+ Tập thuần thục từng động tác riêng lẻ +Chơi đồng loạt cả lớp : lớp xếp 2 hàng dọc đồng thời chơi để học sinh nắm bắt - Chơi đồng loạt cả lớp.. -HÖ thèng bµi häc.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 4 tháng 1 năm 2010
TAÄP ẹOẽC
ễÛ LAẽI VễÙI CHIEÁN KHU
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc:
*Rèn kỹ năng đọc
-Đọc đúng tiếng có dấu ? ~, nghĩ hơi đúng ở dấu câu, giữa các cụm từ -Đọc phân biệt giọng kể giọng người chỉ huy và các chiến sĩ nhỏ tuổi
*Rèn kỹ năng đọc hiểu
-Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần yêu nước không quản ngại khó khăn gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp
B Kể chuyện.
kể lại từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
II.Chuẩn bị : Bảng phụ viết gợi ý của chuyện.
III.Các hoạt động cơ bản:
A Tập đọc
4’
1’
15’
8’Ư
A Kiểm tra bài cũ:Đọc bài Báo cáo
tổng
B.Bài mới: Giới thiệu bài Ghi
bảng
HĐ1:HD luyện đọc đúng.
- GV Đọc mẫu
-HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+Đọc từng câu: Chú ý sửa sai cho
HS các tiếng có thanh ? ~ , nguyên
âm đôi
- Đọc từng đoạn trước lớp : Chú ý
cho HS nghĩ hơi rõ sau dấu câu
-Giúp HS hiểu nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Đọc đồng thanh
-Đọc cả bài
HĐ2:Hướng dẫn tìm hiểu bài.
-2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- Theo dõi sách giáo khoa
- Học sinh nối tiếp nhau đọc cho đến hết bài
- 4HS đọc 4 đoạn trước lớp
- Đọc mục chú giải
- Lớp đọc theo bàn
Tuaàn 20
Trang 2-Đoạn 1
-Trung đoàn trưởng gặp các chiến sĩ
nhỏ làm gì?
-Đoạn 2
-Trước ý kiến của chỉ huy các chiến
sĩ nhỏ thấy Ai cũng vì sao?
-Thái độ của các bạn nhỏ đó như thế
nào?
-Vì sao Lượm và các bạn không
muốn về?
-Lời nói của Mừng có gì cảm động?
-Đoạn 3:
-Thái độ của trung đoàn trưởg như
thế nào khi nghe lời van của các
bạn?
-Đoạn 4
-Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối
bài
-Qua câu chuyện em hiểu gì về các
chiến sĩ nhỏ vệ quốc đoàn?
HĐ3:Luyện đọc lại
-Đọc mẫu đoạn 2
-HD đọc đoạn 2
- Cả lớp đọc đồng thanh
-1HS đọc cả bài
Cả lớp đọc thầm
-Thông báo ý kiến cho
- Cả lớp đọc thầm
-Rất xúc động, bất ngờ nghĩ mình phải rời xa chiến khu, xa chỉ huy, không được tham gia chiến đấu
-Tha thiết xin ở lại
- Các bạn sẵn sàng chịu đựng gian khổ, sẵn sàng chịu ăn đói, sống với chiến khu
-Ngây thơ, chân thực
-Cả lớp đọc thầm
-Cảm động rơi nước mắt trước lời van xin thống thiết của các chiến sĩ nhỏ
-Cả lớp đọc thầm
-Tiếng hát bùng lên như ngọn lửa
-Yêu nước không quản ngại khó khăn gian khổ, sẵn sàng hi sinh vì Tổ quốc
-Nghe
-Nghe, nhận biết
-1 số HS đọc, các em khác nhận xét
KEÅ CHUYEÄN
1’ 1 Thầy nêu nhiệm vụ.
2 Kể chuyện:
Trang 325’
3’
HĐ1: HD kể
-Treo bảng phụ
-Lưu ý cho học sinh đây là lời gợi ý
chứ không phải nhìn vào đó trả lời
câu hỏi
HĐ2: kể chuyện.
-Kể theo đoạn
-Kể cả chuyện
-Khen HS có giọng kể sáng tạo
C Củng cố dặn dò.
- Qua câu chuyện này em hiểu gì về
các chiến sĩ nhỏ tuổi?
- Về kể chuyện cho người thân nghe
-1HS đọc gợi ý
-4 HS kể nối tiếp nhau kể 4
đoạn của truyện
-1 HS kể
- Cả lớp bình chọn bạn
kể hay nhất
(Rất yêu nước, không ngại khó không ngại khổ, sẵn sàng hi sinh vì Tổ quốc.)
RúT KINH NGHIệM:
TOAÙN ẹIEÅM ễÛ GIệếA TRUNG ẹIEÅM CUÛA ẹOAẽN THAÚNG
I.Mục tiêu:Giúp học sinh hiểu
-Thế nào là điểm giữa hai điểm cho trước
-Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng
II.Các hoạt động cơ bản.
5’
A.Kiểm tra bài cũ:Tìm số liền trước,
số liền sau của số 2375
B.Bài mới: Giới thiệu bài Ghi bảng.
-2học sinh lên bảng, lớp làm trên bảng con
Trang 45’
20’
2’
-Vẽ hình như sách giáo khoa lên
bảng
-Nhấn mạnh : A,O, B là 3 điểm
thẳng hàng theo thứ tự điểm A rồi
đến điểm O rồi đến điểm B
-O là điểm ở giữa hai điểm A và B
Lưu ý : Tìm điểm ở giữa hai điểm
phải thẳng hàng
- Cho vài ví dụ khác
HĐ2: GT trung điểm của đoạn thẳng
- Vẽ lên bảng hình như SGK
- M là điểm ở giữa của 2 điểm AB
độ dài AM=MB nên M được gọi là
trung điểm của đoạn thẳng AB
Vẽ hình khác, yêu cầu HS nêu trung
điểm
HĐ3: Luyện tập
Bài 1:
Lưu ý cho học sinh 3 điểm thẳng
hàng
Bài 2: Câu nào đúng, câu nào sai
Bài 3: Nêu tên trung điểm của các
đoạn thẳng
-Nêu cách tìm trung điểm của đoạn
thẳng?
*Củng cố cách tìm trung điểm của
đoạn thẳng
C.Củng cố - Dặn dò:
- Nêu ND vừa học
- Làm bài tập VBT
-Theo dõi Nêu 3 điểm A,O, B thẳng hàng
- Nêu điểm ở giữa
- Theo dõi
- HS nhắc lại
- Tìm trung điểm
- Làm bài cá nhân
- 3 học sinh đọc kết quả bài làm của mình
Các cặp 3 điểm thẳng hàng: A,M,B; M,O,N; C,N,D
M là điểm ở giữa của hai điểm
A và B
N là điểm ở giữa của hai điểm
M và N
O là điểm ở giữa của hai điểm
C và D
- 2 học sinh đọc kết quả bài làm của mình
Câu đúng: a, e Câu sai: b, c, d -1học sinh nêu, các em khác nhận xét
Các trung điểm tương ứng là: I,
K, O, O
Trang 5RúT KINH NGHIệM:
OÂN LUYEÄN TOAÙN ẹIEÅM ễÛ GIệếA TRUNG ẹIEÅM CUÛA ẹOAẽN THAÚNG
-Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2009 THEÅ DUẽC OÂN ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế I.Mục tiêu: -Ôn tập đi đều theo 1- 4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện tương đối chính xác -Chơi trò chơi thỏ nhảy Yêu cầu biết cách chơi, chơi chủ động II.Chuẩn bị: Vệ sinh sân tập, kẻ vạch III.Nội dung và phương pháp lên lớp. Nội dung 1.Phần mở đầu(5’) -Nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu bài học Chạy quanh sân tập -Chơi trò chơi tìm người chỉ huy phương pháp -Theo đội hình 4 hàng ngang
-
2 Phần cơ bản (25’)
-Ôn tập đi đều 1- 4 hàng dọc
-Chia cho học sinh tập luyện theo tổ
- Thi đua giữa các tổ
- Trò chơi thỏ nhảy
+Chơi đồng loạt cả lớp: lớp xếp 4 hàng
ngang đồng thời để học sinh nắm bắt cách
chơi
-Theo đội hình 4 hàng dọc
-Cả lớp thực hiện
-Đội hình tuỳ theo nội dung bài tổ trưởng điều khiển tổ mình tập, giáo viên đi quan sát, sửa sai, giúp đỡ học sinh thực hiện chưa tốt
-Chơi đồng loạt cả lớp
3.Phần kết thúc(5’)
Trang 6-Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Giao bài tập về nhà
- Theo đội hình 4 hàng ngang
RúT KINH NGHIệM:
CHÍNH TAÛ TIEÁT1-TUAÀN 20
I Mục đích yêu cầu:
-Nghe -viết chính xác nội dung, đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài ở lại với chiến khu
-Giải câu đố Làm đúng bài tập chính tả
-Viết bài cẩn thận, sạch, đẹp
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết 2 lần bài tập 1
III Các hoạt động cơ bản.
5’
20’
A Kiểm tra bài cũ:
-Đọc : liên lạc, dự tiệc, tiêu diệt
B Bài mới : Giới thiệu bài Ghi
bảng
HĐ1: HD HS nhớ viết.
a)Hướng dẫn chuẩn bị:
-Đọc đoạn viết chính tả
-Lời bài hát trong đoạn văn nói điều
gì?
-Lời bài hát trong đoạn viết như thế
nào?
-Yêu cầu HS nêu từ khó trong đoạn
- Viết vào bảng con
-Nghe
-2 HS đọc, cả lớp đọc thầm ở SGK
-Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ hi sinh, gian khổ -Xuống dòng, đặt sau dấu hai chấm
-Từ khó: Bảo tồn, bay lượn, bùng lên, rực rỡ
-Viết vào bảng con những chữ
Trang 72’
văn
-GV đọc cho HS viết bảng con
b) Viết bài
-Nhắc nhở HS cách trình bày
-GV đọc cho HS viết
c)Chấm chữa bài Thu 7 bài chấm,
chữa lỗi cơ bản
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1 : Viết lời giải các câu đố
Bài 2 : Điền vào chỗ trống uôt hay
uôc
-Nhận xét, kết luận chung
C.Củng cố - Dặn dò.
Nhận xét tiết học
dễ viết sai
- Viết vào vở
-Tự chữa lỗi chính tả ra lề vở
-Sấm (sét) và chớp Sông -1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- Làm bài cá nhân
-3 HS lên bảng thi làm bài tập nhanh
-Lớp nhận xét chữa bài đúng vào vở
Các từ cần điền: thuốc, ruột,
đuốc, ruột
RúT KINH NGHIệM:
TOAÙN LUYEÄN TAÄP
I.Mục tiêu: Giúp HS:
-Củng cố khái niệm trung điểm của điểm của đoạn thẳng
-Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trước
II.Các hoạt động cơ bản
5’
HĐcủa thầy.
A.Kiểm tra bài cũ: Kẻ lên bảng 2
đoạn thẳng vẽ các điểm cho trước
B.Bài mới
Giới thiệu bài Ghi bảng
HĐcủa trò.
-1 HS lên bảng xác định điểm giữa trung điểm của đoạn thẳng
Trang 87’
2’
HĐ1:Củng cố khái niệm trung điểm
của đoạn thẳng.
Bài 1:Yêu cầu HS tìm trung điểm và
nêu cách tìm
+HD HS xác định trung điểm của
đoạn thẳng
-Bước 1: Đo độ dài cả đoạn AB
-Bước 2: Chia độ dài đoạn AB thành
2 phần bằng nhau
-Bước 3: Xác định trung điểm M của
đoạn AB
Làm mẫu tìm trung điểm đoạn AB
b)Yêu cầu HS tìm trung điểm
-Thầy cùng cả lớp nhận xét
HĐ2:Thực hành gấp giấy tìm trung
điểm đoạn thẳng
Bài 2:Giúp HS thực hành đúng
C.Củng cố-Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn: tập tìm trung điểm của đoạn
thẳng Chuẩn bị bài sau
- Thực hiện tìm trung điểm, nêu cách tìm
-Theo dõi
-Theo dõi
-Làm bài cá nhân phần còn lại
-1 HS lên bảng thực hành chia
đôi đoạn thẳng đã cho sau đó tìm trung điểm
-1 em lên bảng làm mẫu
-Cả lớp cùng gấp
RúT KINH NGHIệM:
Tệẽ NHIEÂN & XAế HOÄI OÂN TAÄP VEÀ XAế HOÄI
I.mục tiêu: Giúp HS :
-Kể tên các kiến thức đã học về xã hội
Trang 9-Kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trường học, cuộc sống xung quanh
-Yêu quý gia đình, trường học Có ý thức bảo vệ môi trường và cộng đồng
ii.Chuẩn bị : Các câu hỏi có liên quan đến chủ đề xã hội.
III.các hoạt động cơ bản:
5’
10’
13’
2’
A Kiểm tra bài cũ:
Nước thải ảnh hưởng đến sức khoẻ
con người như thế nào nếu không xử
lý đúng?
B Bài mới Giới thiệu bài.Ghi bảng.
HĐ1: Ôn các kiến thức xã hội.
-Nêu hình thức về ôn tập : Chơi trò
chơi chuyền hộp
- Các câu hỏi đã chuẩn bị vào trong
hộp nhỏ vừa hát vừa chuyền tay
nhau
-Thầy làm trọng tài
*Củng cố kiến thức đã học qua trò
chơi
HĐ2: HD HS vẽ tranh.
-Nêu ND tranh : Vẽ mô tả điều kiện
sống của địa phương
-Giúp HS vẽ đúng ND của bài
-Tuyên dương HS vẽ đúng đẹp
C.Củng cố dặn dò.
- Ôn lại những kiến thức đã ôn
-1học sinh trả lời
-Nghe nhận biết nhiệm vụ.
-Cả lớp cùng chơi cho đến khi hết câu hỏi
- Nhận nhiệm vụ
-Vẽ tranh
- Chuẩn bị cho bài sau
RúT KINH NGHIệM:
Trang 10
-Thứ tư ngày 6 tháng 1 năm 2010
TAÄP ẹOẽC CHUÙ ễÛ BEÂN BAÙC HOÀ
I.mục tiêu: Giúp HS:
+Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
-Đọc đúng: Kon Tum, Đắc Lắc và những tiếng HS phát âm sai
-Đọc trôi chảy toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
+Rèn kỹ năng đọc hiểu:
-Hiểu từ ngữ trong bài, biết các địa danh trong bài
ND: Em bé ngây thơ nhớ chú bộ đội đã lâu không về Ba mẹ không muốn nói vời em : chú đã hi sinh không thể về Nhìn lên bàn thờ, ba bảo em : chú ở bên Bác Hồ Bài thơ nói lên tình cảm thương nhớ và lòng biết ơn của mọi người trong gia đình em bé với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc
-Học thuộc lòng bài thơ
II.Chuẩn bị: Bảng phụ chép khổ thơ 1, bản đồ VN
II.Các hoạt động cơ bản.
5’
15’
A.Kiểm tra bài cũ:
Kể chuyện ở lại với chiến khu
B Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: HD luyện đọc đúng.
-Đọc diễn cảm toàn bài thơ
-Treo bảng phụ khổ thơ 1
-HD đọc kết hợp giải nghĩa từ
+Đọc nối dòng
+Phát hiện và sửa lỗi phát âm cho
học sinh
+Đọc từng khổ thơ trước lớp
-Nhắc HS nghĩ hơi đúng nhấn giọng
từ ngữ biểu cảm
-Giúp HS nắm các địa danh ở cuối
bài
+Giúp HS hiểu từ: Bàn thờ
-2 HS kể 2 đoạn của truyện
- Theo dõi ở SGK
-Mỗi HS đọc 2 dòng thơ
-Nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ
-1HS đọc chú giải ở SGK
Trang 117’
5’
-Đọc từng khổ thơ trong nhóm
-Đọc đồng thanh
HĐ2: Tìm hiểu bài:
-Đọc khổ 1+2
-Những câu thơ nào cho thấy Nga rất
nhớ chú?
-Khổ 3:
Khi Nga nhắc đến chú, thái độ của
ba và mẹ ra sao?
-Em hiểu câu nói của bạn Nga như
thế nào?
-Vì sao những chiến sĩ hy sinh cho
Tổ quốc được nhớ mãi?
Bài thơ nói lên điều gì?
GV chốt nội dung bài
HĐ3: Luyện đọc thuộc lòng
-Nhắc HS nghĩ hơi, nhấn giọng ở từ
ngữ gợi cảm
-Học thuộc lòng từng khổ
-Học thuộc theo kiểu xoá dần
Thi đọc thuộc lòng
C.Củng cố - Dặn dò:
-1 HS nhắc lại nội dung bài
-Về HTL bài thơ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm theo bàn
-Lớp đọc đồng thanh cả bài thơ
-Đọc thầm
-Sao lâu quá là lâu! Chú bây giờ ở đâu?, Chú ở đâu, ở đâu?
- Cả lớp đọc thầm
- Mẹ thương chú khóc đỏ hoe cả mắt.Ba nhớ chú ngước lên bàn thờ
- Chú đã hy sinh./Bác Hồ đã mất
- Vì họ đã hiến dâng cả cuộc
đời cho hạnh phúc và sự bình yên của dân tộc
- Bài thơ nói lên tình cảm thương nhớ và lòng biết ơn của mọi người trong gia đình em
bé với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc
-Lớp đọc đồng thanh, nhóm
đọc
-Cả lớp đọc đồng thanh(HS che bài trong SGK sao cho chỉ xuất hiện dần 2 dòng)
- 4HS thi đọc 4 khổ thơ
-2 HS đọc cả bài
RúT KINH NGHIệM:
Trang 12
TAÄP VIEÁT TUAÀN 20
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa N (Ng) thông qua BT ứng dụng:
- Viết tên riêng Nguyeón Vaờn Troói bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu tục ngữ: “nhieóu ủieàu nhau cuứng” bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết đúng mẫu chữ qui định, đúng khoảng cách, trình bày sạch đẹp
II Đồ dùng dạy - học.
GV: Mẫu chữ N (Nh).
Bảng lớp viết từ, câu ứng dụng
HS : Vở viết, bút, phấn, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
5’
5’
6’
A Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS
B Dạy bài mới: GTB.
HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa:
a Quan sát, nêu qui trình:
- Đưa mẫu chữ Ng.
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết
b Viết bảng:
- GV sửa lỗi cho HS
HĐ2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng
a Giới thiệu từ ứng dụng:
- GV giới thiệu cho HS biết về anh
hùng Nguyeón Vaờn Troói
b Quan sát, nhận xét:
-Hỏi : Khi viết tên riêng Nguyeón Vaờn
- 1HS nhắc lại từ, câu ứng dụng tuần 19
- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Nhaứ roàng
+ Nêu chữ hoa trong bài : Ng, V, T.
- Quan sát, nêu qui trình viết
- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nêu từ ứng dụng trong bài :
Nguyeón Vaờn Troói.
- Viết hoa các chữ cái đầu của
Trang 1310’
2’
Troói ta viết như thế nào?
-Các chữ có độ cao như thế nào?
-Khoảng cách các chữ cách nhau
bao nhiêu?
c Viết bảng:
- GV sửa sai
HĐ3: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a Giới thiệu câu ứng dụng:
- GV giúp HS hiểu nội dung câu tục
ngữ
b Quan sát, nhận xét:
-Hỏi: Các chữ có độ cao như thế
nào?
- GV hướng dẫn khoảng cách và
cách viết liền mạch
c Viết bảng:
- GV nhận xét, sửa sai
HĐ4: Hướng dẫn viết bài vào vở.
- GV yêu cầu
- GV quan sát, hướng dẫn HS viết
đúng, đẹp
- Chấm bài, nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về viết bài ở nhà
mỗi chữ ghi tiếng
- Chữ Ng, y, V, T cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li
- Các con chữ cách nhau bằng nửa chữ o
- 1HS lên viết, lớp viết bảng con
- Đọc câu: “Nhiễu điều…nhau cùng”
- Chữ Nh, ph, l, y, g, h cao 2 li rưỡi; chữ p, cao 2 li; chữ tr cao
1 li rưỡi; các chữ còn lại cao 1 li
-HS viết bảng con: Nhieóu; Ngửụứi.
- Viết bài vào vở
RúT KINH NGHIệM:
Trang 14
SO SAÙNH CAÙC SOÁ TRONG PHAẽM VI 10 000
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Củng cố về cách tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số, củng
cố về mối quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lượng cùng loại
II Đồ dùng dạy - học: Phấn màu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
5’
12’
A Kiểm tra bài cũ:
- GV và HS nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới: GTB.
HĐ1: GV hướng dẫn HS nhận biết
dấu hiệu và cách so sánh hai số
trong phạm vi 10 000:
a So sánh hai số có số chữ số khác
nhau:
+ GV viết: 999 1000
- GV hướng dẫn HS cách nhận biết
nhanh nhất đó là đếm số chữ số: 999
có 3 chữ số; 1000 có 4 chữ số, mà 3
chữ số ít hơn 4 chữ số, vậy
999<1000
+ Viết : 9999 10 000
( Hướng dẫn tương tự như trên)
-Qua 2 VD trên em rút ra được điều
gì?
b So sánh 2 số có chữ số bằng nhau:
+Viết số: 9000 với 8999
+Hướng dẫn so sánh: 6579 và6580
- 1HS vẽ 1 đoạn thẳng, xác
định trung điểm
- Một HS lên bảng, lớp viết vào giấy nháp, điền dấu vào chỗ chấm Giải thích tại sao chọn dấu đó:
999 < 1000
+ 1 HS lên làm, lớp làm vào giấy nháp
- Trong 2 số có số chữ số khác nhau, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn, số nào có nhiều chữ
số hơn thì lớn hơn
- Tự nêu cách so sánh: so sánh chữ số ở hàng nghìn vì 9>8 nên 9000>8999
- Tự làm vào giấy nháp và nêu cách so sánh : So sánh từ cặp chữ số đầu tiên ở bên trái; hàng