- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2.. Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”.
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tuần 18:
Thứ 2
13/12/2010
SHĐT Đạo đức Tập đọc Anh văn Toán
18 18 35 35 86
Chào cờ Thực hành kĩ năng
Ôn tập cuối HKI (Tiết 1) Diện tích hình tam giác
Thứ 3
14/12/2010
Chính tả Toán LT&C Lịch sử Khoa học
18 87 35 18 35
Ôn tập cuối HKI (Tiết 2) Luyện tập
Ôn tập cuối HKI (Tiết 3) Kiểm tra cuối HKI
88 18 18 36 18
35 36 89 36 36
Ôn tập cuối HKI (Tiết 6) Kiểm tra đọc
Kiểm tra cuối HKI Kiểm tra cuối HKI
Thứ 6
17/12/2010
Kể chuyện TLV
Toán
Kĩ thuật SHL
18 36 90 18 18
Ôn tập cuối HKI (Tiết 4) Kiểm tra viết
Hình thang Thức ăn nuôi gà (Tiết 2) Sinh hoạt cuối tuần (Nhớ ơn thương binh liệt sĩ)
Trang 2TUẦ N 18 :
Thứ hai, ngày 13 tháng12 năm 2010.
Tiết 18: SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
III- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Bài cũ:
- Tại sao cần phải hợp tác với mọi người?
- Như thế nào là hợp tác với mọi người?
- Kể về việc hợp tác của mình với người
khác
- Trình bày kết quả sưu tầm?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài mới: Thực hành cuối kì I
Hoạt động 1: Bày tỏ thái độ (bài tập 2,SGK)
Mục tiêu:HS đánh giá và bày tỏ thái độ tán
thành với các ý kiến tôn trọng phụ nữ biết giải
thích lí do vì sao tán thành hoặc không tán
thành ý kiến đó
-GV nêu lần lượt từng ý kiến
-Mời một số HS giải thích lí do
Kết luận: Tán thành với những ý kiến a,d
+không tán thành các ý kiến b ,c,đ
Hoạt động 2: xử lí tình huống
Tổ chức HS Thảo luận, đóng vai
1 Khi học môn khoa học cô giáo giao nhiệm
vụ cho nhóm thảo luận theo yêu cầu.chỉ có
bạn nhóm trưởng làm còn các bạn khác ngồi
chơi Nếu em là nhóm trưởng em sẽ làm gì?
2 Sắp đến ngày quốc tế phụ nữ 8/3 , các bạn
nữ trong lớp mua quà cho mẹ, cô của mình
em sẽ làm gì?
Hoạt động 3: Thực hành kĩ năng hợp tác
- Yêu cầu HS trả lời : Trong khi làm việc hợp
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
- 1 học sinh trả lời
-Cả lớp bày tỏ thái độ theo quy ước -Cả lớp lắng nghe và nhận xét
- Học sinh làm bài tập
-Đại diện nhóm đóng vai xử lí tình huống của mình
- Học sinh trình bày kết quả trước lớp
- Nĩi lịch sự, nhẹ nhàng, tơn trọng bạn
Trang 3tác nhĩm chúng ta nên nĩi với nhau như thế nào
?
- Nếu khi hợp tác, em khơng đồng ý với ý kiến
của bạn, em nên nĩi như thế nào với bạn ?
- Trước khi trình bày ý kiến, em nên nĩi gì ?
- Khi bạn trình bày ý kiến, em nên làm gì ?
- GV tóm ý
3 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Em yêu quê hương
- Nhận xét tiết học
- Nĩi nhẹ nhàng, dùng từ ngữ như : Theo mình, bạn nên , mình chưa đồng ý lắm mình thấy chỗ này nên là
- Ý kiến của mình là theo mình là
- Em phải lắng nghe, cĩ thể ghi chép sau đĩ cùng trao đổi, khơng ngắt ngang lời bạn, khơng nhận xét
ý kiến của bạn
_
Môn: TẬP ĐỌC
Tiết 35: ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
TIẾT 1
I MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của
BT2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc theo cầu của BT3
KNS*: - Thu thập, xử lí thơng tin ( lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể).
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhĩm, hồn thành bảng thống kê.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết Bảng thống kê các bài tập đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a Kiểm tra tập đọc.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ
thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
b Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các
bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy màu
xanh”.KNS*
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu lập
bảng thống kê
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo
luận nhóm
- Học sinh đọc bài văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau
- 1 học sinh đọc yêu cầu
→ Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 4- Giáo viên nhận xét.
c Hướng dẫn học sinh nêu nhận xét về nhân
vật Mai (truyện “Vườn chim” của Vũ Lê
Mai)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét về
nhân vật Mai
- Giáo viên nhận xét
3.Củng cố- dặn dị:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua đọc
diễn cảm
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày
+ Mai rất yêu, rất tự hào về đàn chim và vườn chim Bạn ghét những kẻ muốn hại đàn chim Chi tiết minh họa:
+ Mai khoe tổ chim bạn làm
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắn chim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xua tay và hô to cho đàn chim bay đi, rồi quay ngoắt không thèm nhìn chú Tâm
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
- GV chuẩn bị 2 hình tam giác, to, bằng nhau (cĩ thể dính trên bảng)
- HS chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau, kéo cắt giấy
Bài tập cần làm: Bái 1, bài 2.* dành cho HS khá giỏi.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 KiĨm tra bµi cị
- GV gäi 1HS lªn b¶ng lµm bµi tËp 3 SGK
- GV kiĨm tra vë bµi tËp lµm ë nhµ cđa HS
- GV nhËn xÐt vµ cho ®iĨm HS
2 D¹y häc bµi míi
2.1 Giíi thiƯu bµi
- 1 HS lªn b¶ng lµm bµi, HS díi líp nhËn xÐt
Trang 5- GV : Trong tiết học toán này chúng ta cùng
tìm cách tính diện tích của hình tam giác
2.2 Cắt, ghép hình tam giác
- GV hớng dẫn HS thực hiện các thao tác cắt
ghép hình nh SGK :
+ Lấy 1 trong 2 hình tam giác bằng nhau
+ Vẽ một đờng cao lên hình tam giác đó
+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành hai phần
theo đờng cao của hình (đánh số 1,2 cho từng
phần)
+ Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác còn lại
để thành một hình chữ nhật ABCD
+ Vẽ đờng cao EH
2.3 So sánh đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép
- GV yêu cầu HS so sánh :
+ Em hãy so sánh chiều dài DC của hình chữ
nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác
+ Em hãy so sánh chiều rộng AD của hình chữ
nhật và chiều cao EH của hình tam giác
+ Em hãy so sánh diện tích của hình chữ nhật
ABCD và diện tích của hình tam giác EDC
2.4 Hình thành quy tắc, công thức tính diện
tích hình chữ nhật
- GV yêu cầu HS nêu công thức tính diện tích
của hình chữ nhật ABCD
- Phần trớc chúng ta đã biết AD = EH, thay EH
cho AD thì ta có diện tích hình chữ nhật ABCD
là DC x EH
- Diện tích của hình tam giác EDC bằng một
nửa diện tích của hình chữ nhật nên ta có diện
tích của hình tam giác EDC là :
tích của hình tam giác :
+ DC là gì của hình tam giác EDC ?
+ EH là gì của hình tam giác EDC ?
+ Nh vậy để tính diện tích của hình tam giác
EDC chúng ta đã làm nh thế nào ?
- Đó chính là quy tắc tính diện tích của hình
tam giác Muốn tính diện tích của hình tam giác
HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- HS thao tác theo hớng dẫn của GV
- HS nêu : Diện tích hình chữ nhật ABCD là
DC x AD
+ DC là đáy của hình tam giác EDC
+ EH là đờng cao tơng ứng với đáy DC
+ Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhân với chiều cao EH rồi chia cho 2
- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc, công thức tính diện tích của hình tam giác và học
Trang 6ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một
đơn vị đo) rồi chia cho 2
- GV giới thiệu công thức :
+ Gọi S là diện tích
+ Gọi a là độ dài đáy của hình tam giác
+ Gọi h là chiều cao của hình tam giác
+ Ta có công thức tính diện tích của hình tam
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV cho HS chữa bài trớc lớp
*Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
- GV hỏi : Em có nhận xét gì về đơn vị đo của
độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác
- Vậy trớc khi tính diện tích của hình tam giác
chúng ta cần đổi chúng về cùng một đơn vị đo
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Hớng dẫn chuẩn bị giờ sau luyện tập
thuộc ngay tại lớp
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- 2 HS lên bảng thực hiện tính diện tích của hình tam giác, có độ dài đáy và chiều cao cho tr-
ớc, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a Diện tích của hình tam giác là :
8 x 6 : 2 = 24 (cm2)
b Diện tích của hình tam giác là :
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2)
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK
- HS nêu : Độ dài đáy và chiều cao không cùng một đơn vị đo
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập
a, 24dm = 2,4mDiện tích của hình tam giác là :
Trang 7Mụn: CHÍNH TAÛ
Tieỏt 18: OÂN TAÄP CUOÁI HOẽC Kè I
TIEÁT 2
I MUẽC TIEÂU:
- Mửực ủoọ yeõu caàu veà kú naờng ủoùc ụỷ tieỏt 1
- Laọp ủửụùc baỷng thoỏng keõ caực baứi taọp ủoùc trong chuỷ ủieồm Vỡ haùnh phuực con ngửụứi theo yeõu caàu
cuỷa BT2
- Bieỏt trỡnh baứy caỷm nhaọn veà caựi hay cuỷa moọt soỏ caõu thụ theo yeõu caàu cuỷa BT3
KNS*: - Thu thập, xử lớ thụng tin ( lập bảng thống kờ theo yờu cầu cụ thể).
- Kĩ năng hợp tỏc làm việc nhúm, hoàn thành bảng thống kờ.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17
Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
- Giaựo vieõn choùn moọt soỏ ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ
thuoọc caực chuỷ ủieồm ủaừ hoùc
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm
b Hửụựng daón hoùc sinh laọp baỷng thoỏng keõ
caực baứi taọp ủoùc thuoọc chuỷ ủieồm “Vỡ haùnh
phuực con ngửụứi”.KNS*
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi
- Giaựo vieõn chia nhoựm, cho hoùc sinh thaỷo
luaọn nhoựm
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt + choỏt laùi
c Hửụựng daón hoùc sinh trỡnh baứy nhửừng caựi
hay cuỷa nhửừng caõu thụ thuoọc chuỷ ủieồm maứ
em thớch.
- Giaựo vieõn hửụứng daón hoùc sinh tỡm nhửừng
caõu thụ, khoồ thụ hay maứ em thớch
- Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi tỡm nhửừng caõu thụ, khoồ
thụ yeõu thớch, suy nghú veà caựi hay cuỷa caõu thụ,
khoồ thụ ủoự
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
- Hoùc sinh ủoùc moọt vaứi ủoùan vaờn
- Hoùc sinh tửù ủoùc caõu hoỷi – Hoùc sinh traỷ lụứi
- Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc trửụực lụựp nhửừng ủoaùn vaờn, ủoaùn thụ khaực nhau
- 1 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu
→ Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Hoùc sinh laứm vieọc theo nhoựm – Nhoựm naứo xong daựn keỏt quaỷ leõn baỷng
- ẹaùi dieọn nhoựm leõn trỡnh baứy
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- 1 Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- Hoùc sinh ủoùc thaàm laùi hai baứi thụ: Haùt gaùo laứng
ta vaứ ngoõi nhaứ ủang xaõy
- Hoùc sinh tỡm nhửừng caõu thụ, khoồ thụ maứ em yeõu thớch – Suy nghú veà caựi hay cuỷa caực caõu thụ ủoự
- Moọt soỏ em phaựt bieồu
→ Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung
Trang 8- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở mục
lục sách để tìm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.Thi đua:
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Tiếp nối nhau trả lời :+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời : Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn
Ch Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc nh mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.
+ Nh vậy, bảng thống kê có 3 cột dọc : Tên bài - Tên tác giả - Thể loại và 7 hàng ngang : 1 hàng là yêu cầu hàng là 6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài
Bài 3
- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét cho điểm từng HS nói tốt
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về tiếp tục luyện đọc và học thuộc
lòng khi kiểm tra lấy điểm
Trang 9Bieỏt:
- Tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực
- Tớnh dieọn tớch hỡnh tam giaực vuoõng bieỏt ủoọ daứi hai caùnh goực vuoõng
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Cỏc hỡnh tam giỏc như SGK
III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2 và bài 3 Bài 4* dành cho HS khỏ, giỏi.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Baỷng phuù
III CAÙC HOẽAT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 và 2
SGK
- GV nhận xét ghi điểm cho HS
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài : Trong tiết học toán này
các em cùng luyện tập về tính diện tích của
hình tam giác
2.2 H ớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV cho HS đọc đề toán, nêu lại cách tính
diện tích hình tam giác, sau đó làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV vẽ hình lên bảng, sau đó chỉ vào hình
tam giác ABC và nêu : Coi AC là đáy, em hãy
tìm đờng cao tơng ứng với đáy AC của hình
tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng với
đáy BA của hình tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm các đờng cao tơng ứng
với các đáy của hình tam giác DEG
- GV hỏi : Hình tam giác ABC và DEG là
tam giác gì ?
- GV nêu : Nh vậy trong hình tam giác vuông
hai cạnh góc vuông chính là đờng cao của tam
giác
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi và nhận xét
- HS lắng nghe để xác định nhiệm vụi của tiết học
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
BA vì đi qua B và vuông góc với AC
- Đờng cao tơng ứng với đáy BA của tam giác ABC chính là CA
- HS qua sát hình và nêu :+ Đờng cao tơng ứng với đáy ED là GD
+ Đờng cao tơng ứng với đáy GD là ED
- Là các hình tam giác vuông
- HS đọc thầm đề bài trong SGK
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
Trang 10- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV hỏi : Nh vậy để tính diện tích của hình
tam giác vuông chúng ta có thể làm nh thế
nào ?
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài 4a*
- GV cho HS đọc đề bài, tự làm phép đo và
thực hiện tính diện tích cả hình tam giác ABC
- GV chữa bài và hỏi : Vì sao để tính diện
tích của hình tam giác ABC em lại lấy chiều
rộng nhân với chiều dài hình chữ nhật rồi chia
- GV yêu cầu HS thực hiện tính diện tích của
hình tam giác mà bài yêu cầu
- HS : Để tính diện tích của hình tam giác vuông
ta lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi chia cho 2
- HS thực hiện đo :
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cmDiện tích của hình tam giác ABC là :
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
- Vì theo hình vẽ hình tam giác ABC là hình tam giác vuông có hai cạnh đáy vuông trùng với hai cạnh của hình chữ nhật
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)Diện tích hình tam giác NEP là :
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)Diện tích hình tam giác MQE và hình tam giác NEP là :
1,5 + 4,5 = 6 (cm2)Diện tích hình tam giác EQP là :
Trang 11- Mửực ủoọ yeõu caàu veà kú naờng ủoùc ụỷ tieỏt 1.
- Laọp ủửụùc baỷng toồng keỏt voỏn tửứ veà moõi trửụứng.
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Baỷng phuù vieỏt saỹn BT2
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Giới thiệu bài
Nêu mục đích của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc và trả lời 1
đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
3 H ớng dẫn bài tập
Bài 2 Gọi HS
đọc yêu cầu của bài
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ mỗi nhóm 4 HS
yêu cầu HS thực hiện các nhiệm vụ :
+ Tìm các từ chỉ sự vật trong môi trờng thuỷ
quyển, sinh quyển, khí quyển.
+ Tìm những từ chỉ những hành động bảo vệ
môi trờng : thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển.
- Yêu cầu các nhóm làm vào giấy khổ to dán
lên bảng Các nhóm có cùng nội dung bổ sung
có 1 bạn kiểm tra xong, thì gọi 1 HS khác tiếp tục lên gắp thăm bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS lớp cùng nghe
- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhóm làm theo một yêu cầu, 6 nhóm làm vào khổ giấy to
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Viết vào bảng nh sau :
Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trờng
Trang 12(môi trờng động, thực vật) (môi trờng nớc) (môi trờng không
bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu, ) ;
cây lâu năm (lim, gụ, sếu, táu,
thông, ) ; cây ăn quả (cam, quýt,
xoài, chanh, mận, ổi, mít, na, ) cây
rau (rau muống, cải cúc, rau cải, rau
ngót, bí đao, bí đỏ, xà lách, ) ; cỏ
sông, suối, ao, hồ, biển, đại dơng, khe, thác, kênh, mơng, ngòi, rạch, lạch,
bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh,
ớc, lọc nớc thải công nghiệp,
lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống ô nhiễm bầu không khí,
- Neõu ủửụùc moọt soỏ vớ duù veà hoón hụùp.
- Thửùc haứnh taựch caực chaỏt ra khoỷi moọt soỏ hoón hụùp (taựch caựt traộng ra khoỷi nửụực vaứ caựt traộng,… )
KNS*: - Kĩ năng tỡm giải phỏp để giải quyết vấn đề (tạo hỗn hợp và tỏch cỏc chất ra khỏi hỗn hợp).
- Kĩ năng lựa chọn phương ỏn thớch hợp.
- Kĩ năng bỡnh luận đỏnh giỏ về cỏc phương ỏn đó thực hiện,
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
- Hỡnh 75 SGK
- Chuẩn bị : Muối tinh, mỡ chớnh, hạt tiờu bột, chộn
- Hỗn hợp chất rắn : Cỏt, nước, phễu, giấy lọc, bụng thấm nước
- Hỗn hợp chứa chất lỏng khụng hoà tan vào nhau (dầu ăn nước), ly đựng nước
- Gạo cú lẫn sạn, rỏ vo gạo, chậu nước