1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lơp 2- tuan 26 có ATGT

23 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 477,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng - Nhận xét ghi điểm học sinh.. - Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn, nhận xét, kể tiếp được lời bạn.- Biết kể lại câu chuyện theo vai, phân biệt đún

Trang 1

TUAÀN 26 Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tiết 1+2-Tập đọc: TCT-76+77 TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu câu, giữa các cụm từ

- Biết đọc diễn cảm, thể hiện được giọng các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ ngữ:búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm khen,quẹo, bánh lái, mái chèo

- Hiểu nội dung bài: Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ, sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của Tôm Càng và Cá Con

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ bài đọc SGK Tranh vẽ mái chèo, bánh

lái

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc TL bài thơ: Bé nhìn biển

- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2

- Bài chia làm 4 đoạn:

Trang 2

- Em có nhận xét gì về lời chào hỏi, làm

quen của Tôm Càng và Cá Con

* CH 3: Đuôi và vẩy Cá Con có lợi ích

- Làm quen bằng lời chào và tự giới thiệutên, nơi ở

- Lời chào hỏi rất gần gũi và thân mật

- Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa

là bánh lái…cũng như con thuyền muốn

đi nhanh phải có mái chèo

- HS nối tiếp nhau kể lại hành động củaTôm Càng cứu Cá Con

- Tôm Càng thông minh, nhanh nhẹn,dũng cảm cứu bạn thoát nạn, Tôm Càng

là 1 người bạn đáng tin cậy

=> Câu chuyện ca ngợi tình bạn đẹp đẽ,sẵn sàng cứu nhau khi hoạn nạn của TômCàng và Cá Con

- Củng cố khái niệm xem đồng hồ khi kim phút chỉ tới số 3 và số 6

- Tiếp tục phát triển các biểu tượng về thời gian

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Mô hình đồng hồ.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên thực hành quay đồng

Trang 3

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

a/ Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ.

b/ Nam đi từ nhà đến trường hết 15 phút c/ Em làm bài kiểm tra trong 35 phút.

- HS ≠ nhận xét

Tiết 4-Mỹ Thuật: (GV Mỹ thuật soạn-dạy)

Tiết 5- An toàn giao thông:

Bài 1: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM KHI ĐI TRÊN ĐƯỜNG PHỐ.

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết thế nào là an toàn và nguy hiểm

Nhận biết những nguy hiểm thường có khi đi trên đường phố

- Nhận biết những hành vi an toàn và nguy hiểm

- Đi bộ trên vỉa hè không đùa nghịch dưới lòng đường

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh vẽ trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Ổn định tổ chức.

2/ Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài.

HĐ 1: Thảo luận nhóm

- GV giới thiệu an toàn và nguy hiểm

VD: Em đang đứng ở sân trường, có 2 bạn

đuổi nhau chạy xô vào em, làm em hoặc 2

Trang 4

? Khi đi trên đường phố, ta đi như thế nào để

an toàn?

HĐ 2: Thảo luận nhóm

- YC h/s quan sát tranh trang 7 SGK thảo

luận, nêu nội dung tranh

? Điều gì sẽ xảy ra với 2 bạn nhỏ khi người

lái xe không phanh kịp?

? Em đi đến trường trên con đường nào?

? Em đi như thế nào để được an toàn?

- HS tự liên hệ bản thân

- HS nhắc lại ghi nhớ

Tiết 6-Chào cờ:

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010

Tiết 1-Toán: TCT-127 TÌM SỐ BỊ CHIA

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách tìm số bị chia trong phép chia khi biết thương và số chia

- Biết cách trình bày bài giải dạng tìm số bị chia chưa biết (tìm x)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 2 tấm bìa mỗi tấm gắn 3 hình vuông

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng

sửa

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

b/ Ôn lại quan hệ giữu phép nhân và

phép chia - GV gắn lên bảng 6 hình

vuông như SGK

- GV nêu: Có 6 hình vuông xếp thành hai

hàng Hỏi mỗi hàng có mấy hình vuông?

- YC h/s nêu phép tính để tìm được số

hình vuông trong mỗi hàng?

- YC h/s nêu tên gọi các thành phần và

kết quả trong phép tính trên

- 2 HS lên thực hành nói giờ theo đồnghồ

Trang 5

- Gắn các thẻ lên bảng để định danh tên

- GV viết lên bảng phép tính nhân

* Quan hệ giữa phép nhân và phép

chia :

- Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 gọi là gì?

- Trong phép nhân 3 x 2 = 6 thì 3 và 2 là

được gọi là gì?

- Vậy: Trong phép chia SBC bằng thương

nhân với số chia hay bằng tích của

- GV h/dẫn HS trình bày bài mẫu

? Muốn tìm số bị chia trong phép chia ta

làm ntn?

- YC h/s học thuộc lòng quy tắc trên

c/ Thực hành:

Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu.

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Gọi HS nêu kết quả

Bài 3 : Gọi một em đọc đề bài

- HD h/s hiểu đề toán và cách trình bày

bài giải

- YC h/s làm vào vở - 1 em lên bảng

làm

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- Nhận xét ghi điểm học sinh

- Ta lấy thương nhân với số chia

- Hai em nhắc lại, học thuộc lòng quytắc

Trang 6

- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn, nhận xét, kể tiếp được lời bạn.

- Biết kể lại câu chuyện theo vai, phân biệt đúng giọng kể, phối hợp lời kể, điệu

bộ, cử chỉ, lời nói cho sinh động

(BT: Gvkể mẫu, nhiều HS kể từng đoạn)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý

- Đồ dùng để dựng lại câu chuyện

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- YC 3 hs kể lại c/chuyện: Sơn Tinh -

*Kể lại câu chuyện theo vai

- Cho HS kể theo vai trong nhóm

- hs tự phân vai kể theo nhóm 3 HS

- 3 nhóm thi kể theo vai

- Nhận xét – bình chọn

Tiết 3-Chính tả: TCT-26 Tập chép: VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Chép lại chính xác truyện vui “Vì sao cá không biết nói?”

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d /gi, ut/ uc

(BT: HD h/s viết thêm một số từ khó)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn bài chính tả - Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết - 2 hs lên bảng viết – lớp viết bảng con

Trang 7

? Câu chuyện kể về ai?

? Việt hỏi anh điều gì ?

? Lâm trả lời em ntn ?

? Câu trả lời có gì đáng cười?

? Chuyện có mấy câu ?

? Lời nói của 2 anh em được viết

sau những dấu câu nào?

? Những chữ nào được viết hoa?

+ Lâm chê Việt ngớ ngẩn, nhưng thực ra Lâmcũng ngẩn khi cho rằng cá không nói được vìmiệng ngậm đầy nước

+ Có 5 câu+ Dấu hai chấm và dấu gạch ngang+ Chữ đầu câu và tên riêng

say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệngHSCN - ĐT

Lời ve kêu da diết.

Xe sợi chỉ âm thanh

Khâu những đường rạo rực

Tiết 4-Thủ công: TCT-26 LÀM DÂY XÚC XÍCH TRANG TRÍ (TIẾT2)

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách làm dây xúc xích trang trí bằng giấy thủ công

- Làm được dây xúc xích để trang trí đúng quy trình

- Yêu thích sản phẩm làm được

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Dây xúc xích mẫu, quy trình gấp Giấy, kéo, hồ dán, bút chì

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

- Nhận xét.

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài - Ghi đau bài

b/ Thực hành làm dây xúc xích trang trí:

- YC h/s nhắc lại quy trình làm dây xúc xích

- Nêu lại các bước

+ Bước 1: Cắt các nan giấy

+ Bước 2: Dán các nan giấy

- Thực hành làm dây xúc xích

- HS trưng bày sản phẩm theo nhóm

- Các nhóm ≠ nhận xét, bình chọn

Trang 9

II/ ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

Sân trường và 1 cái cịi, sn chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

b/ Đi nhanh chuyển sang chạy

G.viên hướng dẫn cách đi

25 phút

8 phút2-3 lần

7 phút2-3lần

Trang 10

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí

- Biết đọc diễn cảm, thể hiện được giọng đọc thong thả, nhẹ nhàng

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: sắcđộ, đặc ân êm đềm, lụa đào

- Hiểu nội dung bài : T/g miêu tả vẻ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi của sông Hương, một đặc ân mà thiên nhiên dành cho xứ Huế Qua đó , ta thấy tình yêu thương của t/ g dành cho xứ Huế

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Tranh minh hoạ SGK Bản đồ Việt Nam Tranh ảnh về

cảnh đẹp của xứ Huế

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài Tôm Càng và Cá

- GT: Đặc ân, thiên nhiên, êm đềm

- HD hs nêu cách đọc toàn bài

* Luyện đọc bài trong nhóm

- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2

- Bài chia làm 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến mặt nước.

+ Đoạn 2 : Tiếp đến dát vàng.

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét+ Bao trùm lên cả bức tranh/ là một màu xanh/

có nhiều sắc độ đậm nhạt khác nhau+ Mức đậm, nhạt của màu

- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét

- Một hs đọc – lớp nhận xét

- 1 hs nêu: Nhấn giọng ở 1 số từ chỉ màu sắc,hình ảnh Đọc giọng khoan thai, thể hiện sựthán phục, vẻ đẹp của sông Hương

Trang 11

* CH 1: Tìm những từ chỉ màu

xanh khác nhau của sông Hương?

? Những màu xanh ấy do cái gì tạo

nên?

* CH 2: Vào mùa hè sông Hương

đổi màu như thế nào?

? Do đâu có sự thay đổi đó?

? Vào những đêm trăng sông

Hương đổi màu như thế nào?

? Do đâu có sự thay đổi đó?

* CH 3: Vì sao sông Hương là 1

đặc ân của thiên nhiên dành cho

Huế?

? Em nghĩ NTN về sông Hương

sau khi đọc bài?

- Bài văn cho biết điều gì?

c/ Luyện đọc lại

- Gọi 1 hs đọc toàn bài

- Gọi đại diện nhóm đọc cả bài

- Sông Hương thay chiếc áo xanh hàng ngàythành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường

- Do hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ inbóng xuống nước

- Dòng sông là một đường trăng lung linh dátvàng

- Do dòng sông được ánh trăng vàng chiếu rọi,sáng lung linh

- Vì sông Hương làm cho thành phố Huế thêmđẹp Làm cho không khí thêm trong lành một

- HS đọc

- Đọc theo nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

Tiết 2-Toán: TCT-128 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:Giúp HS:

- Rèn kĩ năng tìm số bị chia trong phép chia khi biết các thành phần cònlại

- Củng cố về tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia

- Giải bài toán có lời văn có phép chia

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 3 tấm bìa mỗi tấm gắn 3 chấm tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng sửa bài tập

Trang 12

- YC h/s đọc kĩ đề rồi làm bài vào vở

- Mời 3 em lên bảng tực hiện

- GV nhận xét, ghi điểm

Bài 2 : Gọi HS nêu y/cầu

- YC h/s làm bài vào vở - 2 hs lên làm

bài a/

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- GV nhận xét và ghi điểm

- Cho HS làm T2 với câu b/

Bài 3: Gọi một em nêu y/cầu.

- HD h/s cách làm

- Nhận xét, sửa sai

Bài 4: Gọi một em đọc đề toán.

- HD h/s hiểu đề toán và cách trình bày

- YC h/s làm bài vào vở - 1 em lên bảng

Tiết 3-Tập viết: TCT-26 CHỮ HOA: X

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Biết viết chữ hoa X theo cỡ vừa và cỡ nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng “Xuôi chèo mát mái” theo cỡ nhỏ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ hoa X trong khung chữ

- Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ

- YC h/s viết chữ: V, Vượt

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới

a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa

* GV gắn mẫu chữ hoa X

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

? Chữ hoa X cao mấy li?

? Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ X và miêu tả lại

- GV hướng dẫn cách viết và viết mẫu

- Cho HS viết bảng con

- HS lêng bảng viết – lớp viết bảng con

- HS quan sát

Trang 13

? Nêu độ cao các chữ cái.

- GV viết mẫu chữ và HD viết chữ:

Xuôi

- YC viết bảng con

- GV nhận xét và uốn nắn

d/ Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

- GV theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

* Thu từ 5 - 7 bài chấm điểm nhận xét

3/ Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Lớp viết bảng con 2 lần

- HS đọc: Xuôi chèo, mát mái

- Có nghĩa là gặp nhiều thuận lợi

Tiết 4-Âm nhạc: TCT-26 Học Hát Bài: CHIM CHÍCH BÔNG

(Nhạc: Văn Dung – Thơ : Nguyễn Viết Bình)

I/ MỤC TIÊU:

- Hát thuộc lời ca và đúng giai điệu của bài hát

- Biết hát kết hợp vổ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hát, hát đều giọng, to rỏ lờibài hát

- Biết bài hát này là bài hát do nhạc sĩ Văn Dung viết thơ Nguyễn Viết Bình

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN:

- Nhạc cụ đệm

- Băng nghe mẫu

- Hát chuẩn xác bài hát

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Ổn định tổ chức lớp: Nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn.

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em hát lại bài hát đã học

3 Bài mới:

Trang 14

* Hoạt động 1 Dạy hát bài: Chim Chích Bông

- Giới thiệu bài hát

- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu

- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài

hát

- Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ 2 đến 3

lần để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hát

- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát

nhiều lần dưới nhiều hình thức

- Cho học sinh tự nhận xét:

- Giáo viên nhận xét:

- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai

điệu của bài hát

- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc

nhở những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần

+ Nhạc :Văn Dung+ Thơ: Nguyễn viết Bình

Trang 15

I/ MỤC TIÊU: Giúp HS :

- Bước đầu nhận biết về chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

- Biết cách tính chu vi tam giác, chu vi hình tứ giác

II/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:

Hình tam giác, tứ giác như trong phần bài học SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng sửa bài tập

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài – Ghi đầu bài

b/ Giới thiệu về cạnh và chu vi hình

tam giác.

- GV vẽ lớn lên bảng tam giác ABC

- Giới thiệu các cạnh của ∆ là AB, BC,

? Vậy tổng độ dài các cạnh của hình tam

giác ABC là bao nhiêu ?

- GV tổng độ dài các cạnh của hình tam

giác ABC chính là chu vi của tam giác

- HD tương tự như đối với hình tam giác

- Hình tứ giác khác hình tam giác là tứ

giác có 4 cạnh ta tính chu vi tứ giác là

tính tổng độ dài 4 cạnh

c/ Thực hành:

Bài 1: Gọi HS nêu y/cầu.

? Khi biết độ dài của các cạnh muốn tính

chu vi tam giác đó ta làm như thế nào?

- YC h/s làm bài rồi sửa

- HS tính tổng : 3 cm + 5 cm + 4 cm =

12 cm-Tổng độ dài các các cạnh là 12 cm

- Muốn tính chu vi hình tam giác ta tínhtổng độ dài các cạnh của tam giác đó

* Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là:

- Ta tính tổng độ dài các cạnh của tam giác đó

a/ Chu vi hình tam giác là :

3 cm + 5 cm + 7 cm = 15 cmb/ Chu vi hình tam giác là :

6 cm + 2 cm + 4 cm = 12 cmc/ Chu vi hình tam giác là:

8 cm + 12 cm + 7 cm = 27 cm

Trang 16

Bài 2 : Goi HS nêu y/cầu

- HD h/s thực hiện như bài tập 1

+Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3: Gọi HS nêu y/cầu.

a/ AB = BC = CA = 3 cmb/ Chu vi hình tam giác ABC là :

3 + 3 + 3 = 9 (cm) Đáp số: 9 cm

Tiết 2-Chính tả: TCT-52 Nghe - viết: SÔNG HƯƠNG

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “Sông Hương”

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/d/gi, uc/ ưc

(BT : Hướng dẫn HS viết thêm một số từ khó : Hương Giang, lung linh, đỏ rực)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ viết sẵn bài tập chính tả - Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc lại bài viết

- GV đọc bài cho HS viết

- HS đọc lại bài cho HS soát

lỗi

* Thu và chấm một số bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 2: GV chọn bài 2a

- Gọi HS nêu y/cầu

- 2 HS lên bảng viết – lớp viết bảng con rạo rực, da diết

- HS nhắc lại

- 2 học sinh đọc lại đoạn viết+ Cảnh đẹp của Sông Hương vào mùa hè và khi đêm xuống

+ Các chữ đầu câu: Mỗi, Những

Tên riêng: Sông Hương, Hương Giang

phượng vĩ, đỏ rực, Hương Giang, dải lụa, lung linhHSCN-ĐT

- Lớp viết bảng con từng từ

- 1 hs đọc lại bài

- HS nghe và ghi vào vở

- HS soát lỗi, sửa sai bằng bút chì

* Chọn những chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:

Trang 17

- Một hs lên bảng

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3: GV chọn bài 3a

- Gọi HS nêu y/cầu

- Tổ chức cho HS thi tìm tiếng

a/ Bắt đầu bằng gi hoặc d có nghĩa như sau :

- Trái với hay là: dở

- Tờ mỏng, dùng để viết lên la : giấy

Tiết 3-Luyện từ và câu: TCT-26

TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN DẤU PHẨY.

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá, các con vật sống dưới nước)

- Biết sử dụng dấu phẩy để ngăn cách các bộ phận trong câu

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ các loài cá trong sgk

- Các thẻ từ ghi tên các loài cá ở bài tập 1

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ

- YC hs viết các từ ngữ có tiếng biển

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b/ HD làm bài tập:

* Bài 1: Gọi HS nêu yc bài tập.

- Treo tranh 8 loài cá, g/thiệu tên từng

- y/c làm bài – chữa bài

* Bài 3: Gọi HS nêu y/c bài tập.

- YC làm bài – chữa bài

- 2 hs lên bảng viết VD: sóng biển, bờ biển, nước biển, biển xanh…

b/ Cá nước ngọt (cá ở sông, hồ, ao): Cá mè,

cá chép, cá trê,

cá quả( cá chuối, cá lóc)

- Nhận xét – bổ xung

* Kể tên các con vật sống ở dưới nước

- 2 nhóm tham gia thi nêu tên các loài vật sông dưới nước:

Cá, ốc, tôm, cua, hến, trai, đỉa, rắn nước, ba

ba, rùa, sư tử biển, hải cẩu, sứa, sao biển,…

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hai hàng có 6  hình vuông. - GA lơp 2- tuan 26 có ATGT
ai hàng có 6 hình vuông (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w