1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 1A- tuần 22

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 39,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau ®ã biÕt thùc hiÖn phÐp tÝnh vµ tr×nh bµy bµi gi¶i... Tự nhiên và xã hội.[r]

Trang 1

Tuần 22

Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) Vần / em /, / ep /, / êm /, / êp /

(Theo sách thiết kế)

Tiếng Việt ( Tiết 1) Vần / im /, / ip /, / om /, / op /

(Theo sách thiết kế)

Toỏn

Giải toán có lời văn

I Mục tiêu.

- HS nhận biết các việc thờng làm khi giải bài toán có văn: Đọc và tìm hiểu đề bài, sau đó giải toán

- HS biết tìm hiểu bài toán cho biết gì, bài toán hỏi gì để từ đó lựa chọn phép tính cho phù hợp Sau đó biết thực hiện phép tính và trình bày bài giải Tự giải bài toán

- Yêu thích môn Toán

II Đồ dùng dạy- học.

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1.

III Cỏc hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bài toán có lời văn gồm có mấy

phần? Là những phần nào?

- GV nhận xột và tuyờn dương

- HS trả lời

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Nội dung:

* Giới thiệu bài toán có lời văn:

- Treo tranh, gọi HS đọc đề toán - Cá nhân, tập thể

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Có 5 con gà, thêm 4 con gà

- Hỏi tất cả mấy con gà?

- GV tóm tắt bài toán, gọi HS đọc lại

tóm tắt

- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con

gà ta làm thế nào?

- Hớng dẫn HS viết bài giải bao gồm:

Câu lời giải, phép tính có tên đơn vị,

viết đáp số

- Nêu các bớc khi giải bài toán?

- Cá nhân

- Lấy 5 + 4 = 9

- Vài em đọc lại bài giải

Bài giải

Có tất cả là:

Trang 2

5 + 4 = 9 (con gà)

Đáp số: 9 con gà

- Viết: Bài giải; câu lời giải; phép tính;

đáp số

c Thực hành:

Bài 1: Gọi HS đọc đề toán, cho HS tự

hỏi về bài toán

- Sau đó gọi HS nêu phép tính và viết

vào sách

- Nêu lại các bớc khi giải toán?

- Tự đọc đề và tóm tắt, dựa vào đó hỏi

và đáp về những điều bài toán cho biết

và bắt tìm

- Tự nêu phép tính: 4 + 3 = 7

- Nêu lại các bớc

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào vở

- Tự đọc đề hoàn thành tóm tắt sau đó hỏi đáp để tìm hiều bài toán

- Trình bày bài giải vào vở

- 1 em lên bảng chữa bài

Bài giải

Có tất cả là:

6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số: 9 bạn Bài 3: Đọc và làm bài tập

- GVnhận xột, chữa bài

- Trình bày vào vở cho đúng và đẹp

Bài giải

Có tất cả là:

4 + 5 = 9 (con) Đáp số: 9 con

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn ụn bài

Toỏn

Xăng - ti - mét Đo độ dài

I Mục tiêu.

- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăng- ti- mét

- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị xăng- ti- mét trong các trờng hợp đơn giản

- GD HS yêu thích môn Toán

II Đồ dùng dạy - học.

- Thớc có chia vạch cm.

III Cỏc hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài 3.

- GV nhận xột và chữa bài

- 1 HS lên bảng chữa bài

Trang 3

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Các hoạt động:

* Giới thiệu đơn vị đo độ dài

xăng-ti- mét và dụng cụ đo độ dài thớc

thẳng:

- Giới thiệu đơn vị đo xăng- ti- mét

trên thớc thẳng

- Theo dõi

* Giới thiệu thao tác đo độ dài:

- Hớng dẫn HS đo độ dài theo 3 bớc:

+ Đặt thớc

+ Đọc số ghi vạch của thớc

+ Viết số đo độ dài vào chỗ thích

hợp

- Theo dõi và thực hành đo độ dài đoạn thẳng ở vở nháp

c Thực hành:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu và viết cm

vào vở

Bài 2: HS nêu yêu cầu rồi làm vào

sách

- Gọi một số em lên bảng chữa bài,

em khác nhận xét

- Viết vào vở và đọc

- Dựa vào thớc trong sách đã vẽ điền số vào sách

- Chữa bài và nhận xét bài bạn

Bài 4: HS nêu yêu cầu

- Gọi HS chữa bài

- Tự đo độ dài đoạn thẳng theo 3 bớc

đã nêu trên

- HS nờu số đo

3 Củng cố - dặn dò.

- Thi đo độ dài đoạn thẳng nhanh

- Nhận xét giờ

- VN làm bài tập trong vở BTT

Thứ ba ngày 5 tháng 5 năm 2020

Buổi sỏng

Tiếng Việt ( Tiết 2)

Vần / im /, / ip /, / om /, / op /

(Theo sách thiết kế)

Tiếng Việt ( Tiết 1)

Vần / ôm /, / ôp /, / ơm /, / ơp /

(Theo sách thiết kế )

Mĩ thuật

(GV chuyờn ngành soạn giảng)

Toỏn

Trang 4

Luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn

- Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn, trình bày bài giải

- Yêu thích môn Toán

II Đồ dùng dạy- học.

- Sỏch giỏo khoa.

III Cỏc hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bớc khi giải bài toán có lời

văn?

- GV nhận xột

- HS nêu

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, quan

sát tranh vẽ nêu tóm tắt - Có 12 cây chuối, thêm 3 cây, có tấtcả …cây?

- Gọi HS đọc lại tóm tắt, sau đó nêu lời

giải

( chú ý dựa vào câu hỏi để viết câu lời

giải)

- Trong vờn có tất cả số cây chuối là

- Sau đó cho HS nêu phép tính

- Cho HS trình bày bài giải vào vở

- Gọi HS trình bày trên bảng, em khác

nhận xét

- Nêu phép tính: 12 + 3= 15

- Làm và chữa bài

Bài giải Trong vờn có tất cả là:

12 + 3 = 15 (cây)

Đáp số: 15 cây Bài 2: Tiến hành tơng tự bài tập 1

- Bài tập này HS không có tranh để tóm

tắt phải tự đọc đề để tóm tắt

- Cho HS làm bài vào vở và chữa bài

- Chữa bài và nhận xét bài bạn

Bài giải Trên tờng có tất cả là:

14 + 2 = 16 (bức tranh) Đáp số: 16 bức tranh Bài 3: Yêu cầu HS từ tóm tắt nêu thành

bài toán

- Làm bài vào vở

- GV nhận xột, chữa bài

- Vài em nêu: Có 5 hình vuông và 4 hình tròn Hỏi có tất cả bao nhiêu hình vuông và hình tròn?

- Làm bài và chữa bài

Bài giải

Có tất cả là:

5 + 4 = 9 (hình) Đáp số: 9 hình

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Hướng dẫn HS ụn bài

Thủ cụng

Cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo.

I Mục tiêu.

- HS biết cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo

- Biết cách sử dụng bút chì, thớc kẻ, kéo

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị.

- Bút chì, thớc kẻ, kéo, 1 tờ giấy vở HS.

Trang 5

III Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài- Ghi bảng

b Nội dung:

* GV giới thiệu các dụng cụ thủ công:

- GV cho HS quan sát từng dụng cụ

* GV hớng dẫn thực hành:

* Hớng dẫn cách sử dụng bút chì:

* Hớng dẫn cách sử dụng thớc kẻ:

* Hớng dẫn cách sử dụng kéo:

c Thực hành:

- Quan sát để kịp thời uốn nắn, giúp đỡ

HS còn lúng túng

- HS quan sát từng dụng cụ một cách thong thả: bút chì, thớc kẻ, kéo

- Quan sát thao tác mẫu của GV

- Kẻ đờng thẳng

- Cắt theo đờng thẳng

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tinh thần, ý thức học tập của

HS

Thứ t ngày 6 tháng 5 năm 2020

Tiếng Việt ( Tiết 2)

Vần / ôm /, / ôp /, / ơm /, / ơp /

Theo sách thiết kế

Tiếng Việt ( Tiết 1)

Vần / um /, / up /, / uôm /, / uôp /

(Theo sách thiết kế)

Tiếng Anh

(GV chuyên ngành soạn giảng)

Toỏn

Luyện tập

I Mục tiêu.

- Củng cố kiến thức về giải toán có lời văn

- Củng cố kĩ năng về giải toán có lời văn, trình bày bài giải

- Thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài với các đơn vị đo xăng- ti- met

- GD HS yêu thích môn Toán

II Đồ dùng dạy- học.

- Phiếu học tập.

III Cỏc hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bớc khi giải bài toán có lời

văn?

- Viết và đọc: 4cm; 7cm; 16cm

- Nêu

- Viết rồi đọc

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài 1, sau đó

đọc đề để hoàn thành tóm tắt bài toán - Có 4 quả bóng xanh và 5 quả bóngđỏ Có tất cả mấy quả bóng?

- Cho HS nêu phép tính - Nêu phép tính: 4 + 5= 9

Trang 6

- Cho HS trình bày bài giải vào vở

- Gọi HS trình bày trên bảng, em khác

nhận xét

- Làm và chữa bài

Bài giải

An có tất cả số quả bóng là:

4 + 5 = 9 (quả bóng) Đáp số: 9 quả bóng Bài 2: Tiến hành tơng tự bài tập 1

- Yêu cầu HS nêu tóm tắt

- HS làm và chữa bài trên bảng

- Tóm tắt: Có : 5 bạn nữ

Có : 5 bạn nam

Có tất cả: bạn?

- Chữa bài và nhận xét bài bạn

Bài giải

Tổ em có tất cả số bạn là:

5 + 5 = 10 (bạn) Đáp số: 10 bạn Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS từ tóm tắt nêu thành bài

toán

- Sau đó tự giải vào vở và chữa bài

- Nhận xột , chữa bài

Bài 4: HS nêu yêu cầu

- Gọi HS đọc mẫu: 2cm + 3cm = 5 cm

- Làm thế nào để em viết tiếp kết quả

phép tính sau?

- Cho HS làm vào vở và chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HD ôn bài

- Có 2 con gà trống và 5 con gà mái Hỏi có tất cả mấy con gà?

- Làm bài vào vở

Bài giải

Có tất cả số con gà là:

2+ 5 = 7 (con gà) Đáp số: 7 con gà

- Cá nhân

- Cộng các số lại, sau đó viết kết quả

có kèm theo đơn vị đo

7cm + 1cm = 8cm 5cm - 3cm = 2cm 8cm + 2cm = 10cm

9 cm - 4cm = 5cm

Tiếng Việt ( Tiết 2)

Vần / um /, / up /, / uôm /, / uôp /

(Theo sách thiết kế)

Thứ năm ngày 7 tháng 5 năm 2020

Âm nhạc

(GV chuyờn ngành soạn giảng)

Tiếng Việt ( 2 tiết)

Vần / IấM /, / Iấp /, / Ươm /, / Ươp /

(Theo sách thiết kế )

Toỏn

VẼ ĐOẠN THẲNG Cể ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I Mục tiêu

- Học sinh bớc đầu biết dùng thớc có vạch chia thành từng xăng- ti- mét để vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Học sinh có kĩ năng vẽ đoạn thẳng

Trang 7

- Học sinh yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy- học.

- Sỏch giỏo khoa, thước

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

Tính :

14 cm + 4 cm =

19 cm - 5 cm =

- GV chữa bài , nhận xột

- 2 HS lờn bảng tớnh

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng

b Nội dung.

* Hoạt động1: HD vẽ đoạn thẳng

+ Đọc kĩ yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng AB dài

4 cm

+ Nhớ đợc độ dài đoạn thẳng cần vẽ

( 4cm)

+ Đặt thớc có chia vạch xăng- ti- mét lên

tờ giấy trắng, tay trái giữ thớc

+ Tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng

với vạch số 0, chấm 1 điểm trùng với

vạch số 4

+ Dùng thớc nối điểm ở vạch số 0 với

điểm ở vạch số 4, thẳng theo mép thớc

+ Nhấc thớc ra, viết A bên điểm đầu, viết

B bên điểm cuối của đoạn thẳng Ta đợc

đoạn thẳng AB có độ dài 4cm

* Hoạt động 2 : Thực hành

Bài 1

+ Đọc yêu cầu của bài

+ Nhớ đợc độ dài đoạn thẳng cần vẽ

+ Vẽ đoạn thẳng

Bài 2

+ Trình bày bài giải

Bài 3

+ Đọc yêu cầu của bài

+ Nhớ đợc độ dài đoạn thẳng cần vẽ

+ Vẽ đoạn thẳng

3 Củng cố - dặn dò.

- GV nhận xét giờ học

- VN ôn lại bài và xem trớc bài sau

Trang 8

Tự nhiờn và xó hội

Cây rau

I Mục tiêu.

- HS kể tên một số cây rau và nơi sống của chúng, nói đợc ích lợi của việc

trồng rau

- Phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây rau

- GD HS yêu thích và chăm sóc, bảo vệ cây

II Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh họa SGK.

III Cỏc hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kể về gia đình của em

- Nhận xét, đánh giá - 3 HS kể.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - Ghi bảng:

b Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Quan sát cây rau:

- Yêu cầu các nhóm quan sát cây rau của

nhóm và cho biết đó là cây rau gì? Sống

ở đâu, cây đó có bộ phận chính gì? So

sánh với cây rau của nhóm bạn ?

KL: Các cây rau đều có rễ, thân, lá, mỗi

loại có thể ăn thân, lá hoặc củ khác nhau

* Hoạt động 2: Tìm hiểu ích lợi của rau:

- Yêu cầu HS hỏi nhau theo câu hỏi SGK

- Kể tên các loài rau có trong bài 22, các

loài rau khác mà em biết ?

* Kết luận: Rau có ích, ăn rau sẽ tốt cho

cơ thể: tránh táo bón, chảy máu chân

răng… chúng ta phải biết chăm sóc và bảo

vệ

- Em làm gì để bảo vệ cây rau?

Hoạt động 3: Chơi trò "Đố bạn rau gì?"

- Yêu cầu HS bịt mắt, chỉ ngửi, sờ và nêu

đúng tên rau

- GV nhận xột, tuyờn dương

- Hoạt động nhóm

- Thảo luận sau đó báo cáo kết quả

- Theo dõi

- Hoạt động theo cặp

- Từng cặp hỏi đáp trớc lớp

- Các em nhận xét, bổ sung

- Trồng rau, tới rau, bắt sâu, …

- Chơi vui vẻ

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu tên bộ phận chính của cây rau và

ích lợi của rau ?

- Nhận xét giờ học

- VN chuẩn bị bài học sau

Tiếng Việt ( Tiết 1)

Vần / eng /, / ec /, / ong /, / oc /, / ông /, / ôc /

(Theo sách thiết kế)

Thể dục (GV chuyờn ngành soạn giảng)

Tiếng Việt ( Tiết 2)

Vần / eng /, / ec /, / ong /, / oc /, / ông /, / ôc /

Trang 9

Sách thiết kế tập

Toỏn

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu.

- Học sinh đợc củng cố cỏch điền số phép trong phạm vi 20 Giải toán có lời

văn

- Học sinh làm tính, giải toán nhanh, đúng

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy- học.

- Sỏch giỏo khoa, vở BTT

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh vẽ đoạn thẳng AB

có độ dài 7 cm ?

- HS lờn bảng vẽ

2 Bài mới:

a GTB + Ghi bảng

b Luyện tập:

- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài vào vở

Đáp số : 15 cái bút Bài 4

- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài

+ Xác định mối liên quan giữa số

trên, số dới, số giữa để tìm số cần

điền thích hợp

+ Tính và điền số

3 Củng cố - dặn dò,.

- GV nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài và xem trớc bài sau

Toỏn

LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu.

- Học sinh đợc củng cố kĩ năng cộng, trừ nhẩm; so sánhcác số trong phạm vi

20 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Học sinh làm tính, giải toán nhanh, đúng

- GD học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy- học.

- Sỏch giỏo khoa, vở BTT

13

12

Trang 10

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 học sinh lờn bảng tớnh

14 + 5 15 + 3

- GV chữa bài và nhận xột

- 2 HS lờn bảng tớnh

2 Bài mới:

a GTB + Ghi bảng

b HD HS luyện tập:

- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài a 12 + 3 = 15 15 + 4 = 19 + Nhắc lại cách nhẩm tính 15 - 3 = 12 19 - 4 = 15 + Nhẩm tính và viết kết quả vào ô

trống

b 11 + 4 + 2 = 17 19 - 5 - 4 = 10

Bài 3

- GV hớng dẫn học sinh làm bài - Học sinh làm bài

+ Đọc yêu cầu của bài

+ Xác định độ dài của đoạn thẳng

+ Nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng

- 1 HS lờn bảng vẽ, lớp làm vào vở

3 Củng cố - dặn dò.

- GV nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài và xem trớc bài sau

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:20

w