1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 tuan 5

14 507 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 2 tuan 5
Người hướng dẫn Trợ lý Nguyễn Thị Bích
Trường học Trường TH Cao Thịnh
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giao án bài học
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hớng dẫn HS đọc câu dài: -Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết bút chì// -Nhng hôm nay/.../vì em viết khá rồi// -Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới chú giải c.Đọc từng đoạn trong nhóm -

Trang 1

Tuần 5

Thứ Tiết Tiết

Hai 12

3

4

5

5 13 14 9 16

SHTT Tập đọc Tập đọc Thể dục Toán

Chiếc bút mực Chiếc bút mực Chuyển đội hình hàng dọc

38 +25

2

3

4

5

17 5 5 9

5

Toán

Đạo đức

Kể chuyện Chính tả

TNXH

Luyện tập Gọn gàng ngăn nắp Chiếc bút mực T/ C: Chiếc bút mực Cơ quan tiêu hoá

2

3

4

15 5 5 18

Tập đọc LTVC

Âm nhạc Toán

Mục lục sách Tên riêng- Kiểu câu Ai là gì?

Học hát : Xoè hoa Hình chữ nhật

2

3

4

5 10 5 19

Tập viết Chính tả

Thủ công Toán

Chữ hoa: D Nghe-viết: CáI trống trờng em Gấp máy bay đuôI rời (tiết 1) Bài toán về nhiều hơn

Sáu

1

2

3

4

5

5 20 5 5

TLV

Toán

Mỹ thuật SHL

TLCH: đặt tên cho bài

Luyện tập Tập nặn Sinh hoạt lớp

Thứ 2 ngày 29 tháng 9 năm 2008

Tập đọc chiếc bút mực

I MUC TIÊU Giúp HS:

- Đọc, đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ khó: viết , ngạcnhiên, loayhoay đọc phân bểt tr/ch

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

Trang 2

- Biết phân biệt giọng ngời kể với giọng nhân vật.(cô giáo, Mai, Lan.)

- Hiểu nghĩa các từ mới đã chú giải: Hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên

- Nội dung :Khen ngợi Mai là cô bé ngoan biết giúp bạn

II Đồ dùng:

- Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc

III Hoạt động dạy học

A KTBC (5'): Kiểm tra bài

B Bài mới

HĐ1 (25'): luyện đọc

- T đọc mẫu cả bài.giọng chậm rãi,…

- HD luyện đọc + Giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

-Theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai

Giúp các em đọc đúng

- Nghe và yêu cầu HS phát âm lại

những từ khó

b Đọc cả đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn HS đọc câu dài:

-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết

bút chì//

-Nhng hôm nay/ /vì em viết khá rồi//

-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới

(chú giải)

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Hớng dẫn các nhóm đọc

c)Cho các nhóm thi đọc

T nhận xét …

HĐ2 (15'): Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai

mong đợc viết bút mực?

-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?

- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút?

- Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

- Khi đợc biết mình cũng đợc viết bút

mực Mai nghĩ và nói ntn?

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- HĐ3 (15'): Luyện đọc lại.

-Chia lớp làm 3 nhóm, gọi lần lợt từng

nhóm lên thi đọc phân vai

Giúp các em nhận xét bình chọn

-Thi đọc truyện theo vai cá nhân

- Nhận xét

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

C Củng cố, dặn dò (3'):

-Nhận xét tiết hoc

- 2 HS đọc, HS theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu hết bài

- HS luyện đọc từ khó (MT)

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài

- HS nêu nghĩa các từ chú giải

- Chia nhóm 2 luyện đọc

- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp ( CN, ĐT )

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:

-Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô, Mai buồn lắm

- Lan đợc viết bút mực

-Nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc…

-Lấy bút cho Lan mợn

-Cứ để bạn Lan viết trớc

-Vì Mai ngoan biết giúp đỡ bạn -Các nhóm tự phân vai:ngời dẫn chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan

-3 em một nhóm luyện đọc

- Luyện đọc trong nhóm

- Đại diện lên đọc trớc lớp -Nêu nội dung của bài (MT) -Về nhà luyện đọc tiếp

Toán 38+25

I MUC TIÊU:

68

Trang 3

- Giúp học sinh biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có dạng 38+ 25

- Củng cố phép cộng đã học dạng: 8+5, 28+5

II Đồ dùng dạy học:

- Que tính, bảng cài

III Hoạt động dạy học:

A KTBC (3'):

- Yêu cầu học sinh chữa bài 3

B Bài mới

*GTB

HĐ1(10'): Thực hiện phép tính cộng

có dạng 38+25

-Nêu bài toán :

-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi

có tất cả ? que tính?

- Y/c HS nêu cách tìm số que tính

- Y/c HS sử dụng que tính để tính kết

quả

- Sử dụng bảng gài, que tính để hớng

dẫn tìm kết quả

- Y/ c 1 HS lên bảng dặt tính

-T theo dõi Hớng dẫn các em theo 2 bớc

:

-B1:Đặt tính

-B2: tính,từ phải sang trái : 8 cộng 5

HĐ2 (22'): Thực hành

- Bài 1: Củng cố cách tính

Chú ý nhắc các em KQ viết thẳng cột

- Bài 2: Củng cố các thành phần, tìm

tổng

-Chú ý HS yếu

- Bài 3: Giải toán có lời văn

Củng cố lời giải, cách trình bày

- Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống

-Hớng dẫn cách làm

C Củng cố dặn dò(3 )’)

- Khái quát nội dung bài học

- 2 HS lên bảng làm bài Đặt tính và tính: Hoa, Lam

- Nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng 38+25

- HS thao tác trên que tính, nêu kết quả (H nêu nhiều cách) 38+25=34 38

+

25 63

- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính

- Nhiều HS nêu cách thực hiện

- HS nêu cánh tìm tổng khi biết các

số hạng: Lấy SH cộng với SH

- HS tự làm bài, chữa bài: Nêu cách làm, nêu kết quả:13, 44, 73, 92, -Nhiều HS đọc đề

-Quan sát sơ đồ tóm tắt để nêu lại

đề và trình bày bài giải

Bài giải:

Đoạn đờng con kiến đi từ A đến C dài là : 18 + 25 = 43 (dm)

ĐS : 43dm -HS điền dấu thích hợp (cần tính tổng rồi so sánh)

-HS chữa HS nhận xét

- VN làm BT

Thứ 3 ngày 30 tháng 9 năm 2008

Toán luyện tập

I MUC TIÊU

- Giúp H củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng (có nhớ dạng 8+5, 28+5 38+25)

- áp dụng kiến thức về phép cộng trên để giải bài toán có lời văn

II Hoạt động dạy học:

Trang 4

A:KTBC:(5’))2 H lên bảng đặt tính:

56 + 28, 78 + 19

T nhận xét ghi điểm

Bài mới :GTB;

HĐ1: (18 ) Luyện tập:’)

-Củng cố thực hiện phép tính

Bài 1: Tính nhẩm

8+2, 8+7, 8+3

8+9, 8+4, 8+10

Bài 2: Đặt tính rồi tính

18+35, 38+14, 78+9

28+17, 68+16, 28+39

- Lu ý HS cách đặt tính và tính, cách ghi

kết quả

- Kiểm tra kết quả

Bài 4: Giải toán có lời văn theo tóm tắt

sau (dành cho em : Anh Đức, Hạ)

Tấm vải xanh dài:48 dm

Tấm vải đỏ dài:35dm

Cả 2 tấm vải dài ?dm

Bài 3:Điền số

18+5=… +6=… +14=… +17=…

HĐ2:(15 ) H’) dẫn chữa bài, chấm bài:

-Cho HS chữa bài ,HS theo dõi nhận xét

- Chấm một số bài, nhận xét

C: Củng cố ,dặn dò :

Nhận xét tiết học

- HS lên bảng làm bài, HS theo dõi nhận xét bổ sung - HS vận dụng bảng cộng 8 để làm miệng và điền kết quả vào vở nêu kết quả:10, 15, 11

17, 12, 18

-Nhiều em nêu kết quả -HS đặt tính: 18 78

+ +

35 9

53 87 -HS làm bài vào vở

-Đọc đề bài, nắm vững yêu cầu đề, nêu cách làm Làm bài vào vở

-HS chữa bài, HS nhận xét: Lời giải, kq, cách trình bày :

Cả hai tấm vải dài là :

48 + 35 = 83 (dm )

Đáp số : 83dm -2 HS lên bảng nêu cách làm, chữa bài

-Lớp nhận xét bổ sung -Các em lần lợt lên chữa bài -Chuẩn bị bài sau

Đạo đức Gọn gàng, ngăn nắp

I.MUC TIÊU: - Giúp học sinh hiểu đợc:

- ích lợi của việc sống gọn gàng ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp và cha gọn gàng ngăn nắp

- H biết yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp

II Đồ dùng:

- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:Khi có lỗi chúng ta cần

phải làm gì?

B Bài mới:

* GTB:Trực tiếp

HĐ1: (15 ) ’) ích lợi của việc gọn

gàng ngăn nắp

-Chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ

để HS chuẩn bị

-Vì sao bạn Dơng ko tìm thấy cặp và

sách vở?

Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều

gì?

KL: Tính bừa bãi S inh hoạt

HĐ2:(10 )Phân biệt gọn gàng ’)

-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét, bổ sung

-4 nhóm trình bày hoạt cảnh -HS theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh

-Vì Dơng để trên bệ cửa

-Cần rèn luyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt

70

Trang 5

ngăn nắp và ko gọn gàng ngăn

nắp.

- chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng

nhóm

- Nhận xét nơi học và sinh hoạt của

các bạn trong mỗi nhóm đã gọn

gàng cha ? vì sao?

HĐ3:(8 )Bày tỏ ý kiến của mình ’)

- Nêu tình huống : Góc học tập của

Nga…

-Theo em Nga cần làm gì để góc

học tập của mình luôn gọn gàng

-T kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến,

yêu cầu ngời khác

C Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-HS làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét

-Đại diện các nhóm trình bày

Tranh 1, 3 Rất gọn gàng ngăn nắp… Tranh 2, 4:Cha gọn gàng…

Vì mọi thứ còn để bừa bộn, lộn xộn,

- Một , hai em nêu ý kiến -Nhóm # lắng nghe sau đó thảo luận theo cặp.Một số lên trình bày ý kiến

… …

-HS theo dõi, bổ sung cho bạn… -Về học bai và chuẩn bị bài sau:

Kể chuyện chiếc bút mực

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn vàtoàn bộ nội dung câu chuyện: Chiếc bút mực

- Biết kể chuyện tự nhiêu phối hợp điệu bộ nét mặt thay đổi giọng kể

- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai

- Nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại

chuyện: Bím tóc đuôi sam

B Bài mới:

1) GTB : nêu mục tiêu bài học

2) Hớng dẫn học sinh kể chuyện

a Kể từng đoạn theo tranh

-Nêu yêu cầu của bài:

- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện

- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để

HS kể

- Theo dõi nhận xét

.b.Kể trớc lớp

- Y/c HS đọc nhiệm vụ 2 sgk

- Kể bằng lời của em

- Theo dõi, nhận xét

c Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lần 1: Làm ngời dẫn chuyện

- Lần 2: Cho HS xung phong nhận vai

kể

+ Hớng dẫn HS nhận nhiệm vụ và thực

hành kể

+ Nếu còn thời gian cho các nhóm thi

kể phân vai

- 3 HS phân vai kể lại chuyện

-HS quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật

-HS nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh

T1:Cô gọi Lan lên bàn…

T2:Lan khóc …

T3:Mai đa bút…

- Chia nhóm 2 kể chuyện

- Đại diện thi kể trớc lớp

- Nhóm khác nhận xét bạn kể

- 4 HS lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét:

- HS kể theo hình thức phân vai

- 1 số HS nhận vai kể

- HS khác nhận xét từng vai theo tiêu chí nh lần trớc

- HS tự nhận vai và tiến hành trớc lớp

Trang 6

C Củng cố dặn dò (2')

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc

nhở

- HS nhận xét bạn tham gia thi kể

- Về nhà luyện kể chuyện

Chính tả

Tập chép: Chiếc bút mực

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực

-Trình bày đúng hình thức đoạn văn

-Viết đúng 1 số tiếng có âm giữa vần ia/ya,làm dúng các bài tập phân biệt âm

đầu ch/tr

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

III Hoạt động dạy học

A.KTBC(3'):Y/c 2 H lên bảng viết

B Bài mới:

*GTB, nêu mục tiêu bài học

HĐ1 (20'): Hớng dẫn tập chép

a) HD chuẩn bị

- Đọc đoạn chép:

-Tóm tắt nội dung bài :Chiếc bút mực

-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?

- Dấu chấm đặt ở đâu?

- Đọc cho HS viết bảng con từ khó : bút

chì , bỗng quên

b) Chép bài

- Theo dõi, nhắc nhở HG cách trình bày

c) Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét

HĐ2 (10'): Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya

- Theo dõi nhận xét

Bài 2a: Tìm từ chứa ch hay tr: Chú ý đến

các em: Hiếu, Sơn

C Củng cố dặn dò (2')

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp viết bảng con : ăn giỗ ,dòng sông, ròng rã

- HS nghe, 2 HS đọc lại đoạn chép

- Có dấu chấm ,dấu phẩy…

- Dấu chấm đặt ở cuốí câu

- Viết từ khó vào bảng con

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề

- 1 hs đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng

chữa bài : thìa , bìa, khuya

- HS tìm từ chứa :châu chấu , chẻ tre

- Về nhà làm bài tập 3

Tự nhiên xã hội –xã hội

Cơ quan tiêu hoá

I.MUC TIÊU:Sau bài học HS có thể:

- Chỉ đợc đờng đi của thức ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ

-Nắm đợc những việc cần để bảo cvệ cơ quan tiêu hoá

-HS có ý thức thực hiện các biện pháp để phòng bệnh cho đờng tiêu hoá

II Đồ dùng :

-Tranh các hình trong sách giáo khoa về cơ quan tiêu hoá

III Hoạt động dạy học:

Thầy

A.Bài cũ 3’)) Nên và không nên làm gì

để cơ và xơng phát triển tốt ?

B Bài mới :

-Giới thiệu bài

HĐ1 (9 ) : Quan sát chỉ đ’) ờng đi của

thức ăn trên sơ đồ

-Bớc1 :làm việc theo cặp

Trò -Học sinh trả lời

- HS nhận biết đờng đi của thức ăn xuống ống tiêu hoá

72

Trang 7

Bớc 2: Làm việc cả lớp:

-Treo tranh vẽ ống tiêu hoá

Phát phiếu để HS gắn phù hợp với bộ

phận bức tranh

HĐ2: (10 )Quan sát nhận biết cơ ’)

quan tiêu hoá trên sơ đồ

- Nêu đờng đi và vai trò của cơ quan

tiêu hoá (vừa nêu vừa chỉ sơ đồ )

HĐ3(9)Trò chơi ghép chữ vào hình

- Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh: hình

vẽ cơ quan tiêu hoá

-Hình câm phiếu rời tên cơ quan tiêu

hoá

- Nhận xét đội có thành tích tốt

C Củng cố dặn dò,

- Nhận xét tiết học

-HS làm việc theo cặp: qs hình 1 SGK trang 12:Nêu đợc

-Miệng,thực quản,dạ dày,ruột non…

- HS quan sát hình vẽ …

-Lên gắn phiếu

- HS khác lên chỉ đờng đi của thức ăn xuống ống tiêu hoá

-HS nghe quan sát ,chỉ tên tuyến tiêu hoá

-kể tên các cơ quan tiêu hoá

- Đại diện 1 số cặp trình bày sau khi quan sát các hình, liên hệ …

- Lớp chia thành 2 đội, mỗi đội đứng thành 1 hàng dọc Bắt đầu gắn chữ

t-ơng ứng

- HS nhận xét

Thứ t ngày 4 tháng 10 năm 2008

Tập đọc mục lục sách

I MUC TIÊU: Giúp HS:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài

- Biết đọc dúng giọng một văn bản có tính cách liệt kê

- Biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu, nắm đợc nghĩa các từ : Mục lục, tuyển tập,

-Bớc đầu biét dùng mục lục sách để tra cứu

II Đồ dùng

- Tập tuyện thiếu nhi có mục lục

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Bài cũ: (3’))2 HS đọc bài: Chiếc

bút mực

B Bài mới: GTB

HĐ1: Hớng dẫn luyện đọc (15')

- T đọc mẫu

- Hớng dẫn HS đọc từ khó, dòng 1

và2

-Lu ý HS ngắt nghỉ hơi.Đọc dúng các

từ

:Quang Dũng, Vơng Quốc, Hơng

Đồng

- Chia nhóm Hớng dẫn các nhóm

luyện đọc

d Thi đọc

- theo dõi nhận xét

HĐ2: Tìm hiểu bài (10')

- Hớng dẫn HS đọc thầm từng mụcđể

trả lời câu hỏi:

- 2 HS đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- HS theo dõi - 1 HS đọc lại bài

- Tìm và nêu từ khó, luyện đọc từ khó.Quang Dũng,Thiên Hơng,Vơng Quốc…

- Đọc nối tiếp

- Nối tiếp đọc từngmục

- Luyện đọc -Các nhóm thi đọc

- Đại diện nhóm thi đọc

- Bình chọn cá nhân đọc hay

- Đọc thầm trả lời câu hỏi

Trang 8

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Truyện ngời học trò cũ ở trang nào?

-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn

nào?

Mục lục sách dùng để làm gì?

HĐ3: Luyện đọc lại (5')

- T nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng,

hay nhất

C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết

học

+ HS nêu từng tên truyện

-trang 52 + cho biết cuốn sách viết về gì,

- Đại diện nhóm thi đọc bài, các nhóm khác theo dõi bình chọn nhóm đọc hay nhất

- Về nhà thực hàn tra mục lục sách

Luyện từ và câu

tuần 5

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Biết phân biệt từ chỉ ngời, chỉ vật nói chung và tự gọi tên riêng của ngời, của vật

- Biết viết hoa từ chỉ tên riêng của ngời của vật

- Rèn KN đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì, con gì) là gì?

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi nội dung bài 1

III Hoạt động dạy học:

A KTBC(3’)): Yêu cầu HS tìm từ chỉ

tên ngời, tên vật

B Bài mới

* GTB: ở Việt Nam có nhiều sông,

nhiều núi - giới thiệu

HĐ1 (10 ): Phân biệt từ chỉ sự vật’)

nói chung với tên riêng

Bài 1: treo bảng phụ yêu cầu HS đọc

- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài,

so sánh các từ ở nhóm1 và 2

- GV nghe - Nhận xét

HĐ2 ( 8 ) Rèn KN viết hoa tên riêng’)

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:

- Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu của

bài

- Theo dõi - Nhận xét

HĐ3 ( 12 ): Rèn KN đặt câu ’)

Bài 3: Đặt câu theo mẫu:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm

bài

- Theo dõi - Nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3 )’)

- Y/ C H nhắc lại cách viết tên riêng

- Nhận xét giờ học

- 2 HS trả lời

- 2 HS lên bảng đặt câu có từ chỉ ng-ời

- HS lắng nghe

- Đọc bài

- HS phát biểu ý kiến

- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, ngọn núi, 1 TP Những tên riêng đó phải viết hoa

- Học sinh đọc phần đóng khung SGK

- Đọc yêu cầu

- HS lắng nghe

- 2 HS viết tên bạn, 2 HS viết tên dòng sông (trên bảng)

- Dới lớp làm vào vở

- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu

- HS làm bài vào vở-chữa bài

- Trờng em là Trờng Tiểu học Cao Thịnh – Ngọc Lặc

- Làng em là Làng Bứa

- HS nêu

- VN làm lại bài sai

Toán hình chữ nhật, hình tứ giác

74

Trang 9

I.`MUC TIÊU: Giúp H

-Nhận dạng đợc hình chữ nhật ,hình tứ giác ( qua hình dạng tổng thể ,cha đi vào đặc điểm yếu tố của hình )

-Bớc đầu vẽ hình tứ giác ; hình chữ nhật ( Nối các điểm cho sẵn trên đờng giấy kẻ ô li )

II Đồ dùng dạy học

- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ

III Hoạt động dạy học.

Bài cũ đăt tính và tính (4’)) 48 + 24

68+13

Bài mới : -Giới thiệu bài (1’))

HĐ1 :Giới thiệu hình chữ nhật

Giáo viên đa 1số hình trực quan có

dạng hình chữ nhật ,và giới thiệu

đây là hình chữ nhật : có thể đa hình

khác nhau để học sinh nhận dạng

-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình

chữ nhật lên bảng , ghi tên hình và

đọc ABCD ; MNPQ ; EGHI

HĐ2 : Giới thiệu hình tứ giác

-Cho học sinh quan sát 1số hình trực

quan có hình tứ giác

-Treo bảng phụ các hình tứ giác ghi

tên hình và đọc lên

- Cho học sinh liên hệ một số đồ

dùng vật có dạng hình chữ

nhật ,hình tứ giác

HĐ 3 : Thực hành

Bài 1 Dùng thớc kẻ và bút nối các

điểm để có hình chữ nhật ; hình tứ

giác

- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1

Nhận xét

Bài 2 : Tô màu

- T treo bảng phụ vẽ sẵn các hinh

chiếc thuyền, ô tô, máy bay

Bài 3

- Kẻ thêm đoạn thẳng trong hình sau

để đợc

a,1 hình chữ nhật và 1 hìnhh tứ

giác b,3 hình tứ giác

+ Thu chấm một số bài, NX

C, Củng cố dặn dò (2 )’)

Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng tính ,HS theo dõi nhận xét

-HS quan sát, nhận xét

- HS tự ghi hình lại rồi

đọc: .EGHI

- HS quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó : CDEG ; PQRS ; KMNH

-HS liên hệ thực tế :hình CN:

bảng,mặt bàn … vở,

-2 HS lên bảng nối -Lớp nhận xét

- 3 em lên bảng , cả lớp tô màu vào VBT - lớp NX

-HS kẻ vào vở rồi ghi tên từng hình VD: HCN:ABCD

HTG:MNPQ -Về nhà nhận dạng hình

Thứ 5 ngày 2 tháng 10 năm 2008

Tập viết

Viết chữ: D

I MUC TIÊU:

- Viết đúng và đẹp chữ D theo cỡ vừa và nhỏ

Trang 10

- Viết câu ứng dụng : Dân giàu nớc mạnh theo cỡ nhỏ, đúng mẫu chữ và nối nét

đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

- Vở TV

III Hoạt động dạy học:

A KTBC : 2 HS lên bảng viết chữ C

B Bài mới:

* GBT: trực tiếp

HĐ1 (5 ): H’) ớng dẫn viết chữ hoa.

- Yêu cầu HS nêu độ cao, rộng, nét

chữ

- GVvừa nói vừa tô khung chữ

- GV viết mẫu trên bảng vừa nêu cách

viết : ĐB trên ĐK6

- HD HS viết bảng con

- Theo dõi nhận xét

HĐ2 (5 ): H’) ớng dẫn viết cụm từ ứng

dụng

- Yêu cầu HS đọc và giải nghĩa cụm

từ

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao của

các chữ trong cụm từ

- Yêu cầu HS viết bảng chữ Dân.

- Hớng Dẫn khoảng cách giữa các chữ

- Lu ý hai chữ D và â không nối liền

nhau

HĐ3(20 ): H Dẫn HS viết vào vở’) :

- Nêu yêu cầu viết

- Lu ý: Cách trình bày, t thế ngồi

- Theo dõi, giúp đỡ HS

* Chấm, chữa bài

C Củng cố, dặn dò: (3’)) -Yêu cầu

HS tìm thêm cụm từ có chữ D

- Nhận xét giờ học

- Cao 5 li, rộng 4li, gồm một nét là kết hợp của 2 nét cơ bản :1 nét lợn hai đầu ( dọc ) và nét cong phải liền nhau

- 4 HS nhắc lại

- HS viết bảng con

- Thực hiện yêu cầu

- 2,5 li: D, g, h; 1 li: các chữ còn lại

- HS viết 2 lần

- HS viết theo yêu cầu

- HS nêu

- Viết vào vở

- VN viết bài ở nhà

Chính tả

Nghe viết : Cái trống trờng em

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Nghe viết chính xác 2 khổ thơ đầu trong bài: Cái trống trờng em

- Biết cách trình bày một bài thơ 4 chữ

- Biết phân biệt i / iê, im / iêm

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi 2 khổ thơ đầu

III Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’)): GV đọc cho HS viết

B Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu - gt

HĐ1 (24 ): H’) ớng dẫn viết chính tả

a) HD chuẩn bị

- T Đọc bài

- Tìm TN tả cái trống nh con ngời?

- Nêu số dòng trong khổ thơ?

- Đêm khuya, tia nắng, lảnh lót

- HS lắng nghe

- Nghĩ, ngẫm nghĩ, buồn

- 4 dòng

76

Ngày đăng: 14/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chuyển đội hình hàng dọc 38 +25  Ba1 2 3 4 5175595   Toán Đạo đức Kể chuyệnChính tảTNXH Luyện tập - Giao an lop 2 tuan 5
huy ển đội hình hàng dọc 38 +25 Ba1 2 3 4 5175595 Toán Đạo đức Kể chuyệnChính tảTNXH Luyện tập (Trang 1)
- Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc III. Hoạt động dạy học - Giao an lop 2 tuan 5
Bảng ph ụ ghi câu văn dài, khó đọc III. Hoạt động dạy học (Trang 2)
-2 HS lên bảng làm bài Đặt tính và tính: Hoa, Lam - Giao an lop 2 tuan 5
2 HS lên bảng làm bài Đặt tính và tính: Hoa, Lam (Trang 3)
-Đọc cho HS viết bảng con từ khó: bút - Giao an lop 2 tuan 5
c cho HS viết bảng con từ khó: bút (Trang 8)
Bảng phụ ghi nội dung bài 1 III. Hoạt động dạy học: - Giao an lop 2 tuan 5
Bảng ph ụ ghi nội dung bài 1 III. Hoạt động dạy học: (Trang 10)
A.KTBC :2 HS lên bảng viết chữ C B. Bài mới: - Giao an lop 2 tuan 5
2 HS lên bảng viết chữ C B. Bài mới: (Trang 13)
-Viết bảng con: trống, trờng, suốt. - Nghe viết bài vào vở - Giao an lop 2 tuan 5
i ết bảng con: trống, trờng, suốt. - Nghe viết bài vào vở (Trang 14)
+ Bớc 1: Cắt tờ giấy hình CN thành một hình vuông và một hình CN  + Bớc 2 : Gấp đầu và cánh máy bay  + Bớc 3 : Làm thân và đuôi máy bay  + Bớc 4 : Lắp máy bay hoàn chỉnh và  sử dụng - Giao an lop 2 tuan 5
c 1: Cắt tờ giấy hình CN thành một hình vuông và một hình CN + Bớc 2 : Gấp đầu và cánh máy bay + Bớc 3 : Làm thân và đuôi máy bay + Bớc 4 : Lắp máy bay hoàn chỉnh và sử dụng (Trang 15)
A.KTBC (3’): Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2 SGK. - Giao an lop 2 tuan 5
3 ’): Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2 SGK (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w