1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16

10 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 153,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân.. - Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt[r]

Trang 1

Ngày soạn: 1 /12/2018 Tiết 30

Ngày giảng: 3/12/2018

§6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

( Tiết 3 theo chủ đề)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm phân thức đối; cách viết phân thức đối của một phân thức

- Biết quy tắc đổi dấu, cách đổi dấu một phân thức; quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu

2 Kĩ năng:

- Viết được phân thức đối của một phân thức

- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức:Giáo dục tính giản dị.

5 Định hướng Năng lực

- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới

III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định lớp( 1ph)

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

Câu hỏi:

1) Phát biểu quy tắc trừ phân số? Nêu cách tìm phân số đối của phân số cho trước?

2) Nêu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu

Áp dụng làm phép cộng :

x 1 x 1

Đáp án:

3 Bài mới Hoạt động 1: Tìm phân thức đối

Mục tiêu:

- Biết khái niệm phân thức đối; cách viết phân thức đối của một phân thức

- Viết được phân thức đối của một phân thức

- Biết quy tắc đổi dấu, cách đổi dấu một phân thức

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa

Thời gian: 12 ph

Trang 2

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

GV: Từ phần kiểm tra bài cũ, GV dẫn

dắt HS đến khái niệm hai phân thức đối

nhau

GV ? Hãy tìm phân thức đối của phân

thức

A

B ?

? Phân thức

A B

có phân thức đối là phân thức nào?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi

GV: Giới thiệu

A

B và

A B

là hai phân thức đối nhau

HS: Chú ý lắng nghe

GV: Yêu cầu HS trả lời ?2

HS: Suy nghĩ, đứng tại chỗ trả lời

GV: Chốt lại: phân thức

A

B còn có phân thức đối là

A B

 hay

 GV: Yêu cầu HS áp dụng điều này để

giải BT28 sgk/49

(đề bài đưa lên bảng phụ)

HS: 2HS lên bảng viết lời giải

GV: Cho HS nhận xét bài làm

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả

và ý thức tham gia hoạt động, năng lực

đạt được thông qua hoạt động

1 Phân thức đối.

?1

0

Ta nói:

3x

x 1

 và

3x

x 1 là hai phân thức đối nhau

Tổng quát

Ta có:

0

?2 Phân thức đối của phân thức

1 x x

 là

x 1 x

0

BT28 (sgk/49)

a)

b)

Hoạt động 2: Phép trừ

Mục tiêu:

- Biết quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

Thời gian: 12 ph

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT chia nhóm

Cách thức thực hiện:

GV: Yêu cầu HS hợp tác nhóm tìm

hiểu quy tắc phép trừ

2 Phép trừ.

Quy tắc: sgk/49.

Trang 3

HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm

phát hiện vấn đề: Viết phép trừ

B D

thành phép cộng

  

  rồi thực hiện

GV: ?Khi thực hiện phép trừ cần chú ý

gì?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Chốt lại:

- Tương tự phép cộng có thể đổi dấu

hoặc rút gọn để xuất hiện MTC

- Sau khi đổi phép trừ thành phép cộng,

nên vận dụng t/c phép cộng để tính hợp

lí nếu tổng có từ 3 phân thức trở lên

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả

và ý thức tham gia hoạt động, năng lực

đạt được thông qua hoạt động

Giúp các em cảm nhận được vẻ đẹp tự

nhiên từ những điều giản dị nhất.

?3

x 1 x x (x 1)(x 1) x(x 1)

x(x 1)(x 1) x(x 1)(x 1)

x(x 1)(x 1) x(x 1)

?4 Thực hiện phép tính:

x 2 x 9 x 9 3x 16

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiêu:

- HS vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

Thời gian: 8 ph

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT chia nhóm

Cách thức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Yêu cầu HS hoạt động

nhóm:

Nhóm 1 làm bài 29a

Nhóm 2 làm bài 29b

Nhóm 3 làm bài 30b

HS: Nhóm trưởng lên bảng nhận

nhiệm vụ của nhóm mình Các

nhóm trình bày vào bảng nhóm

Sau đó nhận xét kết quả của

nhóm bạn (Có thể chấm điểm)

GV: Nhận xét và đánh giá về kết

quả và ý thức tham gia hoạt

động, năng lực đạt được thông

qua hoạt động

3 Luyện tập.

BT29 (sgk/50)

2

4x 1 7x 1 4x 1 7x 1 a)

3x y xy

4x 5 5 9x 4x 5 (5 9x) b)

4x 5 (5 9x) 13x

  

BT30 (sgk/50)

Trang 4

4 2 4 2

2

x 3x 2 (x 3x 2)

x 1 x 3x 2

x 1 3x 3 3(x 1)

3

x 1 x 1

   

4 Củng cố(2ph)

GV: Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Những chú ý khi tính trừ phân thức?

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà ( 3ph)

- Nắm chắc kiến thức cơ bản

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính

- Vận dụng làm các bài tập: 29, 30 (còn lại), từ 31 đến 35 sgk/50

- Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập

V Rút kinh nghiệm.

………

………

Ngày soạn: 1 / 12 / 2018

Ngày giảng: 4/ 12/ 2018

Tiết 31 LUYỆN TẬP

(Tiết 4 Theo CĐ)

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc trừ các phân thức đại số, thứ tự thực hiện phép tính.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng quy tắc vào trừ được các phân thức

- Vận dụng được vào các bài toán thực tế

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính đoàn kết, hợp tác.

5 Năng lực hướng tới:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL

sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới

III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 4 ph

Câu hỏi: Quy tắc trừ hai phân thức? Những chú ý khi thực hiện?

Đápán:

Trang 5

- Quy tắc: sgk/49.- Những chú ý khi thực hiện:

+)

+) Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số

3 Bài mới Hoạt động: Luyện tập

Mục tiêu:

- Vận dụng quy tắc vào trừ được các phân thức

- Vận dụng được vào các bài toán thực tế

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa

Thời gian: 23 ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

Cách thức thực hiện:

Thực hiện phép tính

GV: Yêu cầu HS làm BT29 sgk/50

HS: Thực hiện phép trừ

GV: ? Cần chú ý gì khi làm bài

HS:

- Rút gọn phân thức kết quả (nếu

có)

- Có thể đổi dấu tử hoặc mẫu để xuất

hiện nhân tử chung

GV: Lưu ý cách trình bày bài toán

và các kiến thức cần vận dụng

GV: Yêu cầu HS làm BT35 sgk/50

HS: Hoạt động theo nhóm bàn

GV: Lưu ý cho HS về thứ tự thực

hiện phép tính

BT29 (sgk/50)

4x 1 7x 1 4x 1 (7x 1) a)

4x 5 5 9x 4x 5 (5 9x) b)

4x 5 5 9x 13x

  

c)

11x x 18 12x 18 6(2x 3)

6

d) 10x 4 4 10x 10x 4 10x 4

BT35 (sgk/50)

2

b) (x 1) x 1 1 x

(x 1) x 1 (x 1)(x 1)

2

(3x 1)(x 1) (x 1) (x 1) (x 1) (x 1)(x 1) (x 3)(x 1)

(x 1)(x 1)(x 1)

Trang 6

Bài toán có nội dung thực tế

GV: ? Bài toán có mấy đại lượng?

Là những đại lượng nào

HS: Bài toán có hai đại lượng: thời

gian và số sản phẩm

GV: Yêu cầu HS lập bảng phân tích

và thể hiện mối quan hệ giữa hai đại

lượng

HS: Lập bảng theo nhóm bàn

GV: Gọi 1HS lên bảng tính

GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn

HS: Đứng tại chỗ nhận xét

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả

và ý thức tham gia hoạt động, năng

lực đạt được thông qua hoạt động

Tính nhanh

GV: Yêu cầu HS làm BT32 sgk/50

GV: Trong trường hợp không có HS

nào làm được, GV có thể gợi ý bằng

bài toán:

Hãy c/m đẳng thức:

x(x 1)  x x 1

HS: Dựa vào đẳng thức để tìm đáp

án BT32

Giúp các em ý thức về sự đoàn

kết,rèn luyện thói quen hợp tác

2

2 2

2

3x 4x 3 (x 2x 1) (x 2x 3)

(x 1) (x 1)

(x 1) (x 1)

(x 1) (x 1)

BT36 (sgk/51)

Thời gian Số sản phẩm Theo kế hoạch x (ngày) 10 000 Thực tế x – 1 (ngày) 10 080

a)

- Số sản phầm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch là

10000

x (sp)

- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là

10080

x 1 (sp)

- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:

10080 10000

x 1  x (sp) b) Thay x vào biểu thức:

10080 10000

x 1  x = 420 – 400 = 20 (sp)

BT32 (sgk/50)

x(x 1) (x 1)(x 2) (x 2)(x 3)

(x 3)(x 4) (x 4)(x 5) (x 5)(x 6)

x 3 x 4 x 4 x 5 x 5 x 6

x x 6 x(x 6) x(x 6)

 

4 Củng cố.(15ph)

Câu1: Ghép mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được khảng định đúng

a,

-4

−3

x+1

b,

x x

4

x−5

c,

x−1

x+2

2 5

x x

Trang 7

1

xx 

4) 3

5)

1

x( x+1)

Câu 2: Tính

a)

4 x+5

2 x−1

5−9x

2 x−1=

13 x

2 x−3

b)

5x y 5y x

x 1 1 x 2x(x 1) a)

Hướng dẫn chấm:

Câu 1

(4,0đ)

a- (2); b- (3); c- (1); D- (5) Mỗi ý đúng 1,0đ

Câu 2

(3,0đ) a)

4 x+5

2 x−1

5−9 x

2 x−1=

13 x 2x−3

b)

5x y 5y x

3 3

2 2

(5x y y) (5y x x) 5xy y 5xy x

x y

1,5đ

1,5đ

Câu 3

x 1 1 x 2x(x 1) a)

x 1 1 x 2x(x 1)

x 3 x 3 (x 3)(x 3) (x 1)(x 3) (1 x)(x 3) 2x(x 1) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)

(x 3)(x 3)

(x 3)(x 3) 2(x 3)

(x 3)

2 (x 3) x 3

1,0đ

1,0đ

1,0đ

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph

- Xem lại các nội dung đã học

V Rút kinh nghiệm.

Ngày soạn: 2/12/2018 Tiết 32

Ngày giảng: 6/12/2018

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Trang 8

-HS hiểu được qui tắc nhân 2 phân thức, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để thực hiện phép nhân các phân thức

2 Kỹ năng:

-HS vận dụng được qui tắc nhân hai phân thức:

A

B.

C

A C

B D

-Vận dụng được các tính chất của phép nhân phân thức đại số (t/c giao hoán, kết hợp, t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng)

3 Tư duy:

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic.

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý

4 Thái độ: Tích cực tự giác học tập, nhanh, cẩn thận.

* Giáo dục Hs có tinh thần trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng

tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

GV: MT,MC,MTB

HS: bảng nhóm, đọc trước bài

III Phương pháp – Kĩ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

IV Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp(1'):

2 Kiểm tra(5'): Một HS

- Phát biểu qui tắc nhân hai phân số? Viết dạng tổng quát? Áp dụng tính:

5

6.

12

25 ?

*Đáp án:

a

b.

c

d=

ac

bd

5

6.

12

25=

5 12

6 25=

2 5

3 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu phép nhân phân thức đại số

+ Mục tiêu: Quy tắc nhân các phân thức đại số

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian: 20ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề,

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

- GV: Ta đã biết cách nhân 2 phân số

nêu trên Tương tự để thực hiện nhân

2 phân thức, ta làm như thế nào?

-HS: Nhân tử với tử, mẫu với mẫu

- GV cho HS làm ?1

-HS thực hiện, một HS trình bày

miệng

- GV: Em hãy nêu qui tắc?

- HS nêu qui tắc và viết công thức

tổng quát

- GV nêu: KQ của phép nhân hai phân

thức gọi là tích, ta thường viết tích ở

1) Phép nhân các phân thức đại số

?1

2

3

.

3 ( 5)( 5) 5

* Qui tắc: (SGK - 51)

.

A C AC

B DBD

* Ví dụ :

Trang 9

dạng thu gọn Cho HS làm VD.

- Khi nhân một phân thức với một đa

thức, ta coi đa thức như một phân thức

có mẫu thức bằng 1

-HS làm cá nhân, một HS làm trên

bảng

- GV cho HS làm ?2 và ?3 (mỗi nửa

lớp làm một phần)

- HS: 2 em lên bảng trình bày, lớp làm

bài và nhận xét bài bạn

- GV: Chốt lại khi nhân lưu ý dấu

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính

tự giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến

thức mới

(3 6) (3 6)

2( 4 4) 2( 2) 2( 2)

x

?2

.

?3

6 9 ( 1) ( 3) ( 1)

1 2( 3) (1 )( 3) 2

=

( 3) ( 1) ( 3) ( 1) ( 1)

Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của phép nhân phân thức

+ Mục tiêu: Tính chất của phép nhân phân thức đại số

+ Hình thức tổ chức: Dạy học tình huống

+Thời gian:10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi

+ Cách thức thực hiện:

? Phép nhân các phân số có tính chất gì?

-HS nêu tính chất: Giao hoán, kết hợp,

phân phối của phép nhân đối với phép

cộng

-GV ghi dạng tổng quát lên góc bảng

-GV: Phép nhân phân thức có T/c tương tự

như phép nhân phân số

Hãy nêu tính chất phép nhân phân thức đại

số?

- HS viết biểu thức tổng quát của phép

nhân phân thức

-GV cho HS hoạt động nhóm ?4

- HS hoạt động nhóm tính nhanh và cho

biết áp dụng tính chất nào để làm được

như vậy

* Giáo dục HS ý thức trách nhiệm, tính tự

giác, hợp tác, đoàn kết để rút ra kiến thức

mới

2) Tính chất phép nhân các phân thức:

a) Giao hoán :

. .

A C C A

B DD B

b) Kết hợp:

(A B.

C

D).E

A

B.(C D.

E

F)

c) Phân phối đối với phép cộng

A

B.(C D+

E

F)=A

B.

C

A

B.

E F

? 4 Tính nhanh:

4 Củng cố(7')

-Nhắc lại qui tắc nhân hai phân thức? Các tính chất của phép nhân phân thức?

-Tính chất của phép nhân phân thức đại số có tác dụng gì? (Tính nhanh)

- Muốn nhân nhiều phân thức với nhau thì ta làm như thế nào?

Làm các bài tập sau: a)

2 2

.

  b)

2

.

  c)

2 36 3

2 10 6

x

5 Hướng dẫn về nhà(2')

Trang 10

- Làm các bài tập 38, 39, 40 ( SGK)

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

Ngày đăng: 05/02/2021, 14:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(đề bài đưa lên bảng phụ) HS: 2HS lên bảng viết lời giải. GV: Cho HS nhận xét bài làm. - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
b ài đưa lên bảng phụ) HS: 2HS lên bảng viết lời giải. GV: Cho HS nhận xét bài làm (Trang 2)
3. Luyện tập. BT29 (sgk/50) - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
3. Luyện tập. BT29 (sgk/50) (Trang 3)
HS: Nhóm trưởng lên bảng nhận nhiệm vụ của nhóm mình. Các nhóm trình bày vào bảng nhóm - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
h óm trưởng lên bảng nhận nhiệm vụ của nhóm mình. Các nhóm trình bày vào bảng nhóm (Trang 3)
- Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ. - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
i áo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ (Trang 4)
GV: Yêu cầu HS lập bảng phân tích và thể hiện mối quan hệ giữa hai đại  lượng. - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
u cầu HS lập bảng phân tích và thể hiện mối quan hệ giữa hai đại lượng (Trang 6)
HS: bảng nhóm, đọc trước bài. - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
b ảng nhóm, đọc trước bài (Trang 8)
-HS: 2 em lên bảng trình bày, lớp làm bài và nhận xét bài bạn. - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
2 em lên bảng trình bày, lớp làm bài và nhận xét bài bạn (Trang 9)
-GV ghi dạng tổng quát lên góc bảng. -GV: Phép nhân phân thức có T/c tương tự như phép nhân phân số. - Giáo án đại 8 tiết 30 31 32 - Tuần 16
ghi dạng tổng quát lên góc bảng. -GV: Phép nhân phân thức có T/c tương tự như phép nhân phân số (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w