1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai So 7-Tron Bo

97 509 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ - Số Thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a,b,m∈Z, m≠ 0 và nêu vấn đề ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc dới dạng phân số với tử và mẫu ∈ Z,mẫu ≠ 0 Hs: Trình bày lời giải từng câu Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng c

Trang 1

Ngày giảng: 6 /07/2009

Ch ơng I :

Số hữu tỉ - số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂ Z⊂ Q

-Kỹ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

-Thái độ: Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

HĐ1: Số hữu tỉ 10’

Gv: Hãy viết các phân số bằng nhau và lần lợt bằng

3; - 0,5; 0; 27 5

Hs: Trả lời

Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả lời các

câu hỏi 1 và 2

Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích rõ ràng

Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ

Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối quan hệ

Hs2: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ −2 3 trên trục số

Gv: Lu ý học sinh phải viết −2 3 dới dạng phân số

có mẫu dơng rồi biểu diễn nh ví dụ1

Hoạt động3: So sánh hai số hữu tỉ

Hs: Thực hiện ?4/SGK và nhắc lại các cách so sánh

phân số ở lớp 6

Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc trong SGK,

sau đó kiểm tra lại bằng cách yêu cầu thực hiện

0,6 = 10 6 = 5 3 =

-1,25 = −100 125 = −5 4 =

11 3 = 3 4 = 6 8 =

?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ vì

a = 1a = 2a2 = −−3 3a=

Tập hợp các số hữu tỉ đợc ký hiệu là Q

3 So sánh hai số hữu tỉ

?4 Vì: 3 2 = −15 10,

15

12 5

4 5

1 2

⇒ −10 6 <−10 5 hay: - 0,6 <

2 1

Trang 3

4.Củng cố: (4 , )

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc“ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Trang 4

(a,b,m∈Z, m≠ 0) và nêu vấn đề

ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc dới

dạng phân số với tử và mẫu ∈ Z,mẫu ≠ 0

Hs: Trình bày lời giải từng câu

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau đó

nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay mắc phải

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm 2 ví

dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

Gv: Cho học sinh ghi quy tắc

Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

Trang 5

Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ 2 và

hỏi –x và x có quan hệ với nhau nh thế nào?

Hs: -x và x là hai số đối nhau

Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý SGK/9

Gv: Hãy tính tổng sau

A=−4 3+12 7 +−4 1 + 5 3 -7 5

Hs: Làm bài theo nhóm sau đó nhận xét bài chéo

nhau

Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng các tính

chất giao hoán và kết hợp trong việc tính giá trị

của các tổng đại số

Hoạt động4: Luyện tập – Củng cố

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập củng cố

Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ

Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận

Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng phụ

Nhóm khác theo dõi nhận xét bổ xung

* x - 1 2 =−3 2

x = −3 2+ 1 2

x = −6 1

* 7 2 - x = −4 3 -x = −4 3 - 7 2 -x = −28 29

12 4

1 4

Trang 6

x = 2

4- Cñng cè:

Hs: - Ph¸t biÓu quy t¾c céng, trõ sè h÷u tØ vµ quy t¾c “ chuyÓn vÕ”

- KÜ n¨ng vËn dông vµo c¸c d¹ng bµi tËp

Trang 7

Ngày giảng: 06/ 07/2009

Tiết3: Nhân- chia số hữu tỉ

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu

Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học sinh

hay mắc phải sai lầm

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm 2

ví dụ cuối vào bảng nhỏ

Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng

4

=23 7 6 23= −6 7

12 4 3

=

6 5 4

) 25 ).(

5 (

7 21 38

Trang 8

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc chia

hai phân số và viết dạng tổng quát a b: d c = ?

Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm

cùng bàn Mỗi dãy 1 câu của bài 16/13SGk

Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các nhóm đổi

bài chéo nhau, đồng thời GV đa ra bảng phụ

có trình bày sẵn cách giải 2 câu của bài

16/SGK

Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau

Gv: Chốt lại cách giải và lu ý học sinh những

chỗ hay mắc phải sai lầm

22

= 9 5 9 81= −9 45= - 5 C- Củng cố:

Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập D- Dặn dò:

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

Trang 9

I Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ :

- Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

3 = ? ; −3 = ? ; 5 = ? ; 0 = ?

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu

đ-ợc định nghĩa và biết cách tìm giá trị

tuyệt đối của một số nguyên còn đối

với một số hữu tỉ thì việc định nghĩa

và cách tìm giá trị tuyệt đối của nó

nh thế nào? Liệu có giống với định

nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối của

một số nguyên hay không? Thì hôm

nay chúng ta sẽ cùng nhau nghiên cứu

bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”

Hoạt động 2: GTTĐ của một số hữu

tỉ

Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu

hỏi với điều kiện nào của x thì x

= - x ?

Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào

phần 1 GTTĐ của một số hữu tỉ

Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số

hữu tỉ do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì

Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả

Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời

đ-ợc câu hỏi ở đầu bài cha?

1- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

GTTĐ của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

Trang 10

Gv: Các em có thể hiểu rõ công thức

này hơn qua một số ví dụ sau:

Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ

Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập Yêu cầu học sinh làm bài theo

nhóm cùng bàn

Hs: Các nhóm ghi câu trả lời vào

Ví dụ:

1, x = 5 3 thì x = 5 3 = 5 3(vì 5 3 > 0)

2, x =

5

3

− thì x = −5 3 = - 

Bài tập: Đúng hay sai ? Nếu sai thì sửa

lại cho đúng

Bài làm Đ S Sửa lại

5 , 2

Trang 11

học sinh hay mắc phải sai lầm, đặc

biệt khắc sâu cho học sinh x = - x

5 , 2

− = - 2,5

5 , 2

− = -(-2,5)

x =5 1x =−5 1

x =−5 1x =

5 1

Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

Trang 12

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợp các phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối

- Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò: Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát

Gv: Đa đề bài 21/SGK lên bảng phụ

Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời

dới sự gợi ý của Gv đối với câu a

sau đó kiểm soát bài chéo nhau

Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng

b, −7 3 = −14 6 = −63 27= −84 36

Bài 22/16SGK : Sắp xếp theo thứ tự

lớn dần-1 3 2 <-0,875<−6 5 <0<0,3<13 4

Bài 23/16SGK: Nếu x<y và y<Z

thì x <Z So sánh

a, Vì 5 4 <1 và 1<1,1 nên5 4 <1,1

b, Vì - 500 < 0 và 0 < 0,001 nên ’ 500 < 0,001

c,−−12 37=

37

12<36 12 =3

1=13 39 <13 38Vậy: −−12 37< 13 38

Bài 24/16SGK : Tính nhanh

(- 2,5.0,38.0,4)’[0 , 125 3 , 15 (8 )]

=[(2 , 5 0 , 4 ) 0 , 38] [(8 0 , 125 ) 3 , 15]

-=[(1 ) 0 , 38]-[(1 ) 3 , 15]

= - 0,38 + 3,15 = - 2,77

Trang 13

Hoạt động2: ôn cộng, trừ, nhân, chia

số hữu tỉ

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo

nhóm bài 24/16SGK vào bảng nhỏ

Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a

Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b

Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên

Gv: Đa đề bài 25/SGK lên bảng phụ

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của

Gv

Gv: áp dụng công thức

x nếu x ≥0

x = -x nếu x < 0

Hs: Thảo luận và trả lời

Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng

trong SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ

Trang 14

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ thừa

với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên

Hs: Làm bài và thông báo kết quả có

nêu rõ cách tính (đại diện các nhóm trả

lờiHs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận

?1 Tính

2 4

16 9

3 5

− = 1258(- 0,5)2 = 2

4 1

b, (- 0,25)5:(- 0,25)3 = (- 0,25)5-3

2 = 43 = 64

và 26 = 64Nên: ( )2 3

2 = 26

Trang 15

Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa

của luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?

3/SGK để học sinh thấy đợc( )2 3

2 = 26 ;

10 5

2

2

1 2

Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để

tính kết quả của từng phép tính trong bài

27/SGk (nêu cách tính trớc rồi mới dùng

máy)

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

49/SBT

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

Gv: Gọi 4 Hs lên bảng khoanh tròn vào

chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

b,  −2 ) 2

1 ( 5 và (−2 1 )10Vì:

5 2 2

2

1 2

4

3 4

) 1 (− = 81 1

4

9 4

4

) 9 (− =

Trang 17

Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ :

- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa)

- Tính: 253 : 52 = ?

B- Bài mới

Hoạt động của thày và

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực hiện

Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có

thể vận dụng công thức theo 2 chiều

Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả và

nêu cách tính

Hoạt động2: Luỹ thừa của một thơng

Gv: Hãy thực hiện tiếp ?3/SGK và

Hs: Làm tiếp ?4/SGK rồi thông báo

kết quả (có nêu rõ cách tính)

1 Luỹ thừa của một tích

?1.

Tính và so sánh

a, (2 5)2 = 22 52 = 100b,

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 4

3 2

27 8

) 5 , 7

5 , 2

5 , 7

Trang 18

Gv: Gợi ý: Cần vận dụng linh hoạt

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

và cho biết ý kiến của nhóm mình

Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền

vào bảng phụ (mỗi nhóm điền 1 câu)

Lu ý học sinh phải sửa lại câu sai

cho đúng

Hs: Các nhóm còn lại nhận xét bổ

xung

Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai thì

sửa lại cho đúng

7

1 7

) 2 (

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Có kĩ năng tính luỹ thừa của một số hữu tỏ nhanh và đúng

-Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị:

Trang 19

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Viết các công thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

B – Bài mới

Hoạt động của thày và

trò TG Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài về nhà

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 36/SGK

Gv: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ

đọc kết quả có giải thích rõ ràng

Hs: Còn lại cùng theo dõi nhận xét và

bổ xung

Gv: Chốt lại cách viết

Nên viết về cùng luỹ thừa hoặc cùng

cơ số

Gv: Đa tiếp đề bài 37/SGK lên bảng

phụ và gọi một số em nêu cách tính

từng câu Nếu học sinh làm cha xong

- Phải phân tích tử và mẫu sao cho xuất

hiện các luỹ thừa của cùng cơ số để rút

gọn

- Câu d phải phân tích tử sao cho xuất

hiện thừa số chung để rút gọn với mẫu

Gv: Gọi một số học sinh nêu cách tính

sau đó sửa sai và ghi kết quả vào bảng

d, 158 94 = 158.( )2 4

3 = 158 38 = (15 3)8 = 458

e, 272: 253 = ( ) ( )3 2 2 3

5 : 3

4 = 2 2 10 2 3

2

) 2 (

) 2 (

= 4 10 6

2

2

) 6 , 0 (

= 6 5

) 2 , 0 (

) 3 2 , 0 (

=

2 , 0 ) 2 , 0 (

3 ) 2 , 0 (

5

5 5

= 0 3 , 5 2 = 243 0 , 2 = 1215

c, 5 7 2 3

8 6

9

2 = 5 7 5 2 3 3 2

) 2 ( 3 2

) 3 (

2

= 5 7 5 6 6

2 3 2

3

2 3

d,

13

3 6 3

+ + =

13

3 ) 3 2 (

3 ) 3 2

+ +

=

13

) 1 2 2 (

+ + = -33 = -27

Trang 20

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

40/SGK sau đó gọi 3 học sinh lên bảng

Gv: Cho học sinh làm tiếp bài 42/SGK

Hs: Cùng làm bài theo sự hớng dẫn của

Gv:

Có thể làm nhiều cách nh: áp dụng

tìm số bị chia, số chia rồi dựa vào tính

chất: Nếu am = an thì m = n hoặc làm

theo cách trình bày của Gv

Gv: Ghi bảng cách tìm n

Hs: Theo dõi và tham khảo

Hoạt động 3: Bài đọc thêm

Gv: Giới thiệu cho học sinh công thức

tính luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Lấy ví dụ minh hoạ cho học sinh nắm

đợc sâu đó : Củng cố lai vấn đề bằng

bài 55/SBT

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập 55/SBT

Hs: Thảo luận theo nhóm 2 ngời sau đó

3 học sinh lên bảng khoanh vào câu trả

lời mà cho là đúng

Vì: 227= ( )3 9

2 = 89 ; 318 =( )2 9

3 = 99Mà: 8 < 9 do đó 89<99

7 6 2

1 7

14

13 = 196 169

c, 4 5 5 4

4 25

20

5 = 5 4 5 4 5 4

4 5 5

4 5

5 = 5 . 1 5 . 4 = 100 1

5 3

) 3 2 (

) 5 2 (− −

= 5 5 5 4 4 4

5 3

3 ) 2 (

5 ) 2 (− −

=

3

5 ) 2 (9 = −2560 3

Bài 42/23SGK : Tìm n ∈N biết

a, 2n

16

= 2 ⇒ 16 = 2 2n ⇒ 24 = 2n+1 ⇒ 4 = n+1 Vậy : n = 3

b,

81

) 3 (n = -27 ⇒ 4

3

) 3 (n = (-3)3 ⇒ (-3)n-4 = (-3)3 ⇒ n-4 = 3 Vậy : n = 7

III Bài đọc thêm: “Luỹ thừa với số mũ

Bài 55/11SBT: Hãy khoanh tròn vào

chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

a, 10-3 =

A, 10 – 3 B,10 3 C, 10 3

1

D,103 E, -103

Trang 21

Hs: Còn lại cùng theo dõi, nhận xét và

bổ xung

Gv: Chốt lại toàn bộ các dạng bài đã

chữa trong giờ

A, 2-2 B, 22 C, 1-2 D, 28 E, 2-8

C – Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh cách tính luỹ thừa của một số hữu tỉ

Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

Trang 22

Tiết 9: Tỉ lệ thức

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

-Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

-Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò: Bảng nhỏ

III Tiến trình tổ chức dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 5 315 9

Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm sau

đó chốt lại vấn đề: Phải tính giá trị của

từng biểu thức rồi dựa vào định nghĩa

để kết luận

Hoạt động 2: Tính chất

Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu

phần ví dụ bằng số trong SGK

Hs: Nêu cách chứng minh trờng hợp

tổng quát ?2/SGK dới sự gợi ý của Gv

Phải nhân 2 vế của tỉ lệ thức với bao

-32 1 :7 = - 2 1 còn -25 2 :71 5 = - 1 3 ⇒ -32 1 : 7 ≠ -25 2 : 7 5 1

2 Tính chất

* Tính chất1: ( tính chất cơ bản của

tỉ lệ thức) ?2 Từ tỉ lệ thức b a = d c ta có thể suy ra ad = bc đợc bằng cách nhân 2 vế của tỉ lệ thức với tích bd ta

đợc b a bd = d c bd

Hay: ad = bc

Trang 23

Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv:

Phải chia 2 vế của đẳng thức với bao

nhiêu để đợc

b a = d c

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

Gv: Chốt và ghi nội dung tính chất 2

lên bảng

Hoạt động 3 : Luyện tập – Củng cố

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội

dung bảng tóm tắt trong SGK và khắc

sâu cho học sinh cách lập các tỉ lệ thức

từ đẳng thức đã cho sau đó yêu cầu học

sinh nhìn vào bảng tóm tắt đó để làm

bài 47; 48/SGk

2Hs: Lên bảng làm bài

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện

sau đó chỉ cho học sinh cách lập nhanh

= d c

⇒ T/C: Nếu ad = bc và

a,b,c,d 0 thì ta có các tỉ lệ thức b a = d c ;

Trang 24

- Kiến thức: Khắc sâu đợc định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức để vận dụng vào bài tập

- Kĩ năng: Có kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, lập các tỉ lệ thức, tìm thành phần cha biết

không rồi mới kết luận

Hs: Đại diện vài nhóm

Tính theo tích đờng chéo

rồi chia cho thành phần

Gv: Yêu cầu học sinh cử

ra 2 đội chơi mỗi đội 3

b, 3910 3 : 52 5 2 và 2,1 : 3,5 không lập thành tỉ lệ thức vì : 3910 3 : 52 5 2 ≠ 2,1 : 3,5 hay : 0,75

≠ 0,6

c, 6,51 : 15,19 và 3 : 7 có lập thành tỉ lệ thức vì : 6,51 : 15,19 = 3 : 7 (= 7 3)

d -7 : 43 2 và 0,9 : (- 0,5) không lập thành tỉ lệ thức vì: -7 : 43 2 ≠ 0,9 : (- 0,5) hay : -1,5 ≠ - 1,8

Dạng 2: Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức

Bài 50/27SGK: Tên một tác phẩm nổi tiếng của Hng

Đạo Vơng Trần Quốc Tuấn

B 2 1 : 3 2 1 = 4 3 : 5 4 1 Ơ 2 1 : 1 1 4 = 13 1 : 3

Trang 25

U 4 3 : 1 4 1 = 15 1 : 2 T 2 6 , 4= 13 5 , , 4 5

31 2 14 6 -0,84 9,17 0,3 13 1

B I N H T H Ư Y Ê U L Ư Ơ C -6,3 -25 -25 45 1 4 3 -0,84 16

Dạng 3: Lập các tỉ lệ thức từ 4 số : 1,5; 2; 3,6; 4,8

Ta có : 1,5 4,8 = 2 3,6 suy ra có 4 tỉ lệ thức đó là :

2

5 ,

8 , 4

6 ,

3 ;

6 , 3

5 ,

1 =

8 , 4

2 ;

2

8 ,

5 , 1

6 ,

3 ;

6 , 3

8 ,

4 =

5 , 1 2

Dạng 4: Đố ?

Rút gọn :

6

1 5 5

1 6

= 5 6

Tơng tự :

4

1 3 3

1 4

= 3 4

C- Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh các dạng bài tập đã chữa

Hs: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

D – Dặn dò:

- Làm bài 70→ 73/13SBT

- Đọc trớc bài: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

Ngày giảng:

Trang 26

Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Thái độ : Tập suy luận lô gíc

II Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A- Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra

bảng phụ có ghi sẵn cách chứng minh

Hs: Quan sát, theo dõi và ghi vào vở

phần chứng minh

Gv: Hớng dẫn học sinh cùng thức

hiện ví dụ trong SGK/29

Hoạt động 2 : Chú ý

Gv: Cần cho học sinh hiểu rõ ý

nghĩa của các cách viết: 2a =3b =5c

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Ta có : b a++d c = bk b++d dk = k(b b++d d) = k (2)

( b + d ≠ 0)

d b

c a

=bk b−−d dk =k(b b−−d d)= k (3) ( b – d ≠ 0 )

3 1 =0 0 , , 45 15=18 6 = 3 1++0 0 , , 45 15++18 6 = 21 7 , , 15 45

Trang 27

Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông báo

kết quả và trình bày cách giải

Hs: Các nhóm còn lại cùng theo dõi,

nhận xét, bổ xung

Gv: Ghi bảng lời giải

Hs: Các nhóm đối chiếu với cách làm

C - Củng cố:

Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

Trang 28

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ

- Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy

A – Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát

Hs2: Tìm 2 số x và y biết: 2x = −y5 và x - y = 7

B- Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các số

nguyên

Gv: Gọi 2 hcọ sinh lên bảng làm bài

59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)

Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

và đối chiếu kết quả

Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm

Gv: Chữa bài và chốt : Phải xác định

ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức

Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

58/SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng

dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện đề bài

Dạng1: Thay bằng tỉ số giữa các số

nguyên

Bài 59/31SGK:

a, 2,04 : (-3,12) = −2 3 , 04 , 12 = −204 312 = −17 26

Trang 29

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của

cô giáo

Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A là

bao nhiêu? của lớp 7B là bao nhiêu?

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài

Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện

tiếp sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của

Gv và cho biết kết quả

Hs: Làm bài và thảo luận theo nhóm

cùng bàn

4x = 5y = 5y−−4x = 20

Từ đó suy ra : x = 4 20 = 80

y = 5 20 = 100Vậy:Lớp7A trồng đợc 80 (cây) Lớp 7B trồng đợc 100 (cây)

− +y z x

= 10 5 = 2Vậy: x= 8 2 = 16

Mà x y = 10 = 2k 5k ⇒ 10k2 = 10

k2 = 1

Từ đó: k = 1 hoặc k = -1Với k = 1 ⇒ x = 2 ; y = 5

k = -1⇒ x = -2 ; y = -5

C– Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh cách giải các dạng toán về tỉ lệ thức

Hs: Có kĩ năng giải các loại toán này

Trang 30

Số thập phân vô hạn tuần hoàn

I.Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Tìm hiểu khái niệm số thập

phải là số hữu tỉ không? Bài học hôm nay

sẽ cho chúng ta câu trả lời

Gv:Cho học sinh thực hiện ví dụ1/SGK

3

2 = 2 2

5 2

5 3

= 100 15 = 0,15

2

37 = 100 148 = 1,48Gv: Giới thiệu các số thập phân 0,15 ;

dới dạng số thập phân Chỉ ra chu kì của

nó rồi viết gọn lại

Hs: Dùng máy tính bỏ túi để thực hiện

phép chia

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập

* Cách viết gọn:

0,416666 = 0,41(6)(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 31

Hoạt động 2: Nhận xét

Gv:- Một phân số nh thế nào thì có thể

viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Vậy: Các phân số tối giản với mẫu dơng

phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới

- Phân số đã cho tối giản cha? Nếu cha

phải rút gọn đến tối giản

- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc

nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét trên

để kết luận

Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ

Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét,

mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các số

Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở

đầu bài số 0,323232 có phải là số hữu tỉ

không? Hãy viết số đó dới dạng phân số

Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết

Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

67/SGK

1Hs: Trả lời tại chỗ sau đó lên bảng điền

Hs: Còn lại cùng làm bài và cho nhận xét

*Các phân số −6 5; 45 11 Viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuầnhoàn

= 9 1 3 = 1 3 0,(25) = 0,(01) 25 = 99 1 25 = 99 25

*Kết luận: SGK/34

3 Luyện tập

Số 0,323232 là 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn, đó là một số hữu tỉ

0,323232 = 0,(32) = 0,(01) 32 = 99 1 32= 99 32

Trang 32

Hs:- Nhắc lại điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

Trang 33

- Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc

số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại ( thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ 1 đến 2 chữ số )

- Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ

- Trò : Bảng nhỏ

III.Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn,

số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Làm bài 68(a)/SGK

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Viết dới dạng số thập

phân

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

69/SGk và yêu cầu học sinh dùng máy

(Mỗi dãy làm 1 bài) làm vào bảng nhỏ

Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên

gắn (Mỗi dãy 1 bài)

Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau đó

kiểm tra thêm bài làm của vài nhòm

khác có nhận xét đánh giá cho điểm

những nhóm làm tốt

Gv: Lu ý cho học sinh: ở những dạng

toán này nên sử dụng máy tính bỏ túi

cho nhanh

Hoạt động 2: Viết dới dạng phân số

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

Trang 34

- Viết dới dạng phân số thập

phân

- Rút gọn về phân số tối giản

Hs: Tự làm tiếp câu c và d vào bảng

nhỏ rồi thông báo kết quả

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài

88/SBT (làm vào bảng nhỏ)

Hs: Làm câu a theo sự hớng dẫn của

Gv sau đó tự làm tiếp câu b và c vào

bảng nhỏ rồi thông báo kết quả

c, 0,(123) = 0,(001) 123 = 999 1 123 = 999 123 = 333 41

Dạng 3: Bài tập về thứ tự

0,(31) = 0,3131313 0,3(13) = 0,3131313 Vậy : 0,(31) = 0,3(13)

C - Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:

- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

Trang 35

- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về làm tròn số Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày II.Chuẩn bị

- Thày : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III.Tiến trình tổ chức dạy học:

A – Kiểm tra bài cũ:

Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:

a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ

đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK

duy nhất Vậy quy ớc đó là gì?

Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ

2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và

số đó nhất và viết 4,3 ≈ 4 ; 4,9 ≈ 5

Kí hiệu: “≈ ” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ

?1 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 ; 4,5 ≈ 5

2.Quy ớc làm tròn số

Tr ờng hợp1 : SGK/36

Ví dụ:

a, 86,149 ≈ 86,1 (làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)

b, 542 ≈ 540 (tròn trục)Tr

ờng hợp 2 : SGK/36

Ví dụ:

a, 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn chữ sốthập phân thứ 2)

b, 1573 ≈ 1600 (tròn trăm)

Trang 36

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK

Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào

bảng nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên

bảng trình bày

Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1

số bài khác

Hoạt động 3: Luyện tập

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk

2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh

Bài 74/36SGK

ĐTBMHK=HS Tổngsốlầnd1+HS2+iểm HS3 = 31+15 54+24= 7,3Vậy: Điểm TBMHKI của bạn Cờng

Trang 37

- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo hai quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Kĩ năng: Vận dụng hai quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị của biểu thức

- Thái độ: Có ý thức vận dụng vào đời sống hàng ngày

II.Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng nhỏ + Máy tính bỏ túi

III Tiến trình tổ chức dạy học

A – Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu hai quy ớc làm tròn số

- Làm tròn số 3695 đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

B – Bài mới

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Làm tròn kết quả sau khi

Gv: Tơng tự hãy sử dụng máy tính bỏ

túi thực hiện tiếp các câu b, c, d rồi

thông báo kết quả

Gv: Kiểm tra lại các kết quả của học

sinh bằng máy tính bỏ túi

Hs: Cùng đọc thầm yêu cầu của bài

và ví dụ tính giá trị của biểu thức A

Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo 4

nhóm(mỗi nhóm làm 1 câu) vào bảng

nhỏ sau đó gọi đại diện 4 nhóm gắn

b, (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) = 4,773 ≈ 4,77

b, 7,56 5,173 Cách1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: = 39,10788 ≈ 39

c, 73,95 : 14,2Cách1: ≈ 74 : 14 = 5Cách 2: = 5,2077 = 5

d, 21 , 73 7 , . 0 3 , 815

Trang 39

- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một

số không âm

- Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Thày: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Trò : Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

Hoạt động của thày và trò TG Ghi bảng

Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài

Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học

sinh : Có số hữu tỉ nào mà bình phơng

bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho

SAEBF = ? SABFvà SABCD = ? SABF

Suy ra: SABCD = ?

Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý

của Gv

Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính AB

- Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB thì x

cần điều kiện gì ?

- Hãy biểu thị SABCD theo x

Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

3

2

; 3

b, Tính ABGọi độ dài cạnh AB là x(m) ;

x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373

Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Những số nh vậy gọi là số vô tỉ

Tập hợp các số vô tỉ đợc kí hiệu là : I

2 Khái niệm về căn bậc hai

Trang 40

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn định

nghĩa căn bậc hai của một số a không

Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về

căn bậc hai của một số dơng qua phần

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

tập sau yêu cầu học sinh kiểm tra xem

Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu

có sửa lại các câu sai vào bảng nhỏ

4 = 2 và - 4 = - 2

9 = 3 và - 9 = - 3

= 4 và - 16 = - 4

2

) 3 (− = - 3 SaiVì : (3 ) 2 = 9 = 3

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhỏ - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng nh ỏ (Trang 11)
Bảng nhỏ theo nhóm cùng bàn - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng nh ỏ theo nhóm cùng bàn (Trang 22)
Bảng phụ có ghi sẵn cách chứng minh - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng ph ụ có ghi sẵn cách chứng minh (Trang 26)
Bảng nhỏ - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng nh ỏ (Trang 27)
Bảng nhỏ rồi thông báo kết quả - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng nh ỏ rồi thông báo kết quả (Trang 34)
Bảng nhỏ - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng nh ỏ (Trang 48)
Bảng nhỏ - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Bảng nh ỏ (Trang 60)
Hình chữ nhật ABCD và toạ độ các đỉnh của - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Hình ch ữ nhật ABCD và toạ độ các đỉnh của (Trang 73)
Đồ thị của hàm số y = ax  (a  ≠  0) là một - Giao an Dai So 7-Tron Bo
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là một (Trang 76)
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = ax  (a ≠ 0) - Giao an Dai So 7-Tron Bo
u 2: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 88)
Hình chữ nhật gồm 2 dòng : - Giao an Dai So 7-Tron Bo
Hình ch ữ nhật gồm 2 dòng : (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w