+GV: Viết mẫu cua bể, ngựa gỗ HD quy trình viết lu ý nét nối giữa cvà +GV: Trong các từ ứng dụng tiếng nào chứa vần vừa học?. +GV: Trong câu ứng dụng tiếng nào chứa vần vừa học?. +HS: Gi
Trang 1Tuần 8
Thứ 2 ngày 13 tháng 10 năm 2008
Học vần: Bài 30: ua a
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Hiểu cấu tạo vần ua, a
- Đọc viết đợc : ua, a, cua bể, ngựa gỗ
- Nhận ra ua, a trong các tiếng, từ, câu ứng dụng
- Đọc đợc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xa kia Và câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa tra
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài ia
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ: Lá tía tô
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
B Dạy học bài mới
1,Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần ua, a lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc ua, a
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
âm i đứng trớc, âm a đứng sau.+HS: giống nhau: đều có a đứng saukhác nhau: ua có u đứng trớc
+HS: Ghép vần ua và giơ cho GV kiểm tra
+HS: Đọc ua (CN, nhóm, cả lớp)
Trang 2+GV: Viết mẫu bảng vần ua, a, vừa
viết vừa HD quy trình viết ( lu ý nét
nối giữa u và a)
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu cua bể, ngựa gỗ HD
quy trình viết( lu ý nét nối giữa cvà
+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Hãy phân tích tiếng chua,
đùa, nứa, xa
+GV: Cho HS đọc toàn bài
+HS: u - a- ua+HS: đánh vần ( CN, nhóm, cả lớp)+HS: ghép tíếng cua
+HS: Đọc cua
+HS: cờ - ua - cua +HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớp+HS: tranh vẽ con cua
+HS: Đọc cua bể+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá ua
cua cua bể
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hình cách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
+HS: Đọc
+HS: Đọc ( CN, nhóm, cả lớp)
+HS: Tiếng chua trong từ cà chua, tiếng đùa trong từ nô đùa, tiếng nứa trong từ tre nứa , tiếng xa trong từ xa kia
HS: Phân tích
+HS: Đọc
Trang 3+GV: Trong câu ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Em hãy phân tích tiếng mua,
dừa
b, Luyện viết
+GV: Gọi HS đọc toàn bộ bài viết
+GV: Cho xem bài viết mẫu, HD
+GV: HD HS quan sát tranh thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý:
-Tranh vẽ gì?
- Tại sao em biết đay là bức tranh
giữa tra?
- Giữa tra là lúc mấy giờ?
+GV: Nhận xét khen ngợi nhóm nói
hay
+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp)+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp)+Các nhóm thi đọc
+HS: Quan sát tranh
+HS: Một bạn nhỏ cùng mẹ đi chợ.+2 HS đọc
+HS: Nhận xét
+HS: Phải ngắt hơi
+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp).+HS: mua, dừa
+HS: Phân tích tiếng mua , dừa
+HS: Đọc bài viết
+HS: Quan sát bài viết mẫu
+HS: viết bài
+HS: Giữa tra+HS: Quan sát tranh minh hoạ, thảoluận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý của GV và các câu hỏi trong nhóm
tự nêu theo chủ đề : Giữa tra+Vài nhóm trình bày trớc lớp
+HS : Các nhóm thi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
Trang 44,Củng cố, dặn dò.
+GV: Cho HS đọc toàn bài trong
SGK
+GV: Cho các nhóm thi tìm tiếng ,
từ có chứa vần ua, a vừa học
nhóm tìm và viết các tiếng, từ vừa
tìm đợc vào bảng Hết thời gian các
nhóm cử đại diện lên trình bày,
nhóm nào tìm đợc nhiều tiếng, từ có
II Đồ dùng dạy học.
+GV: Bảng phụ
+HS: Bảng con
III: Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
+GV: Cho HS làm vào bảng con
1 + 2 = 2 + 2 =
2 + 1 = 3 + 1 =
B, Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài: Luyện tập
Trang 5+GV: Ghi kết quả vào ô trống.
+GV: Cho HS làm bài , gọi 3 HS
làm trên bảng
+Bài 3: Tính
+GV: Cho HS quan sát tranh SGK
+GV: Bài này yêu cầu chúng ta làm
gì?
+GV: HDHS từ trái qua phải ta lấy
2 số đầu cộng với nhau đợc bao
nhiêu ta cộng với số còn lại
định 1 HS nói kết quả Nếu HS nói
đợc kết quả thì có quyền đa ra 1
I: Mục tiêu : Giúp HS:
- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
III: Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ
+GV: Cho HS làm vào bảng con
2 + 2 = ; 3 + 1 = ; 4 = 1 +… ;4 = 2 +…
Trang 6B, Dạy học bài mới.
1, Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5
2, Hoạt động 1:Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1, Hớng dẫn HS thành lập phép cộng
4 + 1 = 5
+GV: Cho HS quan sát
+GV: Gắn 5 ngôi sao lên bảng rồi
gắn thêm 1 ngôi sao nữa
+GV: HDHS nêu bài toán: Có 4
ngôi sao thêm 1 ngôi sao nữa Hỏi
có tất cả mấy ngôi sao?
+GV: Gọi 1 số HS nhắc lại bài toán
+GV: Có 1 ngôi sao thêm 4 ngôi
sao Hỏi tất cả có mấy ngôi sao?
+ 1 số HS nêu bài toán
+HS: Nêu câu trả lời : 4 ngôi sao thêm 1 ngôi sao tất cả có 5 ngôi sao
+ 1 số HS nêu bài toán
+HS: 4 cộng 1 bằng 5
+HS: Cả lớp lấy bộ đồ dùng tìm và lập phép tính 4+ 1 = 5 , giơ lên cho
Ba cộng hai bằng năm Hai cộng ba bằng năm.+HS: Quan sát
+HS: có 4 chấm tròn+HS: thêm 1 chấm tròn
Trang 7trßn n÷a vµ hái: cã thªm mÊy chÊm
+GV: Cho HS quan s¸t tõng tranh vÏ
vµ nªu bµi to¸n cïng víi phÐp tÝnh t
+HS: Nªu phÐp céng 4 + 1 = 5.+HS: tÊt c¶ cã 5 chÊm trßn
+HS: 1 + 4 = 5
+HS: Hai phÐp tÝnh cã kÕt qu¶ b»ngnhau
+HS: Trong 2 phÐp tÝnh vÞ trÝ cña sè
1 vµ sè 4lµ kh¸c nhau
+HS: Nh¾c l¹i 4 + 1 còng b»ng 1 + 4
+HS: Nªu yªu cÇu
+HS: Lµm bµi , ch÷a bµi
+HS: Nªu yªu cÇu
+HS: NhËn xÐt
Häc vÇn: Bµi 31: ¤n tËp
Trang 8I: Mục tiêu:
Giúp HS
- HS đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học : ia, ua, a
- Đọc đúng từ ngữ : mua mía, mùa da, ngựa tía, trỉa đỗ Và đoạn thơ ứng dụng ứng dụng:
III: Các hoạt động dạy học
A: Kiểm tra bài cũ
+GV: gọi HS đọc bài ua, a
+HS nhận xét
- GV nhận xét
+GV: đọc cho HS viết cua bể, ngựa gỗ
+GV: nhận xét, chỉnh sửa
B, Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài
+GV: Tuần qua chúng ta học những vần gì mới?
+HS: ia, ua, a
+HS: Đọc ia, ua, a
+GV: Em có nhận xét gì về các vần đã đợc học?
+HS: Các vần đó giống nhau đều kết thúc bằng a
+GV: Hôm nay chúng ta ôn tập lại các vần này một lần nữa
+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp)
+HS: tự ghép ở SGK+ Vài HS ghép, và đọc trên bảng+Cả lớp đọc đồng thanh
Trang 9của bảng ôn để đợc tiếng có nghĩa.
+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa ôn
+HS: Quan sát +HS: Viết bảng con
phải ngắt hơi Ngoài ra các em nhớ
đọc đúng tiếng có dấu hỏi, tiếng có
dấu ngã
+GV: Đọc mẫu
+HS: ia, ua, a
+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp).+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp)
+HS: Quan sát tranh
+HS: Tranh vẽ một em bé đang ngủtrên võng
+ HS: Đọc
+HS: Nhận xét cách đọc của bạn
+HS: Đọc CN nối tiếng từng dòng thơ
CN nối tiếp cả đoạn thơ Đòng thanh cả lớp
Trang 10+GV: Chỉnh sửa.
+GV: Trong đoạn thơ vừa đọc tiếng
nào chứa vần ôn?
b, Luyện viết
+GV: Cho HS xem bài viết mẫu, HD
viết bài vào vở
* ý nghĩa câu chuyện: Ba hoa là một
đức tính xấu rất có hại Khỉ cẩu thả
vì bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba
hoa nên dã chuốc hoạ vào
+HS: Lắng nghe
+HS: Quan sát lắng nghe
+HS: Các nhóm thảo luận theo nội dung các tranh mà G V giao nhiệm vụ
+Đại diện các nhóm thi kể
Trang 11Thủ công : Xé, dán hình cây đơn giản
(Tiết1 )
I MUẽC TIEÂU :
- Hoùc sinh bieỏt caựch xe daựn hỡnh caõy ủụn giaứn treõn giaỏy nhaựp
- Giuựp caực em xeự ủửụùc hỡnh thaõn caõy, taựn caõy vaứ daựn hỡnh caõn ủoỏi
- Yeõu thớch moõn ngheọ thuaọt
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- GV : Baứi maóu veà xeự daựn hỡnh caõy ủụn giaỷn
Giaỏy maứu, duùng cuù thuỷ coõng, khaờn lau
- HS : Giaỏy nhaựp traộng coự oõ li, duùng cuù hoùc thuỷ coõng.
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
Hoạt động 2: Quan sát và nhận xét
Muùc tieõu : Hoùc sinh bieỏt ủửụùc
ủaởc ủieồm, hỡnh daựng, maứu saộc cuỷa
Trang 12Hỏi : Các cây có hình dáng
khác nhau như thế nào? Cây có
các bộ phận nào? Thân cây có
màu gì? Tán lá cây có màu gì?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn xé
dán
Mục tiêu : Học sinh biết cách xé
từng phần của hình cây và biết
cách dán
Giáo viên hướng dẫn và làm
mẫu
a) Xé tán lá cây tròn : Lấy giấy
màu xanh lá cây Đếm ô đánh
dấu vẽ xé hình vuông cạnh 6 ô.từ
hình vuông xé 4 góc chỉnh sửa
cho giống hình tán lá cây
b) Xé tán lá cây dài : Tương tự
tán lá cây tròn nhưng là hình chữ
nhật 8 x 5 ô
c) Xé hình thân cây : Lấy giấy
màu nâu,vẽ xé hình chữ nhật 6 x
1 ô, xé tiếp 1 hình chữ nhật khác
cạnh 4 x1 ô
d) Hướng dẫn dán hình : Giáo
viên làm thao tác bôi hồ lần lượt
dán ghép hình thân cây, tán lá,
thân ngắn với tán lá tròn, thân dài
với tán lá dài
Hoạt đông 4 : Thực hành
Mục tiêu : Học sinh thực hành
trên giấy nháp
Giáo viên hướng dẫn cho 1 số
Gọi học sinh nhắc lại quy trình xé dán cây đơn giản
4 Nhận xét - Dặn dò :
Trang 13Tinh thaàn, thaựi ủoọ hoùc taọp, vieọc chuaồn bũ baứi cuừ cuỷa hoùc sinh, veọ sinh.
Chuaồn bũ giaỏy maứu, vụỷ tuaàn 2 thửùc haứnh daựn vaứo vụỷ
1,Giúp HS hiểu: -Trong gia đình thờng có ông bà, cha mẹ, anh chị em Ông
bà, cha mẹ có công sinh thành, nuôi dỡng giáo dục, rất yêu quý con cháu
- Cần lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị để mau tiến bộ, cho ông bà, cha mẹ vui lòng
Trang 142, HS có thái độ, tình cảm:
- Kính trọng, yêu quý, lễ phép với các thành viên trong gia đình
- Quý trọng tán thành những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.3,HS biết thực hiện những điều ông bà, cha mẹ, anh chị dạy bảo
II.Tài liệu và phơng tiện.
+GV: Tranh bài Gia đình em
Một số bài hát về chủ đề gia đình: “Cả nhà thơng nhau”, “ Mẹ yêu không nào”
+HS: vở bài tập đạo đức 1
III.Các hoạt động dạy học.
1, Giới thiệu bài: +GV : Cho cả lớp hát bài: Cả nhà thơng nhau
1, Hoạt động 1: Kể về gia đình em ( bài tập 1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+GV: Yêu cầu từng cặp HS kể cho nhau
nghe về gia đình mình
-Gia đình em có những ai? -Thờng ngày,
từng ngời trong gia đình làm gì?
-Mọi ngời trong gia dình yêu quý nhau
nh thế nào?
+GV kết luận : Gia đình các em không
giống nhau, có gia đình thì có ông bà, cha
mẹ, anh chị em, có gia đình thì chỉ có cha
mẹ và con cái cô thấy em nào cũng yêu
gia đình của mình
+Từng cặp HS kể cho nhau nghe về gia đình mình+Một số HS kể trớc lớp
3, Kể lại nội dung tranh( bài tập 2)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS+GV: Giao nhiệm vụ cho từng cặp HS
quan sát tranh bài 2 kể về nội dung từng
nhiều nguyên nhân khác nhau
+ Từng cặp HS thảo luận với nhau
+ Theo từng tranh, HS trình bày trớc lớp
-Tranh 1: Bố mẹ đang HD conhọc bài
-Tranh 2: Bố mẹ đa con đi chơi đu quay ở công viên.-Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
-Tranh 4: Bạn nhỏ trong tổ bán báo “xa mẹ” đang bán báo trên đờng phố
Trang 154, Hoạt động 3: Đóng vai theo tình huống bài tập 3.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS+GV: Chia lớp thành các nhóm và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm đóng vai theo
-Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học
-Tranh 3; Xin phép bà đi chơi
-Tranh 4: Nhận quà bằng 2 tay và nói lời
cảm ơn
+Các nhóm chuẩn bị đóng vai
Trang 16
Thứ 4 ngày 15 tháng 10 năm 2008
Học vần: Bài 32: oi ai
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Hiểu cấu tạo vần oi, ai
- Đọc viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Nhận ra oi, ai trong các tiếng, từ, câu ứng dụng
- Đọc đợc từ ứng dụng ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở và câu ứng dụng : Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài ôn tập
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ: mua mía, trỉa đỗ
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
B Dạy học bài mới
1,Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần oi, ai lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc oi, ai
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 17+GV: Viết mẫu bảng vần oi, ôi vừa
viết vừa HD quy trình viết ( lu ý nét
nối giữa o và i )
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu nhà ngói, bé gái
HD quy trình viết( lu ý nét nối giữa
+HS: Đọc ngói
+HS: ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói+HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớp+HS: tranh vẽ nhà ngói
+HS: Đọc nhà ngói+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá oi
ngói nhà ngói
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hình cách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
+HS: Đọc
+HS: Đọc ( CN, nhóm, cả lớp).+HS: Tiếng voi trong từ ngà voi,
Trang 18+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Hãy phân tích tiếng voi, còi,
mái, bài
+GV: Cho HS đọc toàn bài
tiếng còi trong từ cái còi, tiếng mái trong từ gà mái, tiếng bài trong từ bài vở
+GV: Khi đọc câu có dấu chấm hỏi,
chúng ta phải đọc hơi kéo dài ở
tiếng cuối cùng
+GV: Đọc mẫu, HD đọc
+GV: Chỉnh sửa
+GV: Trong câu ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Em hãy phân tích tiếng bói
b, Luyện viết
+GV: Gọi HS đọc toàn bộ bài viết
+GV: Cho xem bài viết mẫu, HD
+GV: HD HS quan sát tranh thảo
luận theo các câu hỏi gợi ý:
+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp)+HS: Đọc (CN, nhóm, cả lớp)+Các nhóm thi đọc
tự nêu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
+Vài nhóm trình bày trớc lớp
Trang 19+GV: Cho các nhóm thi tìm tiếng,
từ có chứa vần oi, ai vừa học
+GV: Chia lớp làm 4 nhóm, 2 nhóm
tìm tiếng, từ có chứa vần oi, 2
nhóm tìm tiếng, từ có chứa vần ai
+GV: Phát cho mỗi nhóm 1 bảng
học nhóm và 1 chiếc bút dạ, các
nhóm tìm và viết các tiếng, từ vừa
tìm đợc vào bảng Hết thời gian các
nhóm cử đại diện lên trình bày,
nhóm nào tìm đợc nhiều tiếng, từ có
chứa vần oi hay ai là nhóm thắng
cuộc
+GV: Tổng kết cuộc thi
+HS : Các nhóm thi tìm tiếng, từ chứa vần vừa học
+ Đại diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm mình
Thứ 5 ngày16 tháng 10 năm 2008
Học vần: Bài 33 ôi ơi
I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:
- Hiểu cấu tạo vần ôi, ơi
- Đọc viết đợc: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Nhận ra ôi, ơi trong các tiếng, từ, câu ứng dụng
- Đọc đợc từ ứng dụng cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi Và câu ứng dụng :
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội
II Đồ dùng dạy học.
Tranh minh hoạ SGK
+GV: Bảng cài, bộ chữ
Trang 20một quả ổi, cái chổi , 1 cái còi.
+HS: Bộ ĐD học vần , bảng con
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ
+GV: Gọi HS đọc bài oi, ai
+HS - GV: Nhận xét, cho điểm
+GV: Đọc cho HS viết từ : nhà ngói, bé gái
+GV: Nhận xét , chỉnh sửa
B Dạy học bài mới
1, Giới thiệu bài:
+GV : Viết các vần ôi, ơi lên bảng
+GV hỏi: Ai đọc đợc các vần này?
+HS: Đọc ôi, ơi
2, Hoạt động 1: Dạy vần mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+GV: Giải thích miền bắc gọi là quả
ổi còn miền nam gọi là trái ổi
âm o đứng trớc+HS: Ghép vần ôi và giơ cho GV kiểm tra
+HS: Đọc ôi (CN, nhóm, cả lớp)
+HS: ô - i - ôi+HS: đánh vần ( CN, nhóm, cả lớp)+HS: ghép tíếng ổi
+HS: Đọc ổi
+HS: ô - i - ôi - hỏi - ổi +HS: Đánh vần (CN, nhóm, cả lớpHS: quả ổi
+HS: Đọc trái ổi+HS: Đánh vần và đọc trơn từ khoá ôi
Trang 21+GV: Nhận xét chỉnh sửa.
* ơi (Quy trình tơng tự)
So sánh ơi với ôi
c,Hớng dẫn viết chữ
+GV: Viết mẫu bảng vần ôi, ơi
vừa viết vừa HD quy trình viết ( lu ý
nét nối giữa ô và i )
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
+GV: Viết mẫu nhà ngói, bé gái HD
quy trình viết (lu ý nét nối giữa tr
và vần ôi vị trí dấu sắc )
+GV: Nhận xét, chỉnh sửa
d, Đọc từ ứng dụng
+GV: Viết bảng các từ ứng dụng
cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
+GV: Ai đọc đợc các từ ứng dụng?
+GV: Giải thích các từ ứng dụng
+GV: Đọc mẫu các từ ứng dụng
+GV: Chỉnh sửa cho HS
+GV: Trong các từ ứng dụng tiếng
nào chứa vần vừa học?
+GV: Hãy phân tích tiếng chổi, thổi,
mới, chơi
+GV: Cho HS đọc toàn bài
ổi trái ổi
+HS: Quan sát GV viết mẫu
+HS: Viết lên không trung định hìnhcách viết
+HS: Viết bảng con
+HS: Quan sát+HS: Viết bảng con
+HS: Đọc
+HS: Đọc ( CN, nhóm, cả lớp)
+HS: Tiếng chổi trong từ cái chổi, tiếng thổi trong từ thổi còi, tiếng mới trong từ ngói mới, tiếng chơi trong từ đồ chơi
+HS: Quan sát tranh
+HS: Tranh vẽ hai bạn nhỏ đi chơi phố với bố mẹ