1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 2 tuần 5 (Đậu Thị Giang)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 238,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được qui tắc viết hoa tên riêng Việt Nam BT1;bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam BT2 - Biết đ[r]

Trang 1

TUẦN 5

Thứ hai Ngày dạy 27 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC:

CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ;bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan , biết giúp đỡ bạn.(trả lời được các CH 2,3,4,5) HS K,G trả lời được câu hỏi 1

II.Chuẩn bị ; Tranh + bảng phụ.

III Hoạt động dạy học:

Tiết 1

A.Bài cũ:

- 2 em nôí tiết nhau đọc bài: “Trên chiếc bè”

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu:

b Hướng dẫn hs luyện đọc + giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu (2 lượt/hs)

- GV chú ý sữa sai cho học sinh: nức nở, loay hoay, hồi hộp,…

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (1 lượt/hs)

- GV hướng dẫn 1 số câu (bảng phụ: Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/viết bút chì.//…)

- Giúp hs hiểu nghĩa từ mới:

- Đoạn 2: Học sinh đặt câu với từ: hồi hộp

- Đoạn 3: Học sinh đặt câu với từ: loay hoay

- Đoạn 4: Học sinh giải thích nghĩa từ: ngạc nhiên (sgk)

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc (cá nhân)

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài:

? Những từ nào cho biết Mai mong được viết bút mực ? (Thấy Lan được

cô cho viết bút mực, Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm…)

? Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? (Lan được viết bút mực nhưng lại

quên…)

? Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút ? Cuối cùng Mai quyết định ra sao ? (Vì nửa muốn cho bạn mượn bút, nửa lại tiếc Cuối cùng Mai lấy bút đưa cho Lan mượn)

? Khi biết mình cũng được viết bút mực, Mai nghĩ và nói thế nào ? (Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói: “ Cứ để bạn Lan viết trước”)

Trang 2

? Vì sao cô giáo khen Mai ? (Cô giáo khen Mai vì Mai ngoan, biết giúp

đỡ bạn bè)

4 Luyện đọc lại:

-lyện đọc phân vai – thi đua giữa 2 dãy – bình chọn người đọc hay nhất

5 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện này nói về điều gì ? ( Nói về chuyện bạn bè thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau)

- Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

- Về luyện đọc thêm và quan sát tranh minh hoạ để tập kể chuyện

TOÁN:

38 + 25

I Mục tiêu:

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- Rèn kĩ năng đặt tính

II.Chuẩn bị:

- 5 bó que tính và 18 que tính rời

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 3 em đọc bảng cộng 8

- GV nhận xét – ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu phép cộng dạng 38+ 25.

- GV nêu bài toán (sgk) Dẫn tới cho hs phép tính : 38 + 25 = ?

- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả

- Vài em trình bày

- Hướng dẫn hs thực hiện cột dọc

- Lưy ý cho hs cộng có nhớ

* Ví dụ: Gv nêu 2 ví dụ - 2 em lên bảng - Lớp theo dõi nhận xét

a, 48 + 13 b, 18+ 39

3 Thực hành:

*Bài 1(cột 1,2,3): Tính.

- Gv đọc phép tính - hs làm bảng con (củng cố cách đặt tính và tính)

- Gv nhận xét, chữa từng bài trên bảng con cho hs

*Bài 3: Bài giải (củng cố cách trình bày bài giải)

- 1 hs nêu đề toán

Trang 3

- Gv yêu cầu hs quan sát kĩ tóm tắt, tìm lời giải và phép tính.

- 2 em nêu miệng - lớp giải vở

*Bài 4(cột 1): >, <, = ? (củng cố phép tính so sánh)

- Hs nêu cách so sánh và tự làm vào vở

* Chấm, chữa bài:

- Gv thu chấm ½ lớp – 2 em chữa 2 bài 1 em chữa bài 3

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhấn mạnh cách đặt tính – tính bằng bài tập trắc nghiệm

- Điền đ/s ? Vì sao ?

- Nhắc lại hs cách cộng có nhớ

- Về làm bài tập (vbt, tr23)

TOÁN: ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Củng cố giải bài toán bằng một phép cộng

- Rèn kĩ năng đặt tính

II Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

- GV hướng dẫn hs làm 1 số bài tập vbt

*Bài 1 :Tính

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào vở

- Chú ý cộng có nhớ sang hàng chục

*Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV kẻ sẵn lên bảng

- HS nêu cách thực hiện

- Tổng = số hạng + số hạng

- HS làm vào vở

- Một HS lên bảng làm - Nhận xét sữa sai

*Bài 3: Bài giải

- HS đọc yêu cầu của bài và giải - chữa bài

- 1 hs lên bảng GV nx , ghi điểm

*Bài 4: (< ,> ,= )

- Hs thực hiện phép tính - so sánh - điền dấu thích hợp

- Lớp làm vở + 2 hs lên bảng

- GV chấm, chữa bài

3 Dặn dò: Về xem lại bài tập đã làm

Trang 4

Thứ ba Ngày dạy 28 tháng 9 năm 2010

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 2 em lên bảng tính:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Thực hành:

Bài 1: Tính nhẩm

- Hs sử dụng bảng “ 8 cộng với một số” để làm tính nhẩm

- Gọi lần lượt từng em nêu kết quả phép tính nhẩm

- Cả lớp đọc đồng thanh bài 1

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi 1 số em nêu cách tính( Theo 2 bước: Đặt tính, tính từ phải sang trái, lưu ý thêm 1 (nhớ) vào tổng các chục)

- Hs làm bài vào vở

Bài 3: Bài giải

- Hs đặt đề toán theo tóm tắt

- 1 số em nêu đề toán(vừa đặt)và cách giải

- Hs giải bài vào vở

- Gv thu vở chấm

- 2 em lên bảng chữa bài 2; 1 em chữa bài 3

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv chữa bài, nhận xét Về làm các bài tập vbt

TOÁN:

ÔN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố 8 cộng với một số

- Củng cố thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng: dạng 28 + 5; 38 + 25

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Trang 5

II Hoạt động dạy học:

1 GV nêu yêu cầu của tiết học:

2.Hướng dẫn HS làm bài tậpVBT:

Bài 1: Tính nhẩm

- Hs sử dụng bảng “ 8 cộng với một số” để làm tính nhẩm

- Gọi lần lượt từng em nêu kết quả phép tính nhẩm

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi 1 số em nêu cách tính( Theo 2 bước: Đặt tính, tính từ phải sang trái, lưu ý thêm 1 (nhớ) vào tổng các chục)

- Hs làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng chữa bài

- Cả lớp nhận xét sửa sai

Bài 3: Hs đọc đề toán theo tóm tắt

- Hs giải bài vào vở

- Gv thu vở chấm Nhận xét sữa sai

Bài giải

Cả hai tấm vải dài là:

48 + 35 = 83( dm)

Đáp số: 83 dm Bài 4:Số

-HS thực hiện phép cộng sau đó điền số vào ô trống

- Một số HS nêu kết quả bài làm

Bài 5:Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

- HS làm bài ( Khanh vào C)

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv chữa bài, nhận xét, củng cố cho hs cách thực hiện phép tính, giải toán

- Về xem các bài tập đã làm

KỂ CHUYỆN:

CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu:

- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực (BT1)

- ĐV hs K ,G bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)

- GD hs biết giúp đỡ bạn

II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ sgk.

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 2 em nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: Bím tóc đuôi sam (mỗi em 2 đoạn)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

Trang 6

a Kể từng đoạn theo tranh:

- Gv nờu yờu cầu bài

- Hs quan sỏt tranh, phõn biệt cỏc nhõn vật (Mai, Lan, cụ giỏo)

- Hs núi túm tắt nội dung mỗi tranh

- Kể chuyện trong nhúm: Hs nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhúm

- Kể chuyện trước lớp: Cỏc nhúm thi kể chuyện trước lớp

- Cả lớp và gv nhận xột về nội dung, cỏch diễn đạt

b Kể toàn bộ cõu chuyện:

- 2 – 3 hs kể toàn bộ cõu chuyện

- Lớp nờu nhận xột – gv nhận xột, ghi điểm

3 Củng cố, dặn dũ:

- Lớp bỡnh chọn cỏ nhõn, nhúm kể hay nhất

- Nhắc hs noi gương theo bạn Mai

- Về kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe

Luyện đọc: CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu:

- Giỳp HS đọc lại bài tập đọc: Chiếc bút mực

- Hiểu được nội dung của bài tập đọc

- Rèn kỹ năng đọc cho HS

II Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu nội dung yờu cầu tiết học

2 Luyện đọc:

YC HS tiếp nối nhau đọc bài: Chiếc bút mực.Đọc 2 lượt

?Những chi tiết nào cho thấy Mai mong được viết bút mực?(Mai hồi hộp nhìn cô nhưng cô chẳng nói gì.)

? Gọi đọc YC câu 2., 3

- Gọi HS nêu lại những hành động của Mai khi thấy Lan khóc Mai cứ loay hoay mãi với cái hộp đựng bút Em mở ra, đóng lại

- Cuối cùng, Mai lấy bút cho bạn mượn

? Vì sao Mai cứ loay hoay mãi với cái hộp đựng bút? Vì Mai thương bạn nhưng còn tiếc chưa muốn đưa bút cho bạn mượn

- HS luyện đọc cỏ nhõn

- Thi đọc từng đoạn

- HS nhận xột bạn đọc

- T nhắc nhở uốn nắn thờm cho HS

3 Củng cố, dặn dũ:

- Dặn về ôn bài

- Nhận xột tiết học

Trang 7

Thứ tư: Ngày 29 tháng 9 năm 2010

TOÁN:

HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC

I Mục tiêu:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tứ giác

II Chuẩn bị:

- Đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác, bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Nhận xét phần số học mà hs đã học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu hình chữ nhật:

- GV cho hs quan sát 1 số hình trực quan có dạng hình chữ nhật và giới thiệu (lưu ý các hình khác nhau để hs nhận dạng)

- GV treo bảng phụ vẽ hình chữ nhật – ghi tên – hs đọc theo giáo viên

- Ví dụ: ABCD, MNPQ, EGHF …

3 Giới thiệu hình tứ giác:

- Tương tự như hình chữ nhật

4 Liên hệ thực tế:

- Tìm 1 số vật có dạng hình này trong cuộc sống

- Ví dụ: Mặt bàn gv, bàn hs, mặt ghế hs, bảng lớp …

5 Thực hành:

Bài 1: Dùng thước và bút nối các điểm để có:

- Hs dùng thước để nối các điểm

- Đọc tên các hình (miệng)

Bài 2: Trong mỗi hình dưới đây có mấy hình tứ giác

- Gv kẻ lên bảng – hs nhận dạng đếm số hình

Bài 3: Kẻ thêm một đoạn thẳng để có :

a) Một HCN và một HTG b)Ba hình tứ giác

6 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét bài tập

- Nhấn mạnh cho hs nhận dạng hình

- Hs làm bài tập vbt

Trang 8

TẬP ĐỌC:

MỤC LỤC SÁCH

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê

Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4; hs K,G trả lời được câu hỏi 5)

- Giúp cho HS biết cách tra mục lục sách

II Chuẩn bị: Bảng phụ, truyện thiếu nhi.

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 3 em đọc nối tiếp bài: “Chiếc bút mực” và trả lời câu hỏi

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn hs luyện đọc và giải nghĩa từ

a Đọc từng mục:

- Hướng dẫn hs đọc 1, 2 dòng trong mục lục (bảng phụ)

- HS nối tiếp nhau đọc

- Chú ý các từ khó: Phùng Quán, vương quốc, cổ tích

b Đọc từng mục trong nhóm

- Lần lượt từng hs đọc trong nhóm

- HS nghe, nhận xét, góp ý

c Thi đọc:

3 Tìm hiểu bài:

? Tuyển tập này có những truyện nào ? (Hs nêu tên từng truyện)

? Truyện: “Người học trò cũ” ở trang nào ? (Hs thi tìm nhanh: tr 52)

Gv: Trang 52 là trang bắt đầu truyện Người học trò cũ

? Truyện: “Mùa quả cọ”, của nhà văn nào ? (Quang Dũng)

- Mục lục sách dùng để làm gì ? (để biết cuốn sách có những phần nào, trang bắt đầu của mối phần )

- Gv hướng dẫn hs đọc, tập tra mục lục sách TV2/t1, tuần 5

- Hs mở mục lục sách sách TV2/t1, tìm tuần 5

- 1 hs đọc lại mục lục tuần 5 theo từng cột hàng ngang

- Thi hỏi đáp nhanh về từng nội dung trong mục

- Tham khảo mục lục truyện thiếu nhi

4 Luyện đọc lại:

- 1 số em thi đọc

- Bình chọn người đọc đúng, hay

5 Củng cố, dặn dò:

Gv hướng dẫn hs cách mở 1 cuốn sách mới, phải xem trước phần mục lục

- Nhận xét, dặn về xem lại bài

Trang 9

CHÍNH TẢ(TC):

CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiờu:

- Chộp chớnh xỏc , trỡnh bày đỳng bài CT(SGK)

- Làm được BT2;BT3a

- Rốn chữ viết đỳng, đẹp

II Chuẩn bị:

Bảng phụ chộp sẵn bài chớnh tả

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 2 em lờn bảng - lớp viết bảng con: dỗ em, giỗ tổ, rũng ró, vầng trăng

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn tập chộp:

a Chuẩn bị:

- GV treo bài chớnh tả lờn bảng và đọc to

- Gọi 3 em đọc lại

- HS tự tỡm cỏc tờn riờng trong bài và luyện viết vào bảng con

- Tỡm cỏc dấu phẩy cú trong đoạn văn – 1 em đọc lại bài

b HS chộp bài vào vở

c Chấm, chữa bài:

- HS tự chữa lỗi

- GV chấm 1/2 lớp

3 Hướng dẫn làm bài tập:

- HS làm cỏc bài tập vbt:

*Bài 2: Điền ia/ya

- Gọi 3 em lờn điền bảng lớp - cả lớp làm vbt

- Cả lớp và gv nhận xột về nội dung lời giải

*Bài 3a: GV nờu yờu cầu bài tập

- Lớp làm vbt – 1 số em đọc kết quả - cả lớp và gv nhận xột

4 Củng cố, dặn dũ:

- Cả lớp chữa bài theo lời giải đỳng

- GV nhận xột tiết học

- Khen những em chộp bài đỳng, sạch, đẹp

- Về nhà luyện viết thờm

Luyện viết: CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM

I Mục tiờu:

- Nghe viết 2 khổ thơ trong bài: Cái trống trường em

- Rốn chữ viết cho HS

II Hoạt động dạy học:

- Đọc khổ thơ 2,3 bài tđ: Cái trống trường em.2 HS đọc lại

Trang 10

?: Nên trình bày bài nh thế nào cho đẹp? Những chữ đầu các dòng thơ viết như thế nào?Viết hoa chữ cái đầu các dũng thơ

- Viết lùi vào 3ô

- Đọc bài cho HS viết.Nghe viết bài vào vở

Hdẫn làm bài tập ctả: Tìm từ có vần iu/ iêu và ghi vào chỗ trống:

iu: chịu, rìu, líu lo, dìu dắt,…

iêu :cái chiếu, cánh diều, liều lĩnh, ,…

- Gọi 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Chấm 1 vài bài, nhận xét chung

- Nhận xét tiết học

Dặn về ôn bài, sửa lỗi ctả

Thứ năm Ngày dạy 30 thỏng năm 2010

TOÁN:

BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN

I Mục tiờu:

- Biết giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn về nhiều hơn

- Rốn kĩ năng giải,biết vận dụng kiến thức vào cuộc sống

II Chuẩn bị:

Nam chõm, quả cam bằng giấy

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- 2 em đọc bảng cộng: 8, 9

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giảng bài:

- HS quan sỏt – gv thao tỏc trờn bảng:

+ Hàng trờn cú 5 quả cam (gắn 5 quả cam bằng giấy)

+ Hàng dưới cú nhiều hơn hàng trờn 2 quả

- GV giải thớch và gài 2 quả

- HS nhắc lại bài toỏn

- GV gợi ý để hs nờu được phộp tớnh đỳng

? Bài toỏn hỏi gỡ ? Bài toỏn cho biết gỡ ?

- Hướng dẫn hs trỡnh bày bài giải

3 Thực hành:

Bài 1: Bài giải

- 1 hs đọc đề toỏn - lớp đọc thầm

- Gv ghi túm tắt lờn bảng

- Hs nhắc lại đề - nhận dạng bài toỏn – nờu miệng phộp tớnh

- Lớp giải miệng – gv ghi bảng

Bài 3: Bài giải

- Hs đọc đề - tự túm tắt - giải vào vở

Trang 11

- Gv lưu ý: “Cao hơn” trong bài được hiểu như: “Nhiều hơn”.

* Chấm, chữa bài: 2 em lên bảng trình bày bài 2, 3

- Gv nhận xét – hs đối chiếu bài

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách giải dạng toán nhiều hơn

- Làm bài tập vbt

LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

TÊN RIÊNG – CÂU KIỂU: AI LÀ GÌ ?

I Mục tiêu:

- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được qui tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1);bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?(BT3)

- GD học sinh yêu quý môi trường sống

II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Tìm từ chỉ sự vật ?

- 1 em nêu lại bài tập 2 tuần trước

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1 (m): Cách viết các từ N1 và N2 khác nhau như thế nào ? Vì sao ?

- 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn: Các em phải so sánh cách viết các từ ở nhóm 1 với các

từ nằm ngoài ngoặc đơn ở nhóm 2

- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và gv nhận xét, kết luận

- 4 – 5 em đọc thuộc lòng nội dung cần ghi nhớ

Bài tập 2 (v):

- 1 em đọc yêu cầu: Viết tên 2 bạn trong lớp, tên 1 dòng sông hoặc suối

- Hướng dẫn hs: Mỗi em chọn tên 2 bạn trong lớp, viết chính xác, đầy

đủ họ tên 2 bạn đó, sau đó viết tiếp tên 1 dòng sông, suối … (càng nhiều càng tốt)

- Chú ý viết đúng chính tả, viết hoa chữ cái đầu của mỗi tên riêng

- Cả lớp làm vào vbt

- Chữa bài: Theo hình thức trò chơi tiếp sức

* GDHS yêu quý môi trường nơi mình đang sinh sống

Bài tập 3(v): Đặt câu theo mẫu

- GV hướng dẫn hs nắm vững yêu cầu

- HS làm vở bài tập rồi đọc kết quả Cả lớp và gv nhận xét

- Những em làm sai chữa lại bài

3.Củng cố , dặn dò :

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:13

w