chÝnh x¸c , Thãi quen rót gän biÓu thøc tríc khi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc ®ã.. II.[r]
Trang 1Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Ch ơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức
A(B+C) = AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức)
- Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không
quá 3 hạng tử và có không quá 2 biến
-
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,đặc biệt chú ý về dấu
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : SGK Toán 8 tập 1, bảng phụ ghi ?1; ?2 ;?3
Học sinh : Ôn các công thức về luỹ thừa , qui tắc dấu
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
H? Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức
ta làm nh thế nào?
*GV làm mẫu sau khi HS nháp
HS lấy giấy nháp làm theo qui tắc
GV treo bảng phụ cho HS cả lớp làm(?1)
S=(8x+3 +y).y H? Có nên thay giá trị của x, y?
=8xy +3y + 1 HS tính giá trị của S?
*S=8.3.2 +3.2 +22 =58m2
Bài 1(5): Làm tính nhân:
a) x2(5x3 – x - 1
2 ) =……… 1 HS làm câu a?
Trang 2Kĩ năng : HS thực hiện đúng phép nhân đa thức không quá 2 biến và mỗi đa thức
không có quá 3 hạng tử (chủ yếu nhân tam thức với nhị thức).Thực hiện nhân 2 đa thức đã sắp xếp có 1biến
- Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Giấy trong hoặc bảng phụ ghi ?1 và lời giải mẫu
Học sinh : Ôn tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Qui tắc dấu trong phép nhân các số nguyên
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?Làm BT 1c(5)
B
Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Hoạt động của thầy và trò
Gv hớng dẫn HS làm và trình bày lời giảitheo mẫu
H? Qua VD hãy nêu cách nhân 1 đa thứcvới đa thức?
Cho 2 HS đọc qui tắc trong SGK H? Hãy thể hiện qui tắc đó cho BT: (A +B)(C -D)?
Cho HS cả lớp làm?1 (1 HS lên bảng làm)GVHớng dẫn HS có thể thực hiện phép
Trang 3GV cho cả lớp làm ?2
GV hớng dẫn HS trình bày lời giải
1 HS làm câu a?
(GV trình bày theo cột dọc)H? Hãy viết CTtính S theo chiều dài và chiều rộng đã biết
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trớc
khi tính giá trị của biểu thức đó
II
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk , bài soạn , bảng phụ
Học sinh : Học theo hớng dẫn của GV ở tiết 2
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
áp dụng: Tính : x(x2 – y) – x2(x+y) +y(x2 – x) =?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Ap dụng: Tính (x2 – xy + y2) (x+y)=?
(Cả lớp cùng làm với 2 HS)
→ Gv cho HS nhận xét cách làm và đánh giá cho điểm bài làm của bạn
B D ạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Trang 4Bài 11(8): C/m rằng giá trị của BT sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến?
Vậy giá trị của BT đã cho không phụ
thuộc vào giá trị của biến
H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên bảng làm
H? Hãy cho biết cách làm của bài 12(8)?
(Rút gọn BT M → thay x trong các ờng hợp và tính ra kết quả)
Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm đợc các hằng đẳng thức : bình phơng của 1 tổng; bình phơng
của 1 hiệu; hiệu 2 bình phơng
- Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm ; tính hợp lý và làm bài tập
có liên quan
- Thái độ : Rèn luyện thói quen tính toán khoa học , hợp lý
Trang 5II
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ Hình 1 – Sgk(9)
Học sinh : Học theo hớng dẫn của tiết 3
III Tiến Trình dạy học :
Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
b) (2x -3y)2 = 4x2 -12xy +9y2
GV: Với a>0 ;b>0 công thức đợc minh hoạ h.1
(GV treo bảng phụ h1 Sgk)H?Với A,B là các biểu thức tuỳ ý thì:(A+B)2=?
H? Hãy phát biểu hằng đẳng thức thành lời?
Gọi 1 HS đọc kết quả câu a?
- 1 HS nêu cách làm và cho biết kết quả câu b?
H? Tính 512=?
H? Tính 3012=?
GV phân nhóm để HS làm theo 2 cách
*Nhóm1: Tính (a-b)(a-b) *Nhóm 2: áp dụng hằng đẳng thức (1) để tính
→ So sánh 2 kết quả trên?
Hãy phát biểu hằng đẳng thức (2) thành lời?
Trang 6………
Ngày soạn:
Tiết 5 : Luyện tập I.
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ; bài 23(12-Sgk)
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
HS1:Hãy gạch chéo (x)vào ô thích hợp trong bảng sau:
b) …x 2 … - 10xy +25y2 = (… x – …5y ) 2
→ GV cho HS nhận xét đánh giá bài làm của 2 bạn
B Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Bài 17(11): C/m rằng :
(10a +5)2 =100a(a+1) +25
Giải:
Biến đổi vế trái ta có:
(10a +5)2 = 100a2 +100a +25
Trang 7H?
Bài này nên biến đổi vế nào ?Tại sao?
H? Đọc nhanh kết quả ?Vì sao?
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , tính toán khoa học,hợp lý
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần áp dụng sau ?4
Học sinh : Chuẩn bị bài theo hớng dẫn của GV
III./ Tiến trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Phát biểu các hằng đẳng thức đã học?Viết công thức biểu thị ?
Tính : 512 ; 492 ; 29.31?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Trang 8=a3+3a2b+3ab2+b3
Với A,B là các bthức tuỳ ý:
(A+B) 2 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 2 (4)
Thái độ : Rèn luyện tính khoa học , tính linh hoạt
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ , Sgk , Sách giáo viên soạn giảng
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
III./ Tiến trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
1 Viết các hằng đẳng thức lập phơng của 1 tổng ? lập phơng của 1 hiệu và phát biểu các hằng đẳng thức đó bằng lời?
2 Tính (2x – y)3 =? ; (3x + 1
3 )x3 = ?
B./ Dạy học bài mới :
Trang 9GV chốt:
- Cần chú ý về dấu trong 2 hằng
đẳng thức
- Chú ý đến nhân tử bình phơng thiếu của tổng ; hiệu
* GV treo bảng phụ ghi sẵn các công thức để HS điền vao?
Trang 10- Kiến thức : HS đợc củng cố và ghi nhớ 1 cách có hệ thống 7 hằng đẳng thức đã học.
- Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo
- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 37(17) ; 32(16)
Học sinh : Ôn các hằng đẳng thức , làm các bài tập
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A = x ; B = y
HS 2 : Làm bài tập 37(17)
→ GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Nhóm 2: b ; d ; f
- Cho đại diện các nhóm lên trình bày
- Cho các nhóm nhận xét kết quả của nhau
H? Hãy nêu cách làm bài toán này ?
Cho 1 HS làm câu a?
H? Còn cách nào khác nữa không?(Khai triển hằng đẳng thức (a – b)2 và
(a + b)2 sau đóthu gọn H? Nêu cách làm câu b?
GV hớng dẫn HS cách điền bằng cách viết 27x3+y3 =?
Trang 11= a3 +b3 +3a2b+3ab2–a3+3a2b -3ab2 +b3
- Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
tích các đa thức ; biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
- Kĩ năng : HS biết tìm ra nhân tử chung(thừa số chung) và đặt nhân tử chung đối với
các đa thức không có qua 3 hạng tử
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk , Sách giáo viên soạn giảng,bảng phụ
Học sinh : Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức
III./ Tiến Trình dạy học :
A./
Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A=x; B=1
HS2: Làm bài tập 36 a(17)
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
4x = 2x.2GV: Việc biến đổi đa thức 2x2 -4x thành 2x(x-2) gọi là phân tích đathức thành nhân tử
H? Vậy thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?
1 HS làm VD 2?
GV : Cách làm nh ví dụ trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Trang 12- Kiến thức : HS biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích , tổng hợp ,phát triển năng lực t duy
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác ,linh hoạt , Biết vận dụng việc phân
tích đa thức thành nhân tử vào các dạng toán khác
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ
Học sinh : Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
3x = 0
x – 2 = 0
Trang 13III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS nhận xét và sửa chữa các sai sót cho bạn
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
1.Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành
H? Nêu cách làm?
Gợi ý: Phân tích (2x +5)2 – 25 thành nhân tử
H? ở bài này ta đã sử dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử?
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
Trang 14- Xem lai các ví dụ và bài tập đã làm
- Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
- Kĩ năng : Có kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá 2
biến
-
Thái độ : Rèn luyện tính linh hoạt, nhạy bén
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?2
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
H? Làm thế nào để có nhân tử chung?(GV hớng dẫn HS làm theo cách 1)H?Có còn cách nào để nhóm các hạng tửkhác nữa không?
-1 HS làm cách khác?(Nhóm x 2 và xy … )
(x2+xy) – (3x +3y)=…
-1 HS làm VD2?
H?Bạn nào có cách nhóm các hạng tử khác với cách trên?
GV: Cách phân tích đa thức thành nhân
tử nh 2 VD trên là cách dùng phơng phápnhóm hạng tử
H? Vậy nêu các bớc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử ?
1 HS nhóm các hạng tử rồi tính nhanh?
Trang 15-3 bạn không biến đổi sai
- Bạn A , B cha làm ra kết quả cuối cùng
- Bạn C đã phân tích triệt để đa thức rồi
Ngoài cách trên còn cách nào khác?C2: (15.64+36.15)+25.100+60.100
=15.100 +25.100+60.100
GV phân làm 3 nhómNhóm 1: nghiên cứu bài của A
- Kiến thức : HS đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp nhóm các hạng tử kết hợp với 2 phơng pháp đã học
- Kĩ năng : ứng dụng của các phơng pháp trên vào giải các dạng toán nh: tìm x ; tính
nhanh ; C/m chia hết…
- Thái độ :
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk + bài soạn ; bảng phụ
Trang 16 Học sinh : Ôn các phơng pháp phân tích thành nhân tử
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà em đã đợc hoc?
C2: ?
*Bài 48(22): Phân tích…… a) x2+4x – y2 +4 =(x2+4x+4) – y2
=(x +2)2 – y2
=(x+2_+y)(x+2 – y) b) 3x2 +6xy +3y2 – 3z2
= 3(x2 +2xy +y2 – z2) = 3[(x2 +2xy +y2) – z2] = 3[(x +y)2 – z2]
= 3(x+y+z)(x +y – z) c) x2 – 2xy +y2 – z2 +2zt – t2
= ( x2 – 2xy +y2) – ( z2 – 2zt +t2) = (x – y)2 – (z – t)2
=(x – y + z – t)(x – y – z +t)
*Bài 49(22): Tính nhanh
a) 37,5.6,5 – 7,5.3,4 – 6,6.7,5+3,5.37,5
=(37,5.6,5 +3,5.37,5) –(7,5.3,4 +6,6.7,5)
=37,5(6,5 +3,5) – 7,5(3,4 +6,6) =37,5.10 – 7,5.10
=(37,5 – 7,5).10 =30.10 = 300 b) 452 + 402 – 152 +80.45 =(452 + 2.45.40 +402 ) - 152
= (45 +40)2 - 152
= (45 +40 +15)(45 +40 – 15) =100.70 =7000
* Bài 50(23): Tìm x biết:
a) x( x – 2) + x – 2 = 0 (x – 2)(x +1) = 0
→ Vậy x= 2 ; x = -1 b) 5x(x – 3) – (x – 3) =0 (x – 3)(5x – 1) =0 YVậy x=3 ; x= 15
* Bài 33(6-SBT): Tính nhanh giá trị của
mỗi đa thức a) x2 – 2xy – 4z2 +y2 tại x=6; y=-4; z=45
Giải:
Ta có: x2 – 2xy – 4z2 +y2 =(x2 – 2xy +y2) – (2z)2
= (x – y)2 - (2z)2
= (x – y +2z)(x – y – 2z) (1) Thay x= 6 ; y = -4; z=45 vào bthức (1)
Trang 171 HS tính giá trị của bthức? có:
(6 +4 +2.45)(6 + 4 – 2.45) = 100.( - 80) = - 8000
- Kiến thức : HS biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp đã học để phân tích 1 đa
thức thành nhân tử
- Kĩ năng : HS làm đợc các bài toán không quá khó ,các bài toán với hệ số nguyên là
chủ yếu ; các bài toán phối hợp các phơng pháp
- Thái độ : Rèn luyện óc quan sát , khả năng t duy linh hoạt
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk
Học sinh : Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ; làm các
bài tập theo yêu cầu của GV
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
=5x(x2 + 2xy +y2) =5x(x+y)2
b) VD2: x2 – 2xy +y2 – 9 =(x2 – 2xy +y2) - 32
Trang 18=(x+1+y)(x+1 – y) Thay x=94,5 ; y=4,5 vào bthức:
(x+1+y)(x+1 – y) ta có:
(94,5 +1+4,5)(94,5 + 1 – 4,5) = 100.91 =9100
b) Bạn Việt đã sử dụng những phơng pháp:
2x2 +4x +2 – 2y2 = 2(x2 +2x +1 – y2) =2[(x2 + 2x +1) – y2 ]
=2[(x+1)2 – y2 ] = 2( x+1 – y)(x+1+y) 2) x2 – 3x +2 = x2 – x – 2x +2 =(x2 – x) – (2x – 2) = x(x – 1) – 2(x – 1) = ( x- 1)(x – 2)
*Cách 2 :
x2 – 3x +2= x2 – 3x -4 +6 =( x2 - 4) – (3x -6) = (x+2)(x-2) – 3(x-2) = (x-2)(x+2-3)
= (x-2)(x-1)
b) (2x – 1)2 – (x+3)2 = 0 (2x – 1 – x – 3 )(2x – 1 + x +3)
=0 (x – 4) (3x+ 2) = 0 Vậy x = 4 ; x = - 2
3
D./ H ớng dẫn học sinh học bài :
Trang 19I / Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợcc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
– phối hợp các phơng pháp một cách linh hoạt hợp lý
- Kĩ năng : ứng dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử để làm các dạng toán : tìm
x ; tính nhanh giá trị của bthức ; C/m chia hết…
- Thái độ :
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk +sách giáo viên soạn bài
Học sinh : Bang nhóm
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Ap dụng : phân tích x3 + 2x2y +xy2 – 9x thành nhân tử
ở bài tập này em đã dùng những phơng pháp nào?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Trang 20Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắm vững
qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
- Kĩ năng : Hs biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B; thực hiện
đúng phép chia đơn thức cho đơn thức
- Thái độ :
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 ; ? 2
Học sinh :
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Nêu định nghĩa phép chia hết? Nêu quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số?
Thực hiện phép chia x3 : x2
15x7 : 3x2
20x5 : 12x
YGV nhắc lại các công thức
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
1 HS tính 15x3y5z : 5x2y3 =?
Trang 21Tuần8: Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Tiết 16 : Chia đa thức cho đơn thức
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.Nắm vững
qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kĩ năng : Thực hiện thành thạo cách chia đa thức cho đơn thức.
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 ; quy tắc ; ?2
Học sinh :
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
1, Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?
Làm bài tập 61a , b (27)
2, Làm bài tập 62 (27) ?
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
YLà thơng của phép chia đa thức
15x2y5 +12x3y2 – 10xy3 cho 3xy
*Qui tắc: (Sgk)
Ví dụ: Thực hiện phép tính
(30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4 ) : 5x2y3
=(30x4y3 : 5x2y3) +(- 25x2y3 : 5x2y3) + (-
Hoạt động của thầy và trò
GV hớng dẫn HS làm nội dung của
?1
YHãy nêu cách chia đa thức cho 1
đơn thức?
1 HS làm VD theo qui tắc?
Trang 23Tuần9: Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Tiết 17 : Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu đợc nh thế nào là phép chia hết ; phép chia có d.
- Kĩ năng : Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ
Học sinh :
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
H? Nêu qui tắc chia đa thức cho đơn thức?
Ap dụng : ( 5x4 – 4x3 + 6x2y) : 2x2
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng 1) Phép chia hết
H? Để kiểm tra lại phép chia
này xem có đúng không ta làm thế nào ?Hãy thử lại ?
Cho 1 HS đứng tại chỗ làm ví
dụ 2
H? Đến đây phép chia có thực hiện tiếp đợc nữa không ? Tại sao?
Gọi 2 HS đọc chú ý trong SGK
Một HS khác lên bảng làm
Trang 24I, Mục tiêu :
- Kiến thức : Rèn luyện cho HS khả năng chia đa thức cho đơn thức ; chia 2 đa thức
đã sắp xếp
- Kĩ năng : Vận dụng đợc các hằng đẳng thức để chia các đa thức.
- Thái độ : Rèn luyện t duy và khả năng vận dụng kiến thức để giải toán.
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk ; bài soạn ; giải các bài tập
Học sinh : Làm các bài tập theo yêu cầu của GV
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
HS1: Làm bài tâp 68 a,c
HS 2: Làm bài tập 68 b
Cho cả lớp nhận xét, đánh giá , cho điểm
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
*Dạng 1: Chia đa thức cho đơn thức
Trang 25* Dạng 3: Vận dụng chia để giải toán
- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Làm 5 câu hỏi lý thuyết ở phần ôn tập chơng I
- Kiến thức : Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chơng I
- Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập trong chơng
- Thái độ : Nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để giải toán;
rèn luyện t duy linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ hoặc đèn chiếu +fim
Học sinh : ôn tập theo yêu cầu của tiết trớc
Trang 26II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong khi ôn tập
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
* Dạng 2: Rút gọn,tính giá trị của biểu thức:
Bài 77(33): Tính nhanh giá trị của biểu thức:
Hoạt động của thầy và trò
GV nêu các câu hỏi, gọi 1 số
để phân tích đa thức thành nhân tử?
H? Trong bài này em đã sử dụng những phơng pháp nào?
Trang 27= - (x - 1
2 )2 -
3 4
GV hớng dẫn HS đa về dạng hằng đẳng thức đáng nhớ
Cho 2 HS lên bảng,mỗi em làm 1 câu
Cho HS thực hiện phép chia
Gọi 1 HS tìm giá trị của n
x= 0
x = ±
2
Trang 28Bài 83(33): Thực hiện phép chia:
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 45’
IV./ Nhận xét giờ dạy:
- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong chơng I
- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài.
Trang 29Xem trứơc bài: ‘Phân thức đại số”
IV./ Nhận xét giờ dạy:
Trang 30Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Ch ơng II : Phân thức đại số Tiết 22 : Phân thức đại số
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : Nắm vững khái niệm phân thức đại số.
- Kĩ năng : Hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau.
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sách giáo viên +Sgk soạn giảng
Học sinh : Đọc trớc bài “Phân thức đại số”
II, Tiến Trình dạy học :
A,Giới thiệu ch ơng II:
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Hoạt động của thầy và trò
Hãy quan sát các biểu thức:
Trang 31- Kiến thức : Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và các ứng dụng của nó nh
qui tắc đổi dấu
- Kĩ năng : Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để c/m 2 phân thức bằng
nhau và biết tìm 1 phân thức bằng phân thức cho trớc
- Thái độ : Thấy đợc tính tơng tự giữa tính chất cơ bản của phân số và tính chất cơ
bản của phân thức đại số
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ
Học sinh : ôn lại tính chất cơ bản của phân số
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Trang 32Nêu định nghĩa phân thức đại số? Hai phân thức bằng nhau? Cho VD?
Nêu tính chất cơ bản của phân số và cho VD minh hoạ?
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Gọi 1 HS giải thích câu a?
Gọi HS đọc qui tắc đỏi dấu trong SgkGọi HS điền vào chỗ (….) và yêu cầugiải thích tại sao?
C, Củng cố – Luyện tập :
H? Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức đại số?
H? Nêu qui tắc đổi dấu ?
Bài 4(38):
-Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của
VT với x
- Hùng làm sai vì chia tử của VT cho nhân
tử chung (x+1) thì cung phải chia mẫu của
Trang 331 HS gi¶i thÝch c¸ch viÕt cña Giang?
1 HS gi¶i thÝch c¸ch viÕt cña Huy?YnhËn xÐt kÕt qña cña c¸c b¹n?
Trang 34II, ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß :
Gi¸o viªn : B¶ng phô ; bµi tËp 8
Häc sinh :
II, TiÕn Tr×nh d¹y häc :
A, KiÓm tra bµi cò :
H? Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc ? ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t?
§iÒn vµo chç trèng: x2+ 8
2 x − 1=
3 x3+24 x
y − x¿2
3 ¿
x − y =
3 x2−3 xy
¿
B, D¹y häc bµi míi :
Néi dung ghi b¶ng
Trang 35= (x − y)(x −1)
(x + y )(x − 1)=
x − y x+ y
Bµi 8(40): GV treo b¶ng phô HS lµm
Trang 36Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Tiết 25 : Luyện tập
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : Rèn luyện cho HS kỹ năng rút gọn phân thức.Cụ thể biết phân tích
tử(mẫu) thức thành nhân tử.Biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS t duy phân tích , t duy linh hoạt khi rút gọn các phân
thức
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên :
Học sinh : Chuẩn bị tốt các bài đã ra ở tiết 24
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
1) H? Muốn rút gọn phân thức ta phải làm thế nào? Giải bài tập 11a?
2) Giải thích tại sao ta có: A
Trang 37x6 +x4 +x2 +1
x −1
bài tập 10(40)
Phơng trình này có rút gọn đợc nữa không?Vì sao?
(Không rút gọn đợc nữa vì x=1 không phải là nghiệm của tử thức nên không phân tích tử thành nhân
Trang 38Ngày soạn: 04/ 09/ 2007
Tiết 26 : Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là quy đồng mẫu thức các phân thức.
- Kĩ năng : HS phát hiện đợc qui trình qui đồng mẫu, bớc đầu biết qui đồng mẫu các
phân thức đơn giản
- Thái độ : Rèn luyện tính tơng tự hoá
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ
Học sinh :
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
1) Qui đồng mẫu 2 phân số : 1
5 và
5 12
2) Hãy dùng tính chất của phân thức để biến đổi cặp phân thức
4
3 x
x −1 thành các phân thức bằng nó và có cùng mẫu?
(x2 – 1) YĐặt vấn đề vào bài
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
GV hớng dẫn cách tìm nhân tử phụ
(MTC: các mẫu thức)
YHãy phát biểu quy tắc?
Tìm MTC ?
Trang 39Tìm nhân tử phụ ? Yqui đồng mẫu ?
1 HS dùng qui tắc đổi dấu đê đa phân thức − 5
- Làm bài tập: 14 Y16 ; 18 Y20 (43-44 Sgk)
IV./ Nhận xét giờ dạy:
Trang 40- Kiến thức : Thông qua hệ thống bài tập , HS rèn luyện kỹ năng qui đồng mẫu thức
của nhiều phân thức
- Kĩ năng : Rèn luyện t duy phân tích và tính cẩn thận.
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên và HS chuẩn bị sẵn các bài tập đã giao ở tiết 26
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
H? HS1: Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm nh thế nào?
Ap dụng: Làm bài 18a(43)
1 HS làm bài 19 b?
1 HS tìm MTC ?
1 HS qui đồng?