- Hớng dẫn HS đọc câu dài: -Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết bút chì// -Nhng hôm nay/.../vì em viết khá rồi// -Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới chú giải c.Đọc từng đoạn trong nhóm -
Trang 1Tuần 5
Thứ Tiết Tiết
Hai 12
3
4
5
5 13 14 9 16
SHTT Tập đọc Tập đọc Thể dục Toán
Chiếc bút mực Chiếc bút mực Chuyển đội hình hàng dọc
38 +25
2
3
4
5
17 5 5 9
5
Toán
Đạo đức
Kể chuyện Chính tả
TNXH
Luyện tập Gọn gàng ngăn nắp Chiếc bút mực T/ C: Chiếc bút mực Cơ quan tiêu hoá
2
3
4
15 5 5 18
Tập đọc LTVC
Âm nhạc Toán
Mục lục sách Tên riêng- Kiểu câu Ai là gì?
Học hát : Xoè hoa Hình chữ nhật
Nă
2
3
4
5 10 5 19
Tập viết Chính tả
Thủ công Toán
Chữ hoa: D Nghe-viết: CáI trống trờng em Gấp máy bay đuôI rời (tiết 1) Bài toán về nhiều hơn
Sáu
1
2
3
4
5
5 20 5 5
TLV
Toán
Mỹ thuật SHL
TLCH: đặt tên cho bài
Luyện tập Tập nặn Sinh hoạt lớp
Thứ 2 ngày 29 tháng 9 năm 2008
Tập đọc chiếc bút mực
I MUC TIÊU Giúp HS:
- Đọc, đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ khó: viết , ngạcnhiên, loayhoay đọc phân bểt tr/ch
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
Trang 2- Biết phân biệt giọng ngời kể với giọng nhân vật.(cô giáo, Mai, Lan.)
- Hiểu nghĩa các từ mới đã chú giải: Hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên
- Nội dung :Khen ngợi Mai là cô bé ngoan biết giúp bạn
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc
III Hoạt động dạy học
A KTBC (5'): Kiểm tra bài
B Bài mới
HĐ1 (25'): luyện đọc
- T đọc mẫu cả bài.giọng chậm rãi,…
- HD luyện đọc + Giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
-Theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai
Giúp các em đọc đúng
- Nghe và yêu cầu HS phát âm lại
những từ khó
b Đọc cả đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn HS đọc câu dài:
-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết
bút chì//
-Nhng hôm nay/ /vì em viết khá rồi//
-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới
(chú giải)
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
-Hớng dẫn các nhóm đọc
c)Cho các nhóm thi đọc
T nhận xét …
HĐ2 (15'): Hớng dẫn tìm hiểu bài.
- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai
mong đợc viết bút mực?
-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút?
- Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi đợc biết mình cũng đợc viết bút
mực Mai nghĩ và nói ntn?
- Vì sao cô giáo khen Mai?
- HĐ3 (15'): Luyện đọc lại.
-Chia lớp làm 3 nhóm, gọi lần lợt từng
nhóm lên thi đọc phân vai
Giúp các em nhận xét bình chọn
-Thi đọc truyện theo vai cá nhân
- Nhận xét
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
C Củng cố, dặn dò (3'):
-Nhận xét tiết hoc
- 2 HS đọc, HS theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu hết bài
- HS luyện đọc từ khó (MT)
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài
- HS nêu nghĩa các từ chú giải
- Chia nhóm 2 luyện đọc
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp ( CN, ĐT )
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:
-Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô, Mai buồn lắm
- Lan đợc viết bút mực
-Nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc…
-Lấy bút cho Lan mợn
-Cứ để bạn Lan viết trớc
-Vì Mai ngoan biết giúp đỡ bạn -Các nhóm tự phân vai:ngời dẫn chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan
-3 em một nhóm luyện đọc
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện lên đọc trớc lớp -Nêu nội dung của bài (MT) -Về nhà luyện đọc tiếp
Toán 38+25
I MUC TIÊU:
68
Trang 3- Giúp học sinh biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có dạng 38+ 25
- Củng cố phép cộng đã học dạng: 8+5, 28+5
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng cài
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (3'):
- Yêu cầu học sinh chữa bài 3
B Bài mới
*GTB
HĐ1(10'): Thực hiện phép tính cộng
có dạng 38+25
-Nêu bài toán :
-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi
có tất cả ? que tính?
- Y/c HS nêu cách tìm số que tính
- Y/c HS sử dụng que tính để tính kết
quả
- Sử dụng bảng gài, que tính để hớng
dẫn tìm kết quả
- Y/ c 1 HS lên bảng dặt tính
-T theo dõi Hớng dẫn các em theo 2 bớc
:
-B1:Đặt tính
-B2: tính,từ phải sang trái : 8 cộng 5
HĐ2 (22'): Thực hành
- Bài 1: Củng cố cách tính
Chú ý nhắc các em KQ viết thẳng cột
- Bài 2: Củng cố các thành phần, tìm
tổng
-Chú ý HS yếu
- Bài 3: Giải toán có lời văn
Củng cố lời giải, cách trình bày
- Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống
-Hớng dẫn cách làm
C Củng cố dặn dò(3 )’)
- Khái quát nội dung bài học
- 2 HS lên bảng làm bài Đặt tính và tính: Hoa, Lam
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 38+25
- HS thao tác trên que tính, nêu kết quả (H nêu nhiều cách) 38+25=34 38
+
25 63
- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính
- Nhiều HS nêu cách thực hiện
- HS nêu cánh tìm tổng khi biết các
số hạng: Lấy SH cộng với SH
- HS tự làm bài, chữa bài: Nêu cách làm, nêu kết quả:13, 44, 73, 92, -Nhiều HS đọc đề
-Quan sát sơ đồ tóm tắt để nêu lại
đề và trình bày bài giải
Bài giải:
Đoạn đờng con kiến đi từ A đến C dài là : 18 + 25 = 43 (dm)
ĐS : 43dm -HS điền dấu thích hợp (cần tính tổng rồi so sánh)
-HS chữa HS nhận xét
- VN làm BT
Thứ 3 ngày 30 tháng 9 năm 2008
Toán luyện tập
I MUC TIÊU
- Giúp H củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng (có nhớ dạng 8+5, 28+5 38+25)
- áp dụng kiến thức về phép cộng trên để giải bài toán có lời văn
II Hoạt động dạy học:
Trang 4A:KTBC:(5’))2 H lên bảng đặt tính:
56 + 28, 78 + 19
T nhận xét ghi điểm
Bài mới :GTB;
HĐ1: (18 ) Luyện tập:’)
-Củng cố thực hiện phép tính
Bài 1: Tính nhẩm
8+2, 8+7, 8+3
8+9, 8+4, 8+10
Bài 2: Đặt tính rồi tính
18+35, 38+14, 78+9
28+17, 68+16, 28+39
- Lu ý HS cách đặt tính và tính, cách ghi
kết quả
- Kiểm tra kết quả
Bài 4: Giải toán có lời văn theo tóm tắt
sau (dành cho em : Anh Đức, Hạ)
Tấm vải xanh dài:48 dm
Tấm vải đỏ dài:35dm
Cả 2 tấm vải dài ?dm
Bài 3:Điền số
18+5=… +6=… +14=… +17=…
HĐ2:(15 ) H’) dẫn chữa bài, chấm bài:
-Cho HS chữa bài ,HS theo dõi nhận xét
- Chấm một số bài, nhận xét
C: Củng cố ,dặn dò :
Nhận xét tiết học
- HS lên bảng làm bài, HS theo dõi nhận xét bổ sung - HS vận dụng bảng cộng 8 để làm miệng và điền kết quả vào vở nêu kết quả:10, 15, 11
17, 12, 18
-Nhiều em nêu kết quả -HS đặt tính: 18 78
+ +
35 9
53 87 -HS làm bài vào vở
-Đọc đề bài, nắm vững yêu cầu đề, nêu cách làm Làm bài vào vở
-HS chữa bài, HS nhận xét: Lời giải, kq, cách trình bày :
Cả hai tấm vải dài là :
48 + 35 = 83 (dm )
Đáp số : 83dm -2 HS lên bảng nêu cách làm, chữa bài
-Lớp nhận xét bổ sung -Các em lần lợt lên chữa bài -Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Gọn gàng, ngăn nắp
I.MUC TIÊU: - Giúp học sinh hiểu đợc:
- ích lợi của việc sống gọn gàng ngăn nắp
- Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp và cha gọn gàng ngăn nắp
- H biết yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp
II Đồ dùng:
- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch
III Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:Khi có lỗi chúng ta cần
phải làm gì?
B Bài mới:
* GTB:Trực tiếp
HĐ1: (15 ) ’) ích lợi của việc gọn
gàng ngăn nắp
-Chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ
để HS chuẩn bị
-Vì sao bạn Dơng ko tìm thấy cặp và
sách vở?
Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều
gì?
KL: Tính bừa bãi S inh hoạt
HĐ2:(10 )Phân biệt gọn gàng ’)
-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét, bổ sung
-4 nhóm trình bày hoạt cảnh -HS theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
-Vì Dơng để trên bệ cửa
-Cần rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt
70
Trang 5ngăn nắp và ko gọn gàng ngăn
nắp.
- chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
- Nhận xét nơi học và sinh hoạt của
các bạn trong mỗi nhóm đã gọn
gàng cha ? vì sao?
HĐ3:(8 )Bày tỏ ý kiến của mình ’)
- Nêu tình huống : Góc học tập của
Nga…
-Theo em Nga cần làm gì để góc
học tập của mình luôn gọn gàng
-T kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến,
yêu cầu ngời khác
C Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-HS làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét
-Đại diện các nhóm trình bày
Tranh 1, 3 Rất gọn gàng ngăn nắp… Tranh 2, 4:Cha gọn gàng…
Vì mọi thứ còn để bừa bộn, lộn xộn,
- Một , hai em nêu ý kiến -Nhóm # lắng nghe sau đó thảo luận theo cặp.Một số lên trình bày ý kiến
… …
-HS theo dõi, bổ sung cho bạn… -Về học bai và chuẩn bị bài sau:
Kể chuyện chiếc bút mực
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn vàtoàn bộ nội dung câu chuyện: Chiếc bút mực
- Biết kể chuyện tự nhiêu phối hợp điệu bộ nét mặt thay đổi giọng kể
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai
- Nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn
II đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại
chuyện: Bím tóc đuôi sam
B Bài mới:
1) GTB : nêu mục tiêu bài học
2) Hớng dẫn học sinh kể chuyện
a Kể từng đoạn theo tranh
-Nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện
- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để
HS kể
- Theo dõi nhận xét
.b.Kể trớc lớp
- Y/c HS đọc nhiệm vụ 2 sgk
- Kể bằng lời của em
- Theo dõi, nhận xét
c Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lần 1: Làm ngời dẫn chuyện
- Lần 2: Cho HS xung phong nhận vai
kể
+ Hớng dẫn HS nhận nhiệm vụ và thực
hành kể
+ Nếu còn thời gian cho các nhóm thi
kể phân vai
- 3 HS phân vai kể lại chuyện
-HS quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật
-HS nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh
T1:Cô gọi Lan lên bàn…
T2:Lan khóc …
T3:Mai đa bút…
- Chia nhóm 2 kể chuyện
- Đại diện thi kể trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét bạn kể
- 4 HS lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét:
- HS kể theo hình thức phân vai
- 1 số HS nhận vai kể
- HS khác nhận xét từng vai theo tiêu chí nh lần trớc
- HS tự nhận vai và tiến hành trớc lớp
Trang 6C Củng cố dặn dò (2')
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc
nhở
- HS nhận xét bạn tham gia thi kể
- Về nhà luyện kể chuyện
Chính tả
Tập chép: Chiếc bút mực
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực
-Trình bày đúng hình thức đoạn văn
-Viết đúng 1 số tiếng có âm giữa vần ia/ya,làm dúng các bài tập phân biệt âm
đầu ch/tr
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
III Hoạt động dạy học
A.KTBC(3'):Y/c 2 H lên bảng viết
B Bài mới:
*GTB, nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (20'): Hớng dẫn tập chép
a) HD chuẩn bị
- Đọc đoạn chép:
-Tóm tắt nội dung bài :Chiếc bút mực
-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?
- Dấu chấm đặt ở đâu?
- Đọc cho HS viết bảng con từ khó : bút
chì , bỗng quên
b) Chép bài
- Theo dõi, nhắc nhở HG cách trình bày
c) Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét
HĐ2 (10'): Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya
- Theo dõi nhận xét
Bài 2a: Tìm từ chứa ch hay tr: Chú ý đến
các em: Hiếu, Sơn
C Củng cố dặn dò (2')
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp viết bảng con : ăn giỗ ,dòng sông, ròng rã
- HS nghe, 2 HS đọc lại đoạn chép
- Có dấu chấm ,dấu phẩy…
- Dấu chấm đặt ở cuốí câu
- Viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề
- 1 hs đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng
chữa bài : thìa , bìa, khuya
- HS tìm từ chứa :châu chấu , chẻ tre
- Về nhà làm bài tập 3
Tự nhiên xã hội –xã hội
Cơ quan tiêu hoá
I.MUC TIÊU:Sau bài học HS có thể:
- Chỉ đợc đờng đi của thức ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ
-Nắm đợc những việc cần để bảo cvệ cơ quan tiêu hoá
-HS có ý thức thực hiện các biện pháp để phòng bệnh cho đờng tiêu hoá
II Đồ dùng :
-Tranh các hình trong sách giáo khoa về cơ quan tiêu hoá
III Hoạt động dạy học:
Thầy
A.Bài cũ 3’)) Nên và không nên làm gì
để cơ và xơng phát triển tốt ?
B Bài mới :
-Giới thiệu bài
HĐ1 (9 ) : Quan sát chỉ đ’) ờng đi của
thức ăn trên sơ đồ
-Bớc1 :làm việc theo cặp
Trò -Học sinh trả lời
- HS nhận biết đờng đi của thức ăn xuống ống tiêu hoá
72
Trang 7Bớc 2: Làm việc cả lớp:
-Treo tranh vẽ ống tiêu hoá
Phát phiếu để HS gắn phù hợp với bộ
phận bức tranh
HĐ2: (10 )Quan sát nhận biết cơ ’)
quan tiêu hoá trên sơ đồ
- Nêu đờng đi và vai trò của cơ quan
tiêu hoá (vừa nêu vừa chỉ sơ đồ )
HĐ3(9)Trò chơi ghép chữ vào hình
- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh: hình
vẽ cơ quan tiêu hoá
-Hình câm phiếu rời tên cơ quan tiêu
hoá
- Nhận xét đội có thành tích tốt
C Củng cố dặn dò,
- Nhận xét tiết học
-HS làm việc theo cặp: qs hình 1 SGK trang 12:Nêu đợc
-Miệng,thực quản,dạ dày,ruột non…
- HS quan sát hình vẽ …
-Lên gắn phiếu
- HS khác lên chỉ đờng đi của thức ăn xuống ống tiêu hoá
-HS nghe quan sát ,chỉ tên tuyến tiêu hoá
-kể tên các cơ quan tiêu hoá
- Đại diện 1 số cặp trình bày sau khi quan sát các hình, liên hệ …
- Lớp chia thành 2 đội, mỗi đội đứng thành 1 hàng dọc Bắt đầu gắn chữ
t-ơng ứng
- HS nhận xét
Thứ t ngày 4 tháng 10 năm 2008
Tập đọc mục lục sách
I MUC TIÊU: Giúp HS:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài
- Biết đọc dúng giọng một văn bản có tính cách liệt kê
- Biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu, nắm đợc nghĩa các từ : Mục lục, tuyển tập,
-Bớc đầu biét dùng mục lục sách để tra cứu
II Đồ dùng
- Tập tuyện thiếu nhi có mục lục
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Bài cũ: (3’))2 HS đọc bài: Chiếc
bút mực
B Bài mới: GTB
HĐ1: Hớng dẫn luyện đọc (15')
- T đọc mẫu
- Hớng dẫn HS đọc từ khó, dòng 1
và2
-Lu ý HS ngắt nghỉ hơi.Đọc dúng các
từ
:Quang Dũng, Vơng Quốc, Hơng
Đồng
- Chia nhóm Hớng dẫn các nhóm
luyện đọc
d Thi đọc
- theo dõi nhận xét
HĐ2: Tìm hiểu bài (10')
- Hớng dẫn HS đọc thầm từng mụcđể
trả lời câu hỏi:
- 2 HS đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
- HS theo dõi - 1 HS đọc lại bài
- Tìm và nêu từ khó, luyện đọc từ khó.Quang Dũng,Thiên Hơng,Vơng Quốc…
- Đọc nối tiếp
- Nối tiếp đọc từngmục
- Luyện đọc -Các nhóm thi đọc
- Đại diện nhóm thi đọc
- Bình chọn cá nhân đọc hay
- Đọc thầm trả lời câu hỏi
Trang 8- Tuyển tập này có những truyện nào?
- Truyện ngời học trò cũ ở trang nào?
-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn
nào?
Mục lục sách dùng để làm gì?
HĐ3: Luyện đọc lại (5')
- T nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng,
hay nhất
C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết
học
+ HS nêu từng tên truyện
-trang 52 + cho biết cuốn sách viết về gì,
- Đại diện nhóm thi đọc bài, các nhóm khác theo dõi bình chọn nhóm đọc hay nhất
- Về nhà thực hàn tra mục lục sách
Luyện từ và câu
tuần 5
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Biết phân biệt từ chỉ ngời, chỉ vật nói chung và tự gọi tên riêng của ngời, của vật
- Biết viết hoa từ chỉ tên riêng của ngời của vật
- Rèn KN đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bài 1
III Hoạt động dạy học:
A KTBC(3’)): Yêu cầu HS tìm từ chỉ
tên ngời, tên vật
B Bài mới
* GTB: ở Việt Nam có nhiều sông,
nhiều núi - giới thiệu
HĐ1 (10 ): Phân biệt từ chỉ sự vật’)
nói chung với tên riêng
Bài 1: treo bảng phụ yêu cầu HS đọc
- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài,
so sánh các từ ở nhóm1 và 2
- GV nghe - Nhận xét
HĐ2 ( 8 ) Rèn KN viết hoa tên riêng’)
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:
- Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu của
bài
- Theo dõi - Nhận xét
HĐ3 ( 12 ): Rèn KN đặt câu ’)
Bài 3: Đặt câu theo mẫu:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
bài
- Theo dõi - Nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3 )’)
- Y/ C H nhắc lại cách viết tên riêng
- Nhận xét giờ học
- 2 HS trả lời
- 2 HS lên bảng đặt câu có từ chỉ ng-ời
- HS lắng nghe
- Đọc bài
- HS phát biểu ý kiến
- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, ngọn núi, 1 TP Những tên riêng đó phải viết hoa
- Học sinh đọc phần đóng khung SGK
- Đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- 2 HS viết tên bạn, 2 HS viết tên dòng sông (trên bảng)
- Dới lớp làm vào vở
- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu
- HS làm bài vào vở-chữa bài
- Trờng em là Trờng Tiểu học Cao Thịnh – Ngọc Lặc
- Làng em là Làng Bứa
- HS nêu
- VN làm lại bài sai
Toán hình chữ nhật, hình tứ giác
74
Trang 9I.`MUC TIÊU: Giúp H
-Nhận dạng đợc hình chữ nhật ,hình tứ giác ( qua hình dạng tổng thể ,cha đi vào đặc điểm yếu tố của hình )
-Bớc đầu vẽ hình tứ giác ; hình chữ nhật ( Nối các điểm cho sẵn trên đờng giấy kẻ ô li )
II Đồ dùng dạy học
- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
Bài cũ đăt tính và tính (4’)) 48 + 24
68+13
Bài mới : -Giới thiệu bài (1’))
HĐ1 :Giới thiệu hình chữ nhật
Giáo viên đa 1số hình trực quan có
dạng hình chữ nhật ,và giới thiệu
đây là hình chữ nhật : có thể đa hình
khác nhau để học sinh nhận dạng
-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình
chữ nhật lên bảng , ghi tên hình và
đọc ABCD ; MNPQ ; EGHI
HĐ2 : Giới thiệu hình tứ giác
-Cho học sinh quan sát 1số hình trực
quan có hình tứ giác
-Treo bảng phụ các hình tứ giác ghi
tên hình và đọc lên
- Cho học sinh liên hệ một số đồ
dùng vật có dạng hình chữ
nhật ,hình tứ giác
HĐ 3 : Thực hành
Bài 1 Dùng thớc kẻ và bút nối các
điểm để có hình chữ nhật ; hình tứ
giác
- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1
Nhận xét
Bài 2 : Tô màu
- T treo bảng phụ vẽ sẵn các hinh
chiếc thuyền, ô tô, máy bay
Bài 3
- Kẻ thêm đoạn thẳng trong hình sau
để đợc
a,1 hình chữ nhật và 1 hìnhh tứ
giác b,3 hình tứ giác
+ Thu chấm một số bài, NX
C, Củng cố dặn dò (2 )’)
Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng tính ,HS theo dõi nhận xét
-HS quan sát, nhận xét
- HS tự ghi hình lại rồi
đọc: .EGHI
- HS quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó : CDEG ; PQRS ; KMNH
-HS liên hệ thực tế :hình CN:
bảng,mặt bàn … vở,
-2 HS lên bảng nối -Lớp nhận xét
- 3 em lên bảng , cả lớp tô màu vào VBT - lớp NX
-HS kẻ vào vở rồi ghi tên từng hình VD: HCN:ABCD
HTG:MNPQ -Về nhà nhận dạng hình
Thứ 5 ngày 2 tháng 10 năm 2008
Tập viết
Viết chữ: D
I MUC TIÊU:
- Viết đúng và đẹp chữ D theo cỡ vừa và nhỏ
Trang 10- Viết câu ứng dụng : Dân giàu nớc mạnh theo cỡ nhỏ, đúng mẫu chữ và nối nét
đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu
- Vở TV
III Hoạt động dạy học:
A KTBC : 2 HS lên bảng viết chữ C
B Bài mới:
* GBT: trực tiếp
HĐ1 (5 ): H’) ớng dẫn viết chữ hoa.
- Yêu cầu HS nêu độ cao, rộng, nét
chữ
- GVvừa nói vừa tô khung chữ
- GV viết mẫu trên bảng vừa nêu cách
viết : ĐB trên ĐK6
- HD HS viết bảng con
- Theo dõi nhận xét
HĐ2 (5 ): H’) ớng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
- Yêu cầu HS đọc và giải nghĩa cụm
từ
- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của
các chữ trong cụm từ
- Yêu cầu HS viết bảng chữ Dân.
- Hớng Dẫn khoảng cách giữa các chữ
- Lu ý hai chữ D và â không nối liền
nhau
HĐ3(20 ): H Dẫn HS viết vào vở’) :
- Nêu yêu cầu viết
- Lu ý: Cách trình bày, t thế ngồi
- Theo dõi, giúp đỡ HS
* Chấm, chữa bài
C Củng cố, dặn dò: (3’)) -Yêu cầu
HS tìm thêm cụm từ có chữ D
- Nhận xét giờ học
- Cao 5 li, rộng 4li, gồm một nét là kết hợp của 2 nét cơ bản :1 nét lợn hai đầu ( dọc ) và nét cong phải liền nhau
- 4 HS nhắc lại
- HS viết bảng con
- Thực hiện yêu cầu
- 2,5 li: D, g, h; 1 li: các chữ còn lại
- HS viết 2 lần
- HS viết theo yêu cầu
- HS nêu
- Viết vào vở
- VN viết bài ở nhà
Chính tả
Nghe viết : Cái trống trờng em
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Nghe viết chính xác 2 khổ thơ đầu trong bài: Cái trống trờng em
- Biết cách trình bày một bài thơ 4 chữ
- Biết phân biệt i / iê, im / iêm
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi 2 khổ thơ đầu
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (3’)): GV đọc cho HS viết
B Bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu - gt
HĐ1 (24 ): H’) ớng dẫn viết chính tả
a) HD chuẩn bị
- T Đọc bài
- Tìm TN tả cái trống nh con ngời?
- Nêu số dòng trong khổ thơ?
- Đêm khuya, tia nắng, lảnh lót
- HS lắng nghe
- Nghĩ, ngẫm nghĩ, buồn
- 4 dòng
76