Hoạt động của gv: A. - Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk. - Hs đọc và nhận xét.. - Gọi hs chữa bài. MỤC TIÊU:. - Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa [r]
Trang 1I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Chia phần.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần.
- Phòng học thông minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết các từ: cuộn dây, ý muốn, con
lươn, vườn nhãn
- Gọi hs đọc: Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn
thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
- Yêu cầu hs đọc từng âm trên bảng lớp
- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: an
- Yêu cầu đọc đánh vần vần an
- Yêu cầu hs ghép âm thành vần
- Cho hs đọc các vần vừa ghép được
Trang 2b Đọc từ ứng dụng:(7’)
- Gọi hs đọc các từ: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: cuồn cuộn
c Luyện viết:(7’)
- GV viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: cuồn cuộn,
con vượn
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(10’)
- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn
con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới
- Gv kể chuyện lại câu chuyện có tranh minh hoạ
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở đâu?
- Giáo viên quảng bá một video (Chia phần)
- Yêu cầu học sinh kể từng đoạn theo tranh
- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện
- Nêu ý nghĩa: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau
thì vẫn hơn
c Luyện viết:(7’)
- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: cuồn cuộn, con vượn
- Nhận xét bài viết
C Củng cố- dặn dò: (4’)
- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk
- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu
lại các vần vừa ôn
I MỤC TIÊU:
Trang 31 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông.
- Đọc được câu ứng dụng Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đá bóng.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Đọc câu ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ong
- Gv giới thiệu: Vần ong được tạo nên từ o và ng
(Âm v trước vần ong sau, thanh ngã trên o.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: võng
- Cho hs đánh vần và đọc: vờ- ong- vong- ngã- võng
- Gọi hs đọc toàn phần: ong- võng - cái võng
Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết
- 2 hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
Trang 4*Vần ông :(7’)
(Gv hướng dẫn tương tự vần ong.)
- So sánh ông với ong
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ông bắt đầu
bằng ô vần ong bắt đầu bằng o)
c Đọc từ ứng dụng:(7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con ong, vòng tròn, cây
thông, công viên
- Gv giải nghĩa từ: công viên
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (công viên)
d Luyện viết bảng con:(7’)
- Gv giới thiệu cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Sóng nối sóng
Mãi không thôiSóng sóng sóngĐến chân trời
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: sóng, không
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Đá bóng
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em có thích xem đá bóng không? Vì sao?
+ Em đã bao giờ chơi bóng chưa?
+ Em thường hay đá bóng ở đâu?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết:(10’)
- Gv nêu lại cách viết: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
- Thực hành như vần ong
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc
- Hs theo dõi
- Học sinh nhận videoxem
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 5 hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs qs tranh- nhận xét
- Hs theo dõi
- 5 hs đọc
- 1 vài hs nêu
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Hs qs tranh- nhận xét
Trang 5- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 53
- Hs viết bài
Toán Bài 47: Phép cộng trong phạm vi 7
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát
- Gọi hs nêu bài toán: “Có 6 hình tam giác, thêm 1
hình tam nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
Trang 6c Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 7
- Cho học sinh đọc lại bảng cộng
1+ 6= 7 5+ 2= 7 2+ 5= 7 4+ 3= 7 3+ 4= 7 3+ 4= 7
- Gv xóa bảng và nêu một số câu hỏi, ví dụ: 5 cộng 2
bằng mấy? 4 cộng 3 bằng mấy? 7 bằng mấy cộng
mấy?
2 Thực hành:
a Bài 1: (5’) Tính:
- Yêu cầu hs tính theo cột dọc
- Lưu ý kết quả phải viết thẳng cột
- Gọi học sinh đọc kết quả và nhận xét
- Cho học sinh nhắc lại cách tính: 5 + 1+ 1 =
- Tương tự cho hs tự làm bài.
- Cho hs đổi bài kiểm tra
d Bài 4: (4’)Viết phép tính thích hợp:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, nêu thành bài toán
- Yêu cầu hs viết phép tính thích hợp:
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm bài tập
- Đọc kết quả
- Hs nêu đựoc tính chất giao hoán của phép cộng
- Hs nêu yêu cầu
- Hs nêu bài toán
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Đọc được câu ứng dụng Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ
rì rào, rì rào
Trang 7- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Vâng lời cha mẹ.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: con ong, vòng tròn, cây thông,
công viên
- Đọc câu ứng dụng: Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ăng
- Gv giới thiệu: Vần ăng được tạo nên từ ă và ng
- So sánh vần ăng với ong
- Cho hs ghép vần ăng vào bảng gài
b Đánh vần và đọc trơn:
- Gv phát âm mẫu: ăng
- Gọi hs đọc: ăng
- Gv viết bảng măng và đọc
- Nêu cách ghép tiếng măng
(Âm m trước vần ăng sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: măng
- Cho hs đánh vần và đọc: mờ- ăng- măng
- Gọi hs đọc toàn phần: ăng- măng- măng tre
Vần âng:(7’)
(Gv hướng dẫn tương tự vần ăng.)
- So sánh âng với ăng
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: âng bắt đầu
Trang 8bằng â vần ăng bắt đầu bằng ă).
c Đọc từ ứng dụng:(7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rặng dừa, vầng trăng,
phẳng lặng, nâng niu
- Gv giải nghĩa từ: rặng dừa, phẳng lặng, nâng niu
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:(8’)
- Gv giới thiệu cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối
bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: trăng, rặng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Vâng lời cha mẹ
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Người con biết vâng lời là người con như thế nào?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* Ứng dụng PHTM
- Giáo viên quảng bá một video (công viên)
* Trẻ em có bổn phận vâng lời, giúp đỡ cha mẹ
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 54
Trang 9Toán Bài 48: Phép trừ trong phạm vi 7
- Cho hs quan sát tranh và nêu bài toán: 7 hình tam giác
bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác
- Hướng dẫn hs cách tiến hành tương tự như trên
c Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm
vi 7 7-1=6 7 -5=2
7-2=5 7 - 4=3
7-3=4 7 - 3=4
- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Tổ chức cho học sinh học thuộc các phép tính
Hoạt động của hs:
- 2 hs làm bài
- Học sinh quan sát tranh
- Vài hs nêu bài toán
- Học sinh thi đọc thuộc
Trang 10- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất: 7trừ 3 bằng mấy? Hoặc
7 trừ 4 bằng mấy?
2 Thực hành:
a Bài 1: (4’)Tính:
- Cho hs dựa vào bảng trừ trong phạm vi 7
- Lưu ý viết kết quả cần phải thẳng cột
- Cho hs làm bài rồi đổi chéo kiểm tra
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc kết quả bài làm
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7.
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh làm bài: Tính
Hoạt động của hs:
- 2 hs lên bảng làm
Trang 117- 1- 2 = 7- 4 = 7- 2- 3 = 7- 7 =
- Giáo viên nhận xét
B Bài luyện tập:
a Bài 1: (6’)Tính:
- Gv hỏi: Đối với phép tính thực hiện theo cột dọc ta
cần phải lưu ý điều gì?
- Cho cả lớp làm bài
- Gọi học sinh đọc kết quả
b Bài 2: (6’)Tính:
- Yêu cầu hs vận dụng tính chất giao hoán của phép
cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ để
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ung, ưng, bông súng, sừng hươu.
- Đọc được câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu Không khều mà rụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Rừng, thung lũng, suối đèo.
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
Trang 12- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng,
nâng niu
- Đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa
cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ung
- Gv giới thiệu: Vần ung được tạo nên từ u và ng
- So sánh vần ung với ong
- Cho hs ghép vần ung vào bảng gài
(Âm s trước vần ung sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: súng
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- ung- sung- sắc- súng
- Gọi hs đọc toàn phần: ung- súng- bông súng
Vần ưng:(7’)
(Gv hướng dẫn tương tự vần ung.)
- So sánh ưng với ung
(Giống nhau: Kết thúc bằng ng Khác nhau: ưng bắt đầu
bằng ư vần ung bắt đầu bằng u)
Trang 13- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
d Luyện viết bảng con:(7’)
- Gv giới thiệu cách viết: ung, ưng, bông súng, sừng
hươu
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu Không khều mà rụng
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: rụng
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói:(6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Rừng, thung lũng, suối
đèo
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Trong rừng thường có những gì?
+ Em có biết thung lũng, suối, đèo, ở đâu không?
+ Em hãy lên bảng chỉ vào tranh xem đâu là suối, đâu là
thung lũng, đèo?
+ Để bảo vệ rừng chúng ta phải làm gì?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết: ung, ưng, bông súng, sừng hươu
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 55
Trang 14Ngày soạn: Thứ sáu ngày 7 tháng 12 năm 2018
Tập viết Tiết 11:Nhà in, nền nhà, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: rau non, chú cừu
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Gv nhận xét
B Bài mới:
a Giới thiệu:(2’) Gv nêu
b Hướng dẫn cách viết:(10’)
- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: nền nhà,
nhà in, cá biển, yên ngựa, cuộn dây, vườn nhãn
- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2
- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:
+ nền nhà: Viết tiếng nền có vần ên và dấu sắc trên ê,
tiếng nhà có dấu huyền trên a
+ nhà in: Viết tiếng nhà trước, tiếng in sau
+ cá biển: Tiếng cá trước, dấu săc trên a, tiếng biển có
vần iên và dấu hỏi trên ê
+ Yên ngựa: Viết tiếng yên trước, tiếng ngựa sau
- Tương tự giáo viên hướng dẫn các từ cuộn dây, vườn
nhãn
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu
c Hướng dẫn viết vào vở:(15’)
- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở
- Nhận xét chữ viết và cách trình bày của học sinh
Trang 15- Nhận xét giờ học.
- Về luyện viết vào vở
Tập viết Tiết 12: Con ong, cây thông, vầng trăng…
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs viết: nền nhà, cuộn dây
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Gv nhận xét
B Bài mới:
a Giới thiệu: (2’)Gv nêu
b Hướng dẫn cách viết:(10’)
- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: con ong,
cây thông, vầng trăng, cây sung, củ gừng, củ riềng
- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2
- Vừa viết vừa hướng dẫn từng từ:
+ con ong: Viết tiếng con trước, tiếng ong sau.
+ cây thông: Tiếng cây có chữ y, tiếng thông có chữ g
xuống 3 li
+ củ gừng: Tiếng củ có dấu hỏi trên u, tiếng gừng có
dấu huyền trên ư
- Tương tự giáo viên hướng dẫn các từ vầng trăng, cây
sung, củ riềng.
- Cho học sinh viết vào bảng con
- Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh yếu
c Hướng dẫn viết vào vở:(15’)
- Uốn nắn cách ngồi viết cho học sinh
- Cho hs viết bài vào vở
- Chấm một số bài nhận xét chữ viết và cách trình bày
Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng
- Hs đọc các từ trong bài
Trang 16của học sinh.
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- Gọi học sinh nêu lại các từ vừa viết
- Nhận xét giờ học - Về luyện viết vào vở
_
Toán Bài 50: Phép cộng trong phạm vi 8
- Sử dụng các mẫu vật tương ứng Bộ học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Gv gắn các hình, yêu cầu học sinh quan sát
(Tiến hành tương tự bài “Phép cộng trong phạm vi 7”
1+ 7= 8 3+ 5= 8 4+ 4= 8
2+ 6= 8 5+ 3= 8
- Cho hs đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 8
- Cho hs điền kết quả vào bảng cộng trong sgk
Trang 17- Cho hs tự làm bài.
- Gọi hs chữa bài
c Bài 3:(4’) Tính:
- Cho học sinh nhắc lại cách tính: 6+ 1+ 1= 8
- Yêu cầu hs làm bài
- Cho hs đọc và nhận xét bài của bạn
d Bài 4: (3’)Viết phép tính thích hợp:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp : 5+ 3= 8 4+ 4= 8
- Gọi hs nêu phép tính trước lớp
- Cho hs đổi bài kiểm tra
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- Cho cả lớp cùng chơi trò chơi “thi đoán kết quả nhanh”
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 8
- Hs làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- Hs nêu
- Hs làm bài
- Hs thực hiện
- 1 hs nêu
- Hs thực hành theo cặp
- Hs nêu
- Hs kiểm tra chéo
_
SINH HOẠT LỚP TUẦN 13
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm trong tuần để sửa chữa và phát huy
- HS nắm được phương hướng phấn đấu tuần sau
- HS có thói quen phê và tự phê
- HS có ý thức chấp hành nội quy trường, lớp
II CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU.
1 Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần (7’)
- Các tổ trưởng nhận xét ưu khuyết điểm của tổ
2 GV CN nhận xét chung (8’)
* Ưu điểm:
* Tồn tại
3, Phương hướng tuần tới: (5’)
a) Nề nếp
- Tiếp tục duy trì và ổn định sĩ số, đảm bảo tỉ lệ chuyên cần