000 : 100 x 15 = 600000(đồng)

Đáp số: a) 15% số tiền lương b) 600000đồng.

Trò chơi: Học mà chơi.

-GV chuẩn bị bảng phụ

-HS thực hiện trò chơi-HS nhận xét-GV tổng kết

- Về nhà ôn: Phép cộng và phép trừ

-Chuẩn bị bài: Phép nhân.

-HS thực hiện

-Lắng nghe

LTVC ( 61): MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ

I Mục tiêu :

- Mở rộng vốn từ: Biết được các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam

- Tích cực hoá vốn từ bằng cách đặt câu với câu tục ngữ đó

II Đồ dùng dạy học :

- 2 tờ giấy kẻ ngang bảng nội dung BT1a

- 4 tờ giấy lớn để HS làm BT 3

III Hoạt động dạy học :

1/Bài cũ:

2/Bài mới:

a.Gt bài

b.HDlàmBT

*HĐ1:

Làm bài 1

*HĐ2:

Làm bài 2

*HĐ3:

Làm bài 3

3/Củng cố,dặn

dò:

-Đặt 3 câu với 3 tác dụng của dấu phẩy

-GV nhận xét ghi điểm

-Nêu mục tiêu bài học

Bài tập 1

-GV treo 2 tờ giấy kẻ nội dung BT 1a -Gọi 1 HS đọc BT 1; trả lời

-GV nhận xét chốt lại kết quả đúng Câu b/ Những từ chỉ phẩm chất khác của phụ nữ Việt Nam

-GV nhận xét

Bài tập 2

-1 HS đọc BT 2; lớp làm vở

-GV nhận xét chốt ý đúng -GV cho HS đọc thuộc các câu tục ngữ

Bài tập 3

-1 HS đọc BT 3 ,GV nhắc lại yêu cầu

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét -Nhận xét tiết học

-Dặn HS hiểu đúng và ghi nhớ những câu

- 3 HS trình bày

-Nghe

-1 HS đọc BT 1 -2 HS lên bảng,lớp làm vào vở nháp

-HS trình bày kết quả

-1 HS đọc đề BT 2 -HS làm bài cá nhân -Phát biểu, nhận xét -HS thi đọc thuộc lòng

-1 HS đọc đề BT 3 -Một số HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt

(Số tiền lương)

Trang 5

tục ngữ vừa được cung cấp

-Chuẩn bị bài sau : Ôn tập về dấu câu

KỂ CHUYỆN (31): KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN

HOẶC THAM GIA

Đề bài : Kể về một việc làm tốt của bạn em.

I/Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói :

- HS kể lại được rõ ràng, tự nhiên một câu chuyện có ý nghĩa nói về việc làm tốt của một bạn

- Biết trao đổi với các bạn về nhân vật trong truyện, trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm của nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe : Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II/Đồ dùng dạy học:

Bảng lớp viết đề bài của tiết KC.

III/Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

2.Bài mới

*HĐ 1:Tìm

hiểu yêu cầu

đề bài.

*HĐ 2:HS kể

chuyện.

3.Củng cố, dặn

-Kể lại chuyện đã đọc, đã nghe về một

nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

-Kể về một việc làm tốt của những người bạn xung quanh em

- GV gạch chân từ quan trọng

+HS đọc gợi ý 1, 2, 3, 4 SGK/130

+GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+HS lần lượt nêu tên, giới thiệu câu

chuyện mình sẽ kể

+Lập nhanh dàn ý câu chuyện

**Kể theo nhóm

+ Dựa vào dàn ý kể cho nhau nghe

+ Trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu

chuyện

**Thi kể chuyện

-Đại diện các nhóm kể xong nêu ý

nghĩa truyện

+Trả lời câu hỏi của bạn : Bạn ấy có gì đáng phục? Tính cách có gì đáng

yêu?

**Bình chọn HS kể chuyện hay, câu

chuyện hay

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: Nhà vô địch

-2HS kể

-HS lắng nghe

-HS đọc đề, lớp theo dõi -3 HS đọc tiếp nối

- Giới thiệu tên câu chuyện -Lập dàn ý

-Nhóm đôi, kể cho nhau nghe

-Cử đại diện

-HS lắng nghe

Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010

TẬP ĐỌC ( 62) BẦM ƠI.

Trang 6

I Mục tiêu :

v Biết đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng cảm động, trầm lắng, thể hiện cam xúc yêu thương mẹ rất sâu nặng của anh chiến sĩ Vệ quốc quân

v Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi người mẹ và tình mẹ con thắm thiết, sâu nặng giữa

người chiến sĩ ở ngoài tiền tuyến với người mẹ tần tảo, giàu tình yêu thương con nơi quê nhà.

v Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

v Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

2.B.mới

a.Gt bài

b HD bài

*HĐ 1:

Luyện đọc.

*HĐ 2:

Tìm hiểu

bài.

*HĐ 3:

Đọc diễn

cảm.

3 Củng cố,

dặn dò

-3HS đọc bài Công việc đầu tiên , trả lời câu

hỏi

-Nêu mục tiêu bài học

- Một HS giỏi đọc bài thơ

- 4 HS tiếp nối nhau 4 đoạn thơ (2-3 lượt)

+Lượt 1: HS đọc nối tiếp toàn bài

+Lượt 2 HS cũng đọc nối tiếp theo từng khổ thơ GV kết hợp uốn nắn cách đọc cho HS, giúp

HS hiểu nghĩa các từ: bầm, đon, khe.

- HS luyện đọc theo cặp Một, hai HS đọc lại bài thơ

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- Hướng dẫn HS đọc thầm theo từng khổ thơ,

trả lời câu hỏi SGK và câu hỏi phụ

+ Qua lời tâm tình của anh chiến sĩ, em nghĩ gì

về anh?

-GV chốt ý, nêu ý nghĩa của bài thơ

- Cho 4 HS đọc nối tiếp bài thơ GV lưu ý cách đọc

- Luyện HS đọc diễn cảm 2 đoạn thơ đầu GV hướng dẫn HS đọc đúng câu hỏi, các câu kể;

đọc chậm 2 dòng thơ đầu; biết nhấn giọng, nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp.Thi đọc diễn cảm

- HS đọc nhẩm thuộc lòng từng đoạn, cả bài

HS thi đọc thuộc

- HS nhắc lại ý nghĩa của bài thơ.

- GV nhận xét tiết học Yêu cầu HS tiếp tục

HTL bài thơ.- Xem trước bài: Út Vịnh.

- HS thực hiện

-Nghe

-4 em đọc nối tiếp -HS đọc tiếp nối theo đoạn -Đọc chú giải

- Luyện đọc theo cặp

-Nghe

-Đọc thầm

- HS trả lời câu hỏi

-Nêu

- HS đọc tiếp nối diễn cảm bài văn

-Luyện đọc diễn cảm

-Thi đọc diễn cảm

- Thi đọc thuộc

-HS nhắc lại

-Nghe

TOÁN ( 153 ): Phép nhân.

I/Mục tiêu: Giúp HS:

+Củng cố kĩ năng thực hành phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và vận dụng để tính nhẩm, giải bài toán

II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu III/Hoạt động dạy học:

Trang 7

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a.Gt bài:

b.HD bài:

*HĐ1:

Ôn kiến

thức

*HĐ2:

Làm bài 1

*HĐ3:

Làm bài 2

*HĐ4:

Làm bài 3

*HĐ5:

Làm bài 4

3.Củng cố,

dặn dò

-Tính: 678,9 – 89,765; 567 – 45,98; 3,54 – 0,789

-Nêu mục tiêu bài học

-GVHDHS tự ôn tập những điều hiểu biết chung

về phép nhân; tên gọi các thành phần và kết quả dấu phép tính, một số tính chất của phép nhân

(như trong sgk)

Bài 1/161: Tính.

-6HS làm bảng, lớp làm vở

-HS nhận xét – GV đánh giá

1555848; 1254600; 8/17; 5/21; 240,72; 44,608

Bài 2/161: Tính nhẩm.

-GV yêu cầu HS nêu cách tính nhẩm

-HS làm bảng con, 3HS làm bảng

a) 32,5 và 0,325 b) 41756 và 4,1756 c)2850 và 0,285

Bài 3/161: Tính bằng cách thuận tiện nhất.

-GV yêu cầu HS nêu cách tính

-4HS thực hiện bảng, lớp làm vở

-HS nhận xét-GV đánh giá

a) 78 b) 9,6 c) 8,36 d) 79

Bài 4/161 :

HD: -GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải

-1HS làm bảng, lớp làm vở

-HS nhận xét-GV đánh giá

Giải: Quãng đường xe máy đi được trong 1 giờ.

48,5 + 33,5 = 82(km).

Thời gian ôtô và xe máy đi để gặp nhau là 1giờ 30 phút hay 1,5 giờ.

Độ dài quãng đường AB là:

82 x 1,5 = 123(km).

Đáp số: 123km.

-Về nhà ôn: Phép nhân

-Chuẩn bị bài: Luyện tập.

-2HS làm bảng, lớp làm trên giấy

-HS mở sách

-HS trả lời

-HS làm vở

-Chấm chữa bài

-HS làm bảng con -Chấm chữa bài

-HS trả lời, làm vở -Chấm chữa bài

-Đọc, nêu cách giải -HS trả lời, làm vở -Chấm chữa bài

-Lắng nghe và thực hiện

TẬP LÀM VĂN( 61): ÔN TẬP VỀ TẢ CẢNH

I/.Mục tiêu:

1 Liệt kê những bài văn tả cảnh đã học trong HK1 Trình bày được dàn ý của một trong những bài văn đó

2 Đọc một bài văn tả cảnh, biết phân tích trình tự miêu tả của bài văn, nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết, thái độ của người tả

3 Yêu thích cảnh đẹp

II/ Đồ đùng dạy học:

v GV: Giấy khổ to kể bảng liệt kê những bài văn tả cảnh từ tuần 1 đến tuền 11

v HS: Vở BT Tiếng Việt tập 2

III/ Hoạt động dạy học:

Trang 8

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới:

*HĐ 1 :

Làm b tập 1

*HĐ 2 :

Làm b tập 2

3/ Củng cố,

dặn dò

-Nhắc lại dàn bài văn tả cảnh đã học

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

*

Bài tập 1 : 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

+ Các em liệt kê những bài văn tả cảnh đã học trong các tiết tập đọc, luyện từ và câu, tập làm văn từ tuần 1tuần 11

+ Chọn một bài văn vừa liệt kê và lập dàn ý cho bài văn vừa chọn theo nhóm đôi

- Cho HS làm bài GV phát phiếu cho 2 HS làm

- HS trình bày kết quả GV nhận xét, chốt ý đúng bằng cách dán lên bảng tờ phiếu đã ghi lời giải

*Bài tập 2 : 2 HS đọc yêu cầu BT2 và bài Buổi

sáng ở thành phố HCM.

- HS trả lời từng câu hỏi GV nhận xét chốt ý

+ Bài văn miêu tả theo trình tự thời gian lúc trời hửng sáng đến lúc sáng rõ

+ Chi tiết quan sát rất tinh tế: Mặt trời…, màn đêm…., thành phố…

+ Thể hiện niềm tự hào, ngưỡng mộ, yêu quí của tác giả đối với thành phố

* Nhận xét tiết học.

- Dặn đọc trước ND tiết ôn tập về tả cảnh, quan sát 1 cảnh theo đề bài đã nêu để lập dàn ý cho bài văn

-2 HS nhắc lại

- HS lắng ngghe

- 1 HS đọc to

- 2 HS làm phiếu, HS làm vở

- 2 HS dán bài lên bảng, lớp nhận xét

- Một số HS nối tiếp nhau trình bày miệng

- 1 HS đọc to,lớp theo dõi SGK

- HS làm bài cá nhân, lớp nhận xét

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

CHÍNH TẢ(31): NGHE VIẾT: Tà áo dài Việt Nam.

I/Mục tiêu: 1 Nghe - viết đúng chính tả bài Tà áo dài Việt Nam.

2 Tiếp tục luyện viết hoa tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm

chương

II/Đồ d ùng d ạy h ọc : + Bút dạ và một vài tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2.

+ Ba, bốn tờ phiếu khổ to viết tên các danh hiệu, giải thưởng, huy chương và kỉ niệm chương được in nghiêng ở BT3

III/Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

2.Bài mới

*HĐ1:

HDHS

nghe viết.

*HĐ2:

-Đọc cho HS viết tên huân chương, huy chương

của BT3 : Huân chương Sao vàng, Huân chương

Quân công, Huân chương Lao đông.

-Nghe viết bài "Tà áo dài Việt Nam" đoạn từ “Áo

dài phụ nữ tân thời”

-GV đọc mẫu đoạn viết

+ Đoạn văn kể về điều gì ?

GV : Từ những năm 30 thế kỉ XX chiếc áo dài được cải tiến thành áo dài tân thời

-HS đọc thầm đoạn văn

-Luyện viết từ khó : ghép sống lưng, vạt áo, khuy,

buộc thắt

+ GV đọc từng câu, bộ phận của câu cho HS viết

*GV đọc lại đoạn viết

-2HS lên bảng, lớp làm bảng con

- Lắng nghe

-HS theo dõi sgk

-Trả lời

-Đọc thầm sgk

-Bảng con

-HS viết chính tả

Trang 9

Chấm chữa

bài

*HĐ3:

HDHS làm

bài tập

chính tả.

3.Củng cố,

dặn dò

+GV chấm 5 bài

+GV nhận xét chung

+ GVgiao việc : Xếp tên huy chương, huân chương vào chỗ trống, viết hoa cho đúng, phát phiếu cho 3

HS

+ Cho 3 HS trình bày bảng lớp

+ GV nhận xét sửa bài SGV/218

Lưu ý : Viết hoa từ "Huân" tên của huân chương

và hạng của huân chương.

* Bài tập 3+GV giao việc : cho HS đọc đoạn văn

viết lại tên huy chương, huân chương, danh hiệu

cho đúng +Trình bày kết quả : tiếp sức theo nhóm

+GV sửa bài SGV/219

*Nhận xét tiết học

-Bài sau: (NV) Bầm ơi

-HS soát bài Đôi bạn kiểm tra

-HS nêu yêu cầu bài

-HS làm nháp, 3 HS làm phiếu

-HS nhắc lại

-Nêu yêu cầu bài -Làm việc cá nhân

-Tiếp sức theo nhóm -Lắng nghe

Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010

TOÁN ( 154 ): Luyện tập.

I/Mục tiêu: Giúp HS:

+Củng cố về ý nghĩa phép nhân, vận dụng kĩ năng thực hành phép nhân trong tính giá trị biểu thức và giải bài toán

II/Đồ dùng dạy học: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu III/Hoạt động dạy học:

1.Bài cũ:

2.Bài mới:

a.Gt bài:

b.HD bài:

*HĐ1:

Làm bài 1

*HĐ2:

Làm bài 2

*HĐ3:

Làm bài 3

-Tính: 345,9 x 203; 45,08 x 3,06; 2,876 x 2,4

-Nêu mục tiêu bài học

-GVHDHS làm bài, sửa bài

Bài 1/162: Chuyển thành phép nhân rồi tính.

-Yêu cầu HS nêu cách làm 3HS làm bảng

-HS nhận xét – GV đánh giá

a) 6,75 + 6,75 + 6,75 = 6,75 x 3 =20,25 b) 7,14 + 7,14 + 7,14 x 3 = 7,14 x 5 = 35,7 c) 9,26 x 9 + 9,26 = 9,26 x 10 = 92,6

Bài 2/162: Tính.

-Yêu cầu HS nêu cách tính 2HS làm bảng

-HS nhận xét –GV đánh giá

a) 3,125 + 2,075 x 2 = 3,125 + 4,15 = 7,275 b) (3,125 + 2,075) x 2 = 5,2 x 2 = 10,4

Bài 3/162:

HD:-GV gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu, cách giải

-1HS làm bảng, lớp làm vở, nhận xét

-GV đánh giá bài làm của HS

Giải: Số dân của nước ta tăng thêm trong năm

2001 là: 77515 : 100 x 1,3 = 1007695(người).

Số dân của nước ta tính đến cuối năm

2001 là: 77515000 + 1007695 =

-2HS làm bảng, lớp làm trên giấy

-HS mở sách

-HS trả lời, làm vở -Chấm chữa bài

-HS trả lời, làm vở -Chấm chữa bài

-Đọc, nêu cách giải -HS làm vở

-Chấm chữa bài

Trang 10

Làm bài 4

3.Củng cố,

dặn dò

78522695(người) Đáp số: 78522695 người.

Bài 4/162: GVHDHS tương tự như bài 3.

Giải: Vận tốc của thuyền máy khi xuôi dòng là:

22,6 + 2,2 = 24,8(km/giờ) Thuyền máy đi từ A đến bến B hết 1giờ 15 phút hay 1,25giờ.

Độ dài quãng đường AB là:

24,8 x 1,25 = 31(km).

Đáp số: 31km.

-Về nhà ôn: Phép nhân, phép cộng, phép trừ

-Chuẩn bị bài: Phép chia.

-Đọc, nêu cách giải -HS làm vở

-Chấm chữa bài

-Lắng nghe và thực hiện

LTVC ( 62): ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (Dấu phẩy)

I Mục tiêu :

- Tiếp tục ôn luyện, củng cố kiến thức về dấu phẩy, nắm tác dụng của dấu phẩy, biết phân tích chỗ sai trong cách dùng dấu phẩy, biết chữa lổi dùng dấu phẩy

- Hiểu sự tai hại nếu dùng sai dấu phẩy, có ý nghĩa thận trọng khi dùng dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ ghi 3 tác dụng của dấu phẩy

- 2 tờ phiếu để HS làm BT 1

- 2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT 3

III Các hoạt động dạy học :

1/Bài cũ:

2/Bài mới:

a.Gt bài

b.HDlàmBT

*HĐ1:

Làm bài 1

*HĐ2:

Làm bài 2

*HĐ3:

Làm bài 3

3/Củng cố,dặn

dò:

-2 HS đặt câu với ND câu tục ngữ:

+ Bên ướt mẹ nằm, bên ráo con lăn

+ Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

-GV nhận xét ghi điểm

-Nêu mục tiêu bài học

Bài tập 1

- Treo bảng ghi 3 tác dụng của dấu phẩy

-Gọi 1 HS đọc BT 1; trả lời

- Cho 2 HS làm bảng phụ

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét chốt lại kết quả đúng

Bài tập 2

-1 HS đọc BT 2; lớp làm vở

-HS làm bài cá nhân -GV nhận xét chốt ý đúng

Bài tập 3

-1 HS đọc BT 3 ,GV nhắc lại yêu cầu

-Ch lớp làm vở, 2HS làm bảng phụ

-Cho HS trình bày kết quả

-GV nhận xét -GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ghi nhớ kiến thức đã học về dấu phẩy có ý thức sử dụng các dấu phẩy

-2 HS trình bày

-Nghe

-1 HS đọc BT 1 -2 HS lên bảng,lớp làm vào vở nháp

-HS trình bày kết quả

-1 HS đọc đề BT 2 -HS làm bài cá nhân -Phát biểu, nhận xét

-1 HS đọc đề BT 3 -Một số HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt

-Lắng nghe

Ngày đăng: 28/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
d ùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu (Trang 1)
-2HS làm bảng,lớp làm vở-HS nhận xét-GV đánh giá chung. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
2 HS làm bảng,lớp làm vở-HS nhận xét-GV đánh giá chung (Trang 2)
làm bảng,lớp làm vở. HS nhận xét.GV đánh giá - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
l àm bảng,lớp làm vở. HS nhận xét.GV đánh giá (Trang 3)
II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
d ùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: (Trang 3)
-GV chuẩn bị bảng phụ. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
chu ẩn bị bảng phụ (Trang 4)
-2 tờ giấy kẻ ngang bảng nội dung BT1a - 4 tờ giấy lớn để HS làm BT 3  - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
2 tờ giấy kẻ ngang bảng nội dung BT1a - 4 tờ giấy lớn để HS làm BT 3 (Trang 4)
Bảng lớp viết đề bài của tiết KC. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
Bảng l ớp viết đề bài của tiết KC (Trang 5)
II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
d ùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: (Trang 6)
-6HS làm bảng,lớp làm vở. -HS nhận xét – GV đánh giá. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
6 HS làm bảng,lớp làm vở. -HS nhận xét – GV đánh giá (Trang 7)
II/Đồ dùng d ạy h ọc :+ Bút dạ và một vài tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
d ùng d ạy h ọc :+ Bút dạ và một vài tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2 (Trang 8)
-2HS lên bảng,lớp làm bảng con. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
2 HS lên bảng,lớp làm bảng con (Trang 8)
II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
d ùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: (Trang 9)
+Cho 3HS trình bày bảng lớp. + GV nhận xét sửa bài SGV/218.  - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
ho 3HS trình bày bảng lớp. + GV nhận xét sửa bài SGV/218. (Trang 9)
- Bảng phụ ghi 3 tác dụng của dấu phẩy   - 2 tờ phiếu để HS làm BT 1  - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
Bảng ph ụ ghi 3 tác dụng của dấu phẩy - 2 tờ phiếu để HS làm BT 1 (Trang 10)
-2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT3 - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT3 (Trang 10)
II/Đồ dùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
d ùng dạy học: *HS: chuẩn bị bảng con. *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu. III/Hoạt động dạy học: (Trang 11)
-GV chép đề a,b,c lên bảng. - GV giao việc: Đọc lại 4 đề bài. - Bài giảng GA Lớp 5 Tuần 31
ch ép đề a,b,c lên bảng. - GV giao việc: Đọc lại 4 đề bài (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w