-Về kỉ năng: Tìm được điều kiện để căn thức có nghĩa, vận dụng được hằng đẳng thức A 2 A để giải quyết các bài tập liên quan - Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán II
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn:14/08/2014 Ngày dạy:18/08/2014
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Tiết 1 §1 CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Kiến thức : Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số khơng âm
- Kĩ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các
số
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn
II Phương tiện dạy học:-Thước thẳng,phấn màu, máy tính
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình mơn tốn Đại số 9
- Giới thiệu chương trình mơn
Đại số 9
Hoạt động 2: Nhắc lại về căn bậc hai
?Nêu định nghĩa căn bậc hai của
a 0,số x được gọi là căn bậc 2 của số a nếu 2
x a
b.Ví dụ: 3 là căn bậc hai
của 9 vì 32 =9
Hoạt động 3:Căn bậc hai số học
Với số a dương cĩ mấy căn bậc
một số?
-GV:Nêu ví dụ
- Nêu nội dung chú ý và cách
viết Giải thích hai chiều trong
cách viết để HS khắc sâu hơn
? Làm bài tập ?2 ?
! Phép tốn tìm căn bậc hai số
học của một số khơng âm là phép
2.Căn bậc hai số học
?1a 9 cócác căn bậc hai:3 và -3
Trang 2Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
? Làm bài tập ?3 ? - Trình bày bảng của 64 là 8
Các căn bậc hai là: 8; 8
-Hoạt động 4: So sánh các căn bậc hai
! Cho hai số a, b khơng âm, nếu a
< b so sánh a và b ?
? Điều ngược lại cĩ đúng khơng?
! Yêu cầu HS đọc ví dụ 2 trong
15 nên 16 15 hay 4 >
15 b.Ta cĩ: 3 = 9 Vì 9 < 11 nên 9 11 hay 3 < 11
?5 a.Ta co ù: 1 = 1 Vì
x 1 <=> x > 1 b.Ta cĩ: 3 = 9 Vì x 9
<=> x < 9 Vậy 0x 9
1,2 2
1,2 2
- Bài tập về nhà:1, 2; 4 trang 6,7 SGK Bài 3,4,5,8,9 tr 3,4 SBT
- Chuẩn bị bài mới “Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tuần 1 Ngày soạn:14/08/2014 Ngày dạy:
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I Mục tiêu:
-Về kiến thức:Học sinh cần nắm được khái niệm căn thức bậc hai và điều kiện để căn thức cĩ nghĩa, hiểu và nắm được hằng đẳng thức A2 A
Trang 3-Về kỉ năng: Tìm được điều kiện để căn thức có nghĩa, vận dụng được hằng đẳng thức A 2 A để giải
quyết các bài tập liên quan
- Thái độ:Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị giấy nháp, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-HS1:
? Định nghĩa căn bậc hai số học
của a Viết dưới dạng ký hiệu
vấn đề vào bài mới: Mở rộng
căn bậc hai của một số không
âm, ta có căn thức bậc hai
-Hai HS lên bảng
-HS1: Phát biểu định nghĩa như SGK
2 ( 0 )
25 x là một căn thức bậc hai của 25 – x2, còn
25 – x2 làbiểu thức lấy căn, hay
biểu thức dưới dấu căn
-Với A là một biểu thức đại số,
người ta gọi A là căn thức
bậc hai của A, còn A được gọi
là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
-Thì 3x không có nghĩa -Một HS lên bảng
5 2x xác định khi
5 2 x0 5 2xx2,5-HS trả lời miệng
)3
3x xác định khi 3x 0
3x x 0 Vậy x 0 thì 3x có nghĩa
Trang 4Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
? Hãy CM từng điều kiện
? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 +
-HS nghe và ghi bài
-Hai HS lên bảng làm bài
a2Nếu a<0 thì a = -a, nên (a )2 = (-a)2=a2
Do đó, (a )2 = a2 với mọi a Hay a2 a với mọi a b) Chú ý:(SGK)
-Học bài theo vở ghi + SGK;
-Bài tập về nhà 8(a,b),11, 12, 13,14 Tr 10,11 SGK.Bài 12,14,15 tr 5 SBT
- Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
+Chuẩn bị bài mới
Tuần 2 Ngày Soạn: 22/08/2014
I Mục tiêu:
- Kiến thức : Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
- Kĩ năng: Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Thái độ:Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút)
Trang 5-HS:
1 ) 1
( 3)
=(x 3)(x 3)d)x 2 2 5 5
) 16 25 196 : 49 4.5 14 : 7 20 2 22 )36 : 2.3 18 169
2
1 x có nghĩa với mọi x
Bài 13 Trang 11 SGK Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2 - 5 = 0
Trang 6Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
x x x
x x x x
x x x
Phương trình có nghiệm là 11
x
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 phút)
+Ôn tập lại kiến thức bài 1 và bài 2
+Làm lại tất cả những bài tập đã sửa
+BTVN: 16 Tr 12 SGK 14, 15,16, 17 Trang 5 và 6 SBT
+Chuẩn bị bài mới
IV/ Rút kinh nghiệm:
Tuần 2 Ngày Soạn: 22/08/2014
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính toán
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Ta có:
( a b) ( a) ( b) a b
Vì a b là căn bậc hai số học
Trang 7? Hãy khai phương từng thừa
số rồi nhân các kết quả lại
-GV tiếp tục giới thiệu quy
tắc nhân các căn thức bậc hai
-GV hướng dẫn làm ví dụ 2
) 5 20
a b) 1, 3 52 10
-GV: Lưu ý học sinh khi nhân
các số dưới dấu căn
-HS lên bảng làm
810.40 81.400 81 4009.20 180
-Kết quả hoạt động nhóm
) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225 0,4.0,8.15 4,8 ) 250.360 25.36.100
-HS hoạt động nhóm
) 20 72 4,9 20.72.4, 9 2.2.36.49 4 36 49 2.6.7 84.
b) 810.40 81.400 81 400 9.20 180
? 2
) 0,16.0,64.225 0,16 0,64 225 0,4.0,8.15 4,8 ) 250.360 25.36.100
Trang 8Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015 Hoạt động 3: Củng cố
? Phát biểu và viết định lý liên
hệ giữa phép nhân và khai
phương
? Tổng quát hố như thế nào
? Quy tắc khai phương một
tích, quy tắc nhân các căn thức
bậc hai
-HS trả lời như SGK
1
1
a b
a a b
a b
= a2 (vì a>b)
3 Luyện tập:
1
1
a b
a a b
a b
= a2 (vì a>b)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
+Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm các bài tập cịn lại trong SGK Chuẩn bị bài mới
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 3 Ngày soạn:06/09/2014
Tiết 5: § LUYỆN TẬP+KT15 PHÚT
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính tốn và biến đổi biểu thức
- Kĩ năng: Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x, so so sánh hai biểu thức
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị nháp,giấy kiểm tra máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị của biểu
thức
a)Bài 22 (b) Trang 15 SGK
17 8
b)Bài 24 a.Tính giá trị của
2 2
4(1 6 x 9 )x tại x = 2
? Biểu thức dưới dấu căn cĩ
dạng gì
? Hãy biền đổi rồi tính
? Một HS lên bảng làm
-GV kiểm tra các bước biến đổi
và cho điểm
-HS làm dưới sự hướng dẫn của
GV
-Dạng hằng đẳng thức
2
a
) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )
Thay x= 2 vào biểu thức ta được
2[1 3( 2)] 2[1 3 2)] 21,029
Bài 22 (b) Trang 15 SGK
2
Bài 24(a): (Đưa ra bảng phụ)
2 2
) 4(1 6 9 )
b x x tại x = 2
-Giải-
) 4(1 6 9 ) [2(1 3 ) ]
2 (1 3 ) 2(1 3 )
Thay x= 2 vào biểu thức ta được
2[1 3( 2 )] 2[1 3 2 )] 21, 029
Chứng minh 2006 2005
Trang 9? Thế nào là hai số nghịch đảo
của nhau
? Ta phải CM cái gì
-HS: … khi tích của chúng bằng 1
-HS: Xét tích
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
-Giải-
Xét tích
( 2006 2005).( 2006 2005) ( 2006) ( 2005)
căn bậc hai để giải
-GV yêu cầu họat động nhóm
-GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
-Đại diện nhóm trình bày
16 644
Hoạt động 2: Kiểm tra 15 phút
+Chuẩn bị bài mới “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 10
Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
Tuần 3 Ngày soạn:06/09/2014
Tiết 6: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và chính xác trong tính tốn
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Ta cĩ
2
2 2
2 Aùp dụng:
a) Quy tắc khai phương một thương: (SGK)
Trang 11b
* Ví dụ 2: (SGK) c) Chú ý:
Điền dấu hân vào ô thích hợp Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
-Bài tập 36,37,40 Trang 8, 9 SBT;+Chuẩn bị bài mới
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 4 Ngày soạn:13/09/2014
Tiết 7 § LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: HS nắm được củng cố kiến thức về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Trang 12Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
-Kĩ năng: Có kỹ năng dùng thành thạo vận dụngcác quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức và giải phương trình
-Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Kết quả:
2 2
-GV nhận xét : 12 = 4.3
27= 9.3
? Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình
2
? Với phương trình này giải
như thế nào, hãy giải pt đó
12 : 3 2 2
x x x
12 : 3 2 2
x x x
Trang 13Vậy x1 =2; x2 = - 2 là nghiệm của pt
a b ab
a b ab
(do a< 0 nên ab2 ab2)
2 2
b
a b
a b ab
a b ab
(do a< 0 nên 2 2
+Chuẩn bị bài mới
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Tuần 4 Ngày soạn:13/09/2014
-Thái độ : cẩn thận, chính xác ,linh hoạt, làm việc hợp tác
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 14Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Phát biểu định lý khai
phương 1 tích và 1 thương
Chữa bài 32 (b, c)
HS2: Phát biểu quy tắc nhân 2
căn thức bậc hai, quy tắc chia 2
căn thức bậc 2
Chữa bài 33 (a,b)
-Hai HS lên bảng -HS1: Phát biểu Đlý như SGK
-Kết quả:
17 )1, 08; )
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi
hai học sinh lên bảng thực hiện
a x x x x
x x x x x
GV: Đkiện để căn bậc hai của số
-Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét
HS: Đứng tại chổ trả lời: Biểu thức dưới dấu căn không âm
HS đứng tại chổ trả lời:
Bước 1: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Bước 2: Bình phương 2 vế ( 2 là CBHSH của 2 3
x x
Trang 15Khi A, B có nghĩa thì ta áp dụng quy tắc khai phương một thương
x x
1
x x
Tiết 9 : §6.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Kiến thức:HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Kĩ năng:HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay rangoài dấu căn,biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
-Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
1 Đưa thừa số ra ngòai dấu căn:
a b a b a ba b
(Vì a0;b0 )
Trang 16Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
minh dựa trên cơ sở nào
-GV phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
-HS: Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về dạng
thích hợp rồi mới tính được
-GV nêu tác dụng của việc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn
-GV yêu cầu HS tự nghiên cứu
lời giải trong SGK Tr 26 SGK
Trang 17dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
thừa bậc hai
-GV cho HS hoạt động nhĩm
?4 để củng cố phép biến đổi
đưa thừa số vào trong dấu căn
-Đại diện nhĩm lên trình bày
-Học bài theo vở ghi và SGK; BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
-Chuẩn bị bài ,tiết sau luyện tập
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs1:
+Viết dạng tổng quát khi đưa
thừa số ra ngồi dấu căn?
+So sánh:3 3 và 12
HS2:
+Viết dạng tổng quát khi đưa
thừa số vào trong dấu căn?
+So sánh: 7 và 3 5
GV: yêu cầu hs nhận xét
Ghi điểm cho hs
Hs: làm dưới lớp,theo dõi bài làm trên bảng của bạn
Gợi ý: đưa thừa số ra ngồi,vào
trong dấu căn,sử dụng hằng
đẳng thức
Gọi 2 HS lên bảng làm 2 câu:
Học sinh cả lớp cùng làm Bài 47( SGK/27) Rút gọn
3 2
Giải:
Trang 18Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
GV: yêu cầu HS nhận xét bài
làm nhân tử chung,đưa về
dạng hiệu của hai bình
phương
Câu b: sử dụng hiệu của
hai lập phương
GV: cho HS nhận xét bài
2
2 3 2 2 6
x y a
2
2 3 2 2 6
x y a
Giải:
2 1 2 5
x y xy
(Với x>0 và y>0)
b)
3
1
1 1
Trang 19+Các ban khá làm thêm các bài :64,66,67 SBT/13
+Đọc trước nội dung bài 7
Tuần 6 Ngày soạn:27/09/2014
Tiết 11: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Kĩ năng: Bước đầu biết cách phối hợp vàsử dụng các phép biến đổi nói trên,biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
-Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-HS1: Chữa bài tập 45(a,c)
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
-GV giới thiệu phép khử mẫu 1 Khử mẫu của biểu thức lấy
Trang 20Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
bằng ví dụ 1 SGK
? 2
3 cĩ biểu thức lấy căn là bao
nhiêu Mẫu là bao nhiêu
-GV hướng dẫn cách làm
? Làm thế nào để khử mẫu 7b
của biểu thức lấy căn
? Một HS lên trình bày
? Qua ví dụ trên em hãy nêu
cách khữ mẫu của biểu thức lấy
Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu
-GV giới thiệu KN trục căn
-GV yêu cầu HS đọc bài giải
? Câu c ta nhân cả tử và mẫu
với biểu thức liên hợp nào?
-GV giới thiệu tổng quát SGK
? Hãy cho biết biểu thức liên
-GV đưa bài tập lên bảng phụ -HS: HĐN 3 Luyện tập:
Bài 1: Trục căn thức ở mẫu thức
Trang 21Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
-Làm các bài tập còn lại của bài : 48 ->52 Tr 29, 30 SGK
-Làm bài tập sách bài tập 68, 69,70 Tr 14
+Chuẩn bị bài mới
Tuần 6 Ngày soạn:27/09/2014
Tiết 12 § LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngồi (vào trong) dấu căn , khử mẫu của biểu thức lấy căn vàtrục căn thức ở mẫu
- Kĩ năng: Cĩ kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Thái độ: Rèn HS khả năng tìm tịi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án,thước thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Dạng 1: Rút gọn các biểu thức (giả thuyết các biểu thức chữ đều cĩ nghĩa)
Trang 22Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
? Hãy cho biết biểu thức
liên hợp của mẫu
-GV yêu cầu cả lớp cùng
làm và gọi một HS lên
bảng trình bày
? Có cách nào nhanh hơn
không
-GV nhấn mạnh : Khi trục
căn thức ở mẫu cần
chú ý dùng phương pháp
rút gọn (nếu có thể) thì
cách giải sẽ gọn hơn
-Khoảng 3 phút mời đại
diện một nhóm lên trình
? Làm sao sắp xếp được
? Một HS lên bảng làm
-HS: Đưa thừa số vào trong dấu căn:
x x
x x
+Xem lại các bài tập đã chữa trong bai học này
+Làm các bài tập cịn lại trong SGK và SBT
+Chuẩn bị bài mới
IV/ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 23
Tuần 7 Ngày soạn:05/10/2014
I Mục tiêu:
-Kiến thức:Cũng cố các kiến thức về đưa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, trục căn thức ở mấu, khữ mẫu của biểu thức lấy căn
-Kỉ năng:HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
-Thái độ:HS sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-HS1: Điền vào chỗ (…) để hoàn
-GV: Trên cơ sở các phép biến
đổi căn thức bậc hai, ta phối hợp
để rút gọn các biểu thức chứa căn
? Tại sao a>0
? Ta thực hiện phép biến đổi nào
Trang 24Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
3 5a 20a 4 45a a a( 0)
-GV yêu cầu một HS lên bảng
-GV yêu cầu HS làm bài 58(a,b)
-Ví dụ 3 (SGK)
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà
+Xem lại các bài tập đã chữa
+BTVN: 58, 61, 62, 66 Trang 33, 34 SGK , bài 80, 81 Trang 15 SBT;
+ Tiết sau luyện tập
IV.Rút kinh nghiệm:
Tuần 7 Ngày soạn:05/10/2014
Tiết 14 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 25- HS : Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc 2
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gọi 1 HS Chữa bài 58d ?
- GV: nhận xét cho điểm
HS:
25
172225
22
25.4,0
22.10
2210.1,0
504,008,022001,0
-Hoạt động 2: Luyện tập
GV: đề nghị cá nhân HS làm
bài 62(a,b) SGK
- GV lưu ý HS giải ta phải
tách các biểu thức lấy căn
thành tích có số khai căn đúng
rồi đưa thừa số đó ra ngoài
dấu căn
GV nhận xét bài giải và chốt
lại lời giải
HS: Hoạt động cá nhân làm bài
3 3
10 3 3 10 3 2
3 2 3
5 11
33 3 5 2 3 4 2 1
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
1 )
225,460.6,1150
b
663646
6 11
-GV với các biểu thức chứa
-Đại diện học sinh lên bảng trình bày
Bài 63 ( SGK - T.33) : Rút gọn biểu thức :
Trang 26Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
ab b
ab b ab ab
b
ab a b
a ab
a
b b
a ab b
a a
) 1
2 (
1 1
( )
0) b 0;
a víi
GV yêu cầu học sinh hoạt
động nhóm bài 64 SGK
1 ) 1
1 )(
b a b
4 2 2
2)
chứa chữ nếu chưa có điều
kiện cụ thể Khi đưa ra ngoài
dấu căn ta phải để trong GT
tuyệt đối
HS hoạt động nhóm bài 64SGK tr33
a b ab a
b a b
b a
4 2 2
2)
với (a+b)>0;b o ta biến đổi
vế trái
a b a b
b a b a
b a
b a b
b a
b ab a
b a b
b a
4 2 2
2 2
4 2 2
)
(
)(2
KL: với a+b > 0; b o
Biểu thức đã được chứng minh
Bài 64 ( SGK - T.33) : biến đổi vế trái:
VT =
1
)1(
1.1
1
)1)(
1(1
.1
)1
)(
1(
)1
1)(
1
1(
2 2
2 3
a a
a
a a
a a a
a
a a
a a
Kl: với a> 0;b > 0 biểu thức
Tuần 8 Ngày soạn:11/10/2014
I Mục tiêu:
-Kiến thức:Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
-Kĩ năng:Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác -Thái độ: Tích cực làm việc,có ý thức học hỏi
Trang 27II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu ĐN căn bậc hai của một
số a khơng âm.( số x gọi là
CBH của số a khi nào?)
? Với a>0, cĩ mấy căn bậc hai
-GV nhận xét và cho điểm
-HS trả lời miệng : Cho số a khơng âm, số x gọi là CBH của số a khi x2 = a -Số a > 0, cĩ hai căn bậc 2 là
lập phương làbiểu thức nào?
? Theo đề bài ta cĩ cái gì
? Hãy giải phương trình đĩ
? Với a>0, a =0 , a < 0, mỗi số
a cĩ bao nhiêu căn bậc ba, là
các số như thế nào
-GV giới thiệu ký hiệu căn bậc
ba và phép khai căn bậc ba
-HS: … là một số x sao cho
x3 = a
HS:Tìm hiểu định nghĩa -Căn bâc ba của 8 là:2 (23 = 8) -Căn bâc ba của -1 là:-1 ((-1)3 = -1)
-Căn bâc ba của -125 là:-5 ((-5)3 = -125)
-Mỗi số a đều cĩ duy nhất một căn bậc ba
-HS trả lời miệng: 2/ Tính chất:
Trang 28Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
của căn bậc ba:
-GV: Lưu ý HS tính chất 2 cĩ
thể mở rộng cho nhiều số
3a b c 3a.3b.3c a b c( , , R)
? Các công thức này cho
ta những quy tắc, định lý
Ví dụ3: Rút gọn :3 8a3 5a
-ĐS: a) 0 b) – 3
-HS trình bày miệng
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
+GV hướng dẫn HS tìm căn bậc ba bằng cách trabảng.(Lưu ý xem bài đọc thêm )
+Tiết sau ơn tập chương I(Đề nghị HS soạn phần lý thuyết)
+BTVN: 70 – 72 Tr 40 SGK; 96 – 98 Tr 18 SBT
IV.Rút kinh nghiệm:
Tuần 8 Ngày soạn:11/10/2014
Tiết 16 § ƠN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
-Kiến thức:HS được nắm các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách cĩ hệ thống
-Kĩ năng:Biết tổng hợp các kỹ năng đã cĩ về tính tốn, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
-Thái độ: giáo dục ý thức chủ động tìm tịi kiến thức,độc lập trong suy nghĩ
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo ánï, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết
HS1:
? Nêu ĐK để x là căn bậc hai số
học của số a khơng âm Cho ví -Ba HS lên bảng kiểm tra
Trang 29C x x-HS lớp nhận xét góp ý
Hoạt động 2: Luyện tập
-GV đưa các công thức biến đổi
căn thức lên bảng phụ, yêu cầu
HS giải thích mỗi công thức đó
thể hiện định lí nào của căn bậc
hai
-GV sửa saivà kịp thời uốn nắn
? Một HS lên bảng giải bài tập
) 21, 6 810 11 5 216.81.(11 5)(11 5) 216.81.6.16 26.9.4 1296
-HS: Phân phối -> Đưa thừa số
ra ngoài dấu căn -> Rút gọn
Thu gọn-> Biến chia thành
1 Các công thức biến đổi căn thức bậc hai:
Trang 30Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
? Biểu thức này nên thực hiện
+Tiết sau ôn tập tiếp
+BTVN: 73, 75 Tr 40, 41 SGK, 100 -> 107 Tr 19 + 20 SBT; Tiết sau ôn tập tiếp
IV.Rút kinh nghiệm:
Tuần 9 Ngày soạn:19/10/2014
Tiết 17 § ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
-Kiến thức:HS được củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
-Kỉ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng, luyện kỹ năng rút gọn biểu thức , biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trrình
-Thái độ: giáo dục ý thức làm việc nghiêm túc,chủ động,độc lập trong suy nghĩ
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-HS1:Phát biểu định lý về mối
liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương ? cho ví dụ?
-GV hỏi thêm: Điền vào chỗ
Trang 31-Đáp án: Chọn B 1 1
2 3 2 3baèng : A) 4 B)-2 3 C) 0
-HS dưới lớp làm dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
-GV lưu ý HS nên phá trị tuyệt
đối trước khi tính giá trị của biểu
*Nếu m<2 => 2<0=>=m 2 (m 2)Biểu thức bằng 1 - 3m Với m= 1, 5 < 2 giá trị biểu thức bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5
=> m 2 (m 2)Biểu thức bằng 1 - 3m Với m= 1, 5 < 2 giá trị biểu thức bằng : 1 – 3.1,5 = - 3,5
Bài tập 75(c,d) Tr 41 SGK
Chứng minh các đẳng thức sau
1 )a b b a :
c)Biến đổi vế trái
Bài tập 76 Tr 41 SGK
Cho biểu thức:
-HS: Làm dưới sự hướng dẫn của GV
Trang 32Trường THCS Lê Đình Chinh Năm học 2014- 2015
3
b b b Q
+Tiết sau kiểm tra một tiết
+Xem lại các bài tập đã chữa (Trắc nghiệm và tự luận);+Chuẩn bị bài mới
IV.Rút kinh nghiệm:
- Định nghĩa căn bậc hai số học,căn bậc ba
-Điều kiên tồn tại của căn bậc hai,hằng đẳng thức 2
A A -Các phép tính và biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
-Kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập tổng hợp
II-CHUẨN BỊ:
GV: Chuẩn bị đề bài ( theo đề chung )
HS: giấy nháp,máy tính bỏ túi
III.TIẾN TRÌNH KIỂM TRA
A ĐỀ BÀI
Bài 1:(2 điểm)
a) Tìm căn bậc hai số học của các số 16, 25; căn bậc 3 của 8 , 27
b) Tìm điều kiện để căn thức 2x 1 có nghĩa