- Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần qua bài đọc Rùa và Thỏ (2) - TLàm bài tập theo từng đối tượng.. - Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.[r]
Trang 1TUẦN 11
Ngày soạn: 16/11/2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 11 năm 2018
CHIỀU
TH Tiếng Việt Tiết 1: AU - ÂU
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức: Học sinh biết tìm tiếng có vần au, âu; viết tiếng còn thiếu
- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần au, âu qua bài đọc suối và cầu, bài viết Quê em có cầu theo từng đối tượng
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
1.Bài cũ:(5')- HS đọc, viết au, âu, cây cau, cái
cầu
- Gọi học sinh đọc SGK bài au, âu
- Đọc, viết: au, âu, cây cau, cái
cầu
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Dạy học bài mới:(32')
a Giới thiệu bài:
b Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán: Quan
sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
Bài au, âu(Trang 64,65) Bài 1:Tiếng nào có vần au,tiến nào có vần âu? Viết những tiếng còn thiếu.
Cây cau, trâu, ghế đẩu, đầu sư tử, cái cầu, bồ câu, bà bế cháu, tàu
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng Bài 2: Đọc bài: Suối và cầu
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở
thực hành Tiếng Việt và toán
Suối có từ bao giờ nhỉ? Ngày bé, Mai đã thấy suối chảy, đã nghe suối reo Bà bảo là suối có lâu
Trang 2- HS Trung bình làm được bài 1: Tìm tiếng có
vần au, âu và bài 3
đời rồi Mùa lũ về , suối dữ như
hổ, chẩi qua nổi
Bây giờ bộ đội về xây cầu qua suối Mọi người bảo nhau: “Có cầu,dễ đi rồi.”
- HS yếu nhìn viết được bài 3 Bài 3: viết :
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao
Quê em có cầu
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
IV Củng cố- dặn dò:(3')
- GV chữa một số bài - GV nhận xét tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau:
TH Toán TIẾT 1 TUẦN 10 VỞ THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:
- Kiến thức: Củng cố về phép trừ trong phạm vi 2,3,4
- Kĩ năng: Củng cố về thứ tự các số từ 0 đến 10, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 68) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng
- Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập toán
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U Ạ Ọ Ủ Ế
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp làm
bảng con
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Tính: 3 + 2 =
4 + 1 =
2 Dạy học bài mới:
Trang 3a Giới thiệu bài:
b Thực hành giải các bài tập.(32')
- GV hướng dẫn cho học sinh làm các
bài tập phép cộng trong phạm vi
2,3,4,5trong vở thực hành tiếng việt và
toán
Bài (Trang 68)
B i 1: Tính: à
4 4 4 3 3 2
1 2 3 2 1 1
Bài 2: Tính
2 + 1 = 3 + 1 =
3 - 2 = 4 – 1 = …
3 - 1 = 4 - 3 =
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng đối tượng
- HS khá giỏi làm được tất cả các bài
tập từ 1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực
hành tiếng việt và toán
- HS trung bình làm được các bài tập 1,
2, 3,
- HS yếu làm được bài tập 1,2
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
4 – 1 = 3
- HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
Bài 4: Số ?
- 1 = 3 - 3 = 1 - 2 = 2
- HS làm xong chữa bài Bài 5: Đố vui
+, - ? 1… 3……2 = 2
IV Củng cố - Dặn dò:(3')
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những học sinh học tốt
- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem
Trang 4trước bài
Ngày soạn: 17/11/2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2018
CHIỀU:
TH Tiếng Việt Tiết 2: IU, ÊU
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS biết tìm tiếng có vần iu, êu
- Kĩ năng: Củng cố về đọc, viết vần, các tiếng có vần iu, êu trong bài Rùa và thỏ trong bài viết Mười cây đều trĩu quả theo từng đối tượng
- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Cho HS đọc, viết lưỡi rìu, cái phễu
- Gọi học sinh đọc SGK bài vần iu,
êu
- Đọc, viết: lưỡi rìu, cái phễu.
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Dạy học bài mới: (30’)
a Giới thiệu bài:
b Thực hành làm các bài tập:
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và
toán: Quan sát bài
- GV nêu yêu cầu từng bài
- GV giao bài tập cho từng loại đối
tượng
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập
trong vở thực hành Tiếng Việt và
Bài iu, êu(Trang 65,66) Bài 1 Tiếng nào có vần iu? Tiếng nào có vần êu?
chịu đều địu
Trang 5- HS Trung bình làm được bài 1: Nối
chữ với vần đọc 2 câu bài 2 và bài 3
- HS yếu nhìn viết được bài 1 và viết
1dòng bài 3
- GVcho HS làm việc cá nhân với
btập được giao
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS làm xong chữa bài
IV Củng cố- dặn dò: (2’)
- GV chữa một số bài.- GV nhận xét
tiết học
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài
sau:
kêu khều lều mếu níu rìu trêu
Bài 2: Đọc: Rùa và thỏ
Thỏ ra bờ hồ, thấy rùa bò đi chơi Thỏ trêu:
- Chịu khó nhỉ? Này, cậu bò ba giờ chỉ như
tớ nhảy nửa cái thôi Rùa bảo:
- Cậu chớ tự cao Có giỏi thì thi với tớ đi Thỏ cười:
- Rùa mà đòi chạy thi với Thỏ à? Hay đấy!
Bài 3: viết
Mười cây đều trĩu quả
TH Toán TIẾT 2: ÔN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh: - Củng cố về phép trừ trong phạm vi 5
- Củng cố về viết phép tính thích hợp, làm được các bài tập 1, 2, 3, 4,5 trong bài (Trang 69) vở thực hành tiếng việt và toán theo từng đối tượng.
- Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS : Vở bài tập toán
II CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U: Ạ Ọ Ủ Ế
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC
SINH
NỘI DUNG BÀI
Trang 6- Gọi HS lên bảng làm, Dưới lớp làm bảng
con.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
2 + 3 =
5 - 2 =
2 Dạy học bài mới:
A Giới thiệu bài:
B Thực hành giải các bài tập.(30’)
- GV hướng dẫn cho học sinh làm các bài
tập bài luyện tập trong vở thực hành tiếng
việt và toán.
Bài tập.(Trang 69) Bài 1: Tính:
- HS nêu số bài tập và yêu cầu từng bài.
- GV giao bài tập cho từng đối tượng.
- HS khá giỏi làm được tất cả các bài tập từ
1, 2, 3, 4, 5 trong bài vở thực hành tiếng
việt và toán.
- HS trung bình làm được các bài tập 1, 2,
3,
- HS yếu làm được bài tập 1,2.
- HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
- HS làm xong chữa bài.
IV Củng cố - Dặn dò:(3’)
- GV nhận xét giờ học, tuyên dương những
học sinh học tốt.
- Nhắc học sinh học kỹ bài và xem trước
bài sau
Bài2; Tính:
3 + 2 = … 4 + 1 = …
5 - 2 = … 5 – 1 = …
5 – 3 = … 5 – 4 = …
Bài 3 : Nối phép tính với số thích hợp (theo mẫu):
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
5 – 2 = 3
Bài 5:>, <, = ?
5 – 2 … 2 4 – 2 … 2 3 – 2 … 2
Ngày soạn: 19/11/2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 22 tháng 11năm 2018
CHIỀU:
Trang 7Thi họa vàng cấp trường
Bồi dưỡng mĩ thuật
ở đờng diềm
I: Mục tiêu bài học
- Giúp hs nhận biết thế nào là đờng diềm
- Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đờng diềm
II: Chuẩn bị
- GV: Một số đồ vật trang trí đờng diềm
- Tranh vẽ đờng diềm
- Bài của hs
HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ ( 2’ )
- Gv kiểm tra đồ dựng học tập
2 Hoạt động 2 : Thực hành ( 25 )
- Trớc khi vẽ bài gv cho hs quan sát 1 số bài vẽ màu
của hs khóa trớc
- Gv xuống lớp hớng dẫn hs thực hành
- Yêu cầu hs chọn màu theo ý thích từ 2 đến 3 màu
- Có nhiều cách vẽ màu nh: Vẽ màu xen kẽ ở các bông
hoa
- Hoặc màu hoa giống nhau Vẽ màu nền khác với
màu hoa
- Khi vẽ màu tránh vẽ ra ngoài
3 Hoạt động 3 : Nhận xét đánh giá ( 3’ )
- GV chọn 1 số bài tốt và cha tốt cho HS nhận xét
- GV nhận xét ý kiến của HS
- Đánh giá và xếp loại bài
* Củng cố- Dặn dò :
- Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau
- Hs quan sát và học tập
- HS thực hành
- HSTL + Vẽ màu + Cách thể hiện bài vẽ
- Ghi nhớ
TH Tiếng Việt Tiết 3: IấU - YấU
I MỤC TIấU
* Qua tiết học giỳp học sinh: -Biết nối tiếng với vần.
Trang 8- Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi vần qua bài đọc Rùa và Thỏ (2)
- TLàm bài tập theo từng đối tượng.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn.
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI
1 Kiểm tra bài cũ:(5')
- Cho HS đọc, viết iêu, yêu
- Gọi học sinh đọc SGK bài iêu, yêu - Đọc, viết: iêu, yêu
- GV nhận xét, tuyên dương.
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:(1')
b Thực hành làm các bài tập:(32')
- HS mở vở thực hành Tiếng Việt và toán:
Quan sát bài.
- GV nêu yêu cầu từng bài.
- GV giao bài tập cho từng loại đối tượng.
- HS khá, giỏi làm tất cả các bài tập trong vở
thực hành Tiếng Việt và toán.
- HS Trung bình đọc được 2 câu bài 1 và bài 2
- HS yếu đọc được 1 câu bài 1 và nhìn viết
được bài tập 2.
- GV cho HS làm việc cá nhân với bài tập được
giao.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
- HS làm xong chữa bài.
IV Củng cố- dặn dò:(3')
- GV chữa một số bài.
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn về học kỹ bài và xem trước bài sau:
Bài iêu, yêu (Trang 67) Bài 1 Nối tiếng với vần:
muối tiêu
iêu … yêu
già yếu
Bài 2- Đọc:Rùa và Thỏ
Thế là Thỏ và rùa chạy thi.
Thỏ nghĩ: Rùa yếu như thế thì ta vội gì
Nó mải mê hái lá Rồi theo mấy đứa trẻ thả diều Qua một cái lều coi dưa, nó chui vào ngủ.
Mãi chiều tối, Thỏ mới ngủ dậy Lúc
ấy, Rùa đã tới nơi rồi.
Bài 3: viết :Bé yêu bố mẹ nhiều.
Trang 9Ngày soạn: 20/11/2018
Ngày giảng: Thứ sáu ngày 23tháng 11 năm 2018
BD Tiếng Việt
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU: Giúp h/s:
- Đọc, viết chắc chắn các vần đã học có o, u ở cuối
- Đọc đúng, tương đối nhanh các TN và câu có chứa o, u ở cuối
- Hiểu nối hình đúng chữ - chữ đúng chữ
- Điền đúng âm- vần để được từ đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Vở BTTV, bảng phụ, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Giới thiệu bài:(1')
2 HD h/s ôn tập: ( 32’)
* Bài 1: Đọc vần:
? Hãy nêu vần đã học có o (u) ở cuối
- Gv ghi bảng lớp
S2 vần ao - eo, au - âu,…
ao - ai , au - ua…
? Khi nào viết vần iêu (i ngắn)
Khi nào viết vần yêu (y dài)
- Gv chỉ
* Bài 2: Đọc từ - câu.
- Gv đưa b’ phụ viết từ sẵn
* Bài 3: Điền: bảng lớp.
a Vần iêu hay yêu?
chỉ t… … đuối
bao nh… … chiều
… quý h… bài
…… ……
mỗi h/s nêu 1 vần
2 h/s đọc
- có p/â đứng trước
- không có p/â đứng trước nhiều h/s đọc
nhiều h/s đọc, giải ~ từ nhận diện âm, vần tiếng bất kì
mỗi h/s điền 1 vần
6 h/s đọc từ
giải ~ 1 số từ
Trang 10b Điền g hay gh:
kêu ….ọi gồ … ề ….é qua
bao ….ạo …ầy béo ….i nhớ
* Bài 4: Viết vở ô li:
- GV đọc vần, từ, câu
- h/s viết mỗi vần, từ, câu 1 lần
ao, ưu, au, ươu, ưi, ây, âu
gầy yếu, hươu sao, lá ngải cứu
ao bèo, sáo sậu, mẩu giấy
Cây táo đầu hè sai trĩu quả
Hươu, nai đi ra bãi cỏ
=> Thu toàn bài, chữa 6 bài, nhận xét
IV Củng cố, dặn dò( 5’)
- Gv củng cố lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
làm như trên
- Hs viết vở ô ly