I/ Mục tiêu: - HS đc rèn kỹ năng tìm đk của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hđt A2 = Ađể rút gọn biểu thức.- HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số,
Trang 1ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai
I/Mục tiêu: - HS nắm được định nghĩa – kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi, bài tập cũng cố, máy tính bỏ túi.
HS: Bảng nhóm – máy tính bỏ túi – Ôn tập khái niệm căn bậc hai (Toán 7).
III/ Lên lớp: HĐ1:- Giới thiệu chương trình đại số 9.
- Yêu cầu về sách vở sử dụng và phương pháp học môn toán
Tuần: 1
Tiết: 1 CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
BÀI 1: CĂN BẬC HAI
NS: 18 / 8 / 10 NG: 20 /8 / 10
Trang 2Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng HĐ2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
- Hãy nêu đ/n căn bậc hai của một số a không âm?
- Với số a dương có mấy căn bậc hai?
- Cho ví dụ?
- Hãy viết ví dụ đó dưới dạng kí hiệu?
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
-HS đứng tại chỗ trả lời miệng và
1 Căn bậc hai số học:
Định nghĩa: SGK/4
Ví dụ: SGK/ 4 Chú ý định nghĩa
x
2
0
Trang 3- Vì sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9?
- GV giới thiệu đ/n CBHSH của a(a≥ 0)
- Nêu chú ý và khắc sâu 2 chiều của đ/n
-Làm ?2 SGK/5
- GV gthiệu phép khai phương?
- Giới thiệu dụng cụ dùng để khai phương
* Định lí: SGK/ 5
Trang 4- Cho vd 2 sgk.GV chỉ dẫn và yêu cầu làm ?4 sgk
-HS lên bảng trình bày?4-HS đọc ví dụ 3
-Sinh hoạt nhóm
-HS trả lời miệng3; 5 ;1,5; 6 ; 0
HS trả lời
a/ 1< 2 ⇒ 1< 2 ⇒1+1 < 2 +1 hay 2 < 2 +1
với a,b ≥0
a < b ⇔ a < b
* Ví dụ 2: SGK/ 6
* Ví dụ 3: SGK/ 6
Trang 5GV thu bài của 1 vài nhóm cho cả lớp nhận xét.
b/ 4>3 ⇒ 4 > 3 ⇒2 > 3
⇒2-1> 3 -1 hay 1> 3 -1c/ 31>25 ⇒ 31> 25⇒ 31 >5
⇒2 31 >2.5hay 2 31 >10d/ 11<16 ⇒ 11 < 16 ⇒ 11 <4
⇒-3 11 >-3.4hay -3 11 >-12
HĐ5: DẶN DÒ
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai của a≥0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm Biết viết định nghĩa theo kí hiệu 2 chiều
Trang 6- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, đọc và hiểu các ví dụ áp dụng: Làm bài tập 1;2;3;4 SGK/ 6 và 1,4,7,9 SBT /3 + 4.
- HD bài 3T6: x2 = 2 ⇒ x là các căn bậc hai của 2
GA ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai
I/
Mục tiêu: - HS biết cách tìm đk xác định của A và có kĩ năng thực hiện khi biểu thức A k0 phức tạp
- Biết cách c/m định lí a = a và kết luận vận dụng hằng đẳng thức 2 A2 = A để rút gọn biểu thức
Tuần: 1
THỨC A2 =A
NS: 18 / 8 / 10NG: 21 /8 / 10
Trang 7II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ,phấn màu: ghi sẵn bài tập cũng cố và chú ý.
HS: Bảng nhóm, ôn tập định lí Pitago, qui tắc tính giá trị tuỵệt đối của 1 số
III/ Lên lớp:
HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Trình bày đ/n CBHSH của1số a dưới dạng
x
2
0(với a≥ 0)a/ Đ ; b/ S vì 64 = 8c/ Đ ; d/ S vì 0£ <x 25
HS2 lên bảng
Trang 82/ Phát biểu định lí so sánh các CBHSH?
Chữa bài 4 sgk7 (HS lên bảng trình bày)
HĐ2: CĂN THỨC BẬC HAI
- Đọc và trả lời ?1sgk8.Vì saoAB= 25 x− 2 ?
-Giới thiệu CTBH : 25 x− 2 là CTBH của
25-x2 ; 25-x2 là biểu thức lấy căn
- Hãy nêu một cách tổng quát về CTBH?
-Vậy A chỉ có nghĩa khi nào?
HS đọc ví dụ 1HS: Nếu x = 0 thì 3 = 0x
Trang 9-GV nhận xét: không phải khi nào bình
phương một số rồi khai phương kết quả cũng
được số ban đầu ⇒giới thiệu định lí SGK 9
Trang 10ta cần c/m những đk gì?Hãy c/m từng đk đó?
- Trở lại bài làm?3 để giải thích
- Yêu cầu đọc ví dụ 2,3⇒nêu chú ý SGK
Làm bài 8c, d SGK/10 (trao đổi nhóm)
HS c/m theo sự hướng dẫn của
GV
HS đọc ví dụ 2,3 SGK và ghi chú ý vào vở
HS trả lời đk
HS trả lời cả 2 trường hợp Hai HS lên bảng trình bàyKiểm tra một vài nhóm
Trang 11- Biết c/m định lí: “ với mọi A ta có: A2 = A ”
- Bài tập về nhà: bài 7, bài 8a,b SGK/10 Bài 9, 10, 11, 12, 13 SGK/11
- Bài tập nâng cao: Bài tập sau xác định với giá trì nào của x? a/ (x−1)(x−3) b/
x
x
−
+52
- Ôn hằng đẳng thức đáng nhớ + cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
Tuần: 1
Trang 12I/ Mục tiêu: - HS đc rèn kỹ năng tìm đk của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hđt A2 = Ađể rút gọn biểu thức.
- HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân
tử, giải phương trình
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài và bài giải mẫu.
HS: Bảng nhóm; ôn hằng đẳng thức đáng nhớ + biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số
III/ Lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1/ Nêu đk để A có nghĩa?
Giải bài 12a,b SGK/11
1/ A có nghĩa ⇔A≥0 2x+7tồn tại⇔x≥-72; − +3x 4tồn tại⇔x≤ 43
Trang 132/ Điền vào chỗ( )để đc k/đ
đúng? A = 2 neu A neu A≥00
<
Chữa bài 8a,b SGK/10
8/10 a/ (2− 3)2 = 2− 3 = 2- 3 b/ (3− 11)2 = 3− 11 = 11 -3
* Bài 11 SGK/11
a/ = 4.5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22b/ = 36: 18 - 169 = 36:18-13 = 2- 13 = -112
c/ = 9 = 3 ; d/ 9 16+ = 25 5=
* Bài 12 SGK/11(c,d)
Trang 14- Yêu cầu hoạt động nhóm.
- GV thu bài của 1 số nhóm
và cho cả lớp nhận xét
lớn hơn hoặc bằng 0 (không âm)
Do tử =1>0 nên mẫu -1+ x cũng phải lớn hơn 0 vì x2
≥0 ∀x => 1 + x2>0 ∀x1
2lớp làm câu a,b1
1 x ≥
− + ⇔-1+ x >0⇔ x >1d/ 1 x− 2 có nghĩa với mọi x vì x2≥0với mọi x
nên 1+ x2 >0 với mọi x
* Bài 13 SGK/11
a/ 2 a -5a = 2 a -5a = -2a-5a = -7a (a<0)2
b/ 25a +3a2 = (5 )a +3a = 52 a +3a=8a(a≥0)c/ 9a +3a4 2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
Trang 15pt có nghiệm x = 11
* Bài 14 SGK/11
a/ (x- 3 )(x +- 3 ) ; b/ (x - 5 )2
HĐ3:Củng cố
Trang 16- GV giải nhanh bài tập nâng cao về nhà của tiết 2
- Biểu thức sau xác định với giá trị nào của x?
a/ A= (x−1)(x−3) b/ B = 2
5
x x
+
−(x-1)(x-3) ≥0 <=> (x-1) và (x-3) cùng dấu Phần b tương tự
HĐ4: Dặn dò
- Ôn kiến thức bài 1 và bài 2
- Luyện tập các dạng bài: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Làm bài tập: 16 SGK/12 bài 12,14,15,16,17 SBT/5
Trang 17G.A ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai
I/ Mục tiêu: - HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Tuần: 2
KHAI PHƯƠNG
NS: 22 / 8 / 10 NG: 27 / 8 / 10
Trang 18- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ; HS: Bảng nhóm
III/ Lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- GV treo bảng phụ ghi đề bài:Hãy chọn câu
đúng,sai?
1/ 3 2x− xác định⇔x≥ 3
2;
HS lên bảng trả lời: 1/ Sai (x≤ 3
2)2/ Đúng; 3/ Đúng4/ Sai (= -4); 5/ Đúng
Trang 20- Định lí trên được chứng minh dựa trên cơ sở?
- Nhắc lại công thức tổng quát của định nghĩa đó?
- GV: Định lí trên có thể mởi rộng cho tích của
nhiều số không âm => chú ý
HĐ3:Áp dụng
- Với 2 số a,b ≥0 Định lí cho phép ta suy luận theo
2 chiều ngược nhau GV giới thiệu 2 qui tắc
- Nhìn vào định lí theo chiều từ trái sang phải phát
Trang 21- Áp dụng làm ví dụ1.
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1 theo qui tắc
Gợi ý ví dụ 1b: 810 = 81.10
40 = 4.10
- Lưu ý HS biến đổi biểu thức dưới dấu căn thành
tích các thừa số viết dưới dạng bình phương của1số
- Yêu cầu làm ?2 SGK
- Nhìn vào định lí từ phải sang trái ta có qui tắc nhân
các căn thức bậc hai Hãy phát biểu qui tắc đó
- Làm ví dụ 2: SGK GV hướng dẫn HS làm ví dụ 2
- Làm ?3 SGK
810.40= 81.400hoặc 81.4.100
HS trao đổi nhóm
HS phát biểu qui tắc SGK
HS đọc ví dụ 2 và làm ví dụ 2 theo hd của GV
HS trao đổi nhóm ?3
HS đọc ví dụ SGK và giải theohướng dẫn của GV
Trang 22- Học và chứng minh định lí+ 2 qui tắc - Làm bài tập 17abd; 18acd;19acd;20;21 sgk14+15
Trang 23Tuần: 2
I/ Mục tiêu: - Cũng cố cho HS kỹ năng sử dụng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập c/m, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
II/ Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm
III/ Lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1/ Phát biểu và c/m định lí liên hệ HS1: Phát biểu và chứng minh định lí
Trang 24giữa phép nhân và phép khai phg?
2/ Phát biểu qui tắc khai phương một
về các biểu thức dưới dấu căn?
- Hãy biến đổi hđt rồi tính?
- Đề bài đưa lên bảng phụ
Là hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương
Hai HS đồng thời lên bảng
HS đọc đề bài
HS 2: Phát biểu qui tắc Kết quả bài 21: B đúng
HS3: Phát biểu qui tắcKết quả bài 20c: 12a
* Bài 22(a,b) SGK/15
a/ KQ = (13 12)(13 12)+ − = 25 = 5b/ KQ = (17 8)(17 8)+ − = 25.9= 15
* Bài 24a SGK/15
Trang 25- Nhận xét biểu thức lấy căn?
- Dùng hđt hãy biến đổi và rút gọn rồi
tính giá trị của biểu thức tại x = - 2
Có tích bằng 1Tích của 2 biểu thức đó bằng 1
HĐT hiệu 2 bình phương
HS tính KQ và so sánhCBH của tổng 2 số < tổng 2
a/ 4(1 6+ x+9 )x2 2 = 4 (1 3 ) + x 22= 2(1+3x)2 Vì (1+3x)2≥0 với mọi xThay x = - 2 KQ: 2(1-3 2 )2≈21,029
* Bài 23b SGK/15
( 2006 - 2005 )( 2006 + 2005 )
= ( 2006 )2-( 2005 )2= 2006-2005 =1Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo
* Bài 26 SGK/16
25 9+ = 34 34 < 64
Trang 26- Từ đó có kết luận gì về căn bậc hai
của tổng 2 số với tổng 2 căn bậc hai
của 2số đó?
- GV gợi ý để tìm hướng chứng minh
ta có thể phân tích đi lên bằng cách:
với a>0; b>0 ta bình phương 2 vế?
- Từ đó suy ra hướng chứng minh?
25+ 9= 8 = 64Vậy 25 9+ < 25+ 9b/ Với a>0; b>0 => a b >0 => a+b<a+b+2
a b =>( )2
a b+ <( )2
a+ b hay a b+ < a+ b
* Bài 25a,d SGK/16
a/ 16x =8 ⇔16x = 64 ⇔ x = 4d/ 4(1−x)2 − =6 0 <=> 2 1 x− = 6
Trang 27- Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu d ⇔ 16 x = 8⇔ x =2
HS trao đổi nhóm
<=> 1 x− = 3 <= > 1-x = ±3 1-x = 3 x = -2 1-x = -3 x = 4
HĐ3: Củng cố -Bài 33 SBT 8(Bài tập nâng cao) Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa và biến đổi chúng về dạng tích A = x2−4+2 x−2 có nghĩa ⇔ x2 −4 và x−2 đồng thời có nghĩa
x − có nghĩa ⇔ x2- 4≥0 ⇔(x-2)(x+2)≥0 ⇔ x-2≥0 hoặc x -2≤0 ⇔x≤-2 hoặc x≥2
x +2≥ 0 x+2≤02
x− có nghĩa ⇔x-2≥0 => x≥2 Vậy biểu thức A có nghĩa khi x≥2
HD4: Dặn dò
Trang 28I / Mục tiêu: - HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia 2 CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức
II/ Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ, phấn màu - HS: Bảng nhóm
Trang 29III/ Lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
x− = 7⇔x -1 = 49<= > x = 50a/ 2 > 3 <=> 2.2 > 2 3
b/ 5 > 2 <=> 5 (-1)<2.(-1) => - 5 < -2
HS trao đổi và trình bày 1 / Định lí: SGK/16Với a≥0; b>0 ta có
Trang 30Tổng quát ta chứng minh định lí sau.
- GV giới thiệu định lí
- Ta đã chứng minh định lí khai phương 1 tích
dựa trên cơ sở nào?
- Cũng trên cơ sở đó hãy chứng minh định lí
liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Hãy so sánh điều kiện của a và b trong 2
- Chứng minh định lí: SGK/16
- Ví dụ:
25 = 25 = 5
Trang 31chứng minh nào khác?
HĐ3:Áp dụng
Từ định lí trên, ta có 2 qui tắc:
- Khai phương 1 thương + chia 2 căn bậc hai
- Theo chiều từ trái sang phải hãy phát biểu
qui tắc khai phương 1 thương?
- Đọc cách giải ví dụ1sgk.GV hướng dẫn vd1
- Làm ?2 SGK/17
- Theo chiều từ phải sang trái ta có qui tắc
nào? Phát biểu qui tắc đó?
Chia 2 căn bậc hai:
Trang 32- Đọc và giải ví dụ 2 SGK.Tại sao ta k0 khai
phương 80 và 5 ngay mà lại sửdụng qtắc này?
vì vậy ádg qtắc để rút gọn rồi khai phg
Hai HS lên bảng trình bày
Số bị chia không âm; số chia phảidương
HS đọc ví dụ 3 và theo dõi hướng dẫn của GV
- Ví dụ 3: SGK/18
Trang 33HĐ4: Củng cố - Tìm câu đúng (Đ) sai (S):( Đề bảng phụ) 1/ Với a≥0; b≥0 ta có a
b =
a
b ; 2/ 5 5
652
2 3 =3/ 2y2
- Học thuộc các qui tắc và chứng minh định lí ; - Làm các bài tập 28, 29, 30, 31 sgk/ 18,19
HD: bài 31b Với 2số dương, ta có tổng 2 CTBH của2 số lớn hơn CBH của tổng 2 số đó a b- + b> (a b- )+b
Trang 34Tuần: 3
Tiết: 7 LUYỆN TẬP NS: 28 / 8 / 10 NG: 03 / 9 / 10
I/ Mục tiêu: - HS được củng cố các kiến thức về khai phương 1 thương và chia 2 căn bậc hai
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng 2qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, phấn màu, lưới ô vuông h3 SGK/20.
HS: Bảng nhóm
III/ Lên lớp:
Trang 35HS lên bảng trình bày.
Có dạng hằng đẳng thức hiệu 2 bình phương
Đưa về dạng tích rồi khai phương
Trang 37- Ôn tập các kiến thức khai phương 1 tích, 1 thương, nhân, chia căn bậc hai.
- Bài tập 32bc; 33ad ;34 bcd SGK/19 35a SGK/20
- Bài tập nâng cao: Cho bài tập A = 2 3
3
x x
−
− a/ Tìm x để A có nghĩa; B có nghĩa?
b/ Với giá trị nào của x thì A = B ?
Tuần: 4
Tiết: 8 BẢNG CĂN BẬC HAI NS: 15 / 9 / 10NG: 20 / 9 / 10
I/ Mục tiêu: - HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.
Trang 38- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, bảng số với 4 chữ số thập phân, êke
HS: Bảng số với 4 chữ số thập phân, êke
III/ Lên lớp:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1
x x
Trang 392/ Tìm x thoã mãn ĐK : 2 3
1
x x
−
− = 2
HĐ2:Giới thiệu bảng căn bậc hai
- GV giới thiệu bảng IV, bảng căn bậc
hai dùng để khai phương bất kỳ số
dương nào có nhiều nhất 4 chữ số
- GV giới thiệu cấu tạo của bảng IV căn
HS theo dõi bảng IV trong bảng số từ trang 35 đến 39
Giải: 2 3
1
x x
−
− =2⇔x= 0,5(k
0 TMĐK, loại)Vậy không có giá trị nào của x thoã mãn điều kiện trên
1/ Cấu tạo của bảng: SGK/20+21
2/ Cách dùng bảng :
Trang 40a / Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
- Ví dụ 1: SGK/21
- Ví dụ 2: SGK/21
Trang 442/ a) 16 + 81- 121 = 4 + 9 – 11 = 2 ( 2 điểm )
b) ( 3 2)- 2 = 3 2- = 2 - 3 ( vì 2 > 3 ) ( 2 điểm ) 3/ a) 5 45a a- 3a = 5.45a2-3a = 15a – 3a = 12a ( a ≥ 0 ) (1,5điểm )
b)
2
3
2045
3 = = = 5 ( 1 điểm )
HĐ5: Dặn dò
Trang 45- Học bài để biết khai CBH bằng bảng số và luyện tập khai phương CBH bằng bảng số
- Bài tập về nhà : 47,48,53,54 SBT /11
HD đọc bài 52 SBT / 11 để c/m 2 là số vô tỉ
- Đọc “em có thể chưa biết” ( Dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại KQ tra bảng )
- Đọc trước bài 6 sgk /24
Trang 48G.A ĐẠI SỐ 9 Hồ Thị Bạch Mai
I/
Mục tiêu: - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.
- HS nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
II/ Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai.
Trang 49Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1/ Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết x2=15;
x2 = 22,8
2/ Tìm tập hợp các số x thoã mãn bất đẳng thức
x >2 và biểu diễn tập hợp đó trên trục số.
HĐ2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :
- Làm ?1 SGK/24
- GV nhận xét và sửa sai
- Đẳng thức trên được c/m dựa trên cơ sở nào?
- Từ KQ chứng minh ?1 GV giới thiệu phép
Trang 50biến đổi đưa một thừa số ra ngoài dấu căn.
- Trong phép biến đổi trên thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn?
Thừa số a
HS đọc ví dụ 1 SGKCần phải biến đổi biểu thức dướidấu căn về dạng tích của 1 số chính phương với1 thừa số nào đó
HS đọc ví dụ 2 SGK và lên bảngtrình bày
*Ví dụ 1: SGK/24
*Ví dụ 2: SGK/25
Trang 51- GV kiểm tra cách giải của HS và nhận xét,
HĐ3: Đưa thừa số vào trong dấu căn
HS trao đổi nhóm và 2 đại diện lên bảng giải
Trang 52- GV giới thiệu ngược với đưa thừa số ra ngoài
dấu căn là phép biến đổi đưa thừa số vào trong
dấu căn
- Xét ví dụ 4
- Khi đưa thừa số vào trong dấu căn ta chỉ đưa
thừa số nào vào trong dấu căn? Và làm như
thế nào?
- Làm ?4 SGK/26
- GV giới thiệu tác dụng của việc đưa thừa số
vào trong (ra ngoài ) dấu căn
- Yêu cầu nghiên cứu ví dụ 5
HS nghiên cứu lời giải vídụ 4 Đưa thừa số không âm Sau khi
đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
HS hoạt động nhóm
1/2 lớp (a,d) 1/2 lớp (b,c)
HS nghiên cứu ví dụ 5 SGK và trình bày
*Tổng quát: SGK/26
*Ví dụ 4: SGK/26
*Ví dụ 5: SGK/26