1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 KI

238 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Mục tiêu: - HS đc rèn kỹ năng tìm đk của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hđt A2 = Ađể rút gọn biểu thức.- HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số,

Trang 1

ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai

I/Mục tiêu: - HS nắm được định nghĩa – kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi, bài tập cũng cố, máy tính bỏ túi.

HS: Bảng nhóm – máy tính bỏ túi – Ôn tập khái niệm căn bậc hai (Toán 7).

III/ Lên lớp: HĐ1:- Giới thiệu chương trình đại số 9.

- Yêu cầu về sách vở sử dụng và phương pháp học môn toán

Tuần: 1

Tiết: 1 CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

BÀI 1: CĂN BẬC HAI

NS: 18 / 8 / 10 NG: 20 /8 / 10

Trang 2

Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng HĐ2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

- Hãy nêu đ/n căn bậc hai của một số a không âm?

- Với số a dương có mấy căn bậc hai?

- Cho ví dụ?

- Hãy viết ví dụ đó dưới dạng kí hiệu?

- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?

- Tại sao số âm không có căn bậc hai?

-HS đứng tại chỗ trả lời miệng và

1 Căn bậc hai số học:

Định nghĩa: SGK/4

Ví dụ: SGK/ 4 Chú ý định nghĩa

x

2

0

Trang 3

- Vì sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9?

- GV giới thiệu đ/n CBHSH của a(a≥ 0)

- Nêu chú ý và khắc sâu 2 chiều của đ/n

-Làm ?2 SGK/5

- GV gthiệu phép khai phương?

- Giới thiệu dụng cụ dùng để khai phương

* Định lí: SGK/ 5

Trang 4

- Cho vd 2 sgk.GV chỉ dẫn và yêu cầu làm ?4 sgk

-HS lên bảng trình bày?4-HS đọc ví dụ 3

-Sinh hoạt nhóm

-HS trả lời miệng3; 5 ;1,5; 6 ; 0

HS trả lời

a/ 1< 2 ⇒ 1< 2 ⇒1+1 < 2 +1 hay 2 < 2 +1

với a,b ≥0

a < b ⇔ a < b

* Ví dụ 2: SGK/ 6

* Ví dụ 3: SGK/ 6

Trang 5

GV thu bài của 1 vài nhóm cho cả lớp nhận xét.

b/ 4>3 ⇒ 4 > 3 ⇒2 > 3

⇒2-1> 3 -1 hay 1> 3 -1c/ 31>25 ⇒ 31> 25⇒ 31 >5

⇒2 31 >2.5hay 2 31 >10d/ 11<16 ⇒ 11 < 1611 <4

-3 11 >-3.4hay -3 11 >-12

HĐ5: DẶN DÒ

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai của a≥0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm Biết viết định nghĩa theo kí hiệu 2 chiều

Trang 6

- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, đọc và hiểu các ví dụ áp dụng: Làm bài tập 1;2;3;4 SGK/ 6 và 1,4,7,9 SBT /3 + 4.

- HD bài 3T6: x2 = 2 ⇒ x là các căn bậc hai của 2

GA ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai

I/

Mục tiêu: - HS biết cách tìm đk xác định của A và có kĩ năng thực hiện khi biểu thức A k0 phức tạp

- Biết cách c/m định lí a = a và kết luận vận dụng hằng đẳng thức 2 A2 = A để rút gọn biểu thức

Tuần: 1

THỨC A2 =A

NS: 18 / 8 / 10NG: 21 /8 / 10

Trang 7

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ,phấn màu: ghi sẵn bài tập cũng cố và chú ý.

HS: Bảng nhóm, ôn tập định lí Pitago, qui tắc tính giá trị tuỵệt đối của 1 số

III/ Lên lớp:

HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ

1/ Trình bày đ/n CBHSH của1số a dưới dạng

x

2

0(với a≥ 0)a/ Đ ; b/ S vì 64 = 8c/ Đ ; d/ S vì 0£ <x 25

HS2 lên bảng

Trang 8

2/ Phát biểu định lí so sánh các CBHSH?

Chữa bài 4 sgk7 (HS lên bảng trình bày)

HĐ2: CĂN THỨC BẬC HAI

- Đọc và trả lời ?1sgk8.Vì saoAB= 25 x− 2 ?

-Giới thiệu CTBH : 25 x− 2 là CTBH của

25-x2 ; 25-x2 là biểu thức lấy căn

- Hãy nêu một cách tổng quát về CTBH?

-Vậy A chỉ có nghĩa khi nào?

HS đọc ví dụ 1HS: Nếu x = 0 thì 3 = 0x

Trang 9

-GV nhận xét: không phải khi nào bình

phương một số rồi khai phương kết quả cũng

được số ban đầu ⇒giới thiệu định lí SGK 9

Trang 10

ta cần c/m những đk gì?Hãy c/m từng đk đó?

- Trở lại bài làm?3 để giải thích

- Yêu cầu đọc ví dụ 2,3⇒nêu chú ý SGK

Làm bài 8c, d SGK/10 (trao đổi nhóm)

HS c/m theo sự hướng dẫn của

GV

HS đọc ví dụ 2,3 SGK và ghi chú ý vào vở

HS trả lời đk

HS trả lời cả 2 trường hợp Hai HS lên bảng trình bàyKiểm tra một vài nhóm

Trang 11

- Biết c/m định lí: “ với mọi A ta có: A2 = A

- Bài tập về nhà: bài 7, bài 8a,b SGK/10 Bài 9, 10, 11, 12, 13 SGK/11

- Bài tập nâng cao: Bài tập sau xác định với giá trì nào của x? a/ (x−1)(x−3) b/

x

x

+52

- Ôn hằng đẳng thức đáng nhớ + cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

Tuần: 1

Trang 12

I/ Mục tiêu: - HS đc rèn kỹ năng tìm đk của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hđt A2 = Ađể rút gọn biểu thức.

- HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân

tử, giải phương trình

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài và bài giải mẫu.

HS: Bảng nhóm; ôn hằng đẳng thức đáng nhớ + biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

III/ Lên lớp:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

1/ Nêu đk để A có nghĩa?

Giải bài 12a,b SGK/11

1/ A có nghĩa ⇔A≥0 2x+7tồn tại⇔x≥-72; − +3x 4tồn tại⇔x≤ 43

Trang 13

2/ Điền vào chỗ( )để đc k/đ

đúng? A = 2  neu A neu A≥00

 <

Chữa bài 8a,b SGK/10

8/10 a/ (2− 3)2 = 2− 3 = 2- 3 b/ (3− 11)2 = 3− 11 = 11 -3

* Bài 11 SGK/11

a/ = 4.5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22b/ = 36: 18 - 169 = 36:18-13 = 2- 13 = -112

c/ = 9 = 3 ; d/ 9 16+ = 25 5=

* Bài 12 SGK/11(c,d)

Trang 14

- Yêu cầu hoạt động nhóm.

- GV thu bài của 1 số nhóm

và cho cả lớp nhận xét

lớn hơn hoặc bằng 0 (không âm)

Do tử =1>0 nên mẫu -1+ x cũng phải lớn hơn 0 vì x2

≥0 ∀x => 1 + x2>0 ∀x1

2lớp làm câu a,b1

1 x

− + ⇔-1+ x >0⇔ x >1d/ 1 x− 2 có nghĩa với mọi x vì x2≥0với mọi x

nên 1+ x2 >0 với mọi x

* Bài 13 SGK/11

a/ 2 a -5a = 2 a -5a = -2a-5a = -7a (a<0)2

b/ 25a +3a2 = (5 )a +3a = 52 a +3a=8a(a≥0)c/ 9a +3a4 2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

Trang 15

pt có nghiệm x = 11

* Bài 14 SGK/11

a/ (x- 3 )(x +- 3 ) ; b/ (x - 5 )2

HĐ3:Củng cố

Trang 16

- GV giải nhanh bài tập nâng cao về nhà của tiết 2

- Biểu thức sau xác định với giá trị nào của x?

a/ A= (x−1)(x−3) b/ B = 2

5

x x

+

−(x-1)(x-3) ≥0 <=> (x-1) và (x-3) cùng dấu Phần b tương tự

HĐ4: Dặn dò

- Ôn kiến thức bài 1 và bài 2

- Luyện tập các dạng bài: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Làm bài tập: 16 SGK/12 bài 12,14,15,16,17 SBT/5

Trang 17

G.A ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai

I/ Mục tiêu: - HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

Tuần: 2

KHAI PHƯƠNG

NS: 22 / 8 / 10 NG: 27 / 8 / 10

Trang 18

- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ; HS: Bảng nhóm

III/ Lên lớp:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

- GV treo bảng phụ ghi đề bài:Hãy chọn câu

đúng,sai?

1/ 3 2x− xác định⇔x≥ 3

2;

HS lên bảng trả lời: 1/ Sai (x≤ 3

2)2/ Đúng; 3/ Đúng4/ Sai (= -4); 5/ Đúng

Trang 20

- Định lí trên được chứng minh dựa trên cơ sở?

- Nhắc lại công thức tổng quát của định nghĩa đó?

- GV: Định lí trên có thể mởi rộng cho tích của

nhiều số không âm => chú ý

HĐ3:Áp dụng

- Với 2 số a,b ≥0 Định lí cho phép ta suy luận theo

2 chiều ngược nhau GV giới thiệu 2 qui tắc

- Nhìn vào định lí theo chiều từ trái sang phải phát

Trang 21

- Áp dụng làm ví dụ1.

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1 theo qui tắc

Gợi ý ví dụ 1b: 810 = 81.10

40 = 4.10

- Lưu ý HS biến đổi biểu thức dưới dấu căn thành

tích các thừa số viết dưới dạng bình phương của1số

- Yêu cầu làm ?2 SGK

- Nhìn vào định lí từ phải sang trái ta có qui tắc nhân

các căn thức bậc hai Hãy phát biểu qui tắc đó

- Làm ví dụ 2: SGK GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2

- Làm ?3 SGK

810.40= 81.400hoặc 81.4.100

HS trao đổi nhóm

HS phát biểu qui tắc SGK

HS đọc ví dụ 2 và làm ví dụ 2 theo hd của GV

HS trao đổi nhóm ?3

HS đọc ví dụ SGK và giải theohướng dẫn của GV

Trang 22

- Học và chứng minh định lí+ 2 qui tắc - Làm bài tập 17abd; 18acd;19acd;20;21 sgk14+15

Trang 23

Tuần: 2

I/ Mục tiêu: - Cũng cố cho HS kỹ năng sử dụng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập c/m, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm

III/ Lên lớp:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu và c/m định lí liên hệ HS1: Phát biểu và chứng minh định lí

Trang 24

giữa phép nhân và phép khai phg?

2/ Phát biểu qui tắc khai phương một

về các biểu thức dưới dấu căn?

- Hãy biến đổi hđt rồi tính?

- Đề bài đưa lên bảng phụ

Là hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương

Hai HS đồng thời lên bảng

HS đọc đề bài

HS 2: Phát biểu qui tắc Kết quả bài 21: B đúng

HS3: Phát biểu qui tắcKết quả bài 20c: 12a

* Bài 22(a,b) SGK/15

a/ KQ = (13 12)(13 12)+ − = 25 = 5b/ KQ = (17 8)(17 8)+ − = 25.9= 15

* Bài 24a SGK/15

Trang 25

- Nhận xét biểu thức lấy căn?

- Dùng hđt hãy biến đổi và rút gọn rồi

tính giá trị của biểu thức tại x = - 2

Có tích bằng 1Tích của 2 biểu thức đó bằng 1

HĐT hiệu 2 bình phương

HS tính KQ và so sánhCBH của tổng 2 số < tổng 2

a/ 4(1 6+ x+9 )x2 2 = 4 (1 3 ) + x 22= 2(1+3x)2 Vì (1+3x)2≥0 với mọi xThay x = - 2 KQ: 2(1-3 2 )2≈21,029

* Bài 23b SGK/15

( 2006 - 2005 )( 2006 + 2005 )

= ( 2006 )2-( 2005 )2= 2006-2005 =1Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo

* Bài 26 SGK/16

25 9+ = 34 34 < 64

Trang 26

- Từ đó có kết luận gì về căn bậc hai

của tổng 2 số với tổng 2 căn bậc hai

của 2số đó?

- GV gợi ý để tìm hướng chứng minh

ta có thể phân tích đi lên bằng cách:

với a>0; b>0 ta bình phương 2 vế?

- Từ đó suy ra hướng chứng minh?

25+ 9= 8 = 64Vậy 25 9+ < 25+ 9b/ Với a>0; b>0 => a b >0 => a+b<a+b+2

a b =>( )2

a b+ <( )2

a+ b hay a b+ < a+ b

* Bài 25a,d SGK/16

a/ 16x =8 ⇔16x = 64 ⇔ x = 4d/ 4(1−x)2 − =6 0 <=> 2 1 x− = 6

Trang 27

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu d ⇔ 16 x = 8x =2

HS trao đổi nhóm

<=> 1 x− = 3 <= > 1-x = ±3 1-x = 3 x = -2 1-x = -3 x = 4

HĐ3: Củng cố -Bài 33 SBT 8(Bài tập nâng cao) Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích A = x2−4+2 x−2 có nghĩa ⇔ x2 −4 và x−2 đồng thời có nghĩa

x − có nghĩa ⇔ x2- 4≥0 ⇔(x-2)(x+2)≥0 ⇔ x-2≥0 hoặc x -2≤0 ⇔x≤-2 hoặc x≥2

x +2≥ 0 x+2≤02

x− có nghĩa ⇔x-2≥0 => x≥2 Vậy biểu thức A có nghĩa khi x≥2

HD4: Dặn dò

Trang 28

I / Mục tiêu: - HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia 2 CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức

II/ Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ, phấn màu - HS: Bảng nhóm

Trang 29

III/ Lên lớp:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

x− = 7⇔x -1 = 49<= > x = 50a/ 2 > 3 <=> 2.2 > 2 3

b/ 5 > 2 <=> 5 (-1)<2.(-1) => - 5 < -2

HS trao đổi và trình bày 1 / Định lí: SGK/16Với a≥0; b>0 ta có

Trang 30

Tổng quát ta chứng minh định lí sau.

- GV giới thiệu định lí

- Ta đã chứng minh định lí khai phương 1 tích

dựa trên cơ sở nào?

- Cũng trên cơ sở đó hãy chứng minh định lí

liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Hãy so sánh điều kiện của a và b trong 2

- Chứng minh định lí: SGK/16

- Ví dụ:

25 = 25 = 5

Trang 31

chứng minh nào khác?

HĐ3:Áp dụng

Từ định lí trên, ta có 2 qui tắc:

- Khai phương 1 thương + chia 2 căn bậc hai

- Theo chiều từ trái sang phải hãy phát biểu

qui tắc khai phương 1 thương?

- Đọc cách giải ví dụ1sgk.GV hướng dẫn vd1

- Làm ?2 SGK/17

- Theo chiều từ phải sang trái ta có qui tắc

nào? Phát biểu qui tắc đó?

Chia 2 căn bậc hai:

Trang 32

- Đọc và giải ví dụ 2 SGK.Tại sao ta k0 khai

phương 80 và 5 ngay mà lại sửdụng qtắc này?

vì vậy ádg qtắc để rút gọn rồi khai phg

Hai HS lên bảng trình bày

Số bị chia không âm; số chia phảidương

HS đọc ví dụ 3 và theo dõi hướng dẫn của GV

- Ví dụ 3: SGK/18

Trang 33

HĐ4: Củng cố - Tìm câu đúng (Đ) sai (S):( Đề bảng phụ) 1/ Với a≥0; b≥0 ta có a

b =

a

b ; 2/ 5 5

652

2 3 =3/ 2y2

- Học thuộc các qui tắc và chứng minh định lí ; - Làm các bài tập 28, 29, 30, 31 sgk/ 18,19

HD: bài 31b Với 2số dương, ta có tổng 2 CTBH của2 số lớn hơn CBH của tổng 2 số đó a b- + b> (a b- )+b

Trang 34

Tuần: 3

Tiết: 7 LUYỆN TẬP NS: 28 / 8 / 10 NG: 03 / 9 / 10

I/ Mục tiêu: - HS được củng cố các kiến thức về khai phương 1 thương và chia 2 căn bậc hai

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng 2qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, lưới ô vuông h3 SGK/20.

HS: Bảng nhóm

III/ Lên lớp:

Trang 35

HS lên bảng trình bày.

Có dạng hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương

Đưa về dạng tích rồi khai phương

Trang 37

- Ôn tập các kiến thức khai phương 1 tích, 1 thương, nhân, chia căn bậc hai.

- Bài tập 32bc; 33ad ;34 bcd SGK/19 35a SGK/20

- Bài tập nâng cao: Cho bài tập A = 2 3

3

x x

− a/ Tìm x để A có nghĩa; B có nghĩa?

b/ Với giá trị nào của x thì A = B ?

Tuần: 4

Tiết: 8 BẢNG CĂN BẬC HAI NS: 15 / 9 / 10NG: 20 / 9 / 10

I/ Mục tiêu: - HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.

Trang 38

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, bảng số với 4 chữ số thập phân, êke

HS: Bảng số với 4 chữ số thập phân, êke

III/ Lên lớp:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

1

x x

Trang 39

2/ Tìm x thoã mãn ĐK : 2 3

1

x x

− = 2

HĐ2:Giới thiệu bảng căn bậc hai

- GV giới thiệu bảng IV, bảng căn bậc

hai dùng để khai phương bất kỳ số

dương nào có nhiều nhất 4 chữ số

- GV giới thiệu cấu tạo của bảng IV căn

HS theo dõi bảng IV trong bảng số từ trang 35 đến 39

Giải: 2 3

1

x x

− =2⇔x= 0,5(k

0 TMĐK, loại)Vậy không có giá trị nào của x thoã mãn điều kiện trên

1/ Cấu tạo của bảng: SGK/20+21

2/ Cách dùng bảng :

Trang 40

a / Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

- Ví dụ 1: SGK/21

- Ví dụ 2: SGK/21

Trang 44

2/ a) 16 + 81- 121 = 4 + 9 – 11 = 2 ( 2 điểm )

b) ( 3 2)- 2 = 3 2- = 2 - 3 ( vì 2 > 3 ) ( 2 điểm ) 3/ a) 5 45a a- 3a = 5.45a2-3a = 15a – 3a = 12a ( a ≥ 0 ) (1,5điểm )

b)

2

3

2045

3 = = = 5 ( 1 điểm )

HĐ5: Dặn dò

Trang 45

- Học bài để biết khai CBH bằng bảng số và luyện tập khai phương CBH bằng bảng số

- Bài tập về nhà : 47,48,53,54 SBT /11

HD đọc bài 52 SBT / 11 để c/m 2 là số vô tỉ

- Đọc “em có thể chưa biết” ( Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại KQ tra bảng )

- Đọc trước bài 6 sgk /24

Trang 48

G.A ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai

I/

Mục tiêu: - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.

- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai.

Trang 49

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung HĐ1: Kiểm tra bài cũ

1/ Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết x2=15;

x2 = 22,8

2/ Tìm tập hợp các số x thoã mãn bất đẳng thức

x >2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số.

HĐ2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

- Làm ?1 SGK/24

- GV nhận xét và sửa sai

- Đẳng thức trên được c/m dựa trên cơ sở nào?

- Từ KQ chứng minh ?1 GV giới thiệu phép

Trang 50

biến đổi đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.

- Trong phép biến đổi trên thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn?

Thừa số a

HS đọc ví dụ 1 SGKCần phải biến đổi biểu thức dướidấu căn về dạng tích của 1 số chính phương với1 thừa số nào đó

HS đọc ví dụ 2 SGK và lên bảngtrình bày

*Ví dụ 1: SGK/24

*Ví dụ 2: SGK/25

Trang 51

- GV kiểm tra cách giải của HS và nhận xét,

HĐ3: Đưa thừa số vào trong dấu căn

HS trao đổi nhóm và 2 đại diện lên bảng giải

Trang 52

- GV giới thiệu ngược với đưa thừa số ra ngoài

dấu căn là phép biến đổi đưa thừa số vào trong

dấu căn

- Xét ví dụ 4

- Khi đưa thừa số vào trong dấu căn ta chỉ đưa

thừa số nào vào trong dấu căn? Và làm như

thế nào?

- Làm ?4 SGK/26

- GV giới thiệu tác dụng của việc đưa thừa số

vào trong (ra ngoài ) dấu căn

- Yêu cầu nghiên cứu ví dụ 5

HS nghiên cứu lời giải vídụ 4 Đưa thừa số không âm Sau khi

đã nâng lên luỹ thừa bậc hai

HS hoạt động nhóm

1/2 lớp (a,d) 1/2 lớp (b,c)

HS nghiên cứu ví dụ 5 SGK và trình bày

*Tổng quát: SGK/26

*Ví dụ 4: SGK/26

*Ví dụ 5: SGK/26

Ngày đăng: 03/11/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = -2x+3 là 1  đường thẳng đi qua 2 điểm (x=0;y=3); (x=1,5;y=0) - Giáo án đại số 9 KI
th ị hàm số y = -2x+3 là 1 đường thẳng đi qua 2 điểm (x=0;y=3); (x=1,5;y=0) (Trang 139)
2/ Đồ thị hàm số  y = ax +b (a ≠ - Giáo án đại số 9 KI
2 Đồ thị hàm số y = ax +b (a ≠ (Trang 143)
Đồ thị hàm số y =ax -4 đi qua A(2;3) nên - Giáo án đại số 9 KI
th ị hàm số y =ax -4 đi qua A(2;3) nên (Trang 156)
Đồ thị hàm số - Giáo án đại số 9 KI
th ị hàm số (Trang 179)
Đồ thị của hàm số bậc nhất 3 - Giáo án đại số 9 KI
th ị của hàm số bậc nhất 3 (Trang 185)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w