1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1A tuần 2

21 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 44,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được tham quan và nghe giới thiệu về các phòng học, phòng hội họp, phòng làm việc, phòng truyền thông… của nhà trường.. Kĩ năng:.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 9/9/2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019

Học vần Bài 4: ?,

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hs nhận biết được các dấu ?

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ.

- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác

nông dân trong tranh

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu ?, với các dấu thanh khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ

gì?

- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau là

đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)

- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau là

đều có dấu thanh (dấu nặng)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu: (5)

Dấu ?

- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu hs lấy

dấu ? trong bộ chữ

- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?(Dấu ).

(Thực hiện tương tự như với ?)

Trang 2

b Ghép chữ và phát âm.( 10)

Dấu ?

- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ.

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ.

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ.

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ.

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ.

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.

Dấu

- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ.

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ

- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ.

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ.

- Gv sửa lỗi cho hs

- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.

c Hướng dẫn viết bảng con: (10)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?.

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy đủ

- Hs quan sát

- Hs làm cá nhân

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tậpthể

III Củng cố- dặn dò: (5)

- Thi tìm dấu thanh vừa học

Trang 3

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

Toán Bài 5: Luyện tập

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân biết các hình trong thực tế

3 Thái độ: yêu thích môn học

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn,

a Bài 1: (10) Tô màu:

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho hs thảo luận và làm bài

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra

b Bài 2: (12) Ghép lại thành các hình mới:

- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài

- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo mẫu

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs kiểm tra chéo

- 1 hs nêu lại yêu cầu

- Vài hs nêu

- Hs thảo luận nhóm 4

III Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

Trang 4

- Hs nhận biết được các dấu ` ~

- Biết ghép tiếng bè, bẽ

- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụngcủa nó trong đời sống

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu dấu ` ~

- Các vật tựa như hình dấu ` ~

- Tranh minh hoạ bài học

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ

áo, xe cộ, cái kẹo

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là

đều có dấu `(dấu huyền)

- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là

đều có dấu ~ (dấu ngã)

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (`)

a Nhận diện dấu:(6)

Dấu `

- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải

- Gv đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu hs

lấy dấu `trong bộ chữ

- Gv giới thiệu và viết chữ bè

- Yêu cầu hs ghép tiếng bè

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè

- Gv sửa lỗi cho hs

Trang 5

Dấu ~

- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ

- Gv hướng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ

- Gv sửa lỗi cho hs

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ

c Hướng dẫn viết bảng con: (6)

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs

- Gv nêu chủ đề luyện nói

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

_

Toán Bài 6: Các số 1, 2, 3

Trang 6

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên.

2 Kĩ năng: - Nhận biết nhanh các số 1,2, 3

- Áp dụng nhận biết nhóm đồ vật trong cuộc sống

3 Thái độ: Yêu thích môn học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bộ đồ dùng học Toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Gv kiểm tra bài về nhà của hs

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (13) Gv nêu

2 Giới thiệu số 1:

- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

+ Có mấy chấm tròn?

- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn đều

có số lượng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi

nhóm vật đó

- Gv viết số 1

- Gọi hs đọc số: một

3 Giới thiệu số 2, số 3:

(Thực hiện tương tự như giới thiệu số 1.)

- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngược lại 3, 2,

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3

b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số vào ô

- Trò chơi: Nhận biết số lượng

+ Gv giơ nhóm các đồ vật- Hs giơ số tương ứng với số lượng nhóm đồ vật

+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh

- Nêu lại các số vừa học

Trang 7

A MỤC TIÊU Giúp hs củng cố về:

1 Kiến thức: Nhận biết số lượng 1, 2, 3

-Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3

2 Kĩ năng: Phận biệt nhanh các số 1,2,3 Nhóm số lượng các số 1,2,3

3 Thái độ: Chăm chỉ làm bài

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Luyện tập:

a Bài 1: (6) Số?

- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số

- Cho hs đổi chéo kiểm tra

b Bài 2: (5) Số?

- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm

- Cách điền số này khác với bài 1 như thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài

- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1

Trang 8

Học vần Bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức- Hs nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác

3 Thái độ: Yêu quý môn học tự giác đọc bài, viết bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè,

bè, kẽ, vẽ

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 3) Gv nêu

2 Ôn tập: (20 )

a Đọc chữ ghi âm e và b

- Gọi hs đọc tiếng be

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được tiếng mới: bè,

- Gọi hs đọc bài trong sgk

- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét

* Luyện viết bài trong vở bài tập

* Luyện nói:

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

- Gv hỏi:

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

Trang 9

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay.

III Củng cố, dặn dò: (5)

- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ

- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk

- Hs đọc và viết chắc chắn âm be, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Hs vận dụng vào làm tốt các bài tập trong vở thực hành

- Học sinh viết đúng, đẹp các chữ e, b, bé,

2.Kĩ năng: Đọc, viết đúng Rèn tư thế ngồi học, cầm bút đúng

3 Thái độ: Rèn học sinh ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II.CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của GV

1.Hướng dẫn học sinh viết.

- Giáo viên treo bảng phụ viết mẫu chữ

trên

-Y/c HS đọc, phân tích

-N/x độ cao từng con chữ

2 Luyện viết bảng con.

- Giáo viên quan sát uốn nắn: Lưu ý nối

b liền e, ghi dấu đúng vị trí

3 Học sinh viết vào trong vở.

-Giáo viên viết mẫu

-Sửa tư thế ngồi, cách cầm bút

- Học sinh đọc- phân tích- đáng vần: e,

b, bé

- Nêu độ cao của từng con chữ

-Học sinh viết mỗi chữ 1 lần

Trang 10

- Học sinh biết khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện phải đội mũ bảo hiểm.

- Học sinh biết đội mũ bảo hiểm đúng cách khi ngồi trên mô tô, xe máy, xe máy điện

- Học sinh biết phản ứng với những hành vi sử dụng mũ bảo hiểm không đúng

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Giáo viên: Sách Văn hóa giao thông, tranh phóng to, mũ bảo hiểm, phiếu học tập

- Học sinh: Sách Văn hóa giao thông, bút chì, màu vẽ

1 Giới thiệu bài:

- Khi ngồi trên các phương tiện giao thông

như xe máy,xe máy điện các em đội mũ

bảo hiểm như thế nào cho đúng cách Hôm

nay cô và các em cùng tìm hiểu bài : Đội

- Tại sao Hùng bị thương ở đầu? - Vì Hùng không đội mũ bảo hiểm

- Tại sao ba Hùng không bị thương ở đầu

như Hùng?

- Vì ba Hùng đội mũ bảo hiểm

- Trong câu chuyện trên, em thấy ai là

người có lỗi?

- HS trả lời

- Trẻ em từ mấy tuổi phải đội mũ bảo hiểm

khi ngồi sau xe gắn máy?

- HS trả lời

* GV: Trẻ em từ 6 tuối trở lên phải đội mũ

bảo hiểm khi ngồi sau xe gắn máy

- HS lắng nghe

- Đội mũ bảo hiểm có ích lợi gì cho chúng

ta?

- HS trả lời

Trang 11

* GV chốt: Qua câu chuyện: Lỗi tại ai Chỉ

vì vội vàng mà Hùng không kịp đội mũ bảo

hiểm dẫn đến hậu quả bị thương ở đầu Các

em phải chú ý khi ngồi sau xe gắn máy phải

đội mũ bảo hiểm

- HS lắng nghe

- Cô thấy cả lướp ta học rất tốt cô thưởng

cho cả lớp một câu đố

Cái gì che nắng, che mưa

Bảo vệ đầu bạn sớm trưa bên đường

Hãy đánh dấu x vào ở hình ảnh mà

lên mũ bảo hiểm và tô màu thật đẹp

- HS vẽ và tô màu trong phiếu họctập

- GV chọn vài mẫu đẹp đính lên bảng

Ngày giảng: Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2019

Học vần Bài 7: ê, v

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: e, v, bê, ve

- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê

Trang 12

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.

2 Kĩ năng: Phân biệt dấu \, ~ với các dấu thanh khác

3: Thái độ: yêu thích môn học, chịu khó tìm đọc bài

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ,

bẹ

- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ê:

a Nhận diện chữ: (3)

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới

- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ âm ê

- Nêu cách ghép tiếng bê ?

(Âm b trước âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê

- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bê, bề, bế, ve, vè, vẽ

d Luyện viết bảng con: ( 10)

- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Hs thực hành như âm ê

Trang 13

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: bê

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

* Kết luận: Trẻ em có quyền được học tập.

b Luyện nói: (5)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói và hỏi:

+ Ai đang bế em bé?

+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm

gì cho cha mẹ vui lòng?

* Kết luận: Trẻ em có quyền được chăm sóc.

c Luyện viết: (7)

- Gv nêu lại cách viết các chữ: ê, v, bê, ve

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng

- Gv nhận xét giờ học.Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài

Toán Bài 8: Các số 1, 2, 3, 4, 5

A MỤC TIÊU : Giúp hs:

1 Kiến thức: Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5

-Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1

-Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số

1, 2, 3, 4, 5

2 Kĩ năng: - Nhận biết nhanh các số 4,5

- Áp dụng nhận biết nhóm đồ vật trong cuộc sống

3 Thái độ: Yêu thích môn học

Trang 14

- Đưa nhóm đồ vật yêu cầu hs nêu số tương ứng.

- Đưa số yêu cầu hs lấy số que tính tương ứng

II Bài mới:

1 Giới thiệu số 4, số 5: (8)

* Số 4:

- Gắn 4 hình tam giác; 4 hình tròn lên bảng và hỏi:

+ Có mấy hình tam giác?

+ Có mấy hình tròn?

- Gv viết số 4 chỉ số lượng hình tam giác và hình tròn

- Gv giới thiệu số 4 in và số 4 viết thường

- Gọi hs đọc số 4

* Số 5:

- Gv gắn tranh 5 con gà; 5 con mèo và hỏi:

+ Có mấy con gà?

+ Có mấy con mèo?

- Gv viết số 5 và giới thiệu như trên

- Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs tự đếm hình rồi điền số thích hợp

- Gọi hs đọc kết quả, nhận xét bài

- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra

c Bài 3: (5) Số?

- Yêu cầu hs quan sát tìm ra cách điền số:

1 2 3 4 5 1 2 3 4 5

5 4 3 2 1 5 4 3 2 1

- Gọi hs đọc lại kết quả và nhận xét

d Bài 4: (7)Nối (theo mẫu):

- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu cách nối

Trang 15

Hoạt động ngoài giờ lên lớp CHỦ ĐIỂM: MÁI TRƯỜNG THÂN YÊU BÀI 2: TÌM HIỂU VỀ NHÀ TRƯỜNG VÀ NỘI QUY TRƯỜNG HỌC

GV giới thiệu cho học sinh: nơi phòng học của

các lớp, phòng thư viện,phòng hiệu trưởng,

phòng họp của các thầy cô và cán bộ trong

trường, phòng vệ sinh…

Bước 2: Tham quan tìm hiểu về nhà trường

- Gv giới thiệu cho học sinh nắm tên trường,

ngày thành lập trường, số lớp học, số giáo viên

- Gv dẫn học sinh tham quan một vong trong

khuôn viên trường học nắm các phong…

Bước 3: Tìm hiểu về nội quy trường học

Gv giới thiệu nội quy của nhà trường về giờ

giấc, đạo đức, học tập, ý thức kỉ luật…

Bước 4: Nhận xét đánh giá

Hs nghe gv giới thiệu

Hs tham quan dưới sự dẫn dắt cgv

HS thảo luận đưa ra ý kiến để thực hiện tốt các quy định đó

Phòng học trải nghiệm Tiết 1 GIỚI THIỆU VỀ PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM, NỘI QUY CỦA

PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM (tiết 2)

Trang 16

- GV yêu cầu các nhóm về vị trí của nhóm mình.

2 Nói lại nội quy PHTN ( 5’)

- YC 1 số học sinh nhắc lại

- Lớp nêu lại nội quy đồng thanh

3 Giới thiệu các bộ đồ dùng có trong phòng học trải

- Hs quan sát, nghe cô giới thiệu

- Học sinh chia sẻ trong nhóm

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức Hs nhận biết và gọi tên được các nét cơ bản

2 Kĩ năng: Hs tô đúng, đẹp các nét cơ bản

3 Thái độ: Chăm chỉ luyện chữ viết, cố gáng viết đẹp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu các nét cơ bản

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

Gv kiểm tra vở tập viết của hs

Hoạt động của hs

Ngày đăng: 08/04/2021, 18:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w