THỦ CÔNG CẮT DÁN CHỮ E I- Mục tiêu: - Học sinh biết cách kẻ, cắt dán chữ E - Kẻ, cắt dán được chữ E đúng qui trình kỹ thuật - Học sinh yêu thích việc cắt chữ II- Đồ dùng dạy học : GV : m[r]
Trang 1Thứ 7 ngày 23 tháng 12 năm 2006
LUYỆN TOÁN
ÔN TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về tính giá trị của biểu thức có dạng
- Chỉ có các phép tính cộng, trừ
- Chỉ có các phép tính nhân, chia
- Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ1: Ôn qui tắc tính giá trị của biểu thức.
GV Y/C HS nêu qui tắc tính giá trị của
biểu thức ở cả 2 dạng
- Nhận xét và cho điểm HS
HĐ2: Tổ chức cho HS luyện tập
Bài1: Tính giá trị của biểu thức
435 + 87 + 9 84 :7 x 4
168 + 97 + 8 983 - 684 - 257
- GV: Y/c HS đọc kĩ biểu thức rồi áp
dụng qui tắc để tính cho đúng
- Y/c HS nhắc lại cách tính của biểu thức
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
16 x 3 + 55 : 5 968 : 8 - 13 x 4
69 : 3 + 21 x 4 528 : 4 - 381 : 3
- Tiến hành tương tự như bài tập 1
- Y/c HS vận dụng quy tắc 2 để tính giá trị
của biểu thức khi có các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia
Bài 3: Một người nuôi ong trong hai ngày
thu được 21 l mật ong Biết rằng ngày đầu
thu được 1/3 số lít mật ong đó Hỏi ngày
sau thu được bao nhiêu lít mật ong ?
- Chữa bài
HĐ2: Chấm chữa bài
Gv thu vở chấm bài -nhận sét
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC.
- 2 HS nêu
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) 435 + 87 - 9 = 522 - 9 = 513
84 : 7 x 4 = 12 x 4 = 48
- HS làm như bài 1
- HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc đề bài tự làm bài
Bài giải
Số lít mật ong thu được trong ngày
đầu là : 21 : 3 = 7 (l) Ngày sau thu được số lít mật ong là
21 – 7 = 14 (l)
Đáp số : 14 l
Trang 2LUYỆN TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP LÀM VĂN -TUẦN 16
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: Rèn kĩ năng nói:
- Kể được những điều em biết về nông thôn (hoặc thành thị) theo gợi ý trong SGK Bài nói đủ ý ; dùng từ, đặt câu đúng
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.
- Bảng phụ viết gợi ý nói về nông thôn ( hoặc thành thị)
- Một số tranh ảnh về cảnh nông thôn ( hoặc thành thị)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
- 2 HS đọc lại bài viết giới thiệu về tổ em
và các bạn trong tổ
B/ DẠY BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐYC
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập
- GV ghi bài tập lên bảng
Viết đoàn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu ) kể
về những điều em biết về nông thôn (hay
thành thị )
Câu hỏi gợi ý
- Em biết nông thôn hay thàh thị vào dịp
nào ?
- Cảnh vật nơi đó như thế nào ?
- Ở đó em thích nhất điều gì ?
- GV treo bảng phụ ghi sẵn BT lên bảng
- GV cho HS nói mình chọn viết đề tài gì?
- GV giúp HS hiểu gợi ý a của bài: Các em
có thể kể những điều mình biết về nông
thôn ( hay thành thị) nhờ 1 chuyến đi chơi;
Xem một chương trình ti vi Nghe một ai
đó kể chuyện…
- GV gọi HS trình bày bài nói trước lớp
- GV nhận xét
3 Chấm -chữa bài :
- GV thu một số vở chấm nhận xét
C CỦNG CỐ - DẶN DÒ
GVnhận xét tiết học
Về nhà ôn bài
- 2 HS trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài và các câu hỏi gợi ý
- HS tự làm bài cá nhân
- Một số HS xung phong trình bày bài nói trước lớp
- Cả lớp bình chọn những bạn nói
về thành thị và nông thôn hay nhất
Trang 3LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT ĐẸP - TUẦN 16
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Củng cố cách viết chữ hoa M, m thường thơng qua các bài tập ứng dụng : Mênh mơng ,Mê Linh , Minh Hải
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : Mẫu các chữ viết hoa M,
Câu, từ ứng dụng được viết trên giấy cĩ kẻ ơ li.
- HS: Vở luyện viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết bảng con.
a Luyện viết chữ hoa.
- GV đưa chữ mẫu M
- Chữ M gồm mấy nét? Cao mấy ơ li?
GV vừa viết vừa HD HS cách viết
- GV viết mẫu: M
* Viết bảng con: Chữ M 2 lần
b Luyện viết từ ứng dụng:
- GV đưa từ : Mê Linh ,Minh Hải
GV giải nghĩa từ
- GV viết mẫu từ:
- Viết bảng con
- Nhận xét: Chú ý độ cao, khoảng cách từ
chữ hoa sang chữ thường
c Luyện viết câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
Mát mái xuơi chèo
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng
- Viết bảng con : Mát ,mái
- Nhận xét về độ cao, khoảng cách cácchữ
3 Hướng dẫn viết vở:
- HS quan sát
- Chữ M gồm 4 nét, cao 2,5 ơ li
- HS viết bảng
- HS đọc các từ ứng dụng
- HS viết bảng con
- HS nhận xét
- HS đọc
- HS viết bảng con
Trang 4chữ viết hoa sang chữ viết thường
4 Chấm chữa bài :
- Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về
cách trình bày bài đến chữ viết
C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Trò chơi: Thi viết đẹp: Từ Mê Linh
- Dặn: Luyện viết tốt bài ở nhà
- N/x tiết học
- HS lắng nghe
- 2 HS thi viết – lớp N/x
- Nghe – nhớ
Trang 5LUYỆN TOÁN
ÔN TÍNH BIỂU THỨC
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng thực hiện tính chia số có ba chữ số với số có một chữ số
- Tính giá trị của các biểu thức đơn giản
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ1 : Luyện tập – thực hành
Bài1: Đặt tính rồi tính
969 : 8 369 : 9
208 : 3 459 : 5
527 : 4 785 : 2
689 : 6 468 : 7
- Yêu cầu các em tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Tìm giá trị của nó (theo mẫu)
106 x 7 = 190 – 67 + 89 =
389 + 69 = 480 : 5 x 2 =
802 - 365 = 48 x 2 : 4 =
- Y/C HS nêu cách tính từng biểu thức
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
Biểu thức 80 : 4 305 x 3 306 - 98 170 + 9 - 58
Giá trị của
biểu thức
GV Y/C HS tự làm bài
HĐ2 : Chấm chữa bài :
GV thu một số vở chấm - nhận xét
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tìm giá
trị của biểu thức
- HS tự làm bài tập
- 4HS lên bảng chữa, lớp N/x
- HS tự làm cá nhân
- 3HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS tự làm cá nhân
- 2 nhóm lên thi tiếp sức - HS
tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
Trang 6TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI
I MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết:
- Kể tên 1 số hoạt động công nghiệp, thương mại của tỉnh (TP) nơi các em đang sống.
- Nêu được ích lợi của các hoạt động công nghiệp, thương mại
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: - Các hình / 60, 61/ SGK
- Tranh ảnh sưu tầm về chợ hoặc cảnh mua bán, 1 số đồ chơi, hàng hoá HS: - SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Nêu 1số hoạt động nông nghiệp ở địa
phương các em đang ở?
- Các hoạt động nông nghiệp đó mang lại
lợi ích gì?
GV NX, ghi điểm
B BÀI MỚI : Giới thiệu:
HĐ1 : Biết các hoạt động công nghiệp ở
tỉnh, nơi các em đang sống.
Bước 1: Thảo luận nhóm 2.
- GV y/c từng cặp HS kể cho nhau nghe về
hoạt động công nghiệp nơi các em đang sống
Bước 2: Trình bày trước lớp
- Gọi 1 số cặp HS lên trình bày
- Gv giới thiệu thêm: Các hoạt động như
khai thác quặng, luyện thép, sản xuất lắp
ráp ô tô, xe máy, đều gọi là hoạt động
công nghiệp
HĐ2: Các hoạt động công nghiệp và ích
lợi của hoạt động đó.
Bước 1: Từng cá nhân quan sát hình trong
SGK
Bước 2: Từng HS nêu tên 1 hoạt động đã
quan sát được
Bước 3: Gọi 1 số em nêu ích lợi của các
hoạt động công nghiệp
GV giới thiệu và phân tích về các hoạt
- HS trả lời.
- HS nhận xét, bổ sung
- 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe
- Đại diện 1 số cặp lên trình bày
- Lớp nx, bổ sung
- HS nghe
- Cá nhân quan sát
- HS nêu cá nhân
- 1 số em nêu ích lợi
- HS nghe
Trang 7động và sản phẩm:
- Khoan dầu khí giúp cung cấp chất đốt
và nhiên liệu để chạy máy …
- Khai thác than cung cấp nhiên liệu cho
các nhà máy, chất đốt sinh hoạt …
- Dệt cung cấp vải, lụa, …
=> KL: Các hoạt động như khai thác than,
dầu khí, dệt, …gọi là hoạt động công nghiệp
HĐ3: Làm việc theo nhóm
Bước 1: Chia nhóm, thảo luận theo y/c
SGK/61
GV gợi ý:
- Các hoạt động như trong H 4, 5 /61 / sgk
thường là hoạt động gì?
- Hoạt động đó em nhìn thấy ở đâu?
- Hãy kể tên 1 số chợ, siêu thị, cửa hàng
nơi em ở ?
Bước 2: Y/c 1 số nhóm trình bày kết qủa
thảo luận
=> KL: Các hoạt động mua bán được gọi là
hoạt động thương mại
HĐ4: Chơi trò chơi bán hàng
- GV đặt tình huống cho các nhóm đóng vai
một số người bán hàng, 1 số người mua hàng
- Y/c 1 số nhóm lên đóng vai
C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV nx tiết học
- Vừa học bài gì?
- Chuẩn bị bài 32/ 62/ SGK
- 1 số HS nhắc lại
- Các nhóm 4 thảo luận
- 1 số nhóm trình bày, các nhóm # nghe, nx, bổ sung
- Nhiều HS nhắc lại kết luận SGK
- HS nghe
- 1 số nhóm lên chơi đóng vai bán hàng
- Lớp theo dõi, nx
- HS làm VBT
Trang 8TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LÀNG QUÊ VÀ ĐÔ THỊ
I MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng:
- Phân biệt sự khác nhau giữa làng quê và đô thị
- Liên hệ với cuộc sống và sinh hoạt của nhân dân ở địa phương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các hình trong SGK/ 62, 63
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Nêu 1 số hoạt động công nghiệp ở địa
phương của em? Các hoạt động công
nghiệp đó mang lại lợi ích gì?
- Những hoạt động nào được gọi là hoạt
động thương mại?
GV nx, ghi điểm
B BÀI MỚI: Giới thiệu:
HĐ1: Tìm hiểu về phong cảnh, nhà cửa,
đường sá ở làng quê và đô thị.
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
- Y/c HS quan sát tranh trong SGK/62, 63
và ghi lại kết quả vào phát phiếu
Bước 2:
- Y/c đại diện các nhóm lên trình bày phần
thảo luận của mình
=> KL: SGK/63
HĐ2: Kể tên các nghề nghiệp mà người
dân ở làng quêvà đô thị thường làm.
Bước 1: Chia nhóm.
- GV chia lớp thành các nhóm 4
- Y/c các nhóm căn cứ vào phần thảo luận
ở hđ 1 để tìm ra sự khác biệt về nghề
nghiệp của người dân ở làng quê và đô thị
Bước 2: Y/c 1 số nhóm lên trình bày kếtquả
Bước 3: Liên hệ thực tế.
- Y/c từng nhóm liên hệ về nghề nghiệp và
- HS nêu
- HS nhận xét
- Các nhóm 4 làm việc
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhóm # nx, bổ sung và tự rút ra kết luận
- Nhiều HS nhắc lại kết luận
- Các nhóm 4 thảo luận
- Các nhóm lên điền kq vào bảng
- HS tự nêu
Trang 9hoạt động chủ yếu cuả nhân dân nơi các em
đang sống
=> KL: Ở làng quê, người dân thường sống
bằng nghề trồng trọt, chăn nuôi, chài lưới
và các nghề thủ công, …
- Ở đô thị, người dân thường đi làm trong
các công sở, cửa hàng, nhà máy, …
HĐ3: Vẽ tranh
GV nêu chủ đề: Vẽ về thành phố quê em
C CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Hôm nay vừa học bài
- Chuẩn bị bài 33/64/SGK
- GV NX tiết học
- 1 số HS nhắc lại kết luận
- HS nghe yêu cầu
- HS vẽ tranh vào VBT/43
Trang 10THỦ CÔNG CẮT DÁN CHỮ E I- Mục tiêu:
- Học sinh biết cách kẻ, cắt dán chữ E
- Kẻ, cắt dán được chữ E đúng qui trình kỹ thuật
- Học sinh yêu thích việc cắt chữ
II- Đồ dùng dạy học :
GV : mẫu chữ E cắt đã dán và mẫu chữ E được cắt từ giấy màu
Tranh qui trình kẻ, cắt, dán chữ E
HS : Giấy thủ công, thước, chì, kéo, hồ dán
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP.
- Giáo viên yêu cầu hát tập thể
B BÀI MỚI: Giới thiệu bài
HĐ1: Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu qui trình mẫu chữ E (h1)
va øHD HS quan sát nêu câu hỏi định
hướng cho HS nhận xét
- Nét chữ E rộng như thế nào?
- Em quan sát và cho biết nữa trên và nữa
dưới của chữ E như thế nào?
- Nếu gấp đôi chữ E theo chiều ngang thì
nửa trên và nữa dưới chữ E sẽ ra sao?
HĐ2: HD mẫu,HS quan sát các thao tác
kẻ, cắt dán chữ E
- Giáo viên hướng dẫn mẫu:
Bước 1: Lật mặt sau tờ giấy, kẻ cắt hình
chữ nhật dài 5 ô, rộng 3 ô rưỡi Chấm các
điểm đánh dấu hình chữ E vào hình chữ
nhật Sau đó kẻ chữ E theo các điểm đã
đánh dấu (H2)
Bước 2: Cắt chữ E Ta gấp đôi chữ E theo
chiều ngang , theo mặt trái, cắt theo
đường kẻ nửa chữ E bỏ phần gạch chéo
(H3) mở ra ta được mẫu chữ E
Bước 3: Dán chữ E
- Học sinh cả lớp hát tập thể
- HS quan sát mẫu rồi nêu ý kiến nhận xét theo câu hỏi của GV
- Nét chữ E rộng 1 ô
- Nữa trên và nữa phía dưới chữ E giống nhau
- Nếu gấp đôi chữ E theo chiều ngang thì nữa trên và nữa dưới trùng khít nhau
- Học sinh quan sát cách kẻ, cắt giấy làm nháp
- Quan sát cách kẻ, cắt chữ E
Trang 11Thực hiện tương tự như dán các chữ ở các
bài trước
HĐ3 : Thực hành
- GV gọi HS qua từng bước kẻ, cắt và dán
chữ E
- GV cho HS thực hành kẻ, cắt, dán cữ E
- GV quan sát uốn nắn giúp đỡ cho các
em còn lúng túng, làm chậm
HĐ4: Đánh giá sản phẩm
Trưng bày và đánh giá sản phẩm
- GV cho HS trưng bày và đánh giá SP
C CỦNG CỐ, DẶN DÒø.
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS
có ý thức học tập
- Dặn dò: tiết sau mang giấy nêu, thước,
chì, kéo, hồ dán để học bài “ Cắt dán chữ
vui vẻ”.
Học sinh thực hành cá nhân: kẻ, cắt dán chữ E đúng qui trình kỹ thuật
- Học sinh trưng bày sản phẩm
Trang 12TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
(tiếp theo)
I MỤC TIÊU : Giúp HS:
- Biết cách tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Áp dụng để giải các bài toán có liên quan đến tính giá trị của biểu thức
- Xếp 8 hình tam giác thành hình tứ giác (hình bình hành) theo mẫu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ1: Củng cố qui tắc
GV Y/C HS nhắc lại qui tắc tính giá
trị biểu thức(tiết 79)
HĐ2: HD thực hiện tính giá trị của
biểu thức có các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia.
- Viết lên bảng 60 + 35 : 5 vàY/C HS
đọc biểu thức này
- Y/C HS suy nghĩ đễ tính giá trị biểu
thức trên
GV: Khi tính giá trị của các biểu
thức có các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia thì ta thực hiện phép tính nhân,
chia trước, thực hiện phép tính cộng,
trừ sau
- Y/C HS nêu lại cách tính giá trị của
biểu thức trên
- Y/C HS áp dụng qui tắc vừa học để
tính giá trị của biểu thức 86 – 10 x 4
- Y/C HS nhắc lại cách tính của mình
HĐ3: Luyện tập – thực hành.
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức.
-Y/C HS vận dụng qui tắc để làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Điền Đ/S vào ô trống
- HD HS thực hiện tính giá trị của
biểu thức, rồi đối chiều với rồi KQ
mới ghi Đ hoặc S vào ô trống
- Y/c HS tìm nguyên nhân của các biểu
thức bị tính sai và tính lại cho đúng
- 3 HS lên bảng nêu
- HS đọc: 60 cộng 35 chia 5
- HS tính: 60 + 35 : 5 = 60 + 7 = 67
- Nhắc lại qui tắc
- 60 cộng 35 chia 5 bằng 60 cộng 7 bằng 67
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào giấy nháp
86 – 10 x 4 = 86 – 40 = 46
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS tự làm bài vào VBT
- Đổi chéo vở để kiểm tra Lần lượt
HS nêu kết quả
- Do thực hiện sai quy tắc
Trang 13Bài 3: Giải toán
- Gọi 1 HS đọc đề bài
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC.
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm
về tính giá trị của biểu thức
- HS đọc đề toán
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Số bạn nam và nữ có là:
24 + 21 = 45 (bạn) Mỗi hàng có số bạn là:
45 : 5 = 9 (bạn )
Đáp số: 9 bạn.
Trang 14I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về tính giá trị của biểu thức có dạng
- Chỉ có các phép tính cộng, trừ
- Chỉ có các phép tính nhân, chia
- Có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy Hoạt động học
HĐ1: Ôn qui tắc tính giá trị của biểu thức.
GV Y/C HS nêu qui tắc tính giá trị của
biểu thức ở cả 2 dạng
- Nhận xét và cho điểm HS
HĐ2 Luyện tập - Thực hành
Bài1: Tính giá trị của biểu thức
- GV: Y/c HS đọc kĩ biểu thức rồi áp
dụng qui tắc để tính cho đúng
- Y/c HS nhắc lại cách tính của biểu thức
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức
- Tiến hành tương tự như bài tập 1
- Y/c HS vận dụng quy tắc 2 để tính giá trị
của biểu thức khi có các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.
- Cho HS làm tương tự như bài tập trên
- Chữa bài
Bài 4:
- GV y/c HS đọc biểu thức, tính ra giấy
nháp, tìm số chỉ giá trị của biểu thức có
trong bài, sau đó nối biểu thức với số đó
- Chữa bài và cho điểm HS
* HOÀN THIỆN BÀI HỌC.
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về
tính giá trị của biểu thức
- 2 HS nêu
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) 87 + 92 - 32 = 179 - 32 = 147
30 x 2 : 3 = 60 : 3 = 20
- HS làm như bài 1
- HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- Làm bài và kiểm tra bài của bạn
Thứ hai, ngày 18 tháng 12 năm 2006