1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai So 9 ki I - Quang Hieu

94 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 6,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B/Chuẩn bị của thầy và trò- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi - HS: Máy tính bỏ túi C/Tiến trình bài dạy I.. * GV: Nêu yêu cầu về cách sử dụng Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập và

Trang 1

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

*) GV: Giới thiệu chơng trình đại số 9 gồm 4 chơng

+) Chơng I : Căn bậc hai Căn bậc ba

+) Chơng II : Hàm số bậc nhất

+) Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+) Chơng IV: Hàm số y  ax2 ( a  0) – Phơng trình bậc hai một ẩn.

*) GV: Nêu yêu cầu về cách sử dụng Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập

và phơng pháp học tập bộ môn và nội dung chơng I (học sinh cần nắm đợc

định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại của căn bậc hai, các tính chất, quy tắc tính và các phép biến đổi trên các căn bậc hai Hiểu định nghĩa căn bậc ba, biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai ph -

ơng bằng máy tính bỏ túi)

*) HS: Nghe giới thiệu và ghi chép lại các yêu cầu của bộ môn

II Bài mới (31phút)

Trang 2

- HS: x  ax 2 a

- Số dơng a có mấy CBH ? Cho VD

viết dới dạng kí hiệu ?

- HS nêu ví dụ minh hoạ

- GV cho HS thảo luận ?1 / Sgk

Tại sao CBH của 9 lại là 3 và

-3 ?

- HS trả lời miệng

- GV nêu định nghĩa CBH số học

(Sgk/4)

- Hai HS đọc lại định nghĩa (GV

khắc sâu tính chất 2 chiều của đ/n

và lu ý CBH số học chính là CBH

dơng của số a 0)

- GV cho HS thảo luận ?2 Sgk

và yêu cầu HS đọc giải mẫu

2 2

?3 Tìm CBH của các số sau:

- CBH của 64 là 8 và - 8

- CBH của 81 là 9 và - 9

- CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1

Trang 3

của các số dơng bằng cách tìm

CBH số học và lấy thêm dấu (-) để

đợc số đối

- GV treo bảng phụ ghi nội dung

bài tập và phát phiếu học tập cho

h/s thảo luận nhóm và trả lời

miệng (5 phút)

- Qua bài 6 này GV khắc sâu lại

định nghĩa CBH và CBH số học

* Bài 6: (SBT/4) (5 phút) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng

bày lời giải

+) GV giới thiệu nội dung ví dụ 3

- HS đọc và trả lời các câu hỏi của

b, 11 và 3 Vì: 11> 9  11 > 9

 11 > 3

Ví dụ 3 : Tìm x không âm biết:

a, x > 2 Vì 2 = 4 nên x > 2 x > 4

Vì x  0 nên x > 4 x > 4 Vậy x > 4.

b, x <1 Vì 1 = 1 nên x <1 x < 1

Vì x  0 nên x < 1  x <1 Vậy 0 x <1

?5 Tìm số x không âm, biết : a) KQ: x > 1

b) < 3

Trang 4

Vì 3 = 9 nên x <3 x < 9

Vì x  0 nên x < 9  x < 9 Vậy 0 x < 9

số học và áp dụng vào làm bài tập

- Học thuộc, hiểu và viết đợc công thức định nghĩa; định lí CBH số học.

- HS biết đợc cách tìm điều kiện để xác định (đ/k có nghĩa ) của A

- Biết cách chứng minh định lí a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng

thức A 2 A để rút gọn biểu thức

 Kĩ năng

- Biết cách áp dụng định lí linh hoạt và chính xác.

Trang 5

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học

Tìm các căn bậc hai của các số sau: 169 ; 225

- HS2: So sánh 7 và 47

Tìm x 0 và x 2

II Bài mới (30 phút)

1 Căn thức bậc hai : (12 phút) +) GV treo bảng phụ ghi ?1 và yêu

hai và căn bậc hai của một số a 0

-Vậy A xác định (có nghĩa) khi

nào ?

-HS: A xác định(có nghĩa) khiA

0

+) GV khắc sâu điều kiện có nghĩa

của căn thức bậc hai và CBH của

Tổng quát:

- Với A là biểu thức đại số A

gọi là căn thức bậc hai của A

Trang 6

- Qua đó GV khắc sâu lại đ/k có

nghĩa của A để h/s ghi nhớ

-2x -5 x

HS: a2 = a

 2 2 0

a a

Trang 7

a, x 2  2 = x 2 x 2 v× x 2 VËy x 2  2 = x - 2 víi x 2

b, 6

a =  3 2

a = a3 = - a 3 v× a < 0 VËy a6 = - a 3 víi a < 0

Trang 8

- Học sinh tích cực, chủ động, có thái độ đúng đắn trong học tập

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV:

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS2: Nêu điều kiện để A có nghĩa ?

áp dụng tìm x để các biểu thức 2 x 1; 4  x có nghĩa ?

- Nhận xét, đánh giá bài làm của các bạn ? => GV Nhận xét, đánh giá, cho điểm.

II Bài mới (33 phút)

3 Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức (8 phút) +) GV yêu cầu HS làm bài11 (Sgk -

b, 36: 2 3 2 18 169

= 36 : 3 2 6 2 13

= 36: 18 - 13 = -11

Trang 9

x x

x x

3

x x

VËy víi x3 hoÆc x 1 th× biÓu thøc

x - 5 = 0 hoÆc x+ 5= 0 x = 5 hoÆc x = - 5

0

B A

Trang 10

- Giải phơng trình này ntn ? (GV

gợi ý nếu cần)

- GV hớng dẫn HS làm hoặc đa bài

giải mẫu để HS tham khảo

 3x  2x 1 (1)

* Nếu 3x 0 x 0 thì 3x  3x

Ta có 3x = 2x +1 x = 1 (TMĐK x 0)

*Nếu 3x < 0 x 0 thì 3x   3x

Ta có - 3x = 2x +1 -5 x = 1 x = 1

5

(TMĐK x < 0) Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1=1 và x2 = 1

5

III Củng cố(2 phút)

- GV khắc sâu lại cách giải các

dạng bài tập đã chữa và các kiến

- Luyện tập các dạng bài tập: Tìm điều kiện của x để biểu thức có

nghĩa; rút gọn biểu thức ; phân tích đa thức thành nhân tử; giải phơng trình

- Bài tập về nhà: Bài 12; 14;15 (SBT/5+6) và các phần còn lại tơng tự ở Sgk.

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- HS1: A xác định (có nghĩa) khi nào ? áp dụng tìm x để 2 x 5 xác

định ?

- HS2: Tính 16 25 16 25

Trang 11

+ GV (HS) nhận xét đánh giá bài làm

+ GV ĐVĐ: Em hãy so sánh về giá trị 16 25 16 25 để vào bài mới.

II Bài mới (30 phút)

1 Định lí (12 phút) +) GV yêu cầu HS đọc?1 (Sgk -12)

và thực hiện việc thảo luận nhóm

+) GV khái quát định lí với nhiều

số không âm và nêu nội dung chú

 Định lí : (SGK-12)

* Chứng minh: (Sgk- 12)

Vì a  0, b  0 nên a . b  0 và xác

định Ta có  a b2  a 2 b2  a b

=> a b là CBH số học của a.b

Vậy a b= a . b

 Chú ý:

c b

a . = a . b . c

(với a 0; b 0; c0)

2 áp dụng ( 18 phút) +) GV chỉ vào định lí và phát biểu

nội dung qui tắc khai phơng một

tích (chiều từ trái qua phải)

biến đổi nh thế nào ?

+) GV cho HS thảo luận theo

nhóm ?2 (Sgk-13)

- Đại diện các nhóm lên bảng

trình bày miệng ?2 - GV ghi bảng

- Dựa vào đ/lí để phát biểu qui

a Qui tắc khai ph ơng một tích :

 Qui tắc : (Sgk-13)

Ví dụ 1: Tính a,

42 5 2 , 1 7 25 44 , 1 49 25

44 , 1

Trang 12

+) GV nêu nội dung VD 3 (Sgk-14)

+) Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và lời

giải (Sgk-14)

+) GV yêu cầu giải thích lời giải ví

dụ 3 để cho HS khác hiểu đợc

- Học thuộc định lí và các qui tắc ; cách chứng minh định lí

- Làm bài 17; 18; 19 ( các phần còn lại); 20; 21 (Sgk -15); bài 23(SBT)

- Ôn tập tốt lí thuyết để chuẩn bị giờ sau luyện tập.

*) Gợi ý: Bài 17 (Sgk -15) phần c

36 121 36

121 360

21 ,

a b = a b (với a0; b0)

b

a. = a b (với a0; b0)

Trang 13

- Củng cố cho h/s những kiến thức ; kĩ năng vận dụng qui tắc khai

ph-ơng một tích; qui tắc nhân các căn bậc hai trong quá trình tính toán và rút gọn biểu thức.

 Kĩ năng

- Rèn luyện cách tính nhanh; tính nhẩm; vận dụng qui tắc vào làm các dạng bài tập rút gọn; so sánh; tìm x; tính GTBT

 Thái độ

- Vận dụng linh hoạt; hợp lí , chính xác.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?

áp dụng tính : 50 2; 32x 23 x

- HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc nhân các căn

bậc hai ?

áp dụng tính : 25 49 64 ; 8 2y y (y  0)

*) GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá kết quả bài làm cuả bạn.

II Bài mới (33 phút)

6 Dạng 1 : Rút gọn và tính giá trị biểu thức (12 phút) +) GV nêu nội dung bài 22 (Sgk-

gọn & Tính giá trị biểu thức

- Bài tập này ta giải ntn ?

a,  22

9 6 1

4  x  x tại x =  2

Giải:

Ta có  22

9 6 1

4  x  x =2 1 3x  22

Trang 14

- HS:  22

9 6 1

c, x 10   2 (điều kiện x 10)

Vp

x VT

0 10

Vậy phơng trình vô nghiệm

8 Dạng 3 : So sánh (5 phút) +) GV nêu nội dung bài 27 (Sgk-

a, Ta có: 4 > 3  4  3

 2 4  2 3 hay 4 >2 3

b, Ta có: 5 > 4 5 > 4  5 > 2 - 5 < - 2

4 Dạng 4 : Chứng minh ( 5 phút)

- Để chứng minh một đẳng thức ta

thờng làm nh thế nào ? *) Bài tập 23/SGK a)

Trang 15

C/TiÕn tr×nh bµi d¹y

I KiÓm tra bµi cò (6 phót)

- HS1: Ph¸t biÓu qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch ? ViÕt CTTQ ?

Gi¶i ph¬ng tr×nh: 9 x 1  6

Trang 16

- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?

Tính: 360 1 , 6

II Bài mới (33 phút)

1 Định lí : (10 phút) +) GV nêu nội dung ?1 (Sgk-16)

+) GV cho h/s thảo luận và nêu

là nội dung định lí liên hệ giữa

5 4 5

4 25

 25

16

=

25 16

 Định lí : (Sgk -16)

* Chứng minh: (Sgk -16)

 Ví dụ1 : áp dụng qui tắc khai phơng

a

b = a

b

(a 0; b >0)

Trang 17

- Cuối cùng GV đa ra biểu điểm,

mỗi câu 5 điểm và cho HS các

nhóm chấm chéo nhau theo bàn

- Muốn chia căn bậc hai của số a

không âm cho căn bậc hai của số

b dơng ta làm nh thế nào ?

- Hai HS đọc qui tắc (Sgk-17)

+) GV yêu cầu h/s đọc ví dụ 2 và

lời giải, suy nghĩ và giải thích

- Ta vận dụng qui tắc nào đối với

36

25 : 16 9

3

=

5

6 4

3

=

10 9

=

25

8 8

4 13 117

52

3

2 9

4 9

2 25

= a

b (a 0; b>0)

Trang 18

3 2

6

.

- áp dụng qui tắc khai phơng một

th-ơng, qui tắc chia các căn bậc hai

 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h/s.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Lới ô vuông, thớc

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng ? Viết CTTQ ?

Chữa bài 28(a; c)

- HS2: Phát biểu qui tắc chia các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?

Trang 19

Chữa bài 29(a; d)

II Bài mới (33 phút)

9 Dạng 1: Thực hiện phép tính (10 phút) +) Hãy nêu cách giải phần a ?

- HS vận dụng qui tắc khai phơng

1 tích sau khi đổi hỗn số => phân

số và lại tiếp tục áp dụng quy tắc

khai phơng một thơng

- HS lên bảng trình bày

- Nhận xét gì về tử và mẫu của

biểu thức lấy dấu căn ?

- HS: tử và mẫu là hiệu của các

9

100

1 9

49 16 25

1 3

7 4

5

b, 22 22

384 457

76 149

457 384  457 384

76 149 76 149

225 73

=

29

15 841

225 841

- HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x

- GV gợi ý để h/s có thể biến đổi

x = 50: 2

x = 25

x = 5 Vậy phơng trình có nghiệm x = 5.

9 3

3 9

12

x x

Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1 =12; x2= -6.

11.Dạng 3 : Rút gọn biểu thức ( 10 phút) + GV nêu nội dung bài tập này.

ab ( Với a<0; b 0)

Ta có: 2 234

b a

2 3

b a ab

Trang 20

- Cho HS đổi bài để chấm chéo

- Qua bài tập trên GV khắc sâu

c. 39 < 7 và 39 > 6

Đúng vì 39 < 49 = 7 và 39 > 36

= 6

d 4  13 2x 3 4  13 Đúng vì 4  13 0 nên bất đẳng thức không

Trang 21

- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt và sáng tạo của h/s.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Bảng căn bậc hai, bảng phụ, máy tính bỏ túi

- HS: Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

225 và phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc khai phơng một thơng.

1 Giới thiệu bảng : (3 phút) +) GV giới thiệu bảng căn bậc hai

trong cuốn bảng số với 4 chữ số

thập phân và giới thiệu cấu tạo

của bảng căn bậc hai

- HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20)

- Em hãy nêu cấu tạo bảng CBH ?

- Bảng căn bậc hai đợc chia thành các dòng và các cột ngoài ra còn có 9 số hiệu chính ở 9 cột

2 Cách dùng bảng : ( 24 phút) + GV cho h/s làm ví dụ 1 (Sgk-20)

 Ví dụ 1: Tìm 1 , 68 = ?

68 ,

1 1,296

Trang 22

- Yêu cầu HS xem thêm cách làm

trong SGK (áp dụng quy tắc khai

39  6,259 (Giao của dòng 39 và cột 1 cộng với phần hiệu chính của 8 )

3,143.10 = 31,43 +) 9691= 96 , 91 100 = 96 , 91 100

9,844.10 = 98,44 c) Tìm CBH của số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1:

 Ví dụ 4 : Tìm 0 , 00168

Giải: Ta có

00168 ,

8 , 16 0001 , 0

 0 , 01 4 , 099= 0,04099

*) Chú ý: (Sgk / 22) ?3 Tìm giá trị gần đúng số nghiệm của phơng trình x 2 = 0,3982

x =  0 , 3982 x   0 , 6311

Trang 23

của  0 , 3982 ta làm ntn ?

IV Củng cố – Luyện tập (8 phút)

- GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập

- Hãy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc kết quả đúng

- Dựa vào cơ sở nào ta có thể xác định ngay kết quả ?

V Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Học thuộc cách tra bảng căn bậc hai của 1 số trong từng trờng hợp và biết cách sử dụng bảng số, cách phân tích, vận dụng qui tắc khai phơng 1 tích , 1 thơng thành thạo

- Làm bài 38; 39; 40 (Sgk / 23).Dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả +) Đọc trớc: “Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai” và đọc mục “Có thể em cha biết”

- Rèn luyện kĩ năng tính toán trình bày của h/s.

 Thái độ

- Học sinh tích cực, chủ động, linh hoạt trong tính toán

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân

C/Tiến trình bài dạy

Trang 24

- GV yªu cÇu HS dïng m¸y tÝnh bá tói kiÓm tra l¹i kÕt qu¶ cña hai b¹n

12.§a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n : (18 phót)

- Yªu cÇu h/s th¶o luËn chøng

nhËn xÐt vµ giíi thiÖu kh¸i niÖm

®a thõa sè ra ngoµi c¨n vµ mét sè

 VÝ dô 1:

2 3 2

A2

+)NÕuA<0 ; B  0 

B A B

Trang 25

b, 18xy2 (x  0; y <0 )

Ta có 18xy2 =  3y 2 2x = 3y 2x =-3y

x

2 ( vì x  0; y < 0 )

?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.

13.Đa thừa số vào trong dấu căn : (15 phút)

- Em hiểu thế nào là đa thừa số

vào trong dấu căn ? Viết CTTQ

của phép biến đổi này ?

- HS: Phép đa thừa số vào trong

dấu căn chính là phép biến đổi

ngợc của phép đa thừa số ra ngoài

dấu căn

- HS suy nghĩ nêu cách viết CTTQ

- GV nhận xét và viết lại dới dạng

CTTQ

- HS thảo luận đọc VD 4

- GV yêu cầu h/s giải thích từng

phần của ví dụ 4 và lu ý cho h/s

trong từng trờng hợp

- áp dụng VD4, HS thảo luận làm

?4

- Sau 2 phút đại diên các nhóm

trình bày lời giải trên bảng

- Nhận xét bài làm của bạn ?

+) Chú ý: trong trờng hợp đa số

d-ơng, đa số âm vào trong dấu căn

+) GV nêu tác dụng của việc đa

thừa số vào trong hay ra ngoài

c, ab4 a (với a  0)

= ab42.a = a3.b8

d, -2ab2 5a = - 2ab22 5a

=-4 3

Trang 26

vận dụng vào làm bài tập.  28< 3 7

+) Cách 2: (đa thừa số ra ngoài dấu căn để so sánh)

II Kiểm tra bài cũ (2 phút)

- HS1: Viết CTTQ phép đa thừa số ra ngoài dấu căn

- HS2: Viết CTTQ phép đa thừa số vào trong dấu căn

1 Dạng 1 : Đa thừa số vào trong dấu căn

và đa thừa số ra ngoài dấu căn (10 phút)

Trang 27

- GV đa ra bài tập 57/SBT

- Để đa thừa số vào trong dấu căn

ta làm ntn?  HS nêu cách làm

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng

- GV nêu yêu cầu bài 46 (Sgk -27)

- Yêu cầu HS nêu cách làm phần

a, phần b, sau đó thảo luận theo

xy

y x x y y

xy.(  ) 

= xy xy = x - y =VP

Trang 28

- GV gợi ý cách làm câu a (theo 2

cách)  HS theo dõi ghi bài

- Khi nào ta bình phơng đợc hai vế

- Yêu cầu HS nêu các cách làm và

hai em lên bảng thực hiện theo

Trang 29

- Rèn kĩ năng biến đổi, tính toán

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng và trình bày bài giải

14 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15 phút) +) GV giới thiệu khái niệm khử

mẫu của biểu thức lấy căn qua ví

mẫu của biểu thức lấy căn

- Câu b ta làm nh thế nào ?

- Vậy muốn khử mẫu của biểu

thức lấy căn ta làm ntn ?

- HS: Biến đổi mẫu thành bình

phơng áp dụng quy tắc khai

GV khắc sâu lại tổng quát và cho

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a,

3

6 3

3 2 3 3

3 2 3

ab b

b a b

a

7

35 7

35 7

7 5 7

?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

B

AB B

A

Trang 30

của biểu thức lấy căn với cùng một

số hoặc một biểu thức sao cho mẫu

là 1 bình phơng

5

2 5

20 5

5 4 5

15 5

125

5 3 125

6 4

2 3 2

2

2 3 2

3

a

a a

a a

a a

căn thức ở mẫu và đa ra ví dụ 2

và lời giải qua bảng phụ

- GV: Khi biểu thức có chứa căn

thức ở mẫu, việc biến đổi làm mất

căn thức ở mẫu gọi là trục căn

6

? ( 5  3)

+) GV đa ra công thức tổng quát

của trờng hợp trục căn thức ở

mẫu, điều kiện kèm theo và giải

3 5 3 3 2

3 5 3 2

1 5 10 1

1 5 10

3 5 6 3 5 3 5

3 5 6 3

2 5 2 8 3

2 5 8 3

3 2 5 5 3 2 5 3 2 5

3 2 5 5 3

2 5

3 2 5

5 7 4 5 7 5 7

5 7 4 5

B A C B A

B A C B A

Trang 31

=   2. 7 5

2

5 7 4

2

2

6 2

6

b a

b a a b a b a

b a a b

- Bài tập: Kết quả trên đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng ?

(giả sử các biểu thức đều có nghĩa)

Câu Trục căn thức ở mẫu Đúng Sai Sửa lại

1

2

5 5 2

2 2

y x y

Trang 32

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

II Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 1 3 2

ab a

3 2 2

ab a

b a

b a a

 ) (

*) Bài 54: (Sgk -30)

a,

2 1

2 2

2 1

1 2 2

- HS yêu cầu h/s thảo luận nhóm

và sau đó lên bảng trình bày lời

 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

b) 6 2; 3 7 ; 38; 2 14

Ta có

Trang 33

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài 53; 54 các phần còn lại; Bài 75; 76 (SBT/15)

- Đọc trớc : “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”

********************************

Ngày soạn : 05/10/09

Ngày dạy : 12/10/09

Trang 34

- GV giíi thiÖu vµ tr×nh bµy lêi

- HS theo dâi vµ ghi bµi

- Qua vÝ dô 2, GV kh¾c s©u l¹i

c¸ch lµm vµ lu ý tr×nh bµy cho

1 VÝ dô 1: (Sgk/31) Rót gän

4 6

a a a

a (víi a > 0) Gi¶i:

4 6

a a a a

2 6

5   2 

a

a a

a

2 6

a

a a a a

=5 a 3 a 2 a 5= 6 a + 5

?1 Rót gän

a a a

a 20  4 45  5

Trang 35

nhân cả tử và mẫu với biểu thức

liên hợp của mẫu)

- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình

bày

- GV và HS nhận xét và bổ sung

thiếu sót

+) GV nêu nội dung ví dụ 3 và gợi

ý cho học sinh cách biến đổi

- H/S nghiên cứu lời giải sgk và

trình bày miệng, GV ghi bảng lời

< 0

- Biến đổi giải bất phơng trình ?

- áp dụng các kiến thức đã học

yêu cầu HS thảo luận làm ?3

- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình

bày

- GV, HS nhận xét

=  2  2

3 2

= 1+2 2  2 - 3 = 2 2= VP Vậy 1  2  3 1  2  3 2 2

?2 Chứng minh đẳng thức

 2

b a ab b

a

b b a a

- Ta có: VT = ab

b a

b b a a

b ab a b a

a

b b a a

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

Với a > 0 và a 1

a, Rút gọn P.

b, Tìm a để P < 0 Giải:

1

2

1 2

2

a

a a

a a

1 1

2

1

a a

a a

a

a a

1

2 2

a

a a a a a a

1 2

a

a a

Vậy P =

a

a

 1

< 0 1 - a < 0 a > 1 Vậy với a >1 thì P < 0

Trang 36

a a

1 1 1

đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai, làm xuất hiện

các căn thức đồng dạng =>

thu gọn và chú ý thứ tự thực

hiện các phép tính

 Bài tập củng cố: Yêu cầu HS

làm các bài tập 58a, 59a

- Học sinh tích cực, chủ động và làm bài kiểm tra thật nghiêm túc

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra 15 phút

- HS:

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức (1 phút)

Trang 37

II Kiểm tra bài cũ (miễn)

đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai nh đa thừa số ra

ngoài dấu căn, trục căn thức ở

mẫu và khử mẫu của biểu

thức lấy căn, sau đó ta thu gọn

33 75 2 48 2

33 3

5 2 3 4 2

2   

3

5 3 3 10 3

a a

a 1 a 1

a a

a 1 a 1

Trang 38

4 2 2

b ab 2 a

b a b

b a

 = | a | (với a b  0; b 0)

Ta có VT =

| b a

|

b

| a

| b

- Gọi ý: Đặt nhân tử chung và đa

thừa số ra ngoài dấu căn, sau đó

Vậy với x = 15 thì B = 16

IV Củng cố(3 phút)

- Qua giờ luyện tập hôm nay các

em đã đợc giải những loại bài tập

nào ?

- Loại bài tập rút gọn biểu thức

- Loại bài tập chứng minh đẳng

Trang 39

2 25x 9x  4 khi x = 8

1 3

1 1 3

1 1 3

1

Trang 40

- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp.

- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và bài tập trong SBT

- Đọc trớc bài: “ Căn bậc ba” để giờ sau học.

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vào vở 2008 - Giao an Dai So 9 ki I  - Quang Hieu
Hình v ào vở 2008 (Trang 66)
24. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  ≠ 0)   (20 phút) - Giao an Dai So 9 ki I  - Quang Hieu
24. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) (20 phút) (Trang 72)
Đồ thị của hàm số y = 2x  và hàm số  y =   2x   +   3   là   2   đờng   thẳng   song   song   với  nhau. - Giao an Dai So 9 ki I  - Quang Hieu
th ị của hàm số y = 2x và hàm số y = 2x + 3 là 2 đờng thẳng song song với nhau (Trang 73)
Đồ thị của hàm số y = 1 với đồ thị   các hàm số  2 2 - Giao an Dai So 9 ki I  - Quang Hieu
th ị của hàm số y = 1 với đồ thị các hàm số 2 2 (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w