- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt[r]
Trang 1Ngày soạn: 1 /12/2018 Tiết 30
Ngày giảng: 3/12/2018
§6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
( Tiết 3 theo chủ đề)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm phân thức đối; cách viết phân thức đối của một phân thức
- Biết quy tắc đổi dấu, cách đổi dấu một phân thức; quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu
2 Kĩ năng:
- Viết được phân thức đối của một phân thức
- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức:Giáo dục tính giản dị.
5 Định hướng Năng lực
- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp( 1ph)
2 Kiểm tra bài cũ (7ph)
Câu hỏi:
1) Phát biểu quy tắc trừ phân số? Nêu cách tìm phân số đối của phân số cho trước?
2) Nêu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu
Áp dụng làm phép cộng :
x 1 x 1
Đáp án:
3 Bài mới Hoạt động 1: Tìm phân thức đối
Mục tiêu:
- Biết khái niệm phân thức đối; cách viết phân thức đối của một phân thức
- Viết được phân thức đối của một phân thức
- Biết quy tắc đổi dấu, cách đổi dấu một phân thức
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
Thời gian: 12 ph
Trang 2- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
GV: Từ phần kiểm tra bài cũ, GV dẫn
dắt HS đến khái niệm hai phân thức đối
nhau
GV ? Hãy tìm phân thức đối của phân
thức
A
B ?
? Phân thức
A B
có phân thức đối là phân thức nào?
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
GV: Giới thiệu
A
B và
A B
là hai phân thức đối nhau
HS: Chú ý lắng nghe
GV: Yêu cầu HS trả lời ?2
HS: Suy nghĩ, đứng tại chỗ trả lời
GV: Chốt lại: phân thức
A
B còn có phân thức đối là
A B
hay
GV: Yêu cầu HS áp dụng điều này để
giải BT28 sgk/49
(đề bài đưa lên bảng phụ)
HS: 2HS lên bảng viết lời giải
GV: Cho HS nhận xét bài làm
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả
và ý thức tham gia hoạt động, năng lực
đạt được thông qua hoạt động
1 Phân thức đối.
?1
0
Ta nói:
3x
x 1
và
3x
x 1 là hai phân thức đối nhau
Tổng quát
Ta có:
0
và
?2 Phân thức đối của phân thức
1 x x
là
x 1 x
vì
0
BT28 (sgk/49)
a)
b)
Hoạt động 2: Phép trừ
Mục tiêu:
- Biết quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
Thời gian: 12 ph
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT chia nhóm
Cách thức thực hiện:
GV: Yêu cầu HS hợp tác nhóm tìm
hiểu quy tắc phép trừ
2 Phép trừ.
Quy tắc: sgk/49.
Trang 3HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm
phát hiện vấn đề: Viết phép trừ
B D
thành phép cộng
rồi thực hiện
GV: ?Khi thực hiện phép trừ cần chú ý
gì?
HS: Suy nghĩ trả lời
GV: Chốt lại:
- Tương tự phép cộng có thể đổi dấu
hoặc rút gọn để xuất hiện MTC
- Sau khi đổi phép trừ thành phép cộng,
nên vận dụng t/c phép cộng để tính hợp
lí nếu tổng có từ 3 phân thức trở lên
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả
và ý thức tham gia hoạt động, năng lực
đạt được thông qua hoạt động
Giúp các em cảm nhận được vẻ đẹp tự
nhiên từ những điều giản dị nhất.
?3
x 1 x x (x 1)(x 1) x(x 1)
x(x 1)(x 1) x(x 1)(x 1)
x(x 1)(x 1) x(x 1)
?4 Thực hiện phép tính:
x 2 x 9 x 9 3x 16
Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiêu:
- HS vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu
- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống
Thời gian: 8 ph
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT chia nhóm
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm:
Nhóm 1 làm bài 29a
Nhóm 2 làm bài 29b
Nhóm 3 làm bài 30b
HS: Nhóm trưởng lên bảng nhận
nhiệm vụ của nhóm mình Các
nhóm trình bày vào bảng nhóm
Sau đó nhận xét kết quả của
nhóm bạn (Có thể chấm điểm)
GV: Nhận xét và đánh giá về kết
quả và ý thức tham gia hoạt
động, năng lực đạt được thông
qua hoạt động
3 Luyện tập.
BT29 (sgk/50)
2
4x 1 7x 1 4x 1 7x 1 a)
3x y xy
4x 5 5 9x 4x 5 (5 9x) b)
4x 5 (5 9x) 13x
BT30 (sgk/50)
Trang 44 2 4 2
2
x 3x 2 (x 3x 2)
x 1 x 3x 2
x 1 3x 3 3(x 1)
3
x 1 x 1
4 Củng cố(2ph)
GV: Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Những chú ý khi tính trừ phân thức?
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 3ph)
- Nắm chắc kiến thức cơ bản
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính
- Vận dụng làm các bài tập: 29, 30 (còn lại), từ 31 đến 35 sgk/50
- Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập
V Rút kinh nghiệm.
………
………
Ngày soạn: 1 / 12 / 2018
Ngày giảng: 4/ 12/ 2018
Tiết 31 LUYỆN TẬP
(Tiết 4 Theo CĐ)
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Củng cố quy tắc trừ các phân thức đại số, thứ tự thực hiện phép tính.
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc vào trừ được các phân thức
- Vận dụng được vào các bài toán thực tế
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính đoàn kết, hợp tác.
5 Năng lực hướng tới:
- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL
sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
- Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ 4 ph
Câu hỏi: Quy tắc trừ hai phân thức? Những chú ý khi thực hiện?
Đápán:
Trang 5- Quy tắc: sgk/49.- Những chú ý khi thực hiện:
+)
VÀ
+) Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số
3 Bài mới Hoạt động: Luyện tập
Mục tiêu:
- Vận dụng quy tắc vào trừ được các phân thức
- Vận dụng được vào các bài toán thực tế
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
Thời gian: 23 ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Thực hiện phép tính
GV: Yêu cầu HS làm BT29 sgk/50
HS: Thực hiện phép trừ
GV: ? Cần chú ý gì khi làm bài
HS:
- Rút gọn phân thức kết quả (nếu
có)
- Có thể đổi dấu tử hoặc mẫu để xuất
hiện nhân tử chung
GV: Lưu ý cách trình bày bài toán
và các kiến thức cần vận dụng
GV: Yêu cầu HS làm BT35 sgk/50
HS: Hoạt động theo nhóm bàn
GV: Lưu ý cho HS về thứ tự thực
hiện phép tính
BT29 (sgk/50)
4x 1 7x 1 4x 1 (7x 1) a)
4x 5 5 9x 4x 5 (5 9x) b)
4x 5 5 9x 13x
c)
11x x 18 12x 18 6(2x 3)
6
d) 10x 4 4 10x 10x 4 10x 4
BT35 (sgk/50)
2
b) (x 1) x 1 1 x
(x 1) x 1 (x 1)(x 1)
2
(3x 1)(x 1) (x 1) (x 1) (x 1) (x 1)(x 1) (x 3)(x 1)
(x 1)(x 1)(x 1)
Trang 6Bài toán có nội dung thực tế
GV: ? Bài toán có mấy đại lượng?
Là những đại lượng nào
HS: Bài toán có hai đại lượng: thời
gian và số sản phẩm
GV: Yêu cầu HS lập bảng phân tích
và thể hiện mối quan hệ giữa hai đại
lượng
HS: Lập bảng theo nhóm bàn
GV: Gọi 1HS lên bảng tính
GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm
của bạn
HS: Đứng tại chỗ nhận xét
GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả
và ý thức tham gia hoạt động, năng
lực đạt được thông qua hoạt động
Tính nhanh
GV: Yêu cầu HS làm BT32 sgk/50
GV: Trong trường hợp không có HS
nào làm được, GV có thể gợi ý bằng
bài toán:
Hãy c/m đẳng thức:
x(x 1) x x 1
HS: Dựa vào đẳng thức để tìm đáp
án BT32
Giúp các em ý thức về sự đoàn
kết,rèn luyện thói quen hợp tác
2
2 2
2
3x 4x 3 (x 2x 1) (x 2x 3)
(x 1) (x 1)
(x 1) (x 1)
(x 1) (x 1)
BT36 (sgk/51)
Thời gian Số sản phẩm Theo kế hoạch x (ngày) 10 000 Thực tế x – 1 (ngày) 10 080
a)
- Số sản phầm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là
10000
x (sp)
- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là
10080
x 1 (sp)
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:
10080 10000
x 1 x (sp) b) Thay x vào biểu thức:
10080 10000
x 1 x = 420 – 400 = 20 (sp)
BT32 (sgk/50)
x(x 1) (x 1)(x 2) (x 2)(x 3)
(x 3)(x 4) (x 4)(x 5) (x 5)(x 6)
x 3 x 4 x 4 x 5 x 5 x 6
x x 6 x(x 6) x(x 6)
4 Củng cố.(15ph)
Câu1: Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được khảng định đúng
a,
-4
−3
x+1
b,
x x
4
x−5
c,
x−1
x+2
2 5
x x
Trang 71
x x
4) 3
5)
1
x( x+1)
Câu 2: Tính
a)
4 x+5
2 x−1−
5−9x
2 x−1=
13 x
2 x−3
b)
5x y 5y x
x 1 1 x 2x(x 1) a)
Hướng dẫn chấm:
Câu 1
(4,0đ)
a- (2); b- (3); c- (1); D- (5) Mỗi ý đúng 1,0đ
4đ
Câu 2
(3,0đ) a)
4 x+5
2 x−1−
5−9 x
2 x−1=
13 x 2x−3
b)
5x y 5y x
3 3
2 2
(5x y y) (5y x x) 5xy y 5xy x
x y
1,5đ
1,5đ
Câu 3
x 1 1 x 2x(x 1) a)
x 1 1 x 2x(x 1)
x 3 x 3 (x 3)(x 3) (x 1)(x 3) (1 x)(x 3) 2x(x 1) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)
(x 3)(x 3)
(x 3)(x 3) 2(x 3)
(x 3)
2 (x 3) x 3
1,0đ
1,0đ
1,0đ
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph
- Xem lại các nội dung đã học
V Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn: 2/12/2018 Tiết 32
Ngày giảng: 6/12/2018
PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Trang 8-HS hiểu được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện phép nhân các phân thức
2 Kỹ năng:
-HS vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức:
A
B.
C
A C
B D
-Vận dụng được các tính chất của phép nhân phân thức đại số (t/c giao hoán, kết hợp, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
3 Tư duy:
- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý
4 Thái độ: Tích cực tự giác học tập, nhanh, cẩn thận.
* Giáo dục Hs có tinh thần trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết
5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng
tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: MT,MC,MTB
HS: bảng nhóm, đọc trước bài
III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp(1'):
2 Kiểm tra(5'): Một HS
- Phát biểu qui tắc nhân hai phân số? Viết dạng tổng quát? Áp dụng tính:
5
6.
12
25 ?
*Đáp án:
a
b.
c
d=
ac
bd
5
6.
12
25=
5 12
6 25=
2 5
3 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân phân thức đại số
+ Mục tiêu: Quy tắc nhân các phân thức đại số
+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống
+Thời gian: 20ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề,
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện:
- GV: Ta đã biết cách nhân 2 phân số
nêu trên Tương tự để thực hiện nhân
2 phân thức, ta làm như thế nào?
-HS: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu
- GV cho HS làm ?1
-HS thực hiện, một HS trình bày
miệng
- GV: Em hãy nêu qui tắc?
- HS nêu qui tắc và viết công thức
tổng quát
- GV nêu: KQ của phép nhân hai phân
thức gọi là tích, ta thường viết tích ở
1) Phép nhân các phân thức đại số
?1
2
3
.
3 ( 5)( 5) 5
* Qui tắc: (SGK - 51)
.
A C AC
B D BD
* Ví dụ :
Trang 9dạng thu gọn Cho HS làm VD.
- Khi nhân một phân thức với một đa
thức, ta coi đa thức như một phân thức
có mẫu thức bằng 1
-HS làm cá nhân, một HS làm trên
bảng
- GV cho HS làm ?2 và ?3 (mỗi nửa
lớp làm một phần)
- HS: 2 em lên bảng trình bày, lớp làm
bài và nhận xét bài bạn
- GV: Chốt lại khi nhân lưu ý dấu
* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính
tự giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến
thức mới
(3 6) (3 6)
2( 4 4) 2( 2) 2( 2)
x
?2
.
?3
6 9 ( 1) ( 3) ( 1)
1 2( 3) (1 )( 3) 2
=
( 3) ( 1) ( 3) ( 1) ( 1)
Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của phép nhân phân thức
+ Mục tiêu: Tính chất của phép nhân phân thức đại số
+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống
+Thời gian:10ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi
+ Cách thức thực hiện:
? Phép nhân các phân số có tính chất gì?
-HS nêu tính chất: Giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép
cộng
-GV ghi dạng tổng quát lên góc bảng
-GV: Phép nhân phân thức có T/c tương tự
như phép nhân phân số
Hãy nêu tính chất phép nhân phân thức đại
số?
- HS viết biểu thức tổng quát của phép
nhân phân thức
-GV cho HS hoạt động nhóm ?4
- HS hoạt động nhóm tính nhanh và cho
biết áp dụng tính chất nào để làm được
như vậy
* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính tự
giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến thức
mới
2) Tính chất phép nhân các phân thức:
a) Giao hoán :
. .
A C C A
B D D B
b) Kết hợp:
(A B.
C
D).E
A
B.(C D.
E
F)
c) Phân phối đối với phép cộng
A
B.(C D+
E
F)=A
B.
C
A
B.
E F
? 4 Tính nhanh:
4 Củng cố(7')
-Nhắc lại qui tắc nhân hai phân thức? Các tính chất của phép nhân phân thức?
-Tính chất của phép nhân phân thức đại số có tác dụng gì? (Tính nhanh)
- Muốn nhân nhiều phân thức với nhau thì ta làm như thế nào?
Làm các bài tập sau: a)
2 2
.
b)
2
.
c)
2 36 3
2 10 6
x
5 Hướng dẫn về nhà(2')
Trang 10- Làm các bài tập 38, 39, 40 ( SGK)
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………