- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã học. - Giáo viên nhận xét... II.. Giới thiệu bài: Gv nêu. Nhận diện vần:.[r]
Trang 11 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ach, cuốn sách
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Bàn tay mà giây bẩn
Sách áo cũng bẩn ngay
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Giữ gìn sách vở
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc: Cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ
- Đọc câu ứng dụng: Quê hương là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần đã
học
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần ach (18)
a Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ach
- Gv giới thiệu: Vần ach được tạo nên từ a và ch
Trang 2- Cho hs ghép vần ach vào bảng gài.
(Âm s trước vần ach sau, thanh sắc trên a.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sách
- Gv giải nghĩa từ: kênh rạch, cây bạch đàn
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: ach, cuốn sách
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
- Gv nêu lại cách viết: ach, cuốn sách
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
c Luyện nói (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Giữ gìn sách vở
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ các bạn nhỏ đang làm những gì?
+ Tại sao cần giữ gìn sách vở?
- 5 hs đọc
- Hs theo dõi
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
- Vài hs đọc
+ 1 vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
Trang 3+ Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
+ Em hãy giới thiệu về một quyển sách hoặc một
quyển vở được giữ gìn sạch đẹp nhất?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
+ Vài hs nêu
+ 1 vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò: ( 5)
- Gọi hs đọc lại bài trên bảng Thi tìm tiếng có vần mới học
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
Ngày soạn: 15/1/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 23 tháng 01 năm 2018
Học vần Bài 82: ich, êchA- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Đọc được câu ứng dụng: Tôi là chim chích
Nhà ở cành chanh
Tìm sâu tôi bắt
Cho chanh quả nhiều…
*GDBVMT: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc
sống.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Chúng em đi du lịch
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs đọc và viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây
bạch đàn
- Đọc câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy
Phải giữ sạch đôi tay
Trang 41 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Dạy vần:
Vần ich (10)
a Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ich
- Gv giới thiệu: Vần ich được tạo nên từ i và ch
- So sánh vần ich với ach
- Cho hs ghép vần ich vào bảng gài.
(Âm l trước vần ich sau, thanh nặng dưới i.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: lịch
- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ich- lích- nặng- lịch
- Gọi hs đọc toàn phần: ich- lịch- tờ lịch
Vần êch: (8)
(Gv hướng dẫn tương tự vần ich.)
- So sánh êch với ich
(Giống nhau: Âm cuối vần là ch Khác nhau âm đầu vần
là ê và i)
c Đọc từ ứng dụng: (7)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: vở kịch, vui thích, mũi
hếch, chênh chếch
- Gv giải nghĩa từ: mũi hếch, chênh chếch
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- Gv giới thiệu cách viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Tôi là chim chích
- Thực hành như vần ich
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
Trang 5- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết (7)
- Gv nêu lại cách viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
c Luyện nói: (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chúng em đi du lịch
- Gv hỏi hs:
+ Lớp ta ai đã được đi du lịch cùng với gia đình hoặc
nhà trường?
+ Em có thích đi du lịch không? Tại sao?
+ Em thích đi du lịch nơi nào?
+ Kể tên các chuyến du lịch em đã được đi?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- Hs qs tranh- nhận xét
- Gọi hs đọc lại bài trên bảng Thi tìm tiếng có vần mới học
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 83
Toán Tiết 74: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs làm bài: Viết số thích hợp:
Trang 6+ Số liền trước của số 15 là
+ Số liền sau của số 19 là…
+ Số liền trước của số 18 là
_ GV gọi học sinh nhận xét
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3 (7)
a Cho hs lấy 14 que tính rồi thêm 3 que nữa Có tất cả
bao nhiêu que tính?
- Gọi hs trả lời
b Hướng dẫn hs thao tác bằng que tính:
- Lấy 14 que tính: Đặt 1 bó ở bên trái và 4 que rời ở bên
phải
- Gv hỏi: 14 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Gv viết 1 chục vào hàng chục, viết 3 vào hàng đơn vị
- Cho hs lấy thêm 3 que nữa Vậy 3 que tức là mấy đơn
vị? Gv viết 3 đơn vị vào hàng đơn vị
- Gv nêu: Muốn biết tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp
toàn bộ số que rời lại
- Hỏi hs: Có tất cả bao nhiêu que rời?
- Có tất cả: 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính
c Hướng dẫn cách đặt tính (Từ trên xuống dưới)
- Gv hướng dẫn mẫu: Viết số 14 rồi viết số 3 sao cho
- Gv nhắc hs khi viết kết quả cần thẳng cột
- Cho hs làm bài rồi chữa bài
- Gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn
b Bài 2: (7) Tính:
- Cho hs tự nhẩm rồi ghi kết quả
- Lưu ý: một số cộng với 0 kết quả bằng chính số đó
- Cho hs đọc kết quả bài làm và nhận xét
c Bài 3: (7) Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
- Cho hs nêu cách làm mẫu: 14+ 1= 15 Ta viết 15
xuống ô trống phía dưới
- Cho hs làm bài
- 1 hs làm trên bảng
- Hs lấy que tính
- Hs nêu: Có tất cả 17 que tính
Trang 7- Cho hs đổi chéo kiểm tra bài.
Ngày giảng: Thứ tư ngày 24 tháng 01 năm 2018
Học vần Bài 83: ÔN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc, viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi âm vừa học từ bài 76 đến bài 82
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn câu chuyện Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
( Không yêu cầu tất cả HS kể chuyện)
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn câu chuyện Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* THQTE: * Trẻ em phải có bổn phận ngoan ngoãn lễ phép với ông bà, cha mẹ Biết
chào hỏi, kết thân bạn bè
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn tập
- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs đọc: Các vần, từ ứng dụng của bài trước và
- Cho hs viết các từ: vở kịch, vui thích
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa vần ich/
Trang 8- Gv nhận xét.
II Bài mới:
1 Giới thiệu: (1’)Gv nêu: Các em vừa được học các
vần có kết thúc bằng âm c, ch Hôm nay chúng mình
cùng ôn tập những kiến thức đã học
2 Ôn tập:
a Các vần vừa học: (15’)
* vần ac.
- GV chỉ tranh minh họa và hỏi:
? Tranh minh họa vẽ gì?
- Trong từ “bác sĩ” có tiếng “bác” có chứa vần gì?
- Vần “ac” gồm những âm nào ghép lại?
- GV đưa bảng ôn phóng to trên máy chiếu
- Y/c HS đọc hai phụ âm hàng ngang
- Y/c HS đọc các nguyên âm ở hàng dọc
- GV: Lấy các âm ở hàng dọc ghép với các âm ở hàng
ngang ta sẽ được các vần
Ví dụ: ă ở hàng dọc ghép với c ở hàng ngang ta được
vần ăc viết ở ô dưới
* Lưu ý: các ô màu tím là các ô có các âm ở hai hàng
không ghép được với nhau nên ta không cần điền
- Gv gọi HS tiếp nối nhau đọc các vần ghép được theo
thứ tự từng hàng
- GV chỉ không thứ tự để HS đọc các tiếng vừa ghép
được
- Cho hs nhận xét: Trong 13 vần, vần nào có âm đôi?
- Cho 2 hs nối tiếp đọc các vần vừa ghép được ở bảng
ôn
c Đọc từ ứng dụng: (5’)
- Gọi hs đọc các từ: thác nước, chúc mừng, ích lợi
- HS tìm tiếng chứa vần vừa ôn
- HS đọc và cùng GV giải nghĩa từ: thác nước, chúc
- nước, chúc, ích
- 2 HS nêu
Trang 9- Gv viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: thác nước,
ích lợi
- HS viết bảng con từng từ
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc: (13’)
- Gọi hs đọc lại bài trong sgk
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:
? Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu
? Đoạn thơ có mấy dòng thơ?
- Mỗi HS đọc 1 dòng thơ nối tiếp nhau
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa
- Gọi hs đọc cả đoạn thơ ứng dụng.(CN, nhóm, lớp)
nhắc HS nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
? Nói lời chào có ích lợi gì?
* Các con phải có bổn phận ngoan ngoãn lễ phép với
ông bà, cha mẹ Biết chào hỏi, kết thân bạn bè.
- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu chuyện
? Câu chuyện có những nhân vật nào?
? Nhờ đâu chàng Ngốc có được con ngỗng vàng
? Chuyện gì lạ xảy ra khi anh chàng ngốc vào quán
trọ?
? Ở kinh đô có chuyện gì lạ?
? Vì sao công chúa cười như nắc nẻ
? Kết thúc câu chuyện ra sao?
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện
- 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn
- HS khá kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét, tuyên dương HS kể tốt
- HS cả lớp viết lần lượt từng từ
- Hs kể
Trang 10- Nêu ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được
điều tốt đẹp, được lấy công chúa làm vợ
c Luyện viết: (10’)
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: thác nước, ích lợi
- nhận xét bài viết
- Hs ngồi đúng tư thế
- Mở vở viết bài
III Củng cố- dặn dò: (2’)
- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk
- Hs nêu lại các vần vừa vừa ôn
- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
1 Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:
- Khi thực hiện phép tính con chú ý điều gì?
- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
- Bài 1 cần nắm được kiến thức gì?
- Cho hs đổi bài kiểm tra
Trang 11b Bài 2: (6) Tính:
- GV chỉ vào 10 + 1 + 2= và hỏi:
? 10 + 1 + 2= có mấy dấu tính?
? Ta phải làm bài này như thế nào?
- HS nêu kết quả gv chữa bài.
- Gọi hs nêu cách nhẩm: 14+ 3+2= 19 Có thể
nhẩm: 14 cộng 3 bằng 17, 17 cộng 2 bằng 19
- Cho hs nhẩm và ghi kết quả
- Gọi hs nhận xét
- Bài 3 cần nắm được kiến thức gì?
d Bài 3: (7) Nối (theo mẫu):
(Gv chuyển bài 3 thành trò chơi Ai nhanh
hơn.
Bài yêu cầu gì?
- Để nối được theo mẫu ta phải làm gì?
- GV chia lớp thành 2 đội (mỗi đội 5
người)chơi trò chơi
- GV nêu luật chơi
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc
- Bài 3 cần nắm được kiến thức gì?
anh)
3 Củng cố, dặn dò: (3)
- Bài hôm nay củng cố cho con kiến thức gì?
- Khi thực hiện phép cộng con chú ý điều gì?
- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
- Nắm được cách thực hiện nhẩmthứ tự các phép tính từ trái sangphải
Bài 3: Nối (theo mẫu):
- 1 hs nêu yêu cầu
- Thực hiện tính nhẩm phép tính trước, được kết quả bao nhiêu thì nối với số tương ứng
- Hs theo dõi
- Hs chơi
- Hs nêu nhận xét
- Nắm được cách thực hiện cộngnhẩm các phép tính theo thứ từ tráisang phải
- Cách đặt tính và cách thực hiệnphép cộng các số trong phạm vi 20
- Viết các số cùng hàng đơn vị thẳngcột với nhau, thực hiện cộng từ phảisang trái
Trang 12A- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Đọc được câu ứng dụng: Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khô
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đọc các vần ôn, từ ứng dụng và câu ứng dụng sau:
Đi đến nơi nào
Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa.
- Kể lại một đoạn chuyện: Anh chàng ngốc và con
ngỗng vàng
- Cho hs viết: thác nước, chúc mừng,
- Giáo viên nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần op (10)
a Nhận diện vần:
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: op
- Cho hs ghép vần op vào bảng gài.
Trang 13(Âm h trước vần op sau, thanh nặng dưới o.)
- HS tìm tiếng chưa vần vừa học
- Gv giải nghĩa các từ trên
- HS đọc cả 4 từ
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7)
- HS nêu cách viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Gv vừa viết vừa nêu cách viết:
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Gv đọc mẫu: Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khô
- Cho hs đọc nối tiếp câu, đọc cả khổ thơ ứng dụng,
- Hs xác định tiếng có vần mới: đạp
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
? Tìm tiếng ngoài bài có vần op/ap?
b Luyện viết: (7)
- Gv nêu lại cách viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Nhận xét
c Luyện nói: (7)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chóp núi, ngọn cây, tháp
chuông
- Hs đánh vần và đọc
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Thực hành như vần op
- 5 hs đọc
- Hs nêu
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
Trang 14- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn nào có thể chỉ chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
+ Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc điểm gì
- Gọi hs đọc lại bài trên bảng
- Thi tìm tiếng có vần mới học
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài;
- Xem trước bài 85
_
Toán Bài 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:
14- 2 15- 3 16- 1
- 2 hs nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện
phép tính
- Cả lớp quan sát và nhận xét Gv nx
II Bài mới:
1 Giới thiệu hướng dẫn cách làm phép tính
trừ 17- 3
(7)
a Thực hành trên que tính:
- Cho hs lấy 17 que tính rồi tách làm hai phần:
Phần bên trái có 1 chục que tính và phần bên
phải có 7 que tính
- Hướng dẫn hs thao tác bằng que tính: Từ 7
que tính rời tách lấy ra 3 que tính, còn lại bao