- Cho HS quan s¸t mét sè mÉu ®an nong mèt, ®an nong đôi * Ôn tập chương IV: Làm đồ chơi - Yêu cầu HS nhắc lại những bài đã học trong chương IV - Cho quan sát mẫu lọ hoa, đồng hồ.. Quạt g[r]
Trang 1Thứ hai, ngày
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc – kể chuyện
Sự tớch chỳ cuội cung trăng
I Mục đích - yêu cầu
A Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các sấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và mơ ước bay lên mặt trăng của loài
người ( Trả lời các cau hỏi trong SGK)
* HCM : Tỡnh thủy chung, nhõn hậu của chỳ Cuội
B Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý ( SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài "Quà đồng nội"
-HS + GV nhận xét
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài.
- (3HS) Đọc TL bài "Mặt trời xanh của tôi"
2 Luyện đọc.
a) GV đọc bài
- GV hướng dẫn đọc
- Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đối thoại
- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
3 Tìm hiểu bài.
- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây
- Thuật lại những việc đã xảy ra với
- Vì sao chú cuội lại bay lên cung
trăng?
- Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây
- Em tưởng tượng chú cuội sống như
thế nào trên cung trăng? Chon 1 ý em
cho là đúng
- VD : chú buồn và nhớ nhà …
Trang 24 Luyện đọc lại.
- GV hướng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn
- 1 HS đọc toàn bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- HS nghe
- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK
- GV mở bảng phụ tóm tắt mỗi đoạn - HS khác kể mẫu mỗi đoạn
- NX
- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp
- 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
- GV nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4 : Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
(Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải được bài toán bằng 2 phép tính
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Làm BT 3, 4 (T163)
- HS nhận xét
3 Bài mới
+ Hoạt động 1: Thực hành
a) Bài1: Củng cố về số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK
- GV sửa sai
a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400 = 700
b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 - 4000 = 10000
b) Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã
học
Trang 3- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu.
- GV yêu cầu làm bảng con 998 3056 10712 4
+ x 27 2678
5002 6 31
6000 18336 32
0
- Gv nhận xét sửa sai
c Bài 3 : Củng cố giải toán rút vềđơnvị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
Số lít dầu đã bán là :
6450 : 3 = 2150 ( L )
Số lít dầu còn lại là :
6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu
- Gv + HS nhận xét
d Bài 4 : * Củng cố suy luận các số
còn thiếu
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm
- HS nêu kết quả
- GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
****************************************************
Thứ ba, ngày
Tiết 1 : Toán
Ôn về đại lượng
I Mục tiêu:
Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học ( độ dài, khối lượng,
thời gian, tiền Việt Nam)
- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS.
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
a) Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK
- Nêu KQ
Trang 4B 703 cm
- Nhận xét
- GV nhận xét
b) Bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- NX
- 2 HS nêu yêu cầu
- Nêu kết quả
a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g c) Bài 3 (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ
d) Bài 4: (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Bài giải
Bình có số tiền là:
2000 x 2 = 4000(đồng) Bình còn số tiền là:
4000 - 2700 = 1300(đồng) Đ/S: 1300(đồng)
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Tập đọc
Mưa
I Mục đích - yêu cầu
- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả( Trả lời các câu hỏi trong SGK; thuộc 2-3 khổ thơ)
* BVMT : Tỡnh yờu thiờn nhiờn, yờu cuộc sống gia đỡnh
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện sự tích chú cuội
cung trăng ( 3 HS )
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
A GTB : ghi đầu bài :
B Luyện đọc a GV đọc toàn bài
Trang 5b Luyện đọc + giải nghĩa từ :
+ Đọc đoạn trước lớp - HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
- Cả lớp đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài :
- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả
cơn mưa trong bài ? - Mây đen lũ lượt kéo về …
- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa
ấm cúng như thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa ….
- Vì sao mọi người thương bác ếch? - Vì bác cá lặn lội trong mưa …
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ
đến ai ?
- HS nêu
d Học thuộc lòng :
- HS thi học thuộc lòng
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Củng cố chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Thủ công
ôn tập chương IIIvà chương IV
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS cách đan nan ( chương III) và cách làm đồ chơi
(chương IV)
2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt một số sản phẩm.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh quy trình, một số sản phẩm mẫu
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nhắc lại quy trình làm quạt giấy tròn
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hướng dẫn ôn tập:
* Ôn tập chương III: Đan nan
- Yêu cầu HS nhắc lại các bài đan nan
- Hát
- 2 em nhắc lại quy trình làm quạt giấy tròn
- Lắng nghe
- Nhắc lại các bài đan nan đã học
Trang 6- Cho HS quan sát một số mẫu đan nong mốt, đan
nong đôi
* Ôn tập chương IV: Làm đồ chơi
- Yêu cầu HS nhắc lại những bài đã học trong
chương IV
- Cho quan sát mẫu lọ hoa, đồng hồ Quạt giấy tròn
c.Thực hành:
- Cho nhắc lại quy trình đan nong mốt, đan nong đôi
và thực hành đan nong mốt và đan nong đôi
- Gắn tranh quy trình lên bảng cho HS quan sát và
thực hành đan tấm đan nong mốt và nong đôi
- Cho HS nhắc lại quy trình làm lọ hoa, đồng hồ,
quạt giấy tròn
- Gắn tranh quy trình lên bảng, cho quan sát và thực
hành
- Quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng
d.Trưng bày sản phẩm:
- Yêu cầu các nhóm trưng bày sản phẩm
- Cho HS nhận xét, bình chọn những em có sản
phẩm đẹp
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà thực hành đan nan và làm đồ chơi
đã học
+ Đan nong mốt + Đan nong đôi
- Quan sát một số sản phẩm
đan nan
- Nhắc lại các bài làm đồ chơi + Làm lọ hoa gắn tường + Làm đồng hồ để bàn + Làm quạt giấy tròn
- Quan sát mẫu
- Thực hành theo nhóm 4
- Các nhóm trưng bày sản phẩm
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Tiết 4 : Chính tả (Nghe - viết)
Thì thầm
I Mục đích - yêu cầu
Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, thể thơ 5 chữ
- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam á ( BT2)
- làm đúng bài tập 3a/b
* KNS : Nắm tờn gọi một số nước Đụng Nam Á
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới
A GTB
B HD viết chính tả
a) HS chuẩn bị
Trang 7- GV đọc đoạn viết - HS nghe
- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con
vật, sự vật biết trò chuyện, đó là
những sự vật và con vật nào?
- HS nêu
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?
b) GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở
C Làm bài tập
a) Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
- HS đọc tên riêng 5 nước
- HS đọc đối thoại
b) Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở - thi làm bài
a) Trước, trên (cái chân)
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5 : Tự nhiên và xã hội
Bề mặt lục địa
I Mục tiêu:
- Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Biết xử lý các thông tin để có biểu tượng về sông, suối, hồ, đồng bằng
- Quan sát, so sánh để nhận ra điểm giống và khác nhau giữa đồi và núi Đồng
bằng và cao nguyên
II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
- Tranh, ảnh
III Các HĐ dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học của HS
3 Bài mới
a HĐ 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu Biết mô tả bề mặt lục địa
* Tiến hành :
+ Bước 1 : GV HD HS quan sát
- HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi
+ Bước 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời
* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô - HS nhận xét
Trang 8cao, có chỗ bàng phẳng, có những
dòng nước chảy và những nơi chứa
nước
b Hẹ 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : HS nhận biết được suối,
sông, hồ
* Tiến hành :
+ Bước 1 : GV nêu yêu cầu
- HS làm việc trong nhóm, quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk
* Kết luận : Nước theo những khe
chảy thành suối, thành sông rồi chảy
ra biển đọng lại các chỗ trũng tạo
thành hồ
- HS nhận xét
c Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
* Mục tiêu : Củng cố các biểu tượng
suối, sông, hồ
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 : Khai thác vốn hiểu biết của
HS để nêu tên một số sông, hồ …
+ Bước 3 : GV giới thiệu thêm 1 số
sông, hồ …
4 Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
****************************************************
Thứ tư, ngày
Tiết 1 : Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu :
- Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng.
- Tính được chu vi hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài.
B HD làm bài tập.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp, nêu kết quả
- Có 6 góc vuông
+ Toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M
Trang 9- GV nhận xét.
Bài 2: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Chu vi tam giác là
26 + 35 + 40 = 101 (cm) Đ/S: 101 (cm)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
Bài 3: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là (125 + 68) x 2 = 386 (cm) Đ/S: 386 (cm)
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
Bài 4 (174)
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV NX chữa bài
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là
(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Cạnh hình vuông là
200 : 4 = 50 (m) Đ/S: 50 (m)
4 Củng cố - Dặn dò
- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 2 : Luyện từ và câu
Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy
I Mục đích - yêu cầu
- Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên( BT1, BT2)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn( BT3)
* BVMT : Ích lợi của TN với đời sống con người và vai trũ của con người đối với thiờn nhiờn
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )
- GV nhận xét ghi điểm
Trang 103 Bài mới
A GTB : ghi đầu bài
B HD làm bài tập a Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm nêukết quả
- HS nhận xét
a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi …
b Trong lòng đất : than, vàng, sắt …
b Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- HS đọc kết quả
VD : Con người làm nhà, xây dựng đường xá, chế tạo máy móc …
c Bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào Sgk
- HS nêu kết quả
- HS nhận xét
- Gv nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- Chốt lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Thể dục
Giáo viên chuyên
Tiết 4: Đạo đức
Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu:
- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài Ghi đầu bài
B Hướng dẫn HS ôn tập
2 HD ôn tập
* GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- HS chúng ta có T/C gì với Bác Hồ? - Yêu quý kính trọng…
Trang 11- Thế nào là giữ lời hứa? - Là thực hiện đúng lời hứa của mình …
- Thế nào là tự làm nấy việc của mình - Là cố gắng làm lấy công việc của mình mà
không dựa dẫm vào người khác
- GV YC HS xử lý tình huống ở bài:
"Chăm sóc ông bà cha mẹ" HĐ1 (T2)
- HS thảo luận
- HS đóng vai trò trong nhóm
- Các nhóm lên đóng vai
4 Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại ND bài
- chuẩn bị bài sau
*********************************************
Thứ năm, ngày
Tiết 1: Toán
Ôn tập về hình học ( tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình
chữ nhật, hình vuông
II Các hoạt động:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- làm BT 2 + 3 trang 168
3 Bài mới
a) Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nêu kết quả
+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhưng có diện tích bằng nhau vì đều có 8 ô vuông có diện tích 1cm2 ghép lại
b) Bài 2:
- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là:
9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là bằng nhau
Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:
12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:
9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN
Trang 12Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)
- GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng
3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là:
6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình H là:
9 + 36 = 45 (cm2) Đ/S: 45 (cm2)
d) Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS xếp thi
- NX
4 Củng cố - Dặn dò
- chuẩn bị bài sau
Tiết 2 : Chính tả (nghe - viết)
dòng suối thức
I Mục đích - yêu cầu
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát
- làm đúng bài tập 2a/b
II Các hoạt đông.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc tên một số nước Đông
Nam á - 2 HS lên bảng
3 Bài mới
A.Giới thiệu bài.
B HD viết chính tả.
a) HD chuẩn bị
- 2 HS đọc lại
- GV hỏi
+ Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật
+Trong đêm dòng suối thức để làmgì? - Nâng nhịp cối giã gạo
- GV đọc một số tiếng khó - HS viết bảng con
c) Chấm chữa bài
Trang 13- GV đọc lại
- GV thu vở chấm điểm - HS đổi vở soát lỗi.
C HD làm bài tập
a) Bài 2a:
- Gv gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
a Vũ trụ, chân trời
4 Củng cố dặn dò
Chuẩn bị bài sau
Tiết 3 : Tập viết
Ôn chữ hoa: a, n, m, o, v
I Mục đích - yêu cầu
- Viết đúng và tương đối nhanh các chữ hoa ( kiểu 2): A, M ( 1 dòng), N, V ( 1 dòng); viết đúng tên riêng : An Dương Vương ( 1 dòng) và câu ứng dụng : Tháp Mười … Bác Hồ ( 1 dòng) bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B HD viết lên bảng con
a) luyện viết chữ hoa
- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- GV nhận xét - HS quan sát.- HS viết bảng con: A, N, M, O, V b) luyện viết từ ứng dụng
- GV: An Dương Vương là tên hiệu của
Thục Phán - HS nghe.- HS viết bảng con
- GV nhận xét
c) Luyện đọc viết câu ứng dụng
- Đọc câu úng dụng
- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là người
Việt Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mười Việt Nam
- Nhận xét
- HD viết vở TV
- GV nêu yêu cầu
- HS nghe
- HS viết vở
C Chấm chữa bài