liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng a.Môc tiªu : * Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nh©n vµ phÐp khai ph¬ng * Cã kü n¨ng dïng c¸c quy t¾c khai ph¬ng[r]
Trang 1Tiết 1 Ngày
14/08/2010
chơng i - căn bậc hai căn bậc ba
Đ 1 Căn bậc hai a.Mục tiêu :
* Nắm đợc định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học của một số không âm
* Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh
b chuẩn bị
* GV: Bảng phụ, phiếu học tập
* HS : Chuẩn bị bài ở nhà, ôn lại định nghĩa căn bậc hai, máy tính
c tiến trình bài dạy
I/ Giới thiệu bài : Giới thiệu sơ lợc chơng trình Toán Đại số 9 và các yêu
cầu về cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu
cần có
II/ Bài mới
1 Định nghĩa căn bậc hai số học
? Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của một
số không âm đã học ở lớp 7 và vài nhận xét
nh SGK
? Làm bài tập ?1 và trả lời bằng miệng
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai và cách
viết từng loại căn đó
? Số nào chỉ có một căn bậc hai ? Số nào
không có căn bậc hai ?
GV chỉ vài căn bậc hai số học của các số ở
Nhắc lại : +) Căn bậc hai của một số a không âm là số
x sao cho x2 = a +) Số dơng a có đúng 2 căn bậc hai là
+) Số 0 có một căn bậc hai là số 0 : 0 0
?1
a) là 3 và -3 vì 2 2
3 3 9 b)
và - v ì
c) 0,5 và -0,5 vì 2 2
0, 5 0, 5 0, 25
Trang 2bài tập ?1
? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số
dơng a và trờng hợp đặc biệt nếu a = 0
? Nêu một vài ví dụ Giáo viên đa ra vài
phản ví dụ nh 8 ; 9
? Căn bậc hai và căn bậc hai số học có gì
khác nhau ?
GV hớng dẫn học sinh kết hợp định nghĩa
căn bậc hai số học và định nghĩa căn bậc
hai để biểu diễncăn bậc hai số học bằng
công thức
? Với a và x = 0 a thì x là số nh thế nào
? Với a ; 0 2 thì x = ?
0
x và x a
GV chốt lại và lu ý hai chiều của định
nghĩa
? Học sinh giải nhanh bài tập ?2 bằng giấy
và vài em trình bày trên bảng
GV giới thiệu phép khai phơng Cách lợi
dụng hai định nghĩa căn bậc hai và căn bậc
hai số học
? Làm bài tập ?3 bằng giấy hoặc trình bày
trên bảng ( Chú ý cách trình bày)
? Làm bài tập 6 (trang 4-SBT) : Điền đ , s
a) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6
b) Căn bậc hai của 0,36 là 0,06
c) 0, 36 0, 6
d) Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và -0,6
e) 0, 36 0, 6
? Giải thích các câu trên
? Làm bài tập 1: Trong những số sau số nào
có căn bậc hai :
1 3; 5;1, 5; 6; 4; 0;
4
? Giải thích vì sao
d) 2 và - 2
Định nghĩa : Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc
hai số học của a
Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của
0
Ví dụ : +) Căn bậc hai số học của 9 là 3 và trình bày là : 9 3 vì 9 > 0 và 32 = 9
+) CBHSH của 5 là 5 vì 2
5 0 và 5 5 Chú ý : Với a ; 0
Nếu x = a thì 2
0
x và x a
Nếu 2 thì x = a
0
x và x a
?2
b) 64 8 v ì 8 0 và 8 2 64 c) 81 9 v ì 9 0 và 9 2 81 d) 1, 21 1,1 v ì 1,1 0 và 1,1 2 1, 21
* Phép toán tìm căn bậc hai của số không
âm gọi là phép khai phơng
* Khi biết căn bậc hai số học của một số, ta
dễ dàng xác định đợc căn bậc hai của nó
?3
a) CBHSH của 64 là 8 nên 64 có hai căn bậc hai là 8 và -8
b) CBHSH của 81 là 9 nên 81 có hai căn bậc hai là 9 và -9
CBHSH của 1,21 là 1,1 nên 1,21 có hai căn bậc hai là 1,1 và -1,1
Bài 6:
a) Sai b) Sai c) Đúng
Trang 3d) Đúng e) Sai Bài 1: Những số có căn bậc hai là :
3 ; 5 ; 1, 5 ; 6 ; 0
2 So sánh các căn bậc hai số học
GV nhắc lại kết quả đã học ở lớp 7 “với các
số a, b không âm, nếu a > b thì a b ”
? HS cho ví dụ minh hoạ
GV giới thiệu khẳng định mới ở SGK và
nêu định lý tổng hợp cả hai kết quả trên
GV đặt vấn đề áp dụng định lý để so sánh
các số và làm ví dụ 2 SGK
? Làm bài tập ?4 để củng cố ví dụ 2
? Làm bài tập 2 SGK
GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 3 và cách
giải quyết
? Làm bài tập ?5 để củng cố ví dụ 3
Định lý :
?4
a) 16 > 15 nên 16 15 Vậy 4 > 15 b) 11 > 9 nên 11 9 Vậy 11 3 Bài 2 SGK :
a) 4 3 4 3 2 3 b) 36 41 36 41 6 41 c) 49 47 49 47 7 47
?5
a) 1 1 nê n x 1 có nghĩa là x 1 Vì x 0 nê n x 1 x 1 Vậy x > 1 b) 3 9 nê n x 3 có nghĩa là x 9 Vì x 0 nê n x 9 x 9 Vậy x < 9
III/ Củng cố toàn bài
* Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số dơng
* So sánh các căn bậc hai số học
* Làm bài tập 3 : GV hớng dẫn cách làm : x2 = 2 suy ra x là các căn bậc hai
của 2 hay
Trang 4x1,2 = 2
HS : Tính các câu còn lại bằng máy tính bỏ túi
Đáp án :
a) x2 2 x1,2 1, 414 b) x2 3 x1,2 1, 372 c) x2 3, 5 x1,2 1,871 d)x2 4,12 x1,2 2, 030
IV/ Dặn dò
* Học thuộc định nghĩa căn bạc hai số học của một số dơng, cách so sánh các căn bậc hai số học
* Làm các bài tập còn lại trong SGK và các bài tập 1,4,5 SBT
* Chuẩn bị cho tiết sau : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
* Ôn định lý Pitago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Tiết 2 Ngày
14/08/2010
Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
a Mục tiêu :
* Biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều
đó khi biểu thức A không phức tạp
* Biết cách chứng minh định lý a2 a và vận dụng hằng đẳng thức
để rút gọn biểu thức
A
A2
b Chuẩn bị :
* GV : Bảng phụ có hệ thống câu hỏi trắc nghiệm trong bài kiểm tra
Trang 5* HS : Ôn định lý Pitago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
c Tiến trình bài dạy
I/ Kiểm tra bài cũ
* HS 1 : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm a Viết định
nghĩa dới dạng kí hiệu
Giải bài tập : Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định
sau :
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 d) 64 8
Căn bậc hai của 0,81 là 0,09 e) 2
3 3 Căn bậc hai số học của 100 là 10
* HS 2: : Phát biểu định lý so sánh hai căn bậc hai số học
Giải bài tập : So sánh 3 và 5 rồi so sánh 4 và 5+1
So sánh 2 và 3 rồi so sánh 1 và 3-1
II/ Giới thiệu bài : Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn
thức bậc hai
III/ Bài mới
1 Căn thức bậc hai
? Đọc và làm ?1
? Vì sao AB = 2
25 x
Qua bài tập trên GV giới thiệu
Căn thức bậc hai 25 x2 đợc gọi là căn
thức bậc hai của 25-x2, còn 25-x2 là biểu
thức lấy căn Tổng quát: A
? Nêu nhận xét tổng quát
GV nhấn mạnh achỉ xác định đợc nếu
0
a
có nghĩa (xác định) khi A 0
?1
5
A D
Trong tam giác vuông ABC có :
AB2 + BC2 = AC2 ( định lý pitago )
AB2 + x2 = 52 AB2 25 x2AB 25 x2
Tổng quát:
A xác định A 0. VD1: Nếu x = 0 thì 3x 3.0 0 0 Nếu x = 3 thì 3x 3.3 9 3 Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa
Trang 6? Nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá trị nào
? Nếu x = -1 thì sao
? Làm ?2 : Với giá trị nào của x thì
xác định
x
2
5
? Nhận xét
? Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức
sau có nghĩa
a) 3 ; b) ; ;
a
5a
GV hớng dẫn thêm
?2
Giải: 5 2x xác định khi
5 – 2x 0 5 2x x 2,5
VD 2: a) 3 có nghĩa
a
3
a
a
b) 5a có nghĩa 5a 0 a 0 c) 4 a có nghĩa 4 a 0 a 4 d) 3a 7 có nghĩa
7
3
2 Hằng đẳng thức A2 A
? HS làm bài tập ?3
? Cho HS quan sát kết quả trong bảng và
nhận xét quan hệ a2 và a
GV lu ý thêm
? Khi nào xảy ra trờng hợp “ Bình phơng
một số, rồi khai phơng kết quả đó thì lại
đ-ợc số ban đầu ” ?
GV giới thiệu định lý và hớng dẫn chứng
minh
? Để chứng minh a2 a ta cần chứng
minh những điều kiện gì (Ta cần chứng
minh : 2 2)
? HS tự đọc ví dụ 2
?3
a -2 -1 0 2 3
a2
4
1 0 4 9
2
a
2
1 0 2 3
Trang 7GV lu ý: Không cần tính căn bậc hai mà
vẫn tìm đợc giá trị của căn bậc hai ( nhờ
biến đổi về biểu thức không chứa căn bậc
hai)
? HS làm theo nhóm bài tập 7, đại diện
nhóm lên trình bày kết quả trên bảng cả
lớp nhận xét
GV lu ý ở câu c và d
GV trình bày câu a ví dụ 3 và hớng dẫn HS
làm câu b Ví dụ 3
? HS làm theo nhóm bài tập 8 câu a và c; b
và d, đại diện nhóm lên bảng trình bày kết
quả của nhóm mình
? GV nêu phần chú ý
GV giới thiệu câu a) Ví dụ 4 và yêu cầu
HS làm câu b
HS nêu nhận xét : Nếu a 0 th ì a2 a
0
a th ì a a
+) Không phải khi bình phơng một số rồi khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban đầu ( cột 2)
+) Khi số đó không âm
Định lý
Với mọi số a, ta có a2 = a
Chứng minh : Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối thì a 0 + Nếu a 0 thì = a nên a 2 2
+ Nếu a < 0 thì = -a nên a 2 2 2
Bài 7 :
0,1 0,1 0,1 b) 2
0, 3 0, 3 0, 3
c) 2
0, 4 0, 4 0, 4 0, 4 0, 4.0, 4 0,16
Bài 8:
a) 2
2 3 2 3 2 3 (v ì 2 > 3) b) 2
3 11 3 11 11 3 (v ì 11 > 3 ) c) 2 a2 2a 2a ( v ì a 0)
d) 2
3 a 2 3a 2 3(2 (v ì a < 2)a) Chú ý: Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có A2 A có nghĩa là:
A2 A nếu A
0
A2 A nếu A < 0
VD4: a) (x2)2 = x2 x2 (vì x 2).
Trang 8b) a6 = (a3)2 = a3 = - a 3 (vì a < 0).
IV/ Luyện tập củng cố :
* A có nghĩa khi nào, A2 bằng gì ? Khi A0,khi A0
* Hoạt động theo nhóm bài tập 9
V/ Hớng dẫn về nhà :
* Nắm vững điều kiện để căn thức có nghĩa, hằng đẳng thức A2 A
* Hiểu cách chứng minh định lý
* Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa
* Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ, cách biểu diễn tập nghiệm trên trục
số
* HS khá giỏi : Làm thêm bài tập 16, 17 , 22 SBT
Trang 9
Tiết 3 Ngày
20/08/2010
Luyện tập
a.Mục tiêu :
* Nắm chắc điều kiện xác định của căn thức bậc hai, hằng đẵng thức
A
A2
* Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẵng thức và các bài toán rút gọn
b chuẩn bị
* GV : Bảng phụ
* HS : Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất
phơng trình trên trục số
c tiến trình bài dạy
I/ Kiểm tra bài cũ:
* HS 1: Phát biểu ĐN căn thức bậc hai và điều kiện có nghĩa ? Tìm x để
có nghĩa?
3
2x
* HS 2: Nêu hằng đẳng thức A2 A Làm bài tập 7 (Sgk/10)
GV: Cho nhận xét bài làm; cho điểm HS và củng cố lại:
* ĐK: A có nghĩa khi A 0.
*
A
nếu nếu
II/ Tổ chức luyện tập
Dạng 1 : Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức
? Nêu thứ tự thực hiện phép
tính ở các biểu thức trên
? Tính giá trị của biểu thức
? Câu d thực hiện các phép tính
dới căn rồi mới khai phơng
? Sử dụng kiến thức nào để làm
các bài tập trên
GV lu ý :
A
nếu nếu
? Đa các biểu thức dới dấu căn
về dạng bình phơng
Bài tập 11 (Sgk/11) Tính:
a, 16. 25 196: 49 = 4 5 + 14 : 7 = 22
c, 81 = 92 9 3
Bài tập 13 (Sgk/11) Rút gọn các biểu thức sau a) 2 a2 5a2a 5a 2a 5a ( v ì a < 0 )7a
25a 3a 5a 3a 5a 3a 5a 3a 8a(v ì a 0)
9a 3a 3a 3a 3a 3a 3a 3a 6a
Trang 10d)
2
Dạng 2 : Tìm điều kiện xác định của biểu thức
? Điều kiện để căn thức có
nghĩa
? x2 là số nh thế nào
? Làm thêm bài tập 16a,c SBT
? Tích của hai số là một số
không âm khi nào
? Giải trờng trờng hợp
? Biểu diễn trên trục số rồi kết
luận
? Làm tơng tự đối với câu g
? Thơng của hai số là số không
âm khi nào
GV chốt lại
Bài tập 12(Sgk/11) Tìm ĐK có nghĩa:
c) có nghĩa -1 + x > 0 x > 1
1
1 x
1
d) 1 x 2 có nghĩa khi 1 + x2 0 Nhận xét: Vì x2 0 với mọi x nên 1 + x 2 0 với mọi x
Vậy căn thức trên có nghĩa với mọi x
e) x 1x 3 có nghĩa x 1x 3 0
hoặc
*
3
x
Vậy x 1x 3 có nghĩa khi x3 hoặc x 1
Dạng 3 : Phân tích thành nhân tử
th ì a =
áp dụng khi a = 3
? Thuộc hằng đẳng thức nào
Bài 14
Bài 19 SBT a)
2
5
5 5
x x
với x
Trang 11-? áp dụng vào câu rút gọn sau
? Phân tích tử thức thành nhân
tử
? Phân tích cả tử và mẫu thành
nhân tử rồi rút gọn
GV chốt lại
Ta có
5
x
x
b)
2 2
2 2
x
với x
Ta có
2 2
2
2
x
Dạng 4: Giải phơng trình
GV: Lu ý cách giải PT chứa
dấu GTTĐ hoặc dạng bình
ph-ơng của một số:
* = a x x = a (a 0)
* x2 = a x = a (a 0)
? Phân tích thành nhân tử rồi
giải phơng trình tích
? Đa căn thức về dạng 2
A
? Cần xét mấy trờng hợp
Gv chốt lại
Bài tập 9 (Sgk/11)
c, 4x2 = 36 x2 = 9 x = 3. Hoặc: 2 = 6 x x = 3 x = 3.
d, 9x2 12 3 = 12 x x = 4 x = 4.
Bài 15
x
hoặc x + x 5 hoặc x = - 5
2
9x 2x 1 3x 2x 1 3x 2x 1
* Nếu 3x 0 x 0 th ì 3x 3x
Ta có 3x = 2x + 1 x = 1 ( TMĐK x 0 )
* Nếu 3x 0 x 0 th ì 3x 3x
Ta có -3x = 2x + 1 x = ( TMĐK x < 0 )
1 5
Vậy phơng trình có hai nghiệm là x = 1 và x =
1 5
III/ Củng cố bài.
* GV Khái quát các kiến thức đã sử dụng trong bài:
+ Tìm căn bậc hai của một số
+ Tìm điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai, giải phơng trình
bậc nhất
+ Hằng đẳng thức A2 A
* Làm bài tập ứng dụng trên thực tế : bài 16
IV/ Hớng dẫn học ở nhà.
* Ôn lại kiến thức ở bài 1 và 2
Trang 12* Luyện tập lại một số dạng bài tập nh : tìm điều kiện để biểu thức có
nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
* Làm các bài tập còn lại trong SGK
iết 4 Ngày 21/08/2010
Đ 3 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
a.Mục tiêu :
* Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
* Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
b Chuẩn bị :
* GV : Bảng phụ ghi quy tắc, phiếu học tập.p
* HS : Chuẩn bị bài ở nhà theo hớng dẫn
c Tiến trình lên lớp.
I/ Kiểm tra bài cũ.
* HS 1: Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp
1
xác định khi x
3 2x
3 2
Sai : x
3 2
2
xác định khi x
2
1
* HS 2: Tính : 16 25 và 16 25
II/ Giới thiệu bài
III/ Bài mới
1.Định lý
? Nhận xét 2 kết quả trên
? Với hai số a, b không âm thì
ta có thể viết nh thế nào ?
a.b
? Phát biểu nội dung trên bằng lời
GV : Nhắc lại và đa ra định lí
?1
16.25 400 20
16.25 16 25 (=20)
16 25 4.5 20
Trang 13GV hớng dẫn HS chứng minh
định lý
0
a và b 0 nê n có nhận xét g ì về
và
,
? Để chứng minh a blà căn bậc
hai số học của ab thì ta phải
chứng minh những gì ?
? Tính 2
.
GV nêu chú ý: Định lý trên có thể
mở rộng cho tích của nhiều số
không âm
? Ví dụ cho 3 số a , b , c không âm
GV Nhắc lại định lí và đặt vấn đề
vào mục 2
Định lý:
Chứng minh
Vì a 0 và b 0 nê n a. b xác định và không âm
Ta có 2 2 2
Vậy a . b là căn bậc hai số học của a.b tức là
a.b a b Chú ý : Định lý trên có thể mở rộng cho tích của
nhiều số không âm
VD : Với a b c, , 0 th ì ta có a b c a. b. c
2 áp dụng
GV giới thiệu : Quy tắc khai
ph-ơng một tích đợc thực hiện theo
chiều từ trái sang phải
? Phát biểu quy tắc
? Học sinh tự đọc ví dụ 1 trong
SGK
? Làm bài tập ?2 để củng cố quy
tắc trên
GV Lu ý: trong trờng hợp số dới
dấu căn không phải là số chính
ph-ơng, ta cần tách chúng ra để tìm ra
số chính phơng và khai phơng các
số chính phơng đó
? áp dụng để làm bài tập 17
? Cần áp dụng kiến thức nào (
)
2
GV giới thiệu quy tắc nhân các
căn bậc hai ( theo chiều từ phải
sang trái) sau đó cho HS đọc ví dụ
2 trong SGK
? Thực hiên ?3 theo mẫu VD2 để
củng cố quy tắc trên
a) Quy tắc khai phơng một tích
Muốn khai phơng một tích của các số không âm, ta
có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
?2
a) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225
= 0,4 0,8 15 = 4,8.
b, 250.360 25.36.100= 5.6.10 = 300
Bài tập 17 : ) 0, 09.64 0, 09 64 0, 3.8 2, 4
) 12,1.360 12,1.36.10 121.36 12,1 36
1,1.6 6, 6
2 4 2 4 2
b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Muốn nhân các căn bậc hai của các số không âm ta
có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai
ph-ơng kết quả đó.