1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Lớp 3 - Tuần 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - HS biét tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà … - HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.. Tài liệu phương ti[r]

Trang 1

Tuần 6 : Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2006

Hoạt động tập thể :

Toàn trường chào cờ

_

Tập đọc – Kể chuyện : Tiết 16: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi…

- Biết đọc phân biệt lời nhân vật : " tôi " với lời mẹ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi )

- Đọc thầm khá nhanh, nắm được những chi tiết quan trọng và diễn biến của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên : Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm

đã nói thì cố làm cho được muốn nói

Kể chuyện:

1 Rèn kỹ năng nói :

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- Kể lại được một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình

2 Rèn kỹ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

Tập đọc:

A KTBC: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp chữ viết Sau đó trả lời câu hỏi

- HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Luyện đọc :

a GV đọc diễn cảm toàn bài :

- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe

b GV HD HS luyện đọc, két hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li – a - 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV gọi HS chia đoạn - 1 HS chia đoạn

- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm thi đọc -> GV nhận xét ghi điểm - 1 hS đọc cả bài

Trang 2

- Lớp bình chọn

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là

- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

Nào ?

- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài tập

làm văn ? - Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy ccá bạn viết nhiều, Cô - li – a

làm cách gì để bài viết dài ra ? - Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc

bạn chưa làm bao giờ …

* Lớp đọc thầm đoạn 4 Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần áo

Lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ? - Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …

- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm

theo lời mẹ ? - Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV

- bài đọc giúp em điều gì? - lời nói phải đi đôi với việc làn

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe

- 1 vài HS đọc diễn cảm

- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn -> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn

Kể chuyện :

1 GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn " Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ")

2 HD kể chuyện:

a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh

dấu

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS

còn lúng túng - HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :

3- 4 – 2- 1

b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

của em

- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

- GV nhắc HS : BT chỉ yêu cầu em chọn

Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng

lời của em -> HS chú ý nghe - 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3

- Từng cặp HS tập kể

- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện

-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất

-> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

Trang 3

này không ? Vì sao ?

- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe

Chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Toán : Tiết 26: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh

+ Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

+ Giải các bài toán liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: 1 HS làm BT 1 , 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 )

- GV nhận xét ghi điểm

B.Bài mới :

1 Hoạt động 1 : Bài tập

a Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các

phần bằng nhau của một số trong bài

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng

con của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )

2 1

của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg )

2 1

của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l )

2 1

của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )

6 1

của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) …

6 1

b Bài 2+ 3 : Yêu cầu giải được bài toán

Có lời văn liên quan đến tìm một trong

ccá thành phần bằng nhau của một số

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán – nêu cách giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm

-> Lớp nhận xét Giải :

Vân tặng bạn số bông hoa là :

30 : 6 = 5 ( bông )

Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán – làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét Giải :

Trang 4

Lớp 3A có số HS đang tập bơi là :

28 : 4 = 7 ( HS )

Đáp số : 7 HS -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

c Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng đượchình

và trả lời đúng câu hỏi của bài tập

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát – trả lời miệng

Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và

5 1

hình 4 -> GV nhận xét , sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu nội dung chính của bài ? ( 1 HS )

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Tự nhiên xã hội : Tiết 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

I Mục tiêu:

- Sau bài học, học sinh biết :

+ Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

+ Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu

II Các hoạt động dạy học :

- Các hình trong SGK trang 24, 25

- Các hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to

III Các hoạt động dạy học :

A.KTBC: - Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu ?

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 Hoạt động 1: Thảo luận lớp

* Mục tiêu : Nêu được ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu

* Tiến hành :

+ Bước 1 :

- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu

- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ

quan bài tiết nước tiểu ?

+ Bước 2 : Làm việc cả lớp - 1 số cặp HS lên trình bày kết quả thảo

luận -> Lớp nhận xét

* Kết luận : Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết

nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng

3 Hoạt động 3 : Quan sát và thảo luận

* Nêu được cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nước tiểu

* Tiến hành :

Trang 5

+ Bước 1: Làm việc theo cặp - Từng cặp HS cùng quan sát các hinhg

2, 3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nói xem cca sbạn trong hình đang làm gì … + Bước 2: Làm việc cả lớp

- GV gọi 1 số cặp HS lên trình bày - 1 số cặp trình bày trước lớp

- nhóm khác nhận xét bổ xung

- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận

- Chúng ta cần làm gì để giữ vệ sinh bộ

phận bên ngoài cuả cơ quan bài tiết

nước tiểu ?

- Tắm rửa thường xuyên, thay quần áo hàng ngày …

- Tại sao hàng ngày chúng ta phải đi

uống nước ? - Để bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, để tránh bị

sỏi thận

- Hằng ngày em có thường xuyên tắm

rửa, thay quần áo lót không ? - HS liên hệ bản thân

- Hằng ngày em có uống đủ nước

Không ?

IV Củng cố dặn dò :

- Nêu lại nội dung bài ?

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2006

Thể dục : Tiết 11: ÔN đi ngược chướng ngại vật thấp

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng đi đều theo 1 hàng dọc Yêu cầu biết

va fthực hiện động tác tương đối chính xác

- Ôn động tác đi vượt chướng ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác tương đối

đúng

- Chơi trò chơi : " mèo đuổi chuột " Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu chơi

đúng luật

II Địa điểm phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

III Nội dung và phương pháp :

Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức

A Phần mở đầu : 5-6' - ĐHTT :

x x x x x

x x x x x

- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Lớp trưởng điều kiển các bạn khởi động đứng tại chỗ hát và giậm chân tại chỗ

- ĐH KĐ :

Trang 6

x x x x x x

x x x x x x

B Phần cơ bản : 20 – 25 '

1 ÔN tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc - Lớp trưởng hô cho các bạn tập đi

-> GV quan sát, sửa cho HS

2 Ôn đi ngược chướng ngại vật - ĐHTL : ( hàng dọc )

x x x x x x

x x x x x x

- Lớp trưởng điều khiển

3 Chơi trò chơi : Mèo đuổi

chuột - GV quan sát sửa sai cho HS - GV nêu tên trò chơi, cách

chơi, luật chơi

- HS chơi trò chơi + ĐHTC :

C phần kết thúc : 5' - ĐHXL :

X x x x x x

- Đitheo vòng tròn, vừa đi vừa

- GV cùng HS hệ thống bài

- GV giao bài tập về nhà

_

Toán:

Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

A Mục tiêu:

- Giúp HS:

+ Biết thực hiẹn phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia

+ Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số

B Các hoạt động dạy học :

I KTBC: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính

- HS 1 : Tìm của 12cm

2 1

- HS 2 : Tìm của 24m

6 1

-> GV + HS nhận xét ghi điểm

II Bài mới :

1 Hoạt động 1: HD thực hiện phép chia 96 : 3

* Yêu cầu HS nắm được cách chia

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số

cho số có mấy chữ số ?

-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )

+ Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu

Trang 7

- GV hướng dẫn :

+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp

+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát

Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng

96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng

thực hành chia số có hai chữ số cho số

có một chữ số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b bài 2: * Củng cố cách tìm một trong

Các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con

a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )

3 1

của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )

3 1

b của 24 giờ là : 24 : 2 = 2 ( giờ )

2 1

của 48 phút là : 48 : 2 = 24 ( phút )

2 1

-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ

Bảng

c Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần

mấy của một số thông qua bài toán có

- GV HD HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở

- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Giải :

Mẹ biếu bà số quả cam là :

36 : 3 = 12 ( quả )

Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS

III Củng cố dặn dò :

- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS

* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau

Trang 8

Chính tả : ( nghe – viết ) Tiết 11: Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

Rèn kỹ năng nghe viết chính tả :

1 Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện " Bài tập làm văn " Biết viết hoa tên riêng người nước ngoài

2 Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/ oeo ; phân biẹt cách viết một số tiếng có

âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/ x ) , thanh hỏi, thanh ngã )

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp, bảng quay viết nội dung bài tập 2 BT 3a

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - 3 HS viết bảng lớp vần oan

- 1 HS viết bảng lớp : nắm cơm, lắm việc -> GV + HS nhận xét

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết - HS chú ý nghe

- 2 HS đọc lại bài

- GV hỏi :

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a

+ Tên riêng trong bài chính tả được viết

như htế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch nối giữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng

túng, ngạc nhiên … - HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b GV đọc bài : - HS nghe viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

c Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

3 HD làm bài tập :

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng; - Cả lớp nhận xét

a Khoeo chân

b Người bỏ khoẻo

c Ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân

-> GV nhậm xét kết luận - 3 HS thi làm bài trên bảng

Siêng, sâu, sáng -> Lớp nhận xét

- Lớp chữa bài đúng vào vở

4 Củng cố dặn dò :

Trang 9

- Nêu lại lại ND bài

- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính

tả

- Nhận xét tiết học

Đạo đức:

Tiét 6: Tự làm lấy việc của mình ( tiếp )

I Mục tiêu:

- HS biét tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà …

- HS có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Tài liệu phương tiện:

- Phiếu thảo luận nhóm, phiếu học tập cá nhân

- Một số đồ vật cần cho trò chơi : đóng vai

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC : - Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?

- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của mình chưa ?

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài

2 Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

* Mục tiêu: HS tự nhận xét về những công việc mà mình đã tự làm hoặc chưa tự

làm

* Cách tiến hành :

- GV yêu cầu HS tự liên hệ

+ Các em đã tự làm lấy công việc của

mình chưa ?

+ Em cảm thấy như thế nào khi hoàn

thành công việc ? - 1 số HS trình bày trước lớp

* Kết luận: Khen gợi những em biết tự làm lấy công việc của mình và khuyến

khích những HS khác noi theo

3 Hoạt động 2: Đóng vai

* Mục tiêu: HS thực hiện được 1 số hành động và biết bày tỏ thái độ phù hợp trong việc tự làm lấy việc của mình qua trò chơi

* Tiến hành :

- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận

xử lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo

luận xử lý tình huống 2 ( TH trong

SGV)

- Các nhóm độc lập làm việc

- 1 số nhóm trình bày trò chơi đóng vai trước lớp

* Kết luận : Nếu có mặt ở đó, các em cần nên khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó

là công việc mà Hạnh đã được giao

- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn mượn đồ chơi

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

* Mục tiêu : HS biết bày tỏ thá độ của mình về các ý kiến liên quan

* Tiến hành :

- GV phát phiếu học tập học tập cho HS

Và yêu cầu các em bày toe thái độ của

Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu + - Từng HS độc lập làm việc

Trang 10

trước ý kiến em cho là đúng và ghi dấu

– trước ý kiến sai - 1 HS nêu kết quả bài làm trước lớp

- GV kết luận theo từng nội dung

* Kết luận chung : Trong học tập, lao động và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy công việc của mình, không nên dựa dẫm vào người khác Như vậy, em mới mau tiến bộ và được mọi người quí mến

C Củng cố dặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

_

Thủ công:

Tiết 6: Gấp, cắt, dán, ngôi sao năm cánh và

lá cờ đỏ sao vàng ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- HS biết gấp , cắt, dán ngôi sao dán năm cánh

- Gấp, cắt, dán được ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng qui trình kỹ thuật

- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán

II Chuẩn bị:

- Mẫu lá cờ đó sao vàng bằng giấy thủ công

- Giấy thủ công màu đỏ , vàng,giấy nháp, kéo, hồ dán …

- Tranh qui trình gấp , cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng

III Các hoạt động dạy học:

5' 1 Hoạt động 1: HD

HS quan sát và nhận

xét

- GV giớ thiệu mẫu lá cờ

đỏ sao vàng được cắt dán

- HS quan sát

+ Hình dạng màu sắc lá cờ

? - HCN màu đỏ trên ngôi sao màu vàng + Ngôi sao được dán ở đâu

+ tỉ lệ chiều dài, chiều

+ nêu ý nghĩa của lá cờ? - HS nêu

- GV nói thêm về lá cờ 15' 2 Hoạt động 2 : GV

hướng dẫn mẫu

- Bước 1 : Gấp giấy để

cắt ngôi sao vàng năm

cánh

- Lấy giấy thủ công màu vàng cắt 1 hình vuông có cạnh 8 ô Đặt hình vuông lên bàn sau đó gấp tờ giấy làm 4 phần bằng nhau để lấy điểm 0 ở giữa

- HS chú ý nghe và quan sát

- Mở một đường gấp đôi

ra, để lại 1 đường gấp A0B

Ngày đăng: 01/04/2021, 06:40

w