1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 7 tuần 8, 9

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 158,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Aùp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng keát quaû pheùp tính Baøi 77/ sgk.tr 37 - Yêu cầu hs đọc đề bài Gv nêu các bước làm: + Làm tròn các chữ số đến haøng cao nhaát + Nhân ch[r]

Trang 1

TUẦN : 8 Ngày soạn :

LÀM TRÒN SỐ.

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức, kĩ năng:

+ Học sinh có khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế.

+ Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số.

- Tư duy, thái độ:

+ Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.

II/ Phương tiện dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ.

- HS: máy tính bỏ túi, bảng phụ.

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv nêu câu hỏi kiểm tra

- Nêu kết luận về quan hệ

giữa số thập phân và số

hữu tỷ?

Chữa bài tập 91/sbt.tr 15

Hs lên bảng trả lời câu hỏi

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ Chữa bài 91/ sbt.tr 15 a/ 0,(37) + 0,(62) = 1

ta có: 0,(01).37 + 0,(01).62

99

1 37 99

99

99 99

62 99

37

b/ 0,(33).3 = 1

ta có 0,(33).3

= 0,(01).33.3

= 33 3=

99

1

1 99

99 

Hoạt động 2 : Ví dụ

- Khi nói số tiền xây dựng Số tiền nêu trên không I/ Ví dụ:

Trang 2

là gần 60.000.000đ, số tiền

nêu trên có thật chính xác

không?

- Như vậy qua thực tế ta

thấy việc làm tròn số được

dùng rất nhiều trong đời

sống nó giúp ta dễ nhớ, dễ

so sánh còn giúp ta ước

lượng nhanh kết quả các

phép toán

- Vd1 : Làm tròn các số

thập phân 13,8 và 5,23 đến

hàng đơn vị

Yêu cầu hs lên bảng biểu

diễn số 13,8 và 5,23 trên

trục số

- Số thập phân 13,8 gần số

nguyên nào nhất ? tương tự

với số thập phân 5,23

- Để làm tròn các số thập

phân trên đến hàng đơn vị

ta viết như sau :

13,8  14.

5,23  5.

Kí hiệu ‘  ’đọc là gần bằng

hoặc là xấp xỉ

- Vậy để làm tròn một số

thập phân đến hàng đơn vị

ta lấy số nguyên nào ?

- Yêu cầu hs làm ?1/ sgk.tr

35

- Vd2 : Làm tròn số sau

đến hàng nghìn: 28.800;

341390.

- Vd3 : Làm tròn các số sau

nghìn:1,2346 ; 0,6789.

thật chính xác.

Hs lên bảng biểu diễn hai số trên trục số

Số thập phân 13,8 gần số

14 nhất Số thập phân 5,23 gần số

5 nhất

Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

Hs đứng tại chỗ trả lời

Hs đứng tại chỗ trả lời

a/ Làm tròn các số sau đến hàng đơn vị: 13,8 ; 5,23.

Ta có : 13,8  14.

5,23  5.

?1/sgk.tr35 5,4 5; 4,5 5; 5,8 6  

b/ Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 28.800; 341390.

Ta có : 28.800  29.000

341390  341.000 c/ Làm tròn các số sau đến hàng phần nghìn:1,2346 ; 0,6789.

Ta có: 1,2346  1,235.

0,6789  0,679.

Trang 3

Hoạt động 3 : Quy ước làm tròn số

Từ các ví dụ vừa làm,hãy

nêu thành quy ước làm tròn

số?

Gv tổng kết các quy ước

được Hs phát biểu,nêu

thành hai trường hợp.

Nêu ví dụ áp dụng.

Làm tròn số 457 đến hàng

chục? Số 24,567 đến chữ số

thập phân thứ hai?

Làm tròn số 1,243 đến số

thập phân thứ nhất?

Làm bài tập ?2

Hs phát biểu quy ước trong hai trường hợp : Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi nhỏ hơn 5.

Nếu chữ số đầu tiên trong phần bỏ đi lớn hơn 0.

Số 457 được làm tròn đến hàng chục là 460.

Số 24,567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là 24,57.

1,243 được làm tròn đến số thập phân thứ nhất là 1,2.

Hs giải bài tập ?2.

II/ Quy ước làm tròn số :

a/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại.trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

b/ Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số

bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

?2/sgk.tr36 79,3826  79,383(phần nghìn) 79,3826  79,38(phần trăm) 79,3826  79,4 (phần chục)

Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố

Bài 73/ sgk.tr 36

- Yêu cầu hs lên bảng làm

bài

Bài 74/s gk.tr 36

Yêu cầu hs đọc đề bài sau

đó lên bảng làm bài

Hs lên bảng làm bài

Hs lên bảng làm bài

Bài 73/ sgk.tr 36 7,923 7,92

17,418 17,42

79,1364 709,14

50,401 50,40

0,155 0,16

60,996 61,00

Bài 74/s gk.tr 36 Điểm trung bình của bạn Cường là:

7 8 6 10 (7 6 5 9).2 8.3 x

15

= 109=7,2(6) 7,3

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Trang 4

Học thuộc hai quy ước làm tròn số , giải các bài tập 76 ; 77; 78 ; 79 ; 80/ sgk.tr 37,38

TuÇn : 8 Ngày soạn:

Tiết: 16 Ngày dạy :

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

- Kiến thức, kĩ năng:

+Củng cố lại các quy ước làm tròn số, vận dụng được các quy ước đó vào

bài tập.

+Biết vận dụng quy ước vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng ngày.

- Tư duy, thái độ:

+Rèn tính cẩn thận tích cực

II/ Phương tiện dạy học:

- GV: SGK, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

- HS: SGK, máy tính, bảng nhóm.

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv nêu câu hỏi kiểm tra

- Hs1: Nêu các quy ước làm

tròn số?

Chữa bài 76/ sgk.tr 37

-Hs2: Chữa bài 77/ sgk.tr

37

I/ Chữa bài tập

Bài 76/ sgk.tr 37 Làm tròn số 76 324 753

763 324 750 (tròn chục)

76 324 800 ( tròn trăm)

76 325 000(tròn nghìn)

3695 3700 ( tròn chục)

3700( tròn trăm)

4000 ( tròn nghìn)

Bài 77/ sgk.tr 37 a) 495.52 500.50=25000

b)82,36 5,1 80.5 =400 tích

phải tìm trên 400 c/ 6730 : 48 7000 : 50  

140

Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép

tính rồi làm tròn kết quả

Bài 99/ sbt.tr 16

Yêu cầu hs lên bảng làm

Dạng 1: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả Bài 99/ sbt.tr 16

Trang 5

Lưu ý học sinh sử dụng máy

tính để tìm kết quả

Bài 100/sbt.tr 16

Thực hiện phép tính rồi làm

tròn đến chữ số thập phân

thứ hai

Hs lên bảng làm bài

Hai hs lên bảng làm bài

27 , 4

2727 , 4 11

47 11

3 4 /

14 , 5

1428 , 5 7

36 7

1 5 /

67 , 1

6666 , 1 3

5 3

2 1 /

c b a

Bài 100/sbt.tr 16

a/ 5,3013+

1,49+2,364+0,154

= 9,3093 9,31

b/ (2,635+8,3)-(6,002+0,16)

= 4,773 4,77

c/ 96,3 3,007

= 289,5741 289,57

d/ 4,508 : 0,19

= 23,7263… 23,73

Dạng 2: Aùp dụng quy ước

làm tròn số để ước lượng

kết quả phép tính

Bài 77/ sgk.tr 37

- Yêu cầu hs đọc đề bài

Gv nêu các bước làm:

+ Làm tròn các chữ số đến

hàng cao nhất

+ Nhân chia các số đã được

làm tròn , được kết quả ước

lượng

+ Tính đến kết quả đúng, so

sánh với kết quả ước lượng

- Yêu cầu hs lên bảng làm

bài tập

Bài 81/ sgk.tr 38

Tính giá trị biểu thức trên

bằng hai cách

Cách 1: Làm tròn các số

trước rồi mới thực hiện

phép tính

Cách 2: Thực hiện phép tính

rồi làm tròn kết quả

Hs đọc đề bài

Hs lên bảng làm bài

4 hs lên bảng làm bài mỗi

hs làm một phần

Dạng 2: Aùp dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả phép tính

Bài 77/ sgk.tr 37

a/ 495 52 500 50 25000 

b/ 82,36 5,1 80 5 400 

c/ 6730 : 48 7000: 50 =

140

Bài 81/ sgk.tr 38

a/ 14,61 – 7,15 + 3,2 Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2  15 – 7 + 3  11

Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2

= 7, 46 + 3,2

Trang 6

= 10,66  11 b/ 7,56 5,173 Caựch 1:

7,56 5,173  8 5  40 Caựch 2:

7.56 5,173 = 39,10788 

39.

c/ 73,95 : 14,2 Caựch 1:

73,95 : 14,2  74:14  5 Caựch 2:

73,95 : 14,2  5,207…  5 d/ (21,73 0,815):7,3

Caựch 1:

(21,73.0,815) : 7,3

 (22 1) :7  3

Caựch 2:

(21,73 0,815): 7,3  2,426…  2.

Daùng 3: Moọt soỏ ửựng duùng

cuỷa laứm troứn soỏ vaứo thửùc teỏ

Baứi 78/ sgk.tr 38

Gv neõu ủeà baứi.

Giụựi thieọu ủụn vũ ủo thoõng

thửụứng theo heọ thoỏng cuỷa

nửụực Anh: 1inch  2,54 cm.

Tớnh ủửụứng cheựo maứn hỡnh

cuỷa Tivi 21 inch ? sau 1ủoự

laứm troứn keỏt quaỷ ủeỏn cm?

Hs tớnh ủửụứng cheựo maứn hỡnh:

21 2,54= 53, 34 (cm) Laứm troứn keỏt quaỷ ủeỏn haứng ủụn vũ ta ủửụùc : 53 cm.

Daùng 3: Moọt soỏ ửựng duùng cuỷa laứm troứn soỏ vaứo thửùc teỏ Baứi 78/ sgk.tr 38

Ti vi 21 inch coự chieàu daứi cuỷa ủửụứng cheựo maứn hỡnh laứ

21 2,54 = 53,34 (cm)  53 cm.

Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón veà nhaứ

- Làm bài 101,102, 104, 105 SBT

- Bài tập :

Thực hiện phép tính, làm tròn đến hàng thập phân thứ hai

a) [ 0,(8) + 03(6) + 0,(144)] : 0,27

b) 2,(6) + 1,(36) – 0,(21) ] :[ 2,(45) – 1,(8) ]

Trang 7

Tuần: 9 Ngày soạn:

SỐ VÔ TỶ.

KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI.

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức, kĩ năng:

+ Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là căn bậc hai của một số không âm.

+ Biết sử dụng đúng ký hiệu

- Tư duy, thái độ :

+ Rèn ý thức làm việc hợp tác tích cực

II/ Phương tiện dạy học:

- GV: SGK,bảng phụ, máy tính bỏ túi.

- HS: SGK, bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv nêu câu hỏi kiểm tra

- Hs1: Thế nào là số hữu tỷ?

Viết các số sau dưới dạng số

thập phân: ?

25

34

; 20 7

- Hs2: Làm tròn các số sau

đến hàng đơn vị : 234,45;

6,78?

Hai hs lên bảng kiểm tra Hs1: nêu định nghĩa số hữu tỷ.

36 , 1 25

34

; 35 , 0 20

Hs 2:

234,45  234.

6,78  7.

Hoạt động 2: Số vô tỉ

Gv nêu bài toán trong SGK.

1cm

x

C

D

B E

I/ Số vô tỷ:

Bài toán : sgk.tr 40

Trang 8

S hv = ?

Tính S AEBF ?

Có nhận xét gì về diện tích

hình vuông AEBF và diện tích

hình vuông ABCD ?

Tính S ABCD ?

Gọi x m (x>0)là độ dài của

cạnh hình vuông ABCD thì :

x 2 = 2

người ta đã tìm được

x = 1,41421356237…

x có là một số hữu tỉ không?

- Gv hướng dẫn hs cách chứng

minh x  Q bằng phản chứng

Gi¶ sư x Q  x = m

n

( m,n)=1 m,n Z

x 2 = 2 ( m) 2 =2 = 2

n

m 2 = 2n 2 m 2 2 m 2

m = 2k m 2 = 4k 2

4k 2 = 2n 2 n 2 = 2k 2

n 2 2 n 2 ( m,n) 1

Tr¸i gi¶ thiÕt

ta đã chứng minh được là

không có số hữu tỷ nào mà

bình phương bằng 2 và

x = 1,41421356237…

đây là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn, và những số

như vậy gọi là số vô tỷ.

Như vậy số vô tỷ là số ntn?

Gv giới thiệu tập hợp các số

vô tỷ được ký hiệu là I.

Hs đọc yêu cầu của đề bài.

Cạnh AE của hình vuông AEBF bằng 1m.

Đường chéo AB của hình vuông AEBF lại là cạnh của hình vuông ABCD.

S hv = a 2 (a là độ dài cạnh)

S AEBF = 1 2 = 1(m 2 ) Diện tích hình vuông ABCD gấp đôi diện tích hình vuông AEBF.

S ABCD = 2 1= 2 (m 2 )

Hs ghi cách chứng minh vào trong vở

Số vô tỷ là số viết được dưới dạng thập phân vô hạn không tuần hoàn.

- DiƯn tÝch h×nh vu«ng ABCD

lµ 2

- §é dµi c¹nh AB lµ: 2

x  2

Gi¶ sư x Q  x = m

n

( m,n)=1 m,n Z

x 2 = 2 ( m) 2 =2 =

n

2

m 2 = 2n 2 m 2 2 m 2

m = 2k m 2 = 4k 2

4k 2 = 2n 2 n 2 = 2k 2

n 2 2 n 2 ( m,n) 1

Tr¸i gi¶ thiÕt

x = 1,41421356 lµ sè v« tØ

Số vô tỷ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Tập hợp các số vô tỷ được ký hiệu là I.

Trang 9

Hoạt động 3: Khái niệm về căn bậc hai

- Hãy tính: 3 2 =? ; (-3) 2 = ?

5 2 = ? và (-5) 2 = ?.

Ta nói số 9 có hai căn bậc hai

là 3 và -3.

- Vậy số 25 có hai căn bậc hai

là những số nào

- 0 là căn bậc hai của số nào ?

- Tìm hai căn bậc hai của 16;

49?

Gv giới thiệu số dương a có

đúng hai căn bậc hai Một số

dương ký hiệu là a và một số

âm ký hiệu là a

Lưu ý học sinh không được

viết 4   2

Trở lại với ví dụ trên ta có:

x 2 = 2 => x = 2và x =  2

- Yêu cầu hs làm ?2/sgk.tr 41

Hs đứng tại chỗ làm bài

3 2 = 9 ; (-3) 2 = 9.

5 2 = 25 và (-5) 2 = 25

25 có hai căn bậc hai là 5 và -5

0 là căn bậc hai của 0 Hai căn bậc hai của 16 là

4 và -4.

Hai căn bậc hai của 49 là

7 và -7.

Hs lên bảng làm ?2/sgk.tr 41

II/ Khái niệm về căn bậc hai:

Định nghĩa:

Căn bặc hai của một số a không âm là số x sao cho

x 2 = a

VD: 5 và -5 là hai căn bặc

hai của 25.

?1/sgk.tr 41 C¨n bËc hai cđa 16 lµ 4 vµ -4

Chú ý:

+ Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và a +Số 0 chỉ có một căn bậc hai là : 0  0

+Các số 2 ; 3 ; 5 ; 6… là những số vô tỷ.

?2/sgk.tr 41 C¨n bËc hai cđa 3 lµ 3

3

c¨n bËc hai cđa 10 lµ 10

10

c¨n bËc hai cđa 25 lµ 25  5

 25 5

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố

Bài 82/ sgk.tr 41

Gv tổ chức cho hs hoạt động

nhóm bài tập này

- Thế nào là số vô tỉ? Số vô tỉ

khác số hữu tỉ như thế nào?

Hs hoạt động nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên

Hs suy nghĩ trả lời

Bài 82/ sgk.tr 41

5 2 = 25 vµ 5 > 0 25=5

7 2 = 49 nên 49= 7

1 2 = 1 nên 1= 1 ( )2 2 = ; > 0 =

3

4 9

2

9

2 3

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Trang 10

Học thuộc bài , làm bài tập 84; 85; 68 / 42.

Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai.

Trang 11

TuÇn : 9 Ngày soạn:

SỐ THỰC.

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức, kĩ năng:

+ Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các số hữu tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực.

+ Hiểu được ý nghĩa của trục số thực.

+ Mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R.

- Tư duy, thái độ :

+ Rèn ý thức làm việc hợp tác tích cực

II/ Phương tiện dạy học:

- GV: SGK, thước thẳng, compa , bảng phụ, máy tính.

- HS:Bảng con, máy tính.

III/ Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv nêu câu hỏi kiểm tra:

- Nêu định nghĩa căn bậc hai

của một số a không âm ?

Tính:

?

64 , 0

; 3600

; 81

;

400

;

16

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ ,

số vô tỉ với số thập phân

* Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác

nhau nhưng được gọi chung là

số thực Vậy số thực là gì ?

Để hiểu rõ hơn về một loại số

mới chúng ta sẽ đi tìm hiểu

bài học ngày hôm nay

Hs lên bảng kiểm tra

Hs nêu định nghĩa Tính được:

8 , 0 64 , 0

; 60 3600

; 9 81

; 20 400

; 4 16

- Hs đứng tại chỗ trả lời : Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Số vô tỉ là số viết được dưới dạng một số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Hoạt động 2: Số thực

Gv giới thiệu tất cả các số

hữu tỷ và các số vô tỷ được

1 Số thực

- Số hữu tỷ và số vô tỷ được

Trang 12

gọi chung là các số thực.

Tập hợp các số thực ký hiệu

là R.

- Có nhận xét gì về các tập số

N, Q, Z , I đối với tập số thực?

Làm bài tập ?1.

Làm bài tập 87/sgk.tr 44?

Với hai số thực bất kỳ, ta luôn

có hoặc x = y, hoặc x>y, x<y.

Vì số thực nào cũng có thể

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc vô hạn

nên ta có thể so sánh như so

sánh hai số hữu tỷ viết dưới

dạng thập phân.

Yêu cầu Hs so sánh: 4,123 và

4,(3) ? -3,45 và -3,(5)?

Làm bài tập ?2/ sgk.tr 43

Gv giới thiệu với a,b là hai số

thực dương, nếu a < b thì

.

b

a

Các tập hợp số đã học đều là tập con của tập số thực R.

Hs suy nghĩ đứng tại chỗ trả lời

Hs lên bảng làm bài tập

Hs so sánh và trả lời:

4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5).

Hs lên bảng làm ?2/ sgk.tr 43

a/ 2(35) < 2,3691215…

b/ -0,(63) =

11

7

gọi chung là số thực.

Tập hợp các số thực được ký

hiệu là R.

3

1 5

; 3

; 12 , 0

; 5

4 

là số thực

?1/ sgk.tr 43 Cách viết x  R cho ta biết x là một số thực.Do đó x có thể là số vô tỷ cũng có thể là số hữu tỷ.

Bài 87/sgk.tr 44

- Với x, y  R , ta có hoặc

x = y, hoặc x > y , hoặc x < y.

vd: a/ 4,123 < 4,(2)

b/ - 3,45 > -3,(5)

?2/ sgk.tr 43 a/ 2(35) < 2,3691215…

b/ -0,(63) =

11

7

- Với a,b là hai số thực dương, ta có :

nếu a > b thì ab

Hoạt động 3: Trục số thực

Mọi số hữu tỷ đều được biểu

diễn trên trục số, vậy còn số

vô tỷ?

Như bài trước ta thấy 2

độ dài đường chéo của hình

2 Trục số thực:

2 2 1 0 -1

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:18

w