- HS làm đúng các BT tìm từ chứa tiếng bắt đầu theo nghĩa cho trước. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ viết BT2 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU A.. - Gv đọc bài cho hs viết- Đọc lại cho HS [r]
Trang 1TUẦN 8 (26/10-30/10/2020)
Ngày soạn: 19/10/2020 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 26/10/2020
Toán TIÊT 36: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức :
- Củng cố và vận dụng bảng nhân 7 để làm tính và giải bài toán liên quan đến bảngchia 7
- Vận dụng bảng nhân 7 để giải toán nhanh, đúng
b) Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trong bảng nhân 7 và giải toán bằng
phép nhân
c) Thái độ: GD lòng yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- 3 HS nối tiếp đọc thuộc bảng chia 7
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài.
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập
- Yc HS làm bài cá nhân vào VBT, HS nối
tiếp nhau lên bảng chữa bài
- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu miệng cách
tính
- GV nhận xét, HS đổi chéo vở kiểm tra
- GV củng cố cho HS kĩ năng chia số có hai
Trang 2Bài 3
- Gọi hs đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện của bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?Bài toán hỏi gì?
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Gọi HS làm bài vào VBT, 1 HS lên bảng
chữa bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
? Muốn biết trong vườn có bao nhiêu cây
bưởi em làm như thế nào?
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài toán có
liên quan đến bảng chia 7
Bài 4
- Gọi hs đọc bài toán.
- GV và HS nhận xét, chữa bài
- GV củng cố cho HS cách giải bài toán tìm
một trong các phần bằng nhau của một số
Bài 4
- HS nêu yêu cầu của bài toán
- HS thực hành đo, nhắc lại cách đo
a, Đo rồi viết số đo độ dài đoạnthẳng AB
b, Chấm điểm I trên AB sao cho độdài đoạn thẳng AI = 3
1
độ dài đoạnthẳng AB
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Tập đọc - Kể chuyện CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức
- Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: lùi dần, lộ rõ, sôi nổi
- Ngắt nghỉ hơi đúng, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu từ ngữ trong truyện được chú giải cuối bài
- Từ câu chuyện hiểu được nội dung: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâmđến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của người xung quanh làm cho mỗi ngườithấy rõ những lo lắng, buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹp hơn
- Biết nhập vai một bạn nhỏ trong truyện kể lại được toàn bộ câu chuyện: giọng kể
tự nhiên, phù hợp với diễn biến câu chuyện
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, rèn kĩ năng đọc- hiểu.
- Rèn kĩ năng nói, rèn kĩ năng nghe các bạn kể - theo dõi, nhận xét cách kể của
bạn
c) Thái độ: GD HS biết quan tâm đến mọi người trong cộng đồng
* TH QTE: Quyền được vui chơi Bổn phận phải biết qtâm đến mọi người trong
cộng đồng
Trang 3II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Xác định giá trị
- Thể hiện sự cảm thông
III CHUẨN BỊ: Máy tính, máy chiếu
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Tiết 1: TẬP ĐỌC
A, Kiểm tra bài cũ(5’
- Gọi HS đọc thuộc bài: Bận, trả lời các câu
hỏi có liên quan đến bài học
- GV nhận xét
B, Dạy bài mới
1, Giới thiệu bài: (UDCNTT)
2, Luyện đọc(22’)
a, Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài:, lưu ý đọc phân biệt
từng lời nhân vật trong câu chuyện
b, Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Gọi HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 1 câu đến
hết bài
- GV lưu ý HS đọc đúng các từ khó đọc
- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong
bài, chú ý đọc đúng các câu mệnh lệnh, câu
- Gọi 5 HS đọc lại 5 đoạn
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
3, Tìm hiểu bài(13’)
- Hs thực hiện yêu cầu
- Hs quan sát tranh
- Hs đọc nối tiếp câu
- Hs đọc nối tiếp đoạn
- Hs thực hiện yêu cầu
- Vì các bạn là những đứa trẻngoan, nhân hậu Các bạn muốngiúp đỡ ông cụ
- 1 HS đọc to đoạn 3, 4
Trang 4- Gọi 1 HS đọc to đoạn 3, 4.
? Ông cụ gặp chuyện gì buồn
- Yc HS trao đổi theo nhóm rồi phát biểu
? Vì sao khi trò chuyện với các bạn nhỏ, ông
cụ lại thấy lòng nhẹ hơn
- GV tóm tắt ý 2
- Gọi 1 HS đọc tiếp đoạn 5, thảo luận nhóm
đôi chọn một số tên khác cho chuyện
? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì
*Liên hệ QTE: GV nhấn mạnh thêm nội
dung câu chuyện và liên hệ cho HS biết được
quyền được vui chơi của các em, bổn phận là
phải biết quan tâm đến mọi người…
Tiết 2
4, Luyện đọc lại(15’)
- Gọi 1 HS đọc đoạn 2, 3, 4, 5
?Khi đọc đoạn 2,3,4,5 cần chú ý điều gì?
- Thể hiện rõ thái độ của các nhân vật
- Yc HS thi đọc theo vai
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét cách đọc theo từng vai,
bình chọn nhóm đọc hay nhất
- Cụ bà bị ốm nặng đang nằm trongbệnh viện rất khó qua khỏi
- Con người phải quan tâm, giúp
đỡ lẫn nhau, sự quan tâm giúp đỡlẫn nhau là cần thiết và rất đángquý
- Hs thực hiện yêu cầu
KỂ CHUYỆN( 20’)
I Xác định yêu cầu
- Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của một
bạn nhỏ
II Hướng dẫn HS kể chuyện.
- Yc HS nêu yêu cầu phần kể chuyện
- GV yêu cầu HS chọn kể theo vai bạn nào
- Gọi 1 HS kể mẫu theo lời của một bạn nhỏ
- GV phân nhóm
- Các nhóm tự tập kể trong nhóm của mình
- Yc 5 HS nối tiếp kể lại 5 đoạn của câu
chuyện theo lời của một bạn nhỏ
- Kể lại toàn bộ câu chuyện: Các
em nhỏ và cụ già bằng lời của một
bạn nhỏ
- Hs thực hiện yêu cầu
Trang 5- Gọi 2 HS thi kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay, diễn
đạt tốt, kể sáng tạo
C Củng cố, dặn dò(2’)
- GV nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện
- Hs thực hiện yêu cầu
Buổi chiều
Chính tả (nghe - viết) CÁC EM NHỎ VÀ CỤ GIÀ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức:
- Viết đúng chính tả, chính xác đoạn 4 trong bài Nghe và viết đúng các tiếng khó
- Làm bài tập chính tả: tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/ d/ gi
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng nghe và viết đúng chính tả các từ chứa tiếng bắt đầu bằng
r/ d/ gi
c) Thái độ: GD tính cẩn thận, chăm chỉ.
II CHUẨN BỊ: Máy tính, máy chiếu, máy tính bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Yc HS viết bảng: nhoẻn cười, nghẹn
ngào, trống rỗng
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
bài
2 Hướng dẫn HS nghe- viết: 25’
a, Chuẩn bị:
- Gọi HS đọc đoạn chính tả cần viết
? Đoạn văn kể chuyện gì
? Đoạn văn có mấy câu
? Những chữ nào được viết hoa
? Lời ông cụ được đặt trong dấu gì
- GV uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút
- Đọc lại cho HS soát lỗi và sửa ra lề vở
Trang 6- GV chấm 5- 7 bài.
- GV nhận xét chung
3, Luyện tập(8’)
Bài tập 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu.
- GV gửi tập tin cho HS làm và gửi bài
cho GV nxet
- GV và HS chữa bài, nhận xét
- Gọi HS đọc lại bài làm
- Lớp điền lời giải đúng vào vở
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yc hs làm bài vào VBT
- Gọi HS đọc lại bài làm- Gv chữa bài
- Gọi HS chữa bài đúng vào vở
- HS đọc yêu cầu HS chỉ viết các
tiếng như yêu cầu của bài
- Hs nhận bài,làm bài và gửi bài.
a, Chứa tiếng bắt đầu bằng d, r, gi:
giặt, rát, dọc.
b, Chứa tiếng có vần uôn, uông:
buồn, buồng, chuông.
- HS tự làm bài vào vở bài tập
b, thanh hỏi, thanh ngã:
cảm ơn, để, khỏi, của, bà lão, dẫu
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Thực hành Tiếng Việt Luyện đọc: CỤC NƯỚC ĐÁ
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ khó (lạnh lùng, cười xòa, ướt nhoẹt) và ND của
bài: Ai kiêu ngạo sẽ cô độc và chẳng có ý nghĩa gì
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc: đọc đúng các từ khó, câu khó.
c) Thái độ: Giáo dục đức tính không kiêu ngạo biết hòa đồng với mọi người trong
- Gv đọc mẫu toàn bộ bài, hd cách đọc
- Gọi 1 Hs đọc lại, lớp theo dõi
- Yc Hs đọc nối tiếp câu, kết hợp chỉnh
Trang 7- Y/c Hs đọc đoạn trong nhóm
+ Gọi đại diện đọc
+ Cục nước đá đáp lại thế nào?
+ Số phận của cục nước đá sau đó ra
*QTE: TE có quyền có bạn bè nhưng
phải sống hòa mình, thân thiện với mọi
người trong tổ, trong lớp, trường
- Nx tiết học Dặn HS luyện đọc bài
nhiều lần
- Hs đọc nhóm bàn+ 4 nhóm đọc đoạn trước lớp
+ Các nhóm nhận xét
- 5 HS đọc Lớp nhận xét, bình chọnbạn đọc đúng, diễn cảm
- Nghe
*Bài 2: Chọn câu trả lời đúng
+Trắng tinh, to lông lốc như quả trứnggà
+ Dang tay mời cục nước đá nhập vàodòng chảy
+ Từ chối chê dòng nước đục, bẩn.+ Trơ lại một mình, lát sau tan ra, ướtnhoẹt ở góc sân
+ Ai kiêu ngạo sẽ cô độc và chẳng có ýnghĩa gì
+ Câu chuyện giúp em hiểu không nênkiêu ngạo phải biết hòa đồng với mọingười trong cộng đồng
- Hs đọc cả bài đọc
- Lắng nghe
Ngày soạn: 21/10/2020 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 27/10/2020
Toán TIẾT 37: GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức:
- HS biết cách giảm đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập
- Phân biệt giảm đi 1 số lần với giảm đi một số đơn vị
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các gài tập dạng giảm đi 1 số lần
c) Thái độ: GD lòng say mê môn học.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi HS đọc thuộc bảng chia 7
- Hs đọc bảng chia 7
Trang 8- Gv nx.
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của
? Hàng trên có mấy con gà
- GV: Số con gà ở hàng trên là 6 con gà
? Số con gà ở hàng dưới so với số con
gà ở hàng trên như thế nào?
- Gọi 1 HS nhắc lại, GV ghi bảng
của đoạn thẳng biểu thị số gà hàng trên
- GV tiến hành tương tự với bài toán về
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV giúp HS làm mẫu: giảm 12 kg đi 4
? con
Bài giải
Số gà hàng dưới là:
6 : 2 = 2 (con) Đáp số: 2 con gà.
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng CD là:
8 : 4 = 2 (cm) Đáp số: 2 cm.
Trang 9Bài 2
- Gọi hs đọc bài toán
- GV giúp HS phân tích dữ kiện của bài
toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc HS làm bài vào VBT, 1 HS lên
bảng chữa bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
? Muốn biết chị Lan còn bao nhiêu quả
cam em làm như thế nào
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài giảm
một số đi nhiều lần
Bài 3
- Gọi hs nêu yêu cầu
- GV HD Hs làm bài
- GV củng cố cho HS cách đo, vẽ đoạn
thẳng có liên quan giảm một số đi nhiều
Còn lại:
? quả cam
Bài giải Chị Lan còn số quả cam là:
84 : 4 = 21 (quả) Đáp số: 21 quả cam.
b, Chấm điểm P trên AB sao cho AP là
độ dài của AB giảm đi 5 lần
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Chính tả (nhớ - viết) TIẾNG RU
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Nhớ và viết đúng đoạn 1, 2 trong bài Tiếng ru.
- HS làm đúng các BT tìm từ chứa tiếng bắt đầu theo nghĩa cho trước
b) Kĩ năng: Rèn kỹ năng trình bày đúng bài thơ lục bát.
c) Thái độ: GD tính chăm học, cần cù.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Bảng phụ viết BT2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A KTBC(2’) GV gọi 2 HS viết bảng lớp : giặt giũ,
Trang 10- Gọi 1 em đọc lại.
- Hỏi: Bài thơ viết theo thể thơ gì?
- Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?
- Trong bài có chữ nào cần viết hoa? VS?
- Gv hd viết chữ khó: làm mật, yêu nước, núi cao
- Đọc cho h/s viết bảng con chữ khó
b, H/s viết bài vào vở
- Nhắc nhở h/s cách ngồi viết, cách cầm bút
- Gv đọc bài cho hs viết- Đọc lại cho HS soát lỗi
c) Chấm, chữa bài , NX
3 Hướng dẫn làm bài tập: 8’
- BT2a: gv treo bảng phụ - gọi h/s nêu y/c
- YC hs làm vào VBT - gọi 3H lên chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: rán, dễ, giao
thừa
4.Củng cố - dặn dò(2’) Nhận xét giờ học.
- Hs đọc+ Lục bát+ Trên 6 dưới 8+ Chữ đầu dòng thơ
Ngày soạn: 22/10/2020
Ngày giảng: Thứ 4 ngày 28/10/2020
Toán TIẾT 38: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức:
- HS củng cố dạng bài giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các
bài toán đơn giản
- Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải dạng bài tập giảm đi một số lần
c) Thái độ: GD tính chăm học, cần cù.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’) – Gọi 3 HS nối tiếp đọc cách giải bài toán giảm đi một số
lần
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài.
Trang 11- GV nx, yêu cầu HS đổi chéo vở ktra.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách giảm một
số đi nhiều lần
Bài 2:
- Gọi Hs đọc yêu cầu
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
? Muốn biết bác Liên còn bao nhiêu quả
gấc em làm như thế nào
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc HS làm bài vào VBT, 1 HS lên bảng
chữa bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài giảm
đi một số lần
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yc HS phân tích dữ kiện của bài toán:
? Trong hình vẽ có bao nhiêu quả cam
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yc HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- Yc HS làm bài vào VBT, 1 HS lên bảng
chữa bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
- Yc HS chữa bài đúng vào VBT
- GV củng cố cho HS cách giải bài tìm
một trong các phần bằng nhau của một
số Cách tìm kết quả của giảm đi một số
lần cũng bằng kết quả tìm một phần mấy
của một số
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán
- Yc HS thực hành đo, nhắc lại cách đo
- GV và HS nhận xét, chữa bài
- GV củng cố cho HS cách giải bài toán
tìm một trong các phần bằng nhau của
Còn:
? quả gấc
Bài giảiBác Liên còn số quả gấc là:
42 : 7 = 6 (quả) Đáp số: 6 quả gấc
Bài 3:
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm rồigiải bài toán
- Hs thực hiện yêu cầu
Trong hình vẽ trên có 35 quả cam
b, 5 quả cam
Bài 4:
- Hs đọc yêu cầu.
- Hs thực hiện yêu cầu
a, Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳngMN
b, Chấm điểm O trờn MN sao cho độdài đoạn thẳng ON = 4
1
độ dài đoạnthẳng MN
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Trang 12Tập đọc TIẾNG RU
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: Đọc trôi chảy cả bài, phát âm đúng: làm mật, yêu nước, thân lúa.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗidòng, mỗi câu thơ
- Hiểu nghĩa các từ được chú giải cuối bài: đồng chí, nhân gian, bồi
- Nội dung bài: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí
- Học thuộc lòng bài thơ
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, kĩ năng đọc- hiểu:
c) Thái độ: GD đức tính yêu tương mọi người sống trong cộng đồng.
II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Gọi Học sinh đọc bài: Các em nhỏ và
cụ già.
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1,Giới thiệu bài
2,Luyện đọc: (15’)
a, Đọc mẫu: Giáo viên đọc diễn cảm bài
thơ, giới thiệu tranh minh hoạ
b, Luyện đọc kết hợp giải thích nghĩa
từ.
- Yc Học sinh tiếp nối nhau đọc từng
câu
- Lưu ý những từ ngữ phát âm sai
- Yc Học sinh nối tiếp nhau đọc từng
khổ thơ trong bài
- Yc Hs giải nghĩa các từ sách giáo
khoa
- Lưu ý cách ngắt, nghỉ, nhấn giọng
- Yc Học sinh luyện đọc trong nhóm
- Gọi đại diện đọc bài
- Gọi Học sinh đọc ĐT cả bài
3.Tìm hiểu bài(12’)
- Hs đọc bài.
- Con người phải quan tâm, giúp đỡ lẫnnhau, sự quan tâm giúp đỡ lẫn nhau là cầnthiết và rất đáng quý
- Hs đọc nối tiếp câu
- Hs sửa từ sai theo yêu cầu của Gv
- Hs đọc nối tiếp khổ thơ
- Hs đọc chú giải
Con ong làm mật yêu hoa//
Con cá bơi yêu nước,/con chim ca yêu trời//
- Học sinh luyện đọc trong nhóm
- Đại diện các nhóm đọc bài
- Hs đọc đồng thanh
- Gọi Học sinh đọc thầm cả bài, trả lời:
- Con ong, con cá, con chim yêu những
gì? Vì sao?
- Học sinh đọc thầm cả bài, trả lời:
- Con ong yêu hoa vì hoa có mật ngọt giúpong làm mật
- Con cá yêu nước vì có nước cá mới đượcbơi lội, mới sống được
Trang 13- GV tóm tắt ý 1: Tình yêu của mọi vật.
- Gọi học sinh đọc khổ 2, trao đổi theo
cặp trả lời:
?Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu
thơ trong khổ thơ?
- Gọi học sinh đọc thành tiếng khổ thơ
cuối
? Vì sao núi không chê đất thấp, biển
không chê sông nhỏ
? Câu thơ nào nói lên ý chính của bài
- GV: Bài thơ khuyên con người sống
giữa cộng đồng phải yêu thương anh
- Yc học sinh thi đọc diễn cảm bài thơ
- Gọi học sinh thi đọc cả bài
- Nhận xét, bình chọn người đọc hay
nhất
- Yc HS học thuộc lòng từng khổ thơ,
bài thơ theo cách xóa dần bảng
- Các nhóm cử đại diện thi đọc thuộc
lòng
C, Củng cố, dặn dò(1’)
- GV nhận xét giờ học, yêu cầu HS học
thuộc bài thơ
- Chuẩn bị bài ôn tập
- Con chim ca yêu trời vì có bầu trời rộnglớn chim mới thả sức tung cánh hát ca, baylượn
* Tình yêu của mọi vật
- Học sinh đọc khổ 2, trao đổi theo cặp trảlời:
- Một thân lúa chín không làm nên mùavàng Nhiều thân lúa chín mới làm nên mùalúa chín
Một người không phải là cả loài người,sống một mình giống như một đốm lửađang tàn
- Hs đọc
- Vì núi nhờ có đất bồi mà cao và biển nhờ
có nước của muôn dòng sông mà đầy
- Con người muốn sống con ơiPhải yêu đồng chí, yêu người anh em
I MỤC TIÊU
a Kiến thức: Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần kinh.
b Kĩ năng: Biết tránh những việc làm có hại đối với thần kinh.
c Thái độ: Yêu thích môn học; rèn tính sáng tạo, tích cực và hợp tác
Trang 14*TH MT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu không khí, có
hại đối với cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh Học sinh biết một số việc làm có lợi có hại cho sức khoẻ (bộ phận).
II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Rèn các kĩ năng: Kĩ năng tự nhận thức: Đánh giá được những việc làm của mình
có liên quan đến hệ thần kinh Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin: Phân tích, sosánh, phán đoán một số việc làm, trạng thái thần kinh, các thực phẩm có lợi hoặc
có hại với cơ quan thần kinh Kĩ năng làm chủ bản thân: Quản lí thời gian để thựchiện được mục tiêu theo thời gian biểu hàng ngày
III ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Hình minh họa sgk.
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
a Hoạt động 1 : Làm việc với Sách giáo khoa (10 phút)
* Mục tiêu : Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần
đặt câu hỏi và trả lời cho từng hình nhằm nêu
rõ nhân vật trong mỗi hình đang làm gì ; việc
làm đó có lợi hay có hại đối với cơ quan thần
kinh
- Làm việc theo nhóm Các nhómghi kết thảo luận vào phiếu học tập
do GV phát
Bước 2 :
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận của nhóm mình Mỗi nhóm chỉ
- GV phát phiếu cho các nhóm và yêu cầu
các em tập diễn đạt vẻ mặt của người cso
Trang 15trạng thái tâm lí được ghi trong phiếu.
Bước 2 :
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thực hiện
theo yêu cầu của GV
- Làm việc theo nhóm
- Kết thúc việc trình diễn và thảo luận xen kẽ,
GV yêu cầu HS rút ra bài học gì qua hoạt
động này
c Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân (8’)
* Mục tiêu : Kể được tên một số thức ăn, đồ
uống nếu bị đưa vào cơ thể sẽ gây hại đối với
cơ quan thần kinh
* Cách tiến hành
Bước 1
- Hai bạn quay mặt vào nhau cùng quan sát
hình 9 trang 33 SGK và trả lời theo gợi ý:
Chỉ và nói tên những thức ăn, đồ uống, …nếu
đưa vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan thần
3 Hoạt động nối tiếp (5’)
* MT: Biết một số hoạt động của con người
đã gây ô nhiễm bầu không khí, có hại đối với
cơ quan hô hấp, tuần hoàn, thần kinh Học
sinh biết một số việc làm có lợi có hại cho
I MỤC TIÊU
a) Kiến thức: HS biết tìm số chia chưa biết.
- Củng cố về tên gọi và quan hệ của các thành phần trong phép tính
b) Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm số chia chưa biết.
c) Thái độ: GD tính cẩn thận, nhanh nhạy.
II.CHUẨN BỊ: 6 hình vuông bằng bìa - Bảng phụ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A, Kiểm tra bài cũ(5’)
- Yc HS chữa bài tập 2- sgk - GV nhận xét
B, Dạy bài mới
- Hs thực hiện yêu cầu
Trang 161, Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của bài.
2, Hướng dẫn tìm số chia.
- Yc HS tự lấy 6 hình vuông xếp như hình vẽ
trong sgk
? Có 6 hình vuông, xếp đều thành 2 hàng,
mỗi hàng có mấy hình vuông?
- Gọi HS trả lời rồi nêu phép chia tương ứng
với hoạt động để có ở trên bảng: 6: 2= 3
- Yc HS nêu tên gọi từng thành phần của
phép chia trên
- GV dùng bìa che lấp số chia 2
? Muốn tìm số chia ta làm như thế nào
(Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho
thương)
- Yc HS nêu lại phép tính 6 : 2 = 3
- Nhiều HS nhắc lại: Trong phép chia hết,
muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho
- Yc hs làm bài và chữa bài theo hình thức
trò chơi nối nhanh, nối đúng
- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm
tra
- GV yêu cầu HS nhắc lại tìm số chia và xác
định tên gọi các thành phần trong phép tính
- HS làm bài vào VBT, HS lên bảng chữa
bài
- GV và HS nhận xét, chữa bài
- Gọi hs nhắc lại cách tìm số chia, số bị chia,
thừa số chưa biết
Có phép chia:
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
Ta có: 2 = 6 : 3
- Trong phép chia hết, muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương