- HD quy trình kĩ thuật viết điểm đặt và dõng bót - ViÕt mÉu - Y/c HS viÕt b¶ng con * Hướng dẫn HS viết chữ giấc ngủ - Hướng dẫn HS phân tích chữ ; các chữ cái có độ cao như thế nào?. kh[r]
Trang 1Tuần 19
Ngày soạn: 25/ 12/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 29 tháng 12 năm 2008
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
I Mục tiêu
- HS hiểu: Thầy cô giáo là những người không quản ngại khó nhọc, chăm sóc và dạy
dỗ em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- HS biết lẽ phép vâng lời thầy cô giáo
II Tài liệu và phương tiện
- Tranh đạo đức 1
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Thảo luận
- Em làm gì khi gặp thầy cô giáo
trong trường?
- Khi đưa sách vở cho thầy cô giáo
em nên nói như thế nào?
- Yêu cầu HS thảo luận và trình bày
- Nhận xét và bổ xung
* Kết luận: Khi gặp thầy cô giáo cần
chào hỏi lễ phép; khi đưa sách vở họăc
vật gì cho thầy cô giáo cần đưa bằng
hai tay
- Lời nói khi đưa: Thưa thầy ( cô ) đây
ạ!
- Lời nói khi nhận: Em cảm ơn thầy (
cô )
2 Hoạt động 2: HS làm bài tập 2
- Quan sát tranh và cho biết việc làm
nào thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy
cô giáo
- Yêu cầu HS trình bày và giải thích
- Trao đổi và nhận xét
* Kết luận: Thầy giáo, cô giáo đã
không quản ngại khó khăn chăm sóc
và dạy dỗ em, vì vậy em cần biết vâng
lời thầy cô
3 Hoạt động nối tiếp
- HS trình bày
- Tranh 1 và tranh 4 thể hiện các bạn biết vâng lời thầy cô giáo
Trang 2- Kể những việc làm thể hiện em vâng
lời thầy cô giáo
- HS kể
Tiếng Việt
ăc, âc
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được ăc, âc, mắc áo, quả gấc Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- HS yếu đọc và viết được ăc, âc,mắc, gấc
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: oc, ac
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần ăc
- Vần ăc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ăc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ăc muốn có tiếng mắc ta thêm
âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ăc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần âc:
* Nhận diện vần âc
- Viết bảng con
- ă và c
- cài ăc
- ă đứng trước c đứng sau
- thêm âm m và dấu sắc
- mờ- ăc- măc- sắc- mắc
- CN
- các chữ cái đều có độ cao 2 li
Trang 3- Vần âc được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh ăc và âc
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần âc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần âc muốn có tiếng gấc ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần âc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- GV đọc mẫu
- â và c
- giống nhau: kết thúc bằng c
- khác nhau: ăc bắt đầu bằng ă, âc bắt đầu bằng â
- cài âc
- â đứng trước, c đứng sau
- âm g và dấu sắc
- gờ- âc- gâc- sắc- gấc
- CN
- g cao 5 li các chữ cái còn lại cao 2 li
màu sắc
ăn mặc nhấc chângiấc ngủ
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ăc, âc
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng
- CN
Những dàn chim ngói Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa
- HS viết vở
Trang 4dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- ở đâu có ruộng bậc thang?
- Nhà em có ruộng bặc thang không?
- Ruộng bậc thang để làm gì?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ
- HS thi tìm nhanh
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết và ôn lại bảng
cộng trừ trong phạm vi 10; làm các
phép tính
10 - 3 + 2 =
7 + 1 – 5 =
8 – 4 + 6 =
- HS yếu đọc viết ăc, âc, mắc, gấc và làm các phép tính
5 + 4 – 2 =
3 – 2 + 1 =
***************************
Ngày soạn: 28/ 12/ 2008
Ngày giảng: Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2008
Toán
Mười một, mười hai
I Mục tiêu
- HS biết: số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Đọc viết các số đó bước đầu nhận biết cấu tạo các số có 2 chữ số
II Đồ dùng dạy học
- Que tính bút màu
- Phiếu bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Học sinh lên bảng điền số vào vạch của
tia số
- GV nhận xét và cho điểm
3 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài
b.Dạy bài mới
- 1HS lên bảng
- Nhận xét
Trang 5* Số 11
- GV dùng bó 1 chục que tính và 2 que
tính rời và hỏi
- Mười que tính thêm 1 que tính là mấy
que tính ?
- Yêu cầu 1 vài HS nhắc lại
– GV ghi bảng :11
- 10 còn gọi là mấy chục?
- Số 11 gồm mấy chữ số ? gồm mấy chục
và mấy đơn vị
- GV: Số 11 gồm 2 chữ số 1 viết liền nhau
* Giới thiệu số 12:
- Tay trái cầm 10 que tính tay phải cầm 2
que tính và hỏi
- Tay trái cô cầm mấy que tính ?
- Thêm 2 que tính nữa là mấy que tính
- GV ghi bảng số 12
- Số 12 có mấy chữ số?
- Gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV giải thích viết số 12: số 12 cho 2 chữ
số ; chữ số 1 đứng trước ; chữ số 2 đứng
sau
- Cho HS cầm 12 que tính và tách ra thành
1 chục và 2 đơn vị
D Thực hành, luyện tập
* Bài 1
- GV gọi HS đọc đầu bài
- Trước khi điền số ta phải làm gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
* Bài 2
- Gọi HS đọc đầu bài
- GV nhận xét và cho điểm
* Bài 3
- Bài yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn HS làm bài
* Bài 4
- Gọi HS đọc đầu bài
- GV nhận xét và cho diểm
4 Củng cố dặn dò
- Số 11, số 12 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- NX giờ học và giao bài về nhà
- 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính
- HS đọc mười một
- 10 còn gọi là 1 chục
- Số 11 gồm 2 chữ số, gồm 1 chục và 1
đơn vị
- 10 que tính hay 1 chục que tính
- 12 que tính
- HS đọc mười hai
- Có 2 chữ số
- Gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS thực hành
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 1HS đọc đầu bài
- HS làm, 1 HS lên bảng chữa bài
- HS điền phiếu bài tập
- HS tô màu
- HS điền số
Trang 6Tiếng Việt
uc, ưc
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được uc, ưc, cần trục, lực sĩ Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
- HS yếu đọc và viết được uc, ưc, trục, lực
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: ăc, âc
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần uc
- Vần uc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uc muốn có tiếng trục ta thêm
âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ưc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần ưc:
* Nhận diện vần ưc
- Vần ưc được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh uc và ưc
- Viết bảng
- u và c
- cài uc
- u đứng trước c đứng sau
- u- c- uc
- âm tr và dấu nặng
- trờ- uc – truc- nặng –trục
- CN
- ư và c
- giống nhau: kết thúc bằng c
- khác nhau: uc bắt đầu nằng u, ưc
Trang 7- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ưc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ưc muốn có tiếng lực ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần âc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- GV đọc mẫu
bắt đầu bằng ư
- cài ưc
- ư đứng trước c đứng sau
- âm l và dấu nặng
- lờ- ưc- lưc- nặng- lực
- CN
máy xúc cúc vạn thọ nóng nựclọ mực
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ăc, âc
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Nhà em có con gà gì?
+ Gà nào biết gáy?
+ Gà thường gáy vào lúc nào?
- CN
Con gì mào đỏ Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy
- HS viết vở
Trang 8* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà làm bài tập 3 trang 101
và luyện viết - HS yếu đọc và viết uc, ưc, trục, lực và làm bài tập 1 trang 100
Ngày soạn: 29/12/2008
Ngày giảng: Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2008
Toán
Mười ba, mười bốn, mười lăm.
I Mục tiêu
- HS nhận biết mỗi số ( 13,14,15) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3,4,5)
- Nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số
- Đọc và viết được các số 13,14,15
- Ôn tập các số 10,11,12 về đọc, viết, và phân tích số
II Đồ dùng dạy học.
- GV bảng gài, que tính, SGK phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV vẽ 2 tia số lên bảng yêu cầu học sinh
lên bảng điền số vào mỗi vạch của tia số
- Ai đọc được các số từ 0-12
- GV nhận xét cho điểm
3 Dạy học bài mới:
- 2 HS
Trang 91 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu các số 13, 14, 15
a Giới thiệu số 13
- Yêu cầu HS lấy 1 bó ( 1 chục que tính )
và 3 que tính rời ) GV đồng thời gài lên
bảng
- Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Vì sao em biết?
- Để chỉ số que tính các em vừa nói cô
viết số 13 (viết theo thứ tự từ trái sang
phải bắt đầu là chữ số 1 rồi đến chữ số 3
ở bên phải chữ số 1)
- GV chỉ cho HS đọc
b.Giới thiệu số 14, 15(tiến hành tương tự
số 13)
+ Lưu ý cách đọc: Đọc “ mười lăm”
không đọc mười năm
c Luyện tập
* Bài 1
- Bài 1 yêu cầu gì?
- Câu a đã cho sẵn cách đọc số chúng ta
phải viết số tương tự vào dòng kẻ chấm
- GV hỏi : thế còn câu b
- GV chữa bài trên bảng lớp
* Bài 2
- Bài yêu cầu gì?
- Để điền được số thích hợp chúng ta phải
làm gì?
- Lưu ý HS đếm theo hàng ngang để tránh
bị bỏ sót
* Bài 3
- HS đọc yêu cầu của bài
- GVHD để nối đúng tranh với số thích
hợp các em phải tìm thật chính xác số con
vật có trong mỗi tranh sau đó mới dùng
thước để nối ‘
- Lưu ý có 6 số nhưng có 4 tranh do vậy
có 2 số không được nối với hình nào
- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên bảng
nối
- GV nhận xét và cho điểm
* Bài 4
- Bài yêu cầu gì?
- HS lấy số que tính theo yêu cầu
- Mười ba que tính
- Vì 1 chục que tính và que tính rời là 13 que tính
- HS viết bảng con số 13
- Mười ba
- HS thực hiện theo số
- Viết số
- HS làm bài
- Yêu cầu viết số vào ô trống theo thứ tự tăng dần giảm dần
- HS làm bài rồi 2 HS lên bảng chữa
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Đếm số ngôi sao có trong mỗi hình
- HS làm bài
- Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp
- HS làm bài tập
- 1 HS lên bảng
Trang 10- Lưu ý chỉ được điền 1 số dưới 1 vạch
của tia số và điền theo thứ tự tăng dần
- GV kẻ tia số lên bảng gọi 1 HS lên bảng
điền số vào tia số
- GV nhận xét KT bài cả lớp
- Yêu cầu HS đọc các số trên tia số
4 Củng cố dặn dò
- Đọc số và gắn số
- NX chung giờ học
- Đọc viết lại các số vừa học
- Xem trước bài 75
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- 2HS đọc từ 0-15
- 2 HS đọc từ 15 về 0
- Chơi thi giữa các tổ
_
Tiếng Việt
ôc, uôc
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
- HS yếu đọc và viết được ôc, uôc, mộc, đuốc
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: uc, ưc
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần ôc
- Vần ôc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ôc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ôc muốn có tiếng mộc ta thêm
âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ôc
* Viết
- ô và c
- cài ôc
- ô đứng trước c đứng sau
- ô- c- ôc
- âm m và dấu nặng
- mờ- ôc- môc- nặng- mộc
- CN
Trang 11- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối
giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần uôc:
* Nhận diện vần uôc
- Vần uôc được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh ôc và uôc
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uôc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uôc muốn có tiếng đuốc ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uôc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- GV đọc mẫu
- uô và c
- giống nhau: kết thúc bằng c
- khác nhau: ôc bắt đầu bằng ô, uôc bắt đầu bằng uô
- cài uôc
- uô đứng trước c đứng sau
- uô- c – uôc
- âm đ và dấu sắc
- đờ- uôc- đuôc- sắc- đuốc
- CN
con ốc gốc cây thuộc bàiđôi guốc
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ôc, uôc
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- CN Mái nhà của ốc
Trang 12- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ?
- Khi nào cần đi khám bác sĩ?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ
Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ
- Tiêm chủng, uống thuốc
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết chữ cỡ nhỏ và đọc
lại bài buổi sáng, làm bài tập 2 trang 104 - HS yếu đọc viết ôc, uôc, mộc, đuốc, làm bài tập 2 trang 104
******************************
Ngày soạn: 30/12/2008
Ngày giảng: Thứ năm ngày 1 tháng 1 năm 2009
Toán
Mười sáu, mười bảy mười tám, mười chín
I Mục tiêu
- HS nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)
- Nhận xét mỗi số trên có 2 chữ số
- Đọc và viết được các số đã học
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc các số từ 0- 15
- Yêu cầu HS phân tích 1 sô bất kỳ trong
các số vừa đọc
- GV nhận xét và cho điểm
3 Dạy bài mới
- HS viết bảng con và đọc