B/Chuẩn bị của thầy và trò- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi - HS: Máy tính bỏ túi C/Tiến trình bài dạy I.. * GV: Nêu yêu cầu về cách sử dụng Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập và
Trang 1B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
*) GV: Giới thiệu chơng trình đại số 9 gồm 4 chơng
+) Chơng I : Căn bậc hai Căn bậc ba
+) Chơng II : Hàm số bậc nhất
+) Chơng III: Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
+) Chơng IV: Hàm số y ax2 ( a 0) – Phơng trình bậc hai một ẩn.
*) GV: Nêu yêu cầu về cách sử dụng Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập
và phơng pháp học tập bộ môn và nội dung chơng I (học sinh cần nắm đợc
định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại của căn bậc hai, các tính chất, quy tắc tính và các phép biến đổi trên các căn bậc hai Hiểu định nghĩa căn bậc ba, biết sử dụng bảng căn bậc hai và biết khai ph -
ơng bằng máy tính bỏ túi)
*) HS: Nghe giới thiệu và ghi chép lại các yêu cầu của bộ môn
II Bài mới (31phút)
Trang 2- HS: x a x 2 a
- Số dơng a có mấy CBH ? Cho VD
viết dới dạng kí hiệu ?
- HS nêu ví dụ minh hoạ
- GV cho HS thảo luận ?1 / Sgk
Tại sao CBH của 9 lại là 3 và
-3 ?
- HS trả lời miệng
- GV nêu định nghĩa CBH số học
(Sgk/4)
- Hai HS đọc lại định nghĩa (GV
khắc sâu tính chất 2 chiều của đ/n
và lu ý CBH số học chính là CBH
dơng của số a 0)
- GV cho HS thảo luận ?2 Sgk
và yêu cầu HS đọc giải mẫu
2 2
?3 Tìm CBH của các số sau:
- CBH của 64 là 8 và - 8
- CBH của 81 là 9 và - 9
- CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Trang 3của các số dơng bằng cách tìm
CBH số học và lấy thêm dấu (-) để
đợc số đối
- GV treo bảng phụ ghi nội dung
bài tập và phát phiếu học tập cho
h/s thảo luận nhóm và trả lời
miệng (5 phút)
- Qua bài 6 này GV khắc sâu lại
định nghĩa CBH và CBH số học
* Bài 6: (SBT/4) (5 phút) Tìm khẳng định đúng trong các khẳng
bày lời giải
+) GV giới thiệu nội dung ví dụ 3
- HS đọc và trả lời các câu hỏi của
b, 11 và 3 Vì: 11> 9 11 > 9
11 > 3
Ví dụ 3 : Tìm x không âm biết:
a, x > 2 Vì 2 = 4 nên x > 2 x > 4
Vì x 0 nên x > 4 x > 4 Vậy x > 4.
b, x <1 Vì 1 = 1 nên x <1 x < 1
Vì x 0 nên x < 1 x <1 Vậy 0 x <1
?5 Tìm số x không âm, biết : a) KQ: x > 1
b) < 3
Trang 4Vì 3 = 9 nên x <3 x < 9
Vì x 0 nên x < 9 x < 9 Vậy 0 x < 9
số học và áp dụng vào làm bài tập
- Học thuộc, hiểu và viết đợc công thức định nghĩa; định lí CBH số học.
- HS biết đợc cách tìm điều kiện để xác định (đ/k có nghĩa ) của A
- Biết cách chứng minh định lí a 2 a và biết vận dụng hằng đẳng
thức A 2 A để rút gọn biểu thức
Kĩ năng
- Biết cách áp dụng định lí linh hoạt và chính xác.
Trang 5C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học
Tìm các căn bậc hai của các số sau: 169 ; 225
- HS2: So sánh 7 và 47
Tìm x 0 và x 2
II Bài mới (30 phút)
1 Căn thức bậc hai : (12 phút) +) GV treo bảng phụ ghi ?1 và yêu
hai và căn bậc hai của một số a 0
-Vậy A xác định (có nghĩa) khi
nào ?
-HS: A xác định(có nghĩa) khiA
0
+) GV khắc sâu điều kiện có nghĩa
của căn thức bậc hai và CBH của
Tổng quát:
- Với A là biểu thức đại số A
gọi là căn thức bậc hai của A
Trang 6- Qua đó GV khắc sâu lại đ/k có
nghĩa của A để h/s ghi nhớ
-2x -5 x
HS: a2 = a
2 2 0
a a
Trang 7a, x 2 2 = x 2 x 2 v× x 2 VËy x 2 2 = x - 2 víi x 2
b, 6
a = 3 2
a = a3 = - a 3 v× a < 0 VËy a6 = - a 3 víi a < 0
Trang 8- Học sinh tích cực, chủ động, có thái độ đúng đắn trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS2: Nêu điều kiện để A có nghĩa ?
áp dụng tìm x để các biểu thức 2 x 1; 4 x có nghĩa ?
- Nhận xét, đánh giá bài làm của các bạn ? => GV Nhận xét, đánh giá, cho điểm.
II Bài mới (33 phút)
3 Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức (8 phút) +) GV yêu cầu HS làm bài11 (Sgk -
b, 36: 2 3 2 18 169
= 36 : 3 2 6 2 13
= 36: 18 - 13 = -11
Trang 9x x
x x
3
x x
VËy víi x3 hoÆc x 1 th× biÓu thøc
x - 5 = 0 hoÆc x+ 5= 0 x = 5 hoÆc x = - 5
0
B A
Trang 10- Giải phơng trình này ntn ? (GV
gợi ý nếu cần)
- GV hớng dẫn HS làm hoặc đa bài
giải mẫu để HS tham khảo
3x 2x 1 (1)
* Nếu 3x 0 x 0 thì 3x 3x
Ta có 3x = 2x +1 x = 1 (TMĐK x 0)
*Nếu 3x < 0 x 0 thì 3x 3x
Ta có - 3x = 2x +1 -5 x = 1 x = 1
5
(TMĐK x < 0) Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1=1 và x2 = 1
5
III Củng cố(2 phút)
- GV khắc sâu lại cách giải các
dạng bài tập đã chữa và các kiến
- Luyện tập các dạng bài tập: Tìm điều kiện của x để biểu thức có
nghĩa; rút gọn biểu thức ; phân tích đa thức thành nhân tử; giải phơng trình
- Bài tập về nhà: Bài 12; 14;15 (SBT/5+6) và các phần còn lại tơng tự ở Sgk.
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- HS1: A xác định (có nghĩa) khi nào ? áp dụng tìm x để 2 x 5 xác
định ?
- HS2: Tính 16 25 và 16 25
Trang 11+ GV (HS) nhận xét đánh giá bài làm
+ GV ĐVĐ: Em hãy so sánh về giá trị 16 25 và 16 25 để vào bài mới.
II Bài mới (30 phút)
1 Định lí (12 phút) +) GV yêu cầu HS đọc?1 (Sgk -12)
và thực hiện việc thảo luận nhóm
+) GV khái quát định lí với nhiều
số không âm và nêu nội dung chú
Định lí : (SGK-12)
* Chứng minh: (Sgk- 12)
Vì a 0, b 0 nên a . b 0 và xác
định Ta có a b2 a 2 b2 a b
=> a b là CBH số học của a.b
Vậy a b= a . b
Chú ý:
c b
a . = a . b . c
(với a 0; b 0; c0)
2 áp dụng ( 18 phút) +) GV chỉ vào định lí và phát biểu
nội dung qui tắc khai phơng một
tích (chiều từ trái qua phải)
biến đổi nh thế nào ?
+) GV cho HS thảo luận theo
nhóm ?2 (Sgk-13)
- Đại diện các nhóm lên bảng
trình bày miệng ?2 - GV ghi bảng
- Dựa vào đ/lí để phát biểu qui
a Qui tắc khai ph ơng một tích :
Qui tắc : (Sgk-13)
Ví dụ 1: Tính a,
42 5 2 , 1 7 25 44 , 1 49 25
44 , 1
Trang 12+) GV nêu nội dung VD 3 (Sgk-14)
+) Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và lời
giải (Sgk-14)
+) GV yêu cầu giải thích lời giải ví
dụ 3 để cho HS khác hiểu đợc
- Học thuộc định lí và các qui tắc ; cách chứng minh định lí
- Làm bài 17; 18; 19 ( các phần còn lại); 20; 21 (Sgk -15); bài 23(SBT)
- Ôn tập tốt lí thuyết để chuẩn bị giờ sau luyện tập.
*) Gợi ý: Bài 17 (Sgk -15) phần c
36 121 36
121 360
21 ,
a b = a b (với a0; b0)
b
a. = a b (với a0; b0)
Trang 13- Củng cố cho h/s những kiến thức ; kĩ năng vận dụng qui tắc khai
ph-ơng một tích; qui tắc nhân các căn bậc hai trong quá trình tính toán và rút gọn biểu thức.
Kĩ năng
- Rèn luyện cách tính nhanh; tính nhẩm; vận dụng qui tắc vào làm các dạng bài tập rút gọn; so sánh; tìm x; tính GTBT
Thái độ
- Vận dụng linh hoạt; hợp lí , chính xác.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng ?
áp dụng tính : 50 2; 32x 23 x
- HS2: Phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc nhân các căn
bậc hai ?
áp dụng tính : 25 49 64 ; 8 2y y (y 0)
*) GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá kết quả bài làm cuả bạn.
II Bài mới (33 phút)
6 Dạng 1 : Rút gọn và tính giá trị biểu thức (12 phút) +) GV nêu nội dung bài 22 (Sgk-
gọn & Tính giá trị biểu thức
- Bài tập này ta giải ntn ?
a, 22
9 6 1
4 x x tại x = 2
Giải:
Ta có 22
9 6 1
4 x x = 2 1 3x 22
Trang 14- HS: 22
9 6 1
c, x 10 2 (điều kiện x 10)
Vp
x VT
0 10
Vậy phơng trình vô nghiệm
8 Dạng 3 : So sánh (5 phút) +) GV nêu nội dung bài 27 (Sgk-
a, Ta có: 4 > 3 4 3
2 4 2 3 hay 4 >2 3
b, Ta có: 5 > 4 5 > 4 5 > 2 - 5 < - 2
4 Dạng 4 : Chứng minh ( 5 phút)
- Để chứng minh một đẳng thức ta
thờng làm nh thế nào ? *) Bài tập 23/SGK a)
Trang 15C/TiÕn tr×nh bµi d¹y
I KiÓm tra bµi cò (6 phót)
- HS1: Ph¸t biÓu qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch ? ViÕt CTTQ ?
Gi¶i ph¬ng tr×nh: 9 x 1 6
Trang 16- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Tính: 360 1 , 6
II Bài mới (33 phút)
1 Định lí : (10 phút) +) GV nêu nội dung ?1 (Sgk-16)
+) GV cho h/s thảo luận và nêu
là nội dung định lí liên hệ giữa
5 4 5
4 25
25
16
=
25 16
Định lí : (Sgk -16)
* Chứng minh: (Sgk -16)
Ví dụ1 : áp dụng qui tắc khai phơng
a
b = a
b
(a 0; b >0)
Trang 17- Cuối cùng GV đa ra biểu điểm,
mỗi câu 5 điểm và cho HS các
nhóm chấm chéo nhau theo bàn
- Muốn chia căn bậc hai của số a
không âm cho căn bậc hai của số
b dơng ta làm nh thế nào ?
- Hai HS đọc qui tắc (Sgk-17)
+) GV yêu cầu h/s đọc ví dụ 2 và
lời giải, suy nghĩ và giải thích
- Ta vận dụng qui tắc nào đối với
36
25 : 16 9
3
=
5
6 4
3
=
10 9
=
25
8 8
4 13 117
52
3
2 9
4 9
2 25
= a
b (a 0; b>0)
Trang 183 2
6
.
- áp dụng qui tắc khai phơng một
th-ơng, qui tắc chia các căn bậc hai
Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h/s.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Lới ô vuông, thớc
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phơng một thơng ? Viết CTTQ ?
Chữa bài 28(a; c)
- HS2: Phát biểu qui tắc chia các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Trang 19Chữa bài 29(a; d)
II Bài mới (33 phút)
9 Dạng 1: Thực hiện phép tính (10 phút) +) Hãy nêu cách giải phần a ?
- HS vận dụng qui tắc khai phơng
1 tích sau khi đổi hỗn số => phân
số và lại tiếp tục áp dụng quy tắc
khai phơng một thơng
- HS lên bảng trình bày
- Nhận xét gì về tử và mẫu của
biểu thức lấy dấu căn ?
- HS: tử và mẫu là hiệu của các
9
100
1 9
49 16 25
1 3
7 4
5
b, 22 22
384 457
76 149
457 384 457 384
76 149 76 149
225 73
=
29
15 841
225 841
- HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x
- GV gợi ý để h/s có thể biến đổi
x = 50: 2
x = 25
x = 5 Vậy phơng trình có nghiệm x = 5.
9 3
3 9
12
x x
Vậy phơng trình có 2 nghiệm x1 =12; x2= -6.
11.Dạng 3 : Rút gọn biểu thức ( 10 phút) + GV nêu nội dung bài tập này.
ab ( Với a<0; b 0)
Ta có: 2 234
b a
2 3
b a ab
Trang 20- Cho HS đổi bài để chấm chéo
- Qua bài tập trên GV khắc sâu
c. 39 < 7 và 39 > 6
Đúng vì 39 < 49 = 7 và 39 > 36
= 6
d 4 13 2x 3 4 13 Đúng vì 4 13 0 nên bất đẳng thức không
Trang 21- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt và sáng tạo của h/s.
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng căn bậc hai, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
225 và phát biểu qui tắc khai phơng một tích ; qui tắc khai phơng một thơng.
1 Giới thiệu bảng : (3 phút) +) GV giới thiệu bảng căn bậc hai
trong cuốn bảng số với 4 chữ số
thập phân và giới thiệu cấu tạo
của bảng căn bậc hai
- HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20)
- Em hãy nêu cấu tạo bảng CBH ?
- Bảng căn bậc hai đợc chia thành các dòng và các cột ngoài ra còn có 9 số hiệu chính ở 9 cột
2 Cách dùng bảng : ( 24 phút) + GV cho h/s làm ví dụ 1 (Sgk-20)
Ví dụ 1: Tìm 1 , 68 = ?
68 ,
1 1,296
Trang 22- Yêu cầu HS xem thêm cách làm
trong SGK (áp dụng quy tắc khai
39 6,259 (Giao của dòng 39 và cột 1 cộng với phần hiệu chính của 8 )
3,143.10 = 31,43 +) 9691= 96 , 91 100 = 96 , 91 100
9,844.10 = 98,44 c) Tìm CBH của số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1:
Ví dụ 4 : Tìm 0 , 00168
Giải: Ta có
00168 ,
8 , 16 0001 , 0
0 , 01 4 , 099= 0,04099
*) Chú ý: (Sgk / 22) ?3 Tìm giá trị gần đúng số nghiệm của phơng trình x 2 = 0,3982
x = 0 , 3982 x 0 , 6311
Trang 23của 0 , 3982 ta làm ntn ?
IV Củng cố – Luyện tập (8 phút)
- GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Hãy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để đợc kết quả đúng
- Dựa vào cơ sở nào ta có thể xác định ngay kết quả ?
V Hớng dẫn về nhà ( 2 phút)
- Học thuộc cách tra bảng căn bậc hai của 1 số trong từng trờng hợp và biết cách sử dụng bảng số, cách phân tích, vận dụng qui tắc khai phơng 1 tích , 1 thơng thành thạo
- Làm bài 38; 39; 40 (Sgk / 23).Dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả +) Đọc trớc: “Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai” và đọc mục “Có thể em cha biết”
- Rèn luyện kĩ năng tính toán trình bày của h/s.
Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động, linh hoạt trong tính toán
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
- HS: Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân
C/Tiến trình bài dạy
Trang 24- GV yªu cÇu HS dïng m¸y tÝnh bá tói kiÓm tra l¹i kÕt qu¶ cña hai b¹n
12.§a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n : (18 phót)
- Yªu cÇu h/s th¶o luËn chøng
nhËn xÐt vµ giíi thiÖu kh¸i niÖm
®a thõa sè ra ngoµi c¨n vµ mét sè
VÝ dô 1:
2 3 2
A2
+)NÕuA<0 ; B 0
B A B
Trang 25b, 18xy2 (x 0; y <0 )
Ta có 18xy2 = 3y 2 2x = 3y 2x =-3y
x
2 ( vì x 0; y < 0 )
?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
13.Đa thừa số vào trong dấu căn : (15 phút)
- Em hiểu thế nào là đa thừa số
vào trong dấu căn ? Viết CTTQ
của phép biến đổi này ?
- HS: Phép đa thừa số vào trong
dấu căn chính là phép biến đổi
ngợc của phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn
- HS suy nghĩ nêu cách viết CTTQ
- GV nhận xét và viết lại dới dạng
CTTQ
- HS thảo luận đọc VD 4
- GV yêu cầu h/s giải thích từng
phần của ví dụ 4 và lu ý cho h/s
trong từng trờng hợp
- áp dụng VD4, HS thảo luận làm
?4
- Sau 2 phút đại diên các nhóm
trình bày lời giải trên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn ?
+) Chú ý: trong trờng hợp đa số
d-ơng, đa số âm vào trong dấu căn
+) GV nêu tác dụng của việc đa
thừa số vào trong hay ra ngoài
c, ab4 a (với a 0)
= ab42.a = a3.b8
d, -2ab2 5a = - 2ab22 5a
=-4 3
Trang 26vận dụng vào làm bài tập. 28< 3 7
+) Cách 2: (đa thừa số ra ngoài dấu căn để so sánh)
II Kiểm tra bài cũ (2 phút)
- HS1: Viết CTTQ phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS2: Viết CTTQ phép đa thừa số vào trong dấu căn
1 Dạng 1 : Đa thừa số vào trong dấu căn
và đa thừa số ra ngoài dấu căn (10 phút)
Trang 27- GV đa ra bài tập 57/SBT
- Để đa thừa số vào trong dấu căn
ta làm ntn? HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng
- GV nêu yêu cầu bài 46 (Sgk -27)
- Yêu cầu HS nêu cách làm phần
a, phần b, sau đó thảo luận theo
xy
y x x y y
xy.( )
= x y x y = x - y =VP
Trang 28- GV gợi ý cách làm câu a (theo 2
cách) HS theo dõi ghi bài
- Khi nào ta bình phơng đợc hai vế
- Yêu cầu HS nêu các cách làm và
hai em lên bảng thực hiện theo
Trang 29- Rèn kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng và trình bày bài giải
14 Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15 phút) +) GV giới thiệu khái niệm khử
mẫu của biểu thức lấy căn qua ví
mẫu của biểu thức lấy căn
- Câu b ta làm nh thế nào ?
- Vậy muốn khử mẫu của biểu
thức lấy căn ta làm ntn ?
- HS: Biến đổi mẫu thành bình
phơng áp dụng quy tắc khai
GV khắc sâu lại tổng quát và cho
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a,
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
ab b
b a b
a
7
35 7
35 7
7 5 7
?1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
B
AB B
A
Trang 30của biểu thức lấy căn với cùng một
số hoặc một biểu thức sao cho mẫu
là 1 bình phơng
5
2 5
20 5
5 4 5
15 5
125
5 3 125
6 4
2 3 2
2
2 3 2
3
a
a a
a a
a a
căn thức ở mẫu và đa ra ví dụ 2
và lời giải qua bảng phụ
- GV: Khi biểu thức có chứa căn
thức ở mẫu, việc biến đổi làm mất
căn thức ở mẫu gọi là trục căn
6
? ( 5 3)
+) GV đa ra công thức tổng quát
của trờng hợp trục căn thức ở
mẫu, điều kiện kèm theo và giải
3 5 3 3 2
3 5 3 2
1 5 10 1
1 5 10
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
2 5 2 8 3
2 5 8 3
3 2 5 5 3 2 5 3 2 5
3 2 5 5 3
2 5
3 2 5
5 7 4 5 7 5 7
5 7 4 5
B A C B A
B A C B A
Trang 31= 2. 7 5
2
5 7 4
2
2
6 2
6
b a
b a a b a b a
b a a b
- Bài tập: Kết quả trên đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng ?
(giả sử các biểu thức đều có nghĩa)
Câu Trục căn thức ở mẫu Đúng Sai Sửa lại
1
2
5 5 2
2 2
y x y
Trang 32- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 1 3 2
ab a
3 2 2
ab a
b a
b a a
) (
*) Bài 54: (Sgk -30)
a,
2 1
2 2
2 1
1 2 2
- HS yêu cầu h/s thảo luận nhóm
và sau đó lên bảng trình bày lời
2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
b) 6 2; 3 7 ; 38; 2 14
Ta có
Trang 33- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài 53; 54 các phần còn lại; Bài 75; 76 (SBT/15)
- Đọc trớc : “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai”
********************************
Ngày soạn : 05/10/09
Ngày dạy : 12/10/09
Trang 34- GV giíi thiÖu vµ tr×nh bµy lêi
- HS theo dâi vµ ghi bµi
- Qua vÝ dô 2, GV kh¾c s©u l¹i
c¸ch lµm vµ lu ý tr×nh bµy cho
1 VÝ dô 1: (Sgk/31) Rót gän
4 6
a a a
a (víi a > 0) Gi¶i:
4 6
a a a a
2 6
5 2
a
a a
a
2 6
a
a a a a
=5 a 3 a 2 a 5= 6 a + 5
?1 Rót gän
a a a
a 20 4 45 5
Trang 35nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của mẫu)
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình
bày
- GV và HS nhận xét và bổ sung
thiếu sót
+) GV nêu nội dung ví dụ 3 và gợi
ý cho học sinh cách biến đổi
- H/S nghiên cứu lời giải sgk và
trình bày miệng, GV ghi bảng lời
< 0
- Biến đổi giải bất phơng trình ?
- áp dụng các kiến thức đã học
yêu cầu HS thảo luận làm ?3
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình
bày
- GV, HS nhận xét
= 2 2
3 2
= 1+2 2 2 - 3 = 2 2= VP Vậy 1 2 3 1 2 3 2 2
?2 Chứng minh đẳng thức
2
b a ab b
a
b b a a
- Ta có: VT = ab
b a
b b a a
b ab a b a
a
b b a a
1
2
1 2
2
a
a a
a a
a
Với a > 0 và a 1
a, Rút gọn P.
b, Tìm a để P < 0 Giải:
1
2
1 2
2
a
a a
a a
1 1
2
1
a a
a a
a
a a
1
2 2
a
a a a a a a
1 2
a
a a
Vậy P =
a
a
1
< 0 1 - a < 0 a > 1 Vậy với a >1 thì P < 0
Trang 36a a
1 1 1
đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai, làm xuất hiện
các căn thức đồng dạng =>
thu gọn và chú ý thứ tự thực
hiện các phép tính
Bài tập củng cố: Yêu cầu HS
làm các bài tập 58a, 59a
- Học sinh tích cực, chủ động và làm bài kiểm tra thật nghiêm túc
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Mỗi HS một đề kiểm tra 15 phút
- HS:
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức (1 phút)
Trang 37II Kiểm tra bài cũ (miễn)
đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai nh đa thừa số ra
ngoài dấu căn, trục căn thức ở
mẫu và khử mẫu của biểu
thức lấy căn, sau đó ta thu gọn
33 75 2 48 2
33 3
5 2 3 4 2
2
3
5 3 3 10 3
a a
a 1 a 1
a a
a 1 a 1
Trang 384 2 2
b ab 2 a
b a b
b a
= | a | (với a b 0; b 0)
Ta có VT =
| b a
|
b
| a
| b
- Gọi ý: Đặt nhân tử chung và đa
thừa số ra ngoài dấu căn, sau đó
Vậy với x = 15 thì B = 16
IV Củng cố(3 phút)
- Qua giờ luyện tập hôm nay các
em đã đợc giải những loại bài tập
nào ?
- Loại bài tập rút gọn biểu thức
- Loại bài tập chứng minh đẳng
Trang 392 25x 9x 4 khi x = 8
1 3
1 1 3
1 1 3
1
Trang 40- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp.
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và bài tập trong SBT
- Đọc trớc bài: “ Căn bậc ba” để giờ sau học.