Yêu cÇu c¸n sù ®iÒu khiÓn Quan sát, giúp đỡ, sửa cho những HS tập sai Cho HS triển khai đội hình đồng diễn để tập bài TD phát triển chung một lần mỗi động tác 3 x 8 nhịp TËp bµi thÓ dôc [r]
Trang 1Tuần 29
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện
I.Mục tiêu
- Đọc đúng giọng các câu cảm câu cầu khiến
- Hiểu ND: ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền(TL được các câu hỏi trong sgk :)
- Bước đầu biết kể lại được từng đoạn câu truyện theo lời của một nhân vật
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc bài “Tin thể thao” Trả lời câu hỏi về
nội dung bài- Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn luỵên đọc
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
Giúp HS hiểu các từ chú giải cuối bài
Đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt
GV cho HS đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Nhiệm vụ của bài thể dục là gì?(Mỗi HS phải leo
lên trên cùng một cái cột cao rồi đứng thẳng người
trên chiếc xà ngang)
- Câu 1(SGK)?(Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo lên như
hai con khỉ, vì cậu khoẻ chẳng khác gì một con bò
mộng non.)
- Câu 2(SGK)?(Ne-li được miễn học thể dục vì bị
tật từ nhỏ, nhưng cố xin thầy cho được tập như mọi
người vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm
những việc các bạn làm được)
- Câu 3(SGK)?(Nen-li leo lên một cách chật vật,
mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đầm trán Thầy bảo cậu
xuống nhưng cậu vẫn cố sức leo, cậu rướn người lên
thế là nắm được cái xà)
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trước lớp
- HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp- Nêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Đọc thầm đoạn 2 kết hợp quan sát tranh trong SGK
- Trả lời
- Đọc thầm đoạn 2 và 3 kết hợp quan sát tranh trong SGK
- Trả lời
Trang 2- Câu 4(SGK)?(VD Quyết tâm của Nen-li/ Cậu bé
can đảm, )
- Câu chuyện nói lên điều gì?
*ý chính: Câu chuyện ca ngợi quyết tâm vượt khó
của một HS tật nguyền
4 Luyện đọc lại
Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 2
Gọi 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
Kể chuyện
*.GV giao nhiệm vụ:
Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời một nhận vật
* Hướng dẫn HS kể chuyện
Gọi 1 HS giỏi kể mẫu
Nhận xét, bổ sung
Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi
Mời một số HS thi kể chuyện trước lớp
Nhận xét, biểu dương những HS kể tốt
C.Củng cố - dăn dò :
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện
- Nối tiếp nêu ý kiến- Nhận xét
- Trả lời
- 2 HS đọc lại ý chính
- Đọc diễn cảm đoạn 2
- 3 HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS kể mẫu
- Nhận xét
- Kể chuyện theo nhóm
- Một số HS thi kể trước lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán
Tiết:141 diện tích hình chữ nhật
I.Mục tiêu
- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết 2 cạnh của nó
- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-
ti- mét vuông
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 x 4 cm
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS làm bài tập 4(tr 151)
Đáp số: 20 cm2 - Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2 Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
Cho HS quan sát hình chữ nhật trên bảng, yêu cầu
HS nhận xét
- Chiều dài HCN có mấy ô vuông?(4 ô vuông)
- Chiều rộng HCN có mấy ô vuông?(3 ô vuông)
- Hình chữ nhật ABCD có bao nhiêu ô vuông?(4 x 3
= 12 ô vuông.)
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình chữ nhật trên bảng, nhận xét- Trả lời
Trang 3- Diện tích mỗi ô vuông là bao nhiêu?(Diện tích mỗi
ô vuông là 1 cm2)
- Muốn tính DT hình chữ nhật trên ta làm thế nào?
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 3 = 12( cm2)
*Quy tắc: muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy
chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
3.Thực hành
Bài 1:Viết vào ô trống(theo mẫu)
Diện tích
HCN 5 x3 =
15(cm 2
10 x 4 = 40( cm2)
32 x 8 = 256(cm2) Chu vi
HCN (5 + 3 ) x 2
= 16(cm)
(10 +4) x 2
= 28(cm) (32+ 8) x 2= 80(cm)
Bài 2:Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt
bài toán Yêu cầu HS vận dụng quy tắc làm bài tập
Bài giải
Diện tích miếng bìa đó là:
14 x 5 = 70(cm2)
Đáp số: 70 cm2
Bài 3:Tính diện tích hình chữ nhật, biết:
a Chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm
Diện tích HCN là: 5 x 3 = 15 (cm2)
b Chiều dài 2 dm, chiều rộng 9 cm
2 dm = 20 cm
Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2)
C.Củng cố dặn dò :
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học thuộc quy tắc
- Nêu cách tính DT hình chữ nhật
- Nối tiếp đọc quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
- Làm bài vào SGK
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc bài toán, cả lớp
đọc thầm
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán Làm bài vào vở
- 1 HS lên bảg chữa bài
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con Nhận xét và nêu cách làm ý b
- Làm ra giấy nháp - 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Buổi chiều Toán
Ôn luyện
I Mục tiêu:
- Thuộc quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
- Biết vận dụng tính diện tích hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy học:
- Vở BT
II Các hoạt động dạy và học
Trang 41 Bài tập
- Hướng dẫn HS làm BT trong VBT
Bài 1, 2
Theo dõi HD HS làm bài
Nhận xét - chữa bài cho HS
Bài 3 ( HS khá giỏi )
- Chữa bài
2 Nhận xét
+ Nhận xét chung
- Dặn HS về nhà xem lại bài
HS làm bài vào VBT Theo dõi
Lắng nghe và thực hiện Theo dõi
Luyện viết Buổi học thể dục ( đoạn2)
I Mục tiêu
- HS thực hiện viết được bài , biết trình bày bài
- Rèn kĩ năng viết cho HS
II Lên lớp
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết bài
+ Hướng dẫn HS viết bài
-Theo dõi HS viết bài
- Nhắc nhở hs viết bài
3 Nhận xét:
- Nhận xét bài viết của HS
- Dặn HS về nhà viết lại những chữ
viết sai
- Nghe
- Theo dõi
- HS thực hiện viết bài
- Theo dõi - Nhận nhiệm vụ
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010
Toán
Tiết:142 luyện tập
I.Mục tiêu
- Biết tính diện tích hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Hình vẽ bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật,
1 HS lên bảng làm bài tập 2(tr 152) - Nhận xét, cho
điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc bài toán và nêu cách giải
- 3 HS nêu quy tắc, 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc bài toán
Trang 5Bài giải
4 dm = 40 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm)
Đáp số: 320 cm2, 96 cm
Bài 2:Gọi 1 HS đọc bài toán
Cho HS quan sát hình vẽ, phân tích hình
Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa bài
Bài giải
a, Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80(cm2)
Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b, Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2)
Đáp số: a, 80 cm2
b, 160 cm2
Bài 3: Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật đó là:
5 x 2 = 10(cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50 cm2
C.Củng cố - Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà làm bài trong VBT
và nêu cách giải
- Làm bài ra giấy nháp
- 1 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc bài toán
- Quan sát hình vẽ trên bảng
- Nêu nhận xét và phân tích hình
- Làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Đọc thầm bài tập và tự làm bài vào giấy nháp
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chính tả(N-V)
I.Mục tiêu
- Nghe viết đúng đúng bài chính tả trình bày đúng hình thứcbài văn xuôi
- Viết đúng các tên riêng người nưới ngoài trong câu truyện.Buổi học thể
dục(BT2)
- Làm đúng BT3a/b
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Bảng lớp viết bài tập 3
Trò : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con(lên
lớp, lên núi, làm việc, la liệt)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
- Lắng nghe
Trang 62.Hướng dẫn HS viết chính tả
*GV đọc mẫu đoạn 3
- Câu nói của thầy giáo đặt sau dấu câu nào?(đặt
sau dấu hai chấm, trong ngoặc kép)
- Những chữ nào trong bài chính tả cần viết hoa?
(Những chữ đầu bài,đầu đoạn văn, đầu câu và tên
riêng của người Nen- li)
Đọc từ khó cho HS viết ra bảng con( Nen-li, cái xà,
khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ)
*GV đọc cho HS viết bài vào vở
Quan sát, giúp đỡ những HS viết yếu
*Chấm, chữa bài: Chấm 6 bài, nhận xét từng bài
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:Viết tên riêng của các bạn HS trong bài “
Buổi tập thể dục”
- Đáp án: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê,
Nen-li
Bài 3: Điền vào chỗ trống s hay x?
Cho HS làm bài vào bảng con
- Đáp án: nhảy xa- nhảy sào- sới vật
C.Củng cố: Dặn dò :
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà làm bài tập 3b
- Theo dõi trong SGK
- 2 HS đọc lại bài chính tả
- Trả lời
- Trả lời
- Viết từ khó ra bảng con
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào VBT
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào bảng con
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thủ công
I.Mục tiêu
- Biết cách làm đồng hồ để bàn
- Làm được đồng hồ để bàn bằng giấy.Đồng hồ tương đối cân đối
II Đồ dùng dạy- học
- Thầy: Mẫu đồng hồ để bàn, quy trình làm đồng hồ để bàn
- Trò : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy trình làm đồng hồ để bàn- Đánh giá,
nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động
Hoạt động 3: Thực hành làm đồng hồ để bàn
Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm đồng hồ để bàn
GV gắn quy trình làm đồng hồ lên bảng
Cho HS quan sát Mẫu đồng hồ
- 2 HS nêu quy trình làm
đồng hồ để bàn
- Lắng nghe
- Nhắc lại quy trình làm đồng
hồ để bàn
- Quan sát quy trình làm
đồng hồ để bàn và mầu đồng hồ
Trang 7- Bước 1: Cắt giấy
- Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ( khung ,
mặt đế và chân đỡ đồng hồ)
- Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh
Dán mặt đồng hồ vào khung, bôi hồ vừa phải, dán
cân đối
Dán khung đồng hồ vào phần đế
Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ
Cho HS thực hành làm đồng hồ để bàn
GV quan sát, giúp đỡ những HS còn lúng túng
C.Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà làm đồng hồ để bàn
- Thực hành làm đồng hồ để bàn
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tự nhiên và Xã hội
Tiết 57 : thực hành : đi thăm thiên nhiên
I Mục tiêu
- Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây con vật đã gặp khi đi thăm quan thiên nhiên
II Đồ dùng dạy- học
- Thầy: Các hình trong SGK (trang 108, 109)
- Trò : Giấy A4, màu vẽ
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi
- Nêu đặc điểm chung của động vật và thực vật
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Các hoạt động 1:
Hoạt động 1: Đi thăm thiên nhiên
- GV chia lớp làm 4 nhóm, giao nhiệm vụ cho từng
nhóm, phân khu vực quan sát cây cối xung quanh
trường cho mỗi nhóm
- Các nhóm quan sát cây cối ở khu vực được phân
công, vẽ,ghi chép đầy đủ số liệu, đặc điểm, tên của
các loài cây quan sát được
- GV quan sát, giúp đỡ các cá nhân, nhóm
Hoạt động 2: Báo cáo kết quả
Mời đại diện các nhóm báo cáo kết quả quan sát
được khi đi thực tế
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
GV nhận xét, biểu dương nhóm báo cáo tốt, cá
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Quan sát cây cối xung quanh trường dưới sự chỉ đạo của nhóm trưởng
- Cá nhân từng HS quan sát
để vẽ và ghi chép, mô tả cây cối hoặc con vật em nhìn thấy
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, trưng bày tranh vẽ của cá nhân
Trang 8nhân vẽ tranh đẹp
C Củng cố - Dặn dò:
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GV nhắc HS về nhà học bài
- Các nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Đạo đức
Tiết 29: tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (Tiết 2)
I.Mục tiêu
- Biết cần sử dụng nước hợp lí, tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình nhà trường địa phương
II Đồ dùng dạy- học
Tranh, ảnh về nguồn nước SGK
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A.Kiểm tra bài cũ:
Em đã làm gì để thực hiện tiết kiệm và bảo vệ
nguồn nước sạch?
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2 Các hoạt động
Hoạt động 1: Xác định biện pháp
GV yêu cầu HS trình bày kết quả điều tra tại địa
phương
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
Mời đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét, kết luận
Kết luận:
Các ý: a, b là sai vì nguồn nước chỉ có hạn
Các ý: c, d, đ, e là đúng
d Hoạt động 3:Trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
GV phổ biến cách chơi , luật chơi
Chia lớp làm 2 đội chơi mỗi đội tham gia chơi 5
người Trong 2 phút các đội liệt kê những việc làm
để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước, nếu đội nào liệt
kê được nhiều hơn và đúng là thắng cuộc
GV làm trọng tài, tổ chức cho HS chơi trò chơi
Nhận xét, biểu dương đội thắng cuộc
C.Củng cố- Dặn dò:
GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
GV nhắc HS về nhà học bài
- 2 HS trả lời
- Nhận xét
- Lắng nghe
Một số HS trình bày kết quả
điều tra các biện pháp bảo vệ nguồn nước tại địa phương
- Nhận xét, bình chọn biện pháp hay nhất
Thảo luận theo nhóm đôi
- Đọc từng ý thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày nêu rõ lí do tại sao cho là
đúng hoặc sai
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 2 tổ tham gia trò chơi
- Nhận xét, bình chọn đội thắng cuộc
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 9Thứ tư ngày 31 tháng 3năm 2010
Tập đọc
I.Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ,giữa các cụm từ
- Bước đầu hiểu tính đúng đắn , giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ từ đó có ý thức luỵen tập để bồi bổ sức khoẻ trả lời được các câu hỏi trong SGK
II Đồ dùng dạy- học
- Thầy : tranh SGK
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS nối tiếp kẻ lại câu chuyện “ Buổi học thể
dục” Trả lời câu hỏi về nội dung bài- Nhận xét, cho
điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài :
2 Hướng dẫn luỵên đọc
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
GV theo dõi, sửa sai cho HS
Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
Giúp HS hiểu các từ chú giải cuối bài
Đọc bài trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt
GV cho HS đọc đồng thanh cả bài
3 Tìm hiểu bài
- Câu 1(SGK)?(Sức khoẻ giúpgiữ gìn dân chủ, xây
dựng nước nhà, xây dựng cuộc sống mới)
- Câu 2(SGK)?( Vì mỗi người dân yếu ớt là cả nước
yếu ớt Mỗi người dân khoẻ mạnh là cả nước khoẻ
mạnh)
- Câu 3(SGK)?( Bác là tấm gương rèn luyện về sức
khoẻ Sức khoẻ là vốn quý muốn làm điều gì cũng
cần có sức khoẻ Mỗi người dân cần có bổn phận
rèn luyện sức khoẻ đó là nhiệm vụ của mỗi người)
- Câu 4(SGK)?(HS nêu ý kiến)
- Bài văn nói lên điều gì?
ý chính: Bài nói lên tính đúng đắn và sức thuyết
phục của Bác trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
4 Luyện đọc lại
GV đọc mẫu lần 2
- 3 HS kể lại câu chuyện
“Buổi học thể dục”
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trước lớp
- Nối tiếp đọc đoạn trước lớp nêu cách đọc
- Đọc bài theo nhóm đôi
- 2 nhóm thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh toàn bài
- 1 HS đọc đoạn 1, lớp nhận xét
trả lời
- Đọc thầm đoạn 2
- Trả lời
- 1 HS đọc đoạn 3,lớp đọc thầm kết hợp quan sát ảnh Bác Hồ tập thể dục trong SGK
- Trả lời
- Nêu ý kiến
- Trả lời
- 2 HS đọc ý chính
- Theo dõi trong SGK
Trang 10Gọi 3 HS thi đọc trước lớp - nhận xét, biểu dương
những HS đọc bài tốt
C.Củng cố, Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà đọc lại bài
- 3 HS thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Toán
Tiết 143: diện tích hình vuông
I.Mục tiêu
- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đon vị đo là xăng-ti-mét vuông
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài 3 (tr 53)
Đáp số: 50 cm2
- Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Giới thiệu quy tắc tính diện tích hình vuông
Cho HS quan sát hình vuông phóng to có cạnh 3 cm
Hướng dẫn HS “coi hình vuông là hình chữ nhật đặc
biệt”để đưa ra quy tắc tính diện tích hình vuông
- Hình vuông gồm mấy ô vuông?( gồm 3 x 3 = 9 ô
vuông)
- 1 ô vuông có diện tích 1 cm2, diện tích hình vuông
là:
3 x 3 = 9( cm2)
Muốn tính DT hình vuông ta làm thế nào?
Quy tắc: muốn tính DT hình vuông ta lấy độ dài của
1 cạnh nhân với chính nó
2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Viết vào ô trống(theo mẫu)
Chu vi
hình vuông 3 x 4 = 12 (cm) 5 x 4 = 20 (cm) 10 x 4 = 40 (cm)
Diện tích
hình vuông 3 x 3 = 9 (cm2) 5 x 5 = 25(cm2) 10 x 10 = 100(cm2)
Bài 2: Bài giải
80 mm = 8 cm
Diện tích tờ giấy hình vuông đó là:
8 x 8 = 64( cm2)
Đáp số: 64 cm2)
Bài 3: Bài giải
Cạnh của hình vuông đó là:
20 : 4 = 5 (cm)
- 1 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình vuông
- Nhận xét
- Trả lời
- Nêu cách tính DT hình vuông
- Trả lời
- Nối tiếp nhắc lại quy tắc
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm bài
- Làm vào SGK
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu
- Nêu cách làm bài
- Làm bài vào giấy nháp
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Đọc bài toán 3
- Tự làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài