1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 học kì I

63 382 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV đánh giá bài làm của các nhóm.+ GV nhấn mạnh kiến thức áp dụng ở bài này.. - Xem lại các kiến thức đã sử dụng trong bài luyện tập hôm nay.. Thái độ: nghiêm túc trong giờ học, linh h

Trang 1

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

- Tìm CBH và CBHSH của một số không âm cụ thể, phân biệt hai khái niệm CBH và CBHSH

- So sánh CBHSH của hai số không âm, so sánh biểu thức chứa căn Tìm x

3 Thái độ: nghiêm túc khi học tập

 c) căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5

Định nghĩa (SGK tr44)

Ví dụ 1

?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:

a) 49; b) 64c) 81 ; d) 1,21

?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi

số sau:

a) 64; b) 81; c) 1,21

Trang 2

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học+GV giới thiệu về định lí

Ví dụ 3 Tìm số x ≥ 0.

a) x > 2 b) x < 1

?5 Tìm số x ≥ 0

a) x > 1 b) x < 3Hoạt động 3: Củng cố

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học? áp dụng tìm căn bậc hai số học của mỗi sốsau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 100; 144; 1,69; 1,96

+ Câu 2: Nêu định lí áp dụng làm bài tập 4/tr7/sgk phần a; b

3 Bài mới

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai + GV treo bảng phụ ?1 và y/c HS đọc trả lời

A = A

+ GV treo bảng phụ ?3

+ Gọi HS lên bảng điền vào bảng phụ

- HS lên bảng điền vào bảng phụ

+ Em có nhận xét gì về giá trị của 2

a với a ?

- HS: giá trị của 2

a = a + GV nêu định lí

+ Nhắc lại thế nào là căn thức bậc hai ?

c) 4 a(a ≤ 4)

d) 3a 7

(a ≥ -7

3)

+ Bài 7/sgk.tr10: Tính

Trang 4

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

+ Chuẩn bị giờ sau luyện tập

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu 1: Nêu định nghĩa về căn thức bậc hai và làm bài tập 7 a,b,c/ tr10 – SGK

+ Câu 2: Viết hằng đẳng thức và làm bài tập 9 a,b/ tr11 – SGK

4

Trang 5

+ GV đánh giá bài làm của các nhóm.

+ GV nhấn mạnh kiến thức áp dụng ở bài này

1 x 

  tức là - 1 + x > 0 hay x > 1

1 x (x  R)Hoạt động 2: Bài 13/tr 11-SGK

+Phát phiếu học tập cho HS

+Yêu cầu HS hoạt động theo bàn

- HS hoạt động theo bàn Kết quả:

+ Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

- HS trả lời

+ GV hớng dẫn HS cách làm

+ Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- HS hoạt động nhóm và lên bảng trình bày bài

+GV kiểm tra và sửa chữa

- Các nhóm nhận xét và đánh giá kết quả của

(x 5)

Hoạt động 4: Bài 16/tr 12-SGK+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bào toán

và tìm ra sự vô lý trong bài toán

- HS đọc bài toán và tìm cách giải

+ Bài toán này sai ở chỗ nào?

- HS trả lời về sự vô lí có đợc trong bài toán:

Trang 6

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

- HS nêu chú ý khi áp dụng hằng đẳng thức về

4 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các kiến thức đã sử dụng trong bài luyện tập hôm nay

- Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.

- Làm bài tập: Bài 5/tr11- SGK Bài 1/- VBT Bài 13; 14; 18- SBT

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Nội dung và cách chứng minh định lí: Với hai số a và b không âm ta có: a b = a b

- Quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai

6

Trang 7

2a.32ab = … = 84 = 8abHoạt động 3: Củng cố

c) 12,1.360 = … = 84 = 66 d)

2 4

2 3 = … = 84 = 18

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Trang 8

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

- Nghiêm túc trong học tập, vận dụng linh hoạt khai phơng một tích với nhân các căn bậc hai

2 Kiểm tra bài cũ:

+ HS 1: Nêu quy tắc khai phơng một tích

Làm bài tập 19 a,b/T15-SGK Rút gọn các biểu thức:

0,36a với a < 0 (đs: – 0,6a) b) a (3 a)4  2 với a ≥ 3 (đs: a2(a – 3) )

+ HS 2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai

Làm bài tập 20/T15-SGK Rút gọn các biểu thức:

a) 2a. 3a

3 8 với a ≥ 0 (đs:

1a

2 ) b)

5213a

a với a > 0 (đs: 26)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 22/tr15-SGK+ GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 phần

- Học sinh hoạt động theo nhóm

Nhóm 1: 132122

Nhóm 2: 172 82

Nhóm 3: 11721082

Nhóm 4: 3132  3122

+ GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

+ Yêu cầu các nhóm làm xong lên trình bày bài

+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của các nhóm

a) 2 2

12

13  = (13 12).(13 12)  = 5.1=5b) 172 82

= (17 8).(17 8)  = 5.3 = 15

117 108 = … = 84 = 15.3 =45

313  312 = … = 84 = 25.1 = 25Hoạt động 2: Bài 23/tr15-SGK

+ Nêu cách làm một bài toán chứng minh đẳng thức?

- HS trả lời

+ Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?

- HS: Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng

bằng 1

+ Cho HS hoạt động cá nhân GV gọi 2 HS lên trình

bày Các HS khác cùng làm và nhận xét bài làm của

số nghịch đảo của nhau

+ GV đánh giá bài làm của HS và cho điểm (nếu làm

đúng)

Chứng minh rằng:

a) (2 3)(2 3) 1Xét vế trái: (2 3)(2 3)

= 22 ( 3)2 = 4-3 = 1 = VPVậy: (2 3)(2 3) 1b) ( 2006 2005)

và ( 2006 2005) là hai số nghịch

đảo của nhau

Hoạt động 3:Bài tập 24/tr15-SGK+ Gọi HS nêu cách làm dạng toán này

+ Cho HS hoạt động theo nhóm

Trang 9

+ GV kiểm tra các nhóm làm bài

+ GV thu bài của các nhóm treo lên và gọi HS nhận

xét

= 2(1+3x)2 Tại x  2 ta có 2(1+3

2)2 21,029b) 9 (a b2 2 4 4 )b tại a= 2 , b =

2 2

9 (a b  4 4 )b = 3 (a b  2)Thay a=-2, b= 3 ta có:

3( 2)(  3 2)  22,392

Hoạt động 4: Bài 25/tr16-SGK+ GV hớng dẫn HS cách làm theo 2 cách

- HS nghe giảng, làm bài

Cách 2: … = 84

b) 4x  5

Cách 1: 4x  5 <=> 4x=5 <=> x = 1.25

Cách 2: … = 84

3 Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thật kĩ lí thuyết đã học từ các bài trớc

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Định lí+ Em hãy so sánh kết quả: 16

Định lí : Với số a không âm và số b

Trang 10

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

+ Cho HS đọc quy tắc, làm ví dụ 2

+ GV kiểm tra đánh giá

+ GV thu một số quyển vở nháp của HS để chấm

2 áp dụng a) Quy tắc khai phơng một thơng

a b) 27

3

a a

Trang 11

Hoạt động 3: Củng cố+ Nêu định lí và quy tắc?

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu 1: Nêu quy tắc khai phơng một thơng?

3 Luyện tập:

Hoạt động 1: Bài tập 32/T19-SGK+ GV chia HS thành 2 nhóm làm và gọi lên trình

Trang 12

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

+ Gọi 2 HS lên trình bày cách khác (tự làm vào vở)

+ GV kiểm tra sửa sai cho HS dới lớp

- Nhận xét và nêu kiến thức vận dụng

ab

a b với a < 0,b  0

=

2 2

2 2

3

3

ab ab

+ GV yêu cầu 2 HS lên bảng bỏ dấu căn bậc hai ở

vế trái của 2 phần

+ GV hớng dẫn HS làm bài toán tiếp tục nh bài toán

giải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

<=> x = - 6 (thoả mãn ĐK)b) 2

 x=-3,5 (thoả mãn ĐK)

4 Hớng dẫn về nhà.

- Làm các bài tập 33c,d; 34c,d; 36/Tr19,20 SGK

- Bài 23, 25, 26, 27/ SBT

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

12

Trang 13

- Tổng quát về phép đa thừa số ra ngoài dấu căn: Với B  0, ta có A B2 A B Tức là:

Nếu A 0 và B0 thì A B2 A B Nếu A <0 và B0 thì A B2 A B

- Tổng quát về phép đa thừa số vào trong dấu căn: Với A 0 và B0 thì A BA B2

Với A < 0 và B0 thìA B  A B2

2 Kĩ năng:

- Đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.

3 Thái độ: nghiêm túc khi thực hiện biến đổi căn thức, linh hoạt trong vận dụng.

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- GV kiểm tra đánh giá

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 Với a 0, b 0, hãy chứng tỏ rằng:

2

a b a b

Ví dụ 1: a) 3 2 3 22  b) 20  4.5 2 5

4 3 3 3 3 5 5 7 3 2 5

18xy Với x  0; y<0

?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 28a b4 2 = 2a b2 7 với b  0b) 72a b2 4 = 2

ab với a<0Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn

+ GV nêu công thức tổng quát

- HS ghi công thức

+ Gọi HS đọc lại tổng quát

2 Đa thừa số vào trong dấu căn

Tổng quát:

Trang 14

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

- HS làm bài sau đó lên bảng chữa

+ Yêu cầu HS làm ví dụ 5

+ Việc đa thừa số vào trong dấu căn dùng để làm

?4 Đa thừa số vào trong dấu căn:

a) 3 5b) 1, 2 5c) ab4 a với a  0d) 2ab2 5a với a  0

Ví dụ 5 So sánh:

3 7 với 28Hoạt động 3: Củng cố

? Em hãy nêu lại các quy tắc đa thừa số ra ngoài,

vào trong dấu căn?

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, nắm bắt các trờng hợp tổng quát

2 Kĩ năng:

- Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3 Thái độ: nghiêm túc trong giờ học, linh hoạt khi vận dụng các phép biến đỏi căn thức khi

thực hiện bài toán rút gọn

Trang 15

+ HS 1: Tính: a) 2 3

3 3 (đs:

2

3 ) ; b) ( 3 5)( 3 5) ( đs: 2 ) + HS 2: Viết công thức tổng quát về việc đa thừa số vào trong dấu căn

+ Y/ HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

- HS làm việc theo sự chỉ đạo của GV

+ Cho HS ghi tổng quát

+ GV kiểm tra dánh giá

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Trang 16

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

(Giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, gọi HS chữa

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

+ GV nêu hai biểu thức liên hợp

Trang 17

N4: 2 2 (1 )

11

a a

+ GV theo dõi các nhóm làm việc

+ Gọi các nhóm lên trình bày bài, các nhóm

khác nhận xét

2 2 (1 )

11

a a

- HS nêu các nội dung trong bài học

+ Cho HS hoạt động nhóm làm bài

Trục căn thức ở mẫu với giải thiết các biểu

thức chứa chữ đều có nghĩa.

Trang 18

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

+ GV cho HS nhận xét, chốt lại các biểu thức

- Chuẩn bị các bài ở phần Luyện tập

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngày soạn 22 / 9/ 2014 Ngày giảng 29/ 9/ 2014

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Các công thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu để làm các bài tập

- Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn

2 Kĩ năng:

- Đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn

- Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

trên vào các bài toán cụ thể

2 Kiểm tra bài cũ :

+ HS 1: Viết công thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn

Rút gọn: 2 2

3 1  3 1 (đs: 4) + HS 2: Viết các công thức trục căn thức ở mẫu

1

ab

a b

 =… = 84= a b2 21

18

Trang 19

b a a  a  ab ab)

- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK; VBT

- ChuÈn bÞ bµi Rót gän biÓu thøc chøa c¨n bËc hai.

* rót kinh nghiÖm sau giê d¹y:

Ngµy so¹n 27/9/2014 Ngµy gi¶ng 4 /10/2014

Trang 20

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải bài toán liên quan

- Sử dụng các phép toán về căn bậc hai, dùng biểu thức liên hợp

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, sử dụng linh hoạt các phép biến đổi.

2 Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi:

Viết công thức khai phơng một tích và khai phơng một thơng?

- GV nhận xét và đánh giá cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu dạng toán rút gọn đơn giản+ GV hớng dẫn HS làm VD

+ GV khái quát lên việc rút gọn biểu thức có chứa

căn bậc hai đợc áp dụng nhiều

+ Theo em thì ta biến đổi vế nào trớc?

- Theo em thì biến đổi vế trái

+ GV kiểm tra đánh giá bài làm của HS

+ Chúng ta đã dùng kiến thức nào để chứng minh

Hoạt động 3: Tìm hiểu dạng toán rút gọn và tính giá trị biểu thức+ Với bài toán nh vậy chúng ta cần làm ntn? Ví dụ 3: Cho biểu thức

20

Trang 21

- Chúng ta cần rút gọn biểu thức sau đó tính giá trị.

x x

HS2:1

?3 Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2

33

x x

33

x x

b) 1

1

a a a

 với a 0 và a1 =… = 84 1 a a

Hoạt động 4: Củng cố+ Khi rút gọn biểu thức chứa căn thức chúng ta đã

sử dụng những kiến thức nào?

- Xem lại các bài tập đã làm Làm các bài tập còn lại Chuẩn bị tiết luyện tập

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn 28 /9 /2014 Ngày giảng 6 /10 / 2014

C Nội dung bài học

1 Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi:

+ HS1: Chữa bài 59 b/T32-SGK

Trang 22

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

+ HS2: Chữa bài 61 a/T33-SGK

- GV nhận xét và đánh giá cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài 62/T33-SGK+ GV Hớng dẫn HS cách làm y/c HS hoạt động

+ Cho HS lên bảng làm

11

a

a a

2

11

.(1 )1

a a

a

a a

a

a a

Với a0 và a  1

2

2 2

2

11

.(1 )1

(1 )(1 ).(1 )

(1 )1

11

a a

a a

a a

VP a

2

a b a b VT

Trang 23

+ GV kiểm tra VBT.

Hoạt động 3: Bài 65/T34-SGK+ GV yêu cầu HS rút gọn biểu thức M sau đó so

- Củng cố lại các kiến thức đã học trong chơng Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài căn bậc ba

*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn 4/ 10/ 2014 Ngày giảng 11/ 10 / 2014

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba + Cho HS đọc bài toán

- HS đọc bài toán

+ GV hớng dẫn HS cách làm bài toán

- HS quan sát GV làm bài HS nghe giảng

+ GV giới thiệu về căn bậc ba của 1 số

Trang 24

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

125

Nhận xét ( SGK-T35)

Hoạt động 2: Tính chất+ GV giới thiệu các tính chất

+ Cho HS ghi các tính chất

- HS nghe và ghi các tính chất

31728 : 64 12 : 4 33  C2: áp dụng tính chất

31728 : 643 31728: 64 3 27 3 

Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba và nêu các tính

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các định nghĩa và tính chất

- Làm các bài tập còn lại trong SGK VBT và SBT

- Chuẩn bị các nội dung ôn tập theo SGK

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

24

Trang 25

Ngày soạn 6 / 10/ 2014 Ngày giảng 13 /10 / 2014

Tiết 15 Thực hành máy tính bỏ túi

A mục tiêu

- HS phân biệt đợc các loại máy tính casio fx500MS; casiofx220; SHARP EL-500M;

- Biết cách sử dụng theo tính năng sử dụng của máy casio fx220 ; máy casio fx500MS; SHARP EL-500M

- Biết vận dụng để tính CBB của một số, luỹ thừa bậc ba của một số, tính các tỷ số lợng

giác khi biết số đo góc, tính góc khi biết tỷ số lợng giác

B chuẩn bị

GV:Bảng phụ viết bài giải mẫu, phấn màu, máy tính bỏ túi loại fx500MS

HS:SGK,máy tính bỏ túi loại casio fx220; máy tính casio fx500MS; SHARP 500M;

EL-C nội dung bài học

9 1 9 SHIFT 3 GV: Giới thiệu máy tính casio fx500MS

các tính năng và cách sử dụng của máy

Giới thiệu máy tính SHARP EL-500M các

tính năng và cách sử dụng của máy

So sánh cách sử dụng của hai loại máy

Ví dụ: (Trên máy SHARP EL-500M)

Trang 26

§¹i sè 9 _ NguyÔn Quèc V¬ng

a  , ®iÒu kiÖn c¨n thøc cã nghÜa.a

- Mèi liªn hÖ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp khai ph¬ng, phÐp chia vµ phÐp khai ph¬ng

Trang 27

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Câu 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm? Cho ví dụ?

- HS nghe giảng và ghi nhớ

+ Cho HS trả lời câu hỏi 3 trong SGK

- HS trả lời các câu hỏi

+ GV y/c HS nhắc lại các công thức đã học trong

và lên trình bày bài

+ GV thu VBT của HS để chấm và nêu nhận xét

đánh giá về bài làm của các nhóm

bài

N1:xy y x  x1

Phân tích thành nhân tử

a) xy y x  x1

Trang 28

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

+ Gọi HS dới lớp cầm VBT lên để chấm bài

+ Nhận xét bài làm của bạn và đánh giá bài của

bạn

+ GV đánh giá bài làm của HS

+ Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài tập

- Xem lại các bài tập đã làm và nêu các kiến thức đã áp dụng trong tiết luyện tập

- Làm tiếp các câu hỏi còn lại và làm các bài tập tiếp theo

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy :

Ngày soạn 13/10 /2014 Ngày giảng 20 / 10/ 2014

A Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hằng dẳng thức: 2

a  , điều kiện căn thức có nghĩa.a

- Mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, phép chia và phép khai phơng

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Câu1: Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?

+ Câu2: Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?

- GV : Nhận xét cho điểm và cho học sinh ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Lí thuyết+ GV khái quát lại 2 câu lí thuyết đã kiểm tra bài

+ GV y/c HS nhắc lại các công thức đã học trong

chơng có liên quan tới phần lí thuyết cha học

- HS chú ý nghe giảng và trả lời các câu hỏi của

Trang 29

+ GV gọi HS nêu cách giải quyết bài toán này.

+ Để làm bài toán tìm x chúng ta áp dụng kiến thức

nào vào bài tập dạng này?

Hoạt động 3: Bài tập 75/T40-SGK+ Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức?

+ Với bài toán này em sẽ biến đổi vế nào trớc?

6( 2 1) 6 6 1

.3

+ Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

+ Trong bài này các em đã sử dụng kiến thức nào

1:

ab a b

a b ab

Trang 30

Đại số 9 _ Nguyễn Quốc Vơng

4 Hớng dẫn về nhà.

- Về nhà ôn tập lại toàn bộ lý thuyết và bài tập đã đợc ôn tập trong 2 tiết vừa qua.

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’

* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Ngày soạn 17/10/214 Ngày kiểm tra 25/10/2014

A Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức về căn bậc hai, các phép biến đổi và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai thông qua bàitoán tìm x, rút gọn và tính giá trị biểu thức

- Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra

B Chuẩn bị

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

C nội dung đề kiểm tra

- Biết điều kiện

để A xỏc định

khi A 0

- Hiểu được hằng đẳng thức2

AA khi tớnh CBH của một số

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

2 1.0 10%

Nhõn chia cỏc căn bậc hai

- Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rỳt gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Vận dụng cỏc phộp biến đổi đơn giản CBH để tỡm x

- Tỡm giỏ tri của biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

4 2.0 20%

7 6.0 60%

1 0.5 5%

12 8.5 55%

3 Căn bậc

ba

- Hiểu khỏi niệm căn bậc

ba của một số thực

Số cõu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0.5 5%

1 0.5 5%

T/số cõu:

T/số điểm:

1 0.5

63.0

7 6.0

10.5

15cõu

10 đ

30

Trang 31

Tỉ lệ % 5% 30% 60% 5% 100%

ĐỀ A

Ngày đăng: 01/08/2015, 14:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Đồ thị hàm số + GV treo bảng phụ có vẽ trớc hệ trục Oxy. - Giáo án đại số 9 học kì I
o ạt động 2: Đồ thị hàm số + GV treo bảng phụ có vẽ trớc hệ trục Oxy (Trang 34)
Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a    0) + GV giới thiệu kết quả của ?1. - Giáo án đại số 9 học kì I
o ạt động 1: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) + GV giới thiệu kết quả của ?1 (Trang 39)
Đồ thị của hàm số y = ax + b. - Giáo án đại số 9 học kì I
th ị của hàm số y = ax + b (Trang 40)
Bảng và nêu ra các nhận xét về bài làm của các nhóm. - Giáo án đại số 9 học kì I
Bảng v à nêu ra các nhận xét về bài làm của các nhóm (Trang 42)
Đồ thị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ. - Giáo án đại số 9 học kì I
th ị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ (Trang 46)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6) nên ta có: 6 = a.2 + 3 =&gt; a = - Giáo án đại số 9 học kì I
th ị hàm số đi qua điểm A(2;6) nên ta có: 6 = a.2 + 3 =&gt; a = (Trang 49)
Đồ thị của các hàm số sau: - Giáo án đại số 9 học kì I
th ị của các hàm số sau: (Trang 50)
Đồ thị hàm số bậc - Giáo án đại số 9 học kì I
th ị hàm số bậc (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w