1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 tuan 20 chi tiet

22 761 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 3 tuần 20 chi tiết
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc yêu cầu bài tập.- Hớng dẫn Hs tìm hiểu yêu cầu bài tập:  Củng cố: Xác định điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng.. - Yêu cầu Hs tự ghi tên trung điểm của các đoạn thẳng.. Hoạt đ

Trang 1

- Chú ý các từ ngữ : Một lợt, ánh lên, trìu mến, yên lặng, lên tiếng

- Biết đọc chuyện với giọng đọc phù hợp với diễn biến câu chuyện.

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới đợc chú giải sau bài.

- Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi tinh thần yêu nớc, không quản ngại khó khăn, gian khổ của những chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuọc kháng chiến chống Pháp

B- Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ và câu hỏi gợi ý, HS kể lại đợc câu chuyện

- Kể tự nhiên, phối hợp với điệu bộ động tác; thay đổi giọng kể phù hợp với ND câu chuyện

2 Rèn kỹ năng nghe:

* GDbvmt : lòng yêu nớc, lòng tự hào dân tộc

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

30'

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Báo cáo tháng thi

đua "Noi gơng chú bộ đội"

- GV nhận xét và cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu và ghi tên bài

2 Luyện đọc

a a Giáo viên đọc mẫu toàn bài:

- Đọc xong, yêu cầu HS quan sát

tranh minh hoạ.

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nghe và ghi tên bài vào vở.

- HS chú ý nghe

- HS quan sát tranh minh hoạ.

- HS đọc từng câu nối tiếp

-Một lợt, ánh lên, trìu mến, yên lặng, lên

Trang 2

ngữ :

+ Lợt 2:

* Đọc từng đoạn trớc lớp:

- Bài chia mấy đoạn ?

- GV nêu từng đoạn (4 đoạn)

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng

+ Hs đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

-Vì sao các chiến sĩ nhỏ: “ai cũng

+ Hs đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

- Thái độ của trung đoàn trởng thế

+ Ông đến để thông báo ý kiến của trung

đoàn: cho các chiến sĩ nhỏ trở về sống với gia đình, vì cuộc sống ở chiến khu thời gian tới còn gian khổ, thiếu thốn nhiều hơn, các

em khó lòng chịu nổi.

- HS đọc thầm đoạn 2 và trả lời

+ Vì các chiến sĩ nhỏ rất xúc động, bất ngờ khi nghĩ mình phải rời xa chiến khu, xa chỉ huy, phải trở về nhà, không đợc tham gia chiến đấu.

+ Các bạn đều tha thiết xin ở lại.

+ Các bạn sẵn sàng chịu dsựng gian khổ, sẵn sàng chịu ăn đói, sống chết với chiến khu, không muốn bỏ chiến khu về ở chung với tụi Tây, tụi Việt gian.

+ Mừng rất ngây thơ, chân thật xin trung

đoàn cho ở lại…

- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời

Trang 3

- HS nêu yêu cầu kể chuyện

- HS đọc câu hỏi gợi ý

- Hs kể mẫu.

- Hs kể theo nhóm Đại diện thi kể.

Toán

Điểm ở giữa Trung điểm của đoạn thẳng

I Mục tiêu: Giúp Hs:

- Hiểu thế nào là điểm ở giữa hai điểm cho trớc.

- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng.

Trang 4

II Đồ dùng giảng dạy:

- bảng phụ

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

1 Giới thiệu bài :

- Gv giới thiệu mục tiêu bài học

2 Giới thiệu điểm ở giữa:

- Yêu cầu Hs quan sát hình vẽ SGK

A O B

- Gv nhấn mạnh: A, O, B là ba điểm thẳng

hàng Theo thứ tự: điểm A, rồi đến điểm

O, đến điểm B (hớng từ trái sang phải) O

là điểm giữa hai điểm A và B

- Đọc yêu cầu bài tập

- Hs ghi tên bài vào vở

Trang 5

- Đọc yêu cầu bài tập.

- Hớng dẫn Hs tìm hiểu yêu cầu bài tập:

Củng cố: Xác định điểm ở giữa, trung

điểm của đoạn thẳng

Bài 3:

- Đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu Hs tự ghi tên trung điểm của

các đoạn thẳng

+ Một điểm nh thế nào sẽ đợc xác định là

trung điểm của đoạn thẳng?

=> Củng cố: Xác định trung điểm của

đoạn thẳng

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Em hiểu thế nào là trung điểm của đoạn

thẳng?Thế nào là điểm ở giữa?

b) M là điểm ở giữa hai điểm A và B

O là điểm ở giữa hai điểm M và N

N là điểm ở giữa hai điểm C và D

- Hs đọc ycầu

- HS xác định yêu cầu bài tập

- 2 Hs lên bảng, cả lớp làm bài vào SGK

- Đổi chéo chữa bài

- Hs đọc ycầu và xác định yêu cầu bài tập

- 3 Hs lên bảng

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 Hs làm bảng phụ

Trang 6

- Thiếu nhi thế giới đều là anh em, bạn bè, do đó cần phải đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.

- HS tích cực tham gia vào các hoạt động giao lu, biểu lộ tình đoàn kết với thiếu nhi QT.

- HS có thái độ tôn trọng, thân ái với các bạn thiếu nhi nớc khác

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập, tranh

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể 1 số phong trào thể hiện tình

đoàn kết thiếu nhi quốc tế ?

- GV nhận xét đánh giá

- HS trả lời

2’

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu , ghi đầu bài

2 Các hoạt động: - HS theo dõi và ghi tên bài vào vở.

8’ a Hoạt động1 :

*Mục tiêu: Tạo cơ hội cho HS thể hiện

quyền đợc bày tỏ ý kiến, đợc tự do kết

8’ b Hoạt động2: Viết th bày tỏ tình

đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc tế

* Mục tiêu: HS biết thể hiện tình cảm

hữu nghị với thiếu nhi các nớc

* Cách tiến hành :

- GV nêu yêu cầu, nội dung th, HS có

thể viết th theo nhóm hoặc cá nhân

- HS thảo luận và thực hiện viết th

8' c Hoạt động3: Bày tỏ tình đoàn kết,

hữu nghị đối với thiếu nhi các nớc

* Mục tiêu: Củng cố lại bài học

* Cách tiến hành:

Trang 7

- GV cho HS hát múa, đọc thơ, kể

chuyện, diễn tiểu phẩm về tình đoàn

kết thiếu nhi quốc tế

- HS hát múa, đọc thơ kể chuyện, diễn tiểu phẩm về tình đoàn kết thiếu nhi quốc tế

- Đánh giá kiến thức, kĩ năng cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành của học sinh

II Giáo viên chuẩn bị.

- Mẫu các chữ cái của 5 bài học trong chơng II để giúp học sinh nhớ lại cách thực hiện

- Giấy thủ công, bút chì, thớc kẻ, kéo thủ công, hồ dán

III Nội dung kiểm tra.

Để bài kiểm tra : " Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ cái trong các chữ đã học ở chơng II

"

- Giáo viên giải thích yêu cầu của

bài về kiến thức, kĩ năng, sản phẩm

- Giáo viên quan sát học sinh làm

bài, gợi ý cho học sinh yếu còn lúng

túng để hoàn thành bài kiểm tra

- Học sinh làm bài kiểm tra

IV Đánh giá : Đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh theo 2 mức độ.

- Hoàn thành A - Sản phẩm đẹp, sáng tạo A+, cha hoàn thành B

V Nhận xét, dặn dò : Chuẩn bị tiết sau mang giấy bìa và đồ dùng để đan

nong mốt

Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2009

Thể dục

Trang 8

Bài : 38 * Ôn đội hình đội

* Trò chơi Thỏ nhảy

I Môc tiªu : Giúp học sinh

-Ôn tập hợp hàng ngang,dóng hàng, đi đều theo 1-4 hàng dọc.Yêu cầu thuần thục được động tác tương đối chính xác

-Trò chơi Thỏ nhảy.Yêu cầu HS biết tham gia vào trò chơi tương đối chủ động

II/ §Þa ®iªm ph ¬ng tiÖn :

- Địa điểm : Sân trường 1 còi

HS chạy một vòng trên sân tập

Giậm chân……giậm Đứng lại………

*Các tổ luyện tập đi đều

Giáo viên quan sát nhắc nhở

Đội Hình xuống lớp

* * * * * * * * *

Trang 9

Nhận xột

III/ Kết thúc :(5’)

Đi thường… bước Đứng lại… đứng

Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học

Về nhà luyện tập đi đều

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Toán

Tiết 97 : Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp Hs:

- Củng cố về khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc

II Đồ dùng giảng dạy:

- giấy A4 (cho bài 2)

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

- Đọc yêu cầu đề bài

- Xác định yêu cầu bài tập

+ Đặt thớc sao cho vạch 0cm trùng với

điểm A Đánh dấu điểm M trên AB

Trang 10

- Đọc yêu cầu đề bài.

- Xác định yêu cầu bài tập

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 1đoạn trong bài: ở lại với chiến khu

- Giải câu đố, viết đúng chính tả (Làm đúng các bài tập phân biệt vần i uôc / uôt)

- GD HS tính cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng:

- Bảng nhóm,

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc, HS viết: liên lạc, nhiều

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, ghi đầu bài - HS theo dõi và ghi tên bài vào vở.8' 2 Hớng dẫn viết chính tả:

a) Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

Trang 11

+ Nói lên tinh thần quyết tâm chiến

đấu, không sợ hi sinh, gian khổ của các chiến sĩ Vệ quốc quân

+ Đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, trong ngoặc kép

+ Nêu những chữ trong bài chính tả

dễ viết sai ? Vì sao ? - HS trả lời

- HS tập viết tiếng khó: bảo tồn, sông

- Giáo viên đọc thong thả từng ý, từng

cụm từ cho HS viết

- Soát bài

- HS ngồi đúng

- HS viết bài

- HS soát bàic) Chấm, chữa bài

- Giáo viên chấm 5 bài

3 Làm bài tập chính tả:

4' Bài 2( a) Giải câu đố.

- Gọi1 HS đọc yêu cầu

Trang 12

I/Mục tiêu

Sau bài học, HS biết:

- Kể tên các kiến thức đã học về xã hội

- Kể với bạn về gia đình nhiều thế hệ, trờng học và cuộc sống xung quanh.

- Giáo dụcbvmt: HS yêu quí gia đình, trờng học và tỉnh (thành phố) của mình và

có ý thức bảo vệ môi trờng nơi công cộng và cộng đồng nơi mình sinh sống.

II Đồ dùng:

- Phiếu học tập , tranh

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5’

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên các bài học thuộc chủ đề: Xã hội

- GV nhận xét đánh giá

- 2-3 HS trả lời

2’

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, ghi đầu bài. - HS theo dõi và ghi tên bài vào vở.

2 Các hoạt động:

* Mục tiêu: Trng bày tranh về cuộc sống và

các hoạt động công nghiệp, nông nghiệp ở

- Học sinh vừa hát vừa truyền tay nhau

chiếc hộp trong đó có các câu hỏi thuộc chủ

đề xã hội khi bài hát dừng đến tay ai thì

ng-ời đó rút 1 câu hỏi và trả lng-ời câu hỏi đó

Trang 13

- Chú ý các từ ngữ: dài dằng dặc, đảo nổi, Kon Tum, Đăk Lăk, đỏ hoe.

- Đọc trôi chảy, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các dòng thơ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa các từ mới

- Hiểu ND: Bài thơ nói lên tình cảm thơng nhớ và lòng biết ơn của mọi ngời trong gia

đình em bé với liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc

* Học thuộc lòng bài thơ

- GDbvmt: HS lòng biết ơn các thơng binh, liệt sĩ đã hi sinh vì Tổ quốc

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ,

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

5' A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 HS kể lại câu chuyện “ ở lại

với chiến khu ” và trả lời câu hỏi

- Giáo viên cho điểm.

- 4 Hs nối tiếp nhau kể và trả lời câu hỏi

- Cả lớp nghe, nhận xét

2'

13'

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Yêu cầu HS quan sát tranh (SGK)

- GV nêu mục tiêu,y/c tiết học

2 Luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài (giọng

hồn nhiên, ngây thơ ở 2 khổ thơ đầu,

Trang 14

+ Đọc khổ 1+2 trả lời câu hỏi:

- Những câu thơ nào cho thấy Nga rất

mong nhớ chú ?

+ Đọc khổ 3 trả lời câu hỏi:

- Khi Nga nhắc đến chú, thái độ của

Ba giải thích: Chú ở bên Bác Hồ + Chú đã hi sinh.

+ Bác Hồ đã mất Chú ở bên Bác Hồ trong thế giới của những ngời đã khuất…

+ Vì những chiến sĩ đó đã hiến dâng cả cuộc đời cho hạnh phúc và sự bình yên của nhân dân, cho độc lập tự do của Tổ quốc.

- Hs lắng nghe và nêu giọng đọc toàn bài.

- Hs luyện đọc từng khổ thơ.

- Hs luyện đọc thuộc lòng -Thi đọc thuộc lòng.

Tập viết

Ôn chữ hoa : N

I Mục tiêu:

Trang 15

- Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua bài tập ứng dụng.

+ Viết tên riêng Nguyễn Văn Trỗi bằng cỡ chữ nhỏ

+ Viết câu ứng dụng bằng các chữ nhỏ.

- Rèn kỹ năng viết đúng mẫu và nối chữ đúng quy định.

- Giáo dụcbvmt: Hs có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.,biết đợc cảnh đep gắn liền với di tích lịch sử.

II Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng phụ, phấn màu.

- Chữ mẫu, từ mẫu, vở viết mẫu.

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu:

a) Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài? (Ng, Nh,

V, Tr )

- Gv treo chữ mẫu N

? Chữ hoa N gồm mấy nét, là những nét nào?

? Nêu điểm đặt bút, dừng bút?

- Gv nêu cách viết và viết mẫu: N, Ng

- Cho Hs viết bảng con

- Nhận xét và sửa sai cho Hs.

b) Luyện viết từ ứng dụng.

- Đọc từ ứng dụng: Nguyễn Văn Trỗi

Giới thiệu: Nguyễn Văn Trỗi (1940- 1964) là

anh hùng liệt sĩ thời chống Mĩ, quê ở Điện Bàn,

Quảng Nam Anh Nguyễn Văn Trỗi đặt bom

trên cầu Công Lí( Sài Gòn), mu giết Bộ Trởng

quốc phòng Mĩ Mắc Na ma ra Việc không

thành, anh bị địch bắt, tra tấn dã man, nhng vẫn

giữ vững khí tiết Cách mạng Trớc khi bọn giặc

bắn anh, anh còn hô to: Việt Nam muôn năm!

- Hs viết bảng con, 2 Hs viết bảng lớp

Trang 16

- Giúp Hs hiểu câu ứng dụng: Nhiễu điều là

mảnh vải đỏ, ngời xa thờng dùng để phủ lên giá

gơng đặt trên bàn thờ Đây là hai vật không thể

tách rời Câu tục ngữ trên muốn khuyên ngời

trong một nớc cần phải biết gắn bó, thơng yêu,

đoàn kết với nhau.

- Viết bảng con: Nguyễn, Nhiễu

- Viết câu ứng dụng: 2 lần.

- Cho Hs quan sát vở viết mẫu của Gv.

- Yêu cầu Hs viết bài.

- Gv nhắc nhở học sinh ngồi đúng t thế, chú ý

các em viết đúng nét, độ cao và khoảng cách

giữa các chữ

4 Chấm chữa bài:

- Giáo viên chấm 5 ữ 7 bài.

- Hs quan sát vở mẫu của Gv.

- Cả lớp viết bài vào vở.

- Hs theo dõi nhận xét của Gv.

Trang 17

? Chữ hoa đó gồm mấy nét, cao mấy li, rộng

mấy li?

-Qua câu ứng dụng muốn nói với em điều gì?

toán

I Mục tiêu: Giúp Hs:

- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10000.

- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm các số; củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo đại lợng cùng loại

II Đồ dùng giảng dạy:

- bảng nhóm

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

5’

10’

6’

A Ktra bài cũ:

- Để xác định đợc trung điểm của một

đoạn thẳng cho trớc ta làm nh thế nào?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn Hs nhận biết dấu hiệu

và cách so sánh hai số trong phạm vi

10000:

a) Gv viết: 999…1000, yêu cầu Hs

điền dấu >,<,= và giải thích xem vì

sao lại điền nh thế?

- Hs ghi tên bài vào vở

- Hs quan sát và nêu cách điền dấu

Trang 18

- Đổi chéo chữa bài.

- Hs đọc ycầu và xác định yêu cầu bài tập

Bài : 40 Trũ chơi Lũ cũ tiếp sức

I/ Mục tiêu : Giỳp học sinh

-ễn động tỏc đi đều.Yờu cầu thực hiện được động tỏc ở mức tương đối đỳng

-Trũ chơi Lũ cũ tiếp sức.Yờu cầu HS biết cỏch chơi và tham gia trũ chơi tương đối chủ động

II / Địa điểm ph ơng tiện :

- Địa điểm : Sõn trường 1 cũi

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

I/ Mở đầu(10 )

GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ

học

HS chạy một vũng trờn sõn tập

Giậm chõn……giậm Đứng lại………

Trang 19

Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học

Về nhà luyện tập đi đều

Toán

I Mục tiêu: Giúp Hs:

- Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 10 000, viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại.

Trang 20

- Củng cố về thứ tự tròn trăm, tròn nghìn (sắp xếp trên tia số) và về cách xác định trung

điểm của đoạn thẳng.

II Đồ dùng giảng dạy:

- Bảng nhóm.

III Các hoạt động daỵ học chủ yếu :

Bài 1: Viết các số (theo mẫu):

- Đọc yêu cầu bài tập

- Đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu Hs tự viết số

- Đổi chéo chữa bài

- Hs nêu cách viết

- Hs đọc đề bài

- Hs tự xác định Nêu kết quả

Trang 21

- Luyện tập về dấu phẩy (ngăn cách các trạng ngữ chỉ thời gian)

-Gdbvmt:hs biết những viềc làm thể hiện lòng yêu Tổ quốc

II Đồ dùng:

- Bảng phụ, bảng nhóm

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu, ghi đầu bài - HS theo dõi và ghi tên bài vào vở

2 Hớng dẫn HS làm BT:

Trang 22

10' Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

+Để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ta

giang sơn

b)Từcùng nghĩa với bảo vệ giữ gìn, gìn giữ

c)Từcùng nghĩa với xây dựng dựng xây, kiến thiết

10' Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nói về vị anh hùng mà em

biết

- GV nhận xét, đánh giá Hs

* Củng cố: Công lao to lớn của các

vị anh hùng đối với sự nghiệp bảo vệ

đất nớc Giáo dục lòng biết ơn đối

với các vị anh hùng dân tộc.

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS kể về những vị anh hùng

- Lớp lắng nghe, nhận xét, bổ sung

12' Bài 3 : Điền dấu phẩy

- GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Gọi HS đọc lại đoạn văn vừa điền

* Củng cố: Dấu phẩy ngăn cách bộ

phận cùng trả lời câu hỏi: Khi nào ?

- Hs đọc yêu cầu và xác định bài tập

- Hs thảo luận tìm cách làm bài

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w