Mục tiêu: Giúp học sinh - Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có dến 4 chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính.. Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép tính.
Trang 1tuần 21
Thứ hai, ngày 18 tháng 1 năm 2010
toán
Tiết 101: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có dến 4 chữ số và giải bài toán bằng
2 phép tính
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ, phấn màu
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện phép
tính cộng:
1346 + 347
2581 + 4673
4018 + 3691
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Bài mới: Hớng dẫn luyện tập
Bài 1:
- Giáo viên viết phép cộng
4000 + 3000 lên bảng và yêu cầu học
sinh tính nhẩm
- Giáo viên nhắc lại cách cộng nhẩm
- Cho học sinh tự làm tiếp bài tập còn
lại
- Nhận xét, chữa bài ghi điểm
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính rồi tính
- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh vừa
thực hiện phép tính nhắc lại cách đặt
Hoạt động của trò
- Hát
- 3 học sinh lên bảng thực hiện
1346 2581 4018 + 347 + 4673 2691
1693 7254 6709
- Học sinh nêu yêu cầu: Tính nhẩm
- Học sinh nêu cách cộng nhẩm 4nghìn + 3nghìn = 7 nghìn
Vậy 4000+ 3000 = 7000
- Cho học sinh nêu lại cách cộng nhẩm
- Học sinh làm vào vở – vài học sinh nêu miệng
5000+1000=5nghìn + 1nghìn = 6 nghìn
5000+1000= 6000 6000+2000= 6nghìn + 2 nghìn = 8 nghìn Vậy 6000+2000 = 8000
- Học sinh nêu yêu cầu : Tính nhẩm ( theo mẫu)
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh nối tiếp nêu kết quả phép tính 2000+400= 2400
90000+900= 9900 300+4000= 4300 600+5000= 5600
- Học sinh nhận xét
- 3 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở
2541 5348 4827 9475 +4238 + 936 +2634 + 805
6779 6284 7461 7280
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nhắc lại cách tính và thực hiện p t
Trang 2tính và tính.
Bài 4 :
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt bài toán
bằng sơ đồ đoạn thẳng và giải
- Yêu cầu học sinh đổi vở của nhau để
kiểm tra
- Nhận xét, ghi điểm
HS khuyết tật làm bài 1,3
- 2 học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng tóm tăt, 1 học sinh giải, lớp làm vào vở
Tóm tắt:
Buổi sáng:
Buổi chiều : ?l
Bài giải:
Số lít dầu cửa hg bán đợc trong buổi chiều là
432 x 2 = 864 ( lít)
Số lít dầu cửa hàng bán cả 2 buổi là :
432 + 864 = 1296( lít)
Đáp số: 1296 lít dầu
- Học sinh nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ ba, ngày 19 tháng 1 năm 2010
toán
tiết 102: phép trừ các số trong phạm vi 10.000
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép trừ các số trong PV 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính đúng)
- Củng cố giải bài toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10 000)
II Đồ dùng dạy học:
- Thớc có vạch chia cm
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện
phép tính
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Hớng dẫn thực hiện phép trừ:
8652 – 3917
- Yêu cầu học sinh nêu cách đặt
tính và thực hiện phép tính
- Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
dới lớp làm vào vở
- Yêu cầu vài học sinh nhắc lại
cách trừ, giáo viên kết hợp ghi
bảng
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 Học sinh lên bảng
1672 3089 +3546 +1762
5218 4851
- Học sinh nêu:
- Đặt viết số bị trừ ở dòng trên, số trừ dòng dới sao cho sốđơn vị thẳng với đơn vị, số chục thẳng với số chục, số trăm thẳng với số trăm, số nghìn thẳng với số nghìn
- Thực hiện phép tính thứ tự từ phải sang trái
- 1 học sinh lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào
vở sau đó đổi vở để kiểm tra
8652 2 không trừ đợc 7, lấy 12 trừ 7 bằng
3917 5, viết 5 nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2
4735 bằng 3, viết 3 6 không trừ đợc 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết 7
Trang 3b Hớng dẫn thực hành :
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2: (b)
- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và
tính
- 2 học sinh vừa thực hiện nhắc
cách tính và tính
- Giáo viên chữa bài, ghi điểm
Bài 3 :
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt bài
toán rồi giải
- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm
tra nhau
- Chữa vài, ghi điểm
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
bài
- Chữa bài, ghi điểm
HS khuyết tật làm bài 1,3
nhớ 1
3 thêm 1 bằng 4, 8 trừ 4 bằng 4 , viết 4
8652- 3917= 4735
- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
6385 7563 8090 3561 -2927 - 4908 -7131 -924
3458 2655 959 2637
- Học sinh nhận xét
- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
5482 8695 9996 2340 -1956 -2772 - 6669 - 512
3526 5923 3327 1828
- Học sinh nhận xét
- 2 học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt , 1 học sinh giải, lớp làm vào vở
Tóm tắt:
Có: 4282m
Đã bán: 1635m Còn lại m?
Bài giải:
Cửa hàng còn lại số mét vải là :
4283 – 1635 = 2648( mét)
Đáp số : 2648m vải
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh vẽ đoạn thẳng vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ
- Học sinh nêu: Vẽ đoạn thẳng AB dài 8 cm
- Chia nhẩm: 8cm:2 = 4cm
- Đặt vạch 0cm của thớc trùng với điểm A, mép thớc trùng với đoạn thẳng AB, chấm điểm O trên
đoạn thẳng AB sao cho O ứng với vạch 4 của th-ớc
Trung điểm O của đoạn thẳng AB đã đợc xác
định
- Học sinh nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: - Chuẩn bị bài sau.
Bài 41 : Nhảy dây.
I Mục tiêu
Bớc đầu biết cách thực hiện nhảy dây kiểu chụm hai chânvà biết cách so dây, chao dây, quay dây
Trang 4- Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức Yêu cầu nắm đợc cách chơi và biết tham gia chơi
đợc
II Địa điểm, ph ơng tiện
Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : Còi, dụng cụ, dây nhảy
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
Nội
dung
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
Thời
l-ợng
3 - 5 '
25 - 27 '
2 - 3 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- GV điều khiển lớp
* Học nhảy dây cá nhân theo kiểu chụm hai chân
- GV cho HS khởi động kĩ các khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối, khớp vai, khớp hông
- GV nêu tên và mẫu động tác, kết hợp giải thích từng cử động một để HS nắm đợc
- GV HD so dây, mô phỏng động tác trao dây, quay dây
- GV QS sửa động tác sai cho HS + Chơi trò chơi : Lò cò tiếp sức
* GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét tiết học
- GV điều khiển lớp
- Dặn HS về nhà ôn bài
Hoạt động của trò.
* Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát
- Đi đều theo 1 - 4 hàng dọc
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên xung quanh sân tập
- HS khởi động
- HS QS
- HS tập luyện theo nhóm + HS chơi trò chơi
- Đi thờng theo 1 vòng tròn, thả lỏng chân tay tích cực
Thứ năm, ngày 21 tháng 1 năm 2010
toán
tiết 103: Luyện tập
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số
- Củng cố về thực hiện phép trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng 2 phép tính
II Đồ dùng dạy học:
IV Các hoạt động dạy học.
Trang 5Trờng tiểu học B Xuân Vinh 5 Năm học 2009- 2010
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện phép
tính
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới:
Bài 1:
a.Viết bảng phép trừ: 8000-5000=?
Yêu cầu học sinh tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách trừ
nhẩm
b Cho học sinh tự làm tiếp các bài trừ
nhẩm rồi chữa bài
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 2: Tính nhẩm theo mẫu
- Giáo viên ghi bảng
5700 – 200 = ?
Và yêu cầu học sinh phải trừ nhẩm
Tơng tự với dạng : 8400- 3000
- Yêu cầu học sinh làm các phép tính còn
lại vào vở
- Giáo viên nhận xét
Bài 3
- Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện yêu
cầu, lớp làm vào vở sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra
- Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện nhắc
lại cách đặt tính và cách tính
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4: (HS giải đợc 1 cách)
Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và giải bài
toán bằng 1 cách
GV chấm 1 số bài
Chữa bài
HS khuyết tật làm bài1,4
Hoạt động của trò
- Hát
- 3 học sinh lên bảng thực hiện phép tính
8493 4380 7892
- 3667 -729 -5467
4826 3651 2425
- Học sinh nêu cách trừ nhẩm
8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn
Vậy: 8000 – 5000 = 3000
- Học sinh nhắc lại cách trừ nhẩm
- Học sinh làm phần b vào vở
7000- 2000 = 7nghìn – 2nghìn = 5nghìn Vậy : 7000- 2.000 = 5000
6000 – 4000 = 6nghìn – 4nghìn = 2nghìn
Vậy : 6000 – 4000 = 2000
HS nêu 57 trăm – 2 trăm = 55trăm Vậy 5700- 200 = 5500
- 84 trăm – 30 trăm = 54 trăm Vậy : 8400 – 3000 = 5400
- Học sinh làm vào vở – vài học sinh nối tiếp nêu kết quả phải tính
3600-600 = 3000 6200- 4000 = 2200 7800-500 = 7300 4100- 1000 = 3100 9500-100 = 9400 5800- 5000 = 800
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu, đặt tính rồi tính
- 4 học sinh lên bảng
7284 9061 6473 4492 -3528 - 4503 -5645 - 833
3756 4558 828 3659
- Học sinh nêu, lớp nhận xét
- 2 học sinh đọc bài
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải 1 cách, lớp làm vở
Tóm tắt
Có : 4720kg Chuyển lần 1: 2000kg Chuyển lần 2: 1700kg Còn: kg?
Cách 1 Hai lần chuyển muối đợc:
2000+ 1700 = 3700(kg)
Số muối còn lại trong kho
4720 – 3700= 1020(kg)
Đáp số: 1020 kg
Trang 64 Củng cố, dặn dò: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Tự nhiên và xã hội.
Thân cây.
I-Mục tiêu
Sau bài học , học sinh biết:
- Phân biệt đợc các loại thân cây theo cách mọc thân đứng, thân leo, thân bò(theo cấu tạo) thân gỗ , thân thảo của thực vật trong tự nhiên
II- Đồ dùng dạy học
Hình trong sách trang 78,79.Phiếu học tập
III- Hoạt động dạy và học
1-Tổ chức.
2-Kiểm tra:
- Nêu đặc điểm giống và khác nhau của cây cối?
3-Bài mới:
Hoạt động1: Làm việc với SGK theo nhóm
* Mục tiêu:Nhận dạng và kể tên đợc1 số cây có
thân mọc đứng, thân leo,thân bò, thân gỗ, thân
thảo
*Cách tiến hành:
Bớc 1:làm việc với SGK theo cặp
Chia nhóm
Giao việc: QS hình trang 78,79SGK và điền vào
bảng sau:
Bớc 2: làm việc cả lớp
Các nhóm báo cáo kết quả
- Nhận xét, bổ xung
Em có nhận xét gì về các cây trên?
*Kết luận: - Các cây thờng có thân mọc đứng,1
số cây có thân leo, thân bò
- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo
- Cây su hào có thân phình to thành củ
Hoạt động 2:Trò chơi Bin go
*Mục tiêu: Phân loại 1 số cây theo cách mọc
của thân( gỗ, thảo)
*Cách tiến hành:
- Bớc1:Tổ chức và hớng dẫn cách chơi
- Chia 2 nhóm
- Gắn 2 bảng câm lên bảng
- Phát phiếu rời
- Phổ biến cách chơi
- Bớc 2: HS thực hành theo yêu cầu của GV
- Bớc 3:đánh giá
Nhận xét
4.Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Kể tên một số cây mọc đứng,thân leo,thân bò,
Hát
- Học sinh nêu
- Nhận xét, bổ xung
- Lắng nghe
- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV
Tên cây
- Đại diện báo cáo KQ
Các cây thờng có thân mọc đứng,1 số cây có thân leo, thân bò
- Có loại cây thân gỗ, có loại cây thân thảo
- Có cây thân phình to thành củ
- HS chơi trò chơi
HS thực hành chơi trò chơi
HS kể
Trang 7thân gỗ, thân thảo?
- Nêu ích lợi của cây cối?
* Dặn dò:
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- VN: học bài
Thứ sáu, ngày 22 tháng 1 năm 2010
toán
tiết 104: luyện tập chung
I Mục tiêu
- Củng cố về cộng, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10.000
- Củng cố về giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ
II chuẩn bị:
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép
tính
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới:
Bài 1: (cột 1,2)
- Yêu cầu học sinh tự làm rồi chữa bài
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- Tơng tự học sinh làm phần b
- Yêu cầu học sinh nhận xét các phép
tính trong 1 cột nh thế nào?
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính
- Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện nhắc
lại cách đặt tính và cách thực hiện
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải sau
đó 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi vở để
kiểm tra
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh lên bảng
5763 6415 -2815 -1786
2948 4629
- Học sinh nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu : Tính nhẩm
- Học sinh nối tiếp nêu cách nhẩm để tìm kết quả phép tính giáo viên kết hợp ghi bảng
5200+ 400 =5600 6300+500 =6800 5600- 400 =5200 6800-500 =6300
- Học sinh nhận xét
4000+3000 =7000 6000 + 4000 =10000 7000- 4000 =3000 10000- 6000 =4000 7000- 3000 =4000 10000- 4000 =6000
- Ta lấy tổng trừ đi số hạng này đợc số hạng kia
- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
6924 5718 8493 4380 -1536 - 636 -3667 -729
5388 5082 4826 3651 Học sinh nhận xét
2 học sinh đọc bài
1 Họcsinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải
- Lớp làm vào vở
Tóm tắt Trồng đợc: 948 cây
Trang 8- Kèm học sinh yếu.
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh nêu thành phần cha
biết trong mỗi phép tính Sau đó yêu cầu
học sinh thực hiện rồi đổi vở kiểm tra
- Giáo viên chốt lại cách tìm TP cha biết
trong mỗi phép tính rồi chữa bài , ghi
điểm
Trồng thêm: 1/3 số cây đã trồng Trồng tất cả: Cây?
Bài giải:
Số cây trồng thêm là :
948 :3 = 316 ( cây)
Số cây trồng đợc tất cả là :
948 + 316 = 1264 ( cây)
Đáp số : 1264 cây
- Học sinh nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu : Tìm x
- 3 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
x + 1909 = 2050 x – 586 = 3705
x = 2050 – 1909 x= 3705 + 586 x= 141 x = 4291
- Học sinh nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổng kết giờ học, chuẩn bị bài sau
Tự nhiên và xã hội.
Thân cây ( tiếp theo).
I-Mục tiêu
+ Sau bài học , học sinh biết:
- Nêu đợc chức năng của thân cây đối với đời sống thực vật
- Kể ra đợc ích lợi của thân cây đối với đời sống con ngời
II- Đồ dùng dạy học
Các hình trong sách trang 80,81
III- Hoạt động dạy và học
1-Tổ chức.
2-Kiểm tra:
- Kể tên một số cây mọc đứng,thân
leo,thân bò, thân gỗ, thân thảo?
- Nêu ích lợi của cây cối?
3-Bài mới:
Hoạt động1: Thảo luận cả lớp.
*Mục tiêu:Nêu đợc chức năng của thân
cây trong đời sống hàng ngày
*Cách tiến hành:
QS hình trang 1,2,3 trang 80 SGK và trả
lời câun hỏi:
- Việc làm nào chứng tỏ thân cây có chứa
nhựa?
- Để biết tác dụng của nhựa cây và thân
cây, các bạn ở hình 3 đã làm thí nghiêm
Hát
- Học sinh nêu
- Nhận xét, bổ xung
- HS nêu
- HS nêu
Trang 9Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
*Mục tiêu: Kể ra đợc những ích lợi của 1
số thân cây đối với đời sống của ngời và
động vật
*Cách tiến hành:
-Bớc1:Làm việc theo nhóm
QS hình 4,5,6,7,8 trang 81 SGK và trả lời
câu hỏi:
- ích lợi của thân cây đối với đời sống của
con ngời?
- ích lợi của thân cây đối với đời sống của
động vật?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
Đại diên báo cáo KQ
* Kết luận:Thân cây dùng làm thức ăn
cho động vật, cho ngời hoặc để làm nhà,
đóng đồ dùng
4.Hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Nêu ích lợi của một số thân cây?
* Dặn dò:- VN: học bài.
HS quan sát hình vẽ
- Làm đồ dùng trong nhà: tủ, giờng, cánh cửa, bàn ghế
- Làm nhà
- Đóng tàu, thuyền
- Thức ăn cho động vật
Các nhóm báo cáo kết quả
- HS nêu
Thứ bảy, ngày 23 tháng 1 năm 2010
toán
Tháng Năm–
I Mục tiêu : Giúp học sinh
- Làm quen với các đơn vị đo thời gian: Tháng , năm Biết đợc 1 năm có 12 tháng
- Biết tên gọi các tháng trong một năm.Biết số ngày trong tháng
- Biết xem lịch( tờ lịch tháng, năm)
II Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch năm 2010
IV Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1
ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện phép
tính tìm x
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm:
- Giáo viên treo tờ lịch 2005 lên ghi các
thang trong năm
- Giáo viên cho học sinh quan sát tờ
lịch năm 2005 trong sgk và nêu câu hỏi
Hoạt động của trò
- Hát
- 2 học sinh lên bảng làm x+ 163 = 479 x- 159 = 657
x = 479- 163 x = 657+159
x = 316 x = 816
- Học sinh nhận xét
- Bảng và giới thiệu: Đây là tờ lịch năm 2005.Lịch ghi các ngày trong từng tháng
Trang 10+ Một năm có bao nhiêu tháng?
- Giáo viên nói và ghi tên các tháng lên
bảng
b Giới thiệu số ngày trong từng tháng:
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Giáo viên nhắc lại và ghi lên bảng
- Cứ tiếp tục nh vậy để học sinh để học
sinh tự nêu đợc số ngày trong một tháng
- Riêng tháng 2 năm 2005 có 28 ngày nhng
có tháng có 29 ngày chẳng hạn năm 2004
Vì vậy tháng 2 có 28 ngày hoặc 29 ngày
c Thực hành:
Bài 1:HS xem lịch năm 2010
Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài
- Tháng này là tháng mấy, tháng sau là
tháng mấy?
- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 6 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 7 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 10 có bao nhiêu ngày?
- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Ngày 19 tháng 1 là ngày thứ mấy?
- Ngày cuối cùng của tháng 1 là ngày thứ
mấy?
- Tháng 1 có mấy ngày chủ nhật
- Chủ nhật cuối cùng của tháng 1 là ngày
nào?
- Gv nhận xét
HS khuyết tật làm bài 1,2
- Một năm có 12 tháng
- Vài hs nhắc lại : Tháng Một, Tháng Hai, tháng Ba, tháng T tháng mời hai
- HS quan sát lịch 2005 rồi trả lời câu hỏi:
- 31 ngày
- Vài hs nhắc lại số ngày trong tháng
HS xem lịch 2010
- Học sinh nối tiếp trả lời các câu hỏi
- Tháng này là tháng 2 Tháng sau là tháng 3
- Tháng 1 có 31 ngày
- Tháng 3 có 31 ngày
- Tháng 6 có 30 ngày
- Tháng 7 có 31 ngày
- Tháng 10 có 31 ngày
- Tháng 11 có 30 ngày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh xem tờ lịch tháng 1/2010 để trả lời câu hỏi
- Ngày 19/1 là ngày thứ ba
- Ngày cuối cùng của tháng 1 là chủ nhật
- Tháng 1 có 5 ngày chủ nhật
- Là ngày 31
- Học sinh nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: - Về nhà ôn lai bài
thủ công
Đan nong mốt ( Tiết 1)
I Mục tiêu :
- Học sinh biết cách đan nong mốt Kẻ cắt đợccác nan tơng đối đều nhau
- Đan đợc nong mốt.Dồn đợc nan nhng có thể cha khít Dán đợc nẹp xung quanh tấm đan
- HS khéo tay: Kẻ cắt đợc các nan đều nhau
Đan đợc các tấm đan nong mốt Các nan đan khít nhau Nẹp đợc tấm đan chác chắn phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm đan hài hoà
Có thể sử dụng tấm đan nong mốt để tạo thành hình đơn giản
II Giáo viên chuẩn bị :
- Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa ( hoặc giấy thủ công dày, lá dừa, tre, nứa tùy…
điều kiện của học sinh ) có kích thớc đủ lớn để quan sát đợc, các nan dọc và nan ngang khác màu nhau
- Tranh quy trình đan nong mốt.- Các nan đan mâu ba màu khác nhau