Kĩ năng: Rèn học sinh thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ.. Thái độ: Giáo dục hs tính tự giác đi học đều và đúng giờ.[r]
Trang 1TUẦN 15
Ngày soạn: 14/12/2018
Ngày giảng: Thứ 2,17/12/2018
HỌC VẦN BÀI 60: OM – AM
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs đọc được om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc được từ và câu
ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự
- Giúp HS viết đúng được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- HS luyện nói được từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc: Yêu cầu đọc bài 59 (phông
Trang 2- Ghép tiếng xóm
- Có vần om ghép tiếng xóm Ghép ntn?
- Gv viết :xóm
- Gv đánh vần: xờ - om - xom - sắc - xóm
làng xóm
* Trực quan tranh :làng xóm (CNTT)
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Có tiếng " xóm" ghép từ : làng xóm
- Em ghép ntn?
- Gv viết: làng xóm
- Gv chỉ: làng xóm
om - xóm - làng xóm+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: om
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
+ Hs Qsát+ Cảnh làng xóm
- 3 Hs đọc, đồng thanh
+ Giống đều có âm m cuốivần
+ Khác âm đầu vần a vào
- 6 Hs đọc, lớp đọc
Hs nhẩm rồi đọc
- 2 Hs nêu: chòm, đomđóm, trám, cam và đánhvần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần om gồm âm o trước,
âm m sau am gồm a trước
m sau o, a, m cao 2 li
Trang 3- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần am?
+Tại sao bé lại cảm ơn chị?
+Em đã bao giờ nói : Em xin cảm ơn
biết ơn các thầy cô giáo.
- Biết nói lời cảm ơn khi được chia
+ trám, rám, tám
- 2 Hs đọc+ có 2 dòng, mỗi dòng thơ có 6 tiếng
- 8 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Nói lời cảm ơn
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
+ Vẽ chị cho em quả bóng bay
Trang 4- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 61
- Mở vở tập viết bài 60 (34 + 35)
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngvận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục hs hay học hỏi, tìm tòi say mê học toán.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-Bảng cộng, trừ 9
Hs lắng nghe
Hs làm bài
Trang 5Củng cố cho HS mối quan hệ giữa phép
- đổi chéo bài kiểm tra
- Cột 2, 3 dành cho hs khá, giỏi
+HS làm bài Đổi bàikiểm tra KQ
- Cột 2 dành cho hs khá,giỏi
Hs quan sáttranh
Bài 5:Hình bên có mấy hình vuông ?
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
-Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
-Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ
2 Kĩ năng: Rèn học sinh thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ.
3 Thái độ: Giáo dục hs tính tự giác đi học đều và đúng giờ.
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG GIÁO DỤC TRONG BÀI
Trang 6-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
- Kĩ năng quản lý thời gian để đi học đều và đúng giờ
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp Hs bước đầu nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Giúp Hs nhận biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Giúp Hs biết được nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh ảnh (CNTT) Đồ vật chơi sắm vai: chăn, gối, đồ chơi,…
- HS: VBT
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Hoạt động của
HSKT
HĐ 1: H tự liên hệ (10')
- Hằng ngày, em đi học như thế nào
( chuẩn bị, xuất phát, trên đường
- Kiểm tra kết quả thảo luận
*KL: Gặp trời mưa gió nhưng các bạn
vẫn đi học bình thường, không quản
ngại khó khăn Các em cần noi theo
các bạn đó để đi học đều
HĐ3: Trò chơi sắm vai ( bài tập 4)
(10')
* G giới thiệu hai tình huống ở các tranh
theo bài tập 4 và yêu cầu các nhóm H
thảo luận về cách giải quyết
Tranh 1: Hà khuyên bạn nên nhanh
chân tới lớp, không la cà kẻo đến lớp
bị muộn
Tranh 2: Sơn từ chối việc đá bóng để
- H kể việc đi học của mình trước lớp
- Từng cặp H thảo luận
- H trình bày kết quả,
bổ sung ý kiến
- Các nhóm H thảo luận, phân vai, chuẩn
vị thể hiện qua trò chơisắm vai
- Theo từng tình huống, H thực hiện tròchơi
- H nhận xét về việc thực hiện trò chơi của các bạn
Trang 7đến lớp học, như thế mới là đi học
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs làm được phép tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ
2 Kĩ năng: Rèn hs biếtvận dụng, tính và giải toán thành thạo, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ và luôn hứng thú học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hs đọc
Hs làm bài
Hướng dẫn H quan sát tranh 1 (CNTT)
Yêu cầu H quan sát tiếp tranh 3, 4, 5
theo tổ (mỗi tổ quan sát 1 tranh và viết
phép tính)
Quan sát tranh 1 SGK,nêu bài toán
Lập phép tính: 9 + 1 =
10
1 + 9 =
10 Tương tự với tranh 2 Phép tính: 8 + 2 = 10
2 + 8 = 10Từng tổ quan sát tranh
và viết phép tính vàobảng con
T1: 7 + 3 = 10
3 + 7 = 10 T2: 6 + 4 = 10
4 + 6 = 10
Hs quan sáttranh
Hs lập phép tính
Hs làm bài
Trang 8T3: 5 + 5 = 10 b) Hướng dẫn H ghi nhớ bảng cộng
-Tổ chức trò chơi: (Phông chiếu)
-Tuyên dương nhóm thắng cuộc
-2 HS nêu yêu cầu
+Quan sát tranh, nêubài toán viết phéptính
+ Nêu miệng kết quả
Hs nêu
Hs quan sát
THỦ CÔNG GẤP CÁI QUẠT
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs biết gấp cái quạt
2 Kĩ năng: Rèn hs gấp đươc cái quạt đơn giản
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp Hs bước đầu biết gấp cái quạt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Giấy màu, bìa và dụng cụ: Thước, kéo, hồ
- Hs: Giấy màu, keo dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 9Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động Của HSKT
- GV giới thiệu quạt mẫu
- Định hướng cho HS quan sát
- Về nhà chuẩn bị giấy màu để gấp quạt
vào tiết sau
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu
ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
2 Kĩ năng: Rèn cho hsđọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục hs hay tìm tòi, có tính cẩn thận,hứng thú học tập.
MỤC TIÊU RIÊNG:
Trang 10- Giúp hs biết đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm Đọc được từ và câu ứng
dụng
- Giúp hs viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc bài 60 trong SGK (phông
- ghép âm ă trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuốivần, Khác vần :ămi có âm ăđầu vần, vần am có âm ađầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm t trước, vần ămsau và dấu huyền trên a
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs Qsát+ Con tằm+ Để lấy tơ dệt vải, con tằm
Trang 11- Gv chỉ: : nuôi tằm :ăm - tằm - nuôi tằm+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: :ăm
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm+ Tìm tiếng mới có chứa vần ăm (âm), đọc đánh vần
Gv giải nghĩa từ ( qua tranh CNTT)
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
ăm, âm
* Trực quan: ăm, âm (Phần mềm TV)
+ Nêu cấu tạo, độ cao chữ ghi vần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần ăm gồm âm ă trước,
âm m sau, vần âm gồm âtrước m sau ă, â m cao 2 li
+ Giống đều có âm m cuốivần
+ Khác âm đầu vần ă và â
- Hs nêu: viết liền mạch từ ă( â) sang m
a.1) Đọc bảng lớp:
- Gv chỉ bài tiết 1 a.2) Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1(125) (CNTT) + Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
Trang 12+ Từ nào chứa vần ăm, âm?
- Gv chỉ từ, cụm từ
+ Đoạn văn có mấy ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết
- Được nghỉ Tết emcó vui không?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ?
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
- quyển lịch thời khoá biểu
- Hs nêu: thứ, ngày , tháng, năm
Trang 13- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm.
* Quyền trẻ em : Trẻ em trai, gái, dân tộc đều có quyền đựơc đi học.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự
- Giúp HS viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc bài 61 SGK (phông chiếu)
1.2 Viết: chăm làm, mâm xôi
- ghép âm ô trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuốivần Khác vần ôm có âm ôđầu vần, vần ơm có âm ơđầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm t trước, vần ômsau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
Trang 14- Có tiếng "tôm" ghép từ : con tôm
- Gv ghi tên bài: ôm
- Gv chỉ: ôm -tôm - con tôm
Gv giải nghĩa từ (CNTT)
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
ôm, ơm
* Trực quan: ôm, ơm (phần mềm TV)
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần
- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếngtôm sau
+ Khác âm đầu vần ô, ơ đầuvần
- 3 Hs đọc,đồng thanh
- 2 Hs đọc
- 2 Hs nêu: đốm, chômchôm, sớm, thơm và đánhvần
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- giải nghĩa từ
+ Vần ôm gồm âm ô trước,
âm m sau ơm gồm âm ơtrước âm m sau, ô, ơ, m cao
2 li
+ Vần giống nhau đều có âm
m cuối vần Khác âm ô, ơđầu vần
a.1) Đọc bảng lớp:
Trang 15- Gv chỉ bài tiết 1
a.2) Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1 (CNTT)
+ Tranh vẽ gì?
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ôm( ơm)?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
+ Những chữ cái nào trong câu viết
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Mỗi bữa cơm thường có những gì ?
+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ ?
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
+1 Hs đọc: Vàng mơ như tráichín
xôn xao
+ thơm lạ
- 2 Hs đọc+ có 4 dòng+ Chữ : V, C, G, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ
- Đọc nối tiếp 4 Hs/ lượt, đọc2 lần, đồng thanh
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Bữa cơm
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày
+ Tranh vẽ cảnh gia đình đang ăn cơm
Trang 16TOÁN TIẾT 60: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Giúp hs thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
2 Kĩ năng: Rèn cho hs vận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục hs say mê học toán.
II ĐỒ DÙNG
- GV: Tranh SGK, bài tập ứng dụng trên phông chiếu
- HS: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-2 HS nêu yêu cầu +HS làm bài
-2 HS nêu yêu cầu
+HS quan sát tranh, nêu bàitoán
Trang 17Cc biểu thị tình huống trong tranh bằng một
- Bổn phận chăm ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cô giáo
2 Kĩ năng: Rèn hs nhớ tên lớp, tên các bạn, tên cô giáo và các đồ dùng trong lớp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
của HSKT
1 KT Bài cũ: ( 5')
+Khi ở nhà em không chơi những đồ vật gì
để tránh tai nạn xảy ra?
+ Khi bị chảy máu tay, chân không có người
lớn ở nhà em cần làm gì?
Gv nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới: (30’)
2.1 Giới thiệu bài (1’)
? Các con học trường nào ? lớp nào ?
Trang 18+ Bạn thích lớp học nào ? tại sao ?
=>KL: Trong lớp nào cũng có thầy giáo( cô
giáo) và HS Trong lớp có các đồ dùng phục
vụ học tập như : lọ hoa, tranh ảnh,…Việc có
nhiều đồ dùng, đồ dùng cũ hay mới, đẹp hay
xấu tuỳ vào ĐK của từng trường
=>Kl: Các em cần nhớ tên lớp, tên trường
của mình và yêu quý giữ gìn các đồ đạc
trong lớp học của mình Vì đó là nơi các em
đến học hằng ngày với các thầy cô và các
- Đại diện nhómtrình bày
- Lớp nhận xét, bổsung
- Hs thảo luận theocặp
- Đại diện trình bày
- Kể tên lớp, tên giáoviên chủ nhiệm, cácthành viên trong lớp
và đồ đạc của lớp
- Lớp nhận xét, bổsung
Hs lắng nghe
Hs thảo luận
Hs lắng nghe
TIẾNG ANH: GV chuyên dạy -
-HỌC VẦN BÀI 63: em - êm
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
1 Kiến thức: Giúp hs
- Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng.
- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
*Anh chị em trong nhà có bổn phận yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
2 Kĩ năng: Rèn hsĐọc, viết đúng, tìm tiếng mới nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Giáo dục tính tỉ mỉ, cẩn thận hứng thú học tập.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp Hs đọc được: em, êm, con tem, sao đêm Đọc từ và câu ứng dụng
- Giúp HsvViết được: em, êm, con tem, sao đêm
- HS luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt
- HS: bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 19III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
em - tem - con tem
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: em
- Gv chỉ: em - tem - con tem
- ghép âm e trước, âm m sau
- Giống đều có âm m cuối vần
Khác vần em có âm e đầu vần,vần om có âm o đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồngthanh
- Hs ghép
- ghép âm t trước, vần em sau
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs Qsát+ Con tem+ Dùng để gửi thư
- Hs ghép-ghép tiếng con trước tiếng temsau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- Hs: từ mới con tem, tiếng mới
là tiếng tem, …vần em
- 3 Hs đọc, đồng thanh
+ Giống đều có âm m cuối vần
+ Khác âm đầu vần e, ê đầuvần
Trang 20trẻ em ghế đệm
que kem mềm mại
+ Tìm tiếng mới có chứa vần em
+ Vần em gồm âm e trước, âm
m sau êm gồm âm ê trước âm
m sau, e, ê, m cao 2 li
+ Vần giống nhau đều có âm mcuối vần Khác âm e, ê đầuvần
+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần êm?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng ?
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + tranh vẽ cảnh ao xung quanh
có cây và con chim ở dưới nước+1 Hs đọc:
Con cò mà đi ăn đêmĐậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
+ ăn đêm, cành mềm
- 2 Hs đọc+ có 2 dòng
Hs đọc
Hs quan sát
Hs đọc
Hs đọc
Trang 21+ Những chữ cái nào viết hoa? Vì
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận cặp đôi
+ Tranh vẽ gì?
+ Họ đang làm gì?
+ Anh chị em trong nhà còn gọi là
anh chị em gì?
+ Nếu là anh hoặc chị trong nhà, em
phải đối xử với các em như thế nào?
+ Nếu là em trong nhà, em phải đối
xử với anh chị như thế nào?
+ Em có anh, chị em không? Hãy kể
tên anh chị em trong nhà em cho các
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 64
+ Chữ : C, Đ vì là chữ cái đầu dòng thơ
- 2 Hs đọc: Anh chị em trong nhà
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
- Đại diện 1 số Hs lên trình bày+ Tranh vẽ hai anh em
+Đang ngồi rửa quả+ Anh chị em ruột+
I MỤC TIÊU
MỤC TIÊU CHUNG:
Trang 221 Kiến thức: Giúp hsviết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình
làng, bệnh viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
2 Kĩ năng: Rèn hsviết đúng kỹ thuật, đúng tốc độ
3 Thái độ: Giáo dục hsCó ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
MỤC TIÊU RIÊNG:
- Giúp hsbước đầuviết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng,
bệnh viện, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết, tập một
II ĐỒ DÙNG
- GV: Mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Bảng con, phấn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')
+ Bài tuần 12 các em đã học viết từ
2.1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Viết bài tuần 13
- Gv viết bảng: Nhà trường, buôn
- Hs viết bảng con
- Hs quan sát
- 2 hs đọc, giải nghĩa từ
-1 Hs nêu: từ gồm 2 tiếng + chữ "nhà " gồm chữ ghi
âm nh viết trước, chữ ghi
âm a viết sau, dấu huyền trên a
+ chữ "trường" gồm chữ ghi âm tr viết trước, chữ ghi vần ương viết sau dấu huyền trên ơ
+ n, ơ, ư, a cao 2 li, t cao
3 li, g, h cao 5 li