1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 4 (27)

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- C3: §é lín vËn tèc cho biÕt sù nhanh, chậm của chuyển động và được tính bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian... C«ng thøc tÝnh vËn tèc:..[r]

Trang 1

Giáo án Vật lú 8 Hà Diễn

5

-Tiết 2

Vận tốc

A Mục tiêu

- So sánh quãng đ  chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra cách

nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động (vận tốc)

- Nắm ợc công thức tính vận tốc: v = và ý nghĩa của khái niệm vận tốc.Đơn vị hợp

t s

pháp

của vận tốc là: m/s; km/h và cách đổi đơn vị vận tốc

- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đ # thời gian của chuyển động

B Chuẩn bị

- Cả lớp: Tranh vẽ tốc kế của xe máy

C Tổ chức hoạt động dạy học

1 Ổn định:

Sĩ số : + Lớp 8A……….

+ Lớp 8B………

2.Bài cũ: (5 ph)

HS1: Thế nào là chuyển động cơ học? Khi nào một vật ợc coi là đứng yên?

Chữa bài tập 1.1 (SBT) HS2: Chữa bài tập 1.2 &1.6 (SBT)

3.Các ho ạt động:

* Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (3ph)

- GV cho HS quan sát H2.1 và hỏi:Trong các

vận động viên chạy đua đó, yếu tố nào trên

đờng đua là giống nhau, khác nhau? Dựa vào

yếu tố nào ta nhận biết vận động viên chạy

nhanh,chạy chậm?

- HS quan sát hình vẽ và đa ra dự đoán (không bắt buộc phải trả lời)

- Ghi đàu bài.

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về vận tốc (25ph)

- Yêu cầu HS đọc thông tin trên bảng 2.1 I Vận tốc là gì?- HS đọc bảng 2.1

Ngày Soạn:

Ngày Giảng:

8A:

8B:

.

Trang 2

Giáo án Vật lú 8 Hà Diễn

6

HC  dẫn HS so sánh sự nhanh chậm

của chuyển động của các bạn trong nhóm

căn cứ vào kết quả cuộc chạy 60m

(bảng 2.1) và điền vào cột 4, cột 5

- Yêu cầu HS trả lời và thảo luận C1,C2

(có 2 cách để biết ai nhanh, ai chậm:

+ Cùng một quãng ờng chuyển động,

bạn nào chạy mất ít thời gian hơn sẽ

chuyển động nhanh hơn

+ So sánh độ dài qđ chạy ợc của mỗi

bạn trong cùng một đơn vị thời gian) Từ

đó rút ra khái niệm vận tốc

-Cho HS thảo luận để thống nhất câu trả

lời C3

- GV thông báo công thức tính vận tốc

- Đơn vị vận tốc phụ thuộc yếu tố nào?

STT Họ, tên

Hs

Quãng

  chạy S (m)

Thời gian chạy

t (s)

Xếp hạng

Quãng

đường chạy trong

1 giây

An

2 Trần Bình

60 9,5 2 6,32 m

3 Lê Văn Cao

Việt Hùng

Việt

60 10,5 4 5,71 m

- Thảo luận nhóm để trả lời C1, C2 và

điền vào cột 4, cột 5 trong bảng 2.1

C1: Cùng chạy một quãng đ  60m nh nhau, bạn nào mất ít thời gian sẽ chạy nhanh hơn

C2: HS ghi kết quả vào cột 5

- Khái niệm: Quãng đường chạy được

trong một giây gọi là vận tốc.

- C3: Độ lớn vận tốc cho biết sự nhanh,

chậm của chuyển động và được tính bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

II Công thức tính vận tốc:

- Công thức tính vận tốc: v=

t s

Trong đó: v là vận tốc

s là quãng đường đi được

t là thời gian đi hết q.đ đó

III Đơn vị vận tốc:

- HS trả lời: đơn vị vận tốc phụ thuộc vào

đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

Trang 3

Giáo án Vật lú 8 Hà Diễn

7

Yêu cầu HS hoàn thiện câu C4

- GV thông báo đơn vị vận tốc (chú ý

cách đổi đơn vị vận tốc)

- GV giới thiệu về tốc kế qua hình vẽ hoặc

xem tốc kế thật Khi xe máy, ô tô chuyển

động, kim của tốc kế cho biết vận tốc của

chuyển động

- HS trả lời C4

- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:

+ Mét trên giây (m/s) + Kilômet trên giờ (km/h)

- HS quan sát H2.2 và nắm đ+/ Tốc kế

là dụng cụ đo độ lớn vận tốc

* Hoạt động 3: Vận dụng - Củng cố - Hớng dẫn về nhà(12ph)

- Vận dụng:

- HC  dẫn HS vận dụng trả lời C5: tóm tắt

đề bài Yêu cầu HS nêu ợc ý nghĩa của

các con số và so sánh Nếu HS không đổi về

cùng một đơn vị thì phân tích cho HS thấy

- Yêu cầu HS đọc và tóm tắt C6:

- Đại l+  nào đã biết, ch biết? Đơn vị đã

thống nhất ch ? áp dụng công thức nào?

- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

- Yêu cầu HS dC lớp theo dõi và nhận xét

bài làm của bạn

- Gọi 2 HS lên bảng tóm tắt và làm C7 &

C8 Yêu cầu HS dC lớp tự giải

- Cho HS so sánh kết quả với HS trên bảng

để nhận xét

- HS nêu ý nghĩa của các con số và tự so sánh(C5): Đổi về m/s hoặc đổi về đơn vị km/h

- C6: Tóm tắt:

t =1,5h Giải

s =81km Vận tốc của tàu là:

v =? km/h v= = =54(km/h)

t

s

5 , 1 81

= =15(m/s)

s

m

3600 5400

Chú ý: Chỉ so sánh số đo vận tốc của tàu khi quy về cùng một loại đơn vị vận tốc

C7: Giải

t = 40ph = 2/3h Từ: v = s = v.t

t

s

v=12km/h Quãng đ  ngời đi xe s=? km đạp đi đ+ là:

s = v.t = 12 = 8 (km)

3 2

Đ/s: 8 km

C8: v= 4km/h , t = 30ph = 1/2 h

S = v.t = 4 0,5 = 2 km

- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để

hệ thống lại kiến thức

= ? m/s

Trang 4

Giáo án Vật lú 8 Hà Diễn

8

-Chú ý với HS: + đổi đơn vị

+ suy diễn công thức

- Củng cố

- Độ lớn vận tốc cho biết điều gì?

- Công thức tính vận tốc?

- Đơn vị vận tốc? Nếu đổi đơn vị thì số đo

vận tốc có thay đổi không?

- Hớng dẫn về nhà:

- Học bài và làm bài tập 2.1-2.5 (SBT)

- Đọc trớc bài 3: Chuyển động đều - Chuyển

động không đều

D Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm