- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới.. - Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới.. - Ghi cá
Trang 1-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: chót vót, bát ngát, Việt Nam - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: oc và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “sóc” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “sóc” trong bảng cài - thêm âm s trớc vần oc, thanh sắc trênđầu âm o
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: bản nhạc, con vạc
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Trang 2
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - chùm nhãn
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn đang chơi và học
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Vừa vui vừa học
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
1 Kiến thức: Củng cố về cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
2 Kỹ năng: Củng cố kĩ năng viết số theo thứ tự cho trớc, xem tranh nêu đề toán và
viết phép tính giải
3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 3.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính + 4 +6 +8 +10 +9 +2
6 3 2 6 7 8
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (25')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp
dỡ HS yếu
- Gọi HS yếu lên chữa bài
Chốt: Trong các số đó số nào lớn nhất?
Số nào bé nhất?
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?
- Gọi HS đọc các số đã cho
- Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 3: a) Gọi HS nêu yêu cầu bài toán?
- Treo tranh, gọi HS nêu đề toán
- HS tự nêu yêu cầu
- HS làm vào vở, sau đó chữa bài
- Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa, hỏi
có tất cả mấy bông hoa?
Trang 3
- Yêu cầu HS viếp phép tính sau đó chữa
bài GV quan sát giúp đỡ HS yếu
1 Kiến thức: HS hiểu tỏc hại của việc gõy mất trật tự trong trường học Giữ trật
tự trong trường học giỳp cỏc em thực hiện tốt quyền được học tập của mỡnh
2 Kỹ năng: HS biết giữ trật tự trong giờ học, muốn phát biểu ý kiến cần giơ tay
3 Thái độ: HS tự giác giữ trật tự trong giờ học
II Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh minh họa nội dung bài tập 3, 5 vở bài tập
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức,
III Hoạt động dạy học - học chủ yếu.
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Vì sao phải giữ trật tự khi xếp hàng ra
vào lớp ?
- Em đã thực hiện điều đó nh thế nào ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Cần giữ trật tự từ trong
giờ học (5')
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và
thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học
nh thế nào ?
Chốt: HS cần phải trật tự khi nghe
giảng, giơ tay xin phép khi muốn phát
biểu
4 Hoạt động 4: Học tập các bạn biết
giữ trật tự trong giờ học (6')
- Yêu cầu HS tô màu vào quần áo các
bạn biết giữ trật tự trong giờ học
- Gọi HS trình bày kết quả
- Vì sao em lại tô màu nh vậy
Trang 4
mất trật tự trong giờ học (7')
- Treo tranh bài tập 5, yêu cầu HS thảo
luận việc làm của hai bạn nam ngồi dới
là đúng hay sai ?
Chốt: Gây mất trật tự trong giờ học làm
cho bản thân không nghe đợc giảng,
không hiểu bài, gây ảnh hởng đến bạn
ngồi xung quanh, làm mất thời giờ của
cô giáo
- Hai bạn giằng co nhau sách, gây mấttrật tự trong giờ học, ảnh hởng đến cácbạn khác
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là lớp học sạch đẹp, tác dụng của việc giữ gìn lớp
học sạch đẹp đối với sức khoẻ con ngời
2 Kĩ năng: HS biết nhận biết thế nào là lớp học sạch đẹp, làm một số công việc để
lớp học sạch đẹp
3 Thái độ: Có ý thức tự giác giữ lớp học sạch đẹp, sẵn sàng tham gia vào việc vệ
sinh lớp học
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Dụng cụ vệ sinh lớp học.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Lớp học là nơi diễn ra hoạt động gì? Có ai hoạt động ở đó?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Quan sát tranh (18’). - hoạt động theo cặp
- Yêu cầu quan sát tranh SGK và trả lời
theo cặp các câu hỏi:
+ Trong bức tranh thứ nhất các bạn đang
làm gì? Sử dụng dụng cụ gì?
+ Trong tranh 2 các bạn đang làm gì? Sử
dụng dụng cụ gì?
- chổi lau nhà, rẻ lau bàn…
- cắt gián tranh trang trí lớp học.Dùng kéo , thớc…
- tự liên hệ lớp mình
- theo dõi
4 Hoạt động 4: Thảo luận tổ (10’). - hoạt động theo tổ
- Chia tổ, phát cho mỗi tổ một vài dụng cụ
mà GV đã chuẩn bị, yêu cầu các tổ thảo
luận dụng cụ đó dùng để làm gì? Cách sử
dụng?
- Gọi đại diện tổ lên trình bày ý kiến thảo
luận
- Chốt: Phải biêt sử dụng đồ dùng, dụng cụ
- quan sát và thảo luận theo tổ để
đa ra y kiến chung
- tổ khác theo dõi, bổ sung cho bạn
Trang 5
hợp lí để giữ vệ sing và an toàn cơ thể
5 Hoạt động 5: Trình bày ý kiến (6’). - hoạt động
- Theo em lớp học đợc giữ vệ sinh sạch sẽ
có lợi gì?
- Trang trí cho lớp thêm đẹp có lợi gì?
- bảo đảm sức khoẻ, ngội học thoảimái…
- lớp thêm đẹp, yêu thích tới lớphơn…
Chốt: Cần phải giữ gìn lớp sạch đẹp… - theo dõi
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: oc, ot, ac, at, con sóc, bản nhạc - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ăc và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “mắc ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “” trong bảng cài - thêm âm m trớc vần ăc, thanh sắctrên đầu âm ă
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: giấc ngủ, màu sắc
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Trang 6- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - đàn chim đang kiếm ăn
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: mặc, cờm, nung.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - ruộng lúa
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ruộng bậc thang
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
1 Kiến thức: Củng cố về thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10, kĩ năng
so sánh số trong phạm vi 10, kĩ năng xem tranh nêu đề toán và viết phép tính thíchhợp, xếp hình
3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 1.
- Học sinh: Bộ đồ dùng.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (25')
Bài 1: Treo bảng phụ có vẽ sẵn lên
bảng, gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa
bài
-HS tự nêu yêu cầu
- HS làm và nhận xét bài bạn chữa
Trang 7
- Nêu tên hình vừa đợc tạo thành khi
nối số?
- hình chữ thập, ô tô…
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
a) Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn về kết quả và cách
đặt tính
b) Yêu cầu HS làm miệng và chữa bài - đọc kết quả theo bạn
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Yêu cầu HS điền dấu sau đó lên chữa
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - viết phép tính thích hợp
a) Gọi HS nêu đề toán? - có 5 con vịt đang bơi, 4 con bơi đến
thêm Hỏi tất cả có mấy con vịt?
- Viết phép tính giải? 5 + 4 = 9
- Em nào có bài toán khác? - có 4 con đang bơi, 5 con bơi đến…
- Từ đó yêu cầu HS nêu phép tính
b) Tiến hành tơng tự
Bài 5: Cho HS phát hiện mẫu - hai hình tròn, 1 hình tam giác xếp
thẳng hàng
- Cho HS chơi thi đua xếp hình theo
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ăt, ăc, ât, âc, mắc áo, quả gấc - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: uc và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “trục” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “trục” trong bảng cài - thêm âm tr trớc vần uc, thanh nặngdới âm u
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
Trang 8- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - con gà trống.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: mợt, sáng sớm, thứcdậy
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - gà gáy, bác nông dân dắt trâu ra
đồng
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Ai thức dậy sớm nhất?
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép cộng, trừ, so sánh số trong phạm vi10
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10, kĩ năng
so sánh số trong phạm vi 10, kĩ năng xem tranh nêu đề toán và viết phép tính thíchhợp, nhận dạng hình tam giác
3 Thái độ: Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề
Trang 9
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 5.
- Học sinh: Bộ đồ dùng.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đọc xuôi, ngợc các số từ 0 đến 10
1 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Luyện tập (25')
Bài 1: Gọi HS nêu đề toán
- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa bài
HS tự nêu yêu cầu
- HS làm và nhận xét bài bạn chữa.Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - điền số?
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - nhận xét bài bạn
- Dựa vào đâu em có số để điền? - bảng cộng, trừ đã học
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - tìm số lớn nhất, bé nhất
- Yêu cầu HS đọc nhẩm số sau đó so
sánh nhẩm rồi tìm số lớn nhất, số bé
nhất?
- trả lời miệng
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu - viết phép tính thích hợp
Gọi HS nêu đề toán? - tự dọc tóm tắt bài toán
- Viết phép tính giải? 5 + 2 = 7
- Em nào có phép tính khác khác? 2 + 5 = 7
Bài 5: Cho HS chơi thi đua đếm hình tam
1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn,
chim cút, con vịt, thời tiết.
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ, đa bút theo đúng quy trình
viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
3 Thái độ: Say mê luyện viết chữ đẹp.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết đặt trong
khung chữ
- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: thanh kiếm, âu yếm
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “xay bột” yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu con chữ?
Gồm các con chữ ? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
Trang 10
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Các từ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết hớng dẫn tơng tự.
- HS tập viết trên bảng con
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập viết chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết vào vở.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 15 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: uc, ut, c, t, cần trục, lực sĩ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ôc và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “mộc” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “mộc” trong bảng cài - thêm âm m trớc vần ôc, thanh nặngdới âm ô
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: đôi guốc
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
Trang 11
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - con ốc sên, ngôi nhà
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: ốc, gấc tròn.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn nhỏ đi tiêm
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Tiêm chủng, uống thuốc
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: oc, uôc - đọc SGK
- Viết: ôc, ôt, uôc, uôt, thợ mộc, ngọn
đuốc
- viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
Trang 12
- Ghi vần: iêc và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xiếc” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xiếc” trong bảng cài - thêm âm x trớc vần iêc, thanh sắctrên đầu âm ê
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: công việc, cá diếc
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - con sông, cánh đồng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - xiếc, múa rối nớc
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Xiếc, múa rối, ca nhạc
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
Trang 13-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: iêc, ơc - đọc SGK
- Viết: iêc, ơc, xem xiếc, rớc đèn - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ach và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “sách” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “sách” trong bảng cài - thêm âm s trớc vần ach, thanh sắctrên đầu âm a
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Trang 14
gọi HS khá giỏi đọc câu
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: sạch, dạy, tay, bẩn,sách
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn nhỏ đang thu dọn sách
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Giữ gìn sách vở
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
1 Kiến thức: HS nhận biết đợc điểm, đoạn thẳng.
2 Kĩ năng: HS kẻ đợc đoạn thẳng qua hai điểm, đọc tên các điểm, đoạn thẳng.
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Học sinh: Thớc kẻ, bút chì.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Nhận xét bài làm kiểm tra của học sinh
2 Hoạt động 2: Giới thiệu điểm, đoạn thẳng
- Chấm vài điểm lên bảng, ghi tên điểm gọi
HS đọc
- Điểm trông giống gì?
- điểm a, bêm xê, đê, mờ, nờ…
- giống thanh nặng, dấu chữ i…
- Trả lời câu hỏi của bài toán ? - Còn lại một con
- Giới thiệu cách vẽ: Ta dùng thớc thẳng, yêu
cầu HS lấy thớc thẳng, dùng tay di trên mrps
thớc thẳng
- tiến hành trên thớc thẳng đãchuẩn bị
- Hớng dẫn vẽ: Bớc 1 chấm hai điểm , đặt tên
cho hai điểm A, B
Bớc 2 đặt mép thớc qua hai điểm, tay trái
giữ cố định thớc, tay phải cầm bút trợt trên
Trang 15
Bài 1: Vẽ hình lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu - đọc yêu cầu
- Chỉ vào đoạn thẳng - HS đọc tên đoạn thẳng
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Treo hình vẽ Gọi HS nêu số đoạn thẳng
3.Thái độ:
- Yêu quý lớp học, gia đình mình, anh chị em trong nhà, tự giác có ý thức giữ vệsinh cơ thể và bảo vệ sách vở đồ dùng học tập
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Hệ thống câu hỏi.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu những việc cần làm để giữ trật tự trong trờng học?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học
3.Hoạt động 3: Giới thiệu về lớp học
và gia đình em (12’)
- hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên
lớp, tên bạn trong nhóm, giới thiệu về
gia đình của mình cho các bạn trong
nhóm nghe
Chốt: Các em cần nhớ tên lớp, bạn học
trong lớp, tên các thành viên trong gia
đình…
- giới thiệu với nhau trong nhóm, sau
đó một vài nhóm giới thiệu trớc lớp
- các nhóm khác nhận xét xem bạn giớithiệu đã tỉ mỉ cha? Có tự nhiên không?
4 Hoạt động 4: Thảo luận ( 10’) - hoạt động cặp
- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các
câu hỏi sau: Để là ngời gọn gàng sạch
5 Hoạt động 5: Xử lí tình huống(10’) - hoạt động theo tổ
- Yêu cầu HS xử lí tình huống sau: Anh
cho kẹo Đang chới rất vui với bạn, em - thảo luận theo tổ sau đó lên đóng vaitrớc lớp
Trang 16
đến hỏi bài tập Thấy em có quyển
truyện rất hay mình cũng muốn đọc
Thấy chị đang giúp mẹ nấu cơm…
- tổ khác theo dõi bổ sung ý kiến
1 Kiến thức: HS hiểu công việc, cuộc sống buôn bán của nhân dân địa phơng.
2 Kĩ năng: HS biết quan sát từ đó nói lại đợc những nét chính về hoạt động sinh
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận xét bài kiểm tra của HS
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Thăm quan đờng phố
- Giao nhiệm vụ quan sát: Nhận xét
quang cảnh trên đờng phố vắng hay
đông, xe cộ đi lại, hai bên đờng nhà
cửa, cửa hàng, cây cối, cơ sở sản
xuất…
- Phổ biến nội quy khi đi thăm quan
- nắm yêu cầu khi đi thăm quan
- nắm nội quy khi đi thăm quan
- Cho HS tiến hành đi thăm quan dới sự
quản lí của GV
- Đa HS về lớp sau khi đã thăm quan
xong
- đi theo hàng đôi
4 Hoạt động 4: Thảo luận (8’). - hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS trao đổi với nhau về
những gì em đã quan sát theo yêu cầu ở
trên
- thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện nhóm lên nói trớc lớp
các em đã phát hiện công việc chủ yếu
nào đa số ngời dân sống ở đây thờng
làm?
- Liên hệ công việc của bố mẹ em
- đó là công việc buôn bán, thợ may,vàng vàng bạc…
Bài 32: ich, êch (T166)
Trang 17-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ach, ac, kênh rạch, sạch sẽ - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ich và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “lịch” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “lịch” trong bảng cài - thêm âm l trớc vần ich, thanh nặng d-ới âm i
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- chim sâu đậu ở cành chanh
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: chích, rích, ích.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
Trang 18
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn đi chơi
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Chúng em đi du lịch
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
1 Kiến thức: HS có biểu tợng về dài hơn, ngắn hơn, từ đó có biểu tợng về độ dài
đoạn thẳng thông qua đặc tính dài hơn, ngắn hơn
2 Kĩ năng: HS so sánh độ dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: dài hơn, ngắn
hơn
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Một vài cái bút có kích thớc, màu sắc khác nhau.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc tên điểm, đoạn thẳng GV vẽ trên bảng
2 Hoạt động 2: Dạy biểu tợng dài hơn,
ngắng hơn, so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn
thẳng (13’)
- hoạt động cá nhân
- Đa ra hai thớc kích thớc khác nhau, làm sao
để biết cái nào dài hơn, cái nào ngắng hơn?
Chú ý : Chập 2 thớc sao cho một đầu trùng
nhau rồi so sánh
- Cho HS so sánh một số vật ở dới rồi đa ra
câu trả lời
- Tiến hành tơng tự với các đoạn thẳng SGK
- HS lên bảng đo hai thớc và đa
ra câu trả lời
- HS so sánh và nêu vật này dàihơn vật kia và ngợc lại vật kiangắn hơn vật này
3 Hoạt động 3: So sánh gián tiếp độ dài hia
đoạn thẳng (17’)
- thực hành cá nhân
- Vé đoạn thẳng lên bảng, dùng gang tay đo,
vẽ đoạn thẳng có kẻ ô ở dới vậy đoạn thẳng
còn có thể so sánh với độ dài của gì?
- So sánh 2 đoạn thẳng trên ô vuông? Vì sao
Bài 1: Vẽ hình lên bảng, gọi HS nêu yêu cầu - đọc yêu cầu
- Gọi HS trả lời - HS so sánh theo hai cách
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Em điền số máy dới đoạn thẳng thứ 3, vì
sao?
- đọc yêu cầu của bài
- số 4 vì có thể đặt vào đó 4 ôvuông
Trang 19
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Đoạn thẳng nào ngắn nhất, đoạn thẳng
nào dài nhất?
- tự làm và nêu kết quả
- tự nêuBài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Treo hình vẽ Gọi HS nêu số băng giấy trong
hình
- Băng giấy nào ngắn nhất, vì sao em biết?
- Cho HS tô màu vào hình
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: ich, êch - đọc SGK
- Viết: ich, êch, vở kịch, chênh chếch - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những vần
nào? - vần: ăc, âc, oc, ôc, uc, c, ac, ach.…
- So sánh các vần đó - đều có âm c, ch ở cuối, khác nhau ở
âm đầu vần
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Đọc bảng (5’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,
không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.
Trang 20
2 Hoạt động 2: Đọc câu (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - hai bạn nhỏ đang chào bà cụ
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: trớc, bớc, lạc.
- GV kể chuyện hai lần, lần hai kết hợp
chỉ tranh - theo dõi kết hợp quan sát tranh.
- Gọi HS nêu lại nội dung từng nội
dung tranh vẽ
- tập kể chuyện theo tranh
- Gọi HS khá, giỏi kể lại toàn bộ nội
dung truyện
- ý nghĩa câu chuyện
- theo dõi, nhận xét bổ sung cho bạn
- ngời tốt bụng bao giờ cũng gặp điềumay
1 Kiến thức: HS nhận thấy gang tay, bớc chân của hai ngời khác nhau thì không
giống nhau Từ đó có biểu tợng về sự sai lệch, xấp xỉ, ớc lợng trong quá trình đo độdài bằng đơn vị cha chuẩn Thấy cần thiết phải có một đơn vị đo độ dài chuẩn
2 Kĩ năng: HS biết so sánh độ dài một số vật quen thuộc bằng đơn vị đo cha
chuẩn
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Học sinh: Thớc kẻ, que tính.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- So sánh độ dài đoạn thẳng GV vẽ trên bảng
2 Hoạt động 2: Giới thiệu độ dài gang tay
- Hớng dẫn HS: Chấm một điểm A lên giấy,
đặt đầu ngón tay cái, sau đó chấm điểm B đặt
đầu ngón tay giữa, nhấc tay, nối hai điểm ta
đợc đoạn thẳng AB
- tiến hành trên giấy nháp
- đọc: độ dài găng tay của embằng đoạn thẳng AB
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn cách đo độ dài
bằng gang tay (7’) - hoạt động theo cặp
- Giới thiệu cách đo độ dài bảng bằng gang
- Yêu cầu HS đo độ dài bàn bằng gang tay So
Trang 21tiến hành đo bằng gang tay, bớc chân, que
tính, sợi dây, sải tay theo nhóm
- các nhóm báo cáo kết quả
- So sánh các kết quả? - mỗi ngời có một kết quả khác
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: thác nớc, chúc mừng, ích lợi - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
- Tập trung rèn cho HS yếu - luyện đọc cá nhân
- Các tiếng, từ có chữa vần đang ôn
cũng luyện đọc tơng tự - luyện đọc tiếng, từ.
- Còn thời gian cho HS đọc bài trong
SGK
- đọc bài mà GV yêu cầu
- Sau đoc GV đọc cho HS viết vở các
vần, tiếng từ : on, ong, am, ac, at, ach,
iêng, uôt, ơc, it, ich, anh, êt, êm, êch,
rau non, dòng sông, âu yếm, chuột
nhắt, vở kịch, đông nghịt, cành chanh,
cây bàng, bài hát, bác sĩ, mắc áo, bắt
tay, nhấc chân, giải nhất
- HS viết vở
- Thu và chấm một số vở - còn lại các em đổi vở cho nhau để
Trang 22Kiểm tra cuối kì 1
Toán
Tiết 72: Một chục, tia số (T90)
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nhận biết 10 đơn vị còn gọi là một chục, nhận biết tia số có một
vạch ở đầu đợc ghi số 0, trên tia số có nhiều vạch đều nhau
2 Kĩ năng: HS biết đọc một chục, đọc và ghi số trên tia số.
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh 10 quả, bó 10 que tính, 10 con bớm.
Học sinh: Thớc kẻ, que tính.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Nêu đơn vị đo không chuẩn mà em biết?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu một chục (8’) - hoạt động cá nhân
- Treo tranh yêu cầu HS đếm số quả?
- 10 quả hay còn gọi là 1 chục
- Tiến hành tơng tự với 1 chục con bớm, 1
chục que tính
- Chốt: 10 đơn vị còn gọi là mấy chục?
1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
3 Hoạt động 3: Giới thiệu tia số (8’). - hoạt động cá nhân
- Vẽ và giới thiệu tia số: là 1 đờng thẳng,
có vạch đều nhau, một đầu ghi số 0, các
vạch tiếp theo ghi một số theo thứ tự tăng
- số ở bên trái bé hơn số bên phải vàngợc lại
4.Hoạt động 4: Luyện tập ( 18’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - nắm yêu cầu bài
- Em vẽ thêm mấy chấm tròn vào hình
thứ nhất? Vì sao?
- Cho HS làm và chữa bài
- vẽ thêm 3 vì 10 chấm tròn là 1 chục
- nêu số chấm tròn mình vẽ thêm ởmỗi hình
Chốt: Mấy chấm tròn là 1 chục - 10 chấm tròn là 1 chục
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - khoanh vào 1 chục con vật
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - nêu số con vật mình khoanh
Chốt: Mấy con vật là 1 chục - 10 con vật là 1 chục
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - điền số dới mỗi vạch tia số
- Yêu cầu HS làm và chữa bài - làm và đọc các số
Chốt: So sánh các số trên tia số - số ở bên trái bé hơn số bên phải và
Trang 23- Thi đua học tập lập thành tích cao chào mừng Đảng, mừng xuân mới.
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Tập trung ôn tập chuẩn bị tốt cho kì thi KS CL cuối kì 1
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp:
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 đợc phần thởng:
- Trong lớp chú ý nghe giảng:
* Tồn tại:
- Có bạn chuẩn bị ôn tập cha tốt kết quả thi KS CL cuối kì 1 cha cao:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng:
- Còn có bạn đi học muộn:
II Phơng hớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng Đảng, mừng xuân mới
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở
- Ôn định nền nếp học tập trớc và sau Tết Nguyên Đán
Tuần 19
Thứ hai ngày Chào cờ
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nhận xét bài kiểm tra của HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: op và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “họp” ta làm thế nào? - thêm âm h trớc vần op, thanh nặng
Trang 24- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - con nai đang đi trong rừng
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: xào xạc, nai, đạp
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - núi, cây, chuông
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
Trang 25
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Một chục gồm mấy đơn vị?
- Mấy đơn vị là một chục?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu số 11 (8’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 1 que tính
rời, tất cả là mấy que tính?
- Mời que tính và 1 que tính là 11 que tính
- là 11 que tính
- nhắc lại
- Ghi bảng số 11, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 11 Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - cá nhân, tập thể- số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Hớng dẫn viết số 11 Nhận biết số 11 - tập viết số 11, số 11 gồm hai chữ
số 1 đứng liền nhau
3 Hoạt động 3: Giới thiệu số 12 (8’). - thực hành cá nhân
- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết số 12
4.Hoạt động 4: Luyện tập ( 15’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
- Gọi HS yếu đếm số ngôi sao, sau đó điền
- Cho HS đổi bài chấm điểm cho bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm và chữ bài
- tô màu vào 11 hình tam giác, 12hình vuông
- tô màu vào sách
- gọi HS báo cáo kết quả
- điền số dới mỗi vạch của tia số
- chữa bài cho bạn
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hiểu các thầy cô giáo là những ngời không quản khó nhọc chăm
sóc dạy dỗ các em, vì vậy cần phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo
2 Kỹ năng: HS biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo.
3 Thái độ: HS có ý thức tự thực hiện vâng lời thầy cô giáo.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập 2.
- Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học - học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5').
- Khi xếp hàng ra vào lớp cần phải nh thế nào?
- Khi ngồi học trong lớp cần phài nh thế nào?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
Trang 26- Cho HS thảo luận nhóm bạn nào lễ phép - Hoạt động nhóm.
và vâng lời thầy cô giáo?
- Cần làm gì khi đa hoặc nhận sách vở từ - Thảo luận và đa ra cách giải quyết
Chốt: Khi gặp thầy cô cần phải chào hỏi, khi nhận việc gì cần đa hai tay
4 Hoạt động 4: Nhận xét bạn nào biết - Hoạt động cá nhân vâng lời thầy cô?
- Treo tranh yêu cầu HS quan sát và nhận - Bạn ở tranh 1,2 đã biết vâng lời thầyxét bạn đã biết vâng lời thầy cô? cô, bạn ở tranh 3,4 cha biết vâng lời
thầy cô còn vẽ bậy và xé sách vở
- Vâng lời thầy cô có lợi gì? - Học tập tiến bộ, cô giáo vui lòng,
mọi ngời yêu mến
Chốt: Thầy cô giáo đã quản khó khăn dạy
dỗ các em, để tỏ lòng biết ơn thầy cô các em - theo dõi cần biết ơn thày cô
- Trong lớp mình bạn nào biết vâng lời thầy - tự liên hệ trong lớp cô? chúng ta khen bạn
1 Kiến thức: HS hiểu công việc, cuộc sống buôn bán của nhân dân địa phơng.
2 Kĩ năng: HS biết quan sát từ đó nói lại đợc những nét chính về hoạt động sinh
sống của nhân dân địa phơng
3 Thái độ: Có ý thức gắn bó, yêu mến quê hơng.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh SGK phóng to.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu những nghề chính của nhân dân thi trấn ta?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Quan sát tranh SGK
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và nêu
những gì em thấy trong hai bức tranh?
- Bức tranh trang 38-39 vẽ về cuộc sống
ở đâu? Tranh trang 40-41 vẽ cuộc sống ở
đâu? Vì sao em biết?
- quan sát và thảo luận nhóm, sau đó
đại diện nhóm lên phát biểu trớc lớp:
em nhìn thấy ô tô, cửa hàng, hiệusách…
- trang 38-39 vẽ cuộc sống ở nông thôn
có cánh đồng, đờng nông thôn…, tranh40-41 cảnh phố xá, cửa hàng…
Chốt: Mỗi nơi có ngành nghề khác - theo dõi
Trang 27
nhau…
4 Hoạt động 4: Thảo luận (15’). - hoạt động nhóm
- Yêu cầu HS trao đổi với nhau để trả lời
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ăp và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “bắp” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bắp” trong bảng cài - thêm âm b trớc vần ăp, thanh sắc trênđầu âm ă
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ - cá nhân, tập thể.
Trang 28
có vần mới
- Giải thích từ: gặp gỡ, ngăn nắp
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - trời ma
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: thấp, ngập, chuồnchuồn
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - sách vở, bút, thớc kẻ
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Trong cặp sách của em
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 13;14; 15 nhận biết số có hai chữ số.
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 11; 12
2 Hoạt động 2: Giới thiệu số 13 (6’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 3 que tính
rời, tất cả là mấy que tính?
- Mời que tính và 3 que tính là 13 que tính
- là 13 que tính
- nhắc lại
- Ghi bảng số 13, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 13 Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - cá nhân, tập thể- số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị
- Hớng dẫn viết số 13 Nhận biết số 13 - tập viết số 13, số 13 gồm chữ số
1 đứng trớc, chữ số 3 đứng sau
Trang 29
3 Hoạt động 3: Giới thiệu số 14;15 (10’). - thực hành cá nhân
- Tiến hành tơng tự trên - nhận biết, tập đọc, viết số 14;15
4.Hoạt động 4: Luyện tập ( 15’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
-a) Yêu cầu HS viết các số
b) HS viết các số theo thứ tự tăng dần, giảm
dần
- HS trung bình chữa bài
- em khác nhận xét bổ sung chobạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm số ngôi sao sau đó điền số
- Gọi HS yếu chữa bài - làm và chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đếm số con vật mối hình sau
đó nối với số đó
- Cho HS đổi bài chấm điểm cho bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm và chữ bài
- nối tranh với số thích hợp
- nối số rồi báo cáo kết quả
- chữa bài cho bạn
- điền số dới mỗi vạch tia số
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ăp, âp, cải bắp, cá mập - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ôp và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “hộp” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “hộp” trong bảng cài
Trang 30
- Vần “ơp”dạy tơng tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: tốt ca, hợp tác
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - áo cá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: xốp, lúc nào, giậpmình, thức bay
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bạn học sinh
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Các bạn lớp em
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 16;17; 18 nhận biết số có hai chữ số.
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II- Đồ dùng:
Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 13; 14; 15
2 Hoạt động 2: Giới thiệu số 16 (5’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 6 que tính
rời, tất cả là mấy que tính? - là 16 que tính
Trang 31
- Mời que tính và 6 que tính là 16 que tính - nhắc lại
- Ghi bảng số 16, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 16 Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - cá nhân, tập thể- số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- Hớng dẫn viết số 16 Nhận biết số 16 - tập viết số 16, số 16 gồm chữ số
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
-a) Yêu cầu HS viết các số
b) HS viết các số theo thứ tự tăng dần, giảm
dần
- HS trung bình chữa bài
- em khác nhận xét bổ sung chobạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS đếm số cái nấm sau đó điền số
- Gọi HS yếu chữa bài - làm và chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS đếm số con vật mối hình sau
đó nối với số đó
- Cho HS đổi bài chấm điểm cho bạn
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm và chữ bài
5.Hoạt động 5: Củng cố- dặn dò ( 4’)
- nối tranh với số thích hợp
- nối số rồi báo cáo kết quả
- chữa bài cho bạn
- điền số dới mỗi vạch tia số
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: con ốc, đôi guốc, rớc đèn,
kênh rạch, vui thích, đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa
các con chữ theo mẫu
3 Thái độ: Say mê luyện viết chữ đẹp.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Chữ: con ốc, đôi guốc, rớc đèn, kênh rạch, vui thích đặt trong khung
chữ
- Học sinh: Vở tập viết.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: cải bắp, hộp sữa
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hoạt động 3: Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: “con ốc” yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu con chữ?
Gồm các con chữ ? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Các từ: con ốc, đôi guốc, rớc đèn, kênh rạch, vui thích hớng dẫn tơng tự.
Trang 32
- HS tập viết trên bảng con
4 Hoạt động 4: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập viết chữ: con ốc, đôi guốc, rớc đèn, kênh rạch, vui thích.
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảngcách từ mắt đến vở…
5 Hoạt động 5: Chấm bài (5’)
- Thu 15 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS
5 Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
Thứ năm ngày Tiếng Việt
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ep và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “chép” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “chép” trong bảng cài - thêm âm ch trớc vần ep, thanh sẵctrên đầu âm e
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: gạo nếp, bếp lửa
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
Trang 33- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - cánh đồng lúa
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: đẹp, dập dờn, trờngsơn
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn đi vào lớp
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Xếp hàng ra vào lớp
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ep, êp, cá chép, bếp lửa - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: ip và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
Trang 34
- Muốn có tiếng “nhịp” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “nhịp” trong bảng cài - thêm âm nh trớc vần ip, thanh nặngdới âm i
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: nhân dịp, chụp đèn
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - đàn có bay
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: đánh nhịp, đàn gió.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bé quét nhà, chị cho gà ăn
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Giúp đỡ cha mẹ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
1 Kiến thức: HS nhận biết số lợng 20, 20 còn gọi là hai chục.
2 Kĩ năng: HS đọc, viết số 20, nhận biết số 20 là số có hai chữ số.
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
Trang 35
II- Đồ dùng:
Học sinh: Đồ dùng dạy học toán 1.
III- Hoạt động dạy học chính:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5’)
- Đọc, viết số 16; 17; 18;19
2 Hoạt động 2: Giới thiệu số 20 (10’) - hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và 1 bó que
tính nữa, tất cả là mấy que tính?
- Một chục que tính và 1 chục que tính là hai
chục que tính
- Mời que tính và mời que tính là 20 que
tính
- Hai mơi còn gọi là 2 chục
- là 2 bó que tính, 2 chục que tính
- nhắc lại
- nhắc lại
- nhắc lại
- Ghi bảng số 20, nêu cách đọc, gọi HS đọc
số 20 Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị? - cá nhân, tập thể- số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
- Hớng dẫn viết số 20 Nhận biết số 20 - tập viết số 20, số 20 gồm chữ số
2 đứng trớc, chữ số 0 đứng sau
3.Hoạt động 3: Luyện tập ( 20’)
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu - viết số
-Yêu cầu HS viết các số theo thứ tự tăng dần,
giảm dần
- Gọi HS đọc các số vừa viết lên
- HS trung bình chữa bài
- em khác nhận xét bổ sung chobạn
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài dới hình thức đố vui nhau
- Quan sát giúp đỡ cặp HS yếu
- trả lời câu hỏi
- thi trả lời nhanh theo cặpBài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm và chữ bài
Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
- điền số dới mỗi vạch tia số
- đọc các số đã điền
- trả lời câu hỏi
- viết số theo mẫu SGK, sau đó
đổi vở để chữa bài
- Thi đua học tập chào mừng ngày thành lập Đảng và mừng xuân mới
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ đạt điểm 10 đợc phần thởng:
- Trong lớp chú ý nghe giảng:
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng
- Còn có bạn cha học bài ở nhà, và cha chuẩn bị bài chu đáo trớc khi đến lớp , cha
ôn tập tốt nên kết quả học tập cha cao:
II Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày thành lập Đảng và mừng xuân mới
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tiếp tục thi đua đạt điểm 10 để đợc thởng vở
- Chuẩn bị nghỉ tết: ổn định và duy trì sĩ số lớp trớc tết Nguyên Đán
Trang 36
Tuần : 20
Thứ hai ngày Chào cờ
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết: ip, up, bắt nhịp, búp sen - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: iêp và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “liếp” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “liếp” trong bảng cài - thêm âm l trớc vần iếp, thanh sắc trênđầu âm ê
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ
có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: ớp cá, nờm nợp
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Trang 37
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu - các bạ đang chơi trò chơi.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - bác sĩ, thợ xây, nông dân, cô giáo
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Nghề nghiệp của cha mẹ
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
- Giáo viên: Bảng phụ kẻ cột chục, đơn vị nh SGK.
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Đếm từ 10 đến 20 và ngợc lại
- Viết: 25 ; 17 ; 20
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu cách làm
tính cộng dạng 14 + 3 (20')
- hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 14 quet tính, em lấy
thế nào? Sau đó lấy 3 que tính rời nữa,
tất cả là mấy que tính? Vì sao em biết?
- lấy 1 bó và 4 que tính rời
- lấy thêm 3 que rời
- tất cả là 17 que tính, do em đếm…
- Có mấy chục que tính? (ghi bảng cột
chục), mấy que tính rời? (ghi bảng cột
đv), lấy thêm mấy que? ( ghi dới 4 ở
Trang 38
- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép cộng
dạng 14 + 3 vào bảng - cộng cột dọc
4 Hoạt động 4: Thực hành ( 10’).
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm và gọi HS yếu chữa
bài
- Gọi HS cộng miệng lại
- Cộng từ đâu sang đâu?
- HS tự nêu yêu cầu
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - điền số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS điền số ô trống đầu tiên
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo, thế nào là cha biết lễ
phép vâng lời thầy cô giáo
2 Kĩ năng: Biết kể những bạn có việc làm lễ phép vâng lời thầy cô giáo, phê bình
nhắc nhở bạn cha lễ phép vâng lời thầy cô giáo
3 Thái độ: Tự giác thực hiện và yêu mến học tập bạn biết lễ phép vâng lời thầy cô
giáo
II Đồ dùng:
Giáo viên: Mốt số tầm gơng về HS biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo.
Học sinh: Vở bài tập.
III- Hoạt động dạy học chính:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Thầy cô giáo có công gì với các em? - dạy ta lên ngời
- Đối với thầy cô chúng ta phải có thái độ nh
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập 3 (10') - Hoạt động cá nhân
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3 - kể về tấm gơng bạn biết lễ phép
vâng lời thầy cô
- Cho một vài HS kể tấm gơgn trong lớp,
tr-ờng, sau đó GV kể một vài tấm gơng khác,
sau đó cho HS nhận xét bạn đã vâng lời thầy
4 Hoạt động 4: Làm bài tập 4 (10') - thảo luận nhóm
- Gọi HS nêu yêu cầu - em làm gì nếu bạn cha biết lễ
phép vâng lời thầy cô
- Cho HS thảo luận nhóm sau đó lên báo cáo kết
quả, gọi nhóm khác nhận xét - theo dõi, đa ra nhận xé củamình, bổ sung ý kiến
Trang 39- Cho HS hát bài hát ca ngợi thầy cô giáo.
- Tổ chức học thuộc phần ghi nhớ - hát theo nhóm, cá nân
1 Kiến thức: HS hiểu vệ một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi
học Nắm quy định về đi bộ trên đờng
2 Kĩ năng: HS biết tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đ ờng đi
học, biết đi bộ trên vỉa hè, đi bộ sát lề dờng bên phải của mình
3 Thái độ: Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông.
II Đồ dùng:
- Giáo viên: Tình huống trên đờng giao thông, dụng cụ chơi trò “ Đèn xanh đèn
đỏ”
-Học sinh: SGK
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hằng ngày đến trờng em đi bằng phơng tiện gì?
- Em đi học với ai, đi nh thế nào?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Quan sát tranh trang
- Chia 5 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm thảo
luận điều gì sẽ xảy ra trong mỗi bức
tranh sau
- Gọi đại diện nhóm lên báo cáo
- Có khi nào em đã gặp tình huống đó
không? Em khuyên mọi ngời nh thế
- Yêu cầu các cặp quan sát và hỏi đáp
theo câu hỏi: Đờng ở tranh thứ nhất
khác gì đờng ở tranh thứ hai? Ngời đi
bộ ở tranh thứ nhất đi ở vị trí nào?
Ng-ời đi bộ ở tranh thứ hai đi ở vị trí nào?
- Cho HS liên hệ bản thân đã đi bộ
đúng quy định cha
- trao đổi trong cặp và trả lời trớc lớp
- đi bộ trên đờng không có vỉa hè cần
đi sát mép đờng về bên tay phải mình,còn trên đờng có vỉa hè thì đi bộ trênvỉa hè, đi đúng nới quy định cho ngời
đi bộ khi sang đờng…
Chốt: Gọi HS nêu lại quy tắc đi bộ trên
đờng có và không có vỉa hè - vài em nêu
5 Hoạt động 5: Chơi trò “ Đèn xanh
đèn đỏ” ( 8’) - hoạt động tập thể
- Nêu quy tắc đèn xanh đỏ
- Kẻ đờng đi, phân công HS đóng vai - theo dõi- nhận vai
Trang 40
đèn đỏ, ngời đi bộ, đi xe…
- Cho HS chơi, ai vi phạm luật bị phạt
nhắc lại quy tắc đèn xanh đỏ - chơi vui vẻ
6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Ôn tập
Thứ ba ngày Tiếng Việt
-Giáo viên: Tranh minh hoạ câu chuyện: Ngỗng và tép.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: iêp, ơp - đọc SGK
- Viết: iêp, ơp, tấm liếp, giàn mớp - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Ôn tập ( 12’)
- Trong tuần các con đã học những vần
- So sánh các vần đó - đều có âm p ở cuối, khác nhau âm
đứng đầu vần…
- Ghi bảng ôn tập gọi HS ghép tiếng - ghép tiếng và đọc
4 Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (4’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
tiếng có vần đang ôn, sau đó cho HS
đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, tập thể
- Giải thích từ: đầy ắp, đón tiếp
* Nghỉ giải lao giữa tiết - thi ghép vần nhanh trong bảng cài
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng
gọi HS khá giỏi đọc câu
- ao cá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần
đang ôn, đọc tiếng, từ khó - tiếng: chép, tép, đẹp…
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc SGK(7’)