1. Trang chủ
  2. » Toán

Giáo án Lớp 3 Tuần 29 - Trường Tiểu học Vĩnh Chấp

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A .Bài cũ: - GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các số - 2HS lên bảng làm bài.. đo diện tích: - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.[r]

Trang 1

Tuaàn 29

Ngày soạn: Ngày 24 tháng 03 năm 2012

Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 03 năm 2012

TOÁN DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT

I / Mục tiêu :

- Biết quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó

- Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là

xăng-ti-mét vuông

- Giáo dục HS chăm học

II/ Chuẩn bị : 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô.

III/ Các hoạt động dạy học:

A .Bài cũ:

- GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các số

đo diện tích:

+ Một trăm linh bảy xăng-ti-mét.

+ Ba mươi xăng-ti-mét

+ Hai nghìn bảy trăm mười tám

xăng-ti-mét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Khai thác:

Xây dựng qui tắc tính diện tích HCN:

- GV gắn HCN lên bảng.

+ Mỗi hàng có mấy ô vuông ?

+ Có tất cả mấy hàng như thế ?

+ Hãy tính số ô vuông trong HCN ?

+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu cm 2 ?

+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều

rộng dài bao nhiêu cm ?

+ Tính diện tích HCN ?

+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào

- Ghi quy tắc lên bảng.

- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ

3 Luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.

- Phân tích mẫu.

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và

diện tích HCN.

- 2HS lên bảng làm bài.

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.

- Lớp theo dõi GV giới thiệu

- Lớp quan sát lên bảng và TLCH:

+ Mỗi hàng có 4 ô vuông.

+ Có tất cả 3 hàng.

+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông) + Diện tích 1 ô vuông là 1cm 2

+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm.

+ Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm 2 ) + Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo).

- HS đọc QT trên nhiều lần.

- Một em đọc yêu cầu và mẫu

- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN.

Trang 2

- Yêu cầu tự làm bài.

- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa bài.

- GV nhận xét đánh giá.

Bài 2:

- Gọi HS đọc bài toán.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán.

4 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích HCN.

- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT

- Cả lớp tự làm bài.

- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung.

Chu vi HCN 28 cm 80 cm Diện tích

HCN 40 cm2 256 cm2

- Một em đọc bài toán.

- Cả lớp phân tích bài toán rồi t]j làm bài vào vở.

- Đối chéo vở để KT bài nhau.

- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung.

- Một em đọc bài toán.

- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN.

*****************

Thể dục:

Bài 57 (Gv thể dục dạy)

*****************

TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN BUỔI HỌC THỂ DỤC

I / Mục đích:

Tập đọc:

- Đọc đúng, rành mạch Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

- Hiểu ND: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền, Trả lời CH

SGK

Kể chuyện:

- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của nhân vật

* Biết kể toàn bộ câu chuyện

*KNS: - Tự nhận thức; xá định giá trị cá nhân

- Thể hiện sự cảm thông

- Đặt mục tiêu

- Thể hiện sự tự tin

II / Chuẩn bị đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa truyện trong SGK, tranh về gà

tây, bò mộng

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng đọc bài “Cùng vui chơi

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện đọc:

Đọc diễn cảm toàn bài.

Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS đọc từng câu, GV theo dõi uốn

nắn khi học sinh phát âm sai.

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1.

- Mời hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3.

3 Tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi :

+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ?

+ Các bạn trong lớp thực hiện tập thể dục

như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2.

+ Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục ?

+ Vì sao Nen - li cố xin thầy cho được tập

như mọi người ?

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3.

+ Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của

Nen - li ?

- Em có thể tìm thêm một số tên khác thích

hợp để đặt cho câu chuyện ?

4 Luyện đọc lại:

- Mời 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của câu

chuyện.

- Theo doic nhắc nhở cách đọc.

- Mời một tốp 5HS đọc theo vai

- Ba em lên bảng đọc bài “C ùng vui chơi“

- Cả lớp theo dõi, nhận xét.

- Cả lớp theo dõi.

- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu.

- Nối tiếp nhau đọc từng câu.

- Luyện đọc các từ khó ở mục A.

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện.

- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích).

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1.

- Hai em nối tiếp nhau đọc đoạn 2 và 3.

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi + Mỗi em phải leo lên trên cùng của một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang trên đó.

+ Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo như hai con khỉ, Xtác - đi thở hồng hộc mặt đỏ như gà tây…

- Lớp đọc thầm đoạn 2.

+ Vì cậu bị tật từ lúc còn nhỏ, bị gù lưng + Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được.

- Đọc thầm đoạn 2 và đoạn 3.

+ Leo một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đãm trán.Thầy bảo cậu có thể xuống nhưng cậu cố gắng leo

+ Cậu bé can đảm ; Nen - li dũng cảm ; Một tâm gương đáng khâm phục

- 3 em tiếp nối thi đọc 3 đoạn câu chuyện.

- 5 em đọc phân vai : Người dẫn chuyện, thầy giáo, Nen - li và 3 em cùng nói: “Cố lên !“.

Trang 4

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất.

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vu:

Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của

nhân vật

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:

- Yêu cầu chọn kể lại câu chuyện theo lời

một nhân vật.

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu.

- Yêu cầu từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời

một nhân vật.

- Mời 1 số HS thi kể trước lớp.

- GV cùng lớp bình chọn HS kể hay nhất.

5 Củng cố- dặn dò:

- Câu chuyện trên cho ta thấy điều gì ?

- GV nhận xét đánh giá.

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài mới.

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất.

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- HS tự chọn một nhân vật để tập kể lại câu chuyện (có thể là lời của Nen - li hay của Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, hoặc Ga - rô - nê )

- Một em kể mẫu lại toàn bộ câu chuyện.

- Từng cặp tập kể đoạn 1 theo lời của một nhân vật trong chuyện.

- 3 em lên thi kể câu chuyện trước lớp.

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Truyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một

HS bị tật nguyền.

**********************************

Ngày soạn: Ngày 25 tháng 03 năm 2012

Ngày dạy: Thứ ba ngày 27 tháng 03 năm 2012

TOÁN LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

- Biết tính diện tích HCN

- Kĩ năng làm bài tốt

- Giáo dục HS chăm học

II/ Chuẩn bị :

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ

- Gọi 2HS lên bảng làm BT: Tính diện tích HCN

biết:

a) chiều dài là 15cm, chiều rộng là 9cm.

b) chiều dài là 12cm, chiều rộng là 6cm

- GV nhận xét đánh giá.

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b/ Luyện tập :

Bài 1: - Gọi HS nêu bài toán.

- 2HS lên bảng làm BT.

- Cả lớp theo dõi , nhận xét abif bạn.

- Lớp theo dõi giới thiệu bài.

- Một em nêu bài toán.

Trang 5

- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng.

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán.

- Cho quan sát về các đơn vị đo các cạnh và nêu

nhận xét về đơn vị đo của 2 cạnh HCN.

- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài.

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài.

- GV nhận xét đánh giá.

Bài 2: - Gọi HS nêu bài toán.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở.

- Mời một em lên giải bài trên bảng.

- Nhận xét đánh giá bài làm HS.

Bài 3:

- Gọi HS nêu bài toán.

- Ghi tóm tắt đề bài lên bảng.

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán.

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

d) Củng cố - dặn dò:

- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào ?

-Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT đã làm.

- Phân tích bài toán.

- Nêu nhận xét các số đo của hai cạnh HCN không cùng đơn vị đo ta phải đổi về cùng đơn vị đo.

- Cả lớp tự làm bài.

- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung.

Giải :

4 dm = 40 cm Diện tích HCN: 40 x 8 = 320 (cm 2 ) Chu vi HCN: (40 + 8) x 2 = 96 (cm) Đ/S : 320 cm 2 , 96 cm

- Một em đọc bài toán.

- Cả lớp quan sát hình vẽ.

- Một em nêu bài toán.

- Phân tích bài toán.

- Cả lớp tự làm bài.

- 1 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung: Giải :

Chiều dài HCN: 5 x 2 = 10 (cm) Diện tích HCN: 10 x 5 = 50 (cm 2 ) Đ/ S: 50 cm 2

- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN.

*****************

CHÍNH TẢ (Nghe- viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC

I/ Mục đích-yêu cầu:

- Nghe viết đúng bài CT, trình bày đúng một đoạn văn xuôi trong bài “Buổi học

thể dục“

- Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục; Làm

đúng các bài tập 3a/b

- Giáo dục HS ý thức rèn chữ giữ vở

II/ Chuẩn bị: Bảng lớp viết 3 lần các từ ngữ trong bài tập 3a.

III/ Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết vào

bảng con các từ có dấu hỏi/ dấu ngã - 2HS lên bảng viết: luyện võ, nhảy cao, thể dục, thể hình,…

Trang 6

- Nhận xét đánh giá chung

2 Bài mới: 30 phút

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết :

Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chính tả 1 lần:

- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc thầm

- Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ?

+ Những chữ nào trong bài cần viết hoa ?

- Yêu cầu lấùy bảng con và viết các tiếng khó

- GV nhận xét đánh giá.

Đọc cho HS viết vào vở

Chấm, chữa bài.

c/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập 2a.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

- Mời 1HS đọc cho 3 bạn lên bảng viết tên

các bạn HS trong truyện Buổi học thể dục.

- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải

đúng.

Bài 3a: - Nêu yêu cầu của bài tập.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

- Gọi 3 em lên bảng thi làm bài nhanh.

- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn.

- Nhận xét bài làm HS và chốt lại lời giải

đúng.

d) Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét đánh giá tiết học.

- Về nhà luyện viết lại những chữ đã viết sai.

- Cả lớp viết vào giấy nháp.

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc.

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài + Đặt trong dấu ngoặc kép.

+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, riêng.

- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Nen-li, cái xà, khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống,

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì.

- 1 em nêu yêu cầu BT.

- HS làm vào vở.

- Một em đọc, 3 em lên bảng thi viết nhanh tên các bạn trong truyện.

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn làm nhanh nhất:

Đê-rốt-xi ; Cô-rét-ti ; Xtác -đi ; Ga-rô-nê và Nen - li.

- Một em nêu yêu cầu bài tập.

- HS tự làm bài vào vở

- Ba em lên bảng thi đua làm bài,

- Cả lớp nhận xét bổ sung: nhảy xa - nhảy sào - sới vật.

*****************

MĨ THUẬT BÀI 29 (Gv mĩ thuật dạy)

*****************

Trang 7

TẬP ĐỌC LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC

I/ Mục đích-yêu cầu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dấu câu và cụm từ

- Bước đầu hiểu biết tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn quốc

tập thể dục của Bác Hồ Từ đó có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khỏe trả lời được các

câu hỏi SGK

- HS ý thức học tập

* GD KNS: Đảm nhận trách nhiệm ;

- xác định giá trị.

- Lắng nghe tích cực.

II/ Chuẩn bị : Tranh minh họa bài đọc.

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng đọc bài “Buổi tập thể dục“

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

Đọc diễn cảm toàn bài.

Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn, GV theo dõi uốn

nắn khi học sinh phát âm sai.

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ ở mục A.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp.

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài.

c) Tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu đọc thầm bài văn trao đổi trả lời câu

hỏi:

+ Sức khỏe cần thiết như thế nào đối với việc xây

dựng và bảo vệ tổ quốc

+ Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người

yêu nước ?

+ Em hiểu ra điều gì sau khi đọc “ Lời kêu gọi

toàn quốc tập thể dục “ của Bác Hồ ?

+ Em sẽ làm gì sau khi học xong bài này ?

- Ba em lên bảng đọc bài “Buổi tập thể dục“

- Cả lớp theo dõi, nhận xét.

- Cả lớp theo dõi.

- Lớp lắng nghe GV đọc mẫu.

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn.

- Luyện đọc các từ khó ở mục A.

- 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn trong câu chuyện.

- Giải nghĩa các từ sau bài đọc (Phần chú thích).

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài.

- Lớp đọc thầm cả bài trả lời câu hỏi

+ Giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới.Việc gì cũng phải cần có sức khỏe mới làm được.

+ Vì mỗi người dân yếu ớt là cả nước yếu ớt, mỗi người dân khỏe mạnh là cả nước khỏe mạnh,…

+ Bác Hồ là tấm gương sáng về luyện tập thể duc, Sức khỏe là vốn quí / Mỗi người đều phải có bổn phận bồi

bổ sức khỏe … + Em sẽ siêng năng luyện tập thể dục / Từ nay hàng

Trang 8

- Tổng kết nội dung bài.

d) Luyện đọc lại :

- Mời một em khá chọn một đoạn trong bài để

đọc.

- Hướng dẫn đọc đúng một số câu.

- Yêu cầu 3 – 4 HS thi đọc đoạn văn.

- Mời hai HS đọc lại cả bài

- Nhận xét đánh giá bình chọn em đọc hay

đ) Củng cố - dặn dò:

- Gọi 2 - 4 HS nêu nội dung bài

- Dặn dò HS về nhà đọc bài

ngày em sẽ tập thể dục …

- Lắng nghe bạn đọc mẫu

- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của GV.

- Lần lượt từng em thi đọc đoạn văn.

- Hai bạn thi đọc lại cả bài

- Lớp lắng nghe để bình chọn bạn đọc hay nhất

- 2 đến 4 em nêu nội dung vừa học

**********************************

Ngày soạn: Ngày 26 tháng 03 năm 2012

Ngày dạy: Thứ tư ngày 28 tháng 03 năm 2012

Thể dục:

Bài 58 (Gv thể dục dạy)

****************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO- DẤU PHẨY

I/ Mục tiêu :

- Kể được một số môn thể thao BT1; Nêu một số từ ngữ về chủ điểm Thể thao

BT2

- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu BT 3a/b hoặc a/c

- Giáo dục HS chăm học

II/ Chuẩn bị: Một số tranh ảnh nói về các môn thể thao có trong bài tập 1.Bảng

lớp viết 3 câu văn ở bài tập 3.2 tờ phiếu to viết nội dung bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- Yêu cầu hai em làm miệng bài tập 2 và bài

tập 3

- Chấm vở hai bàn tổ 1.

- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ.

2.Bài mới: 30 phút

a) Giới thiệu bài:

b)Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1 : - Yêu cầu một em đọc bài tập 1.

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.

- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm và thực

hiện làm bài vào vở.

- Hai HS làm miệng bài tập số ø3 và bài tập 2 mỗi em làm một bài.

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn.

- Lớp theo dõi GV giới thiệu bài

- Một em đọc yêu cầu bài tập 1.

- Cả lớp đọc thầm bài tập.

- Lớp suy nghĩ và tự làm bài cá nhân.

Trang 9

- Dán 2 tờ giấy tô đã viết sẵn nội dung bài

tập 1 lên bảng.

- Mời nhóm đại diện lên bảng thi tiếp sức

làm bài.

- Theo dõi nhận xét từng từng câu

- GV chốt lời giải đúng.

- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh các từ vừa tìm

được.

Bài 2:

- Mời một em đọc nội dung bài tập vui “

Cao cờ “ cả lớp đọc thầm theo.

- Yêu cầu lớp làm việc cá nhân.

- Mời 3 em nêu miệng, GV chốt lại : được

thua, không ăn, thắng, hòa.

Mời một em đọc lại câu chuyện vui.

+ Anh chàng trong chuyện có cao cờ không

? Anh ta có tháng nổi ván nào trong cuộc

chơi không ?

+ Câu truyện đáng cuời ở điểm nào ?

Bài 3: - Yêu cầu một em đọc bài tập 3.

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm.

- Yeu cầu HS làm bài cá nhân.

- Mời ba em lên bảng làm bài.

- Theo dõi nhận xét việc HS điền các dấu

phẩy ở từng câu

c) Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài học.

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Hai nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức điền từ vào chỗ trống trên bảng.

- Em cuối cùng ghi số lượng từ của nhóm tìm được.

- Lớp đọc đồng thanh các từ điền vào bảng đã hoàn chỉnh.

- Một HS đọc bài tập 2.

- Lớp theo dõi và đọc thầm theo.

Lớp làm việc cá nhân.

- Ba em nêu miệng kết quả.

- Một em đọc lại câu chuyện vui.

+ Anh này đánh cờ rất kém, không thắng nổi ván nào.

- Anh chàng đánh ván nào thua ván ấy nhưng dùng cách nói tránh để khỏi nhận là mình thua

- Một em đọc đề bài 3.

- Lớp tự suy nghĩ để làm bài.

- 3 em lên bảng làm bài tập.

- Điền dấu phẩy vào những chỗ phù hợp trong câu văn.

a/ Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…

b/ Muốn cơ thể khỏe mạnh,…

c/ Để trở thành con ngoàn, trò giỏi,…

- Lớp quan sát và nhận xét bài bạn.

- Hai em nêu lại nội dung vừa học

*****************

TOÁN

DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG

II/ Mục tiêu :

- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó

- Bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là

xăng-ti-mét vuông

- Giáo dục HS chăm học

Trang 10

II/ Chuẩn bị: Một số hình vuông bằng bìa có số đo cạnh 4cm,10 cm, Phiếu học

tập

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ : 5 phút

- Gọi 1 em lên bảng sửa bài tập về nhà

- Chấm vở tổ 2.

- Nhận xét ghi điểm.

2.Bài mới: 30 phút

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thác :

Xây dựng qui tắc tính diện tích hình

vuông

- GV gắn hình vuông lên bảng.

- Yêu cầu quan sát đếm số ô vuông có

trong hình vuông ?

- Yêu cầu tính số ô vuông bằng cách lấy

số ô của một hàng nhân với số ô của

một cột ?

- Gợi ý để HS rút ra cách tính diện tích

bằng cách lấy 3 ô nhân 3 ô bằng 9 ô.

- Đưa ra một số hình vuông với số ô

khác nhau yêu cầu tính diện tích ?

- Nhận xét đánh giá bài làm của HS.

c) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Kẻ lên bảng như SGK.

- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và

diện tích hình vuông.

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Mời một em lên thực hiện và điền kết

quả vào từng cột trên bảng.

- GV nhận xét đánh giá.

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.

- Mời một em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài.

- GV nhận xét đánh giá.

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Một em lên bảng chữa bài tập số 3.

Chiều dài HCN là : 5 x 2 = 10 cm Diện tích HCN : 10 x 5 = 50 (cm 2 )

- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn.

- Lớp quan sát lên bảng theo dõi GV hướng dẫn

để nắm về cách tính diện tích hình vuông

- Thực hành đếm và nêu : Hàng ngang có 3 ô vuông 1cm 2 , cột dọc có 3 ô vuông 1 cm 2

- Vậy số ô vuông của cả hình vuông là :

3 x 3 = 9 (ô vuông)

- Vì 1 ô vuông bằng 1 cm 2 nên : 3 x 3 = 9 (cm 2 )

- Vài HS nêu lại cách tìm diện tích.

- Tương tự cách tính ở ví dụ 1 lớp thực hành tính diện tích một số hình vuông khác nhau.

- Một em nêu yêu cầu đề bài.

- Một em nêu lại cách tính chu vi và diện tích hình vuông.

- Cả lớp thực hiện làm bài.

- Một em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:

- Một em nêu yêu cầu đề bài.

- Cả lớp làm vào vở bài tập.

- Một HS lên bảng tính, lớp theo dõi bổ sung Giải :

Đổi : 80 mm = 8 cm Diện tích tờ giấy là :

8 x 8 = 64 ( cm 2 ) Đ/S : 64 cm 2

- Một em nêu yêu cầu đề bài - Lớp thực hiện vào vở.

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w