1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án Đai số 8 trọn bộ

122 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Đại Số 8
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Tài Nguyên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích các đa thức ; biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung - Kĩ năng : H

Trang 1

Ngày soạn: 04/ 09/ 2007

Ch

ơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức I./ Mục tiêu :

- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức A(B+C)

= AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức)

- Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá

3 hạng tử và có không quá 2 biến

-

Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,đặc biệt chú ý về dấu

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : SGK Toán 8 tập 1, bảng phụ ghi ?1; ?2 ;?3

Học sinh : Ôn các công thức về luỹ thừa , qui tắc dấu

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

H? Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức

ta làm nh thế nào?

*GV làm mẫu sau khi HS nháp

HS lấy giấy nháp làm theo qui tắc

GV treo bảng phụ cho HS cả lớp làm(?1)

HS lên bảng làm?

Trang 2

=18x4y4 – 3x3y3 +

5

6

x2y4

C./ Củng cố Luyện tập : ? 3 * S=[(5x +3) +(3x+y)].2y.12 H? Nêu cách làm dạng toán ?

S=(8x+3 +y).y H? Có nên thay giá trị của x, y? =8xy +3y + 1 HS tính giá trị của S? *S=8.3.2 +3.2 +22 =58m2 Bài 1(5): Làm tính nhân: a) x2(5x3 – x - 2 1 ) =……… 1 HS làm câu a? =5x5 – 3x3 - 21 x2 b) (3xy- x2 +y) 3 2 x2y=……… 1 HS làm câu b? =2x3y2- 32 x4y+ 32 x2y2 Bài 2(5):Thực hiện phép nhân … a) x(x- y)+y(x+y)=x2- xy+yx+y2

=x2+y2 Thay x=- 6 ;y= 8 vào BT ta đợc: HS tính giá trị củaBT? x2+y2=(- 6)2 + 82 =36 +84 =120 D./ H ớng dẫn học sinh học bài : - Học thuộc qui tắc trong SGK - Làm BT 2b, 3 , 5 , 6 (trang 5,6 – SGK ) - Làm các bài tập : Từ 1 đến 5 (3 – SBT) IV./ Nhận xét giờ dạy:

………

………

………

………



Ngày soạn: 05/ 09/ 2007

Tiết2 : Nhân đa thức với đa thức

I

Mục tiêu :

Trang 3

- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.Biết cách nhân 2 đa thức

một biến đã sắp xếp cùng chiều

-

Kĩ năng : HS thực hiện đúng phép nhân đa thức không quá 2 biến và mỗi đa thức

không có quá 3 hạng tử (chủ yếu nhân tam thức với nhị thức).Thực hiện nhân 2 đa thức

đã sắp xếp có 1biến

- Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II

Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Giấy trong hoặc bảng phụ ghi ?1 và lời giải mẫu

Học sinh : Ôn tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Qui tắc dấu trong phép nhân các số nguyên

III Tiến Trình dạy học :

A

Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?Làm BT 1c(5)

B

Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Hoạt động của thầy và trò

Gv hớng dẫn HS làm và trình bày lời giải theo mẫu

H? Qua VD hãy nêu cách nhân 1 đa thức với đa thức?

Cho 2 HS đọc qui tắc trong SGK H? Hãy thể hiện qui tắc đó cho BT: (A +B)(C -D)?

Cho HS cả lớp làm?1 (1 HS lên bảng làm)GVHớng dẫn HS có thể thực hiện phép nhân theo hàng dọc từng bớc nh trong SGK

GV cho cả lớp làm ?2

GV hớng dẫn HS trình bày lời giải

1 HS làm câu a?

(GV trình bày theo cột dọc)H? Hãy viết CTtính S theo chiều dài và chiều rộng đã biết

Trang 4

Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trớc khi

tính giá trị của biểu thức đó

II

Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sgk , bài soạn , bảng phụ

Học sinh : Học theo hớng dẫn của GV ở tiết 2

III

Tiến Trình dạy học :

A

Kiểm tra bài cũ :

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?

áp dụng: Tính : x(x2 – y) – x2(x+y) +y(x2 – x) =?

HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?

Ap dụng: Tính (x2 – xy + y2) (x+y)=?

(Cả lớp cùng làm với 2 HS)

→Gv cho HS nhận xét cách làm và đánh giá cho điểm bài làm của bạn

B D ạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Trang 5

b) (x2 – 2xy+y2)(x – y)

=x3 – x2y – 2x2y +2xy2 +xy2-y3

= x3 – 3xy2 +3xy2 – y3

Bài 11(8): C/m rằng giá trị của BT sau

không phụ thuộc vào giá trị của biến?

Vậy giá trị của BT đã cho không phụ

thuộc vào giá trị của biến

H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?

GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên bảng làm

H? Hãy cho biết cách làm của bài 12(8)?(Rút gọn BT M →thay x trong các trờng hợp và tính ra kết quả)

Trang 6

-Học thuộc 2 qui tắc;- Làm bài tập 15(9-Sgk); 6 Y10(4-SBT)

Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ Hình 1 – Sgk(9)

Học sinh : Học theo hớng dẫn của tiết 3

Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

(GV treo bảng phụ h1 Sgk)H?Với A,B là các biểu thức tuỳ ý thì:(A+B)2=?

H? Hãy phát biểu hằng đẳng thức thành lời?

Gọi 1 HS đọc kết quả câu a?

- 1 HS nêu cách làm và cho biết kết quả câu b?

H? Tính 512=?

H? Tính 3012=?

GV phân nhóm để HS làm theo 2 cách

*Nhóm1: Tính (a-b)(a-b) *Nhóm 2: áp dụng hằng đẳng thức (1) để tính

Trang 7

ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß :

Gi¸o viªn : B¶ng phô ghi phÇn kiÓm tra bµi cò; bµi 23(12-Sgk)

Häc sinh : Häc vµ lµm bµi theo yªu cÇu cña GV

III TiÕn Tr×nh d¹y häc :

A

KiÓm tra bµi cò :

HS1:H·y g¹ch chÐo (x)vµo « thÝch hîp trong b¶ng sau:

Trang 8

b) …x 2 - 10xy +25y… 2 = ( …x – …5y )2

→GV cho HS nhận xét đánh giá bài làm của 2 bạn

B Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Bài 17(11): C/m rằng :

(10a +5)2 =100a(a+1) +25

Giải:

Biến đổi vế trái ta có:

(10a +5)2 = 100a2 +100a +25

Trang 9

H?

Bài này nên biến đổi vế nào ?Tại sao?

H? Đọc nhanh kết quả ?Vì sao?

- Kiến thức : HS nắm vững đợc các hằng đẳng thức đáng nhớ : Lập phơng của 1 tổng ;

lập phơng của 1 hiệu

- Kĩ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập ở các dạng khác

nhau

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , tính toán khoa học,hợp lý

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Trang 10

Giáo viên : Bảng phụ ghi phần áp dụng sau ?4

Học sinh : Chuẩn bị bài theo hớng dẫn của GV

III./ Tiến trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

H? Phát biểu các hằng đẳng thức đã học?Viết công thức biểu thị ?

Tính : 512 ; 492 ; 29.31?

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

4.Lập ph ơng của 1 tổng:

?1(a+b)(a+b)2=(a+b)(a+2ab+b2)

=a3+3a2b+3ab2+b3

Với A,B là các bthức tuỳ ý:

(A+B)2 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 2 (4)

Hãy phát biểu (4) thành lời?

1 HS tính (x+1)3=?

1 HS tính (2x+y)3=?

GV hớng dẫn HS làm ?3

1 HS làm ?3(A – B )3 =?

-Treo bảng phụ ghi nội dung BT áp dụng

Trang 11

Thái độ : Rèn luyện tính khoa học , tính linh hoạt

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ , Sgk , Sách giáo viên soạn giảng

Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.

III./ Tiến trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

1 Viết các hằng đẳng thức lập phơng của 1 tổng ? lập phơng của 1 hiệu và phát biểu các hằng đẳng thức đó bằng lời?

2 Tính (2x – y)3 =? ; (3x +31 )x3 = ?

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Trang 12

GV chốt:

- Cần chú ý về dấu trong 2 hằng

đẳng thức

- Chú ý đến nhân tử bình phơng thiếu của tổng ; hiệu

* GV treo bảng phụ ghi sẵn các công thức

Trang 13

- Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo

- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng

thức

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 37(17) ; 32(16)

Học sinh : Ôn các hằng đẳng thức , làm các bài tập

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A = x ; B = y

HS 2 : Làm bài tập 37(17)

→GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Trang 14

- Cho đại diện các nhóm lên trình bày

- Cho các nhóm nhận xét kết quả của nhau

H? Hãy nêu cách làm bài toán này ?

Cho 1 HS làm câu a?

H? Còn cách nào khác nữa không?(Khai triển hằng đẳng thức (a – b)2 và

(a + b)2 sau đóthu gọn H? Nêu cách làm câu b?

GV hớng dẫn HS cách điền bằng cách viết 27x3+y3 =?

Trang 15

- Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích

các đa thức ; biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

- Kĩ năng : HS biết tìm ra nhân tử chung(thừa số chung) và đặt nhân tử chung đối với

các đa thức không có qua 3 hạng tử

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sgk , Sách giáo viên soạn giảng,bảng phụ

Học sinh : Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức

III./ Tiến Trình dạy học :

A./

Kiểm tra bài cũ :

HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A=x; B=1

HS2: Làm bài tập 36 a(17)

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

4x = 2x.2GV: Việc biến đổi đa thức 2x2 -4x thành 2x(x-2) gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

H? Vậy thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

1 HS làm VD 2?

GV : Cách làm nh ví dụ trên gọi là phân

tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

Cho HS làm ?1

H? Nêu cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung?

Trang 16

x = 2

Vậy x=0 ; x =2 thì 3x2 – 6x =0

C./ Củng cố Luyện tập :

Bài 39(19): Phân tích các đa thức thành nhân tử a) 3x – 6y = 3(x – 2y) b) 5 2 x2 +5x3 + x2y=x2( 5 2 +5x +y) c) 14x2y – 21xy2 +28x2y2 =7xy(2x – 3y +4xy) e) 10x(x – y) – 8y(y – x) = 10x(x – y) + 8y(x – y) = (x – y)( 10x +8y) = 2(x – y)(5x +4y) GV hớng dẫn HS cảc lớp cùng làm 1 HS làm câu a? 1 HS làm câu b? 1 HS làm câu c? 1 HS làm câu e? (chú ý: y – x =-(x – y)) D./ H ớng dẫn học sinh học bài : -Nêu cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung -Làm bài tập: 39d ; 40 ; 41; 42 (Sgk) - Các bài tập : 21 đến 25 (SBT) IV./ Nhận xét giờ dạy:

………

………

………

………

Tuần5: Ngày soạn: 25/ 09/ 2007 Tiết 10 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng

Trang 17

phơng pháp dùng hằng đẳng thức I./ Mục tiêu :

- Kiến thức : HS biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích , tổng hợp ,phát triển năng lực t duy

- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác ,linh hoạt , Biết vận dụng việc phân tích

đa thức thành nhân tử vào các dạng toán khác

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ

GV cho HS nhận xét và sửa chữa các sai sót cho bạn

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

1.Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành

H? Tính nhanh: 1052 – 25?

H? Nêu cách làm?

Gợi ý: Phân tích (2x +5)2 – 25 thành nhân tử

H? ở bài này ta đã sử dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử?

Trang 18

(2x+5)2 – 25 = (2x+5)2 – 52

= (2x+5+5)(2x+5 – 5)

= (2x+10).2x

= 4x(x + 5)  4

Vậy (2x +5)2 - 25 4 với ∀x ∈Z*

C./ Củng cố Luyện tập :

Bài 43(20):

a) x2+6x+9=x2 + 2.3x+32=(x+3)2

b) 10x – 25 – x2= - (x2 – 10x +25)

= - (x2 – 2x.5 +52)

= - (x – 5)2

c) 8x3 -

8

1

=(2x)3 – (

2

1

)3

=(2x -

2 1 )(4x2+x+ 4 1 ) Gọi 1 HS lên bảng làm câu a? H? Bài này đã sử dụng hằng đẳng thức nào? H? Biểu thức này có dạng của hằng đẳng thức nào? H? Làm thế nào để xuất hiện hằng đẳng thức? H? Đây là dạng của hằng đẳng thức nào? Hãy áp dụng hằng đẳng thức đó để phân tích D./ H ớng dẫn học sinh học bài : - Xem lai các ví dụ và bài tập đã làm -Học thuộc lại các hằng đẳng thức đáng nhớ - Làm các bài tập: 44 ; 45 ; 46 (20-Sgk) - Các bài tập : 26 →30 (SBT) IV./ Nhận xét giờ dạy:

………

………

………

Tuần 6: Ngày soạn:02/1 0/ 2007

Tiết 11 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử.

I / Mục tiêu :

- Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi

nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm

Trang 19

- Kĩ năng : Có kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá 2 biến

-

Thái độ : Rèn luyện tính linh hoạt, nhạy bén

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ ghi ?2

Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng.Sửa chữa các sai sót nếu có

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

-3 bạn không biến đổi sai

Hoạt động của thầy và trò

H? Các hạng tử có nhân tử chung không ?H? Làm thế nào để có nhân tử chung?(GV hớng dẫn HS làm theo cách 1)H?Có còn cách nào để nhóm các hạng tử khác nữa không?

-1 HS làm cách khác?(Nhóm x2 và xy )…(x2+xy) – (3x +3y)= …

-1 HS làm VD2?

H?Bạn nào có cách nhóm các hạng tử khác với cách trên?

GV: Cách phân tích đa thức thành nhân

tử nh 2 VD trên là cách dùng phơng pháp nhóm hạng tử

H? Vậy nêu các bớc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử ?

Trang 20

- Bạn A , B cha làm ra kết quả cuối cùng

- Bạn C đã phân tích triệt để đa thức rồi

Trang 21

- Kiến thức : HS đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng

phơng pháp nhóm các hạng tử kết hợp với 2 phơng pháp đã học

- Kĩ năng : ứng dụng của các phơng pháp trên vào giải các dạng toán nh: tìm x ; tính

nhanh ; C/m chia hết …

- Thái độ :

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sgk + bài soạn ; bảng phụ

Học sinh : Ôn các phơng pháp phân tích thành nhân tử

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà em đã đợc hoc?

H? Hãy nêu cách nhóm các hạng tử trong

đa thức trên?Tại sao lại nhóm nh vậy ?

C2: ?

*Bài 48(22): Phân tích…… a) x2+4x – y2 +4 =(x2+4x+4) – y2

=(x +2)2 – y2

=(x+2_+y)(x+2 – y) b) 3x2 +6xy +3y2 – 3z2

= 3(x2 +2xy +y2 – z2) = 3[(x2 +2xy +y2) – z2] = 3[(x +y)2 – z2]

= 3(x+y+z)(x +y – z) c) x2 – 2xy +y2 – z2 +2zt – t2

= ( x2 – 2xy +y2) – ( z2 – 2zt +t2) = (x – y)2 – (z – t)2

=(x – y + z – t)(x – y – z +t)

*Bài 49(22): Tính nhanh

a) 37,5.6,5 – 7,5.3,4 – 6,6.7,5+3,5.37,5

=(37,5.6,5 +3,5.37,5) –(7,5.3,4 +6,6.7,5)

=37,5(6,5 +3,5) – 7,5(3,4 +6,6) =37,5.10 – 7,5.10

=(37,5 – 7,5).10 =30.10 = 300 b) 452 + 402 – 152 +80.45 =(452 + 2.45.40 +402 ) - 152

Trang 22

* Bµi 50(23): T×m x biÕt:

a) x( x – 2) + x – 2 = 0 (x – 2)(x +1) = 0

→VËy x= 2 ; x = -1 b) 5x(x – 3) – (x – 3) =0 (x – 3)(5x – 1) =0 YVËy x=3 ; x=15

* Bµi 33(6-SBT): TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña

mçi ®a thøc a) x2 – 2xy – 4z2 +y2 t¹i x=6; y=-4; z=45

Gi¶i:

Ta cã: x2 – 2xy – 4z2 +y2 =(x2 – 2xy +y2) – (2z)2

= (x – y)2 - (2z)2

= (x – y +2z)(x – y – 2z) (1) Thay x= 6 ; y = -4; z=45 vµo bthøc (1) cã:

(6 +4 +2.45)(6 + 4 – 2.45) = 100.( - 80) = - 8000

Trang 23

cách phối hợp nhiều phơng pháp

I./ Mục tiêu :

- Kiến thức : HS biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp đã học để phân tích 1 đa thức

thành nhân tử

- Kĩ năng : HS làm đợc các bài toán không quá khó ,các bài toán với hệ số nguyên là

chủ yếu ; các bài toán phối hợp các phơng pháp

- Thái độ : Rèn luyện óc quan sát , khả năng t duy linh hoạt

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sgk

Học sinh : Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ; làm các bài

tập theo yêu cầu của GV

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

=5x(x2 + 2xy +y2) =5x(x+y)2

b) VD2: x2 – 2xy +y2 – 9 =(x2 – 2xy +y2) - 32

=2xy(x+y+1)(x – y – 1)

2.Ap dụng:

? 2 a) x2+2x +1 – y2 = (x+1)2 – y2

=(x+1+y)(x+1 – y) Thay x=94,5 ; y=4,5 vào bthức:

(x+1+y)(x+1 – y) ta có:

Trang 24

H? Bạn Việt đã sử dụng những phơng

pháp nào để phân tích đa thức trên?

(94,5 +1+4,5)(94,5 + 1 – 4,5) = 100.91 =9100

b) Bạn Việt đã sử dụng những phơng pháp:

2x2 +4x +2 – 2y2 = 2(x2 +2x +1 – y2) =2[(x2 + 2x +1) – y2 ]

=2[(x+1)2 – y2 ] = 2( x+1 – y)(x+1+y) 2) x2 – 3x +2 = x2 – x – 2x +2 =(x2 – x) – (2x – 2) = x(x – 1) – 2(x – 1) = ( x- 1)(x – 2)

*Cách 2 :

x2 – 3x +2= x2 – 3x -4 +6 =( x2 - 4) – (3x -6) = (x+2)(x-2) – 3(x-2) = (x-2)(x+2-3)

= (x-2)(x-1)

2

1

; x = -12 b) (2x – 1)2 – (x+3)2 = 0 (2x – 1 – x – 3 )(2x – 1 + x +3)

=0 (x – 4) (3x+ 2) = 0

Trang 25

VËy x = 4 ; x =

-3 2

I / Môc tiªu :

Trang 26

- Kiến thức : HS đợcc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử –

phối hợp các phơng pháp một cách linh hoạt hợp lý

- Kĩ năng : ứng dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử để làm các dạng toán : tìm

x ; tính nhanh giá trị của bthức ; C/m chia hết…

- Thái độ :

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sgk +sách giáo viên soạn bài

Học sinh : Bang nhóm

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Ap dụng : phân tích x3 + 2x2y +xy2 – 9x thành nhân tử

ở bài tập này em đã dùng những phơng pháp nào?

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Trang 27

Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắm vững

qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B

- Kĩ năng : Hs biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B; thực hiện đúng

phép chia đơn thức cho đơn thức

- Thái độ :

II./ Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 ; ? 2

Học sinh :

III./ Tiến Trình dạy học :

A./ Kiểm tra bài cũ :

H? Nêu định nghĩa phép chia hết? Nêu quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số?

Thực hiện phép chia x3 : x2

15x7 : 3x2

20x5 : 12x

YGV nhắc lại các công thức

B./ Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Trang 28

Tuần8: Ngày soạn: 04/ 09/ 2007

Tiết 16 : Chia đa thức cho đơn thức

I, Mục tiêu :

- Kiến thức : HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.Nắm vững qui

tắc chia đa thức cho đơn thức

- Kĩ năng : Thực hiện thành thạo cách chia đa thức cho đơn thức.

- Thái độ :

II, Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 ; quy tắc ; ?2

Học sinh :

II, Tiến Trình dạy học :

A, Kiểm tra bài cũ :

1, Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?

Làm bài tập 61a , b (27)

2, Làm bài tập 62 (27) ?

B, Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Hoạt động của thầy và trò

GV hớng dẫn HS làm nội dung của ?

1

Trang 29

YLµ th¬ng cña phÐp chia ®a thøc

15x2y5 +12x3y2 – 10xy3 cho 3xy

YH·y nªu c¸ch chia ®a thøc cho 1

Trang 30

Tuần9: Ngày soạn: 04/ 09/ 2007

Tiết 17 : Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp

I, Mục tiêu :

- Kiến thức : HS hiểu đợc nh thế nào là phép chia hết ; phép chia có d.

- Kĩ năng : Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Thái độ :

II, Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ

Học sinh :

II, Tiến Trình dạy học :

A, Kiểm tra bài cũ :

H? Nêu qui tắc chia đa thức cho đơn thức?

Ap dụng : ( 5x4 – 4x3 + 6x2y) : 2x2

B, Dạy học bài mới :

Trang 31

Nội dung ghi bảng 1) Phép chia hết

H? Để kiểm tra lại phép chia

này xem có đúng không ta làm thế nào ?Hãy thử lại ?

Cho 1 HS đứng tại chỗ làm ví dụ

2

H? Đến đây phép chia có thực hiện tiếp đợc nữa không ? Tại sao?

Một HS khác lên bảng làm

Trang 32

I, Mục tiêu :

- Kiến thức : Rèn luyện cho HS khả năng chia đa thức cho đơn thức ; chia 2 đa thức đã

sắp xếp

- Kĩ năng : Vận dụng đợc các hằng đẳng thức để chia các đa thức.

- Thái độ : Rèn luyện t duy và khả năng vận dụng kiến thức để giải toán.

II, Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sgk ; bài soạn ; giải các bài tập

Học sinh : Làm các bài tập theo yêu cầu của GV

II, Tiến Trình dạy học :

A, Kiểm tra bài cũ :

HS1: Làm bài tâp 68 a,c

HS 2: Làm bài tập 68 b

Cho cả lớp nhận xét, đánh giá , cho điểm

B, Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

*Dạng 1: Chia đa thức cho đơn thức

Trang 33

d đó = 0)

C, Củng cố Luyện tập :

D, H ớng dẫn học sinh học bài :

- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp

- Làm 5 câu hỏi lý thuyết ở phần ôn tập chơng I

Trang 34

Ngày soạn: 04/ 09/ 2007

Tiết 19+20 : Ôn tập chơng I

I, Mục tiêu :

- Kiến thức : Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chơng I

- Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập trong chơng

- Thái độ : Nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để giải toán;

rèn luyện t duy linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống

II, Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Bảng phụ hoặc đèn chiếu +fim

Học sinh : ôn tập theo yêu cầu của tiết trớc

II, Tiến Trình dạy học :

A, Kiểm tra bài cũ :

Kết hợp trong khi ôn tập

B, Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

Hoạt động của thầy và trò

GV nêu các câu hỏi, gọi 1 số

Trang 35

* Dạng 2: Rút gọn,tính giá trị của biểu thức:

Bài 77(33): Tính nhanh giá trị của biểu thức:

để phân tích đa thức thành nhân tử?

H? Trong bài này em đã sử dụng những phơng pháp nào?

GV hớng dẫn HS làm câu a

Trang 36

GV hớng dẫn HS đa về dạng hằng đẳng thức đáng nhớ

Cho 2 HS lên bảng,mỗi em làm 1 câu

Cho HS thực hiện phép chia x= 0

x =±2

Trang 37

- ChuÈn bÞ tiÕt sau kiÓm tra 45’

IV./ NhËn xÐt giê d¹y:

Trang 38

Tiết 21 : Kiểm tra

I, Mục tiêu :

- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong chơng I

- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài.

Trang 39

IV: H ớng dẫn HS học ở nhà:

Xem trứơc bài: ‘Phân thức đại số”

IV./ Nhận xét giờ dạy:

Trang 40

Ch ơng II :

Phân thức đại số

Tiết 22 : Phân thức đại số

I, Mục tiêu :

- Kiến thức : Nắm vững khái niệm phân thức đại số.

- Kĩ năng : Hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau.

- Thái độ :

II, Chuẩn bị của thầy và trò :

Giáo viên : Sách giáo viên +Sgk soạn giảng

Học sinh : Đọc trớc bài “Phân thức đại số”

II, Tiến Trình dạy học :

A,Giới thiệu ch ơng II:

B, Dạy học bài mới :

Nội dung ghi bảng

?5 Bạn A nói sai vì 3x.3 K 3x+3

Bạn B nói đúng vì:

(3x+3).x = 3x(x+1)

Hoạt động của thầy và trò

Hãy quan sát các biểu thức:

5 4 2

7 4

3 + −

x x

x

;

8 7 3

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 HS lên bảng làm - giáo án Đai số 8 trọn bộ
1 HS lên bảng làm (Trang 4)
1 HS khác lên bảng làm? (HS cả lớp cùng làm) - giáo án Đai số 8 trọn bộ
1 HS khác lên bảng làm? (HS cả lớp cùng làm) (Trang 5)
• Giáo viê n: Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ; bài 23(12-Sgk) - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i áo viê n: Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ; bài 23(12-Sgk) (Trang 7)
Nội dung ghi bảng - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng (Trang 8)
GV treo bảng phụ cho HS cả lớp làm? - giáo án Đai số 8 trọn bộ
treo bảng phụ cho HS cả lớp làm? (Trang 12)
HS lên bảng làm theo 2cách nhóm khác nhau - giáo án Đai số 8 trọn bộ
l ên bảng làm theo 2cách nhóm khác nhau (Trang 20)
• Giáo viê n: Bảng phụ ghi ?1; quy tắc; ?2 - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i áo viê n: Bảng phụ ghi ?1; quy tắc; ?2 (Trang 28)
Nội dung ghi bảng 1) Phép chia hết - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng 1) Phép chia hết (Trang 31)
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i 1 HS lên bảng chữa bài (Trang 33)
Gọi 1 HS lên bảng làm - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i 1 HS lên bảng làm (Trang 35)
Cho1 HS lên bảng làm? - giáo án Đai số 8 trọn bộ
ho1 HS lên bảng làm? (Trang 36)
- Kĩ năn g: Hình thành kỹ năng nhận biế t2 phân thức đại số bằng nhau. - Thái độ : - giáo án Đai số 8 trọn bộ
n ăn g: Hình thành kỹ năng nhận biế t2 phân thức đại số bằng nhau. - Thái độ : (Trang 40)
Bài 8(40): GV treo bảng phụ HS làm  a, 3 9xyy=3x   (Đ) - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i 8(40): GV treo bảng phụ HS làm a, 3 9xyy=3x (Đ) (Trang 46)
YGV cho HS nhận xét bài làm củ a2 bạn trên bảng. - giáo án Đai số 8 trọn bộ
cho HS nhận xét bài làm củ a2 bạn trên bảng (Trang 47)
(2 HS lên bảng trình bày, HS còn lại làm vào vở) - giáo án Đai số 8 trọn bộ
2 HS lên bảng trình bày, HS còn lại làm vào vở) (Trang 54)
Gọi 3HS lên bảng,mỗi em là m1 câu.Cả lớp làm vào vở và nhân xét bài làm của  bạn - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i 3HS lên bảng,mỗi em là m1 câu.Cả lớp làm vào vở và nhân xét bài làm của bạn (Trang 63)
1 HS lên bảng làm?1 - giáo án Đai số 8 trọn bộ
1 HS lên bảng làm?1 (Trang 67)
Nội dung ghi bảng Dạng 1 :  Thực hiện phép tính: - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng Dạng 1 : Thực hiện phép tính: (Trang 71)
Nội dung ghi bảng - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng (Trang 75)
Bài 10(12): GV treo bảng phụ và HS tìm chỗ sai - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i 10(12): GV treo bảng phụ và HS tìm chỗ sai (Trang 78)
GV treo bảng phụ h4(14) 1 HS viết biểu thức chứa x  1 HS lên bảng giải tìm x - giáo án Đai số 8 trọn bộ
treo bảng phụ h4(14) 1 HS viết biểu thức chứa x 1 HS lên bảng giải tìm x (Trang 80)
Nội dung ghi bảng - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng (Trang 82)
1 HS căn cứ vào bảng lập phơng và giải để tìm s ? - giáo án Đai số 8 trọn bộ
1 HS căn cứ vào bảng lập phơng và giải để tìm s ? (Trang 92)
Nội dung ghi bảng:    * Bài tập: - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng: * Bài tập: (Trang 96)
1 HS lên bảng giải phơng trình - giáo án Đai số 8 trọn bộ
1 HS lên bảng giải phơng trình (Trang 97)
GV treo bảng phụ BT 4 để HS làm - giáo án Đai số 8 trọn bộ
treo bảng phụ BT 4 để HS làm (Trang 102)
Nội dung ghi bảng - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng (Trang 104)
GV hình thành khái niệm nghiệm của bất phơng trình - giáo án Đai số 8 trọn bộ
h ình thành khái niệm nghiệm của bất phơng trình (Trang 108)
Nội dung ghi bảng - giáo án Đai số 8 trọn bộ
i dung ghi bảng (Trang 119)
GV cho HS lên bảng làm 1 HS làm câu a - giáo án Đai số 8 trọn bộ
cho HS lên bảng làm 1 HS làm câu a (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w