1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột

146 446 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập hợp Q các số hữu tỉ
Tác giả Nguyễn Thanh Quỳnh, Nguyễn Văn Liệu
Trường học Trường THCS Quảng Đông
Chuyên ngành Đại số 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Quảng Đông
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 4,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: củng cố - luyện tập 8 phút - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu d

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn : 23 / 8 / 2009

Ngày dạy : ……….

Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

I MỤC TIấU

Kiến thức :

- Hs hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ, cỏch biểu diễn số hữu tỉ trến trục số

- Nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập số N, Z, Q

Kĩ năng :

- Biết cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số thực

- Biết so sỏnh hai số hữu tỉ và trỡnh bày được

Thỏi độ :

Bước đầu cú ý thức tự rốn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trỡnh bày bài toỏn theo mẫu

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Đốn chiếu

- Bảng phụ ghi cỏc lời giải mẫu và cỏc đề bài luyện tập

- Thước thẳng cú chia khoảng, phấn màu

C

Hoạt động dạy học :

I ổ n định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ : (4') Giới thiệu chơng trình Đại số 7 (4 chơng)

Giới thiệu sơ lợc về chơng I : Số hữu tỉ - Số thực

? số hữu tỉ viết dạng TQ nh thế nào

b

a

(a,b∈Z;b≠ 0) c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

?1 Vỡ viết được dưới dạng p/số

5

3 6 ,

Hoạt động 2: biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)

GV: Tơng tự số nguyên ta cũng biểu diễn

đợc số hữu tỉ trên trục số

(GV nêu các bớc)

-các bớc trên bảng phụ

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn 45 trên trục số

Trang 2

*Nhấn mạnh phải đa phân số về mẫu số

VD2:Biểu diễn −23 trên trục số

Ta có:

3

2 3

2 =−

0 -2/3

-1

Bài tập 2 SGK:

Hoạt động 3: so sánh hai số hữu tỉ (10 phút)

- Hóy so sỏnh hai phõn số −32 và −45

- Chốt lại: vớihai số hữu tỉ bất kỳ x và y

ta luụn cú: hoặc x = y hoặc x > y hoặc x

< y

-Muốn so sỏnh hai số hữu tỉ ta cú thể viết

chỳng dưới dạng phõn số rồi so sỏnh hai

phõn số đú

? Thế nào là số hữu tỉ dương, õm, khụng

õm và khụng dương

- Làm cõu ?5

2 So sánh hai số hữu tỉ:(10')a) VD: So sánh: -0,6 và

2

1

Giải (SGK)b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng

?5 Số hữu tỉ dương: 32 ; −−53

- Số htỉ õm: −73; −152

1 0 1000

1 > ⇒ >−

d)

31

18 313131

Trang 3

Nguyễn Văn LiệuTuần 1 Ngày soạn : 23 / 8 / 2009

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Bảng phụ ghi cụng thức cộng trừ số hữu tỉ trang 8 SGK, quy tắc chuyển vế trang 9 SGK và cỏc bài tập luyện tập

- Giấy trong , bỳt dạ Bảng phụ hoạt động nhúm

C

Hoạt động dạy học :

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ:(4')

-Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

-Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

-Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

III Bài mới:

Hoạt động 1: cộng – trừ hai số hữu tỉ (15 phút)

Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng

Vận dụng t/c các phép toán nh trong

x=

m

b y m

a ; = (a, b, m∈Z, m > 0 )

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

b)VD: Tính

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

= +

= +

= +

?1 0,6 +

15

1 15

10 15

9 3

1 4 , 0 3 1

Trang 4

22 30

12 30

Hoạt động 2: quy tắc chuyển vế (15phút)

- Phỏt biểu quy tắc chuyển vế

x x

3 6

21 28

8 + ⇒ =

Chỳ ý (Sgk)

Hoạt động 3: củng cố - luyện tập (8 phút)

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng) +Yêu cầu HS làm BT 8 (SGK 10) + Qui tắc chuyển vế

Trang 5

Quảng Đông: / / 2009

Kí duyệt giáo án Tổ trởng:

Nguyễn Văn Liệu Tuần 2 Ngày soạn : 30 / 8 / 2009 Ngày dạy : ……….

Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ A Mục tiêu: Kiến thức: - Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ Kỷ năng: - Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng Thái độ: - Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học B Chuẩn bị: Bảng phụ hoặc giấy trong ghi cụng thức tổng quỏt nhõn hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, cỏc tớnh chất của phộp nhõn số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, cỏc bài tập luyện tập C Tiến trình bài giảng: I.ổn định lớp (1') II Kiểm tra bài cũ: (7') - Thực hiện phép tính: * Học sinh 1: a) 3 1.2 4 2 − * Học sinh 2: b) 0, 4 : 2 3   − −    III Bài mới: Hoạt động 1: nhân hai số hữu tỉ (10 phút) Hóy phỏt biểu qui tắc nhõn phõn số? - Cú ỏp dụng được cho phộp nhõn hai số hữu tỉ khụng? Tại sao? -Phỏt biểu qui tắc nhõn hai số hữu tỉ? ? Lập công thức tính x, y - Thực hiện vớ dụ trong SGK 1.Nhõn hai số hữu tỉ: Tổng quỏt: Với y d c b a x= ; = tacú: x y b a d c b a d c = =

Vớ dụ (sgk)

3 1 3 5 2

4 2 4 2 ( 3).5 15 4.2 8

− −

∗ ì = ì

− −

= =

*Các tính chất :

Trang 6

+Các tính chất của phép nhân với số

nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu

tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

Yêu cầu HS làm bài tập 11 (SGK 12)

phần a,b,c

+ Giao hoán: x.y = y.x+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)+ Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x+ Nhân với số nghịch đảo:

x 1x = 1 (với x≠ 0)Bài tập 11 (SGK 12)

Hoạt động 2: chia hai số hữu tỉ (10 phút)

Chia số hữu tỉ x cho y như thế nào? Viết dạng

tổng quỏt?

Ghi bảng giỳp hs

Nhận xột, sửa lỗi và đúng khung cụng thức

Xem VD ở SGK

Yêu cầu HS thực hiện ?

-Giới thiệu tỉ số của hai số hữu tỉ x và y

- Giáo viên nêu chú ý

- Hóy viết tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số với

) 3 ( 5

) 2 (

3

2 : 10

4 ) 3

2 ( : ) 4 , 0 (

y

Hoạt động 3: củng cố - luyện tập (13 phút)

Phỏt biểu qui tắc nhõn hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ ?

Yờu cầu hs làm bài 11d SGK/12

-Yờu cầu hs làm bài 12a SGK/12

- Hóy viết (-5) dưới dạng tớch hai thừa số?

- Hóy viết 16 dưới dạng tớch

Trang 7

Bài 12/12sgk

a)

4 1 4 5 2 1 8 5 8 1 2 5 16 5 = ⋅ − = ⋅ − = ⋅ − = − Gọi 4 HS lên bảng làm bài tập 13 SGK 12 Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2 phút) - Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên - Làm BT: 14 → 16 (SGK); 11; 14; 15 (SBT)

HD BT 15 (SGK): 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105 HD BT16(SGK): áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc Quảng Đông: / / 2009

Kí duyệt giáo án Tổ trởng:

Nguyễn Văn Liệu Tuần 2 Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ……….

Tết : 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A Mục tiêu:

Kiến thức :

- Hiểu được khỏi niệm giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Xỏc định được giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Biết lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kỡ

- Cú kĩ năng cộng trừ nhõn chia số thập phõn

Thỏi độ :

- Tỡm hiểu cỏch lấy giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự tương tự như với giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn

- Cú ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ để tớnh toỏn hợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất

B Chuẩn bị:

- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- Trò: Bài củ, SGK

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

Trang 8

II Kiểm tra bài cũ: (6')

- Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 2 3 4.

3 4 9

− +

III Bài mới:

Hoạt động 1: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên a

- Giáo viên phát phiếu học

tập nội dung ?1

Giới thiệu định nghĩa về giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Làm bài ?1

Nếu x > 0 , x < 0, x = 0 thì

x nh thế nào ?

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

sai sót

Đa bảng phụ BT “ Bài giải

sau đúng hay sai” ?

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

e) x = -x ⇒ x ≤ 0Nhận xét : (sgk)

Với mọi xQ ta có x ≥ 0 , x = −x , xx

Trang 9

Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số

thập phân ta áp dụng qui tắc về giá

trị tuyệt đối và về dấu tơng tự nh số

= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( − 0, 408 : 0,34 − )

= (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 )

= -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(− 3,7 2,16 − )

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32

Bài 19/15 sgk

_ Hãy giải thích cách làm của mỗi bạn

_ Chọn cách nào hay nhất cho bản thân

_ Thử lại bằng máy tính

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20/ 15sgk: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9) + − ] [+ − ( 4, 2) 3,7 + ]+ 3,7

= 0 + 0 + 3,7 =3,7

Trang 10

Tuần 3

Ngày soạn : 6 / 9 / 2009Ngày dạy : ………

Tiết 5 LUYEÄN TAÄP

A Mục tiêu:

Kiến thức : Cuỷng coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp Q , giaự trũ

tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tyỷ

Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q.

Thỏi độ : say mờ yờu thớch bộ mụn

II Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ] c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]

III Luyện tập :

Hoạt động 1: luyện tập (30 phút)

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài Bài tập 28 (tr8 - SBT )

Trang 11

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nếu a = 1,5 tìm a.

? Bài toán có bao nhiêu trờng hợp

- Giáo viên yêu cầu về nhà làm tiếp

c) C = -(251.3+ 281)+ 3.251- (1- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

  + − + =

 

* Nếu a = -1,5; b = -0,75

M = -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3, 53)

Trang 12

Tiết : 6 luỹ thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

Kiến thức : - Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết

các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

Kĩ năng : - Bieỏt vaọn duùng coõng thửực vaứo baứi taọp

Thỏi độ : - Say mờ yờu thớch bộ mụn và ham học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

Hoạt động 1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên ( 7 phút)

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số tự nhiên a

? Tơng tự với số tự nhiên nêu định

nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

- Kí hiệu: xn

Trang 13

x b

 

=   

=

.

n n

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa bảng phụ bài tập 49-

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

BT 49 SBT

Hoạt động 3: luỹ thừa của luỹ thừa (12 phút)

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm mối quan

3 Luỹ thừa của lũy thừa

?3

( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6

Trang 14

hệ giữa 2; 3 và 6.

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng sai:

3 4 3 4

2 3 2 3

a

b

=

=

?Vậy xm.xn = (xm)n không ?

Khi nào thì xm.xn = (xm)n ?

5 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 )

2 2 2 2 1 1 2 2 b −   −  −  −  =                      − −             10 1 2 −   =    Công thức: (xm)n = xm.n ?4 ( ) ( ) 2 3 6 2 4 8 3 3 ) 4 4 ) 0,1 0,1 a b −     = −                =   * Nhận xét: xm.xn ≠ (xm)n Hoạt động 4: củng cố – luyện tập ( 8 phút) Nhắc lại đ/n luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ? Nêu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa ? Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm làm bài tập 27; (tr19 - SGK) 4 4 4 3 3 1 ( 1) 1 3 3 81 1 9 729 2 4 4 64 − −   =     − − −  =  =        

2 0 ( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04 ( 5,3) 1 − = − − = − = Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà (2 phút) Nắm vững quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ

thừa - Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 - SGK) - Làm bài tập 39; 40; 42; 43 (tr9 - SBT)

Quảng Đông: / / 2009

Kí duyệt giáo án Tổ trởng:

Nguyễn Văn Liệu

Trang 15

A/ Muùc tieõu :

Kiến thức : - Hoùc sinh naộm ủửụùc hai quy taộc veà luyừ thửứa cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt

thửụng

Kĩ năng: - Bieỏt vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọp

- Reứn kyừ naờng tớnh luyừ thửứa chớnh xaực

Thỏi độ : - Yờu thớch bộ mụn và ham học hỏi

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:

III Bài mới:

Hoạt động 1: luỹ thừa của một tích (12 phút)

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên bảng

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận

xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta

có thể làm nh thế nào

- Giáo viên đa ra công thức, yêu cầu

học sinh phát biểu bằng lời

I Luỹ thừa của một tích

Tiết 7 LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU TYÛ ( Tieỏp)

Trang 16

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Bài tập: Viết các tích sau dới dạng luỹ

thừa của một số hữu tỉ

Hoạt động 2: luỹ thừa của một thơng (12 phút)

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu ra cách

tính luỹ thừa của một thơng

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

Bài tập: Viết các biểu thức sau dới

3

2 3

3 2 2

5 5

2 2

3 3

3

3 3

Bài tập:

Hoạt động 3: củng cố – Luyện tập (11 phút)

Trang 17

-Viết công thức: Luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng, nêu sự khác nhau về điều kiện của y trong hai công thức ?

- Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có)

a − − = − saivi − − = − + = −

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (học trong 2tiết)

- Làm bài tập 36 → 40 tr22,23 SGK

- Làm bài tập 44; 45; 46; 50;51 SBT

Quảng Đông: / / 2009

Kí duyệt giáo án Tổ trởng:

Nguyễn Văn Liệu Tuần 4 Ngày soạn : 13 / 9 / 2009 Ngày dạy : ………

Tiết 8 LUYEÄN TAÄP

A/ Muùc tieõu :

Trang 18

Kiến thức : Cuỷng coỏ laùi ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, caực quy taộc tớnh luyừ thửứa

cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng , luyừ thửứa cuỷa moọt luyừ thửứa , tớch cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ, thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ

Kĩ năng : Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọp tớnh toaựn

Thỏi độ : yờu thớch say mờ học bộ mụn

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

.

: ( )

m n

m n

n n

x x x

x x

x y x y

- Giáo viên yêu cầu học sinh

Trang 19

söa ch÷a sai xãt, c¸ch tr×nh

2

n n n

? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa

+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü

thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng vµ ngîc l¹i

TØ lÖ thøc

A Môc tiªu:

- Häc sinh hiÓu râ thÕ nµo lµ tØ lÖ thøc, n½m v÷ng tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc

Trang 20

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó

) 3 : 7 2

- Giáo viên trình bày ví dụ nh SGK

- Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2 2 Tính chất

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

Trang 21

- Giáo viên ghi tính chất 1:

Tích trung tỉ = tích ngoại tỉ

- Giáo viên giới thiệu ví dụ nh SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đa ra cách tính thành các

tỉ lệ thức

?2 Nếu a c

b = d thì ad cb=

* Tính chất 2:

?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠0 thì ta có các tỉ lệ thức:

a c a b d c d b

b = d c = d b = a c = a

Hoạt động 3: củng cố (8’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47; 46 (SGK- tr26)

Luyện tập - kiểm tra 15'

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

Trang 22

III Luyện tập :

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: luyện tập (33’)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc làm bài

tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

Trang 23

- Giáo viên đa ra nội dung bài tập

Hoạt động 2: kiểm tra 15’

Bài 1: (2đ) Cho biểu thức

3 2 3

2, 4 )

Ngày dạy : ………

A Mục tiêu:

Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Thái độ : Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế.

B Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ hoặc máy chiếu dùng để ghi các tính chất, bài tập luyện tập cho học sinh

C Tiến trình bài giảng:

n định lớp (1')

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính x : 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức và viết công thức tổng quát

Trang 24

Hoạt động 2: tính chất d y tỉ số bằng nhau (20’)ã

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

? Một cách tổng quát a c

b =d ta suy ra đợc điều gì

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK phần chứng

minh

- Giáo viên đa ra trờng hợp mở rộng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 55

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2 5

x y

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Ta có:

a = =b c

Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Trang 25

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

8 16 20

a b c

=

 +

Kiến thức : Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

Kỹ năng :Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ

thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

Thái độ : Chăm chú học bài và yêu thích môn học.

B Ph ơng tiện dạy học :

Bảng phụ hoặc máy chiếu dùng để ghi các tính chất, bài tập luyện tập cho học sinh

C Tiến trình dạy học :

ổ n định lớp (1')

Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho 3

7

x

y = và x- y=16 Tìm x và y.

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

Trang 26

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ

- Giáo viên yêu cầu học sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo

viên gọi học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không x+y hay x-y

mà lại có x.y

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04 )2,04 : ( 3,12)

Trang 27

- Gi¸o viªn gîi ý c¸ch lµm:

y z

Trang 28

Tuần 7 Ngày soạn : 24/ 9/ 2009

Ngày dạy : ………

SOÁ THAÄP PHAÂN VOÂ HAẽN TUAÀN HOAỉN

A / Muùc tieõu :

Kieỏn thửực : Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn , soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn

ẹieàu kieọn ủeồ moọt phaõn soỏ toỏi giaỷn bieồu dieón ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn vaứ soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn Hieồu ủửụùc soỏ hửừu tyỷ laứ soỏ coự bieồu dieón thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc voõ haùn tuaàn hoaứn

Kyừ naờng : Nhaọn bieỏt ủửụùc soỏ thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn, khaỳng

ủũnh ủửụùc moọt phaõn soỏ laứ soỏ hửừu tổ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn naứo, nhửừng hoùc sinh khaự gioỷi coự theồ bieỏn ủoồi qua laùi giửừa phaõn soõ vaứ soõ thaọp phaõn voõ haùn

Thaựi ủoọ : Hoùc sinh bieỏt aựp duùng kieỏn thửực vaứo thửùc teỏ vaứ yeõu thớch moõn hoùc

B Chuẩn bị:

- Máy tính

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định tổ chức: (1’)

II Bài mới

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (5’)

Neõu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tyỷ leọ thửực ? Tỡm x bieỏt

27 x

x =−

Theỏ naứo laứ soỏ hửừu tyỷ ?

Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa tyỷ leọ thửực : Tửứ b a =d c

=> a d = b c

81

3 27

hữu tỉ hay không ta xét bài học hôm nay

- GV Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

Trang 29

? Trả lời câu hỏi của đầu bài.

- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK

- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc

rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn

đều là số hữu tỉ

- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung

tr34- SGK

2 Nhận xét: (10')

- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dơng, mẫu không có

ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và ngợc lại

? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 30

Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ caựch xeựt xem phaõn soỏ nhử theỏ naứo thỡ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn

hửừu haùn hoaởc voõ haùn tuaàn hoaứn

Kyừ naờng : Reứn luyeọn kyừ naờng vieỏt moọt phaõn soỏ dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn hửừu haùn hoaởc voõ haùn

tuaàn hoaứn vaứ ngửụùc laùi

Thaựi ủoọ : Chuự yự hoùc baứi vaứ yeõu thớch moõn hoùc

B Chuẩn bị:

- Máy tính

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định lớp (1')

II Bài mới

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (5’)

Trong các số sau số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hòan

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập

thập phân.

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài tập 71 (tr35-SGK)

Trang 31

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập

71

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập

85 theo nhóm

Giải thích tại sao các phân số sau viết

đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn rồi viết

chúng dới dạng đó?

- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88

- Giáo viên hớng dẫn làm câu a

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''

Trang 32

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Kyừ naờng : Naộm vửừng vaứ bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực laứm troứn soỏ.

Thaựi ủoọ : Bieỏt vaọn duùng caực quy ửụực laứm troứn soỏ trong ủụứi soỏng haứng ngaứy.

B / Phửụng tieọn daùy hoùc:

Maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng phuù ghi caực baứi taọp luyeọn taọp

C / Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:

I ổn định lớp: (1 )’

II Bài mới

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (5’)

Neõu KL veà quan heọ giửừa soỏ thaọp phaõn vaứ soỏ hửừu tyỷ?

Vieỏt phaõn soỏ sau dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn

- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn số:

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp THCS của cả nớc năm

2002-2003 là hơn 1,35triệu học sinh

+ Nớc ta vẫn còn khoảng 26000 trẻ em lang thang

- GV: Trong thực tế việc làm tròn số đợc dùng rất nhiều Nó

giúp ta dễ nhớ, ớc lợng nhanh kết quả

Hs phaựt bieồu keỏt luaọn

Hoạt động 2: ví dụ (15’)

- Giáo viên vẽ hình (trục số)

? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất 1 Ví dụ

Trang 33

? Số 4,9 gần số nguyên nào nhất

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Yêu cầu học sinh lam bài

tập 73

2 Qui ớc làm tròn số

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

Ví dụ: a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất 86,149 ≈ 86,1

b) Làm tròn số 542 đến hàng chục

542 ≈ 540

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị

b) 79,3826 ≈ 79,38

c) 79,3826 ≈ 79,4

Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92

Trang 34

- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cờng là:

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thớc dây, thớc cuộn

Tuần 8 Ngày soạn : 26 / 9 / 2009

Kú naờng : thuaàn thuùc kú naờng laứm troứn soỏ chớnh xaực theo quy ửụực

Thaựi ủoọ : Bieỏt vaọn duùng quy ửụực vaứo caực baứi toaựn thửùc teỏ, vaứo ủụứi soỏng haứng ngaứy.

B / Phửụng tieọn daùy hoùc:

SGK, maựy tớnh, thớc dây, baỷng nhoựm

AB

C / Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:

I.ổn định lớp (1')

II Luyện tập :

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ (7’)

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng

Trang 35

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2

Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3

Cách 1: ≈ 22.17 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,8157,3 ≈2,42602 2≈ Hoạt động 3: củng cố (6’)

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em cha biết'', hớng dẫn học sinh tiến hành hoạt động

- Qui ớc làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà (2’)

- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

Trang 36

Kieỏn thửực : Hoùc sinh bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ voõ tyỷ, hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ caờn baọc

hai cuỷa moọt soỏ khoõng aõm

Kyừ naờng : Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kyự hieọu vaứ laứm ủửụùc caực baứi taọp cụ baỷn veà caờn baọc hai

vaứ soỏ voõ tổ

Thaựi ủoọ : yeõu thớch boọ moõn vaứ chaờm chuự hoùc baứi

B / Phửụng tieọn daùy hoùc:

SGK,baỷng phuù ghi caực ủũnh nghúa vaứ caực baứi taọp luyeọn taọpù, maựy tớnh boỷ tuựi

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định lớp (1')

II Bài mới :

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)

Thế nào là số hữu tỉ ?

Phát biểu KL về quan hệ giữa số hữu tỉvà số thập phân ?

Tìm xem có số hữu tỉ nào bình phơng lên bằng 4; 9; 16; 25; 2 không ?

Hoạt động 2: số vô tỉ (10’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và

vẽ hình

- Giáo viên gợi ý:

? Tính diện tích hình vuông AEBF

- Học sinh: Dt AEBF = 1

? So sánh diện tích 2 hình vuông ABCD

vàAEBF với diện tích VABF

Trang 37

không tuần hoàn (Số vô tỉ) Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là: I

- Yêu cầu học sinh làm ?1

? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số

0 có mấy căn bậc hai

- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ± 2

vì vế trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

Trang 38

- Cần nắm vững căn bậc hai của một số a không âm, so sánh phân biệt số hữu tỉ và số vô

Kieỏn thửực : Hoùc sinh naộm ủửụùc taọp hụùp caực soỏ thửùc bao goàm caực soỏ voõ tyỷ vaứ caực soỏ hửừu

tyỷ.Bieỏt ủửụùc bieồu dieón thaọp phaõn cuỷa soỏ thửùc Hieồu ủửụùc yự nghúa cuỷa truùc soỏ thửùc Moỏi lieõn quan giửừa caực taọp hụùp soỏ N, Z, Q, R

Kyừ naờng : laứm ủửụùc moọt soỏ baứi taọp cụ baỷn cuỷa baứi

Thaựi ủoọ : yeõu thớch moõn hoùc vaứ chaờm chuự hoùc baứi

B / Phửụng tieọn daùy hoùc:

SGK, thửụực thaỳng, compa , baỷng phu ghi caực baứi taọp , maựy tớnh

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định lớp (1')

II Bài mới:

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0, Tính: 81, 64, 49 , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

GV: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi chung là số thực Bài này sẽ cho ta hiểu thêm về số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diẽn số thực trên trục số

? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R

?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q

0,2(35)∉I N⊂Z I⊂R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Trang 39

- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực

t-ơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng

Giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm

nh thế nào Ta xét ví dụ :

- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- GV đa hình 7 SGK 44 treo bảng và hỏi:

Ngoài số nguyên, trên trục số còn biểu diễn

những số hữu tỉ nào, các số vô tỉ nào ?

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

- Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực

- Trục số gọi là trục số thực

* Chú ý: Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tơng tự nh trong tập hợp các số hữu tỉ.

Hoạt động 4: Củng cố (12')

- Học sinh làm các bài 88, 89, 90 (tr45-SGK)

- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 88, 89 Học sinh lên bảng làm

Bài tập 88

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

Trang 40

Tuần 10 Ngày soạn : 06 / 10 / 2009

hai dửụng cuỷa moọt soỏ

Thaựi ủoọ : yeõu thớch boọ moõn vaứ hieồu ủửụùc sửù caàn thieỏt cuỷa vieọc ủửa ra caực taọp hụùp soỏ mụựi

B / Phửụng tieọn daùy hoùc:

SGK, baỷng phu ghi caực baứi taọp luyeọn taọp

C / Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:

I ổn định lớp (1')

II Bài mới :

Hoạt động của gv & hs Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: kiểm tra bài củ (5’)

Neõu ủũnh nghúa soỏ thửùc? Cho vd veà soỏ hửừu tyỷ? voõ tyỷ?

Neõu caựch so saựnh 2 soỏ thửùc? So saựnh: 2,(15) vaứ2,1(15)?

Hoạt động 2: luyện tập (36’)

Gv neõu ủeà baứi

Nhaộc laùi caựch so saựnh hai soỏ hửừu tyỷ? So

saựnh hai soỏ thửùc ?

Ycaàu Hs laứm theo nhoựm?

Gv kieồm tra keỏt quaỷ vaứ nhaọn xeựt baứi giaỷi

cuỷa caực nhoựm

Gv neõu ủeà baứi

Yeõu caàu Hs xeỏp theo thửự tửù tửứ nhoỷ ủeỏn

lụựn?

Goùu Hs leõn baỷng saộp xeỏp

Gv kieồm tra keỏt quaỷ

Xeỏp theo thửự tửù tửứ nhoỷ ủeỏn lụựn cuỷa caực

giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa caực soỏ ủaừ cho?

Gv kieồm tra keỏt quaỷ

Yeõu caàu hs laứm baứi 95 a sgk

-HS neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh

Dạng 1: So sánh các số thực

Baứi 91 ẹieàn vaứo oõ vuoõng:

a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

Baứi 92 Saộp xeỏp caực soỏ thửùc:

-3,2 ; 1; −21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thửự tửù tửứ nhoỷ ủeỏn lụựn

-3,2 <-1,5 <−21< 0 < 1 < 7,4

b/ Theo thửự tửù tửứ nhoỷ ủeỏn lụựn cuỷa caực giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng :

0<21 <1<-1,5 <3,2<7,4.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

Baứi 95: tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực :

Ngày đăng: 30/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các   tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng ph ụ hoặc giấy trong ghi công thức tổng quát nhân hai số hữu tỉ, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số của hai số, các bài tập luyện tập (Trang 5)
Bảng phụ ghi cõu hỏi chương và cỏc bài tậpù, mỏy tớnh bỏ tỳi. - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng ph ụ ghi cõu hỏi chương và cỏc bài tậpù, mỏy tớnh bỏ tỳi (Trang 42)
Bảng làm bài. - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng l àm bài (Trang 59)
Bảng 1: x và y là hai đại lựng tỉ lệ thuận - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng 1 x và y là hai đại lựng tỉ lệ thuận (Trang 61)
Bảng 2: x và y l;à hai đại lợng tỉ lệ nghịch - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng 2 x và y l;à hai đại lợng tỉ lệ nghịch (Trang 62)
1/ Đồ thị của hàm số là gì ? a) Khái niệm: Đồ thị của hàm số y = f(x) là - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
1 Đồ thị của hàm số là gì ? a) Khái niệm: Đồ thị của hàm số y = f(x) là (Trang 74)
Đồ thị của hàm số là gì ? - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
th ị của hàm số là gì ? (Trang 75)
Bảng trình bày - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng tr ình bày (Trang 84)
Bảng và gọi HS nhận xét sau đó GV - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng v à gọi HS nhận xét sau đó GV (Trang 86)
Đồ thị hàm số đi qua góc O(0 ; 0) Với x = 1 suy ra y = -2 vậy đồ thị hàm số đi qua - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
th ị hàm số đi qua góc O(0 ; 0) Với x = 1 suy ra y = -2 vậy đồ thị hàm số đi qua (Trang 88)
Hình 2. Nêu các số liệu qua biểu đồ. - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Hình 2. Nêu các số liệu qua biểu đồ (Trang 97)
Bảng tần số - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng t ần số (Trang 105)
Bảng tần số. - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng t ần số (Trang 106)
Bảng làm. - Giáo án Đại số 7 trọn bộ 2cột
Bảng l àm (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w