Một số cách bảo quản thức ăn I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể: - Kể tên các cách bảo quản thức ăn.. Các hoạt động dạy học chủ yếu.. GV: Nguyên tắc bảo quản thức ăn là làm cho vi sinh
Trang 1Tuần 6
Buổi chiều: Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2010
Ngày soạn:20/9/2010 Khoa học.
Một số cách bảo quản thức ăn
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:
- Kể tên các cách bảo quản thức ăn
- Nêu VD về 1 số loại thức ăn và cách bảo quản chúng
- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọ thức ăn dúng để bảo quản và cách sử dụng thức
ăn đẫ đợc bảo quản,
II Đồ dùng:
- Hình vẽ SGK ( T 24- 25) Phiếu HT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò
KTBC
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
HĐ1: Tìm hiểu các cách bảo quản thức ăn:
+ Mục tiêu: Kể tên các cách bảo quản thức ăn
+ Cách tiến hành
* Bứoc 1: HDHS q/ s hình 24, 25
- GV phát phiếu
* Bớc 2: Làm việc cả lớp
Đáp án:
Phơi khô, đóng hộp, ớp lạnh, làm mắn (ớp mặn)làm
mứt, ớp muối
* HĐ2: Tìm hiểu cơ sở khoa học của các cách bảo
quản thức ăn:
+ Mục tiêu: Giải thích đợc cơ sở bảo khoa học của
các cách bảo quản thức ăn
+ Cách tiến hành:
+ Bớc 1: GV giảng các loại thức ăn tơi có nhiều nớc
và chất dinh dỡng đó là môi trờng thích hợp cho vi
sinh vật phát triển Vì vậy, chúng dễ bị h hỏng, ôi
thiu Vậy muốn bảo quản thức ăn đợc lâu ta phải làm
NTN
+ Bớc 2: Cho HSTL câu hỏi
? Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là gì?
GV: Nguyên tắc bảo quản thức ăn là làm cho vi sinh
vật không có môi trờng hoạt động hoặc ngăn không
cho các vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn
+ Bớc 3: Cho HS làm bài tập
? Trong các cách bảo quản dới đây, cách nào cho vi
sinh vật không có điều kiện hoạt độn? Cách nào ngăn
không cho vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm?
* HĐ3: Tìm hiểi một số cách bảo quản thức ăn ở nhà
3’
1’
29’
? Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần làm gì?
- Q/s hình 24- 25 SGK và TLCH
- TL nhóm 4
- HS báo cáo
- NX, bổ xung
?Vì sao những cách trên lại giữ
đ-ợc thức ăn lâu hơn
- TL nhóm 2
- Làm cho t/ă khô để các vi sinh vật không phát triển đợc
- Nghe
- Thảo luận nhóm 4
- Làm cho vi sinh vật không có diều kiện hoạt động:
- Ngăn không cho vi sinh vật xâm nhập vào thực phẩm:
Trang 2+ Mục tiêu: HS liên hệ thực tế về cách bảo vệ một số
thức ăn mà gia đình áp dụng
+ Cách tiến hành:
Bớc 1 - Phát phiếu HT
Bớc 2 - Làm việc cả lớp
3 Tổng kết - dặn dò:
- Nêu cách bảo quản t/ă?
- NX giờ học: Học bài CB bài 12
2’
- Làm việc CN
- 1 số HS báo cáo NX- bổ sung
Trang 3Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca
i mục đích yêu cầu :
- Hiểu nội dung câu chuyện : Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân , lòng trung thực sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm , buồn , xúc động thể hiện sự ân hận , dằn vặt của
An-đrây - ca trớc cái chết của ông Đọc phân biệt lới nhân vật với lời ngời kể chuyện
- Thái độ : Giáo dục HS tình yêu thơng và trách nhiệm với mọi ngời
ii đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
iii Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3’
B Dạy bài mới 30’
1 Giới thiệu bài : Trực tiếp
2 Luyện đọc
- Một vài HS đọc đoạn 1 GV sửa lỗi phát âm , cách đọc cho HS
+ Luyện cho cả lớp phát âm tên ngời nớc ngoài An - đrây -ca
+ đọc lời ông với giọng mệt nhọc , nghỉ hơi dài sau dấu chấm than và 3 chấm
+ Nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ dù không có dấu câu
- Giúp HS hiểu nghĩa từ "dằn vặt "
- Từng cặp HS luyện đọc
- Một , hai HS đọc lại cả đoạn
c, Luyện đọc và tìm hiểu đoạn 2:
- Hai , ba HS nối tiếp nhau đọc đoạn 2
- Từng cập HS luyện đọc
- Một , hai em đọc lại cả đoạn
- GV hớng dẫn HS tìm giọng đọc , luyện đọc và thi đọc diễn cảm một vài câu trong đoạn
d, Thi đọc diễn cảm toàn bài
- GV hớng dẫn một vài tốp thi đọc diễn cảm toàn truyện theo cách phân vai
4 Củng cố dặn dò.2’
? Đặt lại tên cho truyện theo ý nghĩa của truyện?
- GV nhận xét tiết học
Trang 4Kỹ thuật.
Khâu ghép hai mảnh vải bằng mũi khâu thờng(Tiết1)
I Mục tiêu
- HS biết cách khâu ghép 2 mảnh vải bằng mui khâu thờng
- Khâu ghép đợc 2 mép vảI bằng mũi khâu thờng
- Có ý thức rèn luyện kĩ năng khâu thờng để áp dụng vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy học
- GV: Mộu đờng khâu ghép 2 mép vải bằng mũi khâu thờng, bộ đồ dùng
cắt khâu thêu
- HS: Vải, kim, chỉ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò
KTBC
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
* Hoạt đông 1: HS thực hành khâu ghép 2 mép vảI
bằng mũi khâu thờng
- Gọi HS nhắc lại quy trình khâu ghép( ghi nhớ)
- GV nhận xét và nhắc lại các bớc khâu
+ Bớc 1: Vạch dấu đờng khâu
+ Bớc 2: Khâu lợc
+ Bớc 3: Khâu ghép 2 mép vảI bằng mũi khâu
th-ờng
- Kiểm tra sự CB của HS, nêu yêu cầu thời gian
thực hành
- GV uốn nắn sửa chữa sai sót
* Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập của HS
- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm
- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá
- GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS
3 Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Dặn CB cho giờ sau
3’
1’
29’
2’
2 HS nhắc lại
HS thực hành
HS trình bày sản phẩm theo nhóm
HS đánh giá sản phẩm theo tiêu chuẩn
Trang 5Buổi sáng: Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2010
Ngày soạn:21/9/2010 Âm nhạc.
Giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Héc - ta.
I/ Mục tiêu Giúp HS:
- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc- ta ; quan hệ giữa héc- ta và mét vuông
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và vận dụng để giải các bài toán có liên quan
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới
a)Giới thiệu bài
b)Bài mới
* Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc - ta
- Thông thờng , khi đo diện tích một thửa
ruộng, một khu rừng, ngời ta dùng đơn vị
héc- ta
- 1 héc - ta bằng một héc- tô- mét vuông, và
viết tắt là ha
- HD học sinh tự phát hiện mối quan hệ giữa
héc- ta và mét vuông:
1 ha = 10 000 m2
c) Luyện tập thực hành
Bài 1: Hớng dẫn làm bảng
- Gọi nhận xét, bổ sung
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
Bài 4: Hớng dẫn làm vở
-Chấm chữa bài
d)Củng cố - dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
3’
30’
1’
12’
17’
2’
- HS chú ý theo dõi
- 2 em nhắc lại
- HS làm , nêu kết quả;
a/ 40 000 m2 , 1200 hm2 , 5000 m2 , 100 m2 b/ 6 ha , 80 ha , 18 km2 , 270 km2
- HS tự làm bài rồi chữa bài
22 200 = 222 km2 + Nhận xét
- HS làm bài vào vở, chữa bài:
Bài giải:
12 ha = 120 000 m2 Diện tích mảnh đất dùng để xây tào nhà chính của trờng là:
120 000 : 40 = 3000 ( m2 )
Đáp số:3000 m2
Trang 6- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
Khoa học
Dùng thuốc an toàn I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc
- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc , không đúng cách và không đúng liều lợng
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, Một số vỏ đựng thuốc, HD sử dụng thuốc
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Cách tiến hành
- Cho HS thảo luận theo cặp
KL: Khi bị bệnh chúng ta cần dùng
thuốc để chữa trị, tuy nhiên nếu dùng
không đúng sẽ rất nguy hiểm
b) Hoạt động 2: Thực hành làm bài
tập trong SGK
* Cách tiến hành
- Yêu cầu HS làm bài tập trang 24
KL: Chỉ dùng thuốc khi thật cần
thiết, dùng đúng thuốc, đúng cách
Khi mua thuốc cần đọc kĩ thông tin
và bản hớng dẫn
c) Hoạt động 3: Trò chơi “ Ai nhanh,
ai đúng ”
* Cách tiến hành
- GV giao nhiệm vụ và hớng dẫn
- GV tuyên dơng nhóm thắng
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
2’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Thảo luận nhóm đôi và trả lời câu hỏi trong sgk
+ 2, 3 cặp nên bảng để hỏi và đáp lời nhau
tr-ớc lớp + Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp và giải thích tại sao lại chọn nh vậy?
- Lớp cử trọng tài và quản trò
* Tiến hành chơi : Quản trò đọc câu hỏi, các nhóm thảo luận rồi giơ thẻ, trọng tài đánh giá 2-3 em đọc to phần “Ghi nhớ”
Trang 7Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.
I/ Mục tiêu.
1- Rèn kĩ năng nói:
- HS tìm đợc câu chuyện đã chứng kiến, tham gia đúng với yêu câù của đề bài
- Kể chân thực , tự nhiên
2- Rèn kĩ năng nghe:
- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan, bảng phụ
- Học sinh: sách, vở, báo chí
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Kiểm tra bài cũ
B/ Bài mới
1) Giới thiệu bài
2) HD học sinh kể chuyện
a) HD học sinh hiểu yêu cầu của đề
bài
- Gọi HS đọc đề và HD xác định
đề
- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk
- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết
học này
b) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
3) HD kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá
bài kể chuyện
- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi
kể và tên câu chuyện các em kể
- Nhận xét bổ sung
3) Củng cố - dặn dò
-Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
1’
20’
9’
2’
- Đọc đề và tìm hiểu trọng tâm của đề
- Xác định rõ những việc cần làm theo yêu cầu
- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk
+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý
- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện các em sẽ kể
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể
* Thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn:
- Nội dung
- Cách kể
- Khả năng hiểu câu chuyện của ngời kể -Cả lớp bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất; bạn kể tự nhiên, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi hay nhất
- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe
Trang 8Buổi chiều: Thứ ba, ngày 28 tháng 9 năm 2010
Ngày soạn: 21/9/2010 Lịch sử.
Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc.
I/ Mục tiêu.
Sau khi học bài này, học sinh biết:
- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yêu
- Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc , thơng dân, mong muốn tìm con đờng cứu nớc
- Giáo dục lòng kính trọng và nhớ ơn Bác Hồ
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, trực quan
- Học sinh: sách, vở, phiếu
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Khởi động
2/ Bài mới
a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)
- Giới thiệu bài :
+ Gợi cho HS nhắc lại những phong trào chống
Pháp đã diễn ra
+ Vì sao những phong trào đó thất bại ?
+ Nớc ta cha có con đờng cứu nớc thích hợp
Bác đã quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc mới cho
dân tộc
- Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh(sgk)
b) Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
- HD thảo luận nhóm đôi nhằm nêu bật nhiệm
vụ bài học
- GV kết luận
c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)
- GV nêu nhiệm vụ :
+ Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài để làm gì ?
+ Bác làm gì để kiếm sống và ra nớc ngoài
- Gọi các nhóm nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
đúng
- Cho Hs xác định vị trí thành phố Hồ Chí Minh
trên bản đồ
3/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhắc chuẩn bị giờ sau
3’
30’
2’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi + Các nhóm thảo luận và ghi kết quả
ra nháp
* ý1: Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19- 5- 1890 tại xã Kim Liên- Nam
Đàn- Nghệ An
* ý 2 : Yêu nớc, thơng dân,có ý chí
đánh đuổi giặc Pháp
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp + Nhận xét bổ xung
- Các nhóm thảo luận,trả lời các câu hỏi, cử đại diện báo cáo trớc lớp
Trang 9Địa lí.
Đất và rừng.
I/ Mục tiêu.
Học xong bài này, học sinh:
- Chỉ đợc trên bản đồ của các laọi đất, các loại rừng của nớc ta
- Nêu đợc một số đặc điểm của đất phe- ra –lít và đất phù sa; rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn
- Biết đợc vai trò của đất và rừng đối với đời sống con ngời
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ đất và rừng
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A/ Khởi động
B/ Bài mới
1/ Đất ở nớc ta
a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )
* Bớc 1: GV yêu cầu HS đọc SGK và
hoàn thành bài tập
* Bớc 2:
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
kết quả của nhóm
- Rút ra KL
2/ Rừng ở nớc ta
b) Hoạt động 2: (làm việc theo
nhóm)
* Bớc 1: GV yêu cầu HS quan sát
các hình 1, 2, 3; đọc SGK và hoàn
thành bài tập
* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm
việc
- Kết luận: sgk
c) Hoạt động 3:(làm việc cả lớp)
- Rừng có vai trò gì đối với đời sống
con ngời ?
- Địa phơng em đã làm gì để bảo vệ
rừng ?
- HD học sinh rút ra bài học
C/ Hoạt động nối tiếp
- Tóm tắt nội dung bài
3’
30’
2’
- Cả lớp hát bài hát yêu thích
- Đọc thầm mục 1
+ Quan sát lợc đồ,bản đồ trong sgk và thảo luận nhóm, làm bài đợc giao
+ Nhận xét, bổ sung
- Đọc to nội dung chính trong mục 1
- Quan sát các hình , đọc SGK, thảo luận nhóm đôi hoàn thành bài tập
- Cử đại diện báo cáo
- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung
- Cho ta nhiều sản vật, điều hoà khí hậu, che phủ đất và hạn chế lũ lụt
- HS phát biểu
- 3, 4 đọc to
- Các nhóm thảo luận,trả lời các câu hỏi, cử
đại diện báo cáo trớc lớp
Trang 10- Nhắc chuẩn bị giờ sau.
Ôn Toán
Ôn tập : bảng đơn vị đo độ dài I.Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh nắm chắc kiến thức về bảng đơn vị đo độ dài
- Rèn cho học sinh kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo độ dài
- Giáo dục học sinhý thức học tốt bộ môn
II.Chuẩn bị : Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 3’
Học sinh kể tên các đơn vị đo độ dài từ lớn đến nhỏ
Km ; hm ; dam ; m ; dm ; cm ; mm
Hai đơn vị đo độ dài liền kề nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần? (10 lần)
Khi viết đơn vị đo độ dài, mỗi đơn vị đo ứng với bao nhiêu chữ số? (1 chữ số)
2.Dạy bài mới : 30’
Bài tập 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 425m = 4250dm b) 7800m = 780hm c) 1m = 101 dam
497dm = 4790cm 3500m = 350dm 1cm =
100
1 m 5cm = 50mm 56 000m = 56km 1mm = 10001 m
Bài tập 2 : Viết số thích hợp v o chỗ chấmà
a) 3m 75cm = 375cm b) 453dm = 45m 3dm
9m 8cm = 908cm 4030dm = 4hm 3m
15km 5m = 15 005m 5600cm = 56m
5km 40dam = 5400m 2100mm = 21dm
57m 8dm = 578dm 874000m = 874km
c) 28m 5cm = 28 050mm d) 3m 7dm = 37dm
45dm 3mm = 4503mm 24m 45cm = 2445cm
69km 7dm = 690 007dm 536dm 6cm = 5366cm
58hm 5cm = 580 005cm 89dm 67mm = 8967mm
Bài tập 3 :
Tuyến xe lửa từ Hà Nội đi Đồng Đăng dài 179km Từ Hà Nội đến Bắc Giang dài 54km Tính đoạn đờng từ Bắc Giang đến Đồng Đăng
Bài giải : Quãng đờng từ Bắc Giang đến Đồng Đăng dài là:
179 – 54 = 125km
Đáp số : 125km
3.Củng cố dặn dò : 2’
- GV nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về nhà ôn lại các kiến thức đã học
Trang 11Buổi sáng: Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2010
Ngày soạn: 23/9/2010 Mĩ thuật.
Giáo viên chuyên soạn giảng
Toán
Phép cộng
I Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng có nhớ và không nhớ với các số tự
nhiên có 4, 5 6 chữ số
- Củng cố kĩ năng giảI toán về tìm thành phần cha biết của phép tính, luyện vẽ
hình theo mẫu
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: hình vẽ BT 4
- HS: bảng, nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trò KTBC
1 Giới thiệu bài
2 Củng cố kĩ năng làm tính cộng
- GV viết bảng 2 phép tính cộng Sgk, yêu cầu
HS đặt tính và tính
- Gọi HS nhận xét cách đặt tính và kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện kết
quả
- GV nhận xét, và yêu cầu HS TLCH:
+ Vậy khi thực hiện phép cộng 2 só tự nhiên ta
làm nh thế nào? Thực hiện theo thứ tự nào?
3 Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1 Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện phép
tính bảng con
- GV chữa bài và yêu cầu HS nêu cách đặt tính
và thực hiện phép tính
Bài 4 Yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS giải thích cách tìm x
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3 Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
3 Tổng kết dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- BTVH: 2
3’
1’
12’
17’
2’
HS đặt tính và tính
2 HS lên bảng
HS nêu
HS TL
HS làm bảng con
HS nêu
HS làm theo 2 dãy
HS giải thích
1 HS đọc
HS làm vở