Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế và làm một số dạng toán có liên quan.. - HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn
Trang 1Ngày soạn 27 /12/2014 Ngày giảng / / 2015
bằng phơng pháp thế
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế
- HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
Câu hỏi: Cho 1 ví dụ về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và dự đoán nghiệm của hệ đó Giải
+ Hãy biểu diễn x theo y ?
+ Hãy cho biết phơng trình thu đợc là phơng trình loại gì
?
- HS đọc bớc 2 và thực hiện theo cột
+ GV thông qua quy tắc thế đã biến đổi mà PT bậc…
nhất một ẩn đã biết cách giải
Ví dụ 2.
Trang 2+ GV giới thiệu nội dung tổng quát
+ GV giới thiệu nội dung chú ý
+ GV giới thiệu ví dụ 3
+ Cho HS làm ?2
- Tập nghiệm của hệ phơng trình đợc biểu diễn bởi đờng
thẳng y=2x+3
+ Cho HS thực hành ?3
- HS : Tập nghiệm của hệ phơng trình đợc biểu diện bởi
giao điểm của hai đờng thẳng mà hai đờng thẳng này
song song với nhau nên không có điểm chung do đó hệ
trên vô nghiệm
+ Tóm tắt cách giải nh SGK
+ Có thể dự đoán số nghiệm của hệ phơng trình bậc nhất
hai ẩn đợc không ? Số nghiệm có thể có của hệ phơng
+ =
+ =
Bằng minh hoạ hình học và bằng phơng pháp thế chứng tỏ
hệ vô nghiệm
Tổng quát ( SGK /10)
Hoạt động 2: Củng cố + Qua tiết học em nắm đợc những gì ?
- HS nêu kiến thức cần ghi nhớ
(10; 7)b) …
* rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 29/12 / 2014 Ngày giảng / /2015
Trang 3Tiết 38 luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Quy tắc thế, phơng pháp giải HPT bằng phơng pháp thế.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp thế và
làm một số dạng toán có liên quan
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, rèn kĩ năng giải toán.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu 1: Nêu phơng pháp thế áp dụng giải hệ phơng trình sau: 3x y 55x 2y 23− =
+ Cho HS làm việc theo 3 nhóm
a) a =– 1 b) a = 0c) a = 1
Giảia) x 3y 1
+ =
+ =
<=> Hệ PT có vô số nghiệm
Hoạt động 2: Bài tập 18/T16
Trang 4+ GV ghi tiếp yêu cầu câu b, gọi HS khá lên bảng
trình bày lời giải
+ Đa thức đồng thời chia hết cho x + 1 và x – 3
- 2 đại diện của 2 nhóm lên bảng trình bày lời giải
nhanh (thi đua)
+ Nhận xét bài làm của các nhóm?
- Các nhóm nhận xét chéo nhau
- Ghi bài vào vở
Đa thức P(x) chia hết cho đa thức x a khi–
và chỉ khi P(a) = 0 Hãy tìm các giá trị của
m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho x + 1 và x – 3:
P(x) = mx3 +(m – 2)x2 – (3n – 5)x – 4n
Giải:
Thay lần lợt x = - 1 và x = 3 vào P(x), ta
đ-ợc HPT:
3m 4n 727m 4n 3
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 5/1/ 2015 Ngày giảng / / 2015
Trang 5Tiết 39 giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp cộng đại số
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS cần nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số+ GV giới thiệu quy tắc cộng đại số đối với hệ
+ Cho HS đọc quy tắc
- HS nghe và đọc quy tắc
+ GV trình bày ví dụ
- HS cùng GV làm ví dụ
+ Em hãy cộng hai vế của hệ (I) để đợc phơng trình?
Cộng từng vế của (I) ta đợc: (2x-y) +(x+y) = 1 + 2
- Ta áp dụng quy tắc cộng đại số
để biến đổi hệ (I) nh sau:
B1: Cộng từng vế của (I) ta đợc:
3x = 3B2: Dùng phơng trình mới đó thay thế cho phơng trình thứ nhất
Trang 6+ Cho HS làm ?1.
- HS làm ?1: Trừ hai vế của hệ (I) ta có: x – 2y = -1
Khi đó ta đợc hai hệ sau
− =
=
?1 áp dụng quy tắc cộng đại số
để biến đổi hệ (I) nhng ở bớc 1 hãy trừ từng vế hai phơng trình của hệ
Hoạt động 2: áp dụng+ GV nêu hai trờng hợp có thể xẩy ra
- Học sinh nghe giảng
+ Cho HS đi nghiên của hai trờng hợp đó
Ta nhân hai vế của phơng trình (1) với 3 và phơng trình (2)
với 2 rồi trừ phơng trình 1 cho phơng trình 2 ta đợc hệ
1) Trờng hợp thứ nhất
( Các hệ số của cùng một ẩn nào
đó trong hai phơng trình bằng nhau hoặc đối nhau)
Ví dụ 4: Xét hệ phơng trình
Trang 7+ Em hãy chuyển về dạng1 từ đó hãy đi giải hệ?
+ Cho HS trình bày bài
Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số:
1) …
2) …
3) …Hoạt động 3: Củng cố
+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài?
- Học thuộc các lý thuyết Làm bài tập 20 d, e; 21; 22/ T19
- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị giờ sau Luyện tập
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 7/ 1 / 2015 Ngày giảng / / 2015
Trang 8Tiết 40 luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi phơng trình bằng quy tắc cộng đại số
- HS cần nắm cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại
số và làm một số dạng toán có liên quan
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, rèn kĩ năng giải toán.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu 1: Nêu phơng pháp cộng đại số áp dụng giải hệ phơng trình sau: 2 3 1
+ Cho HS làm việc theo 3 nhóm
+ GV đánh giá cho điểm theo nhóm
+ Cho HS trình bày vào vở
Trang 9+ Cã nhËn xÐt g× vÒ hÖ sè cña cïng mét Èn trong hai ph¬ng
+ GV kiÓm tra HS díi líp lµm bµi
+ Gäi HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n
6 7 2 2 2 2
x y
x y
Trang 10Tiết 41 luyện tập-thực hành giải hệ
- Rèn kĩ năng giải HPT bằng máy tính bỏ túi fx-500 hoặc fx-570
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, sử dụng máy tính bỏ túi đúng mục đích.
B Chuẩn bị
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
- HS: Đọc SGK
*Phơng pháp: tự học, thực hành máy tính
C Nội dung bài học
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
- 1 HS giải qua máy tính bỏ túi Casio
+ GV kiểm tra đánh giá HS làm bài
3m-5n+1 = 0 và 4m-n-10 = 0Vậy ta có hệ 3 5 1 0
Hoạt động 2: Bài tập 26/T19+ GV cho HS đọc yêu cầu của bài toán
+ Nêu cách làm dạng toán này?
Xác định hệ số a và b để đồ thị của hàm
số y = ax + b đi qua hai điểm A và B
Trang 11- HS đọc yêu cầu và nêu cách làm bài tập này.
+ GV hớng dẫn HS cách làm dạng này
+ Cho học sinh hoạt động nhóm , sử dụng máy tính
bỏ túi để giải Chia HS thành 4 nhóm
- Học sinh hoạt động nhóm (kết quả):
a b
a b
+ GV nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm
trong mỗi trờng hợp sau:
+ Cho HS đặt ẩn phụ để đợc hệ phơng trình có ẩn là u;
v Cho HS làm bài Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS làm bài(dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả):
u x v y
u x v y
- Xem các bài tập đã chữa và rút ra các cách làm bài
- Chuẩn bị trớc bài Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
Ngày soạn 15/1 / 2015 Ngày giảng / / 20
Tiết 42 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng
Trang 12A Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất hai
ẩn
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng giải loại toán đợc đề cập đến trong SGK.
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, có sự t duy thực tế trong giải toán.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
- GV gọi HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các ví dụ+ Cho HS đọc ví dụ 1
- HS đọc ví dụ 1
+ GV hớng dẫn để HS tìm ra 2 phơng trình và từ đó tìm ra hệ
phơng trình
- HS nghe hớng dẫn và tự trình bày bài
+ Cho HS giải hệ phơng trình vừ tìm đợc và kết luận bài toán
- HS lên giải hệ phơng trình vừa tìm đợc và nêu kết luận của
bài toán
+ Cho HS đọc ví dụ 2
+ Em hãy phân tích bài toán và tìm ra mối liên hệ của các đại
lợng liên quan đến yếu tố cần tìm
- HS đọc ví dụ 2 và phân tích bài toán và tìm ra các mối liên
hệ của các đại lợng có liên quan để tìm ra hai phơng trình và
lập ra hệ
+ Nêu cách giải bài toán này?
- HS nêu cách giải dạng toán này
+ Cho HS trình bày bài
- HS trình bày bài
+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của HS
+ Vậy muốn giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình ta
Ví dụ 2.(sgk)
Cách giải
Đặt ẩn và điều kiện cho ẩn
Biểu thị các mối quan hệ trong
đề bài để tìm ra 2 phơng trình từ
đó tìm ra hệ phơng trìnhGiải hệ phơng trình và kết luận bài toán
Trang 13Hoạt động 2: Củng cố+ Cho HS đọc đề bài.
+ Yêu cầu HS phân tích bài toán
- HS đọc đề bài và phân tích bài toán
x + y = 1006
và x = 2.y +124Vậy ta có hệ
294
x y
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng giải loại toán đợc đề cập đến trong SGK.
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, nắm bắt các dạng bài toán.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
- GV gọi HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm
Trang 143 Bài mới:
Hoạt động 1: Các ví dụ+ Cho HS đọc ví dụ 3 Em hãy phân tích bài toán và tìm ra
mối liên hệ của các đại lợng liên quan đến yếu tố cần tìm?
- HS đọc ví dụ 3 và phân tích bài toán và tìm ra các mối liên
hệ của các đại lợng có liên quan để tìm ra hai phơng trình và
lập ra hệ
+ Nêu cách giải bài toán này?
- HS nêu cách giải dạng toán này
+ Cho HS trình bày bài bài
+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của HS
+ Trong loại toán này ta cần chú ý đến yếu tố nào?
- HS nêu chú ý khi làm toán công việc
Đặt ẩn và điều kiện cho ẩn
Biểu thị các mối quan hệ trong
đề bài để tìm ra 2 phơng trình từ
đó tìm ra hệ phơng trìnhGiải hệ phơng trình và kết luận bài toán
?7 Hãy giải bài toán trên bằng
cách khác (gọi x là số phần công việc làm trong một ngày của đội A; y là số phần công việc làm trong một ngày của đội B) Em
có nhận xét gì về cách giải này?
*Nhận xét (sgk)
Hoạt động 2: Củng cố+ Cho HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài
+ Trong bài toán này cho ta biết yếu tố nào và yêu cầu tính
yếu tố nào?
- HS nêu tóm tắt bài toán và mối liên hệ của các yếu tố cha
biết và yếu tố đã biết
+ Các yếu tố đó có mối liên hệ với nhau nh thế nào?
+ Cho HS lên bảng trình bày bài
*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 20/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 20
Tiết 44 luyện tập
Trang 152 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi: Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng nhất trong bài tập sau:
Một xe du lịch khởi hành từ A đến B Sau đó 17 phút, một xe tải khởi hành từ B về A Sau khi xe tải đi đợc 28 phút thì hai xe gặp nhau Biết rằng quãng đờng AB dài 88 km và vận tốc của
xe du lịch lớn hơn vận tốc của xe khách 20 km/h Vận tốc của hai xe là:
+ Em hãy phân tích bài toán theo dữ kiện đã biết và cha biết?
+ Em hãy lựa chọn ẩn cho phù hợp với yêu cầu của bài toán
- HS đọc đề lập mối liên hệ và làm bài tập
+ Cho HS lên bảng trình bày bài
Gọi x là số luống ban đầu, y là số cây ở một luống ban đầu
(ĐK x, y nguyên dơng)
Số cây trong vờn là x.y
Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì số cây
Gọi x là số luống ban đầu, y
là số cây ở một luóng ban đầu.(ĐK x, y nguyên dơng)
Số cây trong vờn là x.y Nếu tăng thêm 8 luống và mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì
số cây là: (x+8).(y-3)
Ta có phơng trình
xy - (x+8).(y-3) = 54
=> 3x-8y= 30 (1)Nếu giảm đi 4 luống và mỗi luống trồng tăng thêm 2 cây thì số cây là: (x-4)(y+2)
Ta có phơng trình (x-4)(y+2) – xy = 32
=> 2x-4y=40 (2)
Trang 16Vậy số cây trong vờn là 750 cây.
+ GV kiểm tra HS dới lớp
+ Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
+ GV đánh giá và cho điểm HS
Hoạt động 2: Bài tập 35/T24+ Cho HS đọc đề bài
- HS đọc đề lập mối liên hệ và làm bài tập
+ Em hãy phân tích bài toán theo dữ kiện đã biết và cha biết?
+ Em hãy lựa chọn ẩn cho phù hợp với yêu cầu của bài toán?
+ Cho HS lên bảng trình bày bài
Gọi x là giá của 1 quả thanh yên, y là giá của 1 quả táo thơm
x y
+ GV kiểm tra HS dới lớp Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
+ GV đánh giá và cho điểm
+ Nhắc lại phơng pháp làm bài?
Gọi x là giá của 1 quả thanh yên, y là giá của 1 quả táo thơm (x, y >0)
Theo bài ra ta có9x+8y=107
Và 7x+7y=91Vậy, ta có hệ: 9 8 107
3 rupi và mỗi quả táo thơm là
10 rupi
Hoạt động 3: Bài tập 36/T24+ Đọc đề bài?
+ GV treo bảng phụ Nêu cách làm bài toán này?
Vậy, số lần bắn điểm 8 là 14, số lần bắn điểm 6 là 4
+ GV kiểm tra và nhận xét đánh giá bài làm của HS
*Rút kinh nghiệm sau giờ học:
Ngày soạn 26/ 1/ 2015 Ngày giảng / / 2015
Tiết 45 ôn tập chơng iii
Trang 17A Mục tiêu
HS cần đợc:
- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng
+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: phơng pháp thế, phơng pháp cộng
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi: Chọn đáp án em cho là đúng nhất
Câu 1: Phơng trình nào sau đây không là phơng trình bậc nhất hai ẩn:
A mx + ny = 5 B 3x + 0y =6 C 2x + 5y = 7 D 0x + ay = 9 (a ≠ 0)
Câu 2: Phơng trình bậc nhất hai ẩn có số nghiệm là:
A Luôn luôn vô nghiệm
B Luôn luôn có vô số nghiệm
C Luôn luôn có một nghiệm duy nhất
D Là phơng trình không giải đợc với mọi a và b
Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phơng trình 3x + 2y = 5
Trang 18Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Bài 43/T27 – SGK+ Cho HS đọc đề bài
+ Em hãy tóm tắt bài toán?
- HS đọc đề bài HS nêu tóm tắt
+ Hãy lập mối liên hệ giữa các đại lợng đã biết và các đại
lợng cha biết?
+ Gọi HS lên bảng lập mối liên hệ đó
+ Vậy em sẽ đặt đại lợng nào làm ẩn?
Hoạt động 2: Bài tập 45/T27 - SGK+ Cho HS đọc đề bài Em hãy tóm tắt bài toán?
+ Hãy lập mối liên hệ giữa các đại lợng đã biết và các đại
lợng cha biết?
- HS đọc đề bài HS nêu tóm tắt
- Gọi HS lên bảng lập mối liên hệ đó
+ Vậy em sẽ đặt đại lợng nào làm ẩn?
+ Lập ra các phơng trình theo ẩn đã đặt?
- Cho HS lên bảng trình bày
- HS lên bảng trình bày bài
Gọi năng suất ban đầu, giả sử đội I làm xong công việc
trong x ngày, đội II làm trong y ngày (x, y nguyên dơng)
đội II làm trong y ngày (x, y nguyên dơng)
3
x y y
Trang 19Hoạt động 3: Củng cố+ Trong bài hôm này các em đã ôn tập lại những nội dung
nào?
- HS nêu các kiến thức đã ôn tập lại
+ Các nội dung đó em cần ghi nhớ và vận dụng ntn trong
giải các bài toán?
- HS nêu các chú ý
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các nội dung đã ôn tập Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45 phút
*Rút kinh nghiệm sau giờ học:
Ngày soạn 30/ 1/ 2015 Ngày kiểm tra / / 2015
Tiết 46 kiểm tra chơng iii
A Mục tiêu
Trang 201 Kiến thức: Đánh giá được mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh về chương hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn
2 Kỹ năng: Phát hiện được thiếu sót, những sai lầm thường mắc phải của học sinh qua việc vận
dụng giải hệ phương trình và giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
3 Thái độ: Phát tiển tư duy sáng tạo Học sinh có thái độ tự giác làm bài
b chuÈn bÞ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – TỰ LUẬN (100%)
22,020%
số và phương pháp thế
14,040%
Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn
Lập được hệ phương trình
và giải được bài toán, so sánh đk và kết luận được nghiệm của bài toán
Tìm được mối liên hệ giữa các đại lượng để thiết lập các pt
1
1,010%
1
1,010%
1
1,010%
44,040%
1
1,0 10%
2
5 50%
1
1.0 10%
6 10 100
Trang 21Câu 2 : (4,0 điểm) Giải hệ phương trình sau bằng hai cách (phương pháp cộng đại số và phương
Bài 4:(4.0 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể ( không có nước ) trong 7 giờ 12 phút thì
đầy bể Nếu vòi thứ nhất chảy trong 5 giờ và vòi thứ hai chảy trong 6 giờ thì cả hai vòi chảy được 75% bể Hỏi nếu chảy một mình thì mỗi vòi cần bao nhiêu thời gian để đầy bể
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
⇔
11 3
4
8 16 4
y x
⇔
19 19
2 4
y
y x
4
) 1 ( 2 4
y x
y x
• Thế (3) vào (2) : 4(2 – 4y) – 3y = –11 ⇔ 8 – 16y – 3y = –11
⇔ 8 – 19y = –1
⇔ y = 1
0,5
Trang 223 Nếu vũi thứ nhất chảy trong 5 giờ và vũi thứ hai chảy trong
6 giờ thỡ cả hai vũi chảy được 75% bể ta cú: + = (2) 1
Vậy: thời gian vũi 1 chảy một mỡnh thỡ đầy bể là 12 (h);
thời gian vũi 2 chảy một mỡnh thỡ đầy bể là 18(h); 0,5
* Lưu ý : Mọi cỏch giải khỏc nếu đỳng vẫn cho đủ điểm.
5 Rút kinh nghiệm
Ngày soạn 1/2/2015 Ngày giảng / / 2015
Tiết 47 hàm số y = ax2(a ≠ 0)
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Thấy đợc trong thực tế có những hàm số có dạng y = ax2 (a ≠ 0)
Trang 23- HS biết cách tính giá trị của hàm số ứng với giá trị cho trớc của biến số.
- HS nắm đợc các tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2 Kĩ năng:
- Xác định tính biến thiên của hàm số y = ax2(a ≠ 0)
- Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, phát huy khả năng t duy của HS.
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
Cho công thức s = 5t2 Điền các giá trị của s vào bảng sau:
s
- GV gọi HS lên bảng làm bài, đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu+ Cho HS đọc ví dụ
- HS đọc ví dụ
+ GV giải thích ví dụ để có đợc công thức
- HS nghe giáo viên nêu ví dụ và hiểu về dạng của hàm số:
y = ax2 (a ≠ 0)+ GV khái quát lên biểu thức s = 5t2 và nêu ra các đại lợng và
từ đó nêu lên hàm số có dạng y = ax2 (a ≠ 0)
- HS điền các giá trị vào bảng
Công thức s = 5t 2 biểu thị một hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Hoạt động 2: Tính chất của hàm số y = a 2
x (a ≠ 0) + Cho HS xét 2 hàm số:
- HS lên bảng điền các giá trị vào bảng
- HS dới lớp nêu nhận xét về bài của bạn
+ Cho HS làm ?2
+ Vậy thông qua hai ví dụ em có thể nêu lên nhận xét tổng quát
về hàm số y = ax2 (a ≠ 0) với hai trờng hợp là a > 0 và a < 0
x -3 -2 -1 0 1 2 3
y -18
?2.
Trang 24
+ Nêu kiến thức có dợc trong ví dụ?
- HS chốt lại kiến thức trong ví dụ
-Tính chất
+ Nếu a > 0 …+ Nếu a < 0 …
?3.
Nhận xét
+ Nếu a > 0 …+ Nếu a < 0 …
?4 Xét hàm số:
212
y= x và 1 2
2
y= − x
Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại các kiến thức đã học trong bài?
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 6/2/2015 Ngày giảng / / 2015
Tiết 48 luyện tập
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số y = ax2(a ≠ 0)
2 Kĩ năng:
Trang 25- HS biết áp dụng tính giá trị của hàm số ứng với giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại biết cách tính giá trị của biến số khi biết giá trị của hàm số Tính đợc giá trị của hệ số khi biết giá trị của hàm số và biến số.
- HS vận dụng đợc các tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) để làm các bài tập
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, xác định chính xác tính chất của hàm số.
C/ f(0) = 0; f(5) = 5; f(-5) = 5; f(-a) = f(a)
D/Nếu f(x) = 0 thì x = 0 và nếu f(x) = 1 thì x = ± 5
b) Cho hàm số y = f(x) = (2m-1)x2 Kết luận nào sau đây là đúng?
A/ Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi m 1
+ Trong bài toán này cho biết yếu tố nào và yêu cầu tính yếu
tố nào?
- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu và những yếu tố đã biết
+ Để tính đợc sau 1 giây vật cách mặt đất bao nhiêu m ta làm
ntn?
- HS nêu cách làm bài
+ Cho HS lên bảng trình bày
- HS lên bảng trình bày bài
a) Sau 1 giây vật rơi đợc quãng đờng là: s = 4 12 = 4(m)
Vậy sau 1 giây vật cách mặt đất: 100 – 4 = 96 (m)
Sau 2 giây vật rơi đợc quãng đờng là: s = 4 22 = 16(m)
Vậy sau 2 giây vật cách mặt đất: 100 – 16 = 84 (m)
a) Sau 1 giây vật rơi đợc quãng
đờng là:
s = 4 12 = 4(m) Vậy sau 1 giây vật cách mặt
đất: 100 – 4 = 96 (m)Sau 2 giây vật rơi đợc quãng đ-ờng là: s = 4 22 = 16(m)
Vậy sau 2 giây vật cách mặt
đất: 100 – 16 = 84(m)
Trang 26b) Thời gian để vật tiếp đất là: t = 100 5
4 = (cm)+ Gọi HS khác nhận xét
+ Để tính đựơc vật tiếp đất sau bao lâu thì ta tính giá trị nào và
đã biết những giá trị nào? Cho HS lên bảng trình bày
+ Trong bài này các em đã vận dụng những kiến thức nào để
làm bài toán này?
- HS nêu kiến thức đã áp dụng
b) Thời gian để vật tiếp đất là:
t = 100 5
4 = (cm)
Hoạt động 2: Bài 3/T31+ GV cho HS đọc đề bài
+ Trong bài toán này đã cho biết yếu tố nào và yêu cầu tính
đại lợng nào?
- HS đọc đề bài và nêu tóm tắt bài toán
+ Em hãy chuyển bài toán này về bài toán h/số y = a 2
x (a ≠ 0)
- HS chuyển về bài toán hàm số y = a 2
x (a ≠ 0) + Để tìm đợc hệ số a ta làm ntn?
+ Cho v yêu cầu tính F, nghĩa là tính đại lợng nào của h/ số?
+ Cho 2 HS lên bảng trình bày bài, dới lớp làm và nhận xét
=> Hàm số : F = 30.v2
b) Với v = 10 m/s ta có:
F = 30.102 = 3000 (N) Với v = 20 m/s ta có:
F = 30.202 = 12000 (N)
c) Do F ≤ 12000N nên ta có:
30.v2 ≤ 12000
=> v ≤ 20(m/s)Hoạt động 3: Củng cố
+ Nhắc lại các kiến thức đã áp dụng trong giờ luyện tập hôm nay?
- HS nêu lại các kiến thức đó
Trang 27- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số Vẽ
2 Kiểm tra kiến thức cũ:
+ Biểu diễn các điểm: A(-3;18); B(-2;8); C(-1;2) O(0;0); A’(3;18); B’(2;8); C’(1;2) trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy
- GV gọi 1 HS lên bảng và đánh giá điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ví dụ + Cho HS làm VD 1:
- HS làm ví dụ
+ GV treo bảng và yêu cầu hs điền các giá trị vào
bảng
- HS lên bảng điền các giá trị vào bảng
- HS quan sát và biểu diễn các điểm trên mặt phẳng
Trang 28*rót kinh nghiÖm sau giê d¹y:
Ngµy so¹n 23/2/ 2015 Ngµy gi¶ng / / 2015
y -1 -2 -3
’ N
P O -1/2
Trang 29A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Vận đợc các tính chất của đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và phân biệt đợc chúng trong hai trờng hợp a > 0 và a < 0
- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ đợc tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số để
vẽ đồ thị của hàm số Làm các bài tập có liên quan
2 Kĩ năng:
- Vẽ đồ thị hàm số y = ax2(a≠0)
- Ước lợng giá trị hàm số và toạ độ điểm thông qua đồ thị
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán, rèn kĩ năng vẽ đồ thị
HS dùng thớc lấy điểm 0,5 trên trục Ox, dóng vuông
góc với Oy cắt Oy tại điểm khoảng 0,25 HS dới
lớp làm bài vào vở
GV gọi HS dới lớp nhận xét bài của bạn trên bảng
GV dùng đồ thị để ớc lợng các điểm trên trục hoành
HS: Từ điểm 3 trên trục Oy, dóng đờng vuông góc
với Oy, cắt đồ thị y = x2 tại N, từ N dóng đờng
Bài 6 (38-SGK)(hình vẽ phía trên)
y 9 7
4 3 1 -3 -2 -1 -1,5 O 1 2
3 2,5 3
0,5
7
y 9 7
4 3 1 -3 -2 -1 -1,5 O 1 2 3
2,5 0,5
Trang 30vuông góc với Ox cắt Ox tại 3.
b) Điểm A(4;4) có thuộc đồ thị không?
c) Hãy tìm thêm 2 điểm nữa (không kể điểm O) để
f) Qua đồ thị của hàm số trên hãy cho biết khi x
tăng từ -2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn
nhất của hàm số là bao nhiêu?
4
1 x 4
Điểm M’ đối xứng với M qua Oy
Điểm A’ đối xứng với A qua Oy
d) Cách 1: dùng đồ thị Cách 2: tính toán
25 , 2 4
9 x 4
1 y 3
4 A’
N M
’ -5
B
2,25
5 -4
A
4 -2
Trang 31? Tìm tung độ của điểm thuộc Parabol có hoành độ
x = -3 nh thế nào?
? Muốn tìm các điểm thuộc Parabol có tung độ y =
6,25 ta làm nh thế nào?
? Khi x tăng từ -2 đến 4 qua đồ thị hàm số đã vẽ, giá
trị nhỏ nhất và lớn nhất là bao nhiêu?
HS: nhìn vào đồ thị hàm số x2
4
1
y = ta thấy: khi x tăng từ -2 đến 4 giá trị nhỏ nhất là y = 0 khi x =
0, còn giá trị lớn nhất là y = 4 khi x = 4
GV gọi HS nhận xét kết quả và cho điểm
HS nhận xét kết quả
điểm 6,25 qua đó kẻ 1 đờng thẳng song song Ox cắt Parabol
Cách 2: tính toánThay y = 6,25 vào biểu thức x2
4
1
y = , ta có:
5 x 25 x
x 4
1 25 ,
=> B(5;6,25) ; B’(-5;6,25) là 2 điểm cần tìm
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã làm Làm bài tập 7, 9, 10/T38, 39
- GV hớng dẫn HS các bài tập
- Chuẩn bị bài: Phơng trình bậc hai một ẩn số
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Trang 32- Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai, đặc biệt nhớ là a ≠ 0.
- Biết phơng pháp giải riêng các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt Biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát 2
Hoạt động 1: Bài toán mở đầu+ Cho HS đọc đề bài
+ Bài toán cho ta biết điều gì và yêu cầu tính đại lợng
- HS nghe GV nêu về phơng trình bậc hai một ẩn
Bài toán mở đầu
Ta có phơng trình:
x2 – 28x + 52 = 0
đợc gọi là một phơng trình bậc hai một ẩn số
Hoạt động 2: Định nghĩa+ Thế nào là phơng trình bậc hai một ẩn?
Ví dụ:
a) x2 + 2x – 35 = 0b) 3x2 – 4x + 1 = 0
?1 Trong các phơng trình sau phơng
trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn? Cho biết hệ số a, b, c của mỗi phơng trình đó?
a) x2 – 4 = 0b) x3 + 4x – 2 = 0c) 2x2 + 5x = 0d) 4x – 5 = 0e) -3x2 = 0Hoạt động 3: Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai
Trang 33+ Cho HS làm VD 1 theo hớng dẫn của SGK.
+ Em hãy nhận xét về hệ số của phơng trình bậc hai?
+ Với trờng hợp này chúng ta làm ntn?
- HS làm VD
- HS nêu nhận xét và nêu cách làm bài
+ Cho HS làm ?2 Gọi 1HS lên bảng trình bày
- HS làm ?2 Giải phơng trình sau: 2x2 + 5x = 0
<=> x(2x+5) = 0
<=> x = 0 hoặc x = -2,5
Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1= 0; x2 =-2,5
+ GV kiểm tra HS Cho HS làm VD 2
+ Em hãy nhận xét về hệ số của phơng trình bậc hai?
+ Với trờng hợp này chúng ta làm nh thế nào?
2 <=> ( )2 7
2 2
x− =
+ Yêu cầu các nhóm lên trình bày bài
+ GV tổng hợp bài của các nhóm và nêu ra phơng pháp
giải phơng trình bậc hai dạng đầy đủ dựa vào phơng pháp
Ví dụ 2 Giải phơng trình sau:
x2 – 3 = 0
<=> x2 = 3 ⇔ = ±x 3Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1= 3; x2 =- 3
x− =
bằng cách điền vào chỗ trống ( )…trong các đẳng thức sau:
22
x− = <=> (x – 2) = …
<=> x = …Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x1
Trang 34Hoạt động 4: Củng cố+ Nêu định nghĩa phơng trình bậc hai?
- GV hớng dẫn HS các bài tập Chuẩn bị bài để giờ sau Luyện tập
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 28/2 / 2015 Ngày giảng / / 2015
Trang 35- Biết vận dụng cách biến đổi phơng trình dạng tổng quát ax2+ + =bx c 0 (a ≠ 0) về dạng
trong các trờng hợp a, b, c là các số cụ thể để giải phơng trình.
- Giải các phơng trình bậc hai theo các cách đã hớng dẫn
3 Thái độ: nghiêm túc trong học toán.
= 2 2 ;x2 = -2 2c) 0,4x2 + 1 = 0 Phơng trình vô nghiệm vì : 0,4x2 + 1 > 0 với mọi xd) 2x2 + 2x = 0
2 ( 2x x 1) 0
<=>x = 0 hoặc x = 1 2
22
- HS đọc y/c và nêu cách làm
+ Bài toán yêu cầu làm gì?
+ Với phơng trình câu a ta cộng hai vế của phơng trình với
số nào và câu b ta cộng với số nào?
+ Cho HS lên bảng trình bày bài
- HS trình bày bài
HS1: x2 + 8x = -2
<=> x2 + 2.4x + 16 = -2 + 16
Cho các phơng trình sau: Hãy cộng hai vế của phơng trình với cùng một số để đợc một phơng trình mà vế trái thành một bình ph-
Trang 36+ Trong bài toán này củng cố cho các em kiến thức nào?
+ GV khái quát lại kiến thức đã củng cố thông qua bài này
- HS đọc đề bài
+ Để giải đựơc phơng trình này ta làm ntn?
- HS nêu cách làm
+ Em hãy chia hai vế cho hệ số a?
+ Hãy chuyển hệ số c sang một vế?
+ Hãy biến đổi cho vế trái thành bình phơng của một biểu
thức?
+ Vận dụng các kiến thức để giải phơng trình này?
- HS làm theo hớng dẫn của GV và trình bày bài
- Chuẩn bị bài: Công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
*rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
Ngày soạn 1/3/ 2015 Ngày giảng / / 2015
hai
A Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nhớ biệt thức ∆ = −b2 4ac và nhớ kĩ với điều kiện nào của thì phơng trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt