1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn học Tuần 23 Lớp 2

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị: Chữ hoa U Ư Ươm cây gây rừng TĂNG CƯỜNG CHÍNH TẢ BÁC SĨ SÓI I-MUÏC TIEÂU:  Chép chính xác bài chính tảtừ Sói mừng rơn đến hết bài  Làm đúng các BT điền từ  Rèn chữ viết,trìn[r]

Trang 1

1

TUẦN 23

TĐ 67-68 Bác sĩ Sói

T 111 Số bị chia - Số chia - Thương

TD 45 Trò chơi: Kết bạn

Hai

CC

CT 45 Tập chép: Bác sĩ Sói

TNXH 23 Ôn tập: Xã hội

TCCT Tập chép: Bác sĩ Sói

Ba

Sáng

Chiều

ĐĐ 23 Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (tiết 1)

LTVC 23 Từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?

TD 46 Đi nhanh chuyển sang chạy; Trò chơi: Kết bạn TLV 23 Đáp lời khẳng định Viết nội quy

TC 23 Gấp , cắt , dán phong bì

Năm

Sáng

Chiều TCTV Ôn Từ ngữ về muông thú

CT 46 Nghe-viết: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

T 115 Tìm một thừa số của phép nhân

TCT Ôn Tìm một thừa số của phép nhân

Sáu

NS:

Trang 2

TẬP ĐỌC (67-68) BÁC SĨ SÓI I-MỤC TIÊU:

-Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

-Hiểu : Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5)

-Giáo dục: Cảnh giác với kẻ gian

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-Giáo viên: tranh minh hoạ

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tiết 1

1-Ổn định

2-Kiểm tra: Cò và Cuốc

-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu đọc và

trả lời câu hỏi bài tập đọc Cò và Cuốc.

3-Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

GV yêu cầu HS xem tranh và hỏi:Tranh vẽ

cảnh gì

Giới thiệu chủ điểm: muôn thú và nội dung

bài mới-ghi tựa bài

Hoạt động 2:-Luyện đọc bài kết hợp giải

nghĩa từ

-GV đọc mẫu lần 1, chú ý giọng đọc:

+Giọng kể: vui vẻ, tinh nghịch

+Giọng Sói: giả nhân, giả nghĩa

+Giọng Ngựa: giả vờ lễ phép và rất bình

tĩnh

-Luyện đọc ngắt giọng

+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/

một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng

khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ

thập đỏ chụp lên đầu.//

Hoạt động 3:Luyện đọc theo vai

-Yêu cầu đọc đoạn

-Đọc từng đoạn trong nhóm

2 HS đọc và TLCH

Muôn thú:khỉ,hổ,gấu,nai,…

Nghe,ghi tựa

-Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu và đọc đúng các từ: rỏ dãi, lễ phép, huơ, toan, mũ, khoan thai, phát hiện, cuống lên, giở trò, giả giọng, chữa giúp, rên rỉ

Luyện đọc

-Nối tiếp nhau đọc từng đoạn

Trang 3

3

-=>GDKNS:Sống chân thật không nên gian

dối

-Đọc trong nhóm Đại diện nhóm đọc

Tiết 2

-Tìm hiểu bài

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi

thấy Ngựa?

-Sói làm gì để lừa Ngựa ?

-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?

-Chọn tên gọi khác cho câu chuyện và giải

thích vì sao lại chọn tên gọi đó

a)Sói và Ngựa

b)Lừa người lại bị người lừa

c)Anh Ngựa thông minh

GDVSMT: cần bảo vệ đồng cỏ để các con

vật có thức ăn

-Qua cuộc đấu trí của Sói và Ngựa, câu

chuyện muốn gửi đến chúng ta bài học gì?

-Luyện đọc lại truyện

4-Củng cố:Qua câu chuyện em rút ra được

bài học gì?

5-Dặn dò: đọc bài và trả lời lại câu hỏi

Chuẩn bị: Nội quy Đảo Khỉ

-Sói thèm rỏ dãi

-Sói giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa -Biết mưu của Sói ,Ngựa nói là mình bị đau

ở chân sau , nhờ Sói làm ơn khám giúp

+Chọn tên là Sói và Ngựa vì đây là hai nhân

vật chính của truyện

+Chọn tên là Lừa người lại bị người lừa vì

tên này thể hiện nội dung chính của truyện

+Chọn tên là Chú Ngựa thông minh vì câu

chuyện ca ngợi sự thông minh nhanh trí của Ngựa

-Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bị Ngựa dùng mưu trị lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa

-Luyện đọc lại bài

-Đọc bài

TOÁN ( 111 )

Trang 4

SỐ BỊ CHIA-SỐ CHIA-THƯƠNG I-MỤC TIÊU:

-Nhận biết được số bị chia – số chia – thương

-Biết cách tìm kết quả của phép chia

-Bài tập cần làm: bài 1, bài 2

-Giáo dục: cẩn thận khi làm bài

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV: bảng phụ bài tập 1, 3

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định

2-Kiểm tra: Luyện tập

-Gọi vài em nhắc lại bảng chia 2

3-Bài mới: Số bị chia – Số chia – Thương.

-Giúp HS biết tên gọi theo vị trí, thành phần

và kết quả của phép chia

-GV nêu phép chia 6 : 2

-HS tìm kết quả của phép chia?

-GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

-GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ trái

sang phải) và nêu tên gọi:

Số bị chia Số chia Thương

-Kết quả của phép tính chia (3) gọi là

thương

-HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số

trong phép chia đó

-GV nhận xét

Thực hành

*Bài tập 1: HS thực hiện chia nhẩm rồi viết

vào sách 1 em làm bảng phụ

-6 : 2 = 3

-HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

-HS lập lại

-HS lập lại

-HS nêu ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia Bạn nhận xét

*HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào sách và bảng phụ

Phép chia Số bị

chia

Số chia Thương

Trang 5

5

-*Bài tập 2: Ở mỗi cặp phép nhân và chia,

HS tìm kết quả của phép tính rồi viết vào

tập

2 x 3 = 6

6 : 2 = 3

Lấy tích chia cho thừa số này ta được

thừa số kia

4-Củng cố:Thực hiện và nêu tên gọi của

từng thành phần: 18 : 2 = 10 : 2 =

5-Dặn dò: làm bài vở bài tập Chuẩn bị:

Bảng chia 3 bài 1 ,2

*Học sinh làm vào tập

2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10 2 x 6 = 12

6 : 2 =3 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5 12 : 2 = 6

THỂ DỤC

Tiết 45: Trò chơi: “Kết bạn”

I/ MỤC TIÊU :

-Biết cách đi thường theo vạch kẻ thẳng ,hai tay chống hông Bước đầu biết cách thực hiện

đi nhanh chuyển sang chạy

-Biết cách chơi và tham gia chơi được

-Tính nhanh nhẹn

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Vệ sinh sân tập, còi

III/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Phần mở đầu :

-Gv phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

-Xoay một số khớp cổ tay , cổ chân ,đầu gối , vai , hông

-Nhận xét

2.Phần cơ bản :

-Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông :2-3 lần 10m

-Xen kẻ giữa hai lần tập , Gv cùng Hs có nhận xét , đánh

giá Có thể mỗi đợt đi 3 Hs (theo lệnh của Gv hoặc cán

sự lớp ) Đơtï trước đi được một đoạn đợt 2 đi tiếp theo cứ

như vậy thực hiện cho đến hết Đi đến đích các em , các

em đi vòng sang 2 phía 2 bên đi thường về tập hợp ở cuối

hàng

-Gv sửa chữa hs làm sai

-Tập họp hàng

-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên 70-80m sau đó chuyển thành đội hình vòng tròn

-Vừa đi vừa thở sâu 6-8 lần -Xoay cổ tay, vai, gối, hông -Cán sự lớp điều khiển

-Đi đều theo 2-4 hàng dọc, hát

- - -

Trang 6

-Chơi trò chơi : “ Kết bạn ”

-Gv nêu cách chơi luật chơi

-Hs chạy nhẹ nhàng hoặc vừa chạy vừa nhảy chân sáo

theo vòng tròn , đọc “Kết bạn , kết bạn Kết bạn là đoàn

kết Kết bạn là sức mạnh Chúng ta cùng nhau kết bạn”

Đọc xong câu trên , các em vẫn tiếp tục chạy theo vòng

tròn , khi nghe thấy Gv hô “Kết 2 !”, tất cả nhanh chóng

kết thành nhóm 2 người , nếu đứng một mình hoặc nhóm

nhiều hơn 2 là sai và phải chịu phạt 1 hình phạt nào đó

Tiếp theo , Gv cho Hs tiếp tục chạy và đọc các câu quy

định sau đó Gv hô “ Kết …3 ! (hoặc 4 ,5 ,6 …)” Trò chơi

tiếp tục như vậy sau 1 , 2 lần chơi Gv cho Hs chạy đổi

chiều so với chiều vừa chạy

hs tiến hành chơi thử sau đó chơi chính thức

-Cho 2 tổ thi đua với nhau

=>Gdhs :Tính nhanh nhẹn

-Giáo viên điều khiển Nhận xét

3.Phần kết thúc :Cho hs thả lỏng cơ thể Nhận xét giờ

học Giáo viên hệ thống lại bài

Đ

- - -

CB XP -Đi đều theo 2-4 hàng dọc

X

-Cúi người

-Nhảy thả lỏng

NS:

ND:

CHÍNH TẢ ( 45 ) BÁC SĨ SÓI (Tập chép) I-MỤC TIÊU:

-Chép chính xác bài chính tả, trình bày đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói.

-Làm được các bài tập 2b

-Giáo dục: cẩn thận khi viết bài

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV: Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định

2-Kiểm tra: Cò và Cuốc

-Cho HS viết các từ sau: riêng

Trang 7

7

-lẻ, của riêng, tháng giêng

3-Bài mới:

- Hướng dẫn viết chính tả

-GV đọc đoạn văn cần chép một lượt

sau đó yêu cầu HS đọc lại

-Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập

đọc nào?

-Nội dung của câu chuyện đó thế

nào?

-Đoạn văn có mấy câu?

-Chữ đầu đoạn văn ta viết như thế

nào?

-GDVSMT: bảo vệ thiên nhiên để

các con vật sống tốt

-Lời của Sói nói với Ngựa được viết

sau các dấu câu nào?

-Trong bài còn có các dấu câu nào

nữa?

-Những chữ nào trong bài cần phải

viết hoa?

*Viết chính tả

*Soát lỗi ,Chấm bài.

-Thực hành làm bài tập

*Bài tập 2: làm miệng câu b

b.(ước/ ướt); (lược/ lượt)

4-Củng cố:Viết bảng con: khám,

tung vó

5-Dặn dò: sửa lỗi vào vở Chuẩn bị:

Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên Bài

2b

-2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng

-Bài Bác sĩ Sói.

-Sói đóng giả làm bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cú trời giáng

-Đoạn văn có 3 câu

-Chữ đầu đoạn văn ta viết lùi vào một ô vuông và viết hoa chữ cái đầu tiên

-Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép

-Dấu chấm, dấu phẩy

-Viết hoa tên riêng của Sói Ngựa và các chữ đầu câu

Viết các từ khó đã tìm vào bảng con

-Nhìn bảng chép bài

-Soát lỗi theo lời đọc của GV

*Học sinh nêu miệng

-ước mong, khăn ướt; lần lượt, cái lược

TOÁN ( 112 ) BẢNG CHIA 3 I-MỤC TIÊU:

-Lập được bảng chia 3.Nhớ được bảng chia 3

-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

-Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2

Trang 8

-Giáo dục: cẩn thận khi làm bài.

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV: Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định

2-Kiểm tra: Số bị chia – Số chia – Thương

-Từ 1 phép nhân, viết 2 phép chia tương

ứng và nêu tên gọi của chúng

2 x 4 = 8 4 x 3 = 12

3-Bài mới: Bảng chia 3.

-Giúp HS: Lập bảng chia 3

-GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3

chấm tròn (như SGK)

-Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm bìa có tất

cả bao nhiêu chấm tròn ?

-Muốn biết 12 chấm tròn em thực hiện phép

tính gì ?

*Hình thành phép chia 3

-Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có

3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

-Muốn biết 4 tấm bìa em thực hiện phép tính gì

?

-Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép chia 3

là 12 : 3 = 4

-Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 4 = 3

-Gv làm tương tự ngược lên 3:3 = 1

-Từ 15:3 trở xuống gv cùng Hs lập dựa vào

bảng nhân 3

*Lập bảng chia 3

-GV cho HS lập bảng chia 3

3 : 3 = 1 18 : 3 = 6

6 : 3 = 2 21 : 3 = 7

9 : 3 = 3 24 : 3 = 8

12 : 3 = 4 27 : 3 = 9

15 : 3 = 5 30 : 3 = 10

-Tổ chức cho HS đọc và học thuộc bảng chia 3

-Có 12 chấm tròn

-HS trả lời và viết 3 x 4 = 12

-HS trả lời Có 4 tấm bìa

-Tính chia rồi viết 12 : 3 = 4

-HS tự lập bảng chia 3

-HS đọc và học thuộc bảng chia cho 3

Trang 9

9

Thực hành

*Bài tập 1: HS tính nhẩm.

*Bài tập 2: làm vào tập.

-Đề toán cho biết gì , đề toán hỏi gì ?

Tóm tắt

3 tổ : 24 học sinh

1 tổ : .học sinh?

-GV nhận xét

4-Củng cố: Gọi vài em nhắc lại bảng chia 3

5-Dặn dò: làm vở bài tập Chuẩn bị: Một phần

ba

-HS nối tiếp nhau nêu kết quả

6 : 3 = 2 3 : 3 = 1 15 : 3 = 5

9 : 3 = 3 12 : 3 = 4 30 : 3 = 10

18 : 3 = 6 21 : 3 = 7 24 : 3 = 8

27 : 3 = 9

*Học sinh thực hành làm vào tập

Bài giải Số học sinh trong mỗi tổ là:

24 : 3 = 8 (học sinh)

Đáp số: 8 học sinh

TĂNG CƯỜNG TOÁN BẢNG CHIA 3 I-MỤC TIÊU:

-Nhớ được bảng chia 3,vận dụng vào làm BT

-Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

-Giáo dục: cẩn thận khi làm bài

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV: Bảng phụ

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định

2-Kiểm tra: Gọi HS đọc bảng chia 3

3-Bài mới:

Bài 1: Tính nhẩm

 GV đọc từng bài cho HS nhẩm nêu kết quả

 Nhận xét

Bài 2: Cĩ 15lit nước mắm chia đều vào 3 cái

can.Hỏi mỗi can chứa bao nhiêu lít nước mắm?

 Đề tốn cho biết gì?Đề tốn hỏi gì?

 Gợi ý tĩm tắt

15:3=5 12:3=4 18:3= 6 27:3=9 9: 3=3 30:3=10 24:3=8 6:3=2 3:3=1 16:2=8 8:2=4 6:2=3

- 1 em giải vào bảng phụ.Lớp làm vào vở

Giải

Trang 10

 Yêu cầu HS giải vào vở

4-Củng cố:Gvchấm bài,sửa bài cho HS

5-Dặn dò: Về tiếp tục HTL bảng chia 3

Số lít nước mắm mỗi can cĩ là:

15:3=5(l) Đáp số:5 l

TỰ NHIÊN XÃ HỘI ( 23 ) ÔN TẬP: XÃ HÔI I-MỤC TIÊU:

-Kể được về gia đình, trường học của em, nghề nghiệp chính của người dân nơi em sống -Nêu được nội dung các bài học nói trên

-Giáo dục: giữ cho môi trường nhà ở, trường học sạch đẹp

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV: Các câu hỏi chuẩn bị trước có nội dung về Xã hội Cây cảnh treo các câu hỏi.

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định

2-Kiểm tra: Cuộc sống xung quanh

-Kể tên một số ngành nghề ở thành

phố mà em biết?

-Người dân nơi em sống thường làm

nghề gì? Em có thể mô tả lại ngành nghề

đó cho các bạn trong lớp biết được

không?

3-Bài mới: Ôn tập: Xã hội.

*Hoạt động 1: Kể về gia đình, nhà

trường và cuộc sống xung quanh

-Yêu cầu: Bằng những tranh, ảnh đã sưu

tầm được, kết hợp với việc nghiên cứu

SGK và huy động vốn kiến thức đã được

học, các nhóm hãy thảo luận để nói về

các nội dung đã được học

+Nhóm 1 – Nói về gia đình

+Nhóm 2:Nói về nhà trường

+Nhóm 3: Nói về cuộc sống xung quanh

-Kể về ngôi trường em đang học?

-Kể về công việc của các thành viên

trong nhà trường?

*Các nhóm HS thảo luận, sau đó cử đại diện trình bày

-Các thành viên khác trong nhóm có thể bổ sung kiến thức nếu cần thiết và giúp bạn minh

họa bằng tranh ảnh.

+ Nhóm 1: Nói về gia đình

-Những công việc hằng ngày của các thành viên trong gia đình là: Ông bà nghỉ ngơi, bố mẹ

đi làm, em đi học, … -Vào những lúc nghỉ ngơi, mọi người trong gia đình đều vui vẻ: Bố đọc báo, mẹ và ông bà chơi với em…

-Đồ dùng trong gia đình có nhiều loại Về đồ sứ

Trang 11

11

Em nên làm gì và không nên làm gì để

góp phần giữ sạch môi trường xung

quanh lớp học?

-Kể tên các đường giao thông và phương

tiện

-Em sống ở huyện nào kể tên ngành

nghề chính và sản phẩm?

*Hoạt động 2: Thực hành nối cột

Cột A

Phòng tránh ngộ độc

Phòng tránh té ngã

Giữ sạch môi trường

Cần giữ gìn đồ dùng trong nhà

Đường bộ

4.Củng cố:Kể tên các đường giao thông

và phương tiện giao thông ?

5.Dặn dò: Về học bài Chuẩn bị: Cây

sống ở đâu? Quan sát cây

có: bát, đĩa, …; về đồ nhựa có xô, chậu, bát, rổ rá, … Để giữ cho đồ dùng bền đẹp, khi sử dụng

ta phải chú ý cẩn thận, sắp xếp ngăn nắp

-Cần phải giữ sạch môi trường xung quanh nhà

ở và có các biện pháp phòng tránh ngộ độc khi

ở nhà

*HS thực hành nối các câu ở cột A với câu tương ứng ở cột B

Cột B giành cho phương tiện giao thông đường bộ khi ở nhà

bền, đẹp

xung quanh nhà và trường

khi ở trường

TẬP VIẾT ( 23 ) CHỮ HOA T I-MỤC TIÊU:

-Viết đúng chữ hoa T(1 vòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:Thẳng (1

vòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruộ t ngựa(3 lần)

-Viết nhanh nối nét

-Giáo dục các em cố gắng luyện viết chữ cho đẹp

II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

-GV: Chữ mẫuT Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Ổn định

Trang 12

-Yêu cầu viết: S; Hãy nhắc lại câu

ứng dụng Sáo tắm thì mưa.

3-Bài mới: Chữ hoaT.

-Hướng dẫn viết

-Giới thiệu chữ T

-Chữ T cao mấy li?

-Gồm mấy đường kẻ ngang?

-Viết bởi mấy nét?

-Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét

cơ bản: 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang

-GV viết bảng lớp

-GV hướng dẫn cách viết:

+Nét 1: Đặt bút giữa đường kẽ 4 và 5, viết

nét cong trái nhỏ, dừng bút trên đường kẽ

6

+Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết

nét lượn ngang từ trái sang phải, dừng bút

trên đường kẽ 6

+Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, viết

tiếp nét cong trái to Nét cong trái cách nét

lượn ngang, tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở đầu

chữ, rồi chạy xuống dưới, phần cuối nét

uốn cong vào trong, dừng bút ở đường kẽ 2

-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

-HS viết bảng con

-Hướng dẫn viết câu ứng dụng

-Giới thiệu câuT Thẳng như ruột ngựa

-Nêu độ cao các chữ cái

-Các chữ viết cách nhau khoảng chừng

nào?

-GV viết mẫu chữ: Thẳng lưu ý nối nétT

va øh

-HS viết bảng con chữ :Thẳng

-GV nhận xét và uốn nắn

-Viết vở

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

-5 li -6 đường kẻ ngang

-1 nét

-HS quan sát

-HS quan sát

-HS tập viết trên bảng con (Nghĩa đen: ruột ngựa từ dạ dày đến ruột non thẳng Nghĩa bóng: thẳng thắn, không

ưa điều gì nói liền) -HS đọc câu

-T: 5 li; h, g : 2,5 li;t : 1,5 li; r : 1,25

-HS viết bảng con

T

Ngày đăng: 30/03/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w