Lưu ý nút nối giữa chữ ê - GV đọc mẫu và giải nghĩa từ : • Vở kịch: mỗi lần xem kịch từ đầu đến kết thúc một câu chuyện được diễn gọi - Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng - GV theo dõi, chỉnh
Trang 1Thứ hai ngày 10 tháng 01 năm 2010 Học vần
Bài 81: Ach
A- Mục tiêu:
- Đọc được : ach ,cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cá diếc, công việc, cái lược
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, nhận xét và cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 3 HS đọc
II Dạy – học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy vần:
a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng ach và hỏi:
- Vần ach do mấy âm tạo nên ? là những âm
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Cho HS tìm và gài ach
Trang 2- Cho HS tìm và gài tiếng: sách.
GV theo dõi, sửa sai
- Y/c HS tìm tiếng có vần ach
- Hãy đọc cho cô từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa đơn giản
- HS đọc thầm
- 1 HS lên bảng tìm và kẻ chân bằng phấnmàu
Trang 3- HD HS viết ach, cuốn sách vào vở tập viết.
- Trong vần ach có những nét nối nào đã học?
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV viết mẫu, lưu ý HS nét nối và vị trí đặt
- Em hãy giải thích về 1 quyển sách và vở
được giữ gìn đẹp nhất
HS luyện nói theo chủ đề
Toán
Phép cộng dạng 14+3 A.Mục tiêu:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 – 10 - 2 HS lên bảng viết
- Số 20 gồm mấy chữ số?
- GV nhận xét cho điểm
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài
Trang 42- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3
+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật.
- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4
que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.
- Có bao nhiêu que tính? - có tất cả 17 que tính
+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3
- Cho HS đặt một chục que tính ở bên trái và 4
- GV đồng thời gài lên bảng
- GV nói kết hợp gài và viết
+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục
viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que
tính rời) viết 4 ở cột đơn vị - HS theo dõi
- Cho HS lấy 3 que tính rời đặt xuống dưới 4
que tính rời
- GV gài và nói, thêm 3 que tính rời, viết 3
dưới 4 cột đơn vị
- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính
đươc 7 que tính rời, có 1 bó 1 chục quetính và 7 que tính rời là 17 que tính
(GV vừa nói vừa thực hiện)
- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai số
- Kẻ gạch ngang dưới hai số đó
- Sau đó tính từ phải sang trái: 14
3
17
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
và tính sau đó thực hiện bảng con
Gv yêu cầu HS nhắc lại cách tính
- GV nhận xét, cho điểm - HS làm bài bảng con, 3 HS lên bảng
+
Trang 5Bài 2( cột 2, 3 ): Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Vậy ta đươc kết quả là bao nhiêu? - 16
- Đó chính là kết quả nhẩm, dựa vào đó các em
hãy làm bài - HS làm bài và nêu miệng cách tính vàkết quả
Học vần
Bài 82: ich - êch
A Mục tiêu:
- Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
B Đồ dùng dạy và học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
Trang 6- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
II Dạy – Học bài mới
1, Giới thiệu bài trực tiếp
- Vần ich do hai âm tạo nên là âm i và ch,
Hãy so sánh vần ích với ach? - Giống: kết thúc =ch
- Khác : ich bắt đầu =i ach bắt đầu = a
- Hãy phân tích vần ich - Vần ich có âm i đứng trước ch đứng sau
Trang 7- GV Viết mẫu và nêu quy trình viết: ich, tờ
lịch ,êch , con ếch Lưu ý nút nối giữa chữ ê
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ :
• Vở kịch: mỗi lần xem kịch từ đầu
đến kết thúc một câu chuyện được diễn gọi
- Cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b, Luyện viết:
- GVHD HS viết vần, từ ứng dụng vào vở tập
viết
-GV viết mẫu và nêu quy trình
- Lưu ý HS nết nối giữa các con chữ và vị trí
đặt dấu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ con chim trên cành
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 8- Em thích đi du lịch không? Tại sao?
- Em thích đi du lịch ở nơi nào?
Chúng em đi du lịch
4 Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- GV theo dõi và nhận xét đánh giá
Toán
Luyện tập A- Mục tiêu:
Thực hiện được phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng14+3 Làm bài tập 1 (cột 1,2,4) ; bài 2( cột 1,2,4) ; bài 3( cột 1,3)
B- Đồ dùng dạy – học:
- GV phiếu học tập phục vụ trò chơi
C- Các hoạt động dạy – học.
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 9II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập:
Bài 1(cột 1,2,4):
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
- Y/C HS đứng tại chỗ nói laị cách nhẩm
( Khuyến khích HS nhẩm theo cách thuận
- Cho HS đọc yêu cầu
- HD muốn làm đợc bài tập này ta phải làm
gì trớc?
Cho HSG vê nhà làm
- Nối ( theo mẫu)
- Phải nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng với số là kết quả của phép cộng
4- củng cố dặn dò:
- Trò chơi tiếp sức
+ Chuẩn bị các thanh thẻ ghi các phép tính
dạng 14 + 3 và các thanh thẻ ghi kết quả
của các phép tính này
+ Cách chơi: Chọn 2 đội chơi mỗi đội 5 em
chơi theo hình thức tiếp sức Lần lượt từng
em chạy lên gắn kết quả để được phép tính
đúng ( chơi trong 3 phút, kết thúc trò chơi
đội nào đúng nhanh là đội thắng
- Các tổ cử đại diện lên chơi
- GV nhận xét giờ học và giao bài về nhà
Tự nhiên xã hội
Trang 10an toàn trên đƯỜNG đi học.
I- Kiểm tra bài cũ :
- Hãy kể về cuộc ở xung quanh em?
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 vài HS kể
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm cử hai nhóm 1 tình huống,
phân tình huống cho từng nhóm với yêu cầu
- Điều gì có thể xảy ra?
- Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống
đó như thế nào?
- GV gọi các nhóm lên trình bày
- Để tai nạn không xảy ra chúng ta phải chú ý gì
khi đi đường?
- GV ghi bảng ý kiến của HS
HS trao đổi và thảo luận nhóm 4
- Các nhóm cử đại diện lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Không được chạy lao ra đường,không được bám bên ngoài ô tô…
3- Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
+ Mục đích HS biết được quy định về đường
bộ
+ Cách làm
- Cho HS quan sát hình ở trang 43 trong SGK và
trả lời câu hỏi?
- Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?
- Bức tranh 1 người đi bộ đi ở vị trí nào?
- Bức tranh 2 người đi bộ đi ở trí nào?
- Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa?
+ Gọi một số HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát và suy nghĩ
- HS trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
- Khi đi bộ chúngta cần chú ý gì? - Đi bộ trên đường không có vỉa hècần phaỉ đi sát mép đường của mình
- Cho nhiều HS nhắc lại để ghi nhớ
5- Củng cố – dặn dò:
- Khi đi bộ trên đường em cần chú ý gì?
- GV nhận xét bài và giao việc
- Nhắc lại quy định đi bộ
Trang 11Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2011
Học vần Bài 83: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc và
con ngỗng vàng
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Quyển lịch, tượng Bác, con ếch = nhựa
- Tranh minh hoạ từ câu ứng dụng truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch
- Đọc từ, câu ứng dụng
- GV theo dõi, NX và cho điểm
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2HS đọc
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 12- Hãy đọc cho cô các từ ứng dụng có trong bài.
- GV ghi bảng, giải nghĩa từ “ thác nước”
nước từ trên cao đổ xuống tao thành thác
ích lợi: Những điều có lợi
- Hãy nhắc lại cách viết các vần ac, ich
lợi vào bảng con
- Hãy nhắc lại các vần ac, ich
- GV viết mẫu và giao việc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Cho HS đọc lại bài trên bảng
- GV treo tranh cho HS QS và hỏi:
- GV: Các em HS này rất ngoan đi đâu cũng
bíêt chào hỏi chào hỏi có rất nhiều điều hay
chúng ta sẽ đọc đoạn thơ ứng dụng để thấy
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ này - HS đọcCN nhòm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- HDHS viết các từ: Thác, Lọ nước, vào vở
- Hãy nhắc lại cách viết - 1 em nhắc lại
- cho 2 HS lên bảng víêt lại - 2 HS lên bảng viết
- Cho học sinh viết vở - HS tập viết theo hướng dẫn
- GV theo dõi và uốn nắn cho học sinh yếu
Trang 13c Kể chuyện:
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
- GV giới thiệu; Có 1 anh chàng ngốc
nghếch nhng đã lấy được cô công chúa đẹp
Vì sao lại như vậy chúng ta cùng nghe câu
- Các em hãy đọc lại bài vừa học
- Trò chơi: Tìm tên gọi của đồ vật
- Ôn lại bài vừa học
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo ,cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
B- Tài liệu – ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức
C- Các hoạt động dạy – học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo? em
cần phải làm gì?
- Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?
- GV nhận xét, cho điểm
- 1 vài HS trả lời
II- Dạy – học bài mới:
1- Giới thiệu bài
Trang 142- Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.
- Cho HS nêu Y/c của bài tập - 1 vài HS nêu
- Cho HS kể trước lớp về một bạn biết lễ phép
và vâng lời thầy cô giáo - HS lần lượt kể trước lớp
- Cả lớp trao đổi và nhận xét
- GV kể 1-2 tấm gương trong lớp
- HS theo dõi và nhận xét bạn nào trongchuyện đã biết lễ phép, vâng lời thầy côgiáo
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo BT4.
- GV chia nhóm và nêu Y/c
- Em làm gì khi bạn cha lễ phép, vâng lời
- Cho từng nhóm nêu kết quả thảo luận - Các nhóm cử đại diện lần lượt nêu
Trước lớp
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
+ Kết luận: Khi bạn em cha biết lễ phép, cha
vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên nhắc nhở
nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy
4- Hoạt động 3: Vui múa hát về chủ đề “Lễ
phép vâng lời thầy cô giáo”
- Yêu cầu HS hát và múa về chủ đề trên bài
hát về chủ đề này
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- HS có thể hát, múa, kể chuyện và đọcthơ ( CN, nhóm, lớp)
Thứ năm ngày 13 tháng 1 năm 2010
Học vần Bài 84: OP - AP A- Mục tiêu:
- Đọc được : op , ap , họp nhóm, múa sạp ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : op , ap , họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
B- Đồ dùng dạy – học.
- Sách tiếng việt, vở tập viết tập hai
Trang 15- Tranh minh hoạ họp nhóm, múa sạp, đoạn thơ ứng dụng và phần luyện nói.
C- Các hoạt động dạy – học
I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết: thác nước, chúc mừng, ích
II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài
- Yêu cầu HS gài vần op?
- Yêu cầu HS gài tiếng họp
- Họp nhóm
- Học sinh đánh vần đọc trơn CN nhóm lớp
– GV viết mẫu nêu quy trình viết
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Viết: Lưu ý nét nối giữa con chữ và vị trí
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 16- GV đọc mẫu giải nghĩa từ.
- Cho HS đọc lại toàn bài
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- Treo tranh và yêu cầu HS quan sát và NX
xem tranh minh hoạ gì ?
- Trong đoạn thơ tiếng nào có chứa vần mới học
- GV gạch chân tiếng đạp
- Bạn nào có thể đọc được đoạn thơ này:
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
b- Luyện viết:
- GV víêt mẫu nêu quy trình viết và cách viết
- GV theo dõi lưu ý HS nét giữa các chữ và vị
- Ngọn cây ở vị trí nào trong cây?
- Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có điểm gì
chung?
- 1 vài em nêu
-HS quan sát tranh, thảo luận nhóm hai theo yêu cầu luyện nói hôm nay
Trang 17- HS biết làm các phép trừ ( không nhớ ) trong phạm vi 20 ; biết trừ nhẩm dạng
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS đặt tính và làm bảng con
13 + 5 11 + 6 15 + 4
- GV nhận xét cho điểm
- 3 HS lên bảng cả lớp làm vào bảng con
II- Dạy – học bài mới.
1- Giới thiệu bài
- GVHDHS cách lấy ra 3 que tính cầm ở tay(GV lấy
ra 3 que tính khỏi bảng gài)
- Số que tính còn lại trên bàn là bao nhiêu?
- Vì sao em biết?
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện lấy ra 3 que tính
- Còn 14 que tính
- Số que tính còn lại trên bàn gồm 1 chục và 4 que tính rời là
Trang 18- Đầu tiên ta viết số 17 rồi viết số 3 sao cho 3 thẳng
cột với 7
- Viết dâú trừ ở bên trái sao cho ở giữa hai số
- Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
- Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài rồi lên bảng chữa
- Bài yêu cầu gì?
- HDHS tính và ghi kết quả hàng ngang
- GV gắn nội dung bài tập lên bảng
- Cho HS nhận xét và chữa bài - 1 HS lên bảng.
Trang 19A- Mục tiêu:
- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nép gấp tương đối thẳng , phẳng
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B- Chuẩn bị:
1- GV mẫu gấp ca nô bằng giấy có kích thước lớn
2- Học sinh 1 tờ giấy màu tự chọn
- Vở thủ công
1- Ôn định tổ chức.
2- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3- Dạy – học bài mới.
a- Giới thiệu bài
b- Thực hành.
+ GV nhắc laị quy trình gấp mũ ca nô
- Đặt giấy hình vuông phía mặt màu úp xuống gấp đôi
hình vuông theo đường dấu gấp chéo từ góc giấy bên
phải phía trên xuống góp giấy bên phải phía dưới cho
2 giấy khít nhau, mép giấy phải bằng nhau xoay cạnh
vừa gấp nằm ngang theo hình tam giác phần cạnh bên
phải vào điểm đầu cạnh đó chạm vào đờng dấu giữa
- Trực quan
- Giảng giải
- Luyện tập thực hành
- Lật H4 ra mặt sau gấp tương tự được H5
- Gấp phần dưới H5 lên ta được H6
- Gấp lộn vào trong miết nhẹ tay ta được H7, H8
- Lật ngang hình 8 ra mặt sau gấp tương tự ta được
H9, H10
+ HS thực hành gấp mũ ca nô trên giấy màu
+ GV quan sát và hướng dẫn thêm HS còn lúng túng
- Sau khi HS gấp xong HD các em trang trí
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- Nhắc HS dán sản phẩm vào vở thủ công
4- Nhận xét dặn dò
- Nhận xét thái độ học tập và kĩ năng gấp của HS
- ôn các nội dung của bài 13, 14, 15 để chuẩn bị cho
bài kiểm tra
Trang 20
Thứ sáu ngày 14 tháng 1 năm 2011
Học vần Bài 85:ăp - âp
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc được : ăp, âp , cải bắp, cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : : ăp, âp , cải bắp, cá mập
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: con cọp, xe đạp, giấy nháp
- Vần ắp có âm ă đứng trước p đứng sau
- Giống: Kết thúc = p
- Khác : Âm bắt đầu á - pờ - ăp( HS đánh vần CN, nhóm, lớp)
Trang 21+ Viết:
GV viết mẫu , nêu quy trình viết
Lu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
+ Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS đọc các từ ứng dụng trong SGK
- Cho HS tìm và nêu các tiếng có vần mới
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV treo tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng
- Tranh vẽ cảnh thời tiết những lúc nào?
- Hãy quan sát và cho biết vị trí của chuồn
chuồn khi trời nắng trời mưa
- GV nói: Đó chính là kinh nghiệm dân gian về
dự báo thời tiết của ND ta
- Yêu cầu HS đọc đoạn thơ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần trong đoạn thơ
- Cho HS đọc cả bài
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình và cách viết
lưu ý HS: nét nối giữã b và ăp giữa m và âp
vị trí đặt dấu K/n giữa các con chữ giữa các từ
- GV theo dõi chỉnh sửa
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ cảnh trời lúc nắng và lúc ma
- Trời nắng chuồn chuồn bay cao
- Trời ma chuồn chuồn bay thấp
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tìm tháp, ngập
- HS đọc bài trong SGK
- HS tập viết theo hướng dẫn
c- Luyện nói theo chủ đề:
- GV treo tranh và nói., hôm nay chúng ta
luyện nói theo chủ đề nào?
- GV: Dựa vào tranh vẽ và các câu hỏi của cô
các em hãy giải thích cặp sách của mình
- Trong cặp của em có những gì ?
- Hãy kể tên những loại sách vở của em?
- Em có những loại đồ dùng học tập nào?
- Chủ đề: trong cặp sách của em
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm
2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyệnnói hôm nay