Các hoạt động dạy h ọc Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Em nào có thể so sánh được vần oang với vần oanh đã học có điểm nào giống và khác nhau: b.. Dãy 2: dài ngoẵng 2 HS
Trang 11.Kiến thức:-Giúp học sinh đọc được oanh, oach, thu hoạch , doanh trại và các từ và câu
ứng dụng Viết được oanh, oach, thu hoạch , doanh trại , Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
2.Kĩ năng: -Rèn cho học sinh đọc đúng, to, rõ ràng vần oanh, oach ,và các từ có chứa vần
oanh oach
3.Thái độ:-Giáo dục các em chăm chỉ học tập để đọc thông viết thạo
II Chuẩn bị:
Tranh minh họa từ khóa:, thu hoạch , doanh trại và các từ ứng dụng SGk
III Các hoạt động dạy h ọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Em nào có thể so sánh được vần oang với
vần oanh đã học có điểm nào giống và khác
nhau:
b Đánh vần:
Dãy 1; áo choàng Dãy 2: dài ngoẵng
2 HS lên bảng viết , lớp viết vào bảng con
1 HS đọc câu ứng dụng SGK
- HS ghép vần oang
- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên
- HS: Đó là vần oanh
Vần ich có 3 âm ghép lại o, a, nh
- Giống nhau; Đều bắt đầu bằng âm oa
- Khác nhau; vần oanh kết thúc bằng nh vần oang kết thúc bằng âm ng
- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ, lớp
- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên Đưa
Gi¸o viªn so¹n gi¶ng: NguyÔn ThÞ Loan
Trang 2o -a - nh– oanh
Thêm cho cô âm d đứng trước vần oanh
- Chúng ta vưa ghép được tiếng gì?
- Nêu vị trí âm và vần trong tiếng doanh
- Tiếng doanh được đánh vần như thế nào?
- GV đưa tranh: Tranh vẽ gì?
GV ghi bảng
*Vần oach ( Quy trình tượng tự vần oanh)
Nghĩ giữa tiết
c Viết :
-Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết
oanh, oach, thu hoạch , doanh trại
Nhận xét sửa sai
d Đọc từ ứng dụng
- GV đưa từ ứng dụng:
Khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- GV gạch chân tiếng mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV hướng dẫn chỉnh phát âm cho học sinh
-doanh traid
- HS nhắc lại từ khóa ( cá nhân, lớp)
- 2 HS đánh vần lại vần, tiếng và đọc trơn từ Lớp đồng thanh
Trang 3Tiết 23,Luyện tập
HS quan sát tranh nêu nội dung tranh
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, , lớp
- HS viết vào vở tập viết
-HS nêu tên bài luyện nói
Nhà máy, cửa hàng, doanh trại bánh kẹo, giày dép, áo quần,…
HS kểNơi bán mua hàng hoá
- 1 HS đọc lại toàn bài, lớp đọc lại toàn
- HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học họctheo tổ
- HS chuẩn bị bài tiết sau
Ngày soạn; 21 / 2 /2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
Học vần: OAT - OĂT
I: Yêu cầu:
1.Kiến thức:Giúp học sinh đọc được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt và các từ và câu ứng
dụng Viết được oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt , Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề :Phim hoạt hình
2.Kĩ năng: -Rèn cho học sinh đọc đúng, to, rõ ràng vần oat, oăt,và các từ có chứa vần oat,
Trang 4Tranh minh họa từ khóa:, giàn khoan, tóc xoăn và các từ ứng dụng SGk
III Các hoạt động dạy h ọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Em nào có thể so sánh được vần oat với
vần oanh đã học có điểm nào giống và khác
nhau:
b Đánh vần:
o -a - t– oat
Thêm cho cô âm h đứng trước vần oat và
dấu nặng nằm dưới âm a
- Chúng ta vưa ghép được tiếng gì?
- Nêu vị trí âm và vần trong tiếng hoạt ?
- Tiếng hoạt được đánh vần như thế nào?
- GV đưa tranh: Tranh vẽ gì?
Dãy 1; khoanh tay Dãy 2: kế hoạch
2 HS lên bảng viết , lớp viết vào bảng con
1 HS đọc câu ứng dụng SGK
- HS ghép vần oanh
- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên
- HS: Đó là vần oat
Vần ich có 3 âm ghép lại o, a, t
- Giống nhau; Đều bắt đầu bằng âm oa
- Khác nhau; vần oanh kết thúc bằng nh vần oat kết thúc bằng âm t
- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ, lớp
- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên Đưa bảng cài, Nhận xét
Trang 5GV ghi bảng
*Vần oăt ( Quy trình tượng tự vần oat)
Nghĩ giữa tiết
c Viết :
-Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết
oat,oăt, hoạt hình,loắt choắt
Nhận xét sửa sai
d Đọc từ ứng dụng
- GV đưa từ ứng dụng:
Lưu loát chỗ ngoặt
đoạt giải nhọn hoắt
- GV gạch chân tiếng mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV hướng dẫn chỉnh phát âm cho học sinh
Nghĩ giữa tiết
Tiết 23,Luyện tập
- HS nhắc lại từ khóa ( cá nhân, lớp)
- 2 HS đánh vần lại vần, tiếng và đọc trơn từ Lớp đồng thanh
HS quan sát tranh nêu nội dung tranh
- HS đ ọc c âu ứng dụng theo cá nhân, , lớp
- HS viết vào vở tập viết
-HS nêu tên bài luyện nói
Gi¸o viªn so¹n gi¶ng: NguyÔn ThÞ Loan
Trang 6-GV hướng dẫn học viết vào vở tập viết
- GV chấm bài nhận xét
C.Luyện nói; Phim hoạt hình
GV đưa các câu hỏi gợi ý
Tranh vẽ gì?
- Em đã xem phim hoạt hình chưa?
-Phim hoạt hình nào em thích nhất?
- 1 HS đọc lại toàn bài, lớp đọc lại toàn
- HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học họctheo tổ
- HS chuẩn bị bài tiết sau
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh làm:
Bài 4: 3 em, mỗi em làm 2 phép tính
Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn trên bảng
Nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Hướng dẫn học sinh thực hiện các thao
tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Học sinh lắng nghe hướng dẫn của giáo viên
để vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
Trang 7tay trái giữ thước, tay phải cầm bút chấm 1
điểm trùng với vạch số 0, chấm 1 điểm trùng
với vạch 4
+ Dùng bút nối điểm vạch ở 0 với điểm vạch
ở 4 theo mép thước thẳng
+ Nhấc thước ra, viết A bên điểm đầu và B
bên điểm cuối của đoạn thẳng Ta đã vẽ được
đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm
4 Học sinh thực hành vẽ đoạn thẳng
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ các đoạn
thẳng có độ dài như yêu cầu SGK
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh tự quan sát hình bài 2 để nêu bài
toán Giáo viên giúp đỡ các em để hoàn thành
bài tập của mình
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Hướng dẫn học sinh vẽ theo các cách vẽ khác
nhau
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
4 cm
Học sinh thực hành vẽ các đoạn thẳng theoquy định
Học sinh nêu đề toán:
Đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BC dài
3 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu
3 cmHọc sinh nhắc lại nội dung bài
Trang 81.Kiến thức:
-Đọc được các vần , các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
-Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Chú gà trống khôn ngoan
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS biết sống tốt bụng, vì người khác sẽ được đền đáp
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :
-Tranh , bảng ôn
-Tranh minh hoạluyện nói : Chú gà trống khôn ngoan
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC : loắt choắt, dài ngoẵng, khoát tay
Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần
oanh, oach
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa.
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Nghỉ giữa tiếtĐọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ônNối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 6 em, nhóm
CN 2 em
Toàn lớp viết bảng con
Trang 9NX tiết 1
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ
hơi ở dấu chấm
Gọi đánh vần tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Kể chuyện theo tranh vẽ: “Chú gà trống khôn
ngoan"
GV dùng tranh gợi ý câu hỏi giúp học sinh dựa
vào câu hỏi để kể lại chuyện "Chú gà trống khôn
ngoan"
Kể diễn cảm kèm theo tranh minh hoạ:
Nêu câu hỏi gị ý từng tranh
Qua câu chuyện em rút ra được bài học gì?
Nghỉ giữa tiếtQuan sát từng tranh , lắng nghe và trả lờicâu hỏi theo tranh theo nhĩm 4
Kể chuyện trong nhóm 4 ( 5 phút)Đại diện các nhóm thi kể trước lớp theonội dung từng tranh
Nhóm khác nhận xét bổ sung
Thi kể toàn chuyện trước lớp
Thông minh ,khôn ngoan thì lừa đượcngười khác
2 em nhắc lại ý nghĩa câu chuyệnThực hiện ở nhà
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:-Có kỉ năng đọc, viết, đếm các số đến 20 Biết cộng trong phạm vi các số đến
20.Giải bài toán
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết , cộng và giải toán trong phạm vi 20 thành thạo.
- Bài tập cần làm ( bài 1, bài 2, bài3 , bài 4)
Học sinh hai dãy thực hiện bài tập theo yêu
Gi¸o viªn so¹n gi¶ng: NguyÔn ThÞ Loan
Trang 10Dãy 1: Đo và vẽ đoạn thẳng có độ dài 6 cm.
Dãy 2: Đo và vẽ đoạn thẳng có độ dài 10 cm
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
II.Bài mới: 1 Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
2 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài, nên
viết theo thứ tự từ 1 đến 20
Cho học sinh làm VBT và chữa bài trên bảng
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nêu cách làm dạng toán này
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài
toán
Giáo viên hỏi: Muốn tính tất cả có bao nhiêu
cái bút ta làm thế nào?
Cho học sinh tự giải và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả
11 12 13 14 152
0
19 18
17 16
Điền số thích hợp vào ô trốngHọc sinh làm vào tập và nêu kết quả
2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêutóm tắt bài toán trên bảng
12 + 3 = 15 (cái bút)
Đáp số: 15 cái bútĐiền số thích hợp vào ô trống
Cách 1
Cách 2
Trang 11Hỏi lại nội dung bài vừa học.
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu
cầu giáo viên dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học
sinh
2.Bài mới:Giới thiệu bài, ghi tựa.
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
Định hướng cho học sinh quan sát đoạn thẳng
AB và rút ra nhận xét hai đầu của đoạn thẳng
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát đoạn thẳng AB
Gi¸o viªn so¹n gi¶ng: NguyÔn ThÞ Loan
Trang 12+ Kể tên những vật có các đoạn thẳng cách
đều nhau ?
Giáo viên hướng dẫn mẫu
Hướng dẫn học sinh cách kẻ đoạn thẳng:
Lấy hai điểm A, B bất kì trên cùng 1 dòng kẻ
ngang
Đặt thước kẻ qua điểm A, B Giữa cho thước
cố định bằng tay trái, tay phải cầm bút dựa
vào cạnh thước, đầu bút tì trên giấy vạch nối
từ điểm A sang điểm B ta được đoạn thẳng
AB
Từ điêm A và điểm B ta đếm xuống dưới 2
hay 3 ô tuỳ ý , đánh dấu điểm C và D sau đó
nối C với D ta được đoạn thẳng CD cách đều
đoạn thẳng AB
Học sinh thực hành:
Yêu cầu: Kẻ hai đoạn thẳng cách đều nhau 2
ô trong vở
Giáo viên quan sát uốn nắn giúp các em yếu
hoàn thành nhiệm vụ của mình
3.Củng cố:
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và
đẹp, thẳng
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy vở có kẻ ô li, hồ dán…
Hai cạnh đối diện của bảng lớp
Học sinh quan sát và lắng nghe
Học sinh thực hành kẻ 2 đoạn thẳng AB và
CD cách đều nhau 2 ô trong vở học sinh
Học sinh nhắc lại cách kẻ 2 đoạn thẳngcách đều nhau
Ngày soạn; 22/ 2 /2010
Ngày dạy: Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010
Học vần: UY- UÊ
I: Yêu cầu:
1.Kiến thức:-Giúp học sinh đọc được uy, uê , bông huệ, huy hiệu và các từ và câu ứng
dụng Viết được uy, uê , bông huệ, huy hiệu
,Luyện nói từ 2- 4câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ , ô tô, máy bay
Trang 132.Kĩ năng: -Rèn cho học sinh đọc đúng, to, rõ ràng vần uy , uê và các từ có chứa vần uê, uy 3.Thái độ;-Giáo dục các em chăm chỉ học tập để đọc thông viết thạo
II Chuẩn bị:
Tranh minh họa từ khóa:, họa sĩ , múa xòe và các từ ứng dụng SGk
III Các hoạt động dạy h ọc
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Ι Bài cũ:
- GV giao nhiệm vụ
- GV nhận xét chung ghi điểm:
॥ Bài mới :
-GV giao nhiệm vụ cho học sinh ghép ua
- GV giao nhiệm tiếp: thay âm cuối a bằng
- Em nào có thể so sánh được vần ua với vần
uê đã học có điểm nào giống và khác nhau:
b Đánh vần:
u- ê– uê
Thêm cho cô âm h đứng trước vần uê và dấu
nặng dưới âm ê
- Chúng ta vưa ghép được tiếng gì?
- Nêu vị trí âm và vần trong tiếng huệ ?
- Tiếng huệ được đánh vần như thế nào?
- GV đưa tranh: Tranh vẽ gì?
Dãy 1; khoa học Dãy 2: khai hoang
2 HS lên bảng viết , lớp viết vào bảng con ,nhận xét
1 HS đọc câu ứng dụng SGK
- Giống nhau; Đều bắt đầu bằng âm u
- Khác nhau; uê kết thúc bằng âm e vần
ua kết thúc bằng âm a
- HS phát âm theo cá nhân, bàn, tổ, lớp
- HS ghép theo yêu cầu của giáo viên Đưa bảng cài, Nhận xét
Trang 14GV ghi bảng
Vần uy ( Quy trình tượng tự vần uy)
Nghĩ giữa tiết
c Viết :
-Giáo viên viết mẫu và nêu quy trình viết : uy,
uê , bông huệ, huy hiệu
uy, bông hu , ệ
uê , huy hi u ệ
d Đọc từ ứng dụng
- GV đưa từ ứng dụng:
Cây vạn tuế tàu thủy
Xum xuê khuy áo
- GV gạch chân tiếng mới
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- GV hướng dẫn chỉnh phát âm cho học sinh
Tiết 23,Luyện tập
C.Luyện nói; tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay
- GV đưa các câu hỏi gợi ý
Tranh vẽ gì?
- Em hãy cho biết đâu tàu hỏa, tàu thủy, ô tô,
- hờ -uê – huê - nặng - huệ các nhân, bàn, tổ, lớp)
-bông huệ
- HS nhắc lại từ khóa ( cá nhân, lớp)
- 2 HS đánh vần lại vần, tiếng và đọc trơn
HS quan sát tranh nêu nội dung tranh
- HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân, , lớp
Trang 15- HS viết vào vở tập viết
-HS nêu tên bài luyện nói-HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- 1 HS đọc lại toàn bài, lớp đọc lại toàn
- HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học họctheo tổ
- HS chuẩn bị bài tiết sau
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I.Yêu cầu :
-Giúp học sinh kĩ năng cộng, trừ nhẫm; so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước
-Giải toán có lời văn có nội dung hình học
1.KTBC: Hỏi tên bài học.
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập số 4
Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3 Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Hỏi học sinh về cách thực hiện dạng toán
này
Nhận xét về học sinh làm bài tập 1
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Khi làm bài này ta cần chú ý điều gì?
Trang 16Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề tốn và sơ đồ tĩm tắt
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn yêu cầu gì?
Muốn tìm độ dài đoạn AC ta làm thế nào?
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, dặn dị tiết sau
Câu b: Xác định số bé nhất trong các số đã cho
Tính đợ dài đoạn AC
Lấy độ dài đoạn AB cộng độ dài đoạn BC
Giải
Độ dài đoạn thẳng AC là:
3 + 6 = 9 (cm)
Đáp số: 9 cm
Học sinh làm VBT và nêu kết quả
Học sinh nêu nội dung bài
TNXH : BÀI : CÂY HOA
I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
1.Kiến thức:-Kể tên và nêu ích lợi được một số cây hoa và nơi sống của chúng.
2.Kĩ năng:-Biết quan sát phân biệt nĩi tên được các bộ phận chính của cây hoa, rễ, thân , lá,
hoa
3.Thái độ;-Cĩ ý thức chăm sĩc cây hoa ở nhà, khơng bẻ cành,hái hoa ở nơi cơng cộng.
*Ghi chú: Kể về mộpt số cây hoa theo mùa , ích lợi, màu sắc, hương thơm
II.Chuẩn bị:
-Đem các loại cây hoa đến lớp Hình cây hoa phĩng to theo bài 23
-Chuẩn bị phiếu kiểm tra
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tên bài.
Vì sao chúng ta nên ăn nhiều rau?
Khi ăn rau cần chú ý điều gì?
Kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
Nhận xét bài cũ
Học sinh trả lời các câu hỏi trên
Học sinh mang cây hoa bỏ lên bàn để giáoviên kiểm tra