- Hs xác định tiếng có vần mới: chuồn, lượn. Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi. - Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học. MỤC TIÊU. - Giúp HS nắm được một số ưu, khuyết điểm tr[r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: 18/11/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2019
Học vần Bài 46: ôn, ơn
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Mai sau khôn lớn
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* QTE: Trẻ em có quyền được mơ ước về tương lai tươi đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho học sinh đọc và viết: bạn thân, dặn dò
- Đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê,
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ôn
- Gv giới thiệu: Vần ôn được tạo nên từ ô và n
- So sánh vần ôn với ân
- Cho hs ghép vần ôn vào bảng gài
Trang 2- Yêu cầu hs ghép tiếng: chồn.
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- ôn- chôn-
huyền- chồn
- Gọi hs đọc toàn phần: ôn- chồn- con chồn
* Vần ơn:
(Gv hướng dẫn tương tự vần ôn.)
- So sánh ơn với ôn
(Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ơn
bắt đầu bằng ơ, vần ôn bắt đầu bằng ô)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn,
cơn mưa, mơn mởn
- Gv giải nghĩa từ: khôn lớn, cơn mưa, mơn
mởn
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết: ôn, ơn, con chồn, sơn
ca
- Cho hs viết bảng con
- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi bơi
lại bận rộn
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: cơn, rộn
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn
lớn
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Bạn nhỏ trong tranh mơ ước sau này lớn lên
sẽ trở thành chú bộ đội, còn em sau này lớn lên
Trang 3* Trẻ em có quyền được mơ ước về tương lai
- Cho hs viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Cho hs đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu
cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài
Trang 4I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ỏ gần bãi cỏ con Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bên trái, bên phải, bên trên, bên dưới.
Vận dụng các tiếng từ đã học đọc ở các bài, đọc cho người thân nghe
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho học sinh đọc và viết: ôn bài, khôn lớn, cơn mưa,
Trang 5- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: en.
- Gv giới thiệu: Vần en được tạo nên từ e và n
- Nêu cách ghép tiếng sen
(Âm s trước vần en sau)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: sen
- Cho hs đánh vần và đọc: sờ- en- sen
- Gọi hs đọc toàn phần: en- sen- lá sen
* Vần ên:
(Gv hướng dẫn tương tự vần en.)
- So sánh ên với en
( Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: ên bắt đầu
bằng ê, vần en bắt đầu bằng e)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi
tên, nền nhà
- Gv giải nghĩa từ: mũi tên, nền nhà
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết: en, ên, lá sen, con nhện
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Nhà Dế Mèn ỏ gần bãi cỏ con Còn nhà
Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
Trang 6- Hs xác định tiếng có vần mới: Mèn, Sên, trên.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bên phải, bên trái, bên
trên, bên dưới
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Nêu đồ vật con vật trong tranh ở những vị trí nào?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết: (6’)
- Gv nêu lại cách viết: en, ên, lá sen, con nhện
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách
chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 48
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:
Trang 7a Hướng dẫn hs thành lập công thức: 5 + 1= 6,
1+ 5 = 6
- B1: Hướng dẫn học sinh quan sát hình, nêu bài toán:
“Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam
giác Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?”
- B2: Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ và nhận xét
- Gợi ý để hs nêu “5 và 1 là 6”
- Gv viết công thức lên bảng: 5 + 1= 6
- B3: Giúp hs quan sát hình rút ra nhận xét “Năm hình
tam giác và một hình tam giác” cũng như “một hình
tam giác và năm hình tam giác”, do đó 5+ 1= 1+ 5
- Cho học sinh tự viết vào chỗ chấm trong phép cộng
b Hướng dẫn thành lập các công thức:
4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
- Cách làm tượng tự 1+ 5 = 6 và 5+ 1= 6
- Cho hs đọc các công thức trên
c Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng cộng
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ, tập nêu thành bài toán
- Hs quan sát hình và tập nêu bài toán
5 + 1 = 6
- Hs thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm bài tập
- 2 hs lên bảng làm
- Hs đọc kết quả và nhận xét
Trang 8I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng làm bài: Tính:
- Cho hs xem tranh và nêu bài toán: Tất cả có 6 hình
tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình
- Hs nêu bài toán
Trang 9
6 - 2= 4; 6 - 4= 2; 6 - 3= 3 (Cách tiến hành tương tự
như trên)
c Hướng dẫn hs bước đầu ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 6
- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 6
- Tổ chức cho học sinh học thuộc các phép tính
- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất: 6 trừ 3 bằng mấy?
hoặc 6 trừ 4 bằng mấy?
2 Thực hành:
a Bài 1:(4’) Tính:
- Cho hs dựa vào bảng trừ trong phạm vi 6 để làm
- Lưu ý hs viết kết quả thẳng cột
- Cho hs đổi chéo bài kiểm tra
- Cho hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs quan sát tranh sau đó nêu bài toán và viết
- 1 hs nêu yêu cầu
- Học sinh nêu bài toán
và phép tính
- Hs kiểm tra chéo
_
Học vần Bài 48: in, un
Trang 10Cả đàn đi ngủ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Nói lời xin lỗi
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người
- Tự tin trong giao tiếp
* QTE: Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của mình.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho học sinh đọc và viết: áo len, mũi tên
- Đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn
nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
- Tìm tiếng chứa vần mới học?
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: in
- Gv giới thiệu: Vần in được tạo nên từ i và n
- Nêu cách ghép tiếng pin
(Âm p trước vần in sau)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: pin
- Cho hs đánh vần và đọc: pờ- in- pin
- Gọi hs đọc toàn phần: in- pin- đèn pin
- Hs thực hành như vần in
- 1 vài hs nêu
Trang 11bằng u, vần in bắt đầu bằng i).
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: nhà in, xin lỗi, mưa phùn,
vun xới
- Gv giải nghĩa từ: nhà in, mưa phùn, vun xới
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết: in, un, đèn pin, con giun
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Hãy đoán xem tại sao bạn nhỏ trong tranh mặt lại buồn
như vậy?
+ Khi đi học muộn, em có nên xin lỗi không?
+ Em nói lời xin lỗi khi nào?
+ Em đã nói lời xin lỗi với ai bao giờ chưa?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
* Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn
phận của mình.
c Luyện viết: (6’)
- Gv nêu lại cách viết: in, un, đèn pin, con giun
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
Trang 12- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và
tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 49
Thực hành tiếng việt
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, tiếng, từ có chứa vần in, iên, yên
2 Kĩ năng: Đọc và viết được câu ứng dụng
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng ôn như sgk
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
Hoạt động của Gv
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho hs viết: Bé có áo len
- Gọi hs đọc bài văn: Con Chồn dối trá (1)
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (3')
- Cho hs nêu các âm đã học trong tuần
2 Ôn tập:
Bài 1: Đánh dấu vào bảng (7')
- Yêu cầu HS đọc tiếng và chọn vần thích hợp có
trong tiếng đó để đánh dấu
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những học
sinh tìm và nối đúng
Bài 2: Đọc đoạn văn: Con Chồn dối trá (7')
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần in, yên
- HS đọc nối tiếp câu
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ(5p)
- Gọi hs lên bảng làm bài:
3+ 3 = 6- 2 = 6- 1 = 5 + 1 =
- Gv nhận xét
B- Bài mới:
1 Giới thiệu bài( 1p)
- Giáo viên giới thiệu bài học
- GV nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu bài toán, nêu phép tính: 4 + 2 = 6
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: iên, yên, đèn điện, con yến
Trang 14- Đọc được câu ứng dụng Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở
lá khô về tổ mới
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Biển cả
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho học sinh đọc và viết: nhà in, xin lỗi, mưa
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iên
- Gv giới thiệu: Vần iên được tạo nên từ iê và n
- Nêu cách ghép tiếng điện
(Âm đ trước vần iên sau, thanh nặng dưới ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: điện
- Cho hs đánh vần và đọc: đờ- iên- điên- nặng-
Trang 15- So sánh yên với iên.
(Giống nhau: Kết thúc bằng n Khác nhau: yên bắt
đầu bằng yê, vần iên bắt đầu bằng iê)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: cá biển, viên phấn,
yên ngựa, yên vui
- Gv giải nghĩa từ: yên ngựa, yên vui
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (7’)
- Gv giới thiệu cách viết: iên, yên, đèn điện, con
yến
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài viết của hs
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà
Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: kiến, kiên
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
b Luyện nói: (7’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Biển cả
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em thấy biển thường có những gì?
+ Em có thích biển không?
+ Em đã đi biển chơi bao giờ chưa?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
c Luyện viết:(8’)
- Gv nêu lại cách viết: iên, yên, đèn điện, con yến
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút
để viết bài
- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách
chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 50
Trang 16Toán Bài 46: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6
- Biết vận dụng kiến thức vào làm các bài tập, làm nhanh, làm đúng
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
- Gv hỏi: Đối với phép tính thực hiện theo cột dọc ta
cần phải lưu ý điều gì?
- Cho cả lớp làm bài
- Cho học sinh đọc kết quả, nhận xét
Bài 2: (6’) Tính:
- Cho học sinh nêu lại cách tính: 1+ 3+ 2=
- Cho hs làm bài rồi chữa
- Cho học sinh làm bài
- Gọi học sinh chữa bài tập
- Đổi chéo bài kiểm tra
- 1 hs nêu yêu cầu
Trang 17- Yêu cầu hs nêu bài toán.
I MỤC TIÊU
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho học sinh
- Hình thành và phát triển ở hs hành vi ứng xử thân thiện với môi trường
- Hs biết thực hiện vứt rác đúng qui định
II TÀI LIỆU PHƯƠNG TIỆN
- Khoảng sân rộng để chơi trò chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU
1 Chuẩn bị (7p)
- Gv phổ biến cho học sinh tên trò chơi và
cách chơi
- Tên trò chơi: Bỏ rác vào thùng
- Cách chơi: Chia lớp thành hai nhóm chơi:
phải nhanh chóng bỏ rác vào thùng, có nghĩa
là vật cho bạn ở nhóm kia Mỗi hs ở nhóm
“Thùng rác” sẽ chỉ cầm 3 vật trên tay
+ Hết thời gian qui định, em nào thuộc nhóm
“Bỏ rác” còn cầm rác trên tay hoặc vứt rác ra
ngoài là phạm lỗi Thùng rác nào chứa thừa
rác cũng phạm lỗi Nhóm nào nhiều người
phạm lỗi hơn sẽ bị thua
Trang 18- Bỏ rác đúng nơi qui định góp phần giữ vệ
sinh chung, giữ cho môi trường thêm sạch
đẹp, giảm được các dịch bệnh, giữ sức khỏe
cho mọi người
- Nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã, có tinh thần trách nhiệm đối với nhiệm vụ chung của nhóm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình học tập
Trang 192 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- YC 1 số học sinh nêu các bộ tiêu bản
3 Giới thiệu bộ tiêu bản: (30’)
- Giáo viên giới thiệu từng bộ tiêu bản: Tiêu
bản các loại bướm, tiêu bản các loại bọ, tiêu
bản các loại cua, tiêu bản động vật gây hại
- Yêu cầu học sinh mở từng bộ tiêu bản ra QS
? Nêu tên từng con vật trong từng bộ tiêu bản?
? So sánh giữa các con vật trong các bộ tiêu
bản?
? Nêu các đặc điểm của các con trong từng bộ
tiêu bản?
? Con vật nào có lợi? Con vật nào có hại?
? Con vật nào cần được bảo tồn?
- Gọi một số HS trình bày lại cá nhân trước lớp
các bộ tiêu bản
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
4 Nhận xét tiết học – HD tiết sau: (2’)
- Gọi học sinh nhắc lại tên các bộ tiêu bản trong
bài học hôm nay
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh đọc và viết được: uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
- Đọc được câu ứng dụng Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào
2 Kỹ năng:
- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
- Rèn chữ để rèn nết người