Vì con, người mẹ có thể làm tất cả Kể chuyện: - Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai - Học snh khá giỏi : yêu thích môn học.Biết nhận xét, đánh giá[r]
Trang 1
4
Th hai ngày 24 tháng 09 nm 201 2
– !"# $%& 10+11) :
#*+,% -.
I -01 tiêu:
+
-
-
3 14)
-
-
D; cá nhân
-PP/KT :Trình bày ý K9 cá nhân ,trình bày 1 phút , =N OB nhóm
II Q I;:
- Tranh minh "/ E"
1 3 tra bài 1V)
2 Bài X)
a *X 4 bài.
G "
+ GV
các
-
bám
-NY 4: M !', rõ ràng %
khoát
2, 3 HS "
- HS X nghe
- HS theo dõi
-
HS
HS
- Các nhóm thi "
- 4 HS
Trang 2
+
Z %"
- M % 9 * "
trong nhóm
- PP/KT trình bày ý K9 cá nhân
- KN = 89 >? :@
- GV
-
cho bà?
cho bà?
- Thái
-
- GV
'3 ^/ là *( _ /', *( yêu con
– GV nêu
–
theo vai
3 ^ 1\ - 5_ dò:
- 4P nhà ! $"
- HS cho bà
- + Ôm ghì
/ 1"
- + Khóc
@Q K hóa thành 2 hòn "
.+ Vì bà là
vì con và bà mình
- HS
- Ý
( / vì con
cách phân vai (không
- HS thi
TOÁN
b !"# CHUNG/18
I -01 tiêu
-
-
+
II Q I;)
Trang 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
- GV
:3/
2 Bài
#.9 1 2: # bài.
* Bài 1:
- *f HS :f1 :@/
- GV cho HS
* Bài 2: Quan
K9 8= phép tính :3 tìm x.
* Bài 3: *f HS :f1 :@/
* Bài 4: *f HS :f1 :@/
* Bài 5:Học dinh khá giỏi
3 O Q - lm dò
f1 sinh lên làm BT
- HS
- f1 sinh nghe
- HS A :_ tính và tìm K9 8= phép tính.
- Cho 1, 2 HS nêu cách tính.
- HS 8= phép tính :3 tìm x.
x 4 = 32 x : 8 = 4
x = 32: 4 x = 4 8
x = 8 x = 32 (Tìm
- HS :f1 Kr bài toán Ds =/
Bài
- Tùng hai có @ u thùng ? k\ lít
` là:
160 – 125 = 35 (lít)
M8 <Q 35 lít `
- Cho HS >x vào >h/
- [@ nhà xem OY bài.
Wg 1@
y NHIÊN - XÃ U% $%& 7) ST U#* ~# HOÀN
I -01 tiêu:
-
thông :d trong các '9 máu, d $ <n "
-
* NX 1 CC 1,2
II Q I;)
- Hình SGK trang 16, 17
Trang 4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.Bài
- WnX1 1: Làm >41 1= OXL<nX ` HS.
- WnX1 2: làm >41 theo 1_L/
- WnX1 3: làm >41 1= OXL/
+ GV 1 1 k\ nhóm trình bày K9 8= nghe và
:9 ;L tim.
+ GV K9 OB////
+ Làm >41 >X SGK.+ làm >41 theo nhóm.
+ :] Y1< Y1< mao Y1/
+
hoàn < OX/
+ làm >41 1= OXL/
- R ! Tim luôn co bóp $ - máu vào 2
vòng
hoàn ="
+ u trò 1u ghép 1e vào hình.
+ GV phát cho nhóm 1 I] bao s 2 ku :s
vòng hoàn và các ? L9 ghi tên các
ONY Y1 máu.+HS 1u/
V"O Q - lm dò:
- HS A1 hành.
- Áp tai vào
và :9 k\ ;L :BL trong 1 phút.
- tay trái IY :9 k\ ;L Y1 :BL trong 1 phút.
- q 1_L HS A1 hành theo 1 ` trên.
- HS quan sát hình 3/17 :3 D= O – lên 1
ku :s câm.
- Y `4 nhóm lên 1 ku :s sau câu
/
- = OXL Ig sung.
- Các nhóm thi
- Các nhóm B xét.
Th ba ngày 25 tháng 09 nm 201 2
Âm Y1
Gv chuyên kNY =
$%& 12 )
I -01 tiêu:
-
-
câu trong SGK)
-GDKNS : Giao 9L , trình bày suy , Xác :; giá D;
-PP/KT : Trình bày 1 phút , chúng em I9 ba , và D= O
Trang 5
II Q I;)
- Tranh minh , / E"
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1
- GV f 2 HS K3 và D= O ] dung.
- GV B xét – Ghi :3/
2.Bài
- GV :f1 bài.
-GV nX ` HS O4 :f1< K9 oL =
- Giúp f1 sinh 3 nghãi n)
+ #n 1 / Xanh m/ b_ Ox////
nX ` HS :f1 q :NY trong nhóm.
-KNS : Giao tiêp , trình bày suy Z
PP/KT : trình bày 1 phút
NY :] 3: nX ` tìm 3 bài.
+Thành L\ kmL vào thu có gì :L
+Ông NY giúp IY 1Q I; : f1
n 9 nào?
+Tìm ] hình = :L mà em thích trong
:NY ông ` cháu : :9 Dn/
+ Vì sao IY f ông NY On
: tiên? GV 1\ OY/
b4 :f1 OY/ GV 1f 1 :NY/
+ Em
này n 9 nào?
3/ O Q - lm dò:
- #B xét 9 f1
- 2 HS K3/
- HS theo dõi và Om nghe.
- Chú ý theo dõi
- f1 q câu.
- f1 q :NY DnX1 OXL/
* NY 1: q thành L\ hè L\/
* NY 2: # nay 9 nào.
* NY 3: Ông 1B rãi sau này.
* NY 4: Còn OY/
- HS :_ câu:
* Ví dụ:
e >9 A1/
- A1 4 theo yêu 1/
+ Không khí mát `;//// L\
+ Ông ` IY : mua >h< 1f bút
* Ví dụ: Ông 1B rãi ? q ;L chân trên 191 xe :YL 1V< :N IY////
+ Vì ông `Y IY e 1e cái : tiên.
- 3, 4 HS thi :f1 :NY >/
- [@ nhà :f1 OY bài.
TOÁN ( %& 17)
%- TRA
I -01 tiêu:
- D! trung vào 8 giá :
-
-
-
-
-
II Q I;
Trang 6
/3 tra bài 1V
2 Bài X GV ghi P bài lên /
Bài 1:
a) 243 + 522 761 – 544
b) 167 + 517 844 – 426
Bài 2: Tính -'
3 x 4 12 : 3
2 x 5 10 : 2
5 x 3 15 : 3
Bài 3: Thùng T ( : I 215 lít
thùng
ABCD:
B D
34cm 12cm 42cm
A C
2
Bài 2: 2
Bài 3: 2
Bài 4: 2
3 ^ 1\ - 5_ dò:
-
Bài 1
+
Bài 2
3 x 4 = 12 12 : 3 = 4
2 x 5 = 10 10 : 2 = 5
5 x 3 = 15 15 : 3 = 5
Thùng
215 + 65 = 280 (lít
Bài 4 Bài =
M1 dài ( khúc ABCD là:
34 + 12 + 42 = 88 (cm)
L k\) 88 cm
TS
*% b,% $%& 2)
I -01 tiêu:
- Nêu
+
* NX 1 CC1,2,3
+PPKT : nói A ^ Trình bày 1 phút bBL K9 NY1
II Q I; :
Trang 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 3 tra bài 1V)
GV
2- Bài X: a *X 4 bài.
+
+GV phát
- *5#6F nu Ono >X
+PPKT : nói A ^
(Câu
7)
+
+GV !"
- Các
- Các
+ M6 vai GV chia nhóm GV !"
- GV
3 ^ 1\ - 5_ dò:
Ff1 sinh D= O
HS lên K3 câu 14 "Chiếc vòng bạc".
+ Khi vì
>X n khác, em 1 L= xin O f và = thích rõ lý do.
- bXL B xét.
- HS làm bài BL trong L9/
- =N OB/
- -] k\ nhóm trình bày K9 8=/
- Các Các nhóm =N OB/
- Các nhóm lên :P vai.
- bXL trao :g< =N OB/
Wg 1@
CHÍNH $%& 7 ) NGHE – [%& : #*+,% -.
Phân I4 d/gi/r, ân/âng.
%/-01 tiêu :
-Nghe -
II Q I;)
- 3
1
Trang 8
2.Bài
'nX ` Nghe – [9/
'nX ` HS 1Q I;)
- NY > cú ? cõu?
-Tỡm cỏc tờn riờng trong bài chớnh =/
-Cỏc tờn riờng ? :no1 >9 n 9 nào?
- #e `? 1? nào :no1 dựng trong :NY
>
+GV :f1 cho HS >9 bài.
-
+ nX ` HS làm
+ Bài
* Bài 2a:
* Bài 3a
3 O Q - lm dũ:
-
- 3 HS lờn I= >9/
- 2, 3 HS :f1 :NY > kx >9 chớnh =/
- bXL theo dừi.
+ HS quan sỏt :NY > (4 cõu).
+ 9< 2 \/ + [9 hoa cỏc 1e cỏi : 9/ + 5? 1?< `? LQ< `? 2 1?/
- HS :f1 :NY >/
- HS >9 bài.
- HS làm vào >h/
Hũn gỡ bằng đất nặn ra Xếp vào lũ lửa nung ba, bốn ngày.
Khi ra da đỏ hõy hõy Thõn hỡnh vuụng vắn đem xõy cửa nhà?
(là hũn Y1(
- Bài 3a: Ru – `; dàng –
* Bài 2a: HS làm vào >h/
* Bài 3a: HS làm vào >h/
A nhiờn và xó ]
[" SINH QUAN ~# HOÀN
I Mục tiờu
- So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức hoặc lúc làm việc nặng nhọc
- Nêu các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan tuần hoàn
- Tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn
* NX 1 CC 3
II.Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin : So sánh đối chiếu nhịp tim F" và sau khi vận
động
- Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để bảo vệ tim mạch
III.Các phương pháp kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Trò chơi
- Thảo luận nhóm
VI.Chu ẩn bị
- Tranh minh họa SGK
V.Các hoạt động dạy học
Trang 9
a KIểM TRA BàI Cũ (3 - 5phút)
- Nêu hoạt động của cơ quan tuần hoàn?
B Dạy Bài mới
1 Giới thiệu bài (1 - 2phút)
2 Các hoạt động (28 - 30phút)
Hoạt động 1: Trò chơi vận động (10-12')
Bước 1: Chơi trò chơi “Con thỏ uống " % vào
hang": Khi GV hô:
- Con Thỏ: ("^ chơi sẽ để hai bàn tay lên hai bên
đầu và vẫy vẫy "# F" cho hai tai thỏ
- Ăn cỏ: ("^ chơi sẽ chụm các ngón tay phải lại để
vào lòng bàn tay trái
gần miệng
- Vào hang: c" các ngón tay phải chụm lại vào tai
Bước 2: GV cho HS chơi trò chơi vận động nhiều
? Các em có cảm thấy nhịp tim và mạch của mình
nhanh hơn lúc ta ngồi yên không?
? So sánh nhịp đập của tim và mạch khi vận động
mạnh với khi vận động nhẹ hoặc nghỉ ngơi ?
- HS chơi thử
- HS chơi theo hiệu lệnh của GV
- HS làm động tác thể dục có
động tác nhảy
*Kết luận: Khi vận động mạnh hoặc khi vận động chân tay thì nhịp đập của tim và mạch nhanh hơn bình "^' Vì vậy lao động vui chơi rất có lợi cho hoạt động của tim Tuy nhiên nếu hoạt động quá sức sẽ có hại cho sức khoẻ
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (18-20'
- GV yêu cầu HS quan sát hình/SGK
? Hoạt động nào có lợi cho tim mạch?
? Tại sao không nên luyện tập và lao động quá sức?
? Theo em, những trạng thái cảm xúc nào 2" đây
làm cho tim đập mạnh hơn:
+ Khi quá vui
+ Lúc hồi hộp, xúc động mạnh
+ Lúc tức giận
+ Lúc " giãn
? Tại sao chúng ta không nên mặc quần áo, đi giày
dép quá chật?
? Kể tên một số thức ăn, đồ uống làm tăng huyết áp,
gây sơ vữa động mạch?
- HS quan sát hình 19/sgk
- Thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày - nhận xét
*Kết luận: Tập thể dục thể thao, đi bộ có lợi cho tim mạch Tạo cuộc sống vui vẻ, thoải mái, tránh xúc động mạnh
Trang 10
3 Củng cố, dặn dò: (2-3')
- Nhận xét tiết học
Thể dục
đội hình đội ngũ-trò chơi “thi xếp hàng”
I, Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số.Yêu cầu thực hiện động tác ở mức
độ " đối chính xác
- Học trò chơi “Thi xếp hàng” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách
" đối chủ động
* NX 1 CC 3
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân F"^% vệ sinh sạch sẽ.
- Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi”Thi xếp hàng”.
III, Hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học
1 Phần mở đầu
- GV chỉ dẫn, giúp đỡ cán sự tập hợp,
báo cáo, nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu
cầu giờ học
- GV cho HS khởi động
2-Phần cơ bản.
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
điểm số, quay phải, quay trái.
Những lần đầu, GV hô HS tập, động
tác nào có nhiều em thực hiện " tốt
thì tập nhiều lần hơn, GV uốn nắn "
thế cơ bản cho HS Sau đó chia theo tổ
để tập
- Học trò chơi “Thi xếp hàng”.
GV nêu tên trò chơi, " dẫn nội
dung trò chơi và cách chơi, sau đó cho
HS đọc thuộc vần điệu của trò chơi
GV chọn vị trí đứng cố định và phát
lệnh Sau đó thay đổi vị trí đứng và
cách tổ chức Khi tập nên chia lớp
thành các đội đều nhau
* Cho HS chạy trên địa hình tự nhiên
- Lớp F"s tập hợp, báo cáo,
HS chú ý nghe GV phổ biến
- HS giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp, hát, chạy chậm 1 vòng quanh sân, ôn nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái, điểm số
- HS ôn tập theo chỉ dẫn của
GV, các em thay nhau làm chỉ huy, lần cuối thi đua giữa các tổ
- HS nhanh chóng xếp vào hàng
và đọc những vần điệu của trò chơi, tham gia trò chơi theo chỉ dẫn của GV, chú ý đảm bảo trật
tự, kỷ luật và tránh chấn "'
Trang 11
xung quanh s©n F"^'
3-PhÇn kÕt thóc
- Cho HS ®i "^ theo vßng trßn,
võa ®i võa th¶ láng
- GV cïng HS hÖ thèng bµi
- GV nhËn xÐt giê häc, giao bµi tËp
vÒ nhµ
- HS ®i "^ theo vßng trßn, th¶ láng
- HS chó ý l¾ng nghe
n ngày 25 tháng 09 2012
b !"# VÀ CÂU ( 9 4 ) #* [ GIA #/ ÔN CÂU AI LÀ GÌ?
%/-01 tiêu:
- Tìm
- o I các thành & , E & vào nhóm thích I ( BT2)
- Mm :. câu theo ' : Ai là gì? ( BT3).a,b,c
-
II Q I;)
-
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1
2.Bài
* Bài BL 1: Tìm các % & \ 1
- GV \ & % & '"
* Bài BL 2:
- GV
-
- Cha
+ Con có cha nhà có nóc
- 2 HS làm bài 1 và 3
- Ông bà, chú cháu
-
E chú dì, bác cháu )
- HS trao
- HS
- G làm vào c"
- theo
- a1 HS làm '"
- HS làm theo m"
- a1 vài HS trình bày ^/"
- G làm vào c"
+Con cháu + Con + Con cái khôn ngoan, | vang cha '3"
Trang 12
* Bài BL 3:
+ Bà
+ Bà
con
- 2! xột cựng sinh
3 ^ 1\ - 5_ dũ:
- Yờu
sau
-
- Anh
- a1 HS làm '"
* Vớ dụ: D( là anh Lan D( là
9 Anh
Gv chuyờn kNY =
Thể dục
đi vượt chướng ngại vật thấp.
trò chơi “thi xếp hàng”
I, Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng.Yêu cầu thực hiện động tác ở mức độ " đối chính xác
- Học đi "# " ngại vật (thấp) Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện
- Chơi trò chơi “Thi xếp hàng” Yêu cầu biết cách chơi và chơi chủ động.
* NX 2 CC 2
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân F"^% vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.
-Phương tiện: Chuẩn bị còi, dụng cụ cho học động tác đi "# " ngại vật.
III, Hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy TG Hoạt động học
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học
- GV cho HS khởi động và chơi trò
chơi “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”.
2-Phần cơ bản.
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,
- Lớp F"s tập hợp, báo cáo, HS chú ý nghe GV phổ biến
- HS giậm chân tại chỗ,chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc quanh sân (100-120m) và tham gia trò chơi theo chỉ dẫn của GV
- HS ôn tập theo yêu cầu của GV
Trang 13
điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng.
GV cho lớp làm mẫu 1 lần, sau đó
chia tổ tập luyện GV đi đến từng tổ
quan sát và nhắc nhở những em thực
hiện " tốt -Học động tác đi vượt
chướng ngại vật thấp:
GV nêu tên động tác, vừa làm mẫu
vừa giải thích động tác và cho HS tập
bắt " ''
- Học trò chơi “Thi xếp hàng”.
GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi, sau đó cho cả lớp chơi
3-Phần kết thúc
- Cho HS đi chậm theo vòng tròn, vỗ
tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận
xét giờ học
- HS chú ý theo dõi GV " dẫn để tập luyện
- HS tham gia trò chơi
- HS đi chậm theo vòng tròn, vỗ tay và hát
- HS chú ý lắng nghe
TOÁN $%& 18 ) W#* NHÂN 6/ Trang19
I
-
# 1 / nhõn 6 và làm B cỏc bài !"["U"V
II Q I;)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
-
2 Bài
+ nX ` bài.
* Bài 1:
- bBL I= nhõn 6.
- Cỏc bài f1 >@ I= nhõn 6, 7, 8, 9 :@ cú
1? YN \ nhau Khi `Y HS OBL I=
nhõn, GV 1 I9)
+ 6 1? trũn :no1 O? 1 O I 6 1?
-HS
- -] k\ nhõn >X 1 thỡ qui nX1 I chớnh k\ :P)
6 1 = 6 ; 7 1 = 7
Trang 14
tròn.
+ 6 :no1 O? 1 O I 6, >9 thành:
6 1 = 6
f1 là: 6 nhân 1 I 6
+ Bài 2: Tìm K9 8= phép nhân ] k\ >X
] k\ khác $k\ hai khác 0 và khác 1
+ nX ` HS OBL công 1/ GV cho
HS quan sát và nêu câu :3 HS D= O/
+ GV nX ` HS OBL các công 1 còn
+ A1 hành.
* Bài 1:
* Bài 2:
* Bài 3: 3, 6; 12, 18; 24 ; 30 ; 36 ; 42 ;48 ;
54 ; 60
3 O Q - lm dò:
6 2 = 6 + 6 = 12
6 3 = 6 + 6 + 6 = 18
6 1 = 6 ; 6 2 = 12 ; 6 3 = 18
- 6 1? tròn :no1 O? 2 O HS >9)
6 2 $[9 6 2 = 12)
6 3 13 6 3 = 6 + 6 + 6 =18
[B) 6 3 = 18
- - nhóm OBL ] công 1)
6 4 = 6 3 + 6 = 18 + 6 = 24
- HS A OBL và f1 ]1 lòng I= nhân.
- HS làm
- HS A nêu bài toán Ds =/
Bài
-
6 6 = 30 (lít) Đáp số: 30 lít `
-
ngày 27 tháng 09 201 2
aZ !
Gv chuyên
Tin f1
Gv chuyên kNY =
TOÁN ( %& 19 )
b !"# G
I -01 tiêu:
-
-
- Bài
-
II Q I;)
-SGK / E
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*f 4 5 em :f1 I= nhân 6.
2.Bài
+ nX ` bài.
- 4 5 em :f1 ]1 lòng I= nhân 6.
- bXL B xét.
- HS nêu K9 8= tính Q :3 ghi X
.../ 3 tra 1V
2 Bài X GV ghi P lên /
Bài 1:
a) 2 43 + 522 761 – 544
b) 167 + 517 844 – 42 6
Bài 2: Tính -''
3 x 12...
''3 ^/ *( _ /'', *( yêu
– GV nêu
–
theo vai
3 ^ 1\ - 5_ dò:
- 4P nhà ! $& # 34 ;
- HS cho bà
- + Ơm ghì
/ 1& # 34 ;...
Bài 3: Thùng T ( : I 215 lít
thùng
ABCD:
B D
34 cm 12cm 42 cm
A C
2
Bài 2:
Bài 3:
Bài 4:
3 ^