Các hoạt động dạy học chủ yếu: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. Các hoạt động dạy học chủ yếu: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. phát âm chưa chính xác
Trang 1TuÇn 19Thø hai ngµy 3 th¸ng 1 n¨m 2011
Toán DIỆN TÍCH HÌNH THANG.
I.Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên
quan
- Cả lớp làm bài 1a, 2a
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Bảng phụ, bìa cứng có hình dạng như trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Hình thang.
- Học sinh sửa bài 3, 4 Nêu đặc
điểm của hình thang
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Diện tích hình thang.
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
hình thành công thức tính diện tích
- Cạnh đáy gồm cạnh nào?
- Tức là cạnh nào của hình thang
- Chiều cao là đoạn nào?
- Nêu cách tính diện tích hình tam
- Giáo viên lưu ý học sinh cách tính
diện tích hình thang vuông
Bài 2a:
- Hát
- Lớp nhận xét
- Học sinh thực hành nhóm
A B
C H K
- CK → đáy lớn và AB → đáy bé
- AH → đường cao hình thang
- Lần lượt học sinh nhắc lại công thức diện tíchhình thang
- Học sinh đọc đề, làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc đề, làm bài
- Học sinh sửa bài – cả lớp nhận xét
Trang 2- Giáo viên lưu ý học sinh cách tính
diện tích trên số thập phân và phân
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
………
Tập đọc NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT.
I.Mục tiêu: -Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch,phân biệt được lời tác giả với lời
nhân vật (anh Thành,anh Lê)
- Hiểu được tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất
Thành Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK (khơng cần giải thích lí do)
-HS khá, giỏi phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện tính cách nhân vật trả lời
câu 4
- Yêu mến, kính trọng Bác Hồ
II Chuẩn bị:Tranh minh họa bài học ở SGK.Ảnh chụp thành phố Sài Gòn
những năm đầu TK 20, bến Nhà Rồng Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch luyện đọc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập – kiểm tra.
- Giáo viên nhận xét kết quả k.tra HKI
3 Bài mới: “Người công dân số Một”
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện
đọc
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên đọc diễn cảm trích đoạn vở
kịch thành đoạn để học sinh luyện đọc
- Giáo viên chia đoạn để luyện đọc cho
học sinh
- Đoạn 1: “Từ đầu … làm gì?”
- Đoạn 2: “Anh Lê … hết”
- Giáo viên luyện đọc cho học sinh từ
- Hát
- 1 học sinh khá giỏi đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từngđoạn của vở kịch
Trang 3phát âm chưa chính xác, các từ gốc tiếng
Pháp: phắc – tuya, Sat-xơ-lúp Lô ba …
- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú giải và
giúp các em hiểu các từ ngữ học sinh nêu
thêm (nếu có)
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc phần giới thiệu,
nhân vật, cảnh trí thời gian, tình huống
diễn ra trong trích đoạn kịch và trả lời câu
hỏi tìm hiểu nội dung bài
- Anh Lê giúp anh Thành việc gì?
- Em hãy gạch dưới câu nói của anh
Thành trong bài cho thấy anh luôn luôn
nghĩ tới dân, tới nước?
- Giáo viên chốt lại
- Tìm chi tiết cho thấy câu chuyện giữa
anh Thành và anh Lê không ăn nhập với
nhau
Hoạt động 3: Rèn đọc diễn cảm
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn kịch từ
đầu đến “… làm gì?”
- Hướng dẫn học sinh cách đọc diễn cảm
đoạn văn này, chú ý đọc phân biệt giọng
anh Thành, anh Lê
- Cho học sinh các nhóm phân vai kịch
thể hiện cả đoạn kịch
- Giáo viên nhận xét
- Cho học sinh các nhóm, cá nhân thi đua
phân vai đọc diễn cảm
4 Củng cố.
- Yêu cầu học sinh thảo luận trao đổi
trong nhóm tìm nội dung bài
5.Dặn dò: - Đọc bài.
- Chuẩn bị: “Người công dân số Một
(tt)”
- Nhận xét tiết học
- 1 học sinh đọc từ chú giải
- Học sinh nêu tên những từ ngữ khác chưahiểu
- 2 học sinh đọc lại toàn bộ trích đoạn kịch
- Học sinh đọc thầm và suy nghĩ để trả lời
- Anh Lê giúp anh Thành tìm việc làm ởSài Gòn
- Học sinh gạch dưới rồi nêu câu văn
- VD: “Chúng ta là … đồng bào không?”
- “Vì anh với tôi … nước Việt”
- Học sinh phát biểu tự do
- Đọc phân biệt rõ nhân vật
- Học sinh các nhóm tự phân vai đóng kịch
- Học sinh thi đua đọc diễn cảm
- Học sinh các nhóm thảo luận theo nộidung chính của bài
- Tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứunước của Nguyễn Tất Thành
Trang 4ChÝnh t¶
NGHE-VIẾT: NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC.
I.Mục tiêu: - Viết đúng bài chính tả; khơng mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúnghình thức bài văn xuơi
- Làm được bài tập2, BT(3) a/b
-Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II.Chuẩn bị: Bảng phụ, bảng học nhóm
III.Các hoạt động day học chủ yếu:
1.KT bài cũ: GV đọc cho HS viết chữ
ghi từ: chợ Ta-sken, bánh mật,
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài: GV nêu m.tiêu
và yc của tiết học
HĐ2: H.dẫn HS nghe-viết
-GV đọc bài chính tả
-Hỏi: Bài chính tả cho em biết điều
gì?
-GV h.dẫn HS ngồi viết và đặt vở
đúng tư thế
-Đọc cho HS viết bài
-Đọc lại cho HS soát lỗi
-Chấm 7 đến 10 bài
-Chữa một số lỗi phổ biến cho HS
HĐ3: H.dẫn HS làm BT chính tả.
Bài 2: -GV nêu yc của BT
-GV treo bảng phụ có nd BT2 lên
bảng
-GV nhận xét, chốt ý đúng
Bài (3): -GV chọn cho HS làm phần b
-GV nhận xét sửa bài
3.Củng cố, dặn dò:
1 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con
-Cả lớp theo dõi bài ở SGK
-HS đọc thầm lại bài chính tả, trả lời câu hỏi do GV nêu
-HS đọc thầm đoạn văn, tìm nêu các danh từ riêng và những từ ngữ dễ viết sai
-HS luyện viết đúng: chài lưới, nổi dậy,khẳng khái,
-HS chuẩn bị viết chính tả
-Nghe đọc –viết bài vào vở
-Trong lúc GV chấm bài, từng cặp Hsđổi vở cho nhau để sửa lỗi
-Cả lớp tự sửa lỗi viết sai trong bài
-Cả lớp đọc thầm BT, tự làm bài rồi lên bảng sửa bài
-Cả lớp nx, sửa chữa
-HS trao đổi làm bài theo cặp Vài HS trình bày trước lớp Cả lớp nx, sửa chữa
Trang 5-Dặn HS về nhà ôn bài, sửa lỗi trong
bài chính tả
-HS nhắc lại nội dung bài vừa học
-HS nhận xét tiết học
………
Thø ba ngµy 4 th¸ng 1 n¨m 2011
Toán LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình thang
- Cả lớp làm bài 1, 3a
-Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị: Bảng phụ, bảng học nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Diện tích hình thang.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập.
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy
tắc, công thức tính diện tích hình thang
- Giáo viên ghi từng phần lên bảng
- GV nhận xét, sửa bài:
a) 70cm2 ; b) 1621m2 ; c) 1,15m2
Bài 3a:
- Giáo viên đưa nd bài tập lên bảng
- GV nhận xét, sửa bài
4 Củng cố.
5 Dặn dò: - Về nhà làm các BT cịn lại.
- Chuẩn bị: “Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
- Hát
- Nêu công thức tính diện tích hình thang
- Lớp nhận xét
- HS đọc yc của bài tập
-3 HS lên bảng làm; cả lớp làm vào nháprồi sửa bài
-HS đọc thầm nd bài tập + q.sát hình.-2 HS lên bảng làm Cả lớp thảo luậntheo cặp rồi nhận xét bài làm trên bảng.Học sinh nêu lại cách tìm diện tích hìnhthang
………
LuyƯn tõ vµ c©u CÂU GHÉP.
I Mục tiêu: - Nắm sơ lược khái niệm câu ghép là do nhiều vế câu ghép lại ; mỗi
vế câu ghép thường cĩ cấu tạo giống câu đơn và thể hiện một ý cĩ quan hệ chặt
chẽ với ý của những vế câu khác (ND Ghi nhớ)
- Nhận biết được câu ghép, xác định được vế câu trong câu ghép ( BT1, mục III);
thêm được một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép ( BT3)
Trang 6- HSKG làm được BT2 (trả lời câu hỏi, giải thích lí do)
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn ô mục 1 để nhận xét Giấy khổ to kẻsẵn bảng ô bài tập 1 ; 4, 5 tờ giấy khổ to chép sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập kiểm tra.
- Giáo viên kt sự chuẩn bị của HS
3.Bài mới: Câu ghép.
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt
thực hiện từng yêu cầu trong SGK
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đánh số thứ tự vào vị
trí đầu mỗi câu
- Yêu cầu học sinh thực hiện tiếp tìm bộ
phận chủ – vị trong từng câu
- Giáo viên đặt câu hỏi hướng dẫn học
sinh:
- Ai? Con gì? Cái gì? (để tìm chủ ngữ)
- Làm gì? Như thế nào/ (để tìm vị ngữ)
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh xếp 4 câu trên vào 2
nhóm: câu đơn, câu ghép
- Giáo viên gợi câu hỏi:
- Câu đơn là câu như thế nào?
- Em hiểu như thế nào về câu ghép
- Học sinh phát biểu ý kiến
- 4 học sinh tiếp nối nhau lên bảngtách bộ phận chủ ngữ, vị ngữ bằngcách gạch dọc, các em gạch 1 gạchdưới chủ ngữ, 2 gạch dưới vị ngữ
- Học sinh nêu câu trả lời
- Câu đơn do 1 cụm chủ vị tạothành
- Câu do nhiều cụm chủ vị tạothành là câu ghép
- Học sinh xếp thành 2 nhóm
- Câu đơn: 1
- Câu ghép: 2, 3, 4
- Học sinh trao đổi nhóm trả lời câuhỏi
Trang 7- Có thể tách mỗi vế câu trong câu ghép
trên thành câu đơn được không? Vì sao?
- Giáo viên chốt lại, nhận xét cho học
sinh phần ghi nhớ
Hoạt động 2:
- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh : Tìm câu
ghép trong đoạn văn và xác định vế câu
của từng câu ghép
- Giáo viên phát giấy bút cho học sinh
lên bảng làm bài
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa cho học
sinh
Bài 2: - Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cho HS trao đổi theo cặp để trả lời câu
hỏi đề bài
- Giáo viên nhận xét, giải đáp
Bài 3: - Giáo viên nêu yêu cầu đề bài
- Giáo viên dán giấy đã viết nội dung bài
tập lên bảng mời 4, 5 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
4 Củng cố.
- Thi đua đặt câu ghép
- Giáo viên nhận xét + Tuyên dương
5 Dặn dò: - Học bài.
- Chuẩn bị: “Cách nối các vế câu ghép”
- Nhận xét tiết học
- VD: Không được, vì các vế câudiễn tả những ý có quan hệ, chặtchẽ với nhau tách mỗi vế câu thànhcâu đơn để tạo nên đoạn văn cónhững câu rời rạc, không gắn nhaunghĩa
- Nhiều học sinh đọc lại phần ghinhớ
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc đề bài
- Cảø lớp đọc thầm đoạn văn làmviệc cá nhân tìm câu ghép
- 3, 4 học sinh được phát giấy lênthực hiện và trình bày trước lớp
- Cả lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc thành tiếng yêucầu
- Học sinh khá giỏi phát biểu ýkiến
- VD: Các vế của mỗi câu ghéptrên không thể tách được những câuđơn vì chúng diễn tả những ý cóquan hệ chặt chẽ với nhau
- Cả lớp đọc thầm lại
- Học sinh làm việc cá nhân: viếtvào chỗ trống vế câu thêm vào
- 4, 5 học sinh được mời lên bảnglàm bài và trình bày kết quả
Học sinh nhận xét các em khác nêukết quả điền khác
-HS đọc lại Ghi nhớ
- 2 dãy thi đua
(3 em/ 1 dãy)
Trang 8Kể chuyện Chiếc đồng hồ
I Muùc tieõu: - Kể lại được từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện dựa vào tranh minh họa trong SGK; Kể đỳng và đầy đủ nội dung cõu chuyện,
- Biết trao đổi về ý nghĩa của cõu chuyện
II Chuẩn bị: Tranh minh hoaù truyeọn trong SGK Baỷng phuù vieỏt saỹn tửứ ngửừ caàn giaỷi thớch
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: OÂn taọp cuoỏi HKI.
- Nhaọn xeựt baứi kieồm tra
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Giaựo vieõn keồ chuyeọn.
- Vửứa keồ chuyeọn vửứa chổ vaứo tranh
minh hoaù phoựng to nhử saựch giaựo
khoa
- Sau khi keồ, giaựo vieõn giaỷi nghúa moọt
soỏ tửứ ngửừ khoự chuự giaỷi sau truyeọn
Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh keồ
chuyeọn vaứ tỡm hieồu yự nghúa caõu
chuyeọn
♦Yeõu caàu 1: Keồ tửứng ủoaùn caõu
chuyeọn
- Giaựo vieõn nhaộc nhụỷ hoùc sinh chuự yự keồ
nhửừng yự cụ baỷn cuỷa caõu chuyeọn khoõng
coỏ nhụự ủeồ laởp laùi nguyeõn vaờn tửứng lụứi
keồ cuỷa thaày coõ
- Cho hoùc sinh taọp keồ trong nhoựm
- Toồ chửực cho hoùc sinh thi ủua keồ
chuyeọn
♦ Yeõu caàu 2: Keồ toaứn boọ caõu
chuyeọn
- Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi, cho
hoùc sinh thi ủua keồ toaứn boọ caõu
chuyeọn
♦ Yeõu caàu 3: Caõu chuyeọn khuyeõn ta
- Haựt
- 2 hoùc sinh laàn lửụùt keồ laùi caõõu chuyeọn
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- Hoùc sinh laộng nghe vaứ theo doừi
- Tửứng caởp hoùc sinh trao ủoồi, keồ laùitửứng ủoaùn truyeọn theo tranh
- Hoùc sinh tieỏp noỏi nhau thi ủua keồchuyeọn tửứng ủoaùn
- Nhieàu hoùc sinh thi ủua keồ toaứn boọ caõuchuyeọn
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi caõu hoỷi, suy nghútraỷ lụứi caõu hoỷi
- Hoùc sinh trao ủoồi trong nhoựm roài trỡnhbaứy keỏt quaỷ
Vớ duù: Caõu chuyeọn khuyeõn ta haừy nghúủeỏn lụùi ớch chung cuỷa taọp theồ thửùc hieọn,laứm toỏt nhieọm vuù ủửụùc phaõn coõng,khoõng neõn nghú ủeỏn quyeàn lụùi rieõngcuỷa baỷn thaõn mỡnh
Trang 95 Dặn dò: - Tập kể lại chuyện.
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Học sinh tự chọn
………
Thø t ngµy 5 th¸ng 1 n¨m 2011
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG.
I Mục tiêu: Biết : - Tính diện tích hình tam giác vuơng, hình thang
- Giải tốn cĩ liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm
- Cả lớp làm bài 1, 3 HS khá, giỏi làm thêm B3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Luyện tập.
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập chung.
Bài 1:
- Giáo viên cho học sinh ôn lại quy tắc,
công thức tính diện tích các hình đã học
- Giáo viên nhận xét, sửa bài: a) 6cm2
b) 2 m2 ; c) 301 m2
Bài 2: (Làm thêm)
- Giáo viên lưu ý học sinh cách tính số thập
phân và phân số
- Giáo viên cho học sinh lặp lại công thức
tính
- Hát
- Học sinh sửa bài: 1, 2
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Tính diện tích hình vuông, hình chữnhật, hình tam giác, hình thang
- Học sinh đổi tập, sửa bài – Cả lớp nhậnxét
- Học sinh đọc đề, làm bài sau đó sửa bài:Diện tích của hình thang ABED là:(2,5+1,6)x1,2:2= 2,46 (dm2)Diện tích của hình tam giác BEC là:
Trang 10̀i 3: GV h dõ̃n đờ̉ cả lớp cùng làm
4 Cuỷng coỏ
- Hoùc sinh neõu laùi caựch tỡm chieàu cao vaứ
trung bỡnh coọng hai ủaựy hỡnh thang
5 Daởn doứ: - Chuaồn bũ: Hỡnh troứn ẹửụng
troứn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
1,3 x 1,2 : 2 = 0,78 (dm2)Dieọn tớch cuỷa hỡnh thang ABED lụựn hụnd.tớch cuỷa hỡnh tam giaực BEC laứ:2,46 – 0,78 = 1,68 (dm2)
HS làm theo hd của GVDiờ ̣n tích mảnh vườn là:
(70 + 50) x 40 : 2 = 2400 (m2)Diờ ̣n tích đṍt trụ̀ng đu đủ là :
2400 : 100 x 30 = 720 (m2)Diờ ̣n tích đṍt trụ̀ng chuụ́i là:
2400 : 100 x 25 = 600 (m2)Sụ́ cõy đu đủ trụ̀ng được là:
720 : 1,5 = 480 (cõy)Sụ́ cõy chuụ́i trụ̀ng đươ ̣c là :
600 : 1 = 600 (cõy)Sụ́ cõy chuụ́i nhiờ̀u hơn sụ́ cõy đu đủ là :
600 – 480 = 120 (cõy) Đáp sụ́: a) 480 cõy ; b) 120 cõy
Vaứi HS neõu
………
Tập đọc NGệễỉI COÂNG DAÂN SOÁ MOÄT(tt).
I Muùc tieõu: - Biết đọc đỳng một đoạn văn bản kịch, phõn biệt được lời cỏc nhõn
vật, lời tỏc giả
- Hiểu nội dung ý nghĩa: Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tõm đi tỡm đường cứu
nước, cứu dõn, tỏc giả ca ngợi lũng yờu nước, tầm nhỡn xa và quyết tõm cứu nước
của người thanh niờn Nguyễn Tất Thành Trả lời được cõu hỏi 1, 2 và 3( khụng yờu
cầu giải thớch lớ do)
- HS khỏ giỏi phõn vai đọc diễn cảm đoạn kịch, giọng đọc thể hiện được tớnh cỏch
của từng nhõn vật (trả lời cõu 4.)
- Yeõu meỏn kớnh troùng Baực Hoà
II Chuẩn bị: Baỷng phuù vieỏt saỹn ủaoùn kũch luyeọn ủoùc cho hoùc sinh
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: Ngửụứi coõng daõn soỏ Moọt.
- Goùi 3 HS kieồm tra ủoựng phaõn vai: Ngửụứi daón
truyeọn anh Thaứnh, anh Leõ ủoùc trớch ủoaùn kũch
- Noọi dung chớnh cuỷa phaàn 1 vụỷ kũch laứ gỡ?
- Haựt
- Hoùc sinh traỷ lụứi
Trang 113 Bài mới: Người công dân số Một (tt).
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Yêu cầu học sinh đọc trích đoạn
- Giáo viên đọc diễn cảm trích đoạn vở kịch
thành đoạn để học sinh luyện đọc cho học sinh
- Đoạn 1: “Từ đầu … say sóng nữa”
- Đoạn 2: “Có tiếng … hết”
- Giáo viên kết hợp sửa sai những từ ngữ học
sinh phát âm chưa chính xác và luyện đọc cho
học sinh các từ phiên âm tiếng Pháp như tên
con tàu: La-tu-sơ-tơ-re-vin, …
- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú giải và giúp
các em hiểu thêm các từ nêu thêm mà các em
chưa hiểu
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bộ đoạn kịch
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Yêu cầu học sinh đọc thầm lại toàn bộ đoạn
trích để trả lời câu hỏi nội dung bài
- Em hãy tìm sự khác nhau giữa anh Lê và anh
Thành qua cách thể hiện sự nhiệt tình lòng yêu
nước của 2 người?
- Quyết tâm của anh Thành đi tìm đường cứu
nước, cứu dân được thể hiện qua những lời nói
cử chỉ nào?
- Em hãy gạch dưới những câu nói trong bài thể
hiện điều đó?
- Em hiểu 2 câu nói của anh Thành và anh Lê
là như thế nào về cây đèn
- Giáo viên chốt lại: Anh Lê và anh Thành đều
là những công dân yêu nước, có tinh thần nhiệt
tình cách mạng Tuy nhiên giữa hai người có sự
khác nhau về suy nghĩ dẫn đến tâm lý và hành
động khác nhau
- Người công dân số 1 trong vở kịch là ai? Vì
sao có thể gọi như vậy?
- Giáo viên chốt lại: Với ý thức là một công
dân của nước Việt Nam, Nuyễn Tất Thành đã
- 1 học sinh khá giỏi đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từngđoạn của vở kịch
- Nhiều học sinh luyện đọc
- 1 học sinh đọc từ chú giải
- Cả lớp đọc thầm, các em có thể nêuthêm từ khác (nếu có)
Học sinh đọc thầm và suy nghĩ để trả lời
- Học sinh nêu câu trả lời
- Học sinh trao đổi với nhau từng cặprồi trả lời câu hỏi