1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 tuan 20 chi tiet

56 721 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ong Mạnh Thắng Thần Gió
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 593 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới a.Giới thiệu: 1’Treo tranh và giới thiệu: Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau học bài Ong Mạnh thắng Thần Gió để - Hát - 2 HS lênbảng, đọcthuộc lòngbài Thư Trung thu và

Trang 1

1. Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Biết thể hiện tình cảm của các nhân vật qua lời đọc

2. Kỹ năng: Hiểu những từ ngữ khó: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ, vững chãi, đẵn, ăn năn.

- Hiểu nội dung bài: ¤ng Mạnh tượng trưng cho con người, Thần Gió tượngtrưng cho thiên nhiên Qua câu chuyện chúng ta thấy người có thể chiếnthắng thiên nhiên nhờ sự dũng cảm và lòng quyết tâm, nhưng nhờ ngườiluôn muốn làm bạn với thiên nhiên

3 Gi¸o dôc b¶o vÖ m«i trêng:Con ngêi cÇn “KÕt b¹n” víi thiªn nhiªn, sèng th©n ¸ihoµ thuËn víi thiªn nhiªn

II §å dïng d¹y häc

- GV: Tranh Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt giọng

- HS: SGK

III Các hoạt động d¹y häc

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

3. Bài mới

a.Giới thiệu: (1’)Treo tranh và giới thiệu:

Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng

nhau học bài Ong Mạnh thắng Thần Gió để

- Hát

- 2 HS lênbảng, đọcthuộc lòngbài Thư Trung thu

và trả lờicâu hỏicuối bài

Trang 2

biết tại sao một người bỡnh thường như ụng

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt

+ Đoạn 1: Giọng kể chậm rãi

+ Đoạn 2; Nhịp nhanh hơn, nhấn giọng

những từ ngữ tả sự ngạo nghễ cảu thần Gió,

- Lần 2:Yêu cầu học sinh tìm từ khó đọc,

giáo viên ghi nhanh những từ đó lên bảng

- Lần 3:Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối mỗi

em một câu+ sửa phát âm

* Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ:

(10 phút)

- Gv chia đoạn: 5 đoạn

- Lần 1: Gọi 5 học sinh đọc tiếp nối 5

đoạn của bài kết hợp luyện đọc câu dài:

- Giáo viên đa ra bảng phụ có ghi câu cần

luyện đọc và hớng dẫn học sinh đọc

-Lần 2: Gọi 5 học sinh đọc tiếp nối 5 đoạn

của bài kết hợp hỏi nghĩa của từ khó có

- Cả lớp theodừi và đọcthầm theo

- Mỗi HS đọc 1 cõu, đọc nốitiếp từ đầu cho đến hết bài

- Cỏc từ đú là: loài người, hang nỳi, lăng quay, lồm cồm, nổi giận, lớn nhất, làm xong, lờn, lồng lộn, ăn năn, mỏt lành, cỏc loài hoa,…

+ Đoạn 4: Ngụi nhà … xụ

đổ ngụi nhà.

+ Đoạn 5: Phần cũn lại

+ Ông vào rừng/ lấy gỗ/ dựng nhà.//

+ Cuối cựng,/ ụng quyết định dựng một ngụi nhà thật vững chói.//

+Từ đú,/ Thần Giú thường đến thăm ụng,/ đem cho ngụi nhà khụng khớ mỏt lành từ biển cả/

và hương thơm ngào ngạt của

Trang 3

trong ®o¹n Đồng bằng, hoành hành có

- Yêu cầu HS đọc thÇm đoạn 1, 2, 3

- Thần Gió đã làm gì khiến ông Mạnh nổi

giận?

- Sau khi xô ngã ông Mạnh, Thần Gió làm

gì?

- Ngạo nghễ có nghĩa làgì?

- Kể việc làm của ông Mạnh chống lại

Thần Gió (Cho nhiều HS kể)

- Con hiểu ngôi nhà vững chãi là ngôi nhà

ntn?

-Cả 3 lần ông Mạnh dựng nhà thì cả ba lần

Thần Gió đều quật đổ ngôi nhà của ông

nên ông mới quyết định dựng một ngôi nhà

thật vững chãi Liệu lần này Thần Gió có

quật đổ nhà của ông Mạnh được không?

Chúng ta cùng học tiếp phần còn lại của

bài để biết được điều này

nghĩa là làm nhiều điều ngangngược trên một vùng rộng,không kiêng nể ai

- Lần lượt từng HS đọc trướcnhóm của mình, các bạn trongnhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc

cá nhân, các nhóm thi đọc nốitiếp,

- §ọc đồng thanh

đổ Cuối cùng, ông quyết dựngmột ngôi nhà thật vững chãi

Ong dẫn những cây gỗ thật lớnlàm cột, chọn những viên đáthật to làm tường

- Là ngôi nhà thật chắc chắn vàkhó bị lung lay

Trang 4

- Hình ảnh năo chứng tỏ Thần Gió phải bó

- ¤ng Mạnh tượng trưng cho ai? Thần Gió

tượng trưng cho ai?

- Cđu chuyện muốn nói với chúng ta điều

gì?

*ý 2: ¤ng M¹nh ®· chiÕn th¾ng thÌn giê

d Luyện đọc lại băi(20’)

- Yíu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại băi

- Híng dĨn HS lyÖn ®ôc diÔn c¶m theo vai

- Thần Gió rất ăn năn

- ¡n năn lă hối hận về lỗi lầmcủa mình

- ¤ng Mạnh an ủi vă mời ThầnGió thỉnh thoảng tới chơi nhẵng

- Vì ông Mạnh có lòng quyếttđm vă biết lao động để thựchiện quyết tđm đó

- ¤ng Mạnh tượng trưng chosức mạnh của người, còn ThầnGió tượng trưng cho sức mạnhcủa thiín nhiín

- Cđu chuyện cho ta thấy người

có thể chiến thắng thiín nhiínnhờ lòng quyết tđm vă laođộng, nhưng người cần biếtcâch sống chung (lăm bạn) vớithiín nhiín

- 5 HS lần lượt đọc nối tiếpnhau, mỗi HS đọc một đoạntruyện

- 4 Hs luyÖn ®ôc theo vai trongnhêm

- Thi ®ôc ph©n vai tríc líp

- Con thích ông Mạnh vì ôngMạnh đê chiến thắng đượcThần Gió…

- Con thích Thần Gió vì Thần

đê biết ăn năn về lỗi lầm củamình vă trở thănh bạn của ôngMạnh…

- Yªu thiªn nhiªn , b¶o vÖ thiªnnhiªn, b¶o vÖ m«i tríng

Trang 5

I/ M c ích, yêu c u ụ đ ầ :

Giúp HS :

- L p b ng nhân 3 (3 nhân v i 1, 2, 3, , 10) và h c thu c b ng nhân 3.ậ ả ớ ọ ộ ả

- Th c hành nhân 3, gi i bài toán và đ m thêm 3 ự ả ế

1) Gi i thi u bài : ớ ệ (1’)Trong ti t h c ế ọ

hôm nay, các em s h c b ng nhân 3 và áp ẽ ọ ả

d ng b ng nhân này đ gi i các bài t p có liên ụ ả ể ả ậ

quan Ghi đ u bài ầ

- 3 đượ ấ c l y 1 l n ầ nên ta l p đậ ược phép

nhân: 3 x 1 = 3 (ghi lên b ng phép nhân này).ả

Trang 7

Cỏc ho t ạ độ ng của thầy Cỏc ho t ạ độ trò ng

- Bài toỏn yờu c u chỳng ta làm gỡ?ầ

- S đ u tiờn trong dóy s này là s nào?ố ầ ố ố

- Ti p sau s 3 là s nào?ế ố ố

- 3 c ng thờm m y thỡ b ng 6?ộ ấ ằ

- Ti p sau s 6 là s nào?ế ố ố

- 6 c ng thờm m y thỡ b ng 9?ộ ấ ằ

+ Trong dóy s này, m i s đ u b ng s ố ỗ ố ề ằ ố

đ ng ngay tr c nú c ng thờm 3.ứ ướ ộ

IMục tiêu:

- Hs biết cách cắt , gấp, trang trí thiếp(thiệp chúc mừng)

- Cắt, gấp trang trí đợc thiếp chúc mừng

III)Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:(5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’)

- Gv giới thiệu ngắn gọn ghi đầu bài

24 2

7 3 0

Trang 9

Thø ba ngµy 10 th¸ng 2 n¨m 2009

ThÓ dôc

Bài : 39 * Đứ ng ki ng gót,hai tay ch ng hông(dang ngang) ể ố

*Trò ch i : Ch y ơ ạ đổ i ch v tay nhau ỗ ỗ

I/ M C TIÊU: Ụ Giúp h c sinh ọ

-Ôn 2 đ ng tác RLTTCB.Yêu c u HS th c hi n t ng đ i chính xác ộ ầ ự ệ ươ ố

-H c trò ch i:Ch y đ i ch v tay nhau.Yêu c u bi t cách ch i và tham gia đ c ọ ơ ạ ổ ỗ ỗ ầ ế ơ ượ vào trò ch i ơ

II/ Đ A I M PH Ị Đ Ể ƯƠ NG TI N Ệ :

- Đị a đi m : Sân tr ng 1 còi , d ng c trò ch i ể ườ ụ ụ ơ

Trang 10

a.Ôn đ ng ki ng gót,hai tay ch ng hông ứ ể ố

G.viên h ng d n và t ch c HS luy n t p ướ ẫ ổ ứ ệ ậ

28p 09p 4-5l n ầ

09p 4-5l n ầ

10p

Trang 11

2Kỹ năng: Trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ với 2 khổ thơ.

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s / x, iêc / iêt.

3 Gi¸o dôc b¶o vÖ m«i tr êng: yªu quý m«i trêng thiªn nhiªn

II §å dïng d¹y häc

- GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.

- HS: Vở, bảng con

III Các hoạt động d¹y häc

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cũ (4’) Thư Trung thu

- Yêu cầu HS viết các từ

sau: chiếc lá, quả na, cái nón, lặng lẽ, no nê,

… (MB): cái tủ, khúc

gỗ, cửa sổ, muỗi,…

(MN)

- GV nhận xét và chođiểm HS

3 Bài mới

A.Giới thiệu: (1’)

- Trong giờ học chính tảnày, các con sẽ nghe cô(thầy) đọc và viết lại

bài thơ Gió của nhà thơ

Ngô Văn Phú Sau đó,chúng ta sẽ cùng làmmột số bài tập chính tả

phân biệt âm s / x, phân biệt vần iêc / iêt.

B Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc bài thơ

- Bài thơ viết về ai?

- Hãy nêu những ý thích và hoạt động của

gió được nhắc đến trong bài thơ

Gi¸o dôc Hs yªu quý m«i trêng thiªn

- Bài thơ viết về gió

- Gió thích chơi thân với mọinhà: gió cù anh mèo mướp; gió

rủ ong mật đến thăm hoa; gióđưa những cánh diều bay lên;

gió ru cái ngủ; gió thèm ăn quả

lê, trèo bưởi, trèo na

- Bài viết có hai khổ thơ, mỗikhổ thơ có 4 câu thơ, mỗi câuthơ có 7 chữ

- Viết bài thơ vào giữa tranggiấy, các chữ đầu dòng thơthẳng hàng với nhau, hết 1 khổthơ thứ nhất thì các một dòngrồi mới viết tiếp khổ thơ thứ

Trang 12

mấy câu thơ? Mỗi câuthơ có mấy chữ?

- Vậy khi trình bày bàithơ chúng ta phải chú ýnhững điều gì?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Hãy tìm trong bài thơ:

+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi;

+ Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã

- Đọc lại các tiếng trêncho HS viết vào bảng

Sau đó, chỉnh sửa lỗicho HS, nếu có

d) Viết bài

- GV đọc bài, đọc thongthả, mỗi câu thơ đọc 3lần

e) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừnglại phân tích các chữkhó cho HS soát lỗi

g) Chấm bài

- Thu và chấm một sốbài Số bài còn lại đểchấm sau

C Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- Bài 1

- Gọi HS đọc đề bài, sau đó tổ chức

cho HS thi làm bài nhanh 5 em làm

xong đầu tiên được tuyên dương

- Bài 2

- Hướng dẫn HS chơi trò chơi đố vui: Hai

HS ngồi cạnh nhau làm thành một cặp

chơi Các HS oẳn tù tì để chọn quyền đố

trước HS đố trước đọc 1 trong các câu hỏi

của bài để bạn kia trả lời Nếu sau 30 giây

mà không trả lời được thì HS đố phải đưa

ra câu trả lời Nếu HS đố cũng không tìm

được thì hai bạn cùng nghĩ để tìm và từ này

không được tính điểm Mỗi từ tìm đúng

hai

+ Các chữ bắt đầu bởi âm r,

d, gi: gió, rất, rủ, ru, diều

+ Các chữ có dấu hỏi, dấungã: ở, khẽ, rủ, bổng, ngủ,quả, bưởi

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- Viết bài theo lời đọc của GV

- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghitổng số lỗi ra lề vở

+ Buổi đầu tiên trong ngày

(buổi sáng)/ Màu của cây

lá (sông)/ Hạt nhỏ, mầu đỏnâu, có trong nước sông

(phù sa)/ Từ dùng để khenngười gái có khuôn mặt đẹp(xinh)…

+ Tên một loại cá (cá giếc)

- Ghi nhí thùc hiÖn

Trang 13

được 10 điểm, bạn nào có nhiều điểm hơn

To¸n

I/ M c ích, yêu c u : ụ đ ầ

Giúp HS :

- C ng c vi c ghi nh b ng nhân 3 qua th c hành tính.ủ ố ệ ớ ả ự

- Gi i bài toán đ n v nhân 3.ả ơ ề

Trang 14

Các ho t ạ độ ng cña thÇy Các ho t ạ độ ng cña trß

- Yêu c u HS làm bài ầ

- Nh n xét bài làm c a b n ậ ủ ạ

b, Bài 2:(5’) Vi t s thích h p vào ch ch m ế ố ợ ỗ ấ

(theo m u) :ẫ

- G i HS nêu yêu c u c a bài.ọ ầ ủ

Bài t p này có gì khác so v i bài t p 1ậ ớ ậ

c, Bài 3 (5’): M i can đ ng đ c 3l d u H i ỗ ự ượ ầ ỏ

5 đ a nh th đ ng đ c bao nhiêu lít d u ?ĩ ư ế ự ượ ầ

- G i HS đ c đ bài.ọ ọ ề

- Yêu c u HS làm bài ầ

- Nh n xét bài làm c a b n ậ ủ ạ

- Vì sao l i l y ạ ấ 3 x 5 = 15 (l)

d, Bài 4 : (5’) M i túi có 3kg g o H i 8 túi nh ỗ ạ ỏ ư

th đ ng đ c bao nhiêu kilôgam g o?ế ự ượ ạ

- Bài b n làm đúng / sai.ạ

Trang 15

Cỏc ho t ạ độ ng của thầy Cỏc ho t ạ độ ng của trò

 21, 24, 27, ,

- G i HS đ c yờu c u c a đ bài ọ ọ ầ ủ ề

- G i HS đ c dóy s th nh t.ọ ọ ố ứ ấ

- Dóy s này cú đ c đi m gỡ?ố ặ ể

- V y đi n s nào vào sau s 9? Vỡ sao?ậ ề ố ố

- Nờu tờn cỏc thành ph n và k t qu c a vài phộp ầ ế ả ủ

nhõn trong b ng nhõn 3.ả

1Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.

- Đọc đỳng cỏc từ ngữ khú, cỏc từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ.Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ

- Biết đọc bài với giọng vui tươi, nhấn giọng ở cỏc từ ngữ gợi tả, gợi cảm

2Kỹ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ: mận, nồng nàn, đỏm dỏng, trầm ngõm.

- Hiểu nội dung bài: Bài ca ngợi vẻ đẹp của mựa xuõn Mựa xuõn đến làmcho đất trời, cõy cối, chim muụng,… đều thay đổi, tươi đẹp bội phần

3 Giáo dục bảo vệ môi tr ờng :Mùa xuan đến làm cho cả bầu trời và mọi vật đều trở

lên đẹp đẽ và giàu sức sống.Từ đó HS có ý thức về BVMT

Trang 16

- Trong giờ học hụm nay, cỏc con sẽ cựng

đọc và tỡm hiểu bài tập đọc Mựa xuõn đến

của nhà văn Nguyễn Kiờn Qua bài tập đọc

này, cỏc con sẽ thấy rừ hơn vẻ đẹp của mựa

xuõn, sự thay đổi của đất trời, cõy cối,

chim muụng khi mựa xuõn đến

B.Luyện đọc(24’)

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1, chỳ ý đọc với giọng

vui tươi, nhấn giọng ở cỏc từ ngữ gợi tả,

- Lần 2:Yêu cầu học sinh tìm từ khó đọc,

giáo viên ghi nhanh những từ đó lên bảng

- Lần 3:Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối mỗi

em một câu+ sửa phát âm

c) Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ:

(5 phút)

- Gv chia đoạn: 3 đoạn:

+ Đoạn 1: Hoa mận … thoảng qua.

+ Đoạn 2: Vườn cõy … trầm ngõm.

+ Đoạn 3: Phần cũn lại

- Lần 1: Gọi 3 học sinh đọc tiếp nối 3

đoạn của bài kết hợp luyện đọc câu dài:

- Hỏt

2 HS lờn bảng, đọc bài và trảlời cõu hỏi cuối bài

- Theo dừi GV đọc mẫuTỡm từ và trả lời theo yờu cầucủa GV:

+ Cỏc từ đú là: nắng vàng, rực

rỡ, nảy lộc, nồng nàn, khướu, lắm điều, loài,…

- Mỗi HS đọc 1 cõu, đọc nốitiếp từ đầu cho đến hết bài

- HS dựng bỳt chỡ viết dấugạch (/) để phõn cỏch cỏc đoạnvới nhau

- Vườn cõy lại đầy tiếng chim /

và búng chim bay nhảy.//

Trang 17

- Giáo viên đa ra bảng phụ có ghi câu cần

luyện đọc và hớng dẫn học sinh đọc

-Lần 2: Gọi 3 học sinh đọc tiếp nối 3 đoạn

của bài kết hợp hỏi nghĩa của từ khó có

- yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1

- Hỏi: Dấu hiệu nào bỏo hiệu mựa

xuõn đến?

- Con cũn biết dấu hiệu nào bỏo hiệu

mựa xuõn đến nữa?

- Hóy kể lại những thay đổi của bầu

trời và mọi vật khi mựa xuõn đến

- Tỡm những từ ngữ trong bài giỳp

con cảm nhận được hương vị riờng

của mỗi loài hoa xuõn?

Mùa xuan thật đẹp chúng ta phải có ý

thức bảo vệ môi trờng

*ý 1: Dấu hiệu báo mùa xuân đến.

- Yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 2;3

- Vẻ đẹp riờng của mỗi loài chim

được thể hiện qua cỏc từ ngữ nào?

- Theo con, qua bài văn này, tỏc giả

muốn núi với chỳng ta điều gỡ?

*ý 2: mùa xuân làm cho cảnh sắc thiên

nhiên thay đổi.

C

Luyện đọc lại:(5)

ảnh một cành hoa mận trắng, / biết nở cuối đụng để bỏo trước mựa xuõn tới.

+ mận, nồng nàn, đỏm dỏng, trầm ngõm.

- Luyện đọc theo nhúm

- Cỏc nhúm thi đọc

- Đọc đồng thanh

- HS đọc thầm và trả lời cõuhỏi: - Hoa mận tàn báo mùaxuân đến

Vớ dụ: Khi mựa xuõn đến bầutrời thờm xanh, nắng càng rựcrỡ; cõy cối đõm chồi, nảy lộc,

ra hoa; chim chúc bay nhảy,hút vang khắp cỏc vườn cõy

- Hương vị của mựa xuõn: hoabưởi nồng nàn, hoa nhón ngọt,hoa cau thoang thoảng

- Vẻ riờng của mỗi loài chim:

chớch choố nhanh nhảu, khướulắm điều, chào mào đỏm dỏng,

cu gỏy trầm ngõm

- Tỏc giả muốn ca ngợi vẻ đẹpcủa mựa xuõn Xuõn về đấttrời, cõy cối, chim chúc như cúthờm sức sống mới, đẹp đẽ,sinh động hơn

-Thi đọc trong nhóm

Trang 18

- 3 HS đọc nối tiếp hết bài

- Hớng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2;3

4 Củng cố – Dặn dũ (4’)

- Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và trả lời cõu

hỏi: Con thớch nhất vẻ đẹp gỡ khi mựa xuõn

Toán

I/ M c ớch, yờu c u : ụ đ ầ

Giỳp HS :

- L p b ng nhõn 4 (4 nhõn v i 1, 2, 3, , 10) và h c thu c b ng nhõn 4.ậ ả ớ ọ ộ ả

- Th c hành nhõn 4, gi i bài toỏn và đ m thờm 4 ự ả ế

1) Gi i thi u bài : ớ ệ (1’)Trong ti t h c ế ọ

hụm nay, cỏc em s h c b ng nhõn 4 và ỏp ẽ ọ ả

d ng b ng nhõn này đ gi i cỏc bài t p cú ụ ả ể ả ậ

liờn quan Ghi đ u bài ầ

Trang 19

Các ho t ạ độ ng cña thÇy Các ho t ạ độ ng cña trß

- 4 ch m tròn đ c l y m y l n?ấ ượ ấ ấ ầ

- 4 đ c l y m y l n?ượ ấ ấ ầ

- 4 đượ ấ c l y 1 l n ầ nên ta l p đậ ược phép

nhân: 4 x 1 = 4 (ghi lên b ng phép nhân ả

b, Bài 2 :(6’) M i xe ô tô có 4 bánh xe

H i 5 xe ô tô nh th có bao nhiêu bánh ỏ ư ế

- Bài b n làm đúng/ sai.ạ

- Vì m t xe ô tô có 4 bánh xe, 5 xe ô tô ộ

t c là 4 đ c l y 5 l n ứ ượ ấ ầ

- 1HS đ c yêu c u.ọ ầ

Trang 20

Các ho t ạ độ ng cña thÇy Các ho t ạ độ ng cña trß

- Bài toán yêu c u chúng ta làm gì?ầ

- S đ u tiên trong dãy s này là s nào?ố ầ ố ố

- Ti p sau s 4 là s nào?ế ố ố

- 4 c ng thêm m y thì b ng 8?ộ ấ ằ

- Ti p sau s 8 là s nào?ế ố ố

- 8 c ng thêm m y thì b ng 12?ộ ấ ằ

+ Trong dãy s này, m i s đ u b ng s ố ỗ ố ề ằ ố

đ ng ngay tr c nó c ng thêm 4.ứ ướ ộ

-Ôn 2 đ ng tác ộ Đứ ng hai chân r ng b ng vai (hai bàn chân th ng h ng phía ộ ằ ẳ ướ

tr c),hai tay ướ

đ a ra tr c-sang ngang-lên cao ch ch ch V.Yêu c u HS th c hi n đ ng tác ư ướ ế ữ ầ ự ệ ộ

Trang 21

a.Ôn đ ng hai chân r ng b ng vai (hai bàn chân ứ ộ ằ

th ng h ng phía tr c),hai tay đ a ra tr c- ẳ ướ ướ ư ướ

sang ngang-lên cao ch ch ch V-V TTCB ế ữ ề

G.viên h ng d n và t ch c HS luy n t p ướ ẫ ổ ứ ệ ậ

10p

MÔN: ĐẠO ĐỨC

Tiết: TRẢ LẠI CỦA RƠI (TT)

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp HS hiểu được:

- Nhặt được của rơi cần tìm cách trả lại cho người mất

Trang 22

- Trả lại của rơi là thật thà, sẽ được mọi người quý trọng.

2Kỹ năng: Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi.

- Đồng tình, ủng hộ và noi gương những hành vi không tham của rơi

3Thái độ: Trả lại của rơi khi nhặt được.

2 Bài cũ (3’) Trả lại của rơi.

- Nhặt được của rơi cần làmgì?

- Trả lại của rơi thể hiện đứctính gì?

 Hoạt động 1: HS biết ứng xử phù hợp trong

tình huống nhặt được của rơi

 Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận, đàm

PHIẾU THẢO LUẬN

1 Nội dung câu chuyện là gì?

2 Qua câu chuyện, em thấy ai đáng khen?

Vì sao?

3 Nếu em là bạn HS trong truyện, em có

làm như bạn không? Vì sao?

- GV tổng kết lại các ý kiến trả lời của các

nhóm HS

 Hoạt động 2: Giúp HS thực hành ứng xử

phù hợp trong tình huống nhặt được của rơi

 Phương pháp: Đàm thoại.

- Yêu cầu: Mỗi HS hãy kể lại một câu

chuyện mà em sưu tầm được hoặc của

chính bản thân em về trả lại của rơi

Trang 23

- GV nhận xét, đưara ý kiến đúng

cần giải đáp

- Khen những HS có hành vi trả lại

của rơi

- Khuyến khích HS noi gương, học tập

theo các gương trả lại của rơi

 Hoạt động 3: Thi “Ứng xử nhanh”

 Phương pháp: Trò chơi, đàm thoại, đóng

vai

 ĐDDH: Tình huống Phần thưởng

- GV phổ biến luật thi:

+ Mỗi đội có 2 phút để chuẩn bị một tình

huống, sau đó lên điền lại cho cả lớp xem

Sau khi xem xong, các đội ngồi dưới có

quyền giơ tín hiệu để bổ sung bằng cách

đóng lại tiểu phẩm, trong đó đưa ra cách

giải quyết của nhóm mình Ban giám khảo

( là GV và đại diện các tổ) sẽ chấm điểm,

xem đội nào trả lời nhanh, đúng

+ Đội nào có nhiều lần trả lời nhanh, đúng

Tiết: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1Kiến thức: Giúp HS.Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 3.

2Kỹ năng:Ap dụng bảng nhân 3 để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính

nhân

- Củng cố kĩ năng thực hành đếm thêm 2, đếm thêm 3

Trang 24

3Thái độ: Ham thích học Toán.

Hỏi HS về kết quả của mộtphép nhân bất kì trongbảng

số Yêu cầu HS tự làm tiếpbài tập, sau đó gọi 1 HSđọc chữa bài

- Bài tập yêucầu chúng tađiền số thíchhợp vào ôtrống

- Điền 9 vào ôtrống vì 3nhân 3 bằng9

- Làm bài vàchữa bài

- Bài tập yêu

3

Trang 25

- Bài tập điền số này có gìkhác với bài tập 1?

- Dãy số này có đặc điểm gì?

(Các số đứng liền nhautrong dãy số này hơn kém

cầu viết sốthích hợp vào

ô trống

- Bài tập 1 yêucầu điền kếtquả của phépnhân, còn bàitập 2 là điềnthừa số (thànhphần) củaphép nhân

- Quan sát

- 3 nhân với 4bằng 12

- Tự làm bàivào vở bàitập, sau đó 1

HS đọc chữabài, cả lớptheo dõi đểnhận xét

- 1 HS đọc bài,

cả lớp theodõi và phântích đề bài

- Làm bài theoyêu cầu:

Trang 26

nhau mấy đơn vị?)

- Vậy số nào vào sau số 9?

- GV có thể mở rộng bàitoán bằng cách cho HSđiền tiếp nhiều số khác

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Tổ chức cho HS thi đọcthuộc lòng bảng nhân 3

- Nhận xét tiết học, tuyêndương những HS tốt, thuộcbảng nhân Nhắc nhở HScòn chưa chú ý học bài,chưa học thuộc bảng nhân

- Dặn dò HS học thuộc bảngnhân 2, 3

- Chuẩn bị: Bảng nhân 4

- HS làm bài Sửa bài

- Bài tập yêucầu chúng taviết tiếp sốvào dãy số

- Đọc: ba, sáu,chín,

- Các số đứngliền nhau hơnkém nhau 3đơn vị

- Điền số 12 vì

9 + 3 = 12

- 2 HS làm bàitrên bảng lớp

Cả lớp làmbài vào vở bàitập

- Trả lời: ý b làdãy số mà các

số đứng liềnnhau hơn kémnhau 2 đơn vị,muốn điềutiếp ta chỉ cầnlấy số đứngtrước cộngvới 2 (đếmthêm 2), ý c tađếm thêm 3

- HS thi đọcthuộc lòngbảng nhân 3

THỂ DỤCĐỨNG KIỄNG GÓT HAI TAY CHỐNG HÔNG ( DANG NGANG)

Thứ tư ngày tháng năm 2005

Trang 27

MÔN: LUYỆN TỪ

Tiết: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT

I Mục tiêu

1Kiến thức: Mở rộng và hệ thống vốn từ về thời tiết.

2Kỹ năng: Rèn kỹ năng đặt câu hỏi với cụm từ chỉ thời điểm: bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho: khi nào?

3Thái độ: Dùng đúng dấu chấm và dấu chấm cảm trong ngữ cảnh.

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)Trong tiết Luyện từ và câu tuần

này, các con sẽ được mở rộng vốn từ về

Thời tiết, biết sử dụng dấu chấm, dấu

chấmcảm cho phù hợp với từng câu, biết

các cụm từ hỏi thời điểm rất hay và thú

- GV sửa đề bài thành: Nốitên mùa với đặc điểm thíchhợp

- Gọi HS nhận xét và chữabài

- Hát

- 2 HS thựchiện hỏi đáptheo mẫu câuhỏi có từ

Vở Bài tập tiếng Việt 2, tập hai.

se se lạnh

oi nồng nóng bức

Trang 28

- Nhận xét, tuyên dươngtừng nhóm.

 Hoạt động 2: Giúp HS đặt câu hỏi với cụm

từ chỉ thời điểm: bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ thay cho: khi

trí của từ khi nào trong

từng câu văn, sau đó đọccâu đã có từ được thay thếlên và bàn bạc với nhauxem từ đó có thể thay thế

cụm từ khi nào hay không.

Các con cần chú ý, câu hỏi

có từ khi nào là câu hỏi vềthời điểm (lúc) xảy ra sựviệc

- Yêu cầu HS nêu kết quảlàm bài Ví dụ: Cụm từ khi

nào trong câu Khi nào lớp bạn đi thăm viện bảo tàng?

Có thể thay thế bằng nhữngcụm từ nào? Hãy đọc tocâu văn sau khi đã thay thếtừ

- HS đọc yêucầu

- HS đọc từngcụm từ

- HS làm việctheo cặp

- Có thể thay

thế bằng bao giờ, lúc nào, tháng mấy, mấy giờ.

Đáp án:

b) bao giờ, lúc nào, tháng mấy c) bao giờ, lúc nào, (vào) tháng mấy.

d) bao giờ, lúc nào, tháng mấy.

- HS đọc yêucầu

- 2 HS lênbảng, HS dưới

Ngày đăng: 15/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   lớp, cả   lớp   làm bài   vào   vở nháp: - giao an lop 2 tuan 20 chi tiet
ng lớp, cả lớp làm bài vào vở nháp: (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w