TiÕt 3 *Hoạt động 3:Luyện đọc lại 12’ Mục tiêu: Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vËt C¸ch tiÕn hµnh.. - HS phân vai đọc lại truyện..[r]
Trang 1Tuần 5:
Ngày soạn : 10/ 9/2011 Ngày giảng, Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
Tiết1: Chào cờ.
Lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2 + 3 : Tập đọc - kể chuyện:
lính dũng cảm.
I Mục tiêu:
Tập đọc:
- đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; dám nhận lỗi và sửa lõi là dũng cảm
Kể chuyện:
Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II.Chuẩn bị
Gv:- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
HS: -Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1.Giới thiệu bài(7’)
a Khởi động : hát chuyển quà
- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông
ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung
bài
b.Dẫn dắt vào bài: Trực tiếp
2.Phát triển bài:(28’)
* Hoạt động 1 Luyện đọc:
Mục tiêu: Đọc loát toàn bài.
Cách tiến hành.
Hát thực hiện yêu cầu
a GV đọc mẫu toàn bài:
- GV tóm tắt nội dung bài
- GV dẫn cách đọc
- HS chú ý nghe
b GV dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
* Đọc từng câu+ Phát âm từ khó - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
* Đọc từng đoạn B:% lớp.
Bài chia làm mấy đoạn?
- HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn 8
Trang 2Giải nghĩa các từ mới.
: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh
lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm. - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Nhận xét - tuyên W
- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc lại toàn truyện
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi
phải dám nhận lỗi và sửa lỗi; dám
nhận lỗi và sửa lõi là dũng cảm
Cách tiến hành.
- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi
gì? ở đâu?
- Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong 8
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui
qua lỗ hổng duới chân rào?
- Chú lính sợ làm đổ hàng rào
8
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì?
- Hàng rào đổ, sĩ ngã đè lên luống hoa ' giờ
- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong
lớp?
- Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết
điểm
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi
nghe thầy giáo hỏi?
- Vì chú sợ hãi
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe
lệnh " về thôi" của viên P
- HS nêu
- Thái độ của các bạn ra sao 8 hành
động của chú lính nhỏ? - Mọi sững sờ nhìn chú…
- Ai là lính dũng cảm trong
truyện này? vì sao?
- HS nêu
- Các em có khi nào dám dũng cảm
nhận lỗi và sửa lỗi bạn nhỏ?
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- HS nêu
-Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi
Tiết 3
*Hoạt động 3:Luyện đọc lại( 12’)
Mục tiêu: đầu biết đọc phân biệt
lời dẫn chuyện với lời các nhân
vật
Cách tiến hành.
- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh
cách đọc
- GV nhận xét ghi điểm
- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD
- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
Lớp nhận xét – bình chọn
Trang 3Hoạt động 4: Kể chuyện
Mục tiêu: Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.
Cách tiến hành.
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện trong SGK, tập kể lại câu chuyện: U lính dũng cảm
2 ! dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS quan sát 4 tranh minh hoạ trong
SGK
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện
- Trong 8 hợp HS lúng túng vì
không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho
HS
- 1 -2 HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét
3.Kết luận:( 3’)
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? U dũng cảm là dám nhận lỗi
và sửa lỗi lầm
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi
U dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là dũng cảm
- HS lắng nghe
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 4: Toán:
Nhân số có hai chữ số với
số có một chữ số ( có nhớ )
I.Mục tiêu:
- Biết cách làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ)
- Vận dụng giải bài toán có một phép nhân
II.Chuẩn bị
GV:Nội dung bài
HS :Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài(7’)
a Khởi động :hát
- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )
b.Dẫn dắt vào bài: Trực tiếp
2.Phát triển bài (25’)
Trang 41 Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có
hai chữ số với số có một chữ số.
Mục tiêu: - Biết cách làm tính nhân số
có hai chữ số với số có một chữ số ( có
nhớ)
Cách tiến hành.
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng
a 23 x 6 = ? - HS quan sát
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc:
x 23 6 138
- GV dẫn cho HS tính: Nhân từ
phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8
(thẳng cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2
bằng 6, thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8)
- HS chú ý nghe và quan sát
- Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78 - Vài HS nêu lại cách nhân trên
b 54 x 6 = ?
- GV dẫn W tự trên - HS thực hiện
- HS nhắc lại cách tính
2 Hoạt động 2: thực hành
Mục tiêu: Vận dụng giải bài toán có
một phép nhân
Cách tiến hành.
Bài tập 1:
Củng cố cách nhân số có
HS nêu yêu cầu của bài – HS thực hiện bảng con
hai chữ số với số có một chữ số (có x 47 x 25 x 28 x 82 x 99 nhớ) 2 3 6 5 3
94 75 168 410 297
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
b Bài tập 2: - HS nêu yêu cầu BT
- GV dẫn HS phân tích và giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét - ghi điểm:
- HS phân tích bài toán + giải vào vở
- Lớp đọc bài và nhận xét
Giải:
2 cuộn vải thế có số mét là:
35 x 2 = 70 ( mét )
ĐS: 70 (m)
c Bài tập 3: Củng cố cách tìm số bị
chia % biết
HS nêu yêu cầu của bài
Trang 5- Muốn tìm số bị chia % biết ta làm
thế nào?
- Nhận xét - sửa chữa
- HS nêu
- HS thực hiện bảng con:
x : 6 = 12 x : 4 = 23
x = 12 x 6 x = 23 x 4
x = 72 x = 92
3.Kết luận ( 3’)
- Nhận xét tiết học:
- Chuẩn bị bài sau
-Học sinh lắng nghe
Tiết 5 Đạo Đức:
I Mục tiêu:
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, 8
II Tài liệu và ,T tiện:
Gv : - Tranh minh hoạ tình huống
- Phiếu thảo luận nhóm
- HS ; Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài(7’)
a.Khởi động : Chơi trò chơi con thỏ
- Thế nào là giữ lời hứa?
- Vì sao phải giữ lời hứa?
b.Dẫn dắt vào bài.
2.Phát triển bài (25’)
Hình thành kiến thức mới
Chơi thực hiện yeu cầu
Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,
Đại loay hoay mãi mà vẫn % giải
cho bạn chép
- HS chú ý nghe
Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì
sao?
- HS tìm cách giải quyết
- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình
- HS thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài tập mà không nên chép bài của bạn vì
Trang 6đó là nhiệm vụ của Đại.
*, GV kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có công việc của mình và mỗi
cần phải tự làm lấy việc của mình
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
phải tự làm lấy việc của mình
* Tiến hành:
- GV phát phiếu học tập (ND: trong
SGV)
- HS nhận phiếu và thảo luận theo nội dung ghi trong phiếu
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày 8 lớp
- Cả lớp nghe- nhận xét
* GV kết luận nhận xét:
- Tự làm lấy công việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào khác
- Tự làm lấy công việc của mình giúp cho mình tự tiến bộ mà không làm phiền
đến khác
Hoạt động 3: xử lí tình huống.
* Mục tiêu: HS có kỹ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm lấy
việc của mình
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống
- Việt đang quét lớp thì Dũng đến
Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay
bạn còn bạn làm bài hộ tớ
- Nếu là Việt em có đồng ý ko ?
Vì sao? - HS suy nghĩ cách giải quyết
- 1 vài HS nêu cách giải quyết của mình
- HS nhận xét, nêu cách giả quyết khác ( nếu có)
* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình.
5 HD thực hành: - Tự làm lấy công việc của mình ở nhà
- ; tầm mẩu chuyện, tấm W về việc tự làm lấy công việc của mình
3.Kết luận:( 3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7
Ngày soạn : 11/ 9/ 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011.
Tiết 1 : Toán
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ só ( có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
II.Chuẩn bị
GV: Nội dung bài
Hs : Bảng con
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài(7’)
a.Khởi động :Hát
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có
hai chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ)
( một HS)
- Một HS làm bài tập 2
b.Dẫn dắt vào bài
2.Phát triển bài:(25’)
* Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài học
- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
x 49 x 27 x 57 x 18 x 64
2 4 6 5 3
98 108 342 90 192
- GV sửa sai cho HS
b Bài 2 HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng cộng lớp làm vào nháp
- Lớp nhận xét
x 38 x 27 x 53 x 45
2 6 4 5
76 162 212 225
- GV nhận xét - sửa chữa
Bài 3 HS nêu yêu cầu bài tập
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HS giải vào vở + 1HS lên bảng Bài giải
Có tất cả số giờ là :
Trang 8- Nhận xét - sửa chữa 24 x 6 = 144 (giờ)
ĐS : 144 giờ
Bài 4: HS thực hành xem được giờ
trên mô hình đồng hồ.
HS nêu yêu cầu bài tập
HS thực hành trên đồng hồ
GVnhận xét, sửa sai cho HS
kết quả bằng nhau
HS nêu yêu cầu bài tập
HS dùng nối kết quả của hai phép nhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét - chữa bài đúng
2 x 3 6 x 4 3 x 5
5 x 3 4 x 6 3 x 2
3.Kết luận:( 3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau Học sinh lắng nghe
Tiết 2: Tập viết:
Ôn chữ hoa C (tiếp).
I Mục tiêu:
Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng Ch) , V, A ( 1 dòng ); viết đúng tên riêng Chu Văn
An ( 1 dòng )và câu ứng dụng: Chim khôn…dễ nghe( 1 lần )bằng chữ cỡ nhỏ
II Chuẩn bị
GV : - Mẫu chữ viết hoa: Ch
- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
HS : -Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài(7’)
a.Khởi động : Hát chuyền quà
- 2 HS viết bảng lớp: Cửu Long; Công
- GV + HS nhận xét
b.Dẫn dắt vào bài: Ôn chữ hoa C
2.Phát triển bài:( 25’)
Hát thực hiện yêu cầu
Thực hành
Hoạt động 1 HD học sinh viết trên
bảng con.
Mục tiêu: Viết đúng chữ hoa C Ch , V,
A ( ; viết đúng tên riêng Chu Văn An và
Trang 9câu ứng dụng: Chim khôn…dễ nghe
bằng chữ cỡ nhỏ
Cách tiến hành.
a Luyện viết chữ hoa.
- GV chữ hoa - HS quan sát
+ Nhận xét về số nét và độ cao? - HS nêu
- GV yêu cầu HS quan sát vào VTV - HS quan sát
+ Tìm các chữ hoa có trong bài ? - Ch, V, A, N
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- HS nghe - quan sát
- GV đọc: Ch, V, A
- GV nhận xét, sửa sai
- HS nghe - luyện viết vào bảng con
b Luyện viết từ ứng dụng.
- GV giới thiệu: Chu Văn An là một nhà
giáo nổi tiếng đời Trần
- HS đọc từ ứng dụng
- HS tập viết trên bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
C Luyện viết câu ứng dụng. - HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu
tục ngữ : Con phải biết nói năng
dịu dàng, lịch sự
- HS chú ý nghe
- HS tập viết bảng con các chữ Chim, U
- GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2 Hướng dẫn viết vào vở
TV.
Mục tiêu:Viết đúng theo yêu cầu VTV
Cách tiến hành.
- GV nêu yêu cầu
+ Viết chữ Ch: 1 dòng
+ Viết chữ V, A : 1 dòng - HS viết bài vào vở TV
- GV chú ý dẫn các em viết đúng
nét, đúng độ cao
- Chấm chữa bài :
- GV thu bài chấm điểm
Trang 10- NX bài viết - HS chú ý nghe.
3.Kết luận.: (3’)
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau - Đánh giá
Tiết 4 : Tự nhiên xã hội:
Phòng bệnh tim mạch.
I Mục tiêu:
II Chuẩn bị:
GV: - Các hình trong SGK 20, 21
HS : - Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệubài(7’)
Khởi động :Hát
- Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn?
b.Dẫn dắt vào bài:Trực tiếp.
2.Phát triển bài.:( 25’)
a Hoạt động 1: - Động não.
* Mục tiêu: Kể đựơc tên một vài bệnh về tim mạch.
* Tiến hành:
- GV yêu cầu môĩ HS kể 1 bệnh tim
mạch mà em biết ?
- HS kể
- GV nhận xét, kết luận: Có nhiều bệnh
về tim mạch bài của chúng ta
hôm nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim
mạch gặp nguy hiểm với
trẻ em, đó là bệnh thấp tim
- HS chú ý nghe
b Hoạt động 2: Đóng vai:
nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ
em
* Tiến hành:
- O:% 1: Làm việc cá nhân
+ GV yêu cầu HS quan sát H 1, 2, 3
(30)
- HS quan sát và đọc các lời hỏi đáp của từng nhân vật trong các hình
- O:% 2: Làm việc theo nhóm
+ Câu hỏi:
- ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim? - HS thảo luận trong nhóm các câu hỏi
Trang 11mà GV yêu cầu.
- Bệnh thấp tim nguy hiểm thế nào?
- Nguyên nhân gây bệnh? - Nhóm 8\ yêu cầu các bạn trong
nhóm tập đóng vai HS và bác sĩ để hỏi
và đáp về bệnh thấp tim
- O:% 3: Làm việc cả lớp - Các nhóm xung phong đóng vai
-> lớp nhận xét
* Kết luận: - Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở tuổi HS mắc
Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc do
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:
+ Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
* Tiến hành:
- O:% 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H 4, 5, 6 (21) chỉ vào
từng hình và nói với nhau về ND , ý nghĩa của các việc trong từng hình
- O:% 2: Làm việc cả lớp - Một số HS trình bày kết quả
-> Lớp nhận xét
* Kết luận : Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn
uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt
3.Kết luận:( 3’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 5:Thể dục:
Ôn đi @` %: ngại vật thấp.
I Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng ngang dóng hàng thẳng hàng ngang, điểm só quay phải, quay trái đúng cách
- Biết cách đi N 8 ngại vật thấp
II Địa điểm 7,T tiện:
- Địa điểm: Trên sân 8S vệ sinh chặt chẽ
- cW tiện: còi, kẻ sân, vạch
III Nội dung và ,T pháp lên lớp:
Trang 12Nội dung Định !` AT pháp tổ chức,
A Phần mở đầu: 5phút - Lớp 8\ tập hợp, báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
- ĐHTT : x x x x
x x x x
- GV dẫn HS khởi động - Lớp giậm chân tại chỗ
- Chơi trò chơi: có chúng em
B Phần cơ bản:
1 Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, quay phải, quay trái
25 phút ĐHLT: x x x x x
x x x x x
- Lần 1: GV hô HS tập
+ Những lần sau: Cán sự lớp điều khiển
-> GV quan sát, uấn nắn cho HS
2 Ôn đi N ngại vật 5 -6 lần - ĐHTL
x x x x x
x x x x x
- HS tập đi -> GV quan sát sửa sai cho HS
3 Trò chơi :"thi xếp hàng" - GV nêu lại tên trò chơi, cách
chơi
- HS chơi trò chơi
- GV nhận xét
C Phần kết thúc:
- Đi theo nhịp và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ học, giao BTVN
5phút
- ĐHXL: x x x x
x x x x
Ngày soạn : 12/ 9/2011
Ngày giảng: Thứ ngày 14 tháng 9 năm 2011
Tiết 1:Tập đọc :
Cuộc họp của chữ viết.
I Mục tiêu:
dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung
II.Chuẩn bị:
GV :- Tranh minh hoạ bài đọc
HS :-Sách giáo khoa
... học- Chuẩn bị sau
Tiết 4: Toán:
Nhân số có hai chữ số với
số có chữ số ( có nhớ )
I.Mục tiêu:
-... 23
x = 12 x x = 23 x
x = 72 x = 92
3. Kết luận ( 3? ??)
- Nhận xét tiết học:
- Chuẩn bị sau
-Học sinh lắng nghe
Tiết Đạo Đức:... - Lớp nhận xét - chữa
2 x x x
5 x x x
3. Kết luận:( 3? ??)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị sau Học sinh lắng nghe
Tiết 2: Tập viết: