+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến.. Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8 + Đa thức này viết dới đa
Trang 1Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Ngày dạy: 16/08/2011 Lớp 8A3,4
Chơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B + C) = AB + AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3
hạng tử & không quá 2 biến
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
ĐVĐ: Để nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào? Ta học bài hôm nay
= 15x3 - 6x2 + 24x
* Qui tắc: (SGK/4)
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B ± C) = AB ± AC
Trang 2Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân & làm
theo hớng dẫn của GV nh bài 14
* Tìm x:
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15 ⇔ 5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15 ⇔ 3x = 15
Ngày dạy: 16/08/2011 Lớp 8A3,4
Tiết 2 : Nhân đa thức với đa thức
I - Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo & tính cẩn thận.
II chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5
(4x3 - 5xy + 2x) (- 1
2)
Trang 3Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
3- Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử của
đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với đa thức
rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa thức
(x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng bài tập
= 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Giải:
(1
2xy -1) ( x3 - 2x - 6) = 1
2xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) = 1
2xy x3 + 1
2xy(- 2x) + 1
2xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6) = 1
2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6
Trang 4Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức
thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng trong 1
* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa
chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
* Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật
với 2 kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn t duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III ph ơng pháp dạy học
- Luyện tập, thực hành
Trang 5Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả
trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa
thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ 2
( không cần các phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong
tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?
GV: Kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới dạng
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức
d-ới dạng tổng phải thu gọn các hạng
tử đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
⇔ (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7 + 112x = 81
⇔83x - 2 = 81
⇔83x = 83 ⇔ x = 1
4) Chữa bài 14
Trang 6Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến ta
có thể tính đợc giá trị biểu thức đó
+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể tính đợc
giá trị biến số
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết
dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp đợc
viết nh thế nào ?
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
⇒ n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành
lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy + y2
HS3: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV+HS Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ nhất:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức
- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a
&b Trong trờng hợp a,b>o Công thức trên đợc minh
Trang 7Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8hoạ bởi diện tích các hình vuông và các hình chữ nhật
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra
bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có
KQ nh thế nào?Đó chính là bình phơng của 1 hiệu
GV: chốt lại : Bình phơng của 1 hiệu bằng bình
ph-ơng số thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số thứ
Hiệu 2 bình phơng của mỗi biểu thức bằng tích của
tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
* á p dụng:
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình ph-
= 3002 + 2.300 + 1= 90601 2- Bình ph ơng của 1 hiệu
Thực hiện phép tính[a+ − ( )b ]2 = a2 - 2ab + b2
Với A, B là các biểu thức ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
* áp dụng: Tính
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
c) Tính nhanh 56 64 = (60 - 4) (60 + 4) = 602 - 42 = 3600 -16 = 3584+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2
số đối nhau bình phơng bằng nhau
Trang 8Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Ngày dạy: 29/8/2011 Lớp 8A3
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Trang 9Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8phải làm xuất hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của một
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
tổng các bình phơng của mỗi số hạng cộng hai lần
tích của mỗi số hạng với từng số hạng đứng sau nó
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1 = 39601
c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502
- 32 = 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab
(a - b - c)2 = [ (a - b) - c) ]2
4 Củng cố:
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành
lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận.
Trang 10Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bìnhphơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau: a) 31 2; b) 492; c) 49.31
3 Bài mới:
Hoạt động của GV +HS Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 4:
Giáo viên yêu cầu HS làm ?1
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức
thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất
với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình
phơng số thứ 2, trừ lập phơng số thứ 2
- GV: Với A, B là các biểu thức công thức trên có
còn đúng không?
GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
- Các nhóm trao đổi & trả lời
- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của (A - B)2với
(B - A)2 (A - B)3 Với (B - A)3
Nội dung cần đạt 4)Lập ph ơng của một tổng
?1 Hãy thực hiện phép tính sau & cho biết kết quả
(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A, B là các biểu thức(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
? 2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng …
á
p dụng
a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
5) Lập ph ơng của 1 hiệu
(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Với A, B là các biểu thức ta có: (A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
HS nhận xét:
+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3
4 Củng cố:
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ) Hãy điền vào bảng
Trang 11Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8 (x - 1)3 (x + 1)3 (y - 1)2 (x - 1)3 (x + 1)3 (1 - y)2 (x + 4)2
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt
đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với kháiniệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ
+ HS3: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thành lời?
Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu
( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là
các bình phơng thiếu của a-b & A-B
Trang 12Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
số với bình phơng thiếu của hiệu 2 số
+ Tổng 2 lập phơng của biểu thức bằng tích của
tổng 2 biểu thức với bình phơng thiếu của hiệu 2
biểu thức
Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 7:
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình phơng
thiếu của tổng a+b& (A+B)
- GV: Em hãy phát biểu thành lời
đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thìbằng tích của hiệu 2 biểu thức đó vớibình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức đó
á
p dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng với bình phơngthiếu của hiệu
+ Hiệu 2 lập phơng ứng với bình phơngthiếu của tổng
Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
================================================================
Ngày dạy:13/9/2011 Lớp 8A3
15/9/2011 Lớp 8A4
Trang 13Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Tiết 8: luyện tập Đ 4,5
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các hằng đẳng thức đã học đã học Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng
- Kỹ năng: Kỹ năng nhận biết hằng đẳng thức, biết cách biến đổi đa thức về dạng hằng đẳng thức và ngợc lại Vận dụng hằng đẳng thức vào các tình huống cụ thể
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác của các hằng đẳng thức Biết cách sử dụng các hằng
đẳng thức vào các tình huống thực tế
II chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà từ bài 33 đến 38 trang 16,17 (SGK)
GV Yêu cầu học sinh Chữa bài 33/16:
Nhom I :a (2 + xy)2
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
Bài 34/16Rút gọn các biểu thức sau:
a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab - b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b +
b3 - a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = z2
Bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000
Trang 14Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8b) 742 + 242 - 48.74
- GV em hãy nhận xét các phép tính này có đặc
điểm gì? Cách tính nhanh các phép tính này ntn?
Hãy cho biết đáp số của các phép tính
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 =
1000.000
4 Củng cố và luyện tập Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT
để tính nhanh - Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 nh sau:
- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành
tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không
qua 3 hạng tử
- Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi phân tích đa thức thành nhân tử Biết cách vận dụng trong từng trờng hợp
II chuẩn bị:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
III ph ơng pháp dạy học:
- Phơng pháp dạy học tích cực
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
Iv Tiến trình bài dạy:
1
ổ n định tổ chức + Ss lớp 8A3 vắng… …
Trang 15Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8 + Ss lớp 8A4 vắng… …
2 Kiểm tra bài cũ
-HS1: Viết 4 HĐT đầu áp dụng
CMR (x+1)(y-1)=xy-x+y-1
- HS2: Viết 3 HĐTcuối Khi y=1 thì các HĐT trên viết ntn?
3 Bài mới.
Hoạt động 1`: Hình thành bài mới từ ví dụ
- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa thức
+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số hạng
thành tich sao cho xuất hiện thừa số chung, đặt thừa số
chung ra ngoài dấu ngoặc của nhân tử)
+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?
+ Gv: Ghi bảng
+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số hạng) Hãy
cho biết nhân tử chung của các hạng tử là nhân tử nào
+ GV: Lu ý hs : Khi trình bài không cần trình bày riêng
rẽ nh VD mà trình bày kết hợp, cách trình bày áp dụng
+ Gv: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử
GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu các hạng
- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức
c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)
= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]
=5x(-y+x)=5x(x-y)
* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất
hiện nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1)
= (x- 1)(3x- 2)b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1)
= (y- 1)(x+5).xc)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x)
= (3- x)(y- x)
T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử
- Ta có 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0 x = 0
?1
?3
Trang 16Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8( Tích bằng 0 khi 1 trong 2 thừa số bằng 0 ) Hoặc x - 2 = 0 Vậy x = 0 hoặc x = 2⇒x = 2
5x(y-1)- 2
5y(y-1)=2
5(y-1)(x-1)e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề, thuyết trình
Iv Tiến trình bài dạy:
1
ổ n định tổ chức + Ss lớp 8A3 vắng… …
+ Ss lớp 8A4 vắng… …
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
GV: Lu ý với các số hạng hoặc biểu thức không
phải là chính phơng thì nên viết dới dạng bình
phơng của căn bậc 2 ( Với các số>0)
Trên đây chính là p2 phân tích đa thức thành nhân
tử bằng cách dùng HĐT ⇒áp dụng vào bài tập
Gv: Ghi bảng và chốt lại:
+ Trớc khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức đó có
nhân tử chung không? Nếu không có dạng của
HĐT nào hoặc gần có dạng HĐT nào⇒Biến đổi
về dạng HĐT đó⇒Bằng cách nào
GV: Ghi bảng và cho HS tính nhẩm nhanh
1) Ví dụ:
Phân tích đa thức thành nhân tửa) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)
b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)
?1 Phân tích các đa thức thành nhân tử
Trang 17Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Hoạt động 2: Vận dụng PP để PTĐTTNT
+ GV: Muốn chứng minh 1 biểu thức sốM4 ta
phải làm ntn?
+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức số
nào đó M4 ta phải biến đổi biểu thức đó dới dạng
tích có thừa số là 4
1052-25 = 1052-52 =(105-5)(105+5) = 100.110 = 11000
2) áp dụng:
Ví dụ: CMR:
(2n+5)2-25M4 mọi n∈Z(2n+5)2-25
= (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)
2)(4x2+x+1
4)d) 1
25x2-64y2= (1
5x)2-(8y)2 = (1
* Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm
để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
Kỹ năng: - Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
*Thái độ - Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề, thuyết trình, luyện tập, thực hành
IV Tiến trình bài dạy:
1
ổ n định tổ chức + Ss lớp 8A3 vắng… …
+ Ss lớp 8A4 vắng… …
Trang 18Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
2 Kiểm tra bài cũ
GV: Em có NX gì về các hạng tử của đa thức này
GV: Nếu ta coi biểu thức trên là một đa thức thì các
hạng tử không có nhân tử chung Nhng nếu ta coi
biểu thức trên là tổng của 2 đa thức nào đó thì các đa
thức này ntn?
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa thức
(x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa thức
(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa thức
lại có nhân tử chung
- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức và
tiếp tục biến đổi
- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với nhau,
biến đổi để làm xuất hiện nhân tử chung của mỗi
nhóm ta đã biến đổi đợc đa thức đã cho thành nhân
tử
GV: Cách làm trên đợc gọi PTĐTTNT bằng P2 nhóm
các hạng tử
HS lên bảng trình bày cách 2
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm các
hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất hiện nhân
tử chung của các nhóm và cuối cùng cho ta cùng 1
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An, có sai
= (x + 3)(2y + z)C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)
2 áp dụng
Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)
=15(64+36)+100(25 +60)
=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000
C2:=15(64 +36)+25.100 +60.100
= 15.100 + 25.100 + 60.100
=100(15 + 25 + 60) =10000
- Bạn An đã làm ra kq cuối cùng là x(x-9)(x2+1) vì mỗi nhân
tử trong tích không thể phân tích thành nhân tử đợc nữa
- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm đến kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phân tích đ-
ợc thành tích
?1
?2
Trang 19Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
* Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành
nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
* Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
* Tháy độ : Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
Trang 20Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y
= (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)
2) Bài 48 (sgk)
a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2
= (x + 2 + y) (x + 2 - y)c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2
C - (2x - 3)2 b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:
C (x - y)(x + y)(x2 + y2)
5) Bài 50 (sgk)/23 Tìm x, biết: a) x(x - 2) + x - 2 = 0
⇔( x - 2)(x+1) = 0 ⇔ x - 2 = 0 ⇔ x = 2 x+1 = 0 ⇔ x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
⇔ (x - 3)( 5x - 1) = 0
⇔ x - 3 = 0 ⇔x = 3 hoặc 5x - 1 = 0 ⇔x = 1
Trang 21Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập thực hành
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy:
1
ổ n định tổ chức + Ss lớp 8A3 vắng… …
+ Ss lớp 8A4 vắng… …
2 Kiểm tra bài cũ.
HS Nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đa học?
Hoạt động 2: Bài tập áp dụng
GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2
Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm nh sau:
x2+ 4x-2xy- 4y+ y2
=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)
?1
Trang 22Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức
thành nhân tử
GV: Em hãy chỉ rõ cách làm trên
Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt đã sử
dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức
- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã
học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
* Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tâp phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thc thành nhân tử
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận ,chính xác ,sáng tạo khi giải loai toán phân tích đa thức thànhnhân tử
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ - HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm
III Phơng pháp dạy học:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập thực hành
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV.tiến trình bàI dạy:
Trang 23Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- Nửa lớp còn lại làm câu b
a/ Tính nhanh giá trị của đa thức: 2 1 1
2 )2] = 0 ⇔x(x-1
2)(x+1
2) = 0
x = 0 x = 0 ⇔ x-1
3x + 2 = 0 hoặc x- 4 = 0 x= -3/2 hoặc x= 4 c) x2(x-3)3+12- 4x =0
x2(x-3)+ 4(3-x) = 0
x2(x-3)- 4(x-3) = 0 (x-3)(x2- 4) = 0 (x-3)(x2-22) = 0 (x-3)(x+2)(x-2)=0 (x-3) = 0 x = 3 (x+2) = 0 x =-2 (x-2) = 0 x = 2
Trang 24Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8 Phân tích đa thức x2 - 3x + 2 thành nhân tử.
= x(x – 1) – 2 (x – 1) = (x – 1)(x – 2)
4
Củng cố : Ngoài các p2 đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử ta còn sử dụng các p2 nào để PTĐTTNT?
5 H ớng dẫn về nhà:
-Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Làm bài tập: 58 sgk/25 35, 36, 38 SBT/ 7
- Ôn lại qui tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số
Hớng dẫn bài 58: phân tích đa thức n3 - n thành nhân tử sao cho có nhân tử chia hếtcho 2 và 3 => n3 - n 6
Ngày dạy: 11 /10/2011 Lớp 8A3,4
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
-HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.
-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
* Kỹ năng:
-HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
* Thái độ: Rèn luyện kĩ năng chính xác,cẩn thận, sáng tạo khi thực hiện phép chia
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bài tập về nhà
III Ph ơng pháp dạy học:
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập thực hành
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài dạy:
1
ổ n định tổ chức + Ss lớp 8A3 vắng… …
+ Ss lớp 8A4 vắng… …
2 Kiểm tra bài cũ.
- Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?
xm:xn=xm-n( m ≥ n )
x3:x2=?
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Đa thức A chia hết cho đa 1.đa thức A chia hết cho đa thức B khi nào?
Trang 25Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
thức B khi nào?
- GV cho HS tự nghiên cứu phần mở đầu
của bài học rồi trả lời câu hỏi:
Khi nào ta nói đa thức A chia hết cho đa
thức B?
- GV giới thiệu:
A : Đợc gọi là đa thức bị chia
B đợc gọi là đa thức chia
- Vậy xm xn khi nào?
- Yêu cầu học sinh làm ?1 sgk
H:làm (?1)
G:HD-lấy hệ số của đơn thức Achia cho
hệ số của đơn thức B,phần biến của A chia
cho phần biến của B,rồi nhân kq tìm đợc
G:HD- chia hệ số của đơn thức A cho hệ
số của đơn thức B,luỹ thừa của từng biến
trong Acho luỹ thừa của cùng biến đó
biểu thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá
trị của biến để tính ra kết quả bằng số
AB(B ≠0) <=> ∃Q ∈Z sao cho
A = B.Q
2.Quy tắc(?1)
a)15x7 : 3x2 = (15:3)(x7:x2)=5x5
b)20x5 : 12x =(20:12)(x5:x)=5/3x4
(?2)
a 15x2y2 :5xy2=(15:5)(x2:x)( y2: y2) 5x
b 12x3y : 9x2 = (12:9)( x3: x3).y =4/3 xy
NX:(sgk)Quy tắc.(sgk)
− − = 4.(27) 4.9 36
3 = =
?3
Trang 26Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa
nào đó cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết
dới dạng dùng dấu gạch ngang cho dễ
- Nắm vững qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- 8A Làm bài tập: Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết:
- HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập thực hành
Vi Tiến trình bài dạy:
1
ổ n định tổ chức + Ss lớp 8A3 vắng… …
+ Ss lớp 8A4 vắng… …
2 Kiểm tra bài cũ GV đa ra đề KT cho HS:
- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp A chia hết cho B)
- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả
a) 4x3y2 : 2x2y ; b) -21x2y3z4 : 7xyz2 ; c) -15x5y6z7 : 3x4y5z5
d) 3x2y3z2 : 5xy2 f) 5x4y3z2 : (-3x2yz)
3.Bài mới:
Trang 27Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Hoạt động 1 : Quy tắc
- GV: Đa ra vấn đề
Cho đơn thức : 3xy2
- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết cho
3xy2 Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
- Cộng các KQ vừa tìm đợc với nhau
2 HS đa 2 VD và GV đa VD:
+ Đa thức 5xy3 + 4x2 - 10
3 y gọi là thơng của phépchia đa thức 15x2y5 + 12x3y2 - 10xy3 cho đơn thức
3xy2
GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy tắc:
- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian và thực
hiện ngay phép chia
5
Do đó:
[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y - 3)
+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"
+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"
- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B tachỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức
5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài
- Làm các bài tập 64, 65 SGK
- Làm bài tập 45, 46 SBT
Trang 28Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Ngày dạy: 18/10/2011 Lớp 8A3,4
Tiết 17: chia đa thức một biến đã sắp xếp
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc các bớc trong thuật
toán phép chia đa thức A cho đa thức B
- Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là nhị
thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc.
Ii Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm
III Ph ơng pháp dạy học:
- Nêu và giải quyết vấn đề
- Vấn đáp gợi mở, luyện tập thực hành
Vi Tiến trình bài dạy:
+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp mỗi hạng tử của
đa thức A chia hết cho B)
+ Làm phép chia a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy
- HS2:
+ Không làm phép chia hãy giải thích rõ vì sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 - 6x3y
Chia hết cho đơn thức B = 3xy
+ Em có nhận xét gì về 2 đa thức sau: A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3 B = x2 - 4x - 3
3 Bài mới:
Hoạt Động 1: Tìm hiểu phép chia hết
của đa thức 1 biến đã sắp xếp
Cho đa thức A= 2x4-13x3 + 15x2 + 11x - 3
B = x2 - 4x - 3
- GV: Bạn đã nhận xét 2 đa thức A và B
- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp
xếp theo luỹ thừa giảm dần.
- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa
thức B
+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia
+ Đa thức B gọi là đa thức chia
Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3
- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2
0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3
Trang 29Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 82x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3
Hoạt Động 2: Tìm hiểu phép chia còn d
của đa thức 1 biến đã sắp xếp
Thực hiện phép chia:
5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1
- NX đa thức d?
+ Đa thức d có bậc nhỏ hơn đa thức chia nên
phép chia không thể tiếp tục đợc ⇒Phép chia
có d ⇒Đa thức - 5x + 10 là đa thức d (Gọi tắt
- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3
0 - x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3 0
- 5x3 + 5x 5x - 3
- 3x2 - 5x + 7
- -3x2 - 3
- 5x + 10+ Kiểm tra kết quả:
- Kiến thức: HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo.
- Kỹ năng: Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng p2 PTĐTTNT
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách tham khảo
- HS: Bảng nhóm + BT
III Ph ơng pháp dạy học:
Trang 30Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- Đặt và giải quyết vấn đề
Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 & B = x2 + 1
Tìm d R trong phép chia A cho B rồi viết dới
dạng A = B.Q + R
- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối cùng
có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng lại
Làm phép chia
a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y
+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét xem đa
thức A có chia hết cho đa thức B hay không
Tìm số a sao cho đa thức 2x3 - 3x2 + x + a (1)
Chia hết cho đa thức x + 2 (2)
- Em nào có thể biết ta tìm A bằng cách nào?
- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa thức (2) và
tìm số d R & cho R = 0 ⇒Ta tìm đợc a
1) Chữa bài 69/31 SGK 3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1
- 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3
0 + x3 - 3x2+ 6x-5
- x3 + x -3x2 + 5x - 5
- -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5
= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2
2) Chữa bài 70/32 SGK
Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y =
= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)
= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3yc) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)
= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)
=9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3
Trang 31Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8Vậy a = 30 thì đa thức (1) Mđa thức (2) - 15x + 30
a - 30 Gán cho R = 0 ⇔a - 30 = 0 ⇒a = 30
- Ôn lại toàn bộ chơng Trả lời 5 câu hỏi mục A
- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Ngày dạy: 1 /11/2010 - Lớp: 8A3
Tiết 19, 20: ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.
- Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn lại kiến thức chơng
Trang 32Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy
đơn thức đó nhân với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích lại
- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân
mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử
của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
- Khi thực hiện ta có thể tính nhẩm, bỏ qua
7- Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp
HĐ2: áp dụng vào bài tập
2/ Nhân đa thức với đa thức(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi+ Các biến trong B đều có mặt trong A và
số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn
số mũ của biến đó trong A
- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho
đơn thức B thì đa thức A chia hết cho BKhi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức bịchia f(x), đa thức chia g(x) ≠0, đa thức th-
ơng q(x), đa thức d r(x)+ R(x) = 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)
+ R(x) ≠ 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)
3x x − =
x = 0 hoặc x = ± 2 b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0
⇔(x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0
⇔ 4(x + 2 ) = 0
⇒x + 2 = 0
⇒x = -2c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0
⇔x + 2x2 + 2x2 + 2x3 = 0
Trang 33Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
= x2 - 2x2 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x - 2x + 1 - y2)
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27
= x2(x2 – 1) – 4x2 + 4
= ( x2 – 4) ( x2 – 1)
= ( x -2) (x + 2) (x – 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3
= (x +y+z)3 – (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3
= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)
= 3(x + y) ( yz + xz + z2 + xy)
= 3 ( x +y ) ( y +z ) ( z + x ) + Bài tập 80:
Trang 34Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
x2 - 2xy + y2 + 1 = (x -y )2 + 1 > 0 vì (x – y)2 ≥ 0 mọi x, yVậy ( x - y)2 + 1 > 0 mọi x, y ∈Rb) x - x2 -1
= - ( x2 –x +1)
= - ( x -1
2)2 - 3
4< 0 Vì ( x -1
- Giờ sau kiểm tra
Ngày dạy: 8 /11/2010 - Lớp: 8A1
Ngày dạy: 8 /11/2010 - Lớp: 8A3
Tiết 21: kiểm tra chơng i
I Mục tiêu:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt đợc chuẩn kiến thức kĩ năng trong
ch-ơng I hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giảI pháp thực hiện cho chch-ơng tiếp theo
- Biết làm tính nhân đa thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức
- Hiểu và vân dụng các hằng đẳng thức để thực hiện phép tính, tính nhanh, chứng minh
- Biết phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết cách chia đa thức cho đa thức
* Thái độ: GD cho HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp Vận dụngcao Tổng
1
0,25
4
Trang 35Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
2,5
KN: - Biết làm tính nhân
đa thức với
đơn thức, nhân đa thức với đa thức
1
2
1
0,25
4
2, 5
KN: Hiểu và vận dụng các hằng đẳng thức
1 1
1
0,25
1
2
1
0,25
3
2,5
4 Chia
đa thức
KN: - Vận dụng đợc quytắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng
đ-ợc phép chia hai đa thức một biến đã
sắp xếp
1
0,25
1
0,25
1
2
3
2,5
0,75 2 0,5 2 4 2 0,5 2 3 1
0,25
1
1 12 10
iii.Đề kiểm tra:
i Phần trắc nghiệm khách quan: ( 2 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả phộp nhõn: -5x3.(2x2 + 3x – 5) là:
Trang 36Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8 Câu 3: Biểu thức x3+3x2+3x+1 là dạng khai triển của phép tính nào trong các phép tính d-
ới đây:
A.(x+1)3 ; B.(3x+1)3 ; C.(x+3)3 ; D.(x-1)3.
Câu 4 Kết quả khai triển (x – 2)2 bằng:
A x2 – 4 B x2 – 2x + 4 C x2 – 4x + 4 D x2 + 4x + 4
Câu 5 : Kết quả phân tích đa thức 5x2y -10xy2+ 5xy thành nhân tử là:
A.5xy(x-2y) ; B 5xy(x-2y+1); C 5x(xy+2y2+y) ; D 5y(x2- 2xy-x)
Câu 6: Tìm x, biết x2 - 25 = 0 ta đợc:
A x = 25 ; B x=5 ; C x= -5 ; D x=5 và x = -5
Câu 7 Kết quả phộp chia 15xy z : 3xyz là :2 3 2
Câu 8: Số d của phép chia đa thức x2 - 2x+ 4 cho đa thức x - 1 là :
IV Đáp án chấm bài:
Phần trắc nghiệm (2đ): Mỗi câu đúng 0,25 điểm
= (x+y +3)(x+y -3) (0,5 điểm)
4 Sắp xếp đúng các đa thức (0,5 điểm) Thực hiện đợc phép chia và kết luận (1,5 điểm)
Trang 37Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
Ngày dạy: 8 /11/2010 - Lớp: 8A1
Ngày dạy: 8 /11/2010 - Lớp: 8A3
- Kĩ năng : Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau
* Thái độ: GD HS ý thức chủ động, tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II.ph ơng tiện thực hiện
x−
đều có dạng A(B 0)
- Hãy phát biểu định nghĩa ?
- GV dùng bảng phụ đa định nghĩa :
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
B = C
D?GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn gọn
1) Định nghĩa
Quan sát các biểu thức a) 34 7
2 4 4
x
− + − b) 2
x+ 1, 2 2
1
y x
+ + , 1, z2+5
Trang 38Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8nhất để 02 phân thức đại số bằng nhau.
3) Cho phân thức P = 29 2
2 12
x x
− + −
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức ≠ O
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
Ngày dạy:15 /11/2010 - Lớp: 8A1
Ngày dạy: 15 /11/2010 - Lớp: 8A3
Tiết 23 : tính chất cơ bản của phân thức
I Mục tiêu:
- Kiến thức: +HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
+ Hiểu đợc qui tắc đổi dấu đợc suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1)
-Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi
dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
Trang 39Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau?
HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát
- Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số
2 2 1
x x
GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với T/c của PTĐS
Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có
Viết dới dạng tổng quát
Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp vào ô
trống
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
1) Tính chất cơ bản của phân thức
⇔A.(-B) = B (-A) = (-AB)
2) Quy tắc đổi dấu:
Trang 40Giáo viên: Trần Văn Cờng Giáo án đại số 8
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà cha nhân mẫu với ( - 1) ⇒ Sai dấu
E H ớng dẫn HS học tập ở nhà:
- Học bài
- Làm các bài tập 5, 6 SGK/38
Ngày dạy:15 /11/2010 - Lớp: 8A1
Ngày dạy: 15 /11/2010 - Lớp: 8A3
+ Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức
+ Rút gọn đợc những phân thức mà tử và mẫu có dạng tích chứa nhân tử chung
+ Vận dụng đợc quy tắc đổi dấu khi rút gọn phân thức
- Thái độ : Rèn t duy lôgic, sáng tạo, cẩn thận.
II.ph ơng tiện thực hiện.
- Qui tắc đổi dấu
áp dụng : Giải thích vì sao có thể viết ?
a = b, =
HS2: Chữa bài 5 trang 38 (SGK)
ĐVĐ:
Phân thức chia cả tử và mẫu cho x-1 ta đợc đó là rút gọn phân thức
Để hiểu rõ hơn ta học bài hôm nay
C- Bài mới: