Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.. - Chuẩn bị bài trước ở nhà.- Nghe, suy nghĩ và trả lời câu hỏi.. Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và x
Trang 12 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
-Xác định được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn, chu kì,khoảng đồng biến nghịch biến,tinh chất chẵn ,lẻ và vẽ đồ thị của hàm số lượng giác cơ bản
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ ở lớp 10 và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở, vấn đáp đan xen hoạt động nhóm, tổ
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1Ổn định tổ chức:KT sỉ số,sự chuẩn bị của hs
2 Kiểm tra bài cũ
4
π
= ?
tan6
4
π = ? tan
6
π = ?, cot
3
π = ?
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa hàm số sin và hàm số côsin:
-Sử dụng máy tính hoặc bảng
các giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt để có kết quả
một điểm M trên đường tròn
LG sao cho số đo cung AM
bằng x.
- Xác định tung độ của Mtrên đường tròn LG ta có mộtgiá trị sinx
- Vậy, với một số thực x ta
có một giá trị sinx tươngứng
⇒ Định nghĩa hàm số y =sinx
A A'
B
B' O
Trang 2- Tương tự, nhưng tìm hoành
độ của M trên đường trònLG
⇒ Định nghĩa hàm số y =cosx
b) Hàm số côsin:
Định nghĩa: (Sgk/tr.5)
Kí hiệu: y = cosx
Hoạt động 2: Định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang
Z )
Hướng dẫn HS bỏ đi những điểm trên đường tròn LG
2 Hàm số tang và hàm số côtang:
a) Hàm số tang: là hàm sốxác định bởi công thức :
y = sincos
x
x (cosx ≠ 0)
Ký hiệu: y = tanxTxđ: D = R \ ,
b) Hàm số côtang: là hàm
số xác định bởi công thức:
y = cossin
x
x ( sinx ≠ 0 )
Kí hiệu: y = cotxTxđ: D = R \ {k kπ ∈, Z}
Hoạt động 3: Tính chẵn lẽ của hàm số lượng giác
- Vận dụng xác định tính chẳn lẽ của các hàm số lượng giác?
* Tính chẵn lẽ của hàm sốlượng giác:
Nhận xét: (Sgk/tr.6) Chỉ hàm số y = cosx là hàm chẳn, còn các hàm y = sinx, y = tanx, y = cotx là cáchàm số lẽ
Hoạt động 4: Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
II TÍNH TUẦN HÒAN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
- y = sinx, y = cosx là hàm số
Trang 3- π 2
- π
π 1
-1
y
x 0
thiết
- Lên bảng thực hiện
điểm M’ của M trên đườngtròn LG sc: sinx = sin(x + T )+ f(x) = sinx thì M’ ≡ M+ f(x) = tanx thì M’ đx M qua O
tuần hoàn chu kì π
- Chú ý:
+ T là số dương nhỏ nhất.+ Tuần hoàn là “lập lại theo một chu kì nào đó”
Hoạt động 5: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx
Do hàm số y = sinx làhàm tuần hoàn nên ta chỉcần xét một chu kì là suy ra
cả trên Txđ Ta xét trongchu kì [-π ; π], nhưng do y =sinx là hàm lẽ nên đồ thị đốixứng qua O Vì vậy, ta cũngchỉ cần xét sự biến thiên của
2
x x π
≤ < ≤ Dựavào đường tròn LG so sánhsinx1 và sinx2?
- Lấy hai số thực:x3;x4 ∈[
2π
⇒ đồ thị hàm số y = sin xtrên [- π; π] ( Đối xứng qua
0 )
- Do hàm số y = sinx tuầnhoàn với chu kỳ là 2π nênmuốn vẽ đồ thị của hàm sốnày trên toàn trục số ta chỉcần tịnh tiến đồ thị này theovectơ v(2π ; 0); - v(-2π;0)
- Dựa vào hình vẽ nhận xét
về tập giá trị của hàm số y = sinx?
III SỰ BIẾN THIÊN VÀ
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
π 2 1
0 0
y = sinx x
b) Đồ thị hàm số y = sin xtrên [-π ; π ]:
c) Đồ thị hàm số y = sinx trênR
d) TGT: y ∈ [ -1; 1 ].
Hoạt động 6: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cosx
Trang 4HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng
Chú ý: Nhận xét:
sin (x +
2
π) = cosx
- Đồ thị hàm số y = cosx cóthể suy ra từ đồ thị hàm số y
= sinx, bằng cách: ta tịnhtiến đồ thị hàm số y = sinxtheov = (-
Đồ thị của hàm y =cosx được suy ra từ đồ thịhàm y = sinx nên đồ thị hàm
y = cosx và y = sin x có tên
là các đường hình sin
- TGT: y ∈ [ -1; 1 ].
Hoạt động 7: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tanx
Do hàm số y = tanx tuầnhoàn với chu kỳ π nên ta chỉcần xét trên (-
2
π
;2
π) nhưng
do y = tanx là hàm lẽ nên đồthị đối xứng qua O vì vậy tacũng chỉ cần xét hàm số y =tanx trong [0;
2
π)
- Nhận xét về sự biến thiêncủa hàm số tanx trên [0;
2
π )
- Do y = tanx là hàm số lẻnên ta lấy đối xứng qua tâm
0 ta được đồ thị
trên(-2
π ; 0]
- Vì hàm số y = tanx tuầnhoàn với chu kỳ π nên ta tịnhtiến đồ thị hàm số trênkhoảng (-
2
π
; 2
- Là hàm số lẽ
- Là hàm số tuần hoàn có chu
kì π
a) Sự biến thiên của hàm số y
= tan x trên nữa khoảng [0 ;
2
π]:
π
4 0
b) Đồ thị của hàm số y =tanx trên D:
( D = R\{π
+ kπ, k∈Z})
Trang 5về tập giá trị của hàm số y =
Hoạt động 8: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = cotx
- Lấy hai số thực:
x1;x2 ∈(0; π), và x1<x2 Tacó:
cotx1 – cotx2 =
2 1
1 2
sinsin
)sin(
x x
x
x −
>
0Vậy, hàm số y = cotx nghịchbiến trên (0; π)
- Do hàm số y = cotx tuầnhoàn với chu kỳ π nên tatịnh tiến đồ thị của hàm y =cotx trên khoảng (0; π) theo
v = (π;0) ta được đồ thị hàm
số y = cotx trên D
⇒ Dựa vào hình vẽ nhận xét
về tập giá trị của hàm số y = cotx
4 Hàm số y = cotx:
- Txđ: D = R\{ kπ, k∈Z}
- Là hàm số lẽ
- Là hàm số tuần hoàn cóchu kì π
a) Sự biến thiên và đồ thịhàm số trên khoảng (0; π )
- ∞
π 2
+ ∞
0
y = cotx x
b) Đồ thị hàm số y = cotxtrên D:( D = R\{ kπ, k∈Z})Hình 11(SGK/tr.14)
TGT: y ∈ R
4 Củng cố:
+ Kí hiệu của các hàm số lượng giác cơ bản
+ Tập xác định của các hàm số lượng giác cơ bản
+ Hàm số tuần hoàn là hàm số có tính chất như thế nào?
+ Nêu tính chẳn lẻ, chu kì tuần hoàn của từng hàm số lượng giác cơ bản?
- Nhắc lại sự biến thiên của 4 hàm lượng giác trong các khoảng đã xét
- Tại sao ta chỉ cần xét trong những khoảng đó? Xét khoảng khác được không?
5 Hướng dẫn học bài ở nhà
+ Làm bài tập : 1, 2, 3, 8 (Sgk 18)
+ Hướng dẫn : Bài 1/Sgk17 dựa vào hình 9/Sgk12, hoặc đường tròn LG giải
Bài 2/Sgk17 tìm ĐK có nghĩa của các hàm số, suy ra Txđ
Bài 3,5,6,7(Sgk/tr.18) dựa vào các đồ thị đã vẽ ( hoặc Sgk) để kết luận.Bài 8(Sgk/tr.18) xuất phát từ TGT của hàm số y = sinx và y = cosx
Thực hiện ví dụ: Tìm GTLN và GTNN của hàm số: y = 2sinx +1
Trang 6Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết: 3 C I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
BÀI TẬP (§1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC) (1t)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
Ôn lại các tính chất của hàm số y = sinx, y = cosx, y = tanx và y = cotx
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
– Xác định được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn, chu kì của một số hàm số lượng giác đơn giản
- Dựa vào đồ thị của hàm số đã xét để suy ra một số bài toán liên quan
– Dựa vào tập giá trị của sinx và cosx để tìm được GTLN, GTNN của hàm số lượng giác (nếu có)
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức: KT sỉ số ,kt sự chuẩn bị của hs
2 Kiểm tra bài cũ
- Nhớ lại kiến thức cũ
- Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
- Bổ sung khi thiếu sót cho
bạn
- Nhắc lại tập xác định của hàm số y = sinx và y = cosx?
- Nêu cách tìm tập xác định của hàm số y = tanx và y = cotx?
- Tính chẳn lẻ của các hàm
số lượng giác cơ bản?
- Nhắc lại sự biến thiên của hàm lượng giác cơ bản trong một số khoảng đặc biệt?
3Nội dung bài mới :
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập 1( Sgk/tr.17 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Nhắc lại Txđ của hàm số: y
= tanx?
Cách 1: Dựa vào hình 9(Sgk/tr.12) có nhận xét gì về giao điểm của hàm số y = tanx và trục Ox?
2
ππ
để hàm số y =tanx
a) Nhận giá trị bằng 0 Txđ:
Trang 7- Chuẩn bị bài trước ở nhà.
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- Cách 3, dựa vào đường tròn LG, lưu ý đến cung LG
đã cho
- Dựa vào đồ thị hàm số y = tanx hãy xác định x của câu
c và d?
b) y = tanx nhận giá trị bằng 1trên ;3
2
ππ
;4
3π π π
x
Hoạt động2: Hướng dẫn bài tập 2( Sgk/tr.17 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- ĐK của hàm số trên cógiống ĐK của hàm số y =cotx?
- Từ đó có ĐK của hàm số ở câu a?
BT dễ, HS tự giải, nhậnxét, cho điểm
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- 1 + cosx ≥ 0 và 1 – cosx ≥ 0với giá trị nào của x?
cos1
−+
+
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Nhắc lại điều kiện của hàmtanx và hàm cotx?
- Tương tự, ta có ĐK chohàm số y = tanu và y = cotu?
BT dễ, HS tự giải, nhậnxét, cho điểm
Hoạt động 3: Hướng dẫn bài tập 3(Sgk/tr.17)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
Bài tập 3(Sgk/tr.17)
y = sin x
Txđ: D = R
Đồ thị:
Trang 8câu hỏi.
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- Đồ thị hàm số trên gồm 2nhánh của đồ thị y = sinx và
y = - sinx tùy theo khoảngxác định
Dựa vào đồ thị hàm số y =sinx trên R Hình5(Sgk/tr.9)
ta có đồ thị của hàm số cầnvẽ
Chú ý: thực hiện một chu kì,
HS vẽ các chu kì còn lại
- Đồ thị của hàm số y= sinx
được suy ra từ hàm số y =sinx:
- Giữa nguyên phần đồ thịcủa hàm số y = sinx nằmtrong nữa mặt phẳng y ≥ 0 vàlấy hình đối xứng qua trụchoành phần đồ thị của hàm
số y = sinx nằm trong nữa
mp y <0
- Đồ thị
Hoạt động4: Hướng dẫn bài tập 8(Sgk/tr.18)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- Tìm được y phải tìm xtương ứng thuộc Txđ
Bài tập 8(Sgk/tr18)
Tìm giá trị lớn nhất của cáchàm số:
a) y = 2 cosx+1
Đ.án: ymax = 3
Z k k
- Cách xác định tập giá trị của một hàm số lượng giác chứa hàm sinu và cosu?
- Hàm số lượng giác không chỉ có hàm sinu và cosu thì phải dựa vào nhiều điều kiện khác để giải, BT8 chỉ là 1 dạng tìm TGT của một số hàm số LG đơn giản
5.Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Dùng đồ thị làm BT 5,6,7(Sgk/tr.18)
- Giải các BT còn lại trong Sgk
- Đọc trước bài: §2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN.
Trang 93 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1 Ổn định tổ chức:KT sỉ số ,kt sự chuẩn bị của hs
2 Kiểm tra bài cũ:
Tìm 1 giá trị của x sao cho: 2sinx – 1 = 0 (*)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
Nhận xét câu trả lời của
HS ⇒ có vô số giá trị của xthỏa bài toán, tập hợp códạng:
6
x= +π k π v x=5π +k π
6hoặc
x =300 + k3600 v x
=1500+k3600
(k∈Z)
Ta nói mỗi giá trị x thỏamãn(*) là một nghiệm của(*), (*) là một phương trìnhlượng giác
Phương trình lượng giác
- Là phương trình có ẩn sốnằm trong các hàm số lượnggiác
- Giải phương trình LG là tìmtất cả các giá trị của ẩn sốthỏa PT đã cho, các giá trịnày là số đo của các cung(góc) tính bằng radian hoặcbằng độ
- PTLG cơ bản là các PT códạng: sinx = a cosx = a
tanx = a cotx = a(Với a là một hằngsố)
3.Nội dung bài:
Tiết 1: Hoạt động 1: Phương trình sinx = a
Số đo của các cung AM và
1 Phương trình sinx = a (1)
Trang 10cos a
K sin
x M
A A'
- Khi nào thì dùng arcsina?
Dùng đường tròn LG đểhướng dẫn HS cách nhớ ghinghiệm khi a THĐB
- Các THĐB phương trình có
1 họ nghiệm
+ Nếu |a| >1 thì pt(1) vônghiệm
+ Nếu |a|≤1: thì pt(1) có nghiệm
⇔ = −x x=πarcsinarcsina k+a k2+π 2π(k∈Z)+ Đặc biệt, a = sinα ( α làcung ĐB) thì pt(1) viết dướidạng:
Chú ý: (Sgk/tr.20)+ PT sinu = sinv, có nghiệm là:
u = v + k2π
và u = π - v + k2π (k∈Z)+ Trong công thức nghiệm phảithống nhất một đơn vị đo cung(góc)
4/ sin(x + 600 ) = 3
25/ sin(x + 2) = sin(2x + 1)HĐ3(Sgk/tr.21)
Tiết 2
Hoạt động 2: Phương trình cosx = a
- Nghe để lãnh thụ kiến
thức mới
Hướng dẫn HS tìm công thức nghiệm tương tự như
2 Phương trình cosx = a (2)
+ Nếu |a| >1 thì pt(2) vô
Trang 11- Trả lời câu hỏi khi cần
thiết
- Lên bảng thực hiện
- Nhận xét và chính xác hóabài giải của HS, hướng dẫncách biểu diễn điểm cuốicung nghiệm trên đường trònLG
Khi nào dùng arccosa?
x = ±arccosa + k2π (k∈Z)
+ Đặc biệt, a = cosα (α là cung ĐB) thì pt(2) có dạng:cosx = cosα
33/ cos 1
2
x= − 4/ cos3x = -15) cos (x + 150) = 3
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP:Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
Trang 12HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng
⇒ pt tanx = a có nghiệm khia? ⇒ tanx = a có nghiệm ∀a
- HĐ5(Sgk/tr.24)
3 Phương trình tanx = a:(3)
Đk: x ≠ π2+ kπ, (k∈Z)+ Pt (3) luôn có nghiệm:
x = ±arctana + k2π (k∈Z)
+ Đặc biệt, a = tanα(α là cung ĐB) thì pt(3) có dạng:tanx = tanα
⇔x = α + kπ,(k∈Z)Hoặc
⇔x = α 0 + k3600,(k∈Z)Chú ý: (Sgk/tr.24)
3c/ tan( 3x + 15o ) = 3
- HĐ5(Sgk/tr.24)
Hoạt động 2: Phương trình cotx = a (4)
- Tập giá trị của cotx?
- Với ∀a∈R bao giờ cũng có
số α sao cho cotα =a.
- HĐ6(Sgk/tr.26)
3 Phương trình cotx = a: (4)
Đk: x ≠ kπ, (k∈Z)+ Phương trình(4) có nghiệm:
x = ±arccota + k2π+ Đặc biệt, a = cotα (α là cung ĐB) thì pt(4) có dạng:cotx = cotα
⇔x = α + kπ,(k∈Z)Hoặc
⇔x = α0 + k3600,(k∈Z)Chú ý: (Sgk/tr.25)
Ví dụ: Giải các phương trình:a/ cotx = cot
4
π b/ cot2x =-
32
c/ cot(3x + 45o) = 3
- HĐ6(Sgk/tr.26)
4.
Củng cố và dặn dò
- Mỗi phương trình: tanx = a, cotx = a có bao nhiêu nghiệm?
- Chú ý cách ghi công thức nghiệm của phương trình LG? GPT: tanx+cotx=0?
Trang 131 Về kiến thức: giúp học sinh:
- Ôn lại cách giải của các phương trình LG cơ bản
- Nắm vững ghi nghiệm của các PTLG cơ bản
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
- Vận dụng thành thạo cách ghi nghiệm của các phương trình LG cơ bản
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các phương trình LG cơ bản trên đường tròn LG
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1Ổn định tổ chức:KT sỉ số ,k t sự chuẩn bị của hs
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nhớ lại kiến thức cũ
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung khi thiếu sót cho
bạn
- PT sinx = a, cosx = a cónghiệm khi nào? Viết côngthức nghiệm của mỗi pt
- Khi giải pt cosx =1
2 ⇔x =
±600 + k2π,(k∈Z).Cách ghi nghiệm đúng không? Ghi đúng?
- Giải các PT sau:
a) sin(x -
3
π) = -1 b) cos( 3x -
4
3π) = - 32
2.Nội dung bài :
Tiết1
Hoạt động 1 : Hướng dẫn bài tập 1(Sgk/tr.28)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
Gọi HS lên bảng giải,nhận xét, chính xác lại vàcho điểm
- Chú ý:
+ Các giá trị của cáccung(góc) đặc biệt
+ - sinx = sin(-x)+ Độ và radian trongphương trình
Bài tập 1(Sgk/tr.28)
Giải các phương trình: a) sin( 2) 1
Trang 14Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 2(Sgk/tr.28)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Để giá trị của hàm số y =sin3x và y = sinx bằng nhaukhi?
- Tìm x?
Gọi HS lên bảng giải,nhận xét, chính xác lại vàcho điểm
Hoạt động 3: Hướng dẫn bài tập 3(Sgk/tr.28)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
Gọi HS lên bảng giải,nhận xét, chính xác lại vàcho điểm
Chú ý cho HS :+ Các giá trị của các cung(góc) đặc biệt
+ - cosx = cos (π -x)+ Độ và radian trong pt
Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 4(Sgk/tr.29)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
Biểu diễn nghiệm nhậnđược của pt và điều kiện củaphương trình trên cùng mộtđường tròn LG để tìmnghiệm của phương trình
Hoạt động 5: Hướng dẫn bài tập 5(Sgk/tr.29)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- ĐK của pt tanx = a và pt cotx = a?
Trang 15nghiệm của pt ở các câu c vàd.
2
m k k x
k x
Hoạt động 6: Hướng dẫn bài tập 6(Sgk/tr29)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính
xác nếu cần
Biểu diễn nghiệm nhậnđược của pt và điều kiện của
pt trên cùng 1 ĐTLG để tìmnghiệm của pt
Hoạt động7: Hướng dẫn bài tập 7(Sgk/tr.29)
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Câu a có phải là dạng pt cơ bản chưa? Đưa về dạng sinu
So với đk vẫn nhậnnghiệm
ππ
k x
k x
4
416
(k∈Z)
b) tan3x.tanx = 1Đ.án:
48
π
π k
x= + (k∈Z)
4 Củng cố và dặn dò
Giải các phương trình sau:
a) sin23x + sin2x = 0 b) cos2(x – 1) = sin2(2x – 3)
Trang 16- Nắm được công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx.
- Nắm được cách giải phương trình dạng asinx + bcosx = c
2 Về kỹ năng::
Giai được phương trình thuộc các dạng nêu trên
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1Ổn định tổ chức: kt sĩ số lớp,sự chuẩn bị của hs
2.Kiểm tra bài cu
- Nhớ lại kiến thức cũ
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung khi thiếu sót cho
b) cos ( 3x - 3
4
π) = 3
- Nêu lại các HĐT LGCB,
CT cộng, CT nhân đôi, CTtích thành tổng, tổng thànhtích?
Giải các PT sau:
a) sin (x -
2
π) = -21
b) cos ( 3x - 3
4
π) - 3= 0
3 Nội dung bài:
tiết 1 Hoạt động 1: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Nhận xét câu trả lời củaHS
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác:
1 Định nghĩa:
Là pt có dạng: at + b = 0Trong đó: a, b_h ằng số
b) 3tan4x +1 = 0c) 3cot(2x + 150) – 3 = 0d) 7sinx – 2sin2x = 0
2 Cách giải:
Trang 17 Nhận xét các câu trả lờicủa HS, chính xác hóa nộidung.
- Câu d chưa phải là phươngtrình bật nhất đối với 1HSLG
Hoạt động 2: Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- Các bước tiến hành giảicâu c ở trên?
Nhận xét câu trả lời của
II PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HSLG
1 Định nghĩa:
Là pt có dạng: at2 + bt + c = 0Trong đó: a, b, c_h ằng số
t _ m ột hsLG
2 Cách giải: (Sgk/tr.31)
Ví dụ 3: Giải các PT sau:a) 3cos2x – 5cosx + 2 = 0b) 2
x+ x− =c) 4cot2x – 3cotx+1 = 0d) 6cos2 x + 5sinx – 2 = 0
Tiết 2
Hoạt động 3: Xây dựng công thức asinx + bcosx
- Lên bảng chứng minh:
( VP = VT )
- Có thể sử dụng công thức tổng thành tích được không?
cosa + cosb = 1/2[cos(a+b)+ cos(a-b)]
Nhận xét chứng minh, bổsung nếu cần
Ví dụ 1: Chứng minh:
a)sinx + cosx = 2cos( x
-4
π)b)sinx - cosx = 2sin( x -
4
π )
- Nhận xét tổng
2
2 2
a
a
?
- Chính xác hóa công thức (1)
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx:
asin x + bcosx =
2
2 b
a + sin(x + α) (1)
với sinα = 2 2
b a
b
+cosα = 2 2
b a
a
+
Ví dụ 2: Vận dụng công thức (1) viết các BT sau:
Trang 18b)2sinx + 2cosx =
2 2sin( x +
4
π)
a) 3sinx + cosxb) 2sinx + 2cosx
Hoạt động 4: Phương trình dạng asinx + bcosx = c (2)
- Xem ví dụ 9, thảo luận
nhóm, kiểm tra chéo và
nhận xét
Ta tìm cách đưa phương trình trên về dạng PTLG cơ bản, giải được
Ta có thể thay VT bởi công thức (1)
- Vận dụng giải câu a
2 Phương trình dạng asinx + bcosx = c:
(a, b, c ∈ R, a2 + b2≠ 0)asinx + bcosx = c
⇔ a2 +b2 sin(x + α) = c
⇔ sin(x + α) = 2 2
b a
c
+Đây là pt lượng giác cơ bản giải được
- Bài học vừa rồi có những nội dung chính gì?
- Qua bài học này ta cần nắm những vấn đề gì?
- Nhắc lại cách giải phương trình: asinx + bcosx = c
- Khi sinα và cosα là cung(góc) đặc biệt?
Trang 19Ngày dạy:
Tiết: 12,13 BÀI TẬP(§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN
(4T)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
- Ơn luyện cách giải phương trình bậc I, bậc II đối với một hàm lượng giác
- Ơn luyện cách giải phương trình dạng asinx + bcosx = c
2 Về kỹ năng: học sinh cĩ khả năng:
- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải và vận dụng đưa một số phương trình
về phương trình bậc I, bậc II đối với một hàm lượng giác
- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải dạng asinx + bcosx = c
3 Về tư duy thái độ: cĩ tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ơn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
- Trả lời câu hỏi
- Bổ sung khi thiếu sĩt cho
bạn
- Cách giải PT bậc nhất vàbật hai đối với một hàm sốLG?
- Áp dụng giải các phươngtrình:
Giải các PT sau:
a) 2tan2x + 1 = 0b) 2sin23x – 3sin3x + 5 = 0
3.Nợi dung bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập1( Sgk/tr.36 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Đây là phương trình dạng nào mà ta đã gặp ?!
- Cách 1: đặt t = sinx
- Cách 2: Đặt nhân tử chungsinx
Bài tập 1( Sgk/tr.36 )
Giải phương trình:
sin2x – sinx = 0
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 2( Sgk/tr.36 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Lên bảng giải pt câu a?
- Cách giải phương trình câu b?
Trang 20Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình bậc nhất đối với một HSLG
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
H1 Nêu cách biến đổi ?
Nhắc lại công thức nghiệm
của PTLG cơ bản ?
Đ1 Đưa về PTLG cơ bản
a) ⇔ cosx = 3
2b) ⇔ sinx(sinx – 1) = 0 ⇔ sinsinx x==10
c) ⇔ 2sin2x(1 + 2cos2x)
=0 ⇔
sin 2 0
2cos2
2
x x
d) ⇔
2cos2
2
x x
= 0
TIẾT 2 Hoạt động 4: Luyện tập giải PT đưa về PT bậc nhất đối với một HSLG
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
H2 Nêu cách biến đổi ? Đ2 Sử dụng công thức biến
đổi tích → tổng, tổng →
tích
a) ⇔ cos4x = cos2xb) ⇔ sin9x = sin5x
2 Giải các phương trình
sau:
a) cosx.cos5x = cos2x.cos4xb) cos5x.sin4x =cos3x.sin2x
Hoạt động 5: Luyện tập giải PT đưa về PT bậc nhất đối với một HSLG
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
H2 Nêu cách biến đổi ? Đ2 Sử dụng công thức biến
đổi tích → tổng, tổng → tích
a) ⇔ sin3x(cos3x – cosx) = 0b) coscos sin3 cos3
Hoạt động 6: Luyện tập giải PT bậc hai đối với một HSLG
Hoạt động của G viên Hoạt động của Học sinh Ghi bảng
Trang 21phương trình đại số bậc hai.
x − x+ =
c) 2tan2x + 3tanx + 1 = 0d) tanx – 2cotx + 1 = 0
4.Củng cố tồn bài :
-Nhắc lại cách giải pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-Nhắc lại cách giải pt dạng :asin2x + bsinx.cosx + c.cos2x = d
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
- Ơn luyện cách giải phương trình bậc I, bậc II đối với một hàm lượng giác
- Ơn luyện cách giải phương trình dạng asinx + bcosx = c
2 Về kỹ năng: học sinh cĩ khả năng:
- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải và vận dụng đưa một số phương trình
về phương trình bậc I, bậc II đối với một hàm lượng giác
- Vận dụng thành thạo kiến thức để giải dạng asinx + bcosx = c
3 Về tư duy thái độ: cĩ tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ơn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập 3( Sgk/tr.37 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- Lên bảng giải phương trìnhcâu a, b, c, d
Nhận xét, chính xác bàilàm của HS và cho điểm
Trang 22nếu cần d) tanx – 2cotx +1 = 0
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 4( Sgk/tr.37 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Lên bảng giải
sin2x = 2sinx.cosx
Nhận xét, chính xác bàilàm của HS và cho điểm
Bài tập 4( Sgk/tr.37 )
Giải các phương trình sau:a) 2sin2x + sinxcosx – 3cos2x
= 0b) 3sin2x –4sinxcosx+5cos2x
= 0c) sin2x + sin2x – 2cos2x = 1
2d) 2cos2x -3 3 sin2x–sin2x =-4
TIẾT 4
Hoạt động 3: Hướng dẫn bài tập 5( Sgk/tr.37 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Lên bảng giải
Ở câu b và d pt có góc αkhông đặc biệt
Nhận xét, chính xác bàilàm của HS và cho điểm
Bài tập 5( Sgk/tr.37 )
Giải các phương trình sau:a) cosx - 3 sinx = 2b) 3sin3x – 4cos3x = 5c) 2sinx + 2cosx - 2 = 0d) 5cos2x + 12sin2x – 13 = 0
Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 6( Sgk/tr.37 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính
xác nếu cần
- Câu a: có điều kiện ntn? Do tan(3x -1) khác 0 ( tại sao?)nên chia 2 vế pt cho tan(3x -1), đưa về dạng tanu = tanv?
So với đk vẫn nhậnnghiệm
510
- Nhắc lại cách giải phương trình : asinx + bcosx = c
- Giải phương trình : - 3 cosx +sinx =1
5.Hướng dẫn học bài ở nhà:
Làm BT ÔN TẬP CHƯƠNG I( Sgk/tr.40, 41).
Trang 23Tiết: 16 BÀI THỰC HÀNH DÙNG MÁY TÍNH BỎ TÚI- CASIO fx – 500MSNgày soạn:
- Sử dụng máy tính thành thạo trong việc giải toán
3) Tư duy : - Nắm được cách dùng máy tính.
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày
II CHUẨN BỊ :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
- Máy tính
III PHƯƠNG PHÂP DẠY HỌC:
Thuyết trình và hoạt động độc lập của từng học sinh khi thực hiện tính tốn trênMTĐT
IV TIẾN TRÌNH BÂI HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cu.
-Giải phương trình : sin 3
Hoạt động 1 : Hướng dẫn đơn vị đo
Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh Ghi b ả ng
- GV nêu các bước thực
hiện
- Bước 1: Aán điïnh đơn
vị đo góc (độ hoặc
radian)
+ Muốn tìm số đo độ ta
cần bấm phím nào?
+ HD: Màn hình phải
xuất hiện chữ D
+ Muốn tìm số đo radian
ta cần bấm phím nào?
- Quan sát và thực hiện
- Thực hành trên máy
- Quan sát và thực hành
- Bấm máy và nhìn thấy kết quả
- Các thao tác bấm máy
I.Hướng dẫn các phím của máy tính:
B1: Aán định đơn vị đo
- Aán phím MODE 3 lần liên tiếp và ấn tiếp phím số 1 (D)
- Aán phím MODE 3 lần liên tiếp và ấn tiếp phím số 2 (R)
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm số đo góc
Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh Ghi b ả ng
- Biết sinx = m
+ x = ? - Tìm x?- Suy nghĩ B2: Tìm số đo gócAán SHIFT, và sin-1 và
Trang 24- Tương tự đối với các
giá trị lượng giác còn
lại
- Chú ý: Ở chế độ
nào máy sẽ cho kết
quả ở chế độ đó
- Thực hiện trên máy
-Thực hiện các bước tương tự
cuối cùng là nhập m, ấn phím =
Trên màn hình sẽ xuất hiện kết quả
Hoạt động 3 : Thực hiện các thao tác trên máy qua các ví dụ cụ thể Hoạt động của Giáo
viên Hoạt động của Học sinh Ghi b ả ng
-VD: Tìm số đo độ của
+ HD: Đưa kết quả về
dạng độ, phút, giây
- Tìm số đo rađian của
góc x biết tanx = 3 1−
- Aán 3 lần MODE liêntiếp, ấn phím 1, ấnSHIFT sin-1 -0,5 =
- Aán 3 lần MODE liêntiếp, ấn phím 1, ấnSHIFT ,cos-1 ,- 2
2 , =
- Aán 3 lần MODE liêntiếp, ấn phím 1, ấnSHIFT ,tan-1 , - 3 , =
- Aán 3 lần MODE liêntiếp, ấn phím 1, ấnSHIFT ,sin-1 ,0,123 , =
- Aán tiếp SHIFT osuu'''
- Aán 3 lần MODE liêntiếp, ấn phím 1, ấnSHIFT ,tan-1 , 3 -1 , =
Kết quả: x = - 300
Kết quả: x = 1350 Kết quả: x = - 600 Kết quả: x =7,0652729310
Kết quả: x = 703’54,98” ≈
703’54”
Kết quả: x = 0,631914312
4 Củng cố tồn bài:
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Giải phương trình bằng cách sử dụng máy tính :
2
2sinx+ =1 0; tan x−tanx=0
5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà:
Xem lại và ôn tập để ôn tập chương và chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Kí duyệtTTCM
Vũ Thị Ngọc Diệp
Trang 25Ngày dạy:
Tiết:17,18
BÀI TẬP ƠN TẬP CHƯƠNG I (2t)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
- Ơn tập kiến thức về hàm số LG, một số tính chất đặc biệt của hàm số LG
- Ơn tập cách giải phương trình bậc I, bậc II đối với một hàm lượng giác
- Ơn luyện cách giải phương trình dạng asinx + bcosx = c
2 Về kỹ năng: học sinh cĩ khả năng:
Vận dụng thành thạo kiến thức để:
- Xác định một số tính chất của hàm số lượng giác
- Giải phương trình bậc I, bậc II đối với một hàm lượng giác
- Giải phương trình dạng asinx + bcosx = c; asin2x + bsinx.cosx + c.cos2x = d
3 Về tư duy thái độ: cĩ tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ơn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhĩm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kt sĩ số lớp và sự chuẩn bị của hs
2 Kiểm tra bài cu:
- Các kiến thức cần nắm vềhàm lượng giác?
- Các dạng PTLG đã học,cách giải?
Giải các PT sau:
a) 2cos2x + 3 = 0b) 2tan22x – 3tan2x + 1 = 0
3 Nợi dung bài:
Tiết 1:
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập 1( Sgk/tr.40 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 2( Sgk/tr.40 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
Trang 26- Bổ sung bài giải, chính
- Câu b: x ∈ −[ π;0] [U π π; 2 ]
a) Nhận giá trị bằng – 1.b) Nhận giá trị âm
Hoạt động 3: Hướng dẫn bài tập 3( Sgk/tr.41 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
Cách xác định miền giá trịcủa hàm số chứa hàm sinu vàcosu:
Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 4( Sgk/tr.41 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
Hoạt động 5: Hướng dẫn bài tập 5( Sgk/tr.41 )
- Chuẩn bị bài trước ở nhà
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
= 25c) 2sinx + cosx = 1d) sinx + 1,5 cotx = 0
Hoạt động6: Hướng dẫn giải BT trắc nghiệm(Sgk/tr.41)
Câu 6: A
Trang 27- HS nêu kết quả, lên bảng
Ngày kiểm tra:
HS:Kiến thức , đã học ,dụng cụ học tập, giấy làm bài
III.Tiến trình kiểm tra:
1.Nhắc nhở nội quy kiểm tra cho học sinh
2
0≥− 2 ≥−
1sin23
Trang 28b)(2đ)pt⇔ 4sin(3x+α)=1 (1) (0,5đ)
với cos
2
1sin
;2
53
=sin6
πππ
266
5
3
266
5
3
k x
k x
23
23
2
3
29
2
Z k k
x
k x
sinx= ⇔ x= +k k∈Z
267
262
1sin
2
1
Z k k x
k x
ππ
1tan
1
Z k k
Trang 29CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
Nắm được qui tắc cộng và qui tắc nhân
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
Vận dụng qui tắc cộng và qui tắc nhân để giải một số bài toán
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước
II Phương pháp:
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1Ổn định tổ chức:
1.Nội dung bài:
Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến thức cu – Đặt vấn đề.
thường sử dụng qui tắc cộng
và qui tắc nhân
Ví dụ: Cho 2 tập hợp, ghi tậphợp theo dạng liệt kê:
- Có bao nhiêu cách chọn
I QUI TẮC CỘNG:
Ví dụ1: Có 6 quyển sách
khác nhau và 4 quyển vởkhác nhau Hỏi có bao nhiêucách chọn một trong cácquyển đó?
Giải: Có 6 cách chọn quyểnsách trong quyển sách và 4
Trang 30một trong 4 quyển vở khácnhau?
- Vậy có bao nhiêu cáchchọn 1 trong các quyển đó?
cách chọn quyển vở trongquyển vở, và khi chọn sáchthì không chọn vở nên có 6 +
4 = 10 cách chọn 1 trong cácquyển đã cho
HS giải ví dụ 2(Sgk/tr.44)
Qui tắc: (Sgk/tr.44)
n(A∪B) = n(A) + n(B)
Ví dụ 2: (Sgk44) Bài tập: Trên bàn có 8 cây
bút chì khác nhau, 6 cây bút
bi khác nhau và 10 quyển tậpkhác nhau Một HS muốnchọn một đồ vật duy nhấthoặc 1 cây bút chì hoặc 1 bút
bi hoặc 1 cuốn tập thì có baonhiêu cách chọn?
Chú ý: Quy tắc cộng có
thể mở rộng cho nhiều hànhđộng
Hoạt động 3: Qui tắc nhân
Giới thiệu qui tắc nhân
Giải HĐ2(Sgk/tr.45) nhằmcủng cố thêm ý tưởng về quitắc nhân
Hướng dẫn và cùng HSthực hiện ví dụ 4(Sgk /tr 45)
Ví dụ 3:(Sgk/tr.44)
II Qui tắc nhân:
Qui tắc:(Sgk/tr.45)HĐ2(Sgk/tr.45)
Chú ý: Qui tắc nhân có thể
mở rộng cho nhiều hànhđộng liên tiếp
Ví dụ 4(Sgk /tr 45)
3.Củng cố:
Rút ra nhận xét khi nào dùng qui tắc cộng và khi nào dùng qui tắc nhân? ( QT cộngđược sử dụng khi hai hành động phân biệt, ko liên tiếp, còn QT nhân thì hai hành động liên tiếp nhau )
4.Hướng dẫn hs học ở nhà
Làm bài tập: 1, 2, 3, 4 (Sgk/tr.46)
Trang 31CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết:21,22 BÀI TẬP (§1 QUY TẮC ĐẾM)
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
- Ôn tập qui tắc cộng và qui tắc nhân
- Phân biệt được khi nào dùng QT cộng, khi nào dùng QT nhân
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
Vận dụng qui tắc cộng và qui tắc nhân để giải một số bài toán
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Ổn định tổ chức: Kt sĩ số lớp và sự chuẩn bị của hs
2.Kiểm tra bài cũ
2 Nội dung bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn bài tập 1(Sgk/tr.46)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ
số chọn từ 4 chữ số đã cho?
+ Gọi α =a a1 2 là số có hai chữ số cần lập
b) a1 có bao nhiêu cách chọn
a2 có bao nhiêu cách chọn
c) a1 có bao nhiêu cách chọn
a2 còn bao nhiêu cáchchọn
Bài tập 1(Sgk/tr.46)
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thểlập bao nhiêu số tự nhiên gồm:
Trang 32Hoạt động 2: Hướng dẫn bài tập 2(Sgk/tr.46)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
+ Số tự nhiên bé hơn 100 có thể gồm bao nhiêu chữ số?
Đ.Án: 6 + 62 = 42 (Số)
Hoạt động 3: Hướng dẫn bài tập 3(Sgk/tr.46)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
+ Đi từ A đến B có mấy cáchchọn?
+ Đi từ B đến C có mấy cáchchọn?
+ Đi từ C đến D có mấy cáchchọn?
+ Dùng qui tắc gì?
+ Từ D về A có khác từ A vềD?
Bài tập 3(Sgk/tr.46)
Từ các thành phố A, B, C, D được nối bởi các con đường như hình vẽ:
a) Có bao nhiêu cách đi từ A đến D mà qua B và C chỉ mộtlần?
b) Có bao nhiêu cách đi từ A đến D rồi quay lại A?
Đ.án:
a) 4.1.3 + 4.1.3 = 24b) 24.24 = 576
Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 4(Sgk/tr.46)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
+ Có bao nhiêu cách chọn dây đeo đồng hồ
+ Có bao nhiêu cách chọnmặt đồng hồ
Bài tập 4(Sgk/tr.46)
Có ba kiểu đồng hồ đeo tay ( vuông, tròn, elip) và bốn kiểu dây( kim loại, da, vải và nhựa) Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ một mặt và một dây
Trang 33Tuần: CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết:23,24 §2 HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP - TỔ HỢP.
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh nắm được:
- Khái niệm hoán vị, công thức và số hoán vị
- Khái niệm chỉnh hợp, công thức và số các chỉnh hợp
-Khái niệm tổ hợp,công thức và số các tổ hợp
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
Vận dụng tốt hoán vị vào bài tập, và biết sử dụng máy tính cầm tay để giải toán
Phân biệt được tổ hợp và chỉnh hợp và làm được những bài toán đơn giản
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụ ng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cu
- Thế nào là quy tắc nhân?
2 Nội dung bài
Tiết 1
Hoạt động 1: Định nghĩa hoán vị
- Hướng dẫn HĐ1(Sgk/tr.47)
I HOÁN VỊ:
1 Định nghĩa(Sgk/tr.47)
Nhận xét: Hai hoán vị nphần tử chỉ khác nhau về thứ
- Việc sắp xếp hoán vị cómấy cách?
2 Số các hoán vị
a) Cách 1: Liệt kêb) Cách 2: dùng quy tắc nhân
* Định lý:
Pn = n(n-1)(n-2)…2.1= n!Chú ý: n! (đọc: n giai thừa)
Trang 34- Dùng cách liệt kê để giải
VD3(Sgk/tr.49)
- Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa chỉnh hợp và hoán vị?
Sử dụng chỉnh hợp khi sốphần tử nhiều hơn số chỗ cầnsắp xếp thứ tự
VD3(Sgk/tr.49).
- Tìm các chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử ?
- Từ đó phát biểu định lý?
- Chú ý: hướng dẫn HS sửdụng máy Casino tìm sốchỉnh hợp
2 Số các chỉnh hợp:
- Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử, kí hiệu: k
n
A
Định lý:
k n
A = n(n-1)…(n-k +1)
Chú ý:
+ Qui ước: 0! = 1+ k
n
−+ Pn = n
n
A
Tiết 2
Hoạt động5: Khái niệm tổ hợp
tự như thế nào, mỗi một cáchxếp tổ là một tổ hợp 3
4
C
Tổ hợp không cần phải xếptheo thứ tự
- Mỗi một cách xếp một tổnhư trên là một tổ hợp chập 3của 4
1 Đinh nghĩa :(Sgk/tr.51)
Chú ý:
+ Trong ĐN số k (1≤ k ≤n)
+ Nhưng φ có k = 0 là tậpcon của mọi tâp hợp nên quyước: tập rỗng là 0
n
C
Trang 35tơ trong mp tọa độ Oxy?
Câu b có thể chọn 3 namtrước rồi đến 2 nữ hoặc chọn
2 nữ trước rồi đến 3 nam
)!
(
!
k n k
- Đọc các TC1, TC2(Sgk/tr.53)
3 Tính chất của các số C k
Tính chất 1:(Sgk/tr.53)
n k n
C − ( 0≤ k ≤ n ) Tính chất 2:(Sgk/tr.53)
a) Nam và nữ ngồi xen kẽ nhau? b) Các bạn nam ngồi liền nhau?
- Rút ra kết luận khi nào dùng qui tắc hoán vị khi nào dùng chỉnh hợp?
- Cần phân công ba bạn từ một tổ có 10 bạn để làm trực nhật Hỏi có bao nhiêu cách phân
công khác nhau? (Đ.án: C3
10 (cách))
Trang 36- Nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài học.
- Khi nào thì dùng chỉnh hợp, khi nào thì dùng tổ hợp?
- Rút ra kết luận khi nào dùng qui tắc hoán vị khi nào dùng chỉnh hợp, khi nào dùng tổ hợp?
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
Ôn tập định nghĩa chỉnh hợp, công thức và số các chỉnh hợp
Ôn tập định nghĩa tổ hợp, chỉnh hợp công thức và số các tổ hợp, chỉnh hợp
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
Vận dụng giải đuợc các bài toán đơn giản trong Sgk, và biết sử dụng máy tính cầm tay để giải toán
- Tính được các chỉnh hợp, tổ hợp bằng số( kể cả dùng máy tính Casio)
- Vận dụng chỉnh hợp, tổ hợp để giải các bài toán Sgk
- Tránh nhầm lẫn giữa chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp
- Chứng minh được một số hệ thức liên quan đến tổ hợp
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cu
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Khi nào sử dụng qui tắc hoán vị, khi nào sử dụng qui tắc chỉnh hợp?
- Cho năm điểm: A, B, C, D,
E Hỏi có bao nhiêu vectokhác vecto 0r
Cho năm điểm: A, B, C, D,
E Hỏi có bao nhiêu vectokhác vecto 0r
Trang 37- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
Cách 2: dùng qui tắc nhân
b)Để số lập được là số chẳn, thì a phải là những số nào?6
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính
Cách 2: dùng qui tắc nhân
Bài tập 2(Sgk/tr.54)
Có bao nhiêu cách sắp xếpchỗ ngồi cho mười ngườikhách vào mười ghế kê thànhmột dãy
Đ.án: 10! cách
Hoạt động 3: Hướng dẫn bài tập 3(Sgk/tr.54)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
a)Cách 1: Gọi số vị trí các lọ hoa sắp xếp hàng ngang là:
ba lọ đã cho ( mỗi lọ cắm mộtbông)?
Đ.án: 3
7
A cách = 210 cách
Hoạt động 4: Hướng dẫn bài tập 4(Sgk/tr.55)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Đèn được mắc nối tiếp có thứ tự không?
Trang 38- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
Hoạt động 5: Hướng dẫn bài tập 5(Sgk/tr.55)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
Câu a: Mỗi bông hoa khácnhau, khi cắm, nếu hoán đổi
vị trí cắm, có thay đổi không? Vậy mổi cách cắm làmột chỉnh hợp hay tổ hợp?
Câu b: Tương tự câu hỏi
Bài tập 5(Sgk/tr.55)
Có bao nhiêu cách cắm 3 bông hoa vào 5 lọ khác nhau (mỗi lọ cắm không quá một bộng) nếu:
a) Các bông hoa khác nhau?b) Các bông hoa như nhau?
Hoạt động 6 Hướng dẫn bài tập 6(Sgk/tr.55)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- Mỗi cách tạo tam giác làmột chính hợp hay một tổhợp?
Bài tập 6(Sgk/tr.55)
Trong mặt cho sáu điểm phân biệt sao cho không có
ba điểm nào thẳng hàng Hỏi
có thể lập bao nhiêu tam giác
mà các đỉnh của nó thuộc tập điểm đã cho?
Hoạt động 7: Hướng dẫn bài tập 7(Sgk/tr.55)
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
- Có bao nhiêu cách chọn 2đường thẳng từ 5 đườngthẳng song song và vuônggóc ?
- Hai HĐ trên có liên tiếpnhau không? Sử dụng qui tắcgì?
Bài tập 7(Sgk/tr.55)
Trong mặt phẳng có baonhiêu hình chữ nhật được tạo
từ bốn đường thẳng songsong với nhau và năm đườngthẳng vuông góc với bốnđường thẳng song song đó ?
Hoạt động 8: Hướng dẫn bài tập 1.
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
Bài tập 1: Hai dãy ghế đối
diện nhau hỏi có bao nhiêu
Trang 39- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Nêu phương pháp sắp xếpchỗ ngồi?
- Nếu không có hai bạn cùnglớp ngồi đối diện nhau thìtrật tự sắp xếp có dạng nhưthế nào?
cùng ngồi đối diện nhau.b) Không có hai bạn cùng lớpcùng ngồi đối diện nhau hoặccạnh nhau
Hoạt động 9: Hướng dẫn bài tập 2
- Nghe, suy nghĩ và trả lời
câu hỏi
- Hiểu và lên bảng giải bài
tập
- Nhận xét bài giải của bạn
- Bổ sung bài giải, chính xác
nếu cần
- Mỗi cách phân công lao động có bao nhiêu công đoạn?
- Có bao nhiêu cách chọn 7 học sinh trong 50 học sinh?
- Do đó có bao nhiêu cáchphân công?
Bài tập 2: Cần phân công 7
trong 50 bạn học sinh lao động Trong đó có 4 bạn rãy
Rút ra kết luận khi nào dùng qui tắc hoán vị khi nào dùng chỉnh hợp ?!
- Khi nào thì dùng chỉnh hợp, khi nào thì dùng tổ hợp?
- Rút ra kết luận khi nào dùng qui tắc hoán vị khi nào dùng chỉnh hợp, khi nào dùng tổ hợp?
VI DẶN DÒ:
Xem trước bài : §3 NHỊ THỨC NIU TƠN
VII RÚT KINH NGHIỆM:
CHƯƠNG II: TỔ HỢP – XÁC SUẤT
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: giúp học sinh:
Nắm được công thức nhị thức Niu Tơn, tam giác hệ số Paxcan
2 Về kỹ năng: học sinh có khả năng:
Bước đầu vận dụng công thức nhị thức Niu Tơn, tam giác hệ số Paxcan vào bài tập
3 Về tư duy thái độ: có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy
logic
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trang 401 Chuẩn bị của GV: giáo án, hình vẽ, hệ thống câu hỏi phù hợp.
2 Chuẩn bị của HS: Sgk, dụng cụ học tập, ôn bài cũ và xem bài trước.
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Kiểm tra bài cu
- Khai triển: (a + b)2 và (a +b)3
2.Nội dung bài:
Hoạt động 1: Công thức nhị thức Niu Tơn
- Dựa vào số mũ của a ,b
trong hai khai triển để phát
hiện ra đặc điểm chung
- Sử dụng máy tính để tính
các số tổ hợp
- Liên hệ giữa số tổ hợp và
hệ số khai triển
- Dự kiến công thức khai
triển tổng quát (a+b)n
- Nhắc lại các hằng đẳng thức:
2
)(a+b ;(a+b)3
- Nhận xét về số mũ của a, b trong khai triển(a+b)2;
3
)(a+b
- Cho biết các tổ hợp bằng bao nhiêu:
3 3
2 3
1 3
0 3
2 2
1 2
0
2,C ,C ,C ,C ,C ,C C
- Các số tổ hợp này có liên hệ
gì với hệ số của khai triển?
Gợi ý dẫn dắt học sinh đưa
ra công thức(a+b)n
Chính xác hóa và đưa racông thức
I Công thức nhị thức
Niutơn:
k k n k n n k
( )
1 1
Tìm số hạng tổng quát
- Khai triển(a+b)n có bao nhiêu số hạng, đặc điểm chung các số hạng đó?
mũ của b tăng dần từ 0 đến n,
và tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử đều bằng n