Các hoạt động dạy học : Tiết : 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1... Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Các hoạt động dạy học: Cá
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
Tập đọc Chiếc bút mực
I Mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc th nh tiành ti ếng :
- Đọc trơn toàn bài
- Đọc đúng : hồi hộp , nức nở, ngạc nhiên , loay hoay
- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm , dấu phẩy , các cụm từ
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : hồi hộp , loay hoay, ngạc nhiên
- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp
đỡ bạn.(trả lời đợc các câu hỏi 2,3,4,5) HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 1
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học :
Tiết : 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra b i c ài c ũ :
- Gọi HS đọc bài :Trên chiéc bè
- Nhận xét , đánh giá
2 B i m ài c ới
* Giới thiệu chủ điểm và b i học ài c
- 2 HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi
- HS ghi bài
Trang 2* Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài
b) Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ :
- Đọc từng câu :
+ Nêu các từ khó phát âm , các từ có vần
khó : hồi hộp , nức nở, loay hoay , nớc
mắt, ngạc nhiên
+ Gọi HS đọc và sửa cho những HS đọc
sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- Treo bảng phụ ghi các câu :
" Thế là bút chì "
" Nhng khá rồi "
- Giải nghĩa từ mới :
+ Nh thế nào là hồi hộp ?
+Loay hoay là nh thế nào ?
+ Em hiểu nh thế nào là ngạc nhiên ?
- Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Theo dõi , hớng dẫn các nhóm đọc đúng
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét , cho điểm
- Lớp đọc đồng thanh
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- Luyện đọc cá nhân , đồng thanh
- HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn trớc lớp
- 2 HS lên bảng gạch ngắt nghỉ - Lớp nhận xét
- 2HS đọc lại
- Đọc phần chú giải trong SGK
- Lần lợt từng HS trong nhóm đọc
- HS khác nghe và nhận xét
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét
Tiết 2
Trang 31 B i m ài c ới
* Hớng dẫn tìm hiểu bài :
Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai
mong đợc viết bút mực ?
Câu 2 :Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?
Câu 3 : Vì sao Mai loay hoay mãi với cái
hộp bút ?
Cuối cùng Mai quyết định ra sao ?
Câu 4 : Khi biết mình cũng đợc viết bút
mực , Mai nghĩ và nói nh thế nào ?
Câu 5 : Vì sao cô khen Mai ?
GV : Mai là một cô bé tốt bụng, chân thật
Em đã hành động đúng , biết nhờng nhịn
giúp đỡ bạn
* Luyện đọc lại
- Nhận xét , đánh giá
3 Củng cố - Dặn dò :
- Câu chuyện này nói về điều gì ?
- Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì
sao ?
-Về nhà đọc lại bài để chuẩn bị cho câu
chuyện : Chiếc bút mực
- Nhận xét giờ học
- Đọc thầm từng đoạn và trả lời
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
- Lớp nhận xét và bình chọn nhóm đọc hay
- HS suy nghĩ và trả lời
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
Trang 4Tập đọc Mục lục sách
I Mục đích yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc th nh tiành ti ếng :
- Biết đọc đúng giọng một văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Biết dùng mục lục sách để tra cứu; (trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,4) HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 5
II Đồ dùng dạy học :
- Một tập truyện thiếu nhi có mục lục ( Tuyển tập truyện ngắn )
- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn đọc đúng
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra b i c ài c ũ :
- Gọi HS đọc bài : Chiếc bút mực
- Nhận xét , đánh giá
2 B i m ài c ới
* Giới thiệu b i ài c
* Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bộ mục lục
b) Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ :
- Đọc từng mục :
+ Treo bảng phụ ghi 2 dòng trong mục lục
+ Nêu các từ dễ phát âm sai : quả cọ, cỏ nội,
Quang Dũng, Phùng Quán , vơng quốc, nụ
cời
- Đọc đúng từng mục trong nhóm
+ Theo dõi , hớng dẫn các nhóm đọc đúng
- 3 HS đọc 3 đoạn và trả lời câu hỏi
- HS ghi bài
-Đọc theo thứ tự từ trái sang phải, ngắt nghỉ hơi rõ : Một// Quang Dũng//Mùa quả cọ// trang 7
Hai// Phạm Đức //Hơng đồng
cỏ nội//trang28
- HS đọc nối tiếp nhau từng mục
- Luyện đọc cá nhân , đồng thanh
- Lần lợt từng HS trong nhóm
đọc từng mục
- HS khác nghe và nhận xét, góp ý
- Đại diện nhóm thi đọc
Trang 5- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét , cho điểm
- Lớp đọc đồng thanh
* Hớng dẫn tìm hiểu bài :
Câu 1: Tuyển tập này có những truyện nào?
Câu 2 :Truyện " Ngời học trò cũ " ở trang
nào ?
- Mở trang bắt đầu và kết thúc cho HS xem
Câu 3 : Truyện " Mùa quả cọ " của nhà văn
nào ?
Câu 4 : Mục lục sách để làm gì ?
- Hớng dẫn HS tập tra mục lục sách" Tiếng
Việt 2 tập 1 " tuần 5
* Luyện đọc lại
- Nhắc các em chú ý đọc bài với giọng rành
mạch , rõ ràng
- Nhận xét , đánh giá
3 Củng cố - Dặn dò :
- Khi mở một cuốn sách phải xem mục lục
để biết sách viết về những gì, muốn tìm
truyện hay một mục thì tìm ở trang nào
-Nhắc HS về thực hành tra mục lục sách
- Nhận xét giờ học
- Lớp nhận xét
- Nêu tên từng truyện
- Tìm nhanh tên bài theo từng mục (trang 52 )
-Mở mục lục trong sách Tiếng Việt 2 tìm tuần 5
- Một HS đọc mục lục tuần 5 theo từng cột hàng ngang
- Cả lớp thi hỏi đáp nhanh về nội dung trong mục lục
- HS1:Bài "Chiếc bút mực" ở trang nào?
- HS2 : Tuần 5 có những bài chính tả
nào ?
- HS3 : Tiết luyện từ và câu ở tuần 5 học bài gì ? ở trang nào?
- Thi đọc lại mục lục sách
- HS trả lời
- Về nhà tiếp tục luyện đọc
Kể chuyện Tiết 5: Chiếc bút mực.
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu
chuyện Biết kể chuyện tự nhiên HS khá giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe: Theo dõi bạn kể ,nhận xét và kể tiếp lời của bạn
Trang 6II Đồ dùng dạy học :
- Tranh sách giáo khoa phóng to
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
-3 học sinh lên bảng kể lại toàn bộ câu
chuyện
-Nhận xét cho điểm
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài:Nêu mục đích và yêu
cầu
b) Hớng dẫn kể chuyện
* Bớc 1: Kể từng đoạn theo tranh
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài học
- Yêu cầu học sinh phân biệt các nhân
vật (Mai , Lan, cô giáo )
*Kể chuyện theo nhóm:
*Kể trớc lớp :
*Bớc 2: - Kể toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét cho điểm
3 Củng cố , dặn dò:
- Cả lớp bình chọn cá nhân,nhóm kể
hay nhất
- Giáo viên nhắc học sinh kể lại và noi
gơng theo bạn Mai
- Nghe , nhận xét
- HS ghi bài
- Gọi 1 học sinh nhắc lại yêu cầu
-Quan sát tranh mẫu
-Học sinh nói tóm tắt nội dung mỗi tranh
- Học sinh nối tiếp nhau kể từng
đoạn, hết lợt thì đổi lại -Đại diện nhóm lên kể
- Gọi 1 học sinh khá giỏi kể -Lớp nhận xét
-Gọi vài học sinh khác kể lại toàn bộ câu chuyện
-Lớp nhận xét
Trang 7Tập viết Tiết 5: Chữ hoa D
I Mục đích yêu cầu:
HS viết đúng và đẹp chữ D hoa
Viết đúng và đẹp cụm từ: Dân giàu nớc mạnh
Viết chữ thờng, cỡ vừa, đúng mẫu chữ đều nét
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ có ghi sẵn mẫu chữ D hoa trong khung chữ mẫu và cụm từ ứng dụng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét từng HS về chữ
viết
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Tuần trớc viết chữ
gì?- chữ C
b Hớng dẫn viết chữ hoa:
Hôm nay học viết chữ D hoa
b1 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét
2 HS lên bảng viết chữ C
2 HS viết từ: Chia
HS dới lớp viết bảng con
Trang 8các chữ: D
Gồm mấy nét? là những
nét nào?
+ Vừa nói vừa tô khung chữ: gồm nét
thẳng đứng lợn cong hai đầu và cong
phải
b2 Hớng dẫn viết trên bảng con:
c Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
c1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Giải nghĩa cụm từ
Y/c nhận xét về độ cao
của các chữ trong cụm từ
c2 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:
Khoảng cách giữa các chữ
trong cụm từ nh thế nào?
+ Viết mẫu chữ Dân
c3 Hớng dẫn học sinh viết:
d Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:
Theo dõi HS viết bài
trong vở bài tập viết và chỉnh sửa lỗi
cho các em
e Chấm chữa bài:
Chấm 5-7 bài; rút kinh
nghiệm
3 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Một nét thẳng đứng
và nét cong phải nối liền nhau
3 đến 5 HS nhắc lại
- HS viết bảng con
nớc mạnh
Chữ D, g, h cao 2,5
li Các chữ còn lại cao 1li
chữ o tởng tợng
2 HS lên bảng viết chữ Dân
Viết 1 dòng D cỡ vừa, viết 1 dòng chữ Dân cỡ vừa, 1 dòng nhỏ
Viết 2 dòng dân giàu nớc mạnh cỡ nhỏ
Về viết nốt bài
Trang 9Luyện từ và câu Tiết 5: Tên riêng Câu kiểu: Ai là gì?
I Mục đích yêu cầu:
- Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật
- Biết viết hoa tên riêng Việt Nam
- Rèn kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai ( cái gì, con gì…) là gì?) là gì?
- GD học sinh thêm yêu quí môi trờng sống
II.Đồ dùng dạy học :
- Bút dạvà 3, 4 tờ giấy to để học sinh làm bài 2
-Nháp, vở
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên kiểm tra bài của tuần 4-
bài 2
2 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: giới thiệu mục
đích yêu cầu của tiết học
b) Hớng dẫn làm bài
+ Bài 1( Miệng)
-Giáo viên hớng dẫn học sinh hiểu
yêu cầu của bài: so sánh cách viết
các từ ở nhóm 1và 2
- Giáo viên chốt các từ ở nhóm 2 là
tên riêng phải viết hoa
+Bài 2 ( miệng)
- Hớng dẫn học sinh làm bài
- Học sinh làm trên bảng : Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về thời gian
- HS ghi bài
- Học sinh mở sách giáo khoa chuẩn
bị học
- Một học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Lớp , giáo viên nhận xét, kết luận
- Học sinh nhắc lại để ghi nhớ
-1 học sinh đọc yêu cầu
Trang 10+Bài 3 ( Viết)
- Giáo viên giúp học sinh nắm vững
đợc yêu cầu của bài
- Đặt câu theo mẫu : Ai ( cái gì, con
gì,…) là gì?) là gì? để giới thiệu về trờng
em , môn học, làng xóm…) là gì?…) là gì?
- Em có tình cảm gì đối với trờng
em, quê hơng em đang sống?
3 Củng cố , dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Lớp làm vào nháp, 1 học sinh viết vào giấy to
- Lớp nhận xét
- Học sinh làm vở rồi đọc kết quả
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chữa những bài làm sai
- HS trả lời
- Học sinh nhắc lại cách viết tên riêng
tập làm văn
Tiết số 5: Trả lời câu hỏi - Đặt tên cho bài.
Luyện tập về mục lục sách
I- Mục tiêu:
- Dựa vào tranh vẽ và câu hỏi, kể lại từng việc thành câu, biết tổ chức các câu thành bài và đặt tên
- Biết đọc mục lục một tuần học, ghi hoặc nói đợc tên các bài tập đọc trong 1 tuần
II- Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ BT1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- Ô ĐTC
II- KTBC: - 2 học sinh lên bảng đóng vai
xin lỗi, cảm ơn theo 2 bài tập
đọc đã học
- Cả lớp theo dõi - bổ sung
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
III - Bài mới
1 GTB : Bài hôm nay, chúng ta sẽ học
cách quan sát tranh và TLCH theo nội
dung tranh để viết thành 1 đoạn văn
2 Hớng dẫn h làm bài :
- HS ghi bài
Bài 1 (Miệng)
HD: Quan sát tranh
- Đọc lời nhân vật
- Đọc câu hỏi và trả lời
- Xem lại 4 câu trả lời
- Đọc yêu cầu bài
- Cả lớp đọc thầm - suy nghĩ
*Lu ý : Không cần phải nói chính xác
từng chữ, từng lời nói của nhân vật
- Đánh giá - cho điểm
- Với lớp khá giỏi, giáo viên có thể hỏi kể
lại câu chuyện
- 5 -6 học sinh phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Yêu cầu học sinh dựa vào tranh + 4 câu
Bài tập 2 (Miệng)
- Giáo viên đa ra những nhận xét, kết
luận tìm ra những tên hợp lý
- Đọc yêu cầu
- Hoạt động cá nhân
- 7-8 HS phát biểu Bài 3 (viết)
- Giúp đỡ những em còn lúng túng - Đọc yêu cầu
- Mở mục lục tuần 6 - trang 155-156
- Đọc các bài tập đọc tuần 6
- Đọc nội dung tuần 6 theo hàng ngang 4-5 học sinh
- Cả lớp viết vào vở
- GV chấm 5 - 7 bài
- Hớng dẫn HS viết vào bảng, GV kẻ sẵn
Tuần :
Trang 12Chủ đề : Phân môn
Trờng học Tập đọc
Nội dung Trang
Mẩu giấy vụn 48 Ngôi trờng mới 50 Mua kính 53
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Nhắc học sinh thực hành
đạo đức Tiết 5: Gọn gàng, ngăn nắp
I- Mục tiêu :
- Học sinh hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng ngăn nắp
- Biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Biết yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp
- GD thói quen sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn viên nhà cửa thêm gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ, góp phần làm sạch đẹp môi trờng, BVMT
II- Chuẩn bị :
- Bộ tranh thảo luận nhóm (HĐ2 - T1)
- Dụng cụ diễn kịch (HĐ1 - T1)
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi có ích lợi gì?
- Kể 1 việc làm thể hiện biết nhận và
sửa lỗi
- Đàm thoại
- Học sinh trả lời, nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : - HS ghi bài
2 Các hoạt động chính :
* Hoạt động 1 : - Đóng vai, đàm thoại
Trang 13Giúp học sinh thấy ích lợi của việc
sống gọn gàng ngăn nắp - Thảo luận nhóm
Diễn hoạt cảnh : Đồ dùng để ở
đâu?
Kết luận 1: Tính bừa bãi của bạn
D-ơng khiến nhà cửa lộn xộn làm bạn mất
nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ
dùng khi cần đến Do đó các em nên
rèn luyện thói quen gọn gàng, ngăn nắp
trong sinh hoạt
* Hoạt động 2:
Giúp học sinh phân biệt gọn gàng ngăn
nắp và cha gọn gàng ngăn nắp
KL 2: Nơi học và nơi sinh hoạt của
các bạn trong trang 1, 3 là gọn gàng
ngăn nắp; trang 2,4 là cha gọn gàng
ngăn nắp vì đồ dùng sách vở để không
đúng nơi quy định
- Thảo luận nhóm
- Nhận xét các bạn trong tranh đã gọn gàng, ngăn nắp cha ?
Các nhóm trình bày ý kiến
* Hoạt động 3:
Giúp học sinh bày tỏ ý kiến
- Nêu tình huống D - BT4
- Các tình huống BT4
- Các tình huống BT4
KL3 : Nga nên bày tỏ ý kiến nêu yêu
cầu mọi ngời trong gia đình để đồ dùng
đúng nơi quy định
- 2,3 học sinh trình bày các học sinh khác bổ sung
3 Kết luận chung :
Sắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng,
ngăn nắp thì sẽ không mất thời gian tìm
kiếm lâu khi cần thiết Làm cho khuôn
viên nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng
4 Hớng dẫn thực hành ở nhà Sắp xếp đồ dùng gọn gàng , ngăn
nắp, chỗ học, chỗ chơi
tự nhiên - xã hội
Tiết 5: Cơ quan tiêu hoá
I- Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có thể:
Trang 14- Chỉ đợc đờng đi của thức ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ
- Chỉ và nói tên một số tuyến tiêu hoá và dịch tiêu hoá
II- Chuẩn bị :
- Tranh vẽ cơ quan tiêu hoá phóng to và các phiếu rời ghi tên các cơ quan tiêu hoá và tuyến tiêu hoá
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A-Kiểm tra bài cũ
- Cần làm gì để xơng và cơ phát triển
tốt ?
- Tại sao không nên mang vác quá nặng?
Nhận xét - đánh giá
- 1 học sinh
- 1 học sinh
B Bài mới : *GTB: - HS ghi bài
1 Khởi động : Trò chơi "Chế biến
thức ăn "
* MT : Giới thiệu bài và giúp học sinh
hình dung một cách sơ bộ đờng đi của
thức ăn từ miệng xuống dạ dày, ruột non
B1: Giáo viên hớng dẫn trò chơi
B2: Tổ chức cho HS chơi - 1 học sinh làm mẫu
- Làm 1 lần đầu giáo viên nói chậm để học sinh làm đúng
động tác
- Hô nhanh dần làm nhanh dần và đảo thứ tự của khẩu lệnh
- Yêu cầu học sinh nói xem đã học đợc
gì qua trò chơi này Nêu đề bài
2- Các hoạt động chính :
* Hoạt động 1 : QS và chỉ đờng đi của
thức ăn trên sơ đồ ống tiêu hoá
MT : Nhận biết đờng đi của thức ăn
trong ống tiêu hoá
B1 : Làm việc theo cặp
Thức ăn sau khi vào miệng đợc nhai, nuốt
rồi đi đâu?
- Quan sát hình 1 SGK (trang 12)
- Đọc chú thích B2: Làm việc cả lớp
- Treo hình vẽ ống tiêu hoá (hình câm)
- KL : (SGV)
- 2 học sinh lên bảng gắn tên các cơ quan của ống tiêu hoá
- Thi đua xem ai gắn nhanh và
đúng
* Hoạt động 2 : Quan sát, nhận biết các
cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ